Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024);
– Nghị quyết 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 sửa đổi Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND;
– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
3.2. Bảng giá đất huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa | Đất ở đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 3.510.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) | Đất ở đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch | Đất ở đô thị | 4.480.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 3.850.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Du - Cầu Thủy Tạ | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Cầu Thủy Tạ - Ngã ba đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân | Đất ở đô thị | 2.080.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân | Đất ở đô thị | 1.430.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Cổng Trung tâm y tế huyện | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Cổng Trung tâm y tế huyện - Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 9 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 10 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Phú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đập thủy điện Đắk Tăng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Chu Văn An (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Chu Văn An (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 3.240.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba N’Trang Lơng - Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường N’Trang Lơng - Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Km 0 đường N’Trang Lơng - Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) - Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.210.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 1.430.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức - | Đất ở đô thị | 377.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Hội trường Tổ dân phố 3 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Hội trường Tổ dân phố 3 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km1 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km2 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Võ Thị Ngọc - Hết đường | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào nhà máy nước đá - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới Kiến Thành | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vành đai bệnh viện (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vành đai bệnh viện (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hết Trường Dân tộc nội trú | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Hết Trường Dân tộc nội trú - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 2 | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 2 | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Đắk R’Lấp | Hẻm 6, Tổ 2 - Thị trấn Kiến Đức Đường Chu Văn An - Đất nhà ông Nam | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Đắk R’Lấp | Ngã ba nhà ông Thu - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - Giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Tổ 5 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 3 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 2 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 4 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Đắk R’Lấp | Tổ dân phố 6 đến hội trường thôn 1 Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 - Giáp ranh Kiến Thành | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Đắk R’Lấp | Tổ dân phố 6 - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào nghĩa trang - Thị trấn Kiến Đức Đường Nơ Trang Lơng - Giáp nghĩa trang | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Đắk R’Lấp | Thị trấn Kiến Đức Đất ở khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 144.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào xóm 2, tổ 4 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nơ Trang Long - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Tráng | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường đi xã Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Du - Cầu Thủy Tạ | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Cầu Thủy Tạ - Ngã ba đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Cổng Trung tâm y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Cổng Trung tâm y tế huyện - Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 9 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 10 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Phú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đập thủy điện Đắk Tăng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Chu Văn An (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Chu Văn An (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba N’Trang Lơng - Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường N’Trang Lơng - Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Km 0 đường N’Trang Lơng - Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) - Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức - | Đất TM-DV đô thị | 301.600 | - | - | - |
| 122 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Hội trường Tổ dân phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Hội trường Tổ dân phố 3 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km1 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km2 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Võ Thị Ngọc - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào nhà máy nước đá - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới Kiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vành đai bệnh viện (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vành đai bệnh viện (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Cổng bệnh viện - Giáp đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hết Trường Dân tộc nội trú | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Thị trấn Kiến Đức Hết Trường Dân tộc nội trú - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 3 | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 4, Tổ 2 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà ông Kỳ - Hết đường xóm 4, Tổ 4 | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Đắk R’Lấp | Hẻm 6, Tổ 2 - Thị trấn Kiến Đức Đường Chu Văn An - Đất nhà ông Nam | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Đắk R’Lấp | Ngã ba nhà ông Thu - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - Giáp đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Tổ 5 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 3 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 2 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường xóm 4 tổ 8 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Lê Hữu Trác - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Đắk R’Lấp | Tổ dân phố 6 đến hội trường thôn 1 Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 - Giáp ranh Kiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Đắk R’Lấp | Tổ dân phố 6 - Thị trấn Kiến Đức Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào nghĩa trang - Thị trấn Kiến Đức Đường Nơ Trang Lơng - Giáp nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Đắk R’Lấp | Thị trấn Kiến Đức Đất ở khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 115.200 | - | - | - |
| 144 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) -Thị trấn Kiến Đức Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào xóm 2, tổ 4 - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nơ Trang Long - Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Tráng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường đi xã Kiến Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ranh giới xã Kiến Thành - Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Chu Văn An - Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) - Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa | Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy dương) | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông - Đường vào lò mổ (tà luy âm) | Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông (Tà luy Dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) - Đất nhà bà Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Hết điểm quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Thanh - Giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu | Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - Ngã ba đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Du - Cầu Thủy Tạ | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Cầu Thủy Tạ - Ngã ba đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Phan Chu Trinh - Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường N’Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 - Giáp ranh xã Quảng Tân | Đất SX-KD đô thị | 858.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Cổng Trung tâm y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác - Thị trấn Kiến Đức Cổng Trung tâm y tế huyện - Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 9 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 10 - Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Hữu Trác (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường N’Trang Lơng | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Phú - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 684.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đập thủy điện Đắk Tăng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Chu Văn An (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Chu Văn An (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) - Giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Kiến Đức Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba N’Trang Lơng - Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba đường N’Trang Lơng - Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Đức Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Km 0 đường N’Trang Lơng - Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - Giáp ranh xã Kiến Thành | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Kiến Đức Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) - Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Đức Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 858.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức - | Đất SX-KD đô thị | 226.200 | - | - | - |
| 196 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Hội trường Tổ dân phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường liên khu phố - Thị trấn Kiến Đức Hội trường Tổ dân phố 3 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy dương) - Thị trấn Kiến Đức Km1 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 (Tà luy âm) - Thị trấn Kiến Đức Km2 - Đất nhà bà Võ Thị Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Đắk R’Lấp | Đường vào đồi thông tổ 6 - Thị trấn Kiến Đức Đất nhà bà Võ Thị Ngọc - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | - | - | - |



