Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
2.2. Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây | 69 | Xã Ya Ma | Tại đây |
| 2 | Xã Phù Cát | Tại đây | 70 | Xã Chư Krey | Tại đây |
| 3 | Xã Xuân An | Tại đây | 71 | Xã SRó | Tại đây |
| 4 | Xã Ngô Mây | Tại đây | 72 | Xã Đăk Song | Tại đây |
| 5 | Xã Cát Tiến | Tại đây | 73 | Xã Chơ Long | Tại đây |
| 6 | Xã Đề Gi | Tại đây | 74 | Xã Ia Rbol | Tại đây |
| 7 | Xã Hòa Hội | Tại đây | 75 | Xã Ia Sao | Tại đây |
| 8 | Xã Hội Sơn | Tại đây | 76 | Xã Phú Thiện | Tại đây |
| 9 | Xã Phù Mỹ | Tại đây | 77 | Xã Chư A Thai | Tại đây |
| 10 | Xã An Lương | Tại đây | 78 | Xã Ia Hiao | Tại đây |
| 11 | Xã Bình Dương | Tại đây | 79 | Xã Pờ Tó | Tại đây |
| 12 | Xã Phù Mỹ Đông | Tại đây | 80 | Xã Ia Pa | Tại đây |
| 13 | Xã Phù Mỹ Tây | Tại đây | 81 | Xã Ia Tul | Tại đây |
| 14 | Xã Phù Mỹ Nam | Tại đây | 82 | Xã Phú Túc | Tại đây |
| 15 | Xã Phù Mỹ Bắc | Tại đây | 83 | Xã Ia Dreh | Tại đây |
| 16 | Xã Tuy Phước | Tại đây | 84 | Xã Ia Rsai | Tại đây |
| 17 | Xã Tuy Phước Đông | Tại đây | 85 | Xã Uar | Tại đây |
| 18 | Xã Tuy Phước Tây | Tại đây | 86 | Xã Đak Đoa | Tại đây |
| 19 | Xã Tuy Phước Bắc | Tại đây | 87 | Xã Kon Gang | Tại đây |
| 20 | Xã Tây Sơn | Tại đây | 88 | Xã Ia Băng | Tại đây |
| 21 | Xã Bình Khê | Tại đây | 89 | Xã KDang | Tại đây |
| 22 | Xã Bình Phú | Tại đây | 90 | Xã Đak Sơmei | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 91 | Xã Mang Yang | Tại đây |
| 24 | Xã Bình An | Tại đây | 92 | Xã Lơ Pang | Tại đây |
| 25 | Xã Hoài Ân | Tại đây | 93 | Xã Kon Chiêng | Tại đây |
| 26 | Xã Ân Tường | Tại đây | 94 | Xã Hra | Tại đây |
| 27 | Xã Kim Sơn | Tại đây | 95 | Xã Ayun | Tại đây |
| 28 | Xã Vạn Đức | Tại đây | 96 | Xã Ia Grai | Tại đây |
| 29 | Xã Ân Hảo | Tại đây | 97 | Xã Ia Krái | Tại đây |
| 30 | Xã Vân Canh | Tại đây | 98 | Xã Ia Hrung | Tại đây |
| 31 | Xã Canh Vinh | Tại đây | 99 | Xã Đức Cơ | Tại đây |
| 32 | Xã Canh Liên | Tại đây | 100 | Xã Ia Dơk | Tại đây |
| 33 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 101 | Xã Ia Krêl | Tại đây |
| 34 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây | 102 | Phường Quy Nhơn | Tại đây |
| 35 | Xã Vĩnh Quang | Tại đây | 103 | Phường Quy Nhơn Đông | Tại đây |
| 36 | Xã Vĩnh Sơn | Tại đây | 104 | Phường Quy Nhơn Tây | Tại đây |
| 37 | Xã An Hòa | Tại đây | 105 | Phường Quy Nhơn Nam | Tại đây |
| 38 | Xã An Lão | Tại đây | 106 | Phường Quy Nhơn Bắc | Tại đây |
| 39 | Xã An Vinh | Tại đây | 107 | Phường Bình Định | Tại đây |
| 40 | Xã An Toàn | Tại đây | 108 | Phường An Nhơn | Tại đây |
| 41 | Xã Biển Hồ | Tại đây | 109 | Phường An Nhơn Đông | Tại đây |
| 42 | Xã Gào | Tại đây | 110 | Phường An Nhơn Nam | Tại đây |
| 43 | Xã Ia Ly | Tại đây | 111 | Phường An Nhơn Bắc | Tại đây |
| 44 | Xã Chư Păh | Tại đây | 112 | Phường Bồng Sơn | Tại đây |
| 45 | Xã Ia Khươl | Tại đây | 113 | Phường Hoài Nhơn | Tại đây |
| 46 | Xã Ia Phí | Tại đây | 114 | Phường Tam Quan | Tại đây |
| 47 | Xã Chư Prông | Tại đây | 115 | Phường Hoài Nhơn Đông | Tại đây |
| 48 | Xã Bàu Cạn | Tại đây | 116 | Phường Hoài Nhơn Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Ia Boòng | Tại đây | 117 | Phường Hoài Nhơn Nam | Tại đây |
| 50 | Xã Ia Lâu | Tại đây | 118 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Tại đây |
| 51 | Xã Ia Pia | Tại đây | 119 | Phường Pleiku | Tại đây |
| 52 | Xã Ia Tôr | Tại đây | 120 | Phường Hội Phú | Tại đây |
| 53 | Xã Chư Sê | Tại đây | 121 | Phường Thống Nhất | Tại đây |
| 54 | Xã Bờ Ngoong | Tại đây | 122 | Phường Diên Hồng | Tại đây |
| 55 | Xã Ia Ko | Tại đây | 123 | Phường An Phú | Tại đây |
| 56 | Xã Al Bá | Tại đây | 124 | Phường An Khê | Tại đây |
| 57 | Xã Chư Pưh | Tại đây | 125 | Phường An Bình | Tại đây |
| 58 | Xã Ia Le | Tại đây | 126 | Phường Ayun Pa | Tại đây |
| 59 | Xã Ia Hrú | Tại đây | 127 | Xã Ia O | Tại đây |
| 60 | Xã Cửu An | Tại đây | 128 | Xã Nhơn Châu | Tại đây |
| 61 | Xã Đak Pơ | Tại đây | 129 | Xã Ia Púch | Tại đây |
| 62 | Xã Ya Hội | Tại đây | 130 | Xã Ia Mơ | Tại đây |
| 63 | Xã Kbang | Tại đây | 131 | Xã Ia Pnôn | Tại đây |
| 64 | Xã Kông Bơ La | Tại đây | 132 | Xã Ia Nan | Tại đây |
| 65 | Xã Tơ Tung | Tại đây | 133 | Xã Ia Dom | Tại đây |
| 66 | Xã Sơn Lang | Tại đây | 134 | Xã Ia Chia | Tại đây |
| 67 | Xã Đak Rong | Tại đây | 135 | Xã Krong | Tại đây |
| 68 | Xã Kông Chro | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 730.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 950.000 | 600.000 | 550.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 190.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 190.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Đak Đoa | Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |


