Bảng giá đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư → đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc → đến phía Đông Cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) → đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường hết cây xăng Phúc Hậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m -3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám → đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường từ Nhà thờ Công giáo đi → đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu → đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 6m - 10,5m - 6m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) → đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 20,5m (5m- 10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long → đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức → đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Phạm Giang đối diện cửa hàng xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) → đến hết Dương Thị Hoa - Thành đối diện hết nhà ông Trần Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Tống - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi → đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m- 7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển → đến hết kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (3m- 7m-1m-5m-1m-7m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc → đến phía Đông Cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) → đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường hết cây xăng Phúc Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư → đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m -3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường tránh lũ → đến ngã ba Giao Thủy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường xuống Sân vận động Xã → đến Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám → đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường từ Nhà thờ Công giáo đi → đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu → đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 6m - 10,5m - 6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) → đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 20,5m (5m- 10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) → đến Cầu Giao Thủy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 16,5m (3m- 7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long → đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức → đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 5m, không vĩa hè (lô biệt thự) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía nam cầu Phốc → đến Giáp ranh giới xã Đại Hoà (đối diện cả hai bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên → đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Phạm Giang đối diện cửa hàng xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) → đến hết Dương Thị Hoa - Thành đối diện hết nhà ông Trần Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Tống - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Giáp nhà ông Phan Tá Trung đối diện hết nhà ông Lê Văn Bích → đến giáp nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện giáp nhà ông Trần Văn Kiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa → đến đường tránh lũ xã Đại An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa → đến đường xuống Bộ Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường xuống thôn Bộ Bắc → đến đường xuống Sân vận động Xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Nguyễn Đức đối diện nhà xe Việt Tuyết → đến kiệt xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đối diện nhà ông Trần Hòa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi → đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương → đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường lên đập Trà Cân (Cô Cấp) → Hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m- 7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (5m- 17m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (5m- 17m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển → đến hết kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện nhà ông Nguyễn Đức → đến hết nhà ông Phan Tá Trung đối diện nhà ông Lê Văn Bích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nam cầu Ngoại thương → đến kiệt nhà ông Phan Tâm đối diện hết nhà ông Khánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 9,5m (2m- 5,5m-2m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (3m- 7m-1m-5m-1m-7m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư → đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc → đến phía Đông Cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) → đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường hết cây xăng Phúc Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m -3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Từ Trạm biến áp 160 KV → đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập trà cân. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Kiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) → hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám → đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường tránh lũ → đến ngã ba Giao Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường xuống Sân vận động Xã → đến Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Nhà ông Nguyễn Hữu Phước → Hết nhà ông Lê Thiên đối diện nhà ông Nguyễn Hoài Diệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường từ Nhà thờ Công giáo đi → đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa hết nhà ông Văn Quý Nam → đến Giáp nhà ông Phạm Trì | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh → đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu → đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh → đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa hết nhà ông Văn Quý Nam → đến Giáp nhà ông Phạm Trì | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh → đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu → đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh → đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Cao Vân - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) → đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 6m - 10,5m - 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 20,5m (5m- 10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện nhà ông Đoàn Ngọc Tín → đến giáp Cống ông Hai Nhâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Nam Cầu Chánh Cửu → đến Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà Võ Đức Thành và đối diện kiệt nhà ông Lê Viết Tâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) → đến Cầu Giao Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Ranh giới Điện Hồng → đến hết nhà ông Trần Viết Hóa (kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Ái Nghĩa Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long → đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức → đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Ranh giới Thành phố Đà Nẵng → Hết nhà ông Võ Quý Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Từ Hết Nhà ông Lê Văn Điệp đối diện nhà ông Lê Bốn → Hết Bưu điện văn hoá xã đối diện UBND xã Đại Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 16,5m (3m- 7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609C - Xã Đại Cường (Đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến mương thuỷ lợi (nhà ông Lê Kinh) cả 2 bên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía nam cầu Phốc → đến Giáp ranh giới xã Đại Hoà (đối diện cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 5m, không vĩa hè (lô biệt thự) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Phạm Giang đối diện cửa hàng xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) → đến hết Dương Thị Hoa - Thành đối diện hết nhà ông Trần Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam cầu Hòa Đông → đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường nội thị KDC Nghĩa Đông - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông 5,5m (các lô đất khai thác quỹ đất của Dự án KDC Sân vận động cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên → đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Tống - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa Đường rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Giáp nhà ông Phan Tá Trung đối diện hết nhà ông Lê Văn Bích → đến giáp nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện giáp nhà ông Trần Văn Kiển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa → đến đường xuống Bộ Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường xuống thôn Bộ Bắc → đến đường xuống Sân vận động Xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa → đến đường tránh lũ xã Đại An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 → Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Nguyễn Đức đối diện nhà xe Việt Tuyết → đến kiệt xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đối diện nhà ông Trần Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Từ ĐH5ĐL → đến hết khu văn hóa thôn Phú Xuân (cả hai bên) (ĐH7ĐL) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi → đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Ngã 3 đường QL 14B mới → đến hết nhà bà Bùi Thị Thạnh trên công ty Chiến Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Ngã 4 Đại Minh ( Giáp ĐT609C) → Đến hết cống Xi phông ( cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Nhà ông Sang (Sửa xe) đối diện nhà ông Tám Khả → nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường lên đập Trà Cân (Cô Cấp) → Hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương → đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m- 7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Ngã 3 Đại Thắng → Cống số 1 ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển → đến hết kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 14,5m (5m-7,5m-2m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (5m- 17m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (5m- 17m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Từ nhà ông Đãi → đến - Kiệt vào nhà ông Ba (Đó) đối diện hết nhà ông Nguyễn Xá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nam cầu Ngoại thương → đến kiệt nhà ông Phan Tâm đối diện hết nhà ông Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện nhà ông Nguyễn Đức → đến hết nhà ông Phan Tá Trung đối diện nhà ông Lê Văn Bích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Nguyễn Cấp đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ánh → đến giáp cầu Ngoại thương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Ái Nghĩa Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải → Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (3m- 7m-1m-5m-1m-7m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Tư trường Trần Hưng Đạo đối diện → đến kiệt nhà ông Hồ Bổn đến trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 9,5m (2m- 5,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Từ Trạm biến áp 160 KV → đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập trà cân. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Kiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) → hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường xuống Sân vận động Xã → đến Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường tránh lũ → đến ngã ba Giao Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | ĐƯỜNG ĐT 609C - Xã Đại An (Đồng bằng) Ngã 3 Quảng Huế → đến hết nhà ông Võ Hân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Nhà ông Nguyễn Hữu Phước → Hết nhà ông Lê Thiên đối diện nhà ông Nguyễn Hoài Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh → đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh → đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa hết nhà ông Văn Quý Nam → đến Giáp nhà ông Phạm Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo → đến nhà ông Phạm Hữu Bảy (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Hữu Bảy → đến đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Từ ĐH5ĐL → đến hết nhà ông Lê Trung Thành (cả hai bên) (ĐH11ĐL) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Nhà ông Hứa Hai → đến nhà ông Nguyễn Côi cả hai bên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Từ hết nhà ông Côi → đến hết nhà ông Nguyễn Ba (phấn) cả hai bên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc → đến đầu đường trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt bên nhà ông Hồ Bổn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đối diện nhà bà Lê Thị Sang → Hết Nhà ông Lê Văn Điệp đối diện nhà ông Lê Bốn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Từ Bưu điện văn hoá xã đối diện UBND xã Đại Phong → Hết trạm Y tế đối diện nhà ông Võ Đức Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) → đến Cầu Giao Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Từ hiệu vàng Kim Thoa đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ngũ → đến hết nhà bà Thiên Kim - Hải đối diện nhà Lý - Lam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Phía Nam đường 14B - Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh → Đường lên đập Trà Cân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Chí Công (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Nam Cầu Chánh Cửu → đến Giáp Ngã 3 trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà Võ Đức Thành và đối diện kiệt nhà ông Lê Viết Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện nhà ông Đoàn Ngọc Tín → đến giáp Cống ông Hai Nhâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa Ranh giới Điện Hồng → đến hết nhà ông Trần Viết Hóa (kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Thị trấn Ái Nghĩa Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |


