• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

2.2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An Nhơn TâyTại đây69Xã Ya MaTại đây
2Xã Phù CátTại đây70Xã Chư KreyTại đây
3Xã Xuân AnTại đây71Xã SRóTại đây
4Xã Ngô MâyTại đây72Xã Đăk SongTại đây
5Xã Cát TiếnTại đây73Xã Chơ LongTại đây
6Xã Đề GiTại đây74Xã Ia RbolTại đây
7Xã Hòa HộiTại đây75Xã Ia SaoTại đây
8Xã Hội SơnTại đây76Xã Phú ThiệnTại đây
9Xã Phù MỹTại đây77Xã Chư A ThaiTại đây
10Xã An LươngTại đây78Xã Ia HiaoTại đây
11Xã Bình DươngTại đây79Xã Pờ TóTại đây
12Xã Phù Mỹ ĐôngTại đây80Xã Ia PaTại đây
13Xã Phù Mỹ TâyTại đây81Xã Ia TulTại đây
14Xã Phù Mỹ NamTại đây82Xã Phú TúcTại đây
15Xã Phù Mỹ BắcTại đây83Xã Ia DrehTại đây
16Xã Tuy PhướcTại đây84Xã Ia RsaiTại đây
17Xã Tuy Phước ĐôngTại đây85Xã UarTại đây
18Xã Tuy Phước TâyTại đây86Xã Đak ĐoaTại đây
19Xã Tuy Phước BắcTại đây87Xã Kon GangTại đây
20Xã Tây SơnTại đây88Xã Ia BăngTại đây
21Xã Bình KhêTại đây89Xã KDangTại đây
22Xã Bình PhúTại đây90Xã Đak SơmeiTại đây
23Xã Bình HiệpTại đây91Xã Mang YangTại đây
24Xã Bình AnTại đây92Xã Lơ PangTại đây
25Xã Hoài ÂnTại đây93Xã Kon ChiêngTại đây
26Xã Ân TườngTại đây94Xã HraTại đây
27Xã Kim SơnTại đây95Xã AyunTại đây
28Xã Vạn ĐứcTại đây96Xã Ia GraiTại đây
29Xã Ân HảoTại đây97Xã Ia KráiTại đây
30Xã Vân CanhTại đây98Xã Ia HrungTại đây
31Xã Canh VinhTại đây99Xã Đức CơTại đây
32Xã Canh LiênTại đây100Xã Ia DơkTại đây
33Xã Vĩnh ThạnhTại đây101Xã Ia KrêlTại đây
34Xã Vĩnh ThịnhTại đây102Phường Quy NhơnTại đây
35Xã Vĩnh QuangTại đây103Phường Quy Nhơn ĐôngTại đây
36Xã Vĩnh SơnTại đây104Phường Quy Nhơn TâyTại đây
37Xã An HòaTại đây105Phường Quy Nhơn NamTại đây
38Xã An LãoTại đây106Phường Quy Nhơn BắcTại đây
39Xã An VinhTại đây107Phường Bình ĐịnhTại đây
40Xã An ToànTại đây108Phường An NhơnTại đây
41Xã Biển HồTại đây109Phường An Nhơn ĐôngTại đây
42Xã GàoTại đây110Phường An Nhơn NamTại đây
43Xã Ia LyTại đây111Phường An Nhơn BắcTại đây
44Xã Chư PăhTại đây112Phường Bồng SơnTại đây
45Xã Ia KhươlTại đây113Phường Hoài NhơnTại đây
46Xã Ia PhíTại đây114Phường Tam QuanTại đây
47Xã Chư PrôngTại đây115Phường Hoài Nhơn ĐôngTại đây
48Xã Bàu CạnTại đây116Phường Hoài Nhơn TâyTại đây
49Xã Ia BoòngTại đây117Phường Hoài Nhơn NamTại đây
50Xã Ia LâuTại đây118Phường Hoài Nhơn BắcTại đây
51Xã Ia PiaTại đây119Phường PleikuTại đây
52Xã Ia TôrTại đây120Phường Hội PhúTại đây
53Xã Chư SêTại đây121Phường Thống NhấtTại đây
54Xã Bờ NgoongTại đây122Phường Diên HồngTại đây
55Xã Ia KoTại đây123Phường An PhúTại đây
56Xã Al BáTại đây124Phường An KhêTại đây
57Xã Chư PưhTại đây125Phường An BìnhTại đây
58Xã Ia LeTại đây126Phường Ayun PaTại đây
59Xã Ia HrúTại đây127Xã Ia OTại đây
60Xã Cửu AnTại đây128Xã Nhơn ChâuTại đây
61Xã Đak PơTại đây129Xã Ia PúchTại đây
62Xã Ya HộiTại đây130Xã Ia MơTại đây
63Xã KbangTại đây131Xã Ia PnônTại đây
64Xã Kông Bơ LaTại đây132Xã Ia NanTại đây
65Xã Tơ TungTại đây133Xã Ia DomTại đây
66Xã Sơn LangTại đây134Xã Ia ChiaTại đây
67Xã Đak RongTại đây135Xã KrongTại đây
68Xã Kông ChroTại đây

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị1.200.000---
2Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị820.000680.000490.000-
3Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị740.000---
4Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị610.000---
5Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị450.000---
6Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng RingĐất ở đô thị4.500.000---
7Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng RingĐất ở đô thị2.200.0001.680.0001.160.000-
8Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng RingĐất ở đô thị1.980.000---
9Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng RingĐất ở đô thị1.450.000---
10Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng RingĐất ở đô thị1.020.000---
11Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy ĐônĐất ở đô thị3.600.000---
12Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy ĐônĐất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000-
13Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy ĐônĐất ở đô thị1.740.000---
14Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy ĐônĐất ở đô thị1.270.000---
15Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy ĐônĐất ở đô thị930.000---
16Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị4.600.000---
17Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị2.300.0001.750.0001.210.000-
18Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị2.070.000---
19Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị1.500.000---
20Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị1.070.000---
21Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang TrungĐất ở đô thị6.000.000---
22Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang TrungĐất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000-
23Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang TrungĐất ở đô thị2.760.000---
24Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang TrungĐất ở đô thị1.900.000---
25Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang TrungĐất ở đô thị1.340.000---
26Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị7.200.000---
27Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000-
28Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.150.000---
29Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.200.000---
30Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.450.000---
31Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8Đất ở đô thị8.580.000---
32Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8Đất ở đô thị3.700.0002.660.0001.700.000-
33Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8Đất ở đô thị3.330.000---
34Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8Đất ở đô thị2.290.000---
35Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8Đất ở đô thị1.550.000---
36Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị9.000.000---
37Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị3.900.0002.810.0001.890.000-
38Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị3.510.000---
39Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị2.410.000---
40Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị1.600.000---
41Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị12.000.000---
42Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị5.000.0003.600.0002.170.000-
43Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị4.500.000---
44Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị3.100.000---
45Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị1.900.000---
46Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời NhậmĐất ở đô thị7.200.000---
47Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời NhậmĐất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000-
48Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời NhậmĐất ở đô thị3.150.000---
49Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời NhậmĐất ở đô thị2.200.000---
50Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời NhậmĐất ở đô thị1.450.000---
51Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị SáuĐất ở đô thị6.000.000---
52Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị SáuĐất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000-
53Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.760.000---
54Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.900.000---
55Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.340.000---
56Huyện Chư SêHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấnĐất ở đô thị6.500.000---
57Huyện Chư SêHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấnĐất ở đô thị3.300.0002.380.0001.550.000-
58Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấnĐất ở đô thị2.970.000---
59Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấnĐất ở đô thị2.050.000---
60Huyện Chư SêHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấnĐất ở đô thị1.400.000---
61Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị800.000---
62Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị470.000380.000290.000-
63Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị420.000---
64Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị350.000---
65Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị275.000---
66Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường ChinhĐất ở đô thị720.000---
67Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường ChinhĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
68Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường ChinhĐất ở đô thị410.000---
69Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường ChinhĐất ở đô thị340.000---
70Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường ChinhĐất ở đô thị270.000---
71Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)Đất ở đô thị420.000---
72Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)Đất ở đô thị360.000300.000230.000-
73Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)Đất ở đô thị320.000---
74Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)Đất ở đô thị270.000---
75Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)Đất ở đô thị228.000---
76Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị360.000---
77Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị330.000280.000220.000-
78Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị300.000---
79Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị250.000---
80Huyện Chư SêTrần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị210.000---
81Huyện Chư SêĐường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị9.000.000---
82Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị3.900.0002.810.0001.890.000-
83Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị3.510.000---
84Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị2.410.000---
85Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.600.000---
86Huyện Chư SêĐường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị6.500.000---
87Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị3.300.0002.380.0001.550.000-
88Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.970.000---
89Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.050.000---
90Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị1.400.000---
91Huyện Chư SêĐường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị6.000.000---
92Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000-
93Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.760.000---
94Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.900.000---
95Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.340.000---
96Huyện Chư SêĐường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị3.600.000---
97Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000-
98Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị1.740.000---
99Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị1.270.000---
100Huyện Chư SêĐường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấnĐất ở đô thị930.000---
101Huyện Chư SêNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị720.000---
102Huyện Chư SêNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
103Huyện Chư SêNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị410.000---
104Huyện Chư SêNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị340.000---
105Huyện Chư SêNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị270.000---
106Huyện Chư SêLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị720.000---
107Huyện Chư SêLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
108Huyện Chư SêLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị410.000---
109Huyện Chư SêLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị340.000---
110Huyện Chư SêLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị270.000---
111Huyện Chư SêHà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị720.000---
112Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
113Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị410.000---
114Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị340.000---
115Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị270.000---
116Huyện Chư SêHà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết ĐườngĐất ở đô thị420.000---
117Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết ĐườngĐất ở đô thị360.000300.000230.000-
118Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết ĐườngĐất ở đô thị320.000---
119Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết ĐườngĐất ở đô thị270.000---
120Huyện Chư SêHà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết ĐườngĐất ở đô thị228.000---
121Huyện Chư SêYết Kiêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị840.000---
122Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị530.000430.000320.000-
123Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị480.000---
124Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị390.000---
125Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị290.000---
126Huyện Chư SêYết Kiêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đườngĐất ở đô thị480.000---
127Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đườngĐất ở đô thị380.000310.000235.000-
128Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đườngĐất ở đô thị340.000---
129Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đườngĐất ở đô thị280.000---
130Huyện Chư SêYết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đườngĐất ở đô thị230.000---
131Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị1.000.000---
132Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị620.000500.000370.000-
133Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị600.000---
134Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị460.000---
135Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị340.000---
136Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị720.000---
137Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
138Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị410.000---
139Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị340.000---
140Huyện Chư SêMạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị270.000---
141Huyện Chư SêLê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị720.000---
142Huyện Chư SêLê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
143Huyện Chư SêLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị410.000---
144Huyện Chư SêLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị340.000---
145Huyện Chư SêLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị270.000---
146Huyện Chư SêLê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị360.000---
147Huyện Chư SêLê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị330.000280.000220.000-
148Huyện Chư SêLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị300.000---
149Huyện Chư SêLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị250.000---
150Huyện Chư SêLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị210.000---
151Huyện Chư SêPhan Thêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị720.000---
152Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
153Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị410.000---
154Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị340.000---
155Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị270.000---
156Huyện Chư SêPhan Thêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị360.000---
157Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị330.000280.000220.000-
158Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị300.000---
159Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị250.000---
160Huyện Chư SêPhan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị210.000---
161Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị720.000---
162Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
163Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị410.000---
164Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị340.000---
165Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị270.000---
166Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị360.000---
167Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị330.000280.000220.000-
168Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị300.000---
169Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị250.000---
170Huyện Chư SêNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh DưĐất ở đô thị210.000---
171Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị870.000---
172Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị560.000450.000330.000-
173Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị500.000---
174Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị420.000---
175Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị310.000---
176Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị720.000---
177Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
178Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị410.000---
179Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị340.000---
180Huyện Chư SêNguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị270.000---
181Huyện Chư SêKim Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị870.000---
182Huyện Chư SêKim Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị560.000450.000330.000-
183Huyện Chư SêKim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị500.000---
184Huyện Chư SêKim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị420.000---
185Huyện Chư SêKim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh DưĐất ở đô thị310.000---
186Huyện Chư SêKim Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị720.000---
187Huyện Chư SêKim Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị450.000360.000280.000-
188Huyện Chư SêKim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị410.000---
189Huyện Chư SêKim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị340.000---
190Huyện Chư SêKim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đườngĐất ở đô thị270.000---
191Huyện Chư SêTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh DưĐất ở đô thị1.000.000---
192Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh DưĐất ở đô thị620.000500.000370.000-
193Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh DưĐất ở đô thị600.000---
194Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh DưĐất ở đô thị460.000---
195Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh DưĐất ở đô thị340.000---
196Huyện Chư SêTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)Đất ở đô thị600.000---
197Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)Đất ở đô thị400.000330.000250.000-
198Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)Đất ở đô thị360.000---
199Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)Đất ở đô thị300.000---
200Huyện Chư SêTrường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)Đất ở đô thị245.000---
Xem thêm (Trang 1/15): 1[2][3] ...15
5/5 - (1391 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.