Bảng giá đất Thành phố Hà Giang – tỉnh Hà Giang

0 5.020

Bảng giá đất Thành phố Hà Giang – tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hà Giang – tỉnh Hà Giang

3. Bảng giá đất Thành phố Hà Giang – tỉnh Hà Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hà Giang – tỉnh Hà Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnKhu vực các thôn vùng cao,114----Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnKhu vực các thôn vùng cao,190----Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnKhu vực các thôn vùng cao,190----Đất ở nông thôn
4Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác thôn vùng cao,126----Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác thôn vùng cao,210----Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác thôn vùng cao,210----Đất ở nông thôn
7Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng - đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)300----Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng - đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)500----Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng - đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)500----Đất ở nông thôn
10Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)1.362.000----Đất SX-KD đô thị
11Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)2.270.000----Đất TM-DV đô thị
12Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)2.270.000----Đất ở đô thị
13Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc1.362.000----Đất SX-KD đô thị
14Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc2.270.000----Đất TM-DV đô thị
15Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc2.270.000----Đất ở đô thị
16Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch,1.872.000----Đất SX-KD đô thị
17Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch,3.120.000----Đất TM-DV đô thị
18Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch,3.120.000----Đất ở đô thị
19Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Điện Biên Phủ1.872.000----Đất SX-KD đô thị
20Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Điện Biên Phủ3.120.000----Đất TM-DV đô thị
21Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Điện Biên Phủ3.120.000----Đất ở đô thị
22Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Phan Bội Châu1.872.000----Đất SX-KD đô thị
23Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Phan Bội Châu3.120.000----Đất TM-DV đô thị
24Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Phan Bội Châu3.120.000----Đất ở đô thị
25Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện1.872.000----Đất SX-KD đô thị
26Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện3.120.000----Đất TM-DV đô thị
27Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện3.120.000----Đất ở đô thị
28Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh1.872.000----Đất SX-KD đô thị
29Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh3.120.000----Đất TM-DV đô thị
30Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh3.120.000----Đất ở đô thị
31Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9,948----Đất SX-KD đô thị
32Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9,1.580.000----Đất TM-DV đô thị
33Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9,1.580.000----Đất ở đô thị
34Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05,948----Đất SX-KD đô thị
35Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05,1.580.000----Đất TM-DV đô thị
36Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05,1.580.000----Đất ở đô thị
37Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ1.362.000----Đất SX-KD đô thị
38Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ2.270.000----Đất TM-DV đô thị
39Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ2.270.000----Đất ở đô thị
40Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungKhu đô thị Đức Sơn tổ 71.872.000----Đất SX-KD đô thị
41Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungKhu đô thị Đức Sơn tổ 73.120.000----Đất TM-DV đô thị
42Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungKhu đô thị Đức Sơn tổ 73.120.000----Đất ở đô thị
43Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường vào đại đội cảnh sát cơ động1.872.000----Đất SX-KD đô thị
44Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường vào đại đội cảnh sát cơ động3.120.000----Đất TM-DV đô thị
45Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường vào đại đội cảnh sát cơ động3.120.000----Đất ở đô thị
46Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý948----Đất SX-KD đô thị
47Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý1.580.000----Đất TM-DV đô thị
48Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý1.580.000----Đất ở đô thị
49Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương948----Đất SX-KD đô thị
50Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương1.580.000----Đất TM-DV đô thị
51Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương1.580.000----Đất ở đô thị
52Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)948----Đất SX-KD đô thị
53Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)1.580.000----Đất TM-DV đô thị
54Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)1.580.000----Đất ở đô thị
55Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại948----Đất SX-KD đô thị
56Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại1.580.000----Đất TM-DV đô thị
57Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại1.580.000----Đất ở đô thị
58Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền948----Đất SX-KD đô thị
59Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền1.580.000----Đất TM-DV đô thị
60Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền1.580.000----Đất ở đô thị
61Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16948----Đất SX-KD đô thị
62Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 161.580.000----Đất TM-DV đô thị
63Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 161.580.000----Đất ở đô thị
64Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông1.362.000----Đất SX-KD đô thị
65Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông2.270.000----Đất TM-DV đô thị
66Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông2.270.000----Đất ở đô thị
67Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiKhu tập thể Công ty dược cũ1.362.000----Đất SX-KD đô thị
68Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiKhu tập thể Công ty dược cũ2.270.000----Đất TM-DV đô thị
69Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiKhu tập thể Công ty dược cũ2.270.000----Đất ở đô thị
70Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên1.362.000----Đất SX-KD đô thị
71Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên2.270.000----Đất TM-DV đô thị
72Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên2.270.000----Đất ở đô thị
73Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnĐường dân sinh từ đại lộ Hữu Nghị - đến ngã tư thôn Lâm Đồng-----Đất SX-KD nông thôn
74Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnĐường dân sinh từ đại lộ Hữu Nghị - đến ngã tư thôn Lâm Đồng1.130.000----Đất TM-DV nông thôn
75Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnĐường dân sinh từ đại lộ Hữu Nghị - đến ngã tư thôn Lâm Đồng1.130.000----Đất ở nông thôn
76Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnTừ hết khu tái định cư đường K8 - đến trụ sở UBND xã (địa điểm mới)-----Đất SX-KD nông thôn
77Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnTừ hết khu tái định cư đường K8 - đến trụ sở UBND xã (địa điểm mới)1.130.000----Đất TM-DV nông thôn
78Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnTừ hết khu tái định cư đường K8 - đến trụ sở UBND xã (địa điểm mới)1.130.000----Đất ở nông thôn
79Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnTừ khu tái định cư tại chợ - đến khu tái định cư tại thôn-----Đất SX-KD nông thôn
80Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnTừ khu tái định cư tại chợ - đến khu tái định cư tại thôn1.130.000----Đất TM-DV nông thôn
81Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnTừ khu tái định cư tại chợ - đến khu tái định cư tại thôn1.130.000----Đất ở nông thôn
82Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ hết nhà ông Đức - đến nhà ông Vương-----Đất SX-KD nông thôn
83Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ hết nhà ông Đức - đến nhà ông Vương1.130.000----Đất TM-DV nông thôn
84Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ hết nhà ông Đức - đến nhà ông Vương1.130.000----Đất ở nông thôn
85Thành phố Hà GiangĐường Quyết Thắng - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ cầu Cút - đến chân dốc-----Đất SX-KD nông thôn
86Thành phố Hà GiangĐường Quyết Thắng - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ cầu Cút - đến chân dốc1.130.000----Đất TM-DV nông thôn
87Thành phố Hà GiangĐường Quyết Thắng - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ cầu Cút - đến chân dốc1.130.000----Đất ở nông thôn
88Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ chân dốc Thái Hà - đến tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1-----Đất SX-KD nông thôn
89Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ chân dốc Thái Hà - đến tiếp giáp thôn Bản Cưởm 11.130.000----Đất TM-DV nông thôn
90Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ chân dốc Thái Hà - đến tiếp giáp thôn Bản Cưởm 11.130.000----Đất ở nông thôn
91Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ ngã ba đại lộ Hữu Nghị - đến cầu Nậm Tha1.122.000----Đất SX-KD nông thôn
92Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ ngã ba đại lộ Hữu Nghị - đến cầu Nậm Tha1.870.000----Đất TM-DV nông thôn
93Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ ngã ba đại lộ Hữu Nghị - đến cầu Nậm Tha1.870.000----Đất ở nông thôn
94Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnKhu vực các thôn vùng cao”-----Đất SX-KD nông thôn
95Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnKhu vực các thôn vùng cao”-----Đất TM-DV nông thôn
96Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnKhu vực các thôn vùng cao”-----Đất ở nông thôn
97Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ gốc cây Gạo - đến hết địa phận Thành phố1.902.000----Đất SX-KD nông thôn
98Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ gốc cây Gạo - đến hết địa phận Thành phố3.170.000----Đất TM-DV nông thôn
99Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ gốc cây Gạo - đến hết địa phận Thành phố3.170.000----Đất ở nông thôn
100Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại IV - Xã Phương ĐộĐoạn từ cầu Nậm Tha đết hết địa phận xã Phương Độ948----Đất SX-KD nông thôn
101Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại IV - Xã Phương ĐộĐoạn từ cầu Nậm Tha đết hết địa phận xã Phương Độ1.580.000----Đất TM-DV nông thôn
102Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại IV - Xã Phương ĐộĐoạn từ cầu Nậm Tha đết hết địa phận xã Phương Độ1.580.000----Đất ở nông thôn
103Thành phố Hà GiangĐường 20-8: - Đường loại IV - Xã Phương ThiệnNgõ 341 đường 20-8: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phương Thiện -948----Đất SX-KD nông thôn
104Thành phố Hà GiangĐường 20-8: - Đường loại IV - Xã Phương ThiệnNgõ 341 đường 20-8: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phương Thiện -1.580.000----Đất TM-DV nông thôn
105Thành phố Hà GiangĐường 20-8: - Đường loại IV - Xã Phương ThiệnNgõ 341 đường 20-8: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phương Thiện -1.580.000----Đất ở nông thôn
106Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ cầu Nậm Thấu - đến chân dốc Thái Hà1.362.000----Đất SX-KD nông thôn
107Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ cầu Nậm Thấu - đến chân dốc Thái Hà2.270.000----Đất TM-DV nông thôn
108Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ cầu Nậm Thấu - đến chân dốc Thái Hà2.270.000----Đất ở nông thôn
109Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác thôn vùng cao”-----Đất SX-KD nông thôn
110Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác thôn vùng cao”-----Đất TM-DV nông thôn
111Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác thôn vùng cao”-----Đất ở nông thôn
112Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ giáp xã Phương Thiện - đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 21.872.000----Đất SX-KD nông thôn
113Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ giáp xã Phương Thiện - đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 23.120.000----Đất TM-DV nông thôn
114Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ giáp xã Phương Thiện - đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 23.120.000----Đất ở nông thôn
115Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ Cầu Lúp - đến ngã ba đại lộ Hữu Nghị1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
116Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ Cầu Lúp - đến ngã ba đại lộ Hữu Nghị3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
117Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ Cầu Lúp - đến ngã ba đại lộ Hữu Nghị3.120.000----Đất ở nông thôn
118Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ giáp Phường Nguyễn Trãi - đến Cầu Lúp1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
119Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ giáp Phường Nguyễn Trãi - đến Cầu Lúp3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
120Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại II - Xã Phương ĐộĐoạn từ giáp Phường Nguyễn Trãi - đến Cầu Lúp3.120.000----Đất ở nông thôn
121Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐoạn còn lại1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
122Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐoạn còn lại3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
123Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐoạn còn lại3.120.000----Đất ở nông thôn
124Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngCác khu vực còn lại của xã Ngọc Đường126----Đất SX-KD nông thôn
125Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngCác khu vực còn lại của xã Ngọc Đường210----Đất TM-DV nông thôn
126Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngCác khu vực còn lại của xã Ngọc Đường210----Đất ở nông thôn
127Thành phố Hà GiangĐường loại IV - Xã Phương ThiệnKhu đô thị Phương Thiện1.362.000----Đất SX-KD nông thôn
128Thành phố Hà GiangĐường loại IV - Xã Phương ThiệnKhu đô thị Phương Thiện2.270.000----Đất TM-DV nông thôn
129Thành phố Hà GiangĐường loại IV - Xã Phương ThiệnKhu đô thị Phương Thiện2.270.000----Đất ở nông thôn
130Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnKhu tái định cư thôn Châng cạnh chợ1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
131Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnKhu tái định cư thôn Châng cạnh chợ3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
132Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnKhu tái định cư thôn Châng cạnh chợ3.120.000----Đất ở nông thôn
133Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ Cầu Độc lập - đến hết đất ông Đức1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
134Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ Cầu Độc lập - đến hết đất ông Đức3.120.000----Đất TM-DV nông thôn
135Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại III - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ Cầu Độc lập - đến hết đất ông Đức3.120.000----Đất ở nông thôn
136Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác vị trí còn lại của các thôn vùng thấp174----Đất SX-KD nông thôn
137Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác vị trí còn lại của các thôn vùng thấp290----Đất TM-DV nông thôn
138Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Phương ĐộCác vị trí còn lại của các thôn vùng thấp290----Đất ở nông thôn
139Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnTừ ngã 3 Quốc lộ 2 - đến đường ngã ba chợ Châng2.928.000----Đất SX-KD nông thôn
140Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnTừ ngã 3 Quốc lộ 2 - đến đường ngã ba chợ Châng4.880.000----Đất TM-DV nông thôn
141Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnTừ ngã 3 Quốc lộ 2 - đến đường ngã ba chợ Châng4.880.000----Đất ở nông thôn
142Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngThôn Nà Báu174----Đất SX-KD nông thôn
143Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngThôn Nà Báu290----Đất TM-DV nông thôn
144Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngThôn Nà Báu290----Đất ở nông thôn
145Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngThôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ - đến giáp thôn Bản Cưởm 1)174----Đất SX-KD nông thôn
146Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngThôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ - đến giáp thôn Bản Cưởm 1)290----Đất TM-DV nông thôn
147Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngThôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ - đến giáp thôn Bản Cưởm 1)290----Đất ở nông thôn
148Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngKhu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải174----Đất SX-KD nông thôn
149Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngKhu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải290----Đất TM-DV nông thôn
150Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngKhu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải290----Đất ở nông thôn
151Thành phố Hà GiangĐường loại I - Phương ĐộCác trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp252----Đất SX-KD nông thôn
152Thành phố Hà GiangĐường loại I - Phương ĐộCác trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp420----Đất TM-DV nông thôn
153Thành phố Hà GiangĐường loại I - Phương ĐộCác trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp420----Đất ở nông thôn
154Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Đầu Cầu Mè - đến KM3+800 (gốc cây Gạo)4.236.000----Đất SX-KD nông thôn
155Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Đầu Cầu Mè - đến KM3+800 (gốc cây Gạo)7.060.000----Đất TM-DV nông thôn
156Thành phố Hà GiangQuốc Lộ 2 - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Đầu Cầu Mè - đến KM3+800 (gốc cây Gạo)7.060.000----Đất ở nông thôn
157Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 2252----Đất SX-KD nông thôn
158Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 2420----Đất TM-DV nông thôn
159Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 2420----Đất ở nông thôn
160Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 1252----Đất SX-KD nông thôn
161Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 1420----Đất TM-DV nông thôn
162Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 1420----Đất ở nông thôn
163Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Đoàn Kết252----Đất SX-KD nông thôn
164Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Đoàn Kết420----Đất TM-DV nông thôn
165Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Đoàn Kết420----Đất ở nông thôn
166Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Tà Vải252----Đất SX-KD nông thôn
167Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Tà Vải420----Đất TM-DV nông thôn
168Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường trục chính nằm trong thôn Tà Vải420----Đất ở nông thôn
169Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngThôn Bản Cưởm 2252----Đất SX-KD nông thôn
170Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngThôn Bản Cưởm 2420----Đất TM-DV nông thôn
171Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngThôn Bản Cưởm 2420----Đất ở nông thôn
172Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngThôn Bản Cưởm 1252----Đất SX-KD nông thôn
173Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngThôn Bản Cưởm 1420----Đất TM-DV nông thôn
174Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngThôn Bản Cưởm 1420----Đất ở nông thôn
175Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnKhu vực còn lại của các thôn vùng thấp138----Đất SX-KD nông thôn
176Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnKhu vực còn lại của các thôn vùng thấp230----Đất TM-DV nông thôn
177Thành phố Hà GiangĐường loại III - Xã Phương ThiệnKhu vực còn lại của các thôn vùng thấp230----Đất ở nông thôn
178Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 2 - đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng4.134.000----Đất SX-KD nông thôn
179Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 2 - đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng6.890.000----Đất TM-DV nông thôn
180Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 2 - đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng6.890.000----Đất ở nông thôn
181Thành phố Hà GiangTĐường loại II - Xã Phương ThiệnĐường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng - đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)-----Đất SX-KD nông thôn
182Thành phố Hà GiangTĐường loại II - Xã Phương ThiệnĐường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng - đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)-----Đất TM-DV nông thôn
183Thành phố Hà GiangTĐường loại II - Xã Phương ThiệnĐường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng - đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)-----Đất ở nông thôn
184Thành phố Hà GiangTĐường loại II - Xã Phương ThiệnTừ ngã Tư thôn Lâm Đồng - đến trụ sở thôn Mè Thượng300----Đất SX-KD nông thôn
185Thành phố Hà GiangTĐường loại II - Xã Phương ThiệnTừ ngã Tư thôn Lâm Đồng - đến trụ sở thôn Mè Thượng500----Đất TM-DV nông thôn
186Thành phố Hà GiangTĐường loại II - Xã Phương ThiệnTừ ngã Tư thôn Lâm Đồng - đến trụ sở thôn Mè Thượng500----Đất ở nông thôn
187Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Thái Hà -300----Đất SX-KD nông thôn
188Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Thái Hà -500----Đất TM-DV nông thôn
189Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Thái Hà -500----Đất ở nông thôn
190Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Sơn Hà300----Đất SX-KD nông thôn
191Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Sơn Hà500----Đất TM-DV nông thôn
192Thành phố Hà GiangĐường loại II - Xã Ngọc ĐườngĐường dân sinh trong thôn Sơn Hà500----Đất ở nông thôn
193Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại I - Xã Phương ThiệnTừ trụ sở UBND mới - đến kho K8426----Đất SX-KD nông thôn
194Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại I - Xã Phương ThiệnTừ trụ sở UBND mới - đến kho K8710----Đất TM-DV nông thôn
195Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại I - Xã Phương ThiệnTừ trụ sở UBND mới - đến kho K8710----Đất ở nông thôn
196Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 2 - đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng4.134.000----Đất SX-KD nông thôn
197Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 2 - đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng6.890.000----Đất TM-DV nông thôn
198Thành phố Hà GiangĐại lộ Hữu Nghị - Đường loại I - Xã Phương ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 2 - đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng6.890.000----Đất ở nông thôn
199Thành phố Hà GiangĐường Tùng Bá - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngTừ giáp Thái Hà - đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2426----Đất SX-KD nông thôn
200Thành phố Hà GiangĐường Tùng Bá - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngTừ giáp Thái Hà - đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2710----Đất TM-DV nông thôn
201Thành phố Hà GiangĐường Tùng Bá - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngTừ giáp Thái Hà - đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2710----Đất ở nông thôn
202Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 195 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -426----Đất SX-KD nông thôn
203Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 195 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -710----Đất TM-DV nông thôn
204Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 195 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -710----Đất ở nông thôn
205Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 183 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -426----Đất SX-KD nông thôn
206Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 183 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -710----Đất TM-DV nông thôn
207Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 183 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -710----Đất ở nông thôn
208Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 110 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -426----Đất SX-KD nông thôn
209Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 110 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -710----Đất TM-DV nông thôn
210Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 110 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà -710----Đất ở nông thôn
211Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 100 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
212Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 100 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
213Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 100 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
214Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 84 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
215Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 84 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
216Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 84 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
217Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 60 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
218Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 60 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
219Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 60 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
220Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 133 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
221Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 133 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
222Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 133 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
223Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 72 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
224Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 72 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
225Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 72 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
226Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 50 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
227Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 50 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
228Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 50 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
229Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 97 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
230Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 97 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
231Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 97 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
232Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 91 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
233Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 91 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
234Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 91 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
235Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 40 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà426----Đất SX-KD nông thôn
236Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 40 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất TM-DV nông thôn
237Thành phố Hà GiangĐường Sơn Hà Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngNgõ 40 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà710----Đất ở nông thôn
238Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ426----Đất SX-KD nông thôn
239Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ710----Đất TM-DV nông thôn
240Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ710----Đất ở nông thôn
241Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ nhà ông Vương - đến hết dịa phận thành phố426----Đất SX-KD nông thôn
242Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ nhà ông Vương - đến hết dịa phận thành phố710----Đất TM-DV nông thôn
243Thành phố Hà GiangĐường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ nhà ông Vương - đến hết dịa phận thành phố710----Đất ở nông thôn
244Thành phố Hà GiangĐường Quyết Thắng - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ chân dốc - đến giáp đất Kim Thạch426----Đất SX-KD nông thôn
245Thành phố Hà GiangĐường Quyết Thắng - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ chân dốc - đến giáp đất Kim Thạch710----Đất TM-DV nông thôn
246Thành phố Hà GiangĐường Quyết Thắng - Đường loại I - Xã Ngọc ĐườngĐoạn từ chân dốc - đến giáp đất Kim Thạch710----Đất ở nông thôn
247Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiCác vị trí còn lại của phường Minh Khai432----Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiCác vị trí còn lại của phường Minh Khai720----Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiCác vị trí còn lại của phường Minh Khai720----Đất ở đô thị
250Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 62 phố Trần Đăng Ninh678----Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 62 phố Trần Đăng Ninh1.130.000----Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 62 phố Trần Đăng Ninh1.130.000----Đất ở đô thị
253Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 21, 43 đường Nguyễn Văn Trỗi678----Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 21, 43 đường Nguyễn Văn Trỗi1.130.000----Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 21, 43 đường Nguyễn Văn Trỗi1.130.000----Đất ở đô thị
256Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ bám đường Minh Khai tổ 1678----Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ bám đường Minh Khai tổ 11.130.000----Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ bám đường Minh Khai tổ 11.130.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ thuộc tổ 2, 3, 4678----Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ thuộc tổ 2, 3, 41.130.000----Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ thuộc tổ 2, 3, 41.130.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 94 đường Trần Phú: Đoạn từ đầu đường Trần Phú đến hết đất của ông Nguyễn Xuân Vy Tổ 15678----Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 94 đường Trần Phú: Đoạn từ đầu đường Trần Phú đến hết đất của ông Nguyễn Xuân Vy Tổ 151.130.000----Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 94 đường Trần Phú: Đoạn từ đầu đường Trần Phú đến hết đất của ông Nguyễn Xuân Vy Tổ 151.130.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng; Đường Minh Khai - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh đến ngã ba đường Phú Linh Kim Thạch678----Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng; Đường Minh Khai - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh đến ngã ba đường Phú Linh Kim Thạch1.130.000----Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng; Đường Minh Khai - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh đến ngã ba đường Phú Linh Kim Thạch1.130.000----Đất ở đô thị
268Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết dãy nhà trọ của bà Lịch đến hết nhà ông Đỗ Hồng Ánh1.122.000----Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết dãy nhà trọ của bà Lịch đến hết nhà ông Đỗ Hồng Ánh1.870.000----Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết dãy nhà trọ của bà Lịch đến hết nhà ông Đỗ Hồng Ánh1.870.000----Đất ở đô thị
271Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 203 đường Minh Khai1.122.000----Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 203 đường Minh Khai1.870.000----Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 203 đường Minh Khai1.870.000----Đất ở đô thị
274Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 135, 156, 200, 242, 373 đường Minh Khai1.122.000----Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 135, 156, 200, 242, 373 đường Minh Khai1.870.000----Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 135, 156, 200, 242, 373 đường Minh Khai1.870.000----Đất ở đô thị
277Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường dân sinh còn lại tổ 111.122.000----Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường dân sinh còn lại tổ 111.870.000----Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường dân sinh còn lại tổ 111.870.000----Đất ở đô thị
280Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông nối từ đường Nguyễn Văn Cừ vào khu tập thể trường Chính Trị1.122.000----Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông nối từ đường Nguyễn Văn Cừ vào khu tập thể trường Chính Trị1.870.000----Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông nối từ đường Nguyễn Văn Cừ vào khu tập thể trường Chính Trị1.870.000----Đất ở đô thị
283Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông từ đường Hải Thượng Lãn Ông giáp tường Trường trung cấp Y đến đường Lý Nhân Tông1.122.000----Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông từ đường Hải Thượng Lãn Ông giáp tường Trường trung cấp Y đến đường Lý Nhân Tông1.870.000----Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông từ đường Hải Thượng Lãn Ông giáp tường Trường trung cấp Y đến đường Lý Nhân Tông1.870.000----Đất ở đô thị
286Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông từ đường Lê Hồng Phong vào chân núi1.122.000----Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông từ đường Lê Hồng Phong vào chân núi1.870.000----Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐường bê tông từ đường Lê Hồng Phong vào chân núi1.870.000----Đất ở đô thị
289Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiCác ngõ còn lại thuộc tổ 5, 6, 7948----Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiCác ngõ còn lại thuộc tổ 5, 6, 71.580.000----Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiCác ngõ còn lại thuộc tổ 5, 6, 71.580.000----Đất ở đô thị
292Thành phố Hà GiangĐường Cù Chính Lan - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ 17 đường Cù Chính Lan948----Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Hà GiangĐường Cù Chính Lan - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ 17 đường Cù Chính Lan1.580.000----Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Hà GiangĐường Cù Chính Lan - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ 17 đường Cù Chính Lan1.580.000----Đất ở đô thị
295Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại IV - Phường Minh KhaiKhu dân cư Ngách 1 Ngõ 200 đường Lý Tự Trọng948----Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại IV - Phường Minh KhaiKhu dân cư Ngách 1 Ngõ 200 đường Lý Tự Trọng1.580.000----Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại IV - Phường Minh KhaiKhu dân cư Ngách 1 Ngõ 200 đường Lý Tự Trọng1.580.000----Đất ở đô thị
298Thành phố Hà GiangĐường Cầu Phát - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường Minh Khai đến ngã ba cổng nghĩa trang948----Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Hà GiangĐường Cầu Phát - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường Minh Khai đến ngã ba cổng nghĩa trang1.580.000----Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Hà GiangĐường Cầu Phát - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường Minh Khai đến ngã ba cổng nghĩa trang1.580.000----Đất ở đô thị
301Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ Phố Phan Chu Trinh đến hết nhà ông Trọng948----Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ Phố Phan Chu Trinh đến hết nhà ông Trọng1.580.000----Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ Phố Phan Chu Trinh đến hết nhà ông Trọng1.580.000----Đất ở đô thị
304Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại IV - Phường Minh KhaiKhu dân cư thuộc ngõ 21948----Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại IV - Phường Minh KhaiKhu dân cư thuộc ngõ 211.580.000----Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại IV - Phường Minh KhaiKhu dân cư thuộc ngõ 211.580.000----Đất ở đô thị
307Thành phố Hà GiangNgõ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường loại III - Phường Minh KhaiTừ đất bà Huấn đến hết đất bà Nguyệt tổ 71.362.000----Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Hà GiangNgõ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường loại III - Phường Minh KhaiTừ đất bà Huấn đến hết đất bà Nguyệt tổ 72.270.000----Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Hà GiangNgõ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường loại III - Phường Minh KhaiTừ đất bà Huấn đến hết đất bà Nguyệt tổ 72.270.000----Đất ở đô thị
310Thành phố Hà GiangĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 7 đường Phạm Ngọc Thạch1.362.000----Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Hà GiangĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 7 đường Phạm Ngọc Thạch2.270.000----Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Hà GiangĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 7 đường Phạm Ngọc Thạch2.270.000----Đất ở đô thị
313Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ nhà Bà Mai, Ông Mỹ phố Phan Châu Trinh1.362.000----Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ nhà Bà Mai, Ông Mỹ phố Phan Châu Trinh2.270.000----Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ nhà Bà Mai, Ông Mỹ phố Phan Châu Trinh2.270.000----Đất ở đô thị
316Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 16a, 16b đường vào nhà văn hoá tổ 14 đường Nguyễn Văn Trỗi1.362.000----Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 16a, 16b đường vào nhà văn hoá tổ 14 đường Nguyễn Văn Trỗi2.270.000----Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 16a, 16b đường vào nhà văn hoá tổ 14 đường Nguyễn Văn Trỗi2.270.000----Đất ở đô thị
319Thành phố Hà GiangĐường Lê Văn Tám - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 26 đường Lê Văn Tám1.362.000----Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Hà GiangĐường Lê Văn Tám - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 26 đường Lê Văn Tám2.270.000----Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Hà GiangĐường Lê Văn Tám - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 26 đường Lê Văn Tám2.270.000----Đất ở đô thị
322Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng; Đường Minh Khai - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 19, 62, 105, 145a, 145b, 132, 134, 178 đường Lý Tự Trọng; ngõ 147 đường Minh Khai1.362.000----Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng; Đường Minh Khai - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 19, 62, 105, 145a, 145b, 132, 134, 178 đường Lý Tự Trọng; ngõ 147 đường Minh Khai2.270.000----Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng; Đường Minh Khai - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 19, 62, 105, 145a, 145b, 132, 134, 178 đường Lý Tự Trọng; ngõ 147 đường Minh Khai2.270.000----Đất ở đô thị
325Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng: - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ nhà bà Lịch đến hết dãy nhà trọ của bà Lịch1.362.000----Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng: - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ nhà bà Lịch đến hết dãy nhà trọ của bà Lịch2.270.000----Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng: - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ nhà bà Lịch đến hết dãy nhà trọ của bà Lịch2.270.000----Đất ở đô thị
328Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ đất ông Huynh (Khánh) đến hết đất ông Hoàng Long Hính1.362.000----Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ đất ông Huynh (Khánh) đến hết đất ông Hoàng Long Hính2.270.000----Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ đất ông Huynh (Khánh) đến hết đất ông Hoàng Long Hính2.270.000----Đất ở đô thị
331Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ còn lại thông ra đường Lê Hồng Phong1.362.000----Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ còn lại thông ra đường Lê Hồng Phong2.270.000----Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác ngõ còn lại thông ra đường Lê Hồng Phong2.270.000----Đất ở đô thị
334Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết đất ông Nguyễn Xuân Vy Tổ 15 đến đầu đường Lê Văn Tám1.362.000----Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết đất ông Nguyễn Xuân Vy Tổ 15 đến đầu đường Lê Văn Tám2.270.000----Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết đất ông Nguyễn Xuân Vy Tổ 15 đến đầu đường Lê Văn Tám2.270.000----Đất ở đô thị
337Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)-----Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)-----Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)-----Đất ở đô thị
340Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc-----Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc-----Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc-----Đất ở đô thị
343Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ đất bà Vượng (Toản) đến phố Hải Thượng Lãn Ông1.362.000----Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ đất bà Vượng (Toản) đến phố Hải Thượng Lãn Ông2.270.000----Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐoạn từ đất bà Vượng (Toản) đến phố Hải Thượng Lãn Ông2.270.000----Đất ở đô thị
346Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 8 đường Minh Khai (đường vào tổ 10)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 8 đường Minh Khai (đường vào tổ 10)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 8 đường Minh Khai (đường vào tổ 10)3.120.000----Đất ở đô thị
349Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Lê Đức Thọ, Phố Nguyễn Duy Trinh1.872.000----Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Lê Đức Thọ, Phố Nguyễn Duy Trinh3.120.000----Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Lê Đức Thọ, Phố Nguyễn Duy Trinh3.120.000----Đất ở đô thị
352Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Phan Đăng Lưu1.872.000----Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Phan Đăng Lưu3.120.000----Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Phan Đăng Lưu3.120.000----Đất ở đô thị
355Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường Minh Khai đến giáp đất bà Vượng (Toản)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường Minh Khai đến giáp đất bà Vượng (Toản)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Hà GiangĐường Lý Nhân Tông - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường Minh Khai đến giáp đất bà Vượng (Toản)3.120.000----Đất ở đô thị
358Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại II - Phường Minh Khai1.872.000----Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại II - Phường Minh Khai3.120.000----Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại II - Phường Minh Khai3.120.000----Đất ở đô thị
361Thành phố Hà GiangĐường Phan Huy Chú - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn còn lại1.872.000----Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Hà GiangĐường Phan Huy Chú - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn còn lại3.120.000----Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Hà GiangĐường Phan Huy Chú - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn còn lại3.120.000----Đất ở đô thị
364Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát đến chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh1.872.000----Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát đến chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh3.120.000----Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát đến chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh3.120.000----Đất ở đô thị
367Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ đường Bế Văn Đàn từ nhà ông Nguyễn Viết Xuân đến hết đất ông Nguyễn Tiến Văn (công an tỉnh)1.362.000----Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ đường Bế Văn Đàn từ nhà ông Nguyễn Viết Xuân đến hết đất ông Nguyễn Tiến Văn (công an tỉnh)2.270.000----Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ đường Bế Văn Đàn từ nhà ông Nguyễn Viết Xuân đến hết đất ông Nguyễn Tiến Văn (công an tỉnh)2.270.000----Đất ở đô thị
370Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ đường Minh Khai từ nhà ông Luận (Lượt) đến hết nhà ông Thắng (Nền) Tổ 51.362.000----Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ đường Minh Khai từ nhà ông Luận (Lượt) đến hết nhà ông Thắng (Nền) Tổ 52.270.000----Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiNgõ đường Minh Khai từ nhà ông Luận (Lượt) đến hết nhà ông Thắng (Nền) Tổ 52.270.000----Đất ở đô thị
373Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ ngã ba đường An Phú rẽ vào đất nhà ông Trọng đến hết khu đất nhà ông Lộc1.362.000----Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ ngã ba đường An Phú rẽ vào đất nhà ông Trọng đến hết khu đất nhà ông Lộc2.270.000----Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ ngã ba đường An Phú rẽ vào đất nhà ông Trọng đến hết khu đất nhà ông Lộc2.270.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết nhà ông Trọng đến đường Minh Khai1.362.000----Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết nhà ông Trọng đến đường Minh Khai2.270.000----Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Hà GiangĐường An Phú - Đường loại IV - Phường Minh KhaiĐoạn từ hết nhà ông Trọng đến đường Minh Khai2.270.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ cạnh số nhà 36, 56, 70, 92 đường Nguyễn Văn Cừ1.872.000----Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ cạnh số nhà 36, 56, 70, 92 đường Nguyễn Văn Cừ3.120.000----Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ cạnh số nhà 36, 56, 70, 92 đường Nguyễn Văn Cừ3.120.000----Đất ở đô thị
382Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 9C đường Nguyễn Văn Cừ1.872.000----Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 9C đường Nguyễn Văn Cừ3.120.000----Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 9C đường Nguyễn Văn Cừ3.120.000----Đất ở đô thị
385Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng: - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ nhà bà Ngân (GV Trường Chuyên Tỉnh) đến hết đất ông Quyền (Loan) tổ 41.872.000----Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng: - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ nhà bà Ngân (GV Trường Chuyên Tỉnh) đến hết đất ông Quyền (Loan) tổ 43.120.000----Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Hà GiangNgõ đường Lý Tự Trọng: - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ nhà bà Ngân (GV Trường Chuyên Tỉnh) đến hết đất ông Quyền (Loan) tổ 43.120.000----Đất ở đô thị
388Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 80, 145, 164, 170 đường Lý Tự Trọng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 80, 145, 164, 170 đường Lý Tự Trọng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 80, 145, 164, 170 đường Lý Tự Trọng3.120.000----Đất ở đô thị
391Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 56 đường Nguyễn Thái Học1.872.000----Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 56 đường Nguyễn Thái Học3.120.000----Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại III - Phường Minh KhaiNgõ 56 đường Nguyễn Thái Học3.120.000----Đất ở đô thị
394Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch”-----Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch”-----Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiCác phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch”-----Đất ở đô thị
397Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Điện Biên Phủ-----Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Điện Biên Phủ-----Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Điện Biên Phủ-----Đất ở đô thị
400Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Phan Bội Châu-----Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Phan Bội Châu-----Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiPhố Phan Bội Châu-----Đất ở đô thị
403Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện-----Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện-----Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện-----Đất ở đô thị
406Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh-----Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
409Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường Trần Phú: Ngõ 77, 90, 279, và ngõ 2 phố Hải Thượng Lãn Ông1.872.000----Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường Trần Phú: Ngõ 77, 90, 279, và ngõ 2 phố Hải Thượng Lãn Ông3.120.000----Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường Trần Phú: Ngõ 77, 90, 279, và ngõ 2 phố Hải Thượng Lãn Ông3.120.000----Đất ở đô thị
412Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng - Đường loại III - Phường Minh KhaiĐường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng3.120.000----Đất ở đô thị
415Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 196 đường Trần Phú2.928.000----Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 196 đường Trần Phú4.880.000----Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại II - Phường Minh KhaiNgõ 196 đường Trần Phú4.880.000----Đất ở đô thị
418Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Hải Thượng Lãn Ông2.928.000----Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Hải Thượng Lãn Ông4.880.000----Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Hải Thượng Lãn Ông4.880.000----Đất ở đô thị
421Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Nguyễn Lương Bằng, phố Hoàng Diệu2.928.000----Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Nguyễn Lương Bằng, phố Hoàng Diệu4.880.000----Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Nguyễn Lương Bằng, phố Hoàng Diệu4.880.000----Đất ở đô thị
424Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Kim Đồng2.928.000----Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Kim Đồng4.880.000----Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh KhaiPhố Kim Đồng4.880.000----Đất ở đô thị
427Thành phố Hà GiangĐường Tô Vĩnh Diện - Đường loại II - Phường Minh Khai2.928.000----Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Hà GiangĐường Tô Vĩnh Diện - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Hà GiangĐường Tô Vĩnh Diện - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất ở đô thị
430Thành phố Hà GiangĐường Phan Huy Chú - Đường loại II - Phường Minh KhaiTừ ngã tư giáp đường Minh Khai đến ngõ 8 đường Minh Khai (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung)2.928.000----Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Hà GiangĐường Phan Huy Chú - Đường loại II - Phường Minh KhaiTừ ngã tư giáp đường Minh Khai đến ngõ 8 đường Minh Khai (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung)4.880.000----Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Hà GiangĐường Phan Huy Chú - Đường loại II - Phường Minh KhaiTừ ngã tư giáp đường Minh Khai đến ngõ 8 đường Minh Khai (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung)4.880.000----Đất ở đô thị
433Thành phố Hà GiangĐường Võ Thị Sáu - Đường loại II - Phường Minh Khai2.928.000----Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Hà GiangĐường Võ Thị Sáu - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Hà GiangĐường Võ Thị Sáu - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất ở đô thị
436Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh Khai2.928.000----Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Hà GiangĐường Bế Văn Đàn - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất ở đô thị
439Thành phố Hà GiangĐường Hoàng Văn Thụ - Đường loại II - Phường Minh Khai2.928.000----Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Hà GiangĐường Hoàng Văn Thụ - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Hà GiangĐường Hoàng Văn Thụ - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất ở đô thị
442Thành phố Hà GiangĐường Lê Văn Tám - Đường loại II - Phường Minh Khai2.928.000----Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Hà GiangĐường Lê Văn Tám - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Hà GiangĐường Lê Văn Tám - Đường loại II - Phường Minh Khai4.880.000----Đất ở đô thị
445Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ suối Châu đến ngã ba nối với đường Trần Phú2.928.000----Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ suối Châu đến ngã ba nối với đường Trần Phú4.880.000----Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ suối Châu đến ngã ba nối với đường Trần Phú4.880.000----Đất ở đô thị
448Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát2.928.000----Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát4.880.000----Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát4.880.000----Đất ở đô thị
451Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn còn lại (từ đoạn đường Lý Tự Trọng đến hết đường nhựa)2.928.000----Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn còn lại (từ đoạn đường Lý Tự Trọng đến hết đường nhựa)4.880.000----Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn còn lại (từ đoạn đường Lý Tự Trọng đến hết đường nhựa)4.880.000----Đất ở đô thị
454Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh KhaiPhố Phan Chu Trinh4.236.000----Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh KhaiPhố Phan Chu Trinh7.060.000----Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh KhaiPhố Phan Chu Trinh7.060.000----Đất ở đô thị
457Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú đến gặp đường Minh Khai4.134.000----Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú đến gặp đường Minh Khai6.890.000----Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú đến gặp đường Minh Khai6.890.000----Đất ở đô thị
460Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng4.134.000----Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất ở đô thị
463Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Lý Tự Trọng4.134.000----Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Hà GiangĐường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh KhaiĐoạn Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất ở đô thị
466Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh KhaiĐoạn từ cầu Yên Biên II đến ngã tư cổng Công an7.548.000----Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh KhaiĐoạn từ cầu Yên Biên II đến ngã tư cổng Công an12.580.000----Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Hà GiangĐường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh KhaiĐoạn từ cầu Yên Biên II đến ngã tư cổng Công an12.580.000----Đất ở đô thị
469Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Minh Khai7.548.000----Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Minh Khai12.580.000----Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Minh Khai12.580.000----Đất ở đô thị
472Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại I - Phường Minh Khai7.548.000----Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại I - Phường Minh Khai12.580.000----Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại I - Phường Minh Khai12.580.000----Đất ở đô thị
475Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại của Phường Quang Trung432----Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại của Phường Quang Trung720----Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungCác vị trí còn lại của Phường Quang Trung720----Đất ở đô thị
478Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 01 phố Đinh Tiên Hoàng432----Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 01 phố Đinh Tiên Hoàng720----Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 01 phố Đinh Tiên Hoàng720----Đất ở đô thị
481Thành phố Hà GiangNgõ 425 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 425: Đoạn còn lại432----Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Hà GiangNgõ 425 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 425: Đoạn còn lại720----Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Hà GiangNgõ 425 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 425: Đoạn còn lại720----Đất ở đô thị
484Thành phố Hà GiangNgõ 457 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 457: Đoạn còn lại432----Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Hà GiangNgõ 457 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 457: Đoạn còn lại720----Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Hà GiangNgõ 457 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 457: Đoạn còn lại720----Đất ở đô thị
487Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgách 1, ngõ 9 đường Xuân Thủy (khu vực nhà ông Tài, Tấn)432----Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgách 1, ngõ 9 đường Xuân Thủy (khu vực nhà ông Tài, Tấn)720----Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgách 1, ngõ 9 đường Xuân Thủy (khu vực nhà ông Tài, Tấn)720----Đất ở đô thị
490Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường Xuân Thủy: Đường dân sinh đi vào khu vực Nà Mèng432----Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường Xuân Thủy: Đường dân sinh đi vào khu vực Nà Mèng720----Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường Xuân Thủy: Đường dân sinh đi vào khu vực Nà Mèng720----Đất ở đô thị
493Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường Xuân Thủy: Ngõ 25432----Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường Xuân Thủy: Ngõ 25720----Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường Xuân Thủy: Ngõ 25720----Đất ở đô thị
496Thành phố Hà GiangĐường Phom Phem - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn còn lại432----Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Hà GiangĐường Phom Phem - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn còn lại720----Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Hà GiangĐường Phom Phem - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn còn lại720----Đất ở đô thị
499Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ từ đầu đường khu xí nghiệp cũ đến hết đất nhà ông Nguyên tổ 7 (ngõ 01 của phố Đinh Tiên Hoàng)678----Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ từ đầu đường khu xí nghiệp cũ đến hết đất nhà ông Nguyên tổ 7 (ngõ 01 của phố Đinh Tiên Hoàng)1.130.000----Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ từ đầu đường khu xí nghiệp cũ đến hết đất nhà ông Nguyên tổ 7 (ngõ 01 của phố Đinh Tiên Hoàng)1.130.000----Đất ở đô thị
502Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ bê tông vào ao biên phòng678----Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ bê tông vào ao biên phòng1.130.000----Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ bê tông vào ao biên phòng1.130.000----Đất ở đô thị
505Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 189678----Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 1891.130.000----Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 1891.130.000----Đất ở đô thị
508Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 159678----Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 1591.130.000----Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 1591.130.000----Đất ở đô thị
511Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường dân sinh lên nhà hàng Vườn bia (tổ 8)678----Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường dân sinh lên nhà hàng Vườn bia (tổ 8)1.130.000----Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường dân sinh lên nhà hàng Vườn bia (tổ 8)1.130.000----Đất ở đô thị
514Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà văn hóa tổ 3 đến hết địa phận phường Quang Trung678----Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà văn hóa tổ 3 đến hết địa phận phường Quang Trung1.130.000----Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà văn hóa tổ 3 đến hết địa phận phường Quang Trung1.130.000----Đất ở đô thị
517Thành phố Hà GiangĐường Phom Phem - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến nhà bà Vân Khanh (tổ 2)678----Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Hà GiangĐường Phom Phem - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến nhà bà Vân Khanh (tổ 2)1.130.000----Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Hà GiangĐường Phom Phem - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến nhà bà Vân Khanh (tổ 2)1.130.000----Đất ở đô thị
520Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ câu lạc bộ bóng bàn ngã ba giao nhau với đường Phom Phem678----Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ câu lạc bộ bóng bàn ngã ba giao nhau với đường Phom Phem1.130.000----Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ câu lạc bộ bóng bàn ngã ba giao nhau với đường Phom Phem1.130.000----Đất ở đô thị
523Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 25 từ nhà ông Tam đến nhà ông Phát Thừa678----Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 25 từ nhà ông Tam đến nhà ông Phát Thừa1.130.000----Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 25 từ nhà ông Tam đến nhà ông Phát Thừa1.130.000----Đất ở đô thị
526Thành phố Hà GiangĐường Phong Quang - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Công (tổ 4) hết địa bàn phường Quang Trung1.122.000----Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Hà GiangĐường Phong Quang - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Công (tổ 4) hết địa bàn phường Quang Trung1.870.000----Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Hà GiangĐường Phong Quang - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Công (tổ 4) hết địa bàn phường Quang Trung1.870.000----Đất ở đô thị
529Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ vào hang bưu điện Quân sự948----Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ vào hang bưu điện Quân sự1.580.000----Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ vào hang bưu điện Quân sự1.580.000----Đất ở đô thị
532Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungKhu dân cư tái định cư (sau Trường tiểu học Nguyễn Huệ)948----Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungKhu dân cư tái định cư (sau Trường tiểu học Nguyễn Huệ)1.580.000----Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungKhu dân cư tái định cư (sau Trường tiểu học Nguyễn Huệ)1.580.000----Đất ở đô thị
535Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 1 đường Phạm Hồng Cao; Đường bê tông từ đường Phạm Hồng Cao vào nhà ông Hải948----Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 1 đường Phạm Hồng Cao; Đường bê tông từ đường Phạm Hồng Cao vào nhà ông Hải1.580.000----Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 1 đường Phạm Hồng Cao; Đường bê tông từ đường Phạm Hồng Cao vào nhà ông Hải1.580.000----Đất ở đô thị
538Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Thảo đến ngã ba nhà bà Hường948----Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Thảo đến ngã ba nhà bà Hường1.580.000----Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Thảo đến ngã ba nhà bà Hường1.580.000----Đất ở đô thị
541Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungCác trục đường quy hoạch nằm trong khu quy hoạch chi tiết Đường 32948----Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungCác trục đường quy hoạch nằm trong khu quy hoạch chi tiết Đường 321.580.000----Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungCác trục đường quy hoạch nằm trong khu quy hoạch chi tiết Đường 321.580.000----Đất ở đô thị
544Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 425: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh Đến hết đất bà Thân948----Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 425: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh Đến hết đất bà Thân1.580.000----Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 425: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh Đến hết đất bà Thân1.580.000----Đất ở đô thị
547Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9”-----Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9”-----Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9”-----Đất ở đô thị
550Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05”-----Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05”-----Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05”-----Đất ở đô thị
553Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ từ đường Nguyễn Văn Linh vào khu nhà ông Long (Hà), ông Kỳ; Ngõ từ nhà bà Niên đến nhà ông Bích đường Nguyễn Văn Linh948----Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ từ đường Nguyễn Văn Linh vào khu nhà ông Long (Hà), ông Kỳ; Ngõ từ nhà bà Niên đến nhà ông Bích đường Nguyễn Văn Linh1.580.000----Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ từ đường Nguyễn Văn Linh vào khu nhà ông Long (Hà), ông Kỳ; Ngõ từ nhà bà Niên đến nhà ông Bích đường Nguyễn Văn Linh1.580.000----Đất ở đô thị
556Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 487, 493 đường Nguyễn Văn Linh948----Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 487, 493 đường Nguyễn Văn Linh1.580.000----Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 487, 493 đường Nguyễn Văn Linh1.580.000----Đất ở đô thị
559Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 219, 231, 239, 361, 450, 396, 410, 422, 436, 497, 505, 513, 197 đường Nguyễn Văn Linh948----Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 219, 231, 239, 361, 450, 396, 410, 422, 436, 497, 505, 513, 197 đường Nguyễn Văn Linh1.580.000----Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 219, 231, 239, 361, 450, 396, 410, 422, 436, 497, 505, 513, 197 đường Nguyễn Văn Linh1.580.000----Đất ở đô thị
562Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 3, 23, 30 đường Xuân Thủy948----Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 3, 23, 30 đường Xuân Thủy1.580.000----Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 3, 23, 30 đường Xuân Thủy1.580.000----Đất ở đô thị
565Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 8, 19 đường Xuân Thuỷ948----Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 8, 19 đường Xuân Thuỷ1.580.000----Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 8, 19 đường Xuân Thuỷ1.580.000----Đất ở đô thị
568Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 9 đường Xuân Thuỷ948----Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 9 đường Xuân Thuỷ1.580.000----Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 9 đường Xuân Thuỷ1.580.000----Đất ở đô thị
571Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungPhố Đinh Tiên Hoàng948----Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungPhố Đinh Tiên Hoàng1.580.000----Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungPhố Đinh Tiên Hoàng1.580.000----Đất ở đô thị
574Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh vào nhà hàng Vân Liệu đến nhà Chức Hà948----Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh vào nhà hàng Vân Liệu đến nhà Chức Hà1.580.000----Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thủy - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh vào nhà hàng Vân Liệu đến nhà Chức Hà1.580.000----Đất ở đô thị
577Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Quang Trung (nhà văn hóa tổ 5)948----Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Quang Trung (nhà văn hóa tổ 5)1.580.000----Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Quang Trung (nhà văn hóa tổ 5)1.580.000----Đất ở đô thị
580Thành phố Hà GiangĐường Lùng Càng - Đường loại IV - Phường Quang Trung948----Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Hà GiangĐường Lùng Càng - Đường loại IV - Phường Quang Trung1.580.000----Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Hà GiangĐường Lùng Càng - Đường loại IV - Phường Quang Trung1.580.000----Đất ở đô thị
583Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh nhà văn hóa tổ 9948----Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh nhà văn hóa tổ 91.580.000----Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh nhà văn hóa tổ 91.580.000----Đất ở đô thị
586Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 332 đường Nguyễn Văn Linh1.362.000----Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 332 đường Nguyễn Văn Linh2.270.000----Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 332 đường Nguyễn Văn Linh2.270.000----Đất ở đô thị
589Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 149 đường Nguyễn Văn Linh1.362.000----Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 149 đường Nguyễn Văn Linh2.270.000----Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungNgõ 149 đường Nguyễn Văn Linh2.270.000----Đất ở đô thị
592Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ ngõ 03 đến nhà văn hóa tổ 31.362.000----Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ ngõ 03 đến nhà văn hóa tổ 32.270.000----Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ ngõ 03 đến nhà văn hóa tổ 32.270.000----Đất ở đô thị
595Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ Nguyễn Văn Linh đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư1.362.000----Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ Nguyễn Văn Linh đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư2.270.000----Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Hà GiangĐường Sùng Dúng Lù - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ Nguyễn Văn Linh đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư2.270.000----Đất ở đô thị
598Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ Km 6 đến hết địa phận phường Quang Trung1.362.000----Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ Km 6 đến hết địa phận phường Quang Trung2.270.000----Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ Km 6 đến hết địa phận phường Quang Trung2.270.000----Đất ở đô thị
601Thành phố Hà GiangĐường Phong Quang - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy đến hết nhà ông Công (tổ 4)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Hà GiangĐường Phong Quang - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy đến hết nhà ông Công (tổ 4)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Hà GiangĐường Phong Quang - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy đến hết nhà ông Công (tổ 4)3.120.000----Đất ở đô thị
604Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Hà GiangĐường Xuân Thuỷ - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)3.120.000----Đất ở đô thị
607Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Thiêm (tổ 6) đến ngõ 4101.872.000----Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Thiêm (tổ 6) đến ngõ 4103.120.000----Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Thiêm (tổ 6) đến ngõ 4103.120.000----Đất ở đô thị
610Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ cống nhà bà Sen đến ông Vang (tổ 6) cạnh phố Đinh Tiên Hoàng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ cống nhà bà Sen đến ông Vang (tổ 6) cạnh phố Đinh Tiên Hoàng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ cống nhà bà Sen đến ông Vang (tổ 6) cạnh phố Đinh Tiên Hoàng3.120.000----Đất ở đô thị
613Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 30 đường 321.362.000----Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 30 đường 322.270.000----Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 30 đường 322.270.000----Đất ở đô thị
616Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 457 đường Nguyễn Văn Linh từ đường Nguyễn Văn Linh ngã ba giao nhau nhà hàng Sơn Thúy1.362.000----Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 457 đường Nguyễn Văn Linh từ đường Nguyễn Văn Linh ngã ba giao nhau nhà hàng Sơn Thúy2.270.000----Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại IV - Phường Quang TrungNgõ 457 đường Nguyễn Văn Linh từ đường Nguyễn Văn Linh ngã ba giao nhau nhà hàng Sơn Thúy2.270.000----Đất ở đô thị
619Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ-----Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ-----Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ-----Đất ở đô thị
622Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn từ cổng Trung tâm Bảo hiểm xã hội đến ngã ba quanh khu Quy hoạch1.362.000----Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn từ cổng Trung tâm Bảo hiểm xã hội đến ngã ba quanh khu Quy hoạch2.270.000----Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại IV - Phường Quang TrungĐoạn từ cổng Trung tâm Bảo hiểm xã hội đến ngã ba quanh khu Quy hoạch2.270.000----Đất ở đô thị
625Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại III - Phường Quang TrungKhu đô thị Đức Sơn tổ 7-----Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại III - Phường Quang TrungKhu đô thị Đức Sơn tổ 7-----Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại III - Phường Quang TrungKhu đô thị Đức Sơn tổ 7-----Đất ở đô thị
628Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại III - Phường Quang Trung1.872.000----Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại III - Phường Quang Trung3.120.000----Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Hà GiangĐường Phạm Hồng Cao - Đường loại III - Phường Quang Trung3.120.000----Đất ở đô thị
631Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường vào đại đội cảnh sát cơ động-----Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường vào đại đội cảnh sát cơ động-----Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại III - Phường Quang TrungĐường vào đại đội cảnh sát cơ động-----Đất ở đô thị
634Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cổng Trung tâm Bảo trợ Xã Hội1.872.000----Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cổng Trung tâm Bảo trợ Xã Hội3.120.000----Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Hà GiangĐường Trần Khánh Dư - Đường loại III - Phường Quang TrungĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cổng Trung tâm Bảo trợ Xã Hội3.120.000----Đất ở đô thị
637Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại II - Phường Quang Trung2.928.000----Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại II - Phường Quang Trung4.880.000----Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Hà GiangĐường 3-2 - Đường loại II - Phường Quang Trung4.880.000----Đất ở đô thị
640Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ ngõ 410 đến Km 6 (trạm quan trắc)2.928.000----Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ ngõ 410 đến Km 6 (trạm quan trắc)4.880.000----Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ ngõ 410 đến Km 6 (trạm quan trắc)4.880.000----Đất ở đô thị
643Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Vang đến suối cạnh nhà ông Thiêm (tổ 6)2.928.000----Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Vang đến suối cạnh nhà ông Thiêm (tổ 6)4.880.000----Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ nhà ông Vang đến suối cạnh nhà ông Thiêm (tổ 6)4.880.000----Đất ở đô thị
646Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến cống nhà bà Sen2.928.000----Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến cống nhà bà Sen4.880.000----Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại II - Phường Quang TrungĐoạn từ đầu cầu Phong Quang đến cống nhà bà Sen4.880.000----Đất ở đô thị
649Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang TrungĐoạn từ Nhà văn hóa tổ 1 đến cầu Gạc Đì4.236.000----Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang TrungĐoạn từ Nhà văn hóa tổ 1 đến cầu Gạc Đì7.060.000----Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang TrungĐoạn từ Nhà văn hóa tổ 1 đến cầu Gạc Đì7.060.000----Đất ở đô thị
652Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang TrungĐoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực đến Nhà văn hóa tổ 17.548.000----Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang TrungĐoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực đến Nhà văn hóa tổ 112.580.000----Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang TrungĐoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực đến Nhà văn hóa tổ 112.580.000----Đất ở đô thị
655Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúCác vị trí còn lại của phường Trần Phú432----Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúCác vị trí còn lại của phường Trần Phú720----Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúCác vị trí còn lại của phường Trần Phú720----Đất ở đô thị
658Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúĐoạn từ cầu Suối Tiên đến hết địa phận phường Trần Phú432----Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúĐoạn từ cầu Suối Tiên đến hết địa phận phường Trần Phú720----Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại IV - Phường Trần PhúĐoạn từ cầu Suối Tiên đến hết địa phận phường Trần Phú720----Đất ở đô thị
661Thành phố Hà GiangĐường Tôn Đức Thắng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 29 đường Tôn Đức Thắng678----Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Hà GiangĐường Tôn Đức Thắng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 29 đường Tôn Đức Thắng1.130.000----Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Hà GiangĐường Tôn Đức Thắng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 29 đường Tôn Đức Thắng1.130.000----Đất ở đô thị
664Thành phố Hà GiangĐường Tôn Đức Thắng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 19 đường Tôn Đức Thắng678----Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Hà GiangĐường Tôn Đức Thắng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 19 đường Tôn Đức Thắng1.130.000----Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Hà GiangĐường Tôn Đức Thắng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 19 đường Tôn Đức Thắng1.130.000----Đất ở đô thị
667Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgách 1, ngõ 26, Phùng Hưng678----Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgách 1, ngõ 26, Phùng Hưng1.130.000----Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgách 1, ngõ 26, Phùng Hưng1.130.000----Đất ở đô thị
670Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 36 đường Phùng Hưng678----Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 36 đường Phùng Hưng1.130.000----Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 36 đường Phùng Hưng1.130.000----Đất ở đô thị
673Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 33, 47, 59 đường Phùng Hưng678----Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 33, 47, 59 đường Phùng Hưng1.130.000----Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 33, 47, 59 đường Phùng Hưng1.130.000----Đất ở đô thị
676Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường bê tông từ hết Nhà văn hóa tổ 15 đến hết dân cư tổ 15 phường Trần Phú678----Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường bê tông từ hết Nhà văn hóa tổ 15 đến hết dân cư tổ 15 phường Trần Phú1.130.000----Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường bê tông từ hết Nhà văn hóa tổ 15 đến hết dân cư tổ 15 phường Trần Phú1.130.000----Đất ở đô thị
679Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 98 Lý Thường Kiệt (đường vào Trường mầm non Hoa Lê đến hết nhà Văn hóa tổ 15)678----Đất SX-KD đô thị
680Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 98 Lý Thường Kiệt (đường vào Trường mầm non Hoa Lê đến hết nhà Văn hóa tổ 15)1.130.000----Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 98 Lý Thường Kiệt (đường vào Trường mầm non Hoa Lê đến hết nhà Văn hóa tổ 15)1.130.000----Đất ở đô thị
682Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ chùa Quan Âm đến hết cầu Suối Tiên1.902.000----Đất SX-KD đô thị
683Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ chùa Quan Âm đến hết cầu Suối Tiên3.170.000----Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ chùa Quan Âm đến hết cầu Suối Tiên3.170.000----Đất ở đô thị
685Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý-----Đất SX-KD đô thị
686Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý-----Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý-----Đất ở đô thị
688Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương-----Đất SX-KD đô thị
689Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương-----Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương-----Đất ở đô thị
691Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)-----Đất SX-KD đô thị
692Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)-----Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)-----Đất ở đô thị
694Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ nhà Ông Thái đến hết nhà Ông Nam Tổ 171.362.000----Đất SX-KD đô thị
695Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ nhà Ông Thái đến hết nhà Ông Nam Tổ 172.270.000----Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ nhà Ông Thái đến hết nhà Ông Nam Tổ 172.270.000----Đất ở đô thị
697Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 15, 26 đường Phùng Hưng1.362.000----Đất SX-KD đô thị
698Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 15, 26 đường Phùng Hưng2.270.000----Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 15, 26 đường Phùng Hưng2.270.000----Đất ở đô thị
700Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 168 Phùng Hưng1.362.000----Đất SX-KD đô thị
701Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 168 Phùng Hưng2.270.000----Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 168 Phùng Hưng2.270.000----Đất ở đô thị
703Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 19 đường Lý Thường Kiệt1.362.000----Đất SX-KD đô thị
704Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 19 đường Lý Thường Kiệt2.270.000----Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 19 đường Lý Thường Kiệt2.270.000----Đất ở đô thị
706Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúCác ngõ của phố Âu Cơ đoạn từ phố Âu Cơ đến cầu qua Suối1.362.000----Đất SX-KD đô thị
707Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúCác ngõ của phố Âu Cơ đoạn từ phố Âu Cơ đến cầu qua Suối2.270.000----Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúCác ngõ của phố Âu Cơ đoạn từ phố Âu Cơ đến cầu qua Suối2.270.000----Đất ở đô thị
709Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 13 đường Nguyễn Viết Xuân1.362.000----Đất SX-KD đô thị
710Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 13 đường Nguyễn Viết Xuân2.270.000----Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 13 đường Nguyễn Viết Xuân2.270.000----Đất ở đô thị
712Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường dân sinh thông ra ngõ 68 và 32 đường Trần Hưng Đạo1.362.000----Đất SX-KD đô thị
713Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường dân sinh thông ra ngõ 68 và 32 đường Trần Hưng Đạo2.270.000----Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường dân sinh thông ra ngõ 68 và 32 đường Trần Hưng Đạo2.270.000----Đất ở đô thị
715Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 17 phố Hoàng Quốc Việt1.362.000----Đất SX-KD đô thị
716Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 17 phố Hoàng Quốc Việt2.270.000----Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 17 phố Hoàng Quốc Việt2.270.000----Đất ở đô thị
718Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 368 đường Lý Tự Trọng1.362.000----Đất SX-KD đô thị
719Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 368 đường Lý Tự Trọng2.270.000----Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 368 đường Lý Tự Trọng2.270.000----Đất ở đô thị
721Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Phạm Văn Đồng1.362.000----Đất SX-KD đô thị
722Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Phạm Văn Đồng2.270.000----Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Phạm Văn Đồng2.270.000----Đất ở đô thị
724Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Trần Khát Chân1.362.000----Đất SX-KD đô thị
725Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Trần Khát Chân2.270.000----Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Trần Khát Chân2.270.000----Đất ở đô thị
727Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Hoàng Quốc Việt1.362.000----Đất SX-KD đô thị
728Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Hoàng Quốc Việt2.270.000----Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Hoàng Quốc Việt2.270.000----Đất ở đô thị
730Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường bê tông giao với đường Trần Hưng Đạo (phía sau Trường mần non Hoa Hồng)1.362.000----Đất SX-KD đô thị
731Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường bê tông giao với đường Trần Hưng Đạo (phía sau Trường mần non Hoa Hồng)2.270.000----Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúĐường bê tông giao với đường Trần Hưng Đạo (phía sau Trường mần non Hoa Hồng)2.270.000----Đất ở đô thị
733Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 32 đường Trần Hưng Đạo1.872.000----Đất SX-KD đô thị
734Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 32 đường Trần Hưng Đạo3.120.000----Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 32 đường Trần Hưng Đạo3.120.000----Đất ở đô thị
736Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 258, 278 đường Lý Tự Trọng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
737Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 258, 278 đường Lý Tự Trọng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 258, 278 đường Lý Tự Trọng3.120.000----Đất ở đô thị
739Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ thuộc đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học (từ đất ông Kỷ đến đất ông Bình)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
740Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ thuộc đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học (từ đất ông Kỷ đến đất ông Bình)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ thuộc đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học (từ đất ông Kỷ đến đất ông Bình)3.120.000----Đất ở đô thị
742Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Chu Văn An1.872.000----Đất SX-KD đô thị
743Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Chu Văn An3.120.000----Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Chu Văn An3.120.000----Đất ở đô thị
745Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Yên Biên; Phố Phó Đức Chính1.872.000----Đất SX-KD đô thị
746Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Yên Biên; Phố Phó Đức Chính3.120.000----Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Yên Biên; Phố Phó Đức Chính3.120.000----Đất ở đô thị
748Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết chùa Quan Âm2.928.000----Đất SX-KD đô thị
749Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết chùa Quan Âm4.880.000----Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết chùa Quan Âm4.880.000----Đất ở đô thị
751Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại I - Phường Trần Phú2.928.000----Đất SX-KD đô thị
752Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại I - Phường Trần Phú4.880.000----Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại I - Phường Trần Phú4.880.000----Đất ở đô thị
754Thành phố Hà GiangĐường Hoàng Hoa Thám - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng2.928.000----Đất SX-KD đô thị
755Thành phố Hà GiangĐường Hoàng Hoa Thám - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.880.000----Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Hà GiangĐường Hoàng Hoa Thám - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.880.000----Đất ở đô thị
757Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết địa bàn phường Trần Phú (Suối Châu)2.928.000----Đất SX-KD đô thị
758Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết địa bàn phường Trần Phú (Suối Châu)4.880.000----Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết địa bàn phường Trần Phú (Suối Châu)4.880.000----Đất ở đô thị
760Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 73 đường Trần Hưng Đạo1.362.000----Đất SX-KD đô thị
761Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 73 đường Trần Hưng Đạo2.270.000----Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Trần PhúNgõ 73 đường Trần Hưng Đạo2.270.000----Đất ở đô thị
763Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 1 phố Tôn Đức Thắng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
764Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 1 phố Tôn Đức Thắng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 1 phố Tôn Đức Thắng3.120.000----Đất ở đô thị
766Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 20 đường Phùng Hưng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
767Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 20 đường Phùng Hưng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Hà GiangĐường Phùng Hưng - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 20 đường Phùng Hưng3.120.000----Đất ở đô thị
769Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 39 đường An Cư1.872.000----Đất SX-KD đô thị
770Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 39 đường An Cư3.120.000----Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 39 đường An Cư3.120.000----Đất ở đô thị
772Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 15 phố Yên Biên1.872.000----Đất SX-KD đô thị
773Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 15 phố Yên Biên3.120.000----Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúNgõ 15 phố Yên Biên3.120.000----Đất ở đô thị
775Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 68 đường Trần Hưng Đạo1.872.000----Đất SX-KD đô thị
776Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 68 đường Trần Hưng Đạo3.120.000----Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 68 đường Trần Hưng Đạo3.120.000----Đất ở đô thị
778Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 351, 359 đường Trần Phú1.872.000----Đất SX-KD đô thị
779Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 351, 359 đường Trần Phú3.120.000----Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại III - Phường Trần PhúNgõ 351, 359 đường Trần Phú3.120.000----Đất ở đô thị
781Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Lý Công Uẩn1.872.000----Đất SX-KD đô thị
782Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Lý Công Uẩn3.120.000----Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Lý Công Uẩn3.120.000----Đất ở đô thị
784Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Nguyễn Thanh Phong1.872.000----Đất SX-KD đô thị
785Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Nguyễn Thanh Phong3.120.000----Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Nguyễn Thanh Phong3.120.000----Đất ở đô thị
787Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Hà Huy Tập1.872.000----Đất SX-KD đô thị
788Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Hà Huy Tập3.120.000----Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Hà Huy Tập3.120.000----Đất ở đô thị
790Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Tôn Đức Thắng1.872.000----Đất SX-KD đô thị
791Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Tôn Đức Thắng3.120.000----Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Hà GiangĐường loại III - Phường Trần PhúPhố Tôn Đức Thắng3.120.000----Đất ở đô thị
793Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 58 nối từ đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học2.928.000----Đất SX-KD đô thị
794Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 58 nối từ đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học4.880.000----Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúNgõ 58 nối từ đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học4.880.000----Đất ở đô thị
796Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Lạc Long Quân; Phố Âu Cơ2.928.000----Đất SX-KD đô thị
797Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Lạc Long Quân; Phố Âu Cơ4.880.000----Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Lạc Long Quân; Phố Âu Cơ4.880.000----Đất ở đô thị
799Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Trường Chinh2.928.000----Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Trường Chinh4.880.000----Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúPhố Trường Chinh4.880.000----Đất ở đô thị
802Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Phường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo: đoạn từ ngã tư Lý Tự Trọng đến chân núi Mỏ Neo2.928.000----Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Phường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo: đoạn từ ngã tư Lý Tự Trọng đến chân núi Mỏ Neo4.880.000----Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Phường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo: đoạn từ ngã tư Lý Tự Trọng đến chân núi Mỏ Neo4.880.000----Đất ở đô thị
805Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐường bê tông giao với đường Nguyễn Thái Học đến đài phun nước2.928.000----Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐường bê tông giao với đường Nguyễn Thái Học đến đài phun nước4.880.000----Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐường bê tông giao với đường Nguyễn Thái Học đến đài phun nước4.880.000----Đất ở đô thị
808Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 sân C10 đến hết địa phận phường Trần Phú4.236.000----Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 sân C10 đến hết địa phận phường Trần Phú7.060.000----Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Hà GiangĐường Lý Thường Kiệt - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 sân C10 đến hết địa phận phường Trần Phú7.060.000----Đất ở đô thị
811Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng4.236.000----Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng7.060.000----Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng7.060.000----Đất ở đô thị
814Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất ở đô thị
817Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú6.890.000----Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú6.890.000----Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú6.890.000----Đất ở đô thị
820Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng6.890.000----Đất ở đô thị
823Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú6.890.000----Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú6.890.000----Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Hà GiangĐường An Cư - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú6.890.000----Đất ở đô thị
826Thành phố Hà GiangĐường Lâm Đồng - Đường loại II - Phường Trần Phú6.890.000----Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Hà GiangĐường Lâm Đồng - Đường loại II - Phường Trần Phú6.890.000----Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Hà GiangĐường Lâm Đồng - Đường loại II - Phường Trần Phú6.890.000----Đất ở đô thị
829Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết địa phận phường Trần Phú6.890.000----Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết địa phận phường Trần Phú6.890.000----Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Hà GiangĐường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết địa phận phường Trần Phú6.890.000----Đất ở đô thị
832Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ Cầu Yên Biên I đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú12.580.000----Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ Cầu Yên Biên I đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú12.580.000----Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ Cầu Yên Biên I đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú12.580.000----Đất ở đô thị
835Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ Cầu Suối Châu đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú12.580.000----Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ Cầu Suối Châu đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú12.580.000----Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ Cầu Suối Châu đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú12.580.000----Đất ở đô thị
838Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 sân C10 đến giáp địa bàn phường Minh Khai12.580.000----Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 sân C10 đến giáp địa bàn phường Minh Khai12.580.000----Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Hà GiangĐường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần PhúĐoạn từ ngã 3 sân C10 đến giáp địa bàn phường Minh Khai12.580.000----Đất ở đô thị
841Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác vị trí còn lại của phường432----Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác vị trí còn lại của phường720----Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác vị trí còn lại của phường720----Đất ở đô thị
844Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiCác trục đường còn lại của Tổ 14678----Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiCác trục đường còn lại của Tổ 141.130.000----Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiCác trục đường còn lại của Tổ 141.130.000----Đất ở đô thị
847Thành phố Hà GiangĐường Lê Quý Đôn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 39678----Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Hà GiangĐường Lê Quý Đôn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 391.130.000----Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Hà GiangĐường Lê Quý Đôn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 391.130.000----Đất ở đô thị
850Thành phố Hà GiangPhố Phạm Ngũ Lão - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại678----Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Hà GiangPhố Phạm Ngũ Lão - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại1.130.000----Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Hà GiangPhố Phạm Ngũ Lão - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại1.130.000----Đất ở đô thị
853Thành phố Hà GiangĐường Hà Sơn - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2948----Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Hà GiangĐường Hà Sơn - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 21.580.000----Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Hà GiangĐường Hà Sơn - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 21.580.000----Đất ở đô thị
856Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông948----Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông1.580.000----Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông1.580.000----Đất ở đô thị
859Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 23 đường Lê Thánh Tông948----Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 23 đường Lê Thánh Tông1.580.000----Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 23 đường Lê Thánh Tông1.580.000----Đất ở đô thị
862Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 27 phố Lê Chân948----Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 27 phố Lê Chân1.580.000----Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 27 phố Lê Chân1.580.000----Đất ở đô thị
865Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1, 2 của ngõ 40, phố Hồng Quân948----Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1, 2 của ngõ 40, phố Hồng Quân1.580.000----Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1, 2 của ngõ 40, phố Hồng Quân1.580.000----Đất ở đô thị
868Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 8, 40, 40A, phố Hồng Quân948----Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 8, 40, 40A, phố Hồng Quân1.580.000----Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 8, 40, 40A, phố Hồng Quân1.580.000----Đất ở đô thị
871Thành phố Hà GiangĐường Phạm Ngũ Lão - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 47, 57948----Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Hà GiangĐường Phạm Ngũ Lão - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 47, 571.580.000----Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Hà GiangĐường Phạm Ngũ Lão - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 47, 571.580.000----Đất ở đô thị
874Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2948----Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 21.580.000----Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 21.580.000----Đất ở đô thị
877Thành phố Hà GiangĐường Hồ Xuân Hương - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2948----Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Hà GiangĐường Hồ Xuân Hương - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 21.580.000----Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Hà GiangĐường Hồ Xuân Hương - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 21.580.000----Đất ở đô thị
880Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 4, 9 của ngõ 22948----Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 4, 9 của ngõ 221.580.000----Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 4, 9 của ngõ 221.580.000----Đất ở đô thị
883Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 10, 16, 20, 38948----Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 10, 16, 20, 381.580.000----Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 10, 16, 20, 381.580.000----Đất ở đô thị
886Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 95, 109, 117948----Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 95, 109, 1171.580.000----Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 95, 109, 1171.580.000----Đất ở đô thị
889Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 24 đường Nguyễn Du948----Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 24 đường Nguyễn Du1.580.000----Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 24 đường Nguyễn Du1.580.000----Đất ở đô thị
892Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1 từ Võ Văn Kiệt đến đường Đội Cấn948----Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1 từ Võ Văn Kiệt đến đường Đội Cấn1.580.000----Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1 từ Võ Văn Kiệt đến đường Đội Cấn1.580.000----Đất ở đô thị
895Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 272, 375948----Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 272, 3751.580.000----Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 272, 3751.580.000----Đất ở đô thị
898Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 8, 9 của ngõ 341948----Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 8, 9 của ngõ 3411.580.000----Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 8, 9 của ngõ 3411.580.000----Đất ở đô thị
901Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 341948----Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3411.580.000----Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3411.580.000----Đất ở đô thị
904Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 254948----Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2541.580.000----Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2541.580.000----Đất ở đô thị
907Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1, 2 của ngõ 249948----Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1, 2 của ngõ 2491.580.000----Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1, 2 của ngõ 2491.580.000----Đất ở đô thị
910Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 239, 249948----Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 239, 2491.580.000----Đất TM-DV đô thị
912Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 239, 2491.580.000----Đất ở đô thị
913Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1 ngõ 75948----Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1 ngõ 751.580.000----Đất TM-DV đô thị
915Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgách 1 ngõ 751.580.000----Đất ở đô thị
916Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 15, 16, 17, 25, 28, 31948----Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 15, 16, 17, 25, 28, 311.580.000----Đất TM-DV đô thị
918Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 15, 16, 17, 25, 28, 311.580.000----Đất ở đô thị
919Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 31, 17, 16 các ngõ còn lại948----Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 31, 17, 16 các ngõ còn lại1.580.000----Đất TM-DV đô thị
921Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 31, 17, 16 các ngõ còn lại1.580.000----Đất ở đô thị
922Thành phố Hà GiangNgõ 206, đường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 206, đường Trần Hưng Đạo948----Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Hà GiangNgõ 206, đường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 206, đường Trần Hưng Đạo1.580.000----Đất TM-DV đô thị
924Thành phố Hà GiangNgõ 206, đường Trần Hưng Đạo - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 206, đường Trần Hưng Đạo1.580.000----Đất ở đô thị
925Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại-----Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại-----Đất TM-DV đô thị
927Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại-----Đất ở đô thị
928Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền-----Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền-----Đất TM-DV đô thị
930Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền-----Đất ở đô thị
931Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16-----Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16-----Đất TM-DV đô thị
933Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16-----Đất ở đô thị
934Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiTừ nhà ông Dũng đến Phạm Ngũ Lão948----Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiTừ nhà ông Dũng đến Phạm Ngũ Lão1.580.000----Đất TM-DV đô thị
936Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiTừ nhà ông Dũng đến Phạm Ngũ Lão1.580.000----Đất ở đô thị
937Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 2, 161.362.000----Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 2, 162.270.000----Đất TM-DV đô thị
939Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 2, 162.270.000----Đất ở đô thị
940Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ giao đất tập thể sốt rét1.362.000----Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ giao đất tập thể sốt rét2.270.000----Đất TM-DV đô thị
942Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ giao đất tập thể sốt rét2.270.000----Đất ở đô thị
943Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 31 phố Hai Bà Trưng1.362.000----Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 31 phố Hai Bà Trưng2.270.000----Đất TM-DV đô thị
945Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 31 phố Hai Bà Trưng2.270.000----Đất ở đô thị
946Thành phố Hà GiangĐường Lê Hoàn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 221.362.000----Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Hà GiangĐường Lê Hoàn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 222.270.000----Đất TM-DV đô thị
948Thành phố Hà GiangĐường Lê Hoàn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 222.270.000----Đất ở đô thị
949Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 731.362.000----Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 732.270.000----Đất TM-DV đô thị
951Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 732.270.000----Đất ở đô thị
952Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 16, 301.362.000----Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 16, 302.270.000----Đất TM-DV đô thị
954Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 16, 302.270.000----Đất ở đô thị
955Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 91.362.000----Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 92.270.000----Đất TM-DV đô thị
957Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 92.270.000----Đất ở đô thị
958Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiKhu dân cư thuộc ngõ 2121.362.000----Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiKhu dân cư thuộc ngõ 2122.270.000----Đất TM-DV đô thị
960Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiKhu dân cư thuộc ngõ 2122.270.000----Đất ở đô thị
961Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1761.362.000----Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1762.270.000----Đất TM-DV đô thị
963Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng) - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1762.270.000----Đất ở đô thị
964Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại tổ 171.362.000----Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại tổ 172.270.000----Đất TM-DV đô thị
966Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường dân sinh còn lại tổ 172.270.000----Đất ở đô thị
967Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiKhu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi1.872.000----Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiKhu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất TM-DV đô thị
969Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiKhu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất ở đô thị
970Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến giáp đất bà Hiền1.872.000----Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến giáp đất bà Hiền3.120.000----Đất TM-DV đô thị
972Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến giáp đất bà Hiền3.120.000----Đất ở đô thị
973Thành phố Hà GiangĐường 20-8 (Qlộ 2) - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ nhà văn hóa tổ 2, 3 đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi1.872.000----Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Hà GiangĐường 20-8 (Qlộ 2) - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ nhà văn hóa tổ 2, 3 đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất TM-DV đô thị
975Thành phố Hà GiangĐường 20-8 (Qlộ 2) - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ nhà văn hóa tổ 2, 3 đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất ở đô thị
976Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông-----Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông-----Đất TM-DV đô thị
978Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông-----Đất ở đô thị
979Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiKhu tập thể Công ty dược cũ-----Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiKhu tập thể Công ty dược cũ-----Đất TM-DV đô thị
981Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiKhu tập thể Công ty dược cũ-----Đất ở đô thị
982Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 7, ngõ 18, ngõ 431.362.000----Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 7, ngõ 18, ngõ 432.270.000----Đất TM-DV đô thị
984Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 7, ngõ 18, ngõ 432.270.000----Đất ở đô thị
985Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 71, 1821.362.000----Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 71, 1822.270.000----Đất TM-DV đô thị
987Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 71, 1822.270.000----Đất ở đô thị
988Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 4, 14, 69, 65, 60, 57, 751.362.000----Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 4, 14, 69, 65, 60, 57, 752.270.000----Đất TM-DV đô thị
990Thành phố Hà GiangĐường 19-5 - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiCác ngõ 4, 14, 69, 65, 60, 57, 752.270.000----Đất ở đô thị
991Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 371.362.000----Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 372.270.000----Đất TM-DV đô thị
993Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 372.270.000----Đất ở đô thị
994Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 33D1.362.000----Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 33D2.270.000----Đất TM-DV đô thị
996Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 33D2.270.000----Đất ở đô thị
997Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên-----Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên-----Đất TM-DV đô thị
999Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên-----Đất ở đô thị
1000Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đất bà Hiền đến ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng Đài phát xạ núi Cấm1.362.000----Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đất bà Hiền đến ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng Đài phát xạ núi Cấm2.270.000----Đất TM-DV đô thị
1002Thành phố Hà GiangĐường Lê Thánh Tông - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đất bà Hiền đến ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng Đài phát xạ núi Cấm2.270.000----Đất ở đô thị
1003Thành phố Hà GiangĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ cổng Biên phòng đến hết khu đất giao1.362.000----Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Hà GiangĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ cổng Biên phòng đến hết khu đất giao2.270.000----Đất TM-DV đô thị
1005Thành phố Hà GiangĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ cổng Biên phòng đến hết khu đất giao2.270.000----Đất ở đô thị
1006Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà bà Hương1.362.000----Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà bà Hương2.270.000----Đất TM-DV đô thị
1008Thành phố Hà GiangĐường Mai Hắc Đế - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà bà Hương2.270.000----Đất ở đô thị
1009Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2, từ đường Nguyễn Du xuống bãi bồi1.872.000----Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2, từ đường Nguyễn Du xuống bãi bồi3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1011Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 2, từ đường Nguyễn Du xuống bãi bồi3.120.000----Đất ở đô thị
1012Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 382, 4161.872.000----Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 382, 4163.120.000----Đất TM-DV đô thị
1014Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 382, 4163.120.000----Đất ở đô thị
1015Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362,3641.872.000----Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362,3643.120.000----Đất TM-DV đô thị
1017Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362,3643.120.000----Đất ở đô thị
1018Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3401.872.000----Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3403.120.000----Đất TM-DV đô thị
1020Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3403.120.000----Đất ở đô thị
1021Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Lê Chân và khu đất giao sau trường chuyên1.872.000----Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Lê Chân và khu đất giao sau trường chuyên3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1023Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Lê Chân và khu đất giao sau trường chuyên3.120.000----Đất ở đô thị
1024Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồng Quân1.872.000----Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồng Quân3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1026Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồng Quân3.120.000----Đất ở đô thị
1027Thành phố Hà GiangĐường Hà Sơn đến khu Tràng An - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường Hà Sơn đến khu Tràng An1.872.000----Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Hà GiangĐường Hà Sơn đến khu Tràng An - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường Hà Sơn đến khu Tràng An3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1029Thành phố Hà GiangĐường Hà Sơn đến khu Tràng An - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường Hà Sơn đến khu Tràng An3.120.000----Đất ở đô thị
1030Thành phố Hà GiangĐường Lê Hoàn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi1.872.000----Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Hà GiangĐường Lê Hoàn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1032Thành phố Hà GiangĐường Lê Hoàn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất ở đô thị
1033Thành phố Hà GiangĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường 208 đến cổng Biên phòng tỉnh1.872.000----Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Hà GiangĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường 208 đến cổng Biên phòng tỉnh3.120.000----Đất TM-DV đô thị
1035Thành phố Hà GiangĐường Lộc Viễn Tài - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường 208 đến cổng Biên phòng tỉnh3.120.000----Đất ở đô thị
1036Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường rẽ chân cầu Yên Biên 21.872.000----Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường rẽ chân cầu Yên Biên 23.120.000----Đất TM-DV đô thị
1038Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường rẽ chân cầu Yên Biên 23.120.000----Đất ở đô thị
1039Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết khu lương thực2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết khu lương thực4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1041Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết khu lương thực4.880.000----Đất ở đô thị
1042Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiPhố Hà Tuyên2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiPhố Hà Tuyên4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1044Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiPhố Hà Tuyên4.880.000----Đất ở đô thị
1045Thành phố Hà GiangĐường Yết Kiêu - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Hà GiangĐường Yết Kiêu - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1047Thành phố Hà GiangĐường Yết Kiêu - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất ở đô thị
1048Thành phố Hà GiangĐường Bạch Đằng - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Hà GiangĐường Bạch Đằng - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1050Thành phố Hà GiangĐường Bạch Đằng - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất ở đô thị
1051Thành phố Hà GiangĐường Bà Triệu - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Hà GiangĐường Bà Triệu - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1053Thành phố Hà GiangĐường Bà Triệu - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất ở đô thị
1054Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Huệ - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Huệ - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1056Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Huệ - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất ở đô thị
1057Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ phố Hai Bà Trưng đến ngã ba giao với đường 20/8 (cây xăng Hà Yên)2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ phố Hai Bà Trưng đến ngã ba giao với đường 20/8 (cây xăng Hà Yên)4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1059Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ phố Hai Bà Trưng đến ngã ba giao với đường 20/8 (cây xăng Hà Yên)4.880.000----Đất ở đô thị
1060Thành phố Hà GiangĐường 20-8 (Qlộ 2) - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ Đội Cấn (đỉnh dốc) đến giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa tổ 2, 32.928.000----Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Hà GiangĐường 20-8 (Qlộ 2) - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ Đội Cấn (đỉnh dốc) đến giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa tổ 2, 34.880.000----Đất TM-DV đô thị
1062Thành phố Hà GiangĐường 20-8 (Qlộ 2) - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ Đội Cấn (đỉnh dốc) đến giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa tổ 2, 34.880.000----Đất ở đô thị
1063Thành phố Hà GiangĐường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi4.236.000----Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Hà GiangĐường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi7.060.000----Đất TM-DV đô thị
1065Thành phố Hà GiangĐường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi7.060.000----Đất ở đô thị
1066Thành phố Hà GiangĐường Lê Quý Đôn - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi4.236.000----Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Hà GiangĐường Lê Quý Đôn - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi7.060.000----Đất TM-DV đô thị
1068Thành phố Hà GiangĐường Lê Quý Đôn - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi7.060.000----Đất ở đô thị
1069Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3251.872.000----Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3253.120.000----Đất TM-DV đô thị
1071Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 3253.120.000----Đất ở đô thị
1072Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1951.872.000----Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1953.120.000----Đất TM-DV đô thị
1074Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 1953.120.000----Đất ở đô thị
1075Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 291.872.000----Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 293.120.000----Đất TM-DV đô thị
1077Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn TrãiNgõ 293.120.000----Đất ở đô thị
1078Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Cao Bá Quát2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Cao Bá Quát4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1080Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Cao Bá Quát4.880.000----Đất ở đô thị
1081Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Ngô Quyền2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Ngô Quyền4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1083Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Ngô Quyền4.880.000----Đất ở đô thị
1084Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hai Bà Trưng2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hai Bà Trưng4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1086Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Hai Bà Trưng4.880.000----Đất ở đô thị
1087Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Võ Văn Kiệt2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Võ Văn Kiệt4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1089Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiPhố Võ Văn Kiệt4.880.000----Đất ở đô thị
1090Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1092Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất ở đô thị
1093Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ ngã ba giao nhau với đường 208 đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ ngã ba giao nhau với đường 208 đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1095Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn TrãiĐường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ ngã ba giao nhau với đường 208 đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn4.880.000----Đất ở đô thị
1096Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất TM-DV đô thị
1098Thành phố Hà GiangĐường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi4.880.000----Đất ở đô thị
1099Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Hai Bà Trưng4.134.000----Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Hai Bà Trưng6.890.000----Đất TM-DV đô thị
1101Thành phố Hà GiangĐường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Hai Bà Trưng6.890.000----Đất ở đô thị
1102Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đội Cấn7.548.000----Đất SX-KD đô thị
1103Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đội Cấn12.580.000----Đất TM-DV đô thị
1104Thành phố Hà GiangĐường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đội Cấn12.580.000----Đất ở đô thị
1105Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi7.548.000----Đất SX-KD đô thị
1106Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi12.580.000----Đất TM-DV đô thị
1107Thành phố Hà GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi12.580.000----Đất ở đô thị
1108Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi7.548.000----Đất SX-KD đô thị
1109Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi12.580.000----Đất TM-DV đô thị
1110Thành phố Hà GiangĐường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn TrãiĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi12.580.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x