Bảng giá đất huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 74/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 về Thông qua bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND và Quyết định 51/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở
Chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ được phân chia thành các vị trí để tính giá như sau:
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.
– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.
3.1.2. Đối với đất khu, cụm công nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông đến hết mét thứ 20, tính bằng 100% mức giá quy định tại vị trí đó (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 60 (trường hợp thửa đất nằm trong khoảng cách 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất), giá đất xác định bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 61 đến hết mét thứ 100, giá đất xác định bằng 40% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 101 trở lên, giá đất xác định bằng 20% mức giá của vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi | Đất ở đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10 | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước) | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất ở đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất ở đô thị | 2.720.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Chợ Đồn | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - đến hết nhà ông Nông Quốc Thái | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - đến Trường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến nhà Tùng Vàng | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Tùng Vàng - đến cổng Trường Mầm non thị trấn | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Chợ Đồn | Đường phía sau chợ Bằng Lũng - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Chợ Đồn | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Chợ Đồn | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất ở đô thị | 880.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Chợ Đồn | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m - đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kẹm Trình - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đường ĐT254 - Thị trấn Bằng Lũng đoạn từ ngã ba thôn Nà Tùm, xã Ngọc Phái - đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Chợ Đồn | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn (đợt 01) - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10 | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước) | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Chợ Đồn | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - đến hết nhà ông Nông Quốc Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - đến Trường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến nhà Tùng Vàng | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Tùng Vàng - đến cổng Trường Mầm non thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Chợ Đồn | Đường phía sau chợ Bằng Lũng - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Chợ Đồn | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Chợ Đồn | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Chợ Đồn | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m - đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kẹm Trình - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đường ĐT254 - Thị trấn Bằng Lũng đoạn từ ngã ba thôn Nà Tùm, xã Ngọc Phái - đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Chợ Đồn | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn (đợt 01) - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Chợ Đồn | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước | Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - đến hết nhà ông Nông Quốc Thái | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - đến Trường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến nhà Tùng Vàng | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Tùng Vàng - đến cổng Trường Mầm non thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Chợ Đồn | Đường phía sau chợ Bằng Lũng - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Chợ Đồn | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Chợ Đồn | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Chợ Đồn | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m - đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kẹm Trình - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Chợ Đồn | Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Chợ Đồn | Tuyến đường ĐT254 - Thị trấn Bằng Lũng đoạn từ ngã ba thôn Nà Tùm, xã Ngọc Phái - đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Chợ Đồn | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn (đợt 01) - Thị trấn Bằng Lũng - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đồng Thắng, Phương Viên) Từ cổng chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Thắng có khoảng cách 100m đi về hai phía - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đồng Thắng, Phương Viên) Ngã ba thôn Nà Tải xã Đồng Thắng có khoảng cách 100m đi về hai phía - | Đất ở nông thôn | 465.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Chợ Đồn | Xung quanh chợ Phương Viên Từ nhà ông Nông Văn Khải - đến ngã ba đường rẽ Bằng Phúc | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Chợ Đồn | Xung quanh chợ Phương Viên Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc - đến nhà ông Phạm Văn Chức | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Chợ Đồn | Xung quanh chợ Phương Viên Từ mẫu giáo thôn Nà Đao - đến cống tràn | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Chợ Đồn | Chợ Nam Cường Từ đường lên Trạm Y tế xã Nam Cường - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thạch | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường) Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 100m đi về hai phía - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường) từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía thị trấn Bằng Lũng 100m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Chợ Đồn | Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung - | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Chợ Đồn | Trung tâm Ủy ban nhân dân các xã không có chợ có khoảng cách từ 100m đi về hai phía - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường) Từ ranh giới hết đất nhà ông Trần Văn Sinh Tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái - đến khe Tát Ma | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Chợ Đồn | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Chợ Đồn | Đoạn chợ Yên Phong Từ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh - đến hết nhà bà Triệu Thị Cách | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Chợ Đồn | Đoạn chợ Yên Phong Từ nhà ông Ma Văn Thị - đến hết nhà ông Lý Văn Tân | Đất ở nông thôn | 375.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường ĐT254B (đi qua các xã: Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung) Từ quán nhà ông Ma Văn Tùng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Chợ Đồn | Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B) Từ ngã ba Yên Mỹ - đến đường rẽ sang Trường Phổ thông cơ sở xã Yên Mỹ | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Chợ Đồn | Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B) Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 195.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ đường rẽ Ba Bồ - đến đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường (xã Ngọc Phái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) - đến Nhà Văn hóa thôn Bản Bây, xã Yên Thượng | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh - đến đầu cầu treo Bản Cậu | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ ngã ba cầu tràn - đến hết đất Yên Thịnh (đường vào Mỏ chì kẽm Chợ Điền) | Đất ở nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Đường ĐT255B qua thôn Nà Mềm, Nà Nham, xã Yên Thượng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ ngã ba Bản Đồn - đến Trạm Y tế xã Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ cầu treo Bản Cạu - đến hết đất Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên (Yên Thượng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Chợ Đồn | Thị tứ Bản Thi Từ địa phận giáp đất Yên Thịnh - đến ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Chợ Đồn | Thị tứ Bản Thi Từ ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng - đến chân dốc đá Thâm Tàu | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Chợ Đồn | Đường liên xã từ Bản Bây xã Yên Thượng - đến hết đất xã Yên Thượng | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Từ ngã ba ĐT257 đi Bằng Phúc - đến hết nhà ông Ma Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 465.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Ẩn | Đất ở nông thôn | 375.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hoàn | Đất ở nông thôn | 375.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên có khoảng cách 100m về hai phía - | Đất ở nông thôn | 315.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc - đến Đập Thủy điện | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc - đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Chợ Đồn | Các trục đường liên xã - xã Bằn Phúc Tuyến đường từ Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc - đến đường rẽ vào nhà máy rượu xã Bằng Phúc | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Chợ Đồn | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc Từ trụ sở cũ - đến trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Chợ Đồn | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc Từ khu hộ Tiểu Văn Tham - đến khu Nà Lộc | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Chợ Đồn | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc Từ trụ sở cũ - đến khu hộ Hà Văn Lư | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Chợ Đồn | Đường Quảng Bạch - Tân Lập Đường Quảng Bạch - Tân Lập - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Chợ Đồn | Đường Bằng Lũng - Đại Sảo Đường Bằng Lũng - Đại Sảo - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Chợ Đồn | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 105.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Chợ Đồn | QL3C Bằng Lãng - Yên Phong - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Chợ Đồn | QL3C Bình Trung - Yên Phong - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Chợ Đồn | QL3C Nghĩa Tá - Bằng Lãng - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Chợ Đồn | QL3C Bằng Lãng - Khu C - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Chợ Đồn | QL3C Bằng Lãng lên Bản Tàn đoạn qua Bản Lắc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Chợ Đồn | QL3C Bằng Lãng đi Bản Nhì sang xã Yên Phong - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Chợ Đồn | Các tuyến đường khác Từ ngã ba QL3C - đến từ ngã ba đường đi Búc Duộng | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Chợ Đồn | Các tuyến đường khác Từ ngã ba thôn Tham Thẩu - đến chợ Pác Be | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Chợ Đồn | Các tuyến đường khác Đường từ ngã ba Búc Duộng - đi xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Chợ Đồn | Đất ở nông thôn còn lại Đất ở nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đồng Thắng, Phương Viên) Từ cổng chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Thắng có khoảng cách 100m đi về hai phía - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đồng Thắng, Phương Viên) Ngã ba thôn Nà Tải xã Đồng Thắng có khoảng cách 100m đi về hai phía - | Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Chợ Đồn | Xung quanh chợ Phương Viên Từ nhà ông Nông Văn Khải - đến ngã ba đường rẽ Bằng Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Chợ Đồn | Xung quanh chợ Phương Viên Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc - đến nhà ông Phạm Văn Chức | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Chợ Đồn | Xung quanh chợ Phương Viên Từ mẫu giáo thôn Nà Đao - đến cống tràn | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Chợ Đồn | Chợ Nam Cường Từ đường lên Trạm Y tế xã Nam Cường - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường) Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 100m đi về hai phía - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường) từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía thị trấn Bằng Lũng 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Chợ Đồn | Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Chợ Đồn | Trung tâm Ủy ban nhân dân các xã không có chợ có khoảng cách từ 100m đi về hai phía - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường) Từ ranh giới hết đất nhà ông Trần Văn Sinh Tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái - đến khe Tát Ma | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Chợ Đồn | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Chợ Đồn | Đoạn chợ Yên Phong Từ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh - đến hết nhà bà Triệu Thị Cách | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Chợ Đồn | Đoạn chợ Yên Phong Từ nhà ông Ma Văn Thị - đến hết nhà ông Lý Văn Tân | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường ĐT254B (đi qua các xã: Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung) Từ quán nhà ông Ma Văn Tùng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Chợ Đồn | Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B) Từ ngã ba Yên Mỹ - đến đường rẽ sang Trường Phổ thông cơ sở xã Yên Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Chợ Đồn | Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B) Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Chợ Đồn | Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ đường rẽ Ba Bồ - đến đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường (xã Ngọc Phái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) - đến Nhà Văn hóa thôn Bản Bây, xã Yên Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh - đến đầu cầu treo Bản Cậu | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ ngã ba cầu tràn - đến hết đất Yên Thịnh (đường vào Mỏ chì kẽm Chợ Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Đường ĐT255B qua thôn Nà Mềm, Nà Nham, xã Yên Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ ngã ba Bản Đồn - đến Trạm Y tế xã Yên Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Từ cầu treo Bản Cạu - đến hết đất Yên Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Chợ Đồn | Trục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên (Yên Thượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Chợ Đồn | Thị tứ Bản Thi Từ địa phận giáp đất Yên Thịnh - đến ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Chợ Đồn | Thị tứ Bản Thi Từ ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng - đến chân dốc đá Thâm Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Chợ Đồn | Đường liên xã từ Bản Bây xã Yên Thượng - đến hết đất xã Yên Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Chợ Đồn | Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B Từ ngã ba ĐT257 đi Bằng Phúc - đến hết nhà ông Ma Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | - | - | - |



