• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thanh chuong tinh nghe an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Chương – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
2Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
3Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
4Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ sốĐất SX-KD75---
5Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ sốĐất TM-DV83---
6Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ sốĐất ở150---
7Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
8Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
9Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
10Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,Đất SX-KD75---
11Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,Đất TM-DV83---
12Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,Đất ở150---
13Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35Đất SX-KD75---
14Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35Đất TM-DV83---
15Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35Đất ở150---
16Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
17Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
18Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
19Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh HòĐất SX-KD75---
20Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh HòĐất TM-DV83---
21Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh HòĐất ở150---
22Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bảnĐất SX-KD75---
23Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bảnĐất TM-DV83---
24Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bảnĐất ở150---
25Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ sĐất SX-KD75---
26Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ sĐất TM-DV83---
27Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ sĐất ở150---
28Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồĐất SX-KD75---
29Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồĐất TM-DV83---
30Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồĐất ở150---
31Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53Đất SX-KD75---
32Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53Đất TM-DV83---
33Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53Đất ở150---
34Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
35Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
36Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
37Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã ThaĐất SX-KD75---
38Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã ThaĐất TM-DV83---
39Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã ThaĐất ở150---
40Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
41Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
42Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
43Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -Đất SX-KD75---
44Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -Đất TM-DV83---
45Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -Đất ở150---
46Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33Đất SX-KD75---
47Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33Đất TM-DV83---
48Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33Đất ở150---
49Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - XãĐất SX-KD75---
50Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - XãĐất TM-DV83---
51Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - XãĐất ở150---
52Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,Đất SX-KD75---
53Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,Đất TM-DV83---
54Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,Đất ở150---
55Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bảnĐất SX-KD75---
56Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bảnĐất TM-DV83---
57Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bảnĐất ở150---
58Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,Đất SX-KD75---
59Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,Đất TM-DV83---
60Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,Đất ở150---
61Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
62Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
63Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
64Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
65Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
66Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
67Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
68Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
69Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
70Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ sĐất SX-KD75---
71Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ sĐất TM-DV83---
72Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ sĐất ở150---
73Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1Đất SX-KD75---
74Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1Đất TM-DV83---
75Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1Đất ở150---
76Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bảnĐất SX-KD75---
77Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bảnĐất TM-DV83---
78Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bảnĐất ở150---
79Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh HĐất SX-KD75---
80Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh HĐất TM-DV83---
81Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh HĐất ở150---
82Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -Đất SX-KD75---
83Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -Đất TM-DV83---
84Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -Đất ở150---
85Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
86Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
87Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
88Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
89Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
90Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
91Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1Đất SX-KD75---
92Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1Đất TM-DV83---
93Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1Đất ở150---
94Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,Đất SX-KD75---
95Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,Đất TM-DV83---
96Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,Đất ở150---
97Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
98Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
99Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
100Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
101Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
102Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
103Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ bĐất SX-KD75---
104Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ bĐất TM-DV83---
105Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ bĐất ở150---
106Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,Đất SX-KD75---
107Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,Đất TM-DV83---
108Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,Đất ở150---
109Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132Đất SX-KD75---
110Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132Đất TM-DV83---
111Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132Đất ở150---
112Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1Đất SX-KD75---
113Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1Đất TM-DV83---
114Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1Đất ở150---
115Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
116Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
117Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
118Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,Đất SX-KD75---
119Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,Đất TM-DV83---
120Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,Đất ở150---
121Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1Đất SX-KD75---
122Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1Đất TM-DV83---
123Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1Đất ở150---
124Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1Đất SX-KD75---
125Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1Đất TM-DV83---
126Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1Đất ở150---
127Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,Đất SX-KD75---
128Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,Đất TM-DV83---
129Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,Đất ở150---
130Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4Đất SX-KD75---
131Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4Đất TM-DV83---
132Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4Đất ở150---
133Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13Đất SX-KD75---
134Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13Đất TM-DV83---
135Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13Đất ở150---
136Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,Đất SX-KD75---
137Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,Đất TM-DV83---
138Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,Đất ở150---
139Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,Đất SX-KD75---
140Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,Đất TM-DV83---
141Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,Đất ở150---
142Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ sốĐất SX-KD75---
143Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ sốĐất TM-DV83---
144Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ sốĐất ở150---
145Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,Đất SX-KD75---
146Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,Đất TM-DV83---
147Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,Đất ở150---
148Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã ThanĐất SX-KD75---
149Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã ThanĐất TM-DV83---
150Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã ThanĐất ở150---
151Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
152Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
153Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
154Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
155Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
156Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
157Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bảĐất SX-KD75---
158Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bảĐất TM-DV83---
159Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bảĐất ở150---
160Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10Đất SX-KD75---
161Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10Đất TM-DV83---
162Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10Đất ở150---
163Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh HòaĐất SX-KD75---
164Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh HòaĐất TM-DV83---
165Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh HòaĐất ở150---
166Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đĐất SX-KD90---
167Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đĐất TM-DV99---
168Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đĐất ở180---
169Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,Đất SX-KD90---
170Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,Đất TM-DV99---
171Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,Đất ở180---
172Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,Đất SX-KD90---
173Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,Đất TM-DV99---
174Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,Đất ở180---
175Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10Đất SX-KD90---
176Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10Đất TM-DV99---
177Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10Đất ở180---
178Huyện Thanh ChươngCụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ -Đất SX-KD90---
179Huyện Thanh ChươngCụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ -Đất TM-DV99---
180Huyện Thanh ChươngCụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ -Đất ở180---
181Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất SX-KD90---
182Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất TM-DV99---
183Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất ở180---
184Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất SX-KD90---
185Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất TM-DV99---
186Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất ở180---
187Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất SX-KD90---
188Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất TM-DV99---
189Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹĐất ở180---
190Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất SX-KD100---
191Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất TM-DV110---
192Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất ở200---
193Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất SX-KD100---
194Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất TM-DV110---
195Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất ở200---
196Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất SX-KD100---
197Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất TM-DV110---
198Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất ở200---
199Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất SX-KD100---
200Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp ThanhĐất TM-DV110---
Xem thêm (Trang 1/26): 1[2][3] ...26
5/5 - (985 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.