Bảng giá đất huyện Thanh Chương – tỉnh Nghệ An

0 5.018

Bảng giá đất huyện Thanh Chương – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Chương – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
2Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
3Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
4Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số75----Đất SX-KD
5Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số82.5----Đất TM-DV
6Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số150----Đất ở
7Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
8Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
9Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
10Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,75----Đất SX-KD
11Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,82.5----Đất TM-DV
12Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,150----Đất ở
13Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 3575----Đất SX-KD
14Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 3582.5----Đất TM-DV
15Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35150----Đất ở
16Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
17Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
18Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
19Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò75----Đất SX-KD
20Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò82.5----Đất TM-DV
21Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò150----Đất ở
22Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản75----Đất SX-KD
23Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản82.5----Đất TM-DV
24Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản150----Đất ở
25Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s75----Đất SX-KD
26Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s82.5----Đất TM-DV
27Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s150----Đất ở
28Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ75----Đất SX-KD
29Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ82.5----Đất TM-DV
30Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ150----Đất ở
31Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 5375----Đất SX-KD
32Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 5382.5----Đất TM-DV
33Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53150----Đất ở
34Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
35Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
36Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
37Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha75----Đất SX-KD
38Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha82.5----Đất TM-DV
39Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha150----Đất ở
40Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
41Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
42Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
43Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -75----Đất SX-KD
44Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -82.5----Đất TM-DV
45Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -150----Đất ở
46Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 3375----Đất SX-KD
47Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 3382.5----Đất TM-DV
48Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33150----Đất ở
49Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã75----Đất SX-KD
50Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã82.5----Đất TM-DV
51Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã150----Đất ở
52Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,75----Đất SX-KD
53Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,82.5----Đất TM-DV
54Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,150----Đất ở
55Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản75----Đất SX-KD
56Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản82.5----Đất TM-DV
57Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản150----Đất ở
58Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,75----Đất SX-KD
59Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,82.5----Đất TM-DV
60Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,150----Đất ở
61Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
62Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
63Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
64Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
65Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
66Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
67Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
68Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
69Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
70Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s75----Đất SX-KD
71Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s82.5----Đất TM-DV
72Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s150----Đất ở
73Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 175----Đất SX-KD
74Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 182.5----Đất TM-DV
75Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1150----Đất ở
76Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản75----Đất SX-KD
77Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản82.5----Đất TM-DV
78Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản150----Đất ở
79Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H75----Đất SX-KD
80Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H82.5----Đất TM-DV
81Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H150----Đất ở
82Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -75----Đất SX-KD
83Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -82.5----Đất TM-DV
84Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -150----Đất ở
85Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
86Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
87Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
88Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
89Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
90Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
91Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 175----Đất SX-KD
92Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 182.5----Đất TM-DV
93Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1150----Đất ở
94Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,75----Đất SX-KD
95Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,82.5----Đất TM-DV
96Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,150----Đất ở
97Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
98Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
99Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
100Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
101Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
102Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
103Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b75----Đất SX-KD
104Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b82.5----Đất TM-DV
105Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b150----Đất ở
106Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,75----Đất SX-KD
107Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,82.5----Đất TM-DV
108Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,150----Đất ở
109Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 13275----Đất SX-KD
110Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 13282.5----Đất TM-DV
111Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132150----Đất ở
112Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 175----Đất SX-KD
113Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 182.5----Đất TM-DV
114Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1150----Đất ở
115Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
116Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
117Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
118Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,75----Đất SX-KD
119Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,82.5----Đất TM-DV
120Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,150----Đất ở
121Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 175----Đất SX-KD
122Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 182.5----Đất TM-DV
123Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1150----Đất ở
124Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 175----Đất SX-KD
125Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 182.5----Đất TM-DV
126Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1150----Đất ở
127Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,75----Đất SX-KD
128Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,82.5----Đất TM-DV
129Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,150----Đất ở
130Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 475----Đất SX-KD
131Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 482.5----Đất TM-DV
132Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4150----Đất ở
133Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 1375----Đất SX-KD
134Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 1382.5----Đất TM-DV
135Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13150----Đất ở
136Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,75----Đất SX-KD
137Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,82.5----Đất TM-DV
138Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,150----Đất ở
139Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,75----Đất SX-KD
140Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,82.5----Đất TM-DV
141Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,150----Đất ở
142Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số75----Đất SX-KD
143Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số82.5----Đất TM-DV
144Huyện Thanh ChươngDân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số150----Đất ở
145Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,75----Đất SX-KD
146Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,82.5----Đất TM-DV
147Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,150----Đất ở
148Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than75----Đất SX-KD
149Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than82.5----Đất TM-DV
150Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than150----Đất ở
151Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
152Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
153Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
154Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
155Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
156Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
157Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả75----Đất SX-KD
158Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả82.5----Đất TM-DV
159Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả150----Đất ở
160Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 1075----Đất SX-KD
161Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 1082.5----Đất TM-DV
162Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10150----Đất ở
163Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa75----Đất SX-KD
164Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa82.5----Đất TM-DV
165Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa150----Đất ở
166Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ90----Đất SX-KD
167Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ99----Đất TM-DV
168Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ180----Đất ở
169Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,90----Đất SX-KD
170Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,99----Đất TM-DV
171Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,180----Đất ở
172Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,90----Đất SX-KD
173Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,99----Đất TM-DV
174Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,180----Đất ở
175Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 1090----Đất SX-KD
176Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 1099----Đất TM-DV
177Huyện Thanh ChươngDân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10180----Đất ở
178Huyện Thanh ChươngCụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255,Mỏ Đá Yên Sơn cũ -90----Đất SX-KD
179Huyện Thanh ChươngCụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255,Mỏ Đá Yên Sơn cũ -99----Đất TM-DV
180Huyện Thanh ChươngCụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255,Mỏ Đá Yên Sơn cũ -180----Đất ở
181Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh HòaNgã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ90----Đất SX-KD
182Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh HòaNgã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ99----Đất TM-DV
183Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh HòaNgã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ180----Đất ở
184Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh HòaNgã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ90----Đất SX-KD
185Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh HòaNgã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ99----Đất TM-DV
186Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh HòaNgã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ180----Đất ở
187Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ90----Đất SX-KD
188Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ99----Đất TM-DV
189Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ180----Đất ở
190Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã ThTừ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh100----Đất SX-KD
191Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã ThTừ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh110----Đất TM-DV
192Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã ThTừ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh200----Đất ở
193Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh100----Đất SX-KD
194Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh110----Đất TM-DV
195Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh200----Đất ở
196Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh100----Đất SX-KD
197Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh110----Đất TM-DV
198Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh200----Đất ở
199Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh HòaTừ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh100----Đất SX-KD
200Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh HòaTừ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh110----Đất TM-DV
201Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh HòaTừ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh200----Đất ở
202Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh100----Đất SX-KD
203Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh110----Đất TM-DV
204Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh200----Đất ở
205Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129,Từ Động eo - đến Hưu Ngọ100----Đất SX-KD
206Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129,Từ Động eo - đến Hưu Ngọ110----Đất TM-DV
207Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129,Từ Động eo - đến Hưu Ngọ200----Đất ở
208Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5Từ Động eo - đến Hưu Ngọ100----Đất SX-KD
209Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5Từ Động eo - đến Hưu Ngọ110----Đất TM-DV
210Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5Từ Động eo - đến Hưu Ngọ200----Đất ở
211Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh HòaTừ Động eo - đến Hưu Ngọ100----Đất SX-KD
212Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh HòaTừ Động eo - đến Hưu Ngọ110----Đất TM-DV
213Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh HòaTừ Động eo - đến Hưu Ngọ200----Đất ở
214Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh HòaTừ Động eo - đến Hưu Ngọ100----Đất SX-KD
215Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh HòaTừ Động eo - đến Hưu Ngọ110----Đất TM-DV
216Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh HòaTừ Động eo - đến Hưu Ngọ200----Đất ở
217Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh HòaCống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa100----Đất SX-KD
218Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh HòaCống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa110----Đất TM-DV
219Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh HòaCống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa200----Đất ở
220Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81,Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa100----Đất SX-KD
221Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81,Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa110----Đất TM-DV
222Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81,Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa200----Đất ở
223Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh HòaCống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa100----Đất SX-KD
224Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh HòaCống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa110----Đất TM-DV
225Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh HòaCống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa200----Đất ở
226Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73,Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa100----Đất SX-KD
227Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73,Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa110----Đất TM-DV
228Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73,Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa200----Đất ở
229Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa100----Đất SX-KD
230Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa110----Đất TM-DV
231Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa200----Đất ở
232Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46,100----Đất SX-KD
233Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46,110----Đất TM-DV
234Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46,200----Đất ở
235Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa100----Đất SX-KD
236Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa110----Đất TM-DV
237Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa200----Đất ở
238Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa100----Đất SX-KD
239Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa110----Đất TM-DV
240Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa200----Đất ở
241Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21100----Đất SX-KD
242Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21110----Đất TM-DV
243Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21200----Đất ở
244Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa100----Đất SX-KD
245Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa110----Đất TM-DV
246Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa200----Đất ở
247Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6100----Đất SX-KD
248Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6110----Đất TM-DV
249Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6200----Đất ở
250Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã TTừ cầu bến quan - đến dốc Phương cống100----Đất SX-KD
251Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã TTừ cầu bến quan - đến dốc Phương cống110----Đất TM-DV
252Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã TTừ cầu bến quan - đến dốc Phương cống200----Đất ở
253Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồTừ cầu bến quan - đến dốc Phương cống100----Đất SX-KD
254Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồTừ cầu bến quan - đến dốc Phương cống110----Đất TM-DV
255Huyện Thanh ChươngHai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồTừ cầu bến quan - đến dốc Phương cống200----Đất ở
256Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh HòaTừ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký175----Đất SX-KD
257Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh HòaTừ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký192.5----Đất TM-DV
258Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh HòaTừ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký350----Đất ở
259Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - XãTừ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký175----Đất SX-KD
260Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - XãTừ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký192.5----Đất TM-DV
261Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - XãTừ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký350----Đất ở
262Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5175----Đất SX-KD
263Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5192.5----Đất TM-DV
264Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5350----Đất ở
265Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh HòaTừ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5175----Đất SX-KD
266Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh HòaTừ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5192.5----Đất TM-DV
267Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh HòaTừ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5350----Đất ở
268Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303,Từ thầy Bình -Trường mầm non xã -175----Đất SX-KD
269Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303,Từ thầy Bình -Trường mầm non xã -192.5----Đất TM-DV
270Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303,Từ thầy Bình -Trường mầm non xã -350----Đất ở
271Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2175----Đất SX-KD
272Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2192.5----Đất TM-DV
273Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2350----Đất ở
274Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòatừ cầu bến quan - đến Trường cấp 2175----Đất SX-KD
275Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòatừ cầu bến quan - đến Trường cấp 2192.5----Đất TM-DV
276Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòatừ cầu bến quan - đến Trường cấp 2350----Đất ở
277Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120,Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên175----Đất SX-KD
278Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120,Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên192.5----Đất TM-DV
279Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120,Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên350----Đất ở
280Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên175----Đất SX-KD
281Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên192.5----Đất TM-DV
282Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên350----Đất ở
283Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764,Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên175----Đất SX-KD
284Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764,Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên192.5----Đất TM-DV
285Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764,Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên350----Đất ở
286Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên175----Đất SX-KD
287Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên192.5----Đất TM-DV
288Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên350----Đất ở
289Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên175----Đất SX-KD
290Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên192.5----Đất TM-DV
291Huyện Thanh ChươngDọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên350----Đất ở
292Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26,Từ cống Núc - đến hết thôn 8175----Đất SX-KD
293Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26,Từ cống Núc - đến hết thôn 8192.5----Đất TM-DV
294Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26,Từ cống Núc - đến hết thôn 8350----Đất ở
295Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41)Từ cống Núc - đến hết thôn 8175----Đất SX-KD
296Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41)Từ cống Núc - đến hết thôn 8192.5----Đất TM-DV
297Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41)Từ cống Núc - đến hết thôn 8350----Đất ở
298Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ sốTừ cống Núc - đến hết thôn 8175----Đất SX-KD
299Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ sốTừ cống Núc - đến hết thôn 8192.5----Đất TM-DV
300Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ sốTừ cống Núc - đến hết thôn 8350----Đất ở
301Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái350----Đất SX-KD
302Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái385----Đất TM-DV
303Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái700----Đất ở
304Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154,Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái350----Đất SX-KD
305Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154,Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái385----Đất TM-DV
306Huyện Thanh ChươngHai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154,Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái700----Đất ở
307Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
308Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
309Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
310Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
311Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
312Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
313Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
314Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
315Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
316Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
317Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
318Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
319Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm350----Đất SX-KD
320Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm385----Đất TM-DV
321Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm700----Đất ở
322Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
323Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
324Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
325Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
326Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
327Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
328Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
329Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
330Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102,Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
331Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm350----Đất SX-KD
332Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm385----Đất TM-DV
333Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm700----Đất ở
334Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
335Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
336Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
337Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
338Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
339Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
340Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
341Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
342Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
343Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm350----Đất SX-KD
344Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm385----Đất TM-DV
345Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm700----Đất ở
346Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
347Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
348Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
349Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm350----Đất SX-KD
350Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm385----Đất TM-DV
351Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh HòaTừ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm700----Đất ở
352Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm200----Đất SX-KD
353Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm220----Đất TM-DV
354Huyện Thanh ChươngHai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm400----Đất ở
355Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh HòaKhu vực Rú mối -75----Đất SX-KD
356Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh HòaKhu vực Rú mối -82.5----Đất TM-DV
357Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh HòaKhu vực Rú mối -150----Đất ở
358Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,Rú triều - Đến Rú đèn75----Đất SX-KD
359Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,Rú triều - Đến Rú đèn82.5----Đất TM-DV
360Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,Rú triều - Đến Rú đèn150----Đất ở
361Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều75----Đất SX-KD
362Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều82.5----Đất TM-DV
363Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều150----Đất ở
364Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh HòaRú mối - Đến Nhà văn hóa90----Đất SX-KD
365Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh HòaRú mối - Đến Nhà văn hóa99----Đất TM-DV
366Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh HòaRú mối - Đến Nhà văn hóa180----Đất ở
367Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai75----Đất SX-KD
368Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai82.5----Đất TM-DV
369Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai150----Đất ở
370Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46,Rú duân - Đến Rú đèn90----Đất SX-KD
371Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46,Rú duân - Đến Rú đèn99----Đất TM-DV
372Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46,Rú duân - Đến Rú đèn180----Đất ở
373Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã TRú duân - Đến Rú đèn75----Đất SX-KD
374Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã TRú duân - Đến Rú đèn82.5----Đất TM-DV
375Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã TRú duân - Đến Rú đèn150----Đất ở
376Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh HòaRú tặng - Đến Rú phường90----Đất SX-KD
377Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh HòaRú tặng - Đến Rú phường99----Đất TM-DV
378Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh HòaRú tặng - Đến Rú phường180----Đất ở
379Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đRú gai - Đến Rú trửa75----Đất SX-KD
380Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đRú gai - Đến Rú trửa82.5----Đất TM-DV
381Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đRú gai - Đến Rú trửa150----Đất ở
382Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7Rú vệ - Đến Rú hồ90----Đất SX-KD
383Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7Rú vệ - Đến Rú hồ99----Đất TM-DV
384Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7Rú vệ - Đến Rú hồ180----Đất ở
385Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30)Rú hồ - Đến Nhã do75----Đất SX-KD
386Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30)Rú hồ - Đến Nhã do82.5----Đất TM-DV
387Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30)Rú hồ - Đến Nhã do150----Đất ở
388Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh HòaA. Thùy - Đến A. Tứ90----Đất SX-KD
389Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh HòaA. Thùy - Đến A. Tứ99----Đất TM-DV
390Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh HòaA. Thùy - Đến A. Tứ180----Đất ở
391Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh HòaA. Thùy - Đến A. Tứ75----Đất SX-KD
392Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh HòaA. Thùy - Đến A. Tứ82.5----Đất TM-DV
393Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh HòaA. Thùy - Đến A. Tứ150----Đất ở
394Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63,Anh Tạo - Đến Bà Dũng90----Đất SX-KD
395Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63,Anh Tạo - Đến Bà Dũng99----Đất TM-DV
396Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63,Anh Tạo - Đến Bà Dũng180----Đất ở
397Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bảnAnh Tạo - Đến Bà Dũng75----Đất SX-KD
398Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bảnAnh Tạo - Đến Bà Dũng82.5----Đất TM-DV
399Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bảnAnh Tạo - Đến Bà Dũng150----Đất ở
400Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bảnRú kiêm - Đến Rú phường90----Đất SX-KD
401Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bảnRú kiêm - Đến Rú phường99----Đất TM-DV
402Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bảnRú kiêm - Đến Rú phường180----Đất ở
403Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã ThanhRú kiêm - Đến Rú phường75----Đất SX-KD
404Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã ThanhRú kiêm - Đến Rú phường82.5----Đất TM-DV
405Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã ThanhRú kiêm - Đến Rú phường150----Đất ở
406Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bảnÔ. Lâm - Đến bà Dung90----Đất SX-KD
407Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bảnÔ. Lâm - Đến bà Dung99----Đất TM-DV
408Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bảnÔ. Lâm - Đến bà Dung180----Đất ở
409Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43,Ô. Lâm - Đến bà Dung75----Đất SX-KD
410Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43,Ô. Lâm - Đến bà Dung82.5----Đất TM-DV
411Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43,Ô. Lâm - Đến bà Dung150----Đất ở
412Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh HòaA Lộc - Đến ông Bá75----Đất SX-KD
413Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh HòaA Lộc - Đến ông Bá82.5----Đất TM-DV
414Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh HòaA Lộc - Đến ông Bá150----Đất ở
415Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72Anh Hậu - Đến A Hữu90----Đất SX-KD
416Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72Anh Hậu - Đến A Hữu99----Đất TM-DV
417Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72Anh Hậu - Đến A Hữu180----Đất ở
418Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) -Anh Hậu - Đến A Hiệp75----Đất SX-KD
419Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) -Anh Hậu - Đến A Hiệp82.5----Đất TM-DV
420Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) -Anh Hậu - Đến A Hiệp150----Đất ở
421Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh HòaRú tranh - Đến Cồ đá90----Đất SX-KD
422Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh HòaRú tranh - Đến Cồ đá99----Đất TM-DV
423Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh HòaRú tranh - Đến Cồ đá180----Đất ở
424Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) -Rú tranh - Đến Rú cấm75----Đất SX-KD
425Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) -Rú tranh - Đến Rú cấm82.5----Đất TM-DV
426Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) -Rú tranh - Đến Rú cấm150----Đất ở
427Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh HòaRú ao - Đến Cồ đá90----Đất SX-KD
428Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh HòaRú ao - Đến Cồ đá99----Đất TM-DV
429Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh HòaRú ao - Đến Cồ đá180----Đất ở
430Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do75----Đất SX-KD
431Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do82.5----Đất TM-DV
432Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do150----Đất ở
433Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 TRú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại75----Đất SX-KD
434Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 TRú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại82.5----Đất TM-DV
435Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 TRú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại150----Đất ở
436Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã ThanÔng Vợi - Đến anh Hồng75----Đất SX-KD
437Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã ThanÔng Vợi - Đến anh Hồng82.5----Đất TM-DV
438Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã ThanÔng Vợi - Đến anh Hồng150----Đất ở
439Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh HòaA. Hải - Đến A. Hồng90----Đất SX-KD
440Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh HòaA. Hải - Đến A. Hồng99----Đất TM-DV
441Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh HòaA. Hải - Đến A. Hồng180----Đất ở
442Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòXã Triện - Đến Rú mít75----Đất SX-KD
443Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòXã Triện - Đến Rú mít82.5----Đất TM-DV
444Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh HòXã Triện - Đến Rú mít150----Đất ở
445Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh HòaRú mít -90----Đất SX-KD
446Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh HòaRú mít -99----Đất TM-DV
447Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh HòaRú mít -180----Đất ở
448Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) -Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít75----Đất SX-KD
449Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) -Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít82.5----Đất TM-DV
450Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) -Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít150----Đất ở
451Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh HòaRú cao - Đến Rú trệt75----Đất SX-KD
452Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh HòaRú cao - Đến Rú trệt82.5----Đất TM-DV
453Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh HòaRú cao - Đến Rú trệt150----Đất ở
454Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh HòaA Lâm - Đến Anh Thực75----Đất SX-KD
455Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh HòaA Lâm - Đến Anh Thực82.5----Đất TM-DV
456Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh HòaA Lâm - Đến Anh Thực150----Đất ở
457Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh HòaRú chùa - Đến Rú Gai90----Đất SX-KD
458Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh HòaRú chùa - Đến Rú Gai99----Đất TM-DV
459Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh HòaRú chùa - Đến Rú Gai180----Đất ở
460Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh HòaAnh Đàn - Đến Anh Toàn75----Đất SX-KD
461Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh HòaAnh Đàn - Đến Anh Toàn82.5----Đất TM-DV
462Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh HòaAnh Đàn - Đến Anh Toàn150----Đất ở
463Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh HòaBà Thìn - Đến Anh Hiệp75----Đất SX-KD
464Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh HòaBà Thìn - Đến Anh Hiệp82.5----Đất TM-DV
465Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh HòaBà Thìn - Đến Anh Hiệp150----Đất ở
466Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh HòaRú Trảu - Đến Xã Triện75----Đất SX-KD
467Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh HòaRú Trảu - Đến Xã Triện82.5----Đất TM-DV
468Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh HòaRú Trảu - Đến Xã Triện150----Đất ở
469Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã ThanRú ao - Đến Nương Cộ75----Đất SX-KD
470Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã ThanRú ao - Đến Nương Cộ82.5----Đất TM-DV
471Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã ThanRú ao - Đến Nương Cộ150----Đất ở
472Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồKhu vực Rú vệ -75----Đất SX-KD
473Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồKhu vực Rú vệ -82.5----Đất TM-DV
474Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồKhu vực Rú vệ -150----Đất ở
475Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaChị Lưu - Đến Anh Trung75----Đất SX-KD
476Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaChị Lưu - Đến Anh Trung82.5----Đất TM-DV
477Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaChị Lưu - Đến Anh Trung150----Đất ở
478Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã ThanKhu vực Rú vệ -90----Đất SX-KD
479Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã ThanKhu vực Rú vệ -99----Đất TM-DV
480Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã ThanKhu vực Rú vệ -180----Đất ở
481Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy95----Đất SX-KD
482Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy104.5----Đất TM-DV
483Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy190----Đất ở
484Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaKhu vực Nương Dương -115----Đất SX-KD
485Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaKhu vực Nương Dương -126.5----Đất TM-DV
486Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaKhu vực Nương Dương -230----Đất ở
487Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã ThanhKhu vực Chợ Mới -115----Đất SX-KD
488Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã ThanhKhu vực Chợ Mới -126.5----Đất TM-DV
489Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã ThanhKhu vực Chợ Mới -230----Đất ở
490Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11Khu vực Cây dừa -115----Đất SX-KD
491Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11Khu vực Cây dừa -126.5----Đất TM-DV
492Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11Khu vực Cây dừa -230----Đất ở
493Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lôKhu vực Cây dừa -115----Đất SX-KD
494Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lôKhu vực Cây dừa -126.5----Đất TM-DV
495Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lôKhu vực Cây dừa -230----Đất ở
496Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi:Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền95----Đất SX-KD
497Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi:Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền104.5----Đất TM-DV
498Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi:Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền190----Đất ở
499Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô sKhu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền115----Đất SX-KD
500Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô sKhu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền126.5----Đất TM-DV
501Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô sKhu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền230----Đất ở
502Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaCửa hàng - Đến Rú mối95----Đất SX-KD
503Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaCửa hàng - Đến Rú mối104.5----Đất TM-DV
504Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaCửa hàng - Đến Rú mối190----Đất ở
505Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35,Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối115----Đất SX-KD
506Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35,Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối126.5----Đất TM-DV
507Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35,Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối230----Đất ở
508Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37)Khu vực Cây dừa, Chợ mới -115----Đất SX-KD
509Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37)Khu vực Cây dừa, Chợ mới -126.5----Đất TM-DV
510Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37)Khu vực Cây dừa, Chợ mới -230----Đất ở
511Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108,Khu vực Cây dừa, Chợ mới -150----Đất SX-KD
512Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108,Khu vực Cây dừa, Chợ mới -165----Đất TM-DV
513Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108,Khu vực Cây dừa, Chợ mới -300----Đất ở
514Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh HòaKhu vực Cây dừa -150----Đất SX-KD
515Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh HòaKhu vực Cây dừa -165----Đất TM-DV
516Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh HòaKhu vực Cây dừa -300----Đất ở
517Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế115----Đất SX-KD
518Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế126.5----Đất TM-DV
519Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế230----Đất ở
520Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaKhu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế150----Đất SX-KD
521Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaKhu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế165----Đất TM-DV
522Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaKhu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế300----Đất ở
523Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HKhu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế150----Đất SX-KD
524Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HKhu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế165----Đất TM-DV
525Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HKhu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế300----Đất ở
526Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaKhu vực Biến Thế250----Đất SX-KD
527Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaKhu vực Biến Thế275----Đất TM-DV
528Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh HòaKhu vực Biến Thế500----Đất ở
529Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HòaKhu vực Biến Thế250----Đất SX-KD
530Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HòaKhu vực Biến Thế275----Đất TM-DV
531Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HòaKhu vực Biến Thế500----Đất ở
532Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HòaNgã Tư Bưu điện405----Đất SX-KD
533Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HòaNgã Tư Bưu điện445.5----Đất TM-DV
534Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh HòaNgã Tư Bưu điện810----Đất ở
535Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59Khu vực chợ mới250----Đất SX-KD
536Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59Khu vực chợ mới275----Đất TM-DV
537Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59Khu vực chợ mới500----Đất ở
538Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaNgã tư chợ Mới405----Đất SX-KD
539Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaNgã tư chợ Mới445.5----Đất TM-DV
540Huyện Thanh ChươngChợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh HòaNgã tư chợ Mới810----Đất ở
541Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
542Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
543Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
544Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97,75----Đất SX-KD
545Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97,82.5----Đất TM-DV
546Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97,150----Đất ở
547Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
548Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
549Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
550Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 6975----Đất SX-KD
551Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 6982.5----Đất TM-DV
552Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69150----Đất ở
553Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,75----Đất SX-KD
554Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,82.5----Đất TM-DV
555Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,150----Đất ở
556Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
557Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
558Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
559Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93,75----Đất SX-KD
560Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93,82.5----Đất TM-DV
561Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93,150----Đất ở
562Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28,75----Đất SX-KD
563Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28,82.5----Đất TM-DV
564Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28,150----Đất ở
565Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha75----Đất SX-KD
566Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha82.5----Đất TM-DV
567Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha150----Đất ở
568Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
569Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
570Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
571Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng-75----Đất SX-KD
572Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng-82.5----Đất TM-DV
573Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng-150----Đất ở
574Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3-75----Đất SX-KD
575Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3-82.5----Đất TM-DV
576Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3-150----Đất ở
577Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14)-75----Đất SX-KD
578Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14)-82.5----Đất TM-DV
579Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14)-150----Đất ở
580Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
581Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
582Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
583Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
584Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
585Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
586Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù75----Đất SX-KD
587Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù82.5----Đất TM-DV
588Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù150----Đất ở
589Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù75----Đất SX-KD
590Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù82.5----Đất TM-DV
591Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù150----Đất ở
592Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
593Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
594Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
595Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 275----Đất SX-KD
596Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 282.5----Đất TM-DV
597Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2150----Đất ở
598Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn75----Đất SX-KD
599Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn82.5----Đất TM-DV
600Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn150----Đất ở
601Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 475----Đất SX-KD
602Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 482.5----Đất TM-DV
603Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4150----Đất ở
604Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 4875----Đất SX-KD
605Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 4882.5----Đất TM-DV
606Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48150----Đất ở
607Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
608Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
609Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
610Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
611Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
612Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
613Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
614Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
615Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
616Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
617Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
618Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
619Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
620Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
621Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
622Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
623Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
624Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
625Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) -75----Đất SX-KD
626Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) -82.5----Đất TM-DV
627Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) -150----Đất ở
628Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
629Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
630Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
631Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 375----Đất SX-KD
632Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 382.5----Đất TM-DV
633Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3150----Đất ở
634Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
635Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
636Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
637Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 2975----Đất SX-KD
638Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 2982.5----Đất TM-DV
639Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29150----Đất ở
640Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110,75----Đất SX-KD
641Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110,82.5----Đất TM-DV
642Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110,150----Đất ở
643Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T75----Đất SX-KD
644Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T82.5----Đất TM-DV
645Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T150----Đất ở
646Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
647Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
648Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
649Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 375----Đất SX-KD
650Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 382.5----Đất TM-DV
651Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3150----Đất ở
652Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
653Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
654Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
655Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49,75----Đất SX-KD
656Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49,82.5----Đất TM-DV
657Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49,150----Đất ở
658Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã75----Đất SX-KD
659Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã82.5----Đất TM-DV
660Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã150----Đất ở
661Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 175----Đất SX-KD
662Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 182.5----Đất TM-DV
663Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1150----Đất ở
664Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 7275----Đất SX-KD
665Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 7282.5----Đất TM-DV
666Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72150----Đất ở
667Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 10375----Đất SX-KD
668Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 10382.5----Đất TM-DV
669Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103150----Đất ở
670Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 1875----Đất SX-KD
671Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 1882.5----Đất TM-DV
672Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18150----Đất ở
673Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
674Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
675Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
676Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152,75----Đất SX-KD
677Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152,82.5----Đất TM-DV
678Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152,150----Đất ở
679Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,75----Đất SX-KD
680Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,82.5----Đất TM-DV
681Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,150----Đất ở
682Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
683Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
684Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
685Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
686Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
687Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
688Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29,75----Đất SX-KD
689Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29,82.5----Đất TM-DV
690Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29,150----Đất ở
691Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 3475----Đất SX-KD
692Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 3482.5----Đất TM-DV
693Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34150----Đất ở
694Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X75----Đất SX-KD
695Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X82.5----Đất TM-DV
696Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X150----Đất ở
697Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
698Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
699Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
700Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
701Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
702Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
703Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng75----Đất SX-KD
704Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng82.5----Đất TM-DV
705Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng150----Đất ở
706Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 28575----Đất SX-KD
707Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 28582.5----Đất TM-DV
708Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285150----Đất ở
709Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)75----Đất SX-KD
710Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)82.5----Đất TM-DV
711Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)150----Đất ở
712Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã ThCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)90----Đất SX-KD
713Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã ThCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)99----Đất TM-DV
714Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã ThCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)180----Đất ở
715Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)90----Đất SX-KD
716Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)99----Đất TM-DV
717Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)180----Đất ở
718Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) -Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)90----Đất SX-KD
719Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) -Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)99----Đất TM-DV
720Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) -Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)180----Đất ở
721Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh TùCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)90----Đất SX-KD
722Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh TùCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)99----Đất TM-DV
723Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh TùCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)180----Đất ở
724Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bảnCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)90----Đất SX-KD
725Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bảnCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)99----Đất TM-DV
726Huyện Thanh ChươngĐường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bảnCổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)180----Đất ở
727Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - XãNhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp125----Đất SX-KD
728Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - XãNhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp137.5----Đất TM-DV
729Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - XãNhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp250----Đất ở
730Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã ThNhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp125----Đất SX-KD
731Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã ThNhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp137.5----Đất TM-DV
732Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã ThNhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp250----Đất ở
733Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175,Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp125----Đất SX-KD
734Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175,Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp137.5----Đất TM-DV
735Huyện Thanh ChươngĐường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175,Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp250----Đất ở
736Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh TùngTừ quán Việt - đi nhà ông Đình115----Đất SX-KD
737Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh TùngTừ quán Việt - đi nhà ông Đình126.5----Đất TM-DV
738Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh TùngTừ quán Việt - đi nhà ông Đình230----Đất ở
739Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105,Từ quán Việt - đi nhà ông Đình115----Đất SX-KD
740Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105,Từ quán Việt - đi nhà ông Đình126.5----Đất TM-DV
741Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105,Từ quán Việt - đi nhà ông Đình230----Đất ở
742Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bảnTừ quán Việt - đi nhà ông Đình115----Đất SX-KD
743Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bảnTừ quán Việt - đi nhà ông Đình126.5----Đất TM-DV
744Huyện Thanh ChươngĐường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bảnTừ quán Việt - đi nhà ông Đình230----Đất ở
745Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 TTừ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh115----Đất SX-KD
746Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 TTừ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh126.5----Đất TM-DV
747Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 TTừ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh230----Đất ở
748Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - XTừ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh115----Đất SX-KD
749Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - XTừ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh126.5----Đất TM-DV
750Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - XTừ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh230----Đất ở
751Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - XãTừ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên125----Đất SX-KD
752Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - XãTừ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên137.5----Đất TM-DV
753Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - XãTừ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên250----Đất ở
754Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh TùngTừ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên125----Đất SX-KD
755Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh TùngTừ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên137.5----Đất TM-DV
756Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh TùngTừ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên250----Đất ở
757Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3Từ ao cá - đến nhà chị Việt150----Đất SX-KD
758Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3Từ ao cá - đến nhà chị Việt165----Đất TM-DV
759Huyện Thanh ChươngĐường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3Từ ao cá - đến nhà chị Việt300----Đất ở
760Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970,85----Đất SX-KD
761Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970,93.5----Đất TM-DV
762Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970,170----Đất ở
763Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 100885----Đất SX-KD
764Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 100893.5----Đất TM-DV
765Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008170----Đất ở
766Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945,85----Đất SX-KD
767Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945,93.5----Đất TM-DV
768Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945,170----Đất ở
769Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915,85----Đất SX-KD
770Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915,93.5----Đất TM-DV
771Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915,170----Đất ở
772Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) -85----Đất SX-KD
773Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) -93.5----Đất TM-DV
774Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) -170----Đất ở
775Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh85----Đất SX-KD
776Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh93.5----Đất TM-DV
777Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh170----Đất ở
778Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh85----Đất SX-KD
779Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh93.5----Đất TM-DV
780Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh170----Đất ở
781Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745,85----Đất SX-KD
782Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745,93.5----Đất TM-DV
783Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745,170----Đất ở
784Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148,85----Đất SX-KD
785Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148,93.5----Đất TM-DV
786Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148,170----Đất ở
787Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799,85----Đất SX-KD
788Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799,93.5----Đất TM-DV
789Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799,170----Đất ở
790Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 385----Đất SX-KD
791Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 393.5----Đất TM-DV
792Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3170----Đất ở
793Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 3185----Đất SX-KD
794Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 3193.5----Đất TM-DV
795Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31170----Đất ở
796Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn85----Đất SX-KD
797Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn93.5----Đất TM-DV
798Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn170----Đất ở
799Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T85----Đất SX-KD
800Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T93.5----Đất TM-DV
801Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T170----Đất ở
802Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T85----Đất SX-KD
803Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T93.5----Đất TM-DV
804Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T170----Đất ở
805Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T85----Đất SX-KD
806Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T93.5----Đất TM-DV
807Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T170----Đất ở
808Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 32085----Đất SX-KD
809Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 32093.5----Đất TM-DV
810Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320170----Đất ở
811Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 22585----Đất SX-KD
812Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 22593.5----Đất TM-DV
813Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225170----Đất ở
814Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157,85----Đất SX-KD
815Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157,93.5----Đất TM-DV
816Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157,170----Đất ở
817Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản85----Đất SX-KD
818Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản93.5----Đất TM-DV
819Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản170----Đất ở
820Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b85----Đất SX-KD
821Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b93.5----Đất TM-DV
822Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b170----Đất ở
823Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ85----Đất SX-KD
824Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ93.5----Đất TM-DV
825Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ170----Đất ở
826Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227,85----Đất SX-KD
827Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227,93.5----Đất TM-DV
828Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227,170----Đất ở
829Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704,85----Đất SX-KD
830Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704,93.5----Đất TM-DV
831Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704,170----Đất ở
832Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394,85----Đất SX-KD
833Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394,93.5----Đất TM-DV
834Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394,170----Đất ở
835Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024,85----Đất SX-KD
836Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024,93.5----Đất TM-DV
837Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024,170----Đất ở
838Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 101485----Đất SX-KD
839Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 101493.5----Đất TM-DV
840Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014170----Đất ở
841Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817,85----Đất SX-KD
842Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817,93.5----Đất TM-DV
843Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817,170----Đất ở
844Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ85----Đất SX-KD
845Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ93.5----Đất TM-DV
846Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ170----Đất ở
847Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 5885----Đất SX-KD
848Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 5893.5----Đất TM-DV
849Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58170----Đất ở
850Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than85----Đất SX-KD
851Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than93.5----Đất TM-DV
852Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than170----Đất ở
853Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922,85----Đất SX-KD
854Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922,93.5----Đất TM-DV
855Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922,170----Đất ở
856Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786,85----Đất SX-KD
857Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786,93.5----Đất TM-DV
858Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786,170----Đất ở
859Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014,85----Đất SX-KD
860Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014,93.5----Đất TM-DV
861Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014,170----Đất ở
862Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171,85----Đất SX-KD
863Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171,93.5----Đất TM-DV
864Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171,170----Đất ở
865Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 TờRú Tổi - Cồn trại85----Đất SX-KD
866Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 TờRú Tổi - Cồn trại93.5----Đất TM-DV
867Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 TờRú Tổi - Cồn trại170----Đất ở
868Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1Rú Tổi - Cồn trại85----Đất SX-KD
869Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1Rú Tổi - Cồn trại93.5----Đất TM-DV
870Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1Rú Tổi - Cồn trại170----Đất ở
871Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1Rú Tổi - Cồn trại85----Đất SX-KD
872Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1Rú Tổi - Cồn trại93.5----Đất TM-DV
873Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1Rú Tổi - Cồn trại170----Đất ở
874Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1Rú Tổi - Cồn trại85----Đất SX-KD
875Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1Rú Tổi - Cồn trại93.5----Đất TM-DV
876Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1Rú Tổi - Cồn trại170----Đất ở
877Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1Rú Tổi - Cồn trại85----Đất SX-KD
878Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1Rú Tổi - Cồn trại93.5----Đất TM-DV
879Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1Rú Tổi - Cồn trại170----Đất ở
880Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh-85----Đất SX-KD
881Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh-93.5----Đất TM-DV
882Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh-170----Đất ở
883Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87-85----Đất SX-KD
884Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87-93.5----Đất TM-DV
885Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87-170----Đất ở
886Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846,85----Đất SX-KD
887Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846,93.5----Đất TM-DV
888Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846,170----Đất ở
889Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 885----Đất SX-KD
890Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 893.5----Đất TM-DV
891Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8170----Đất ở
892Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 585----Đất SX-KD
893Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 593.5----Đất TM-DV
894Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5170----Đất ở
895Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871,85----Đất SX-KD
896Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871,93.5----Đất TM-DV
897Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871,170----Đất ở
898Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218,85----Đất SX-KD
899Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218,93.5----Đất TM-DV
900Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218,170----Đất ở
901Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh85----Đất SX-KD
902Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh93.5----Đất TM-DV
903Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh170----Đất ở
904Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715,85----Đất SX-KD
905Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715,93.5----Đất TM-DV
906Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715,170----Đất ở
907Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 585----Đất SX-KD
908Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 593.5----Đất TM-DV
909Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5170----Đất ở
910Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240,85----Đất SX-KD
911Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240,93.5----Đất TM-DV
912Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240,170----Đất ở
913Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 785----Đất SX-KD
914Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 793.5----Đất TM-DV
915Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7170----Đất ở
916Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 285----Đất SX-KD
917Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 293.5----Đất TM-DV
918Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2170----Đất ở
919Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 485----Đất SX-KD
920Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 493.5----Đất TM-DV
921Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4170----Đất ở
922Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 26685----Đất SX-KD
923Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 26693.5----Đất TM-DV
924Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266170----Đất ở
925Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 143385----Đất SX-KD
926Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 143393.5----Đất TM-DV
927Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433170----Đất ở
928Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 985----Đất SX-KD
929Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 993.5----Đất TM-DV
930Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9170----Đất ở
931Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ85----Đất SX-KD
932Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ93.5----Đất TM-DV
933Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ170----Đất ở
934Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805,85----Đất SX-KD
935Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805,93.5----Đất TM-DV
936Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805,170----Đất ở
937Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh85----Đất SX-KD
938Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh93.5----Đất TM-DV
939Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh170----Đất ở
940Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80,85----Đất SX-KD
941Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80,93.5----Đất TM-DV
942Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80,170----Đất ở
943Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh85----Đất SX-KD
944Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh93.5----Đất TM-DV
945Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh170----Đất ở
946Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4)85----Đất SX-KD
947Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4)93.5----Đất TM-DV
948Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4)170----Đất ở
949Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 6185----Đất SX-KD
950Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 6193.5----Đất TM-DV
951Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61170----Đất ở
952Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 585----Đất SX-KD
953Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 593.5----Đất TM-DV
954Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5170----Đất ở
955Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 485----Đất SX-KD
956Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 493.5----Đất TM-DV
957Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4170----Đất ở
958Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 385----Đất SX-KD
959Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 393.5----Đất TM-DV
960Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3170----Đất ở
961Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 285----Đất SX-KD
962Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 293.5----Đất TM-DV
963Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2170----Đất ở
964Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh85----Đất SX-KD
965Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh93.5----Đất TM-DV
966Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh170----Đất ở
967Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 8085----Đất SX-KD
968Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 8093.5----Đất TM-DV
969Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80170----Đất ở
970Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 12085----Đất SX-KD
971Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 12093.5----Đất TM-DV
972Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120170----Đất ở
973Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 92890----Đất SX-KD
974Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 92899----Đất TM-DV
975Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928180----Đất ở
976Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573,90----Đất SX-KD
977Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573,99----Đất TM-DV
978Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573,180----Đất ở
979Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 73190----Đất SX-KD
980Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 73199----Đất TM-DV
981Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731180----Đất ở
982Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 119790----Đất SX-KD
983Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 119799----Đất TM-DV
984Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197180----Đất ở
985Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 190----Đất SX-KD
986Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 199----Đất TM-DV
987Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1180----Đất ở
988Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670,90----Đất SX-KD
989Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670,99----Đất TM-DV
990Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670,180----Đất ở
991Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853,90----Đất SX-KD
992Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853,99----Đất TM-DV
993Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853,180----Đất ở
994Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635,90----Đất SX-KD
995Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635,99----Đất TM-DV
996Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635,180----Đất ở
997Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286,90----Đất SX-KD
998Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286,99----Đất TM-DV
999Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286,180----Đất ở
1000Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 265, 290, 289, 264, 291, 335, 336, 358, 218, 216, 217, 215, 213, 212,90----Đất SX-KD
1001Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 265, 290, 289, 264, 291, 335, 336, 358, 218, 216, 217, 215, 213, 212,99----Đất TM-DV
1002Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 265, 290, 289, 264, 291, 335, 336, 358, 218, 216, 217, 215, 213, 212,180----Đất ở
1003Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 117, 133, 116, 115, 114, 113, 112, 135, 134, 194, 195, 220, 193, 191,90----Đất SX-KD
1004Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 117, 133, 116, 115, 114, 113, 112, 135, 134, 194, 195, 220, 193, 191,99----Đất TM-DV
1005Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 117, 133, 116, 115, 114, 113, 112, 135, 134, 194, 195, 220, 193, 191,180----Đất ở
1006Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 88, 86, 87, 85, 84, 83, 123, 122, 121, 120, 199, 119, 211, 198, 197,90----Đất SX-KD
1007Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 88, 86, 87, 85, 84, 83, 123, 122, 121, 120, 199, 119, 211, 198, 197,99----Đất TM-DV
1008Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 88, 86, 87, 85, 84, 83, 123, 122, 121, 120, 199, 119, 211, 198, 197,180----Đất ở
1009Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 272, 344, 343, 353, 354, 376, 27, 28, 26, 25, 24, 23, 22, 2, 21, 29,90----Đất SX-KD
1010Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 272, 344, 343, 353, 354, 376, 27, 28, 26, 25, 24, 23, 22, 2, 21, 29,99----Đất TM-DV
1011Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 272, 344, 343, 353, 354, 376, 27, 28, 26, 25, 24, 23, 22, 2, 21, 29,180----Đất ở
1012Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 209, 274, 275, 281, 282, 283, 346, 345, 352, 379, 378, 130, 124, 202,90----Đất SX-KD
1013Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 209, 274, 275, 281, 282, 283, 346, 345, 352, 379, 378, 130, 124, 202,99----Đất TM-DV
1014Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 209, 274, 275, 281, 282, 283, 346, 345, 352, 379, 378, 130, 124, 202,180----Đất ở
1015Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 348, 389, 397, 128, 206, 205, 208, 276, 279, 280, 347, 351, 126, 125,90----Đất SX-KD
1016Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 348, 389, 397, 128, 206, 205, 208, 276, 279, 280, 347, 351, 126, 125,99----Đất TM-DV
1017Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Trường (Thửa 348, 389, 397, 128, 206, 205, 208, 276, 279, 280, 347, 351, 126, 125,180----Đất ở
1018Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1363, 1112, 1411, 1414, 1424, 1491, 1492, 1532, 1533, 1542, 1534, 155990----Đất SX-KD
1019Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1363, 1112, 1411, 1414, 1424, 1491, 1492, 1532, 1533, 1542, 1534, 155999----Đất TM-DV
1020Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1363, 1112, 1411, 1414, 1424, 1491, 1492, 1532, 1533, 1542, 1534, 1559180----Đất ở
1021Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1316, 1320, 1360, 1421, 1415, 1422, 1423, 1286, 1303, 1349, 1365, 141090----Đất SX-KD
1022Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1316, 1320, 1360, 1421, 1415, 1422, 1423, 1286, 1303, 1349, 1365, 141099----Đất TM-DV
1023Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1316, 1320, 1360, 1421, 1415, 1422, 1423, 1286, 1303, 1349, 1365, 1410180----Đất ở
1024Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1302, 1301, 1288, 1289, 1299, 1300, 1301, 1302, 1351, 1362, 1361, 135290----Đất SX-KD
1025Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1302, 1301, 1288, 1289, 1299, 1300, 1301, 1302, 1351, 1362, 1361, 135299----Đất TM-DV
1026Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 1302, 1301, 1288, 1289, 1299, 1300, 1301, 1302, 1351, 1362, 1361, 1352180----Đất ở
1027Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 921, 1002, 1001, 922, 1000, 1159, 1160, 1157, 1219, 1232, 1218, 1233,90----Đất SX-KD
1028Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 921, 1002, 1001, 922, 1000, 1159, 1160, 1157, 1219, 1232, 1218, 1233,99----Đất TM-DV
1029Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 921, 1002, 1001, 922, 1000, 1159, 1160, 1157, 1219, 1232, 1218, 1233,180----Đất ở
1030Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 482, 394, 393, 477, 480, 478, 479, 606, 481, 611, 826, 723, 827, 920,90----Đất SX-KD
1031Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 482, 394, 393, 477, 480, 478, 479, 606, 481, 611, 826, 723, 827, 920,99----Đất TM-DV
1032Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 482, 394, 393, 477, 480, 478, 479, 606, 481, 611, 826, 723, 827, 920,180----Đất ở
1033Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 392, 350, 349, 277, 348, 389, 397, 390, 1545, 391, 395, 475, 474, 473,90----Đất SX-KD
1034Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 392, 350, 349, 277, 348, 389, 397, 390, 1545, 391, 395, 475, 474, 473,99----Đất TM-DV
1035Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 392, 350, 349, 277, 348, 389, 397, 390, 1545, 391, 395, 475, 474, 473,180----Đất ở
1036Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 6, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 46, 47, 48, 49, 50, 55, 52, 51, 970, 896 Tờ90----Đất SX-KD
1037Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 6, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 46, 47, 48, 49, 50, 55, 52, 51, 970, 896 Tờ99----Đất TM-DV
1038Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 6, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 46, 47, 48, 49, 50, 55, 52, 51, 970, 896 Tờ180----Đất ở
1039Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 269, 268, 1230, 414, 266, 270, 271, 413, 415, 8, 12, 13, 14, 15, 7, 1690----Đất SX-KD
1040Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 269, 268, 1230, 414, 266, 270, 271, 413, 415, 8, 12, 13, 14, 15, 7, 1699----Đất TM-DV
1041Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Thành (Thửa 269, 268, 1230, 414, 266, 270, 271, 413, 415, 8, 12, 13, 14, 15, 7, 16180----Đất ở
1042Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1500, 1499, 1451, 1506, 1551, 1557, 1596, 1761, 1762 Tờ bản đồ số 7) -90----Đất SX-KD
1043Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1500, 1499, 1451, 1506, 1551, 1557, 1596, 1761, 1762 Tờ bản đồ số 7) -99----Đất TM-DV
1044Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1500, 1499, 1451, 1506, 1551, 1557, 1596, 1761, 1762 Tờ bản đồ số 7) -180----Đất ở
1045Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1319, 1383, 1381, 1382, 1395, 1394, 1393, 1448, 1444, 1396, 1443, 1450,90----Đất SX-KD
1046Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1319, 1383, 1381, 1382, 1395, 1394, 1393, 1448, 1444, 1396, 1443, 1450,99----Đất TM-DV
1047Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1319, 1383, 1381, 1382, 1395, 1394, 1393, 1448, 1444, 1396, 1443, 1450,180----Đất ở
1048Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1210, 1220, 1219, 1218, 1217, 1327, 1312, 1316, 1385, 1384, 1318, 1311,90----Đất SX-KD
1049Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1210, 1220, 1219, 1218, 1217, 1327, 1312, 1316, 1385, 1384, 1318, 1311,99----Đất TM-DV
1050Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Thôn Hồng (Thửa 1210, 1220, 1219, 1218, 1217, 1327, 1312, 1316, 1385, 1384, 1318, 1311,180----Đất ở
1051Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1165, 1166, 1214, 1213, 1212, 1238, 1211, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng115----Đất SX-KD
1052Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1165, 1166, 1214, 1213, 1212, 1238, 1211, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng126.5----Đất TM-DV
1053Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1165, 1166, 1214, 1213, 1212, 1238, 1211, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng230----Đất ở
1054Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1085, 1543, 1084, 1083, 1158, 1003, 1082, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng115----Đất SX-KD
1055Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1085, 1543, 1084, 1083, 1158, 1003, 1082, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng126.5----Đất TM-DV
1056Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1085, 1543, 1084, 1083, 1158, 1003, 1082, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng230----Đất ở
1057Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1522, 1504, 1503, 1458, 1436, 1402, 1403, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng115----Đất SX-KD
1058Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1522, 1504, 1503, 1458, 1436, 1402, 1403, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng126.5----Đất TM-DV
1059Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1522, 1504, 1503, 1458, 1436, 1402, 1403, 1Thôn Thuỷ - thôn Đồng230----Đất ở
1060Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 42, 27 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh LĩnhThôn Thuỷ - thôn Đồng115----Đất SX-KD
1061Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 42, 27 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh LĩnhThôn Thuỷ - thôn Đồng126.5----Đất TM-DV
1062Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 42, 27 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh LĩnhThôn Thuỷ - thôn Đồng230----Đất ở
1063Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 492, 609, 491, 490, 446 Tờ bản đồ số 4) - XThôn Thuỷ - thôn Đồng115----Đất SX-KD
1064Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 492, 609, 491, 490, 446 Tờ bản đồ số 4) - XThôn Thuỷ - thôn Đồng126.5----Đất TM-DV
1065Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 492, 609, 491, 490, 446 Tờ bản đồ số 4) - XThôn Thuỷ - thôn Đồng230----Đất ở
1066Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1218, 594, 595, 596, '558, 560, 559, 641, 6Thôn Thuỷ - thôn Đồng115----Đất SX-KD
1067Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1218, 594, 595, 596, '558, 560, 559, 641, 6Thôn Thuỷ - thôn Đồng126.5----Đất TM-DV
1068Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn thuỷ, thôn Thành, thôn Đồng (Thửa 1218, 594, 595, 596, '558, 560, 559, 641, 6Thôn Thuỷ - thôn Đồng230----Đất ở
1069Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Hạ (Thửa 1808, 1807, 1840, 1899, 2012, 2013.2039, 2040 Tờ bản đồ số 10) - XãNhà Làn - Bến đò thôn Hạ115----Đất SX-KD
1070Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Hạ (Thửa 1808, 1807, 1840, 1899, 2012, 2013.2039, 2040 Tờ bản đồ số 10) - XãNhà Làn - Bến đò thôn Hạ126.5----Đất TM-DV
1071Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Hạ (Thửa 1808, 1807, 1840, 1899, 2012, 2013.2039, 2040 Tờ bản đồ số 10) - XãNhà Làn - Bến đò thôn Hạ230----Đất ở
1072Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Hạ (Thửa 6, 55, 68, 105, 106, 114, 113, 155, 160, 200. Tờ bản đồ số 12) - XãNhà Làn - Bến đò thôn Hạ115----Đất SX-KD
1073Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Hạ (Thửa 6, 55, 68, 105, 106, 114, 113, 155, 160, 200. Tờ bản đồ số 12) - XãNhà Làn - Bến đò thôn Hạ126.5----Đất TM-DV
1074Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Hạ (Thửa 6, 55, 68, 105, 106, 114, 113, 155, 160, 200. Tờ bản đồ số 12) - XãNhà Làn - Bến đò thôn Hạ230----Đất ở
1075Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Long - Sơn (Thửa 360, 362, 359, 529, 586, 602, 663, 726, 826, 2006, 2007, 664, 648Hội trường B - Nhà làn115----Đất SX-KD
1076Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Long - Sơn (Thửa 360, 362, 359, 529, 586, 602, 663, 726, 826, 2006, 2007, 664, 648Hội trường B - Nhà làn126.5----Đất TM-DV
1077Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Long - Sơn (Thửa 360, 362, 359, 529, 586, 602, 663, 726, 826, 2006, 2007, 664, 648Hội trường B - Nhà làn230----Đất ở
1078Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 82, 99, 154, 194, 209, 264, 318, 338, 358, 495, 454,Ông Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy225----Đất SX-KD
1079Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 82, 99, 154, 194, 209, 264, 318, 338, 358, 495, 454,Ông Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy247.5----Đất TM-DV
1080Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 82, 99, 154, 194, 209, 264, 318, 338, 358, 495, 454,Ông Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy450----Đất ở
1081Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 1125, 1194, 1251, 1317, 1316, 1317, 1568, 1569 Tờ bÔng Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy225----Đất SX-KD
1082Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 1125, 1194, 1251, 1317, 1316, 1317, 1568, 1569 Tờ bÔng Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy247.5----Đất TM-DV
1083Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 1125, 1194, 1251, 1317, 1316, 1317, 1568, 1569 Tờ bÔng Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy450----Đất ở
1084Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 455, 568, 668, 768, 781, 881, 955, 969, 1035, 1053, 1Ông Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy225----Đất SX-KD
1085Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 455, 568, 668, 768, 781, 881, 955, 969, 1035, 1053, 1Ông Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy247.5----Đất TM-DV
1086Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Trường, thôn Thuỷ (Thửa 455, 568, 668, 768, 781, 881, 955, 969, 1035, 1053, 1Ông Nhường thôn Trường - Đến anh thọ thôn Thủy450----Đất ở
1087Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Long (Thửa 973, 1872, 1016, 1873, 1874, 1101, 1138, 1143, 1195, 1196, 1100, TÔng Tư - Cầu ba bến255----Đất SX-KD
1088Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Long (Thửa 973, 1872, 1016, 1873, 1874, 1101, 1138, 1143, 1195, 1196, 1100, TÔng Tư - Cầu ba bến280.5----Đất TM-DV
1089Huyện Thanh ChươngĐường liên thôn - Thôn Long (Thửa 973, 1872, 1016, 1873, 1874, 1101, 1138, 1143, 1195, 1196, 1100, TÔng Tư - Cầu ba bến510----Đất ở
1090Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1154, 1551, 1077, 1006, 1220, 1162, 1560, 1Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1091Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1154, 1551, 1077, 1006, 1220, 1162, 1560, 1Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1092Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1154, 1551, 1077, 1006, 1220, 1162, 1560, 1Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1093Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1356, 1355, 1418, 1419, 1477, 1417, 1358, 1Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1094Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1356, 1355, 1418, 1419, 1477, 1417, 1358, 1Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1095Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1356, 1355, 1418, 1419, 1477, 1417, 1358, 1Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1096Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 469, 488, 596, 597, 709, 598, 809, 999, 100Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1097Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 469, 488, 596, 597, 709, 598, 809, 999, 100Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1098Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 469, 488, 596, 597, 709, 598, 809, 999, 100Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1099Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1235, 1177, 1178, 1179, 1180, Tờ bản đồ sốAnh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1100Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1235, 1177, 1178, 1179, 1180, Tờ bản đồ sốAnh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1101Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 1235, 1177, 1178, 1179, 1180, Tờ bản đồ sốAnh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1102Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa (lô số 1 Vùng Hội trường) Tờ bản đồ số 9) -Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1103Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa (lô số 1 Vùng Hội trường) Tờ bản đồ số 9) -Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1104Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa (lô số 1 Vùng Hội trường) Tờ bản đồ số 9) -Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1105Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 576, 596, 668, 686, 751, 779, 455, Tờ bản đAnh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1106Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 576, 596, 668, 686, 751, 779, 455, Tờ bản đAnh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1107Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 576, 596, 668, 686, 751, 779, 455, Tờ bản đAnh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1108Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 41, 40, 44, 45, 46, 125, 124, 123, 132, 133Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long450----Đất SX-KD
1109Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 41, 40, 44, 45, 46, 125, 124, 123, 132, 133Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long495----Đất TM-DV
1110Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, thôn Long (Thửa 41, 40, 44, 45, 46, 125, 124, 123, 132, 133Anh Bảy thôn Trường - Anh Tư thôn Long900----Đất ở
1111Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 414, 456, 371, 372, 463, 398, 720, 509, 510, 1Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1112Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 414, 456, 371, 372, 463, 398, 720, 509, 510, 1Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1113Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 414, 456, 371, 372, 463, 398, 720, 509, 510, 1Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1114Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 486, 470, 487, 469, 501, 502, 503, 504, 505, 5Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1115Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 486, 470, 487, 469, 501, 502, 503, 504, 505, 5Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1116Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 486, 470, 487, 469, 501, 502, 503, 504, 505, 5Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1117Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 603, 614, 1549, 604, 719, 610, 608, 720, 607,Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1118Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 603, 614, 1549, 604, 719, 610, 608, 720, 607,Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1119Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 603, 614, 1549, 604, 719, 610, 608, 720, 607,Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1120Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 382, 383, 384, 385, 386, 388, 471, 485, 484, 1Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1121Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 382, 383, 384, 385, 386, 388, 471, 485, 484, 1Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1122Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 382, 383, 384, 385, 386, 388, 471, 485, 484, 1Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1123Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 411, 410, 409, 408, 407, 406, 405, 404, 403, 4Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1124Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 411, 410, 409, 408, 407, 406, 405, 404, 403, 4Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1125Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 411, 410, 409, 408, 407, 406, 405, 404, 403, 4Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1126Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 201, 200, 99, 196, 197, 198, 1271, 1272, 1274,Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1127Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 201, 200, 99, 196, 197, 198, 1271, 1272, 1274,Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1128Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 201, 200, 99, 196, 197, 198, 1271, 1272, 1274,Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1129Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 28, 65, 64, 63, 45, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56Thôn Trường - Sân Vận động xã75----Đất SX-KD
1130Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 28, 65, 64, 63, 45, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56Thôn Trường - Sân Vận động xã82.5----Đất TM-DV
1131Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Thành, Trường (Thửa 28, 65, 64, 63, 45, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56Thôn Trường - Sân Vận động xã150----Đất ở
1132Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 162, 161, 160, 159, 158, 156, 157, 116, 153, 154, 29, 92 TSân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.000.000----Đất SX-KD
1133Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 162, 161, 160, 159, 158, 156, 157, 116, 153, 154, 29, 92 TSân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.100.000----Đất TM-DV
1134Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 162, 161, 160, 159, 158, 156, 157, 116, 153, 154, 29, 92 TSân Vận động - ông Hồng thôn đồng2.000.000----Đất ở
1135Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 178, 177, 176, 175, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 168, 167Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.000.000----Đất SX-KD
1136Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 178, 177, 176, 175, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 168, 167Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.100.000----Đất TM-DV
1137Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 178, 177, 176, 175, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 168, 167Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng2.000.000----Đất ở
1138Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 480, 481, 482, 343, 342, 341, 315, 316, 205, 204, 203, 181Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.000.000----Đất SX-KD
1139Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 480, 481, 482, 343, 342, 341, 315, 316, 205, 204, 203, 181Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.100.000----Đất TM-DV
1140Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 480, 481, 482, 343, 342, 341, 315, 316, 205, 204, 203, 181Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng2.000.000----Đất ở
1141Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 101, 102, 1231, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 11Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.000.000----Đất SX-KD
1142Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 101, 102, 1231, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 11Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.100.000----Đất TM-DV
1143Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 101, 102, 1231, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 11Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng2.000.000----Đất ở
1144Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 43, 42, 41, 40, 91, 93, 92, 94Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.000.000----Đất SX-KD
1145Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 43, 42, 41, 40, 91, 93, 92, 94Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.100.000----Đất TM-DV
1146Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 43, 42, 41, 40, 91, 93, 92, 94Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng2.000.000----Đất ở
1147Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 66, 10, 67, 30, 44, 68, 49, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.000.000----Đất SX-KD
1148Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 66, 10, 67, 30, 44, 68, 49, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng1.100.000----Đất TM-DV
1149Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thị Tứ (Thửa 66, 10, 67, 30, 44, 68, 49, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77Sân Vận động - ông Hồng thôn đồng2.000.000----Đất ở
1150Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 10, 1688, 12, 13, 14Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1151Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 10, 1688, 12, 13, 14Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1152Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 10, 1688, 12, 13, 14Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1153Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1154Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1155Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1156Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1157Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1158Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Các lô vùng Đồng Gát: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1159Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Vùng đồng Gát: 11, 12, 1791, 14, 15, 16Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1160Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Vùng đồng Gát: 11, 12, 1791, 14, 15, 16Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1161Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu Dùng - Thị Tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa Vùng đồng Gát: 11, 12, 1791, 14, 15, 16Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1162Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1749, 1749, 1750 (Các lô vùng đồng Gát:Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1163Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1749, 1749, 1750 (Các lô vùng đồng Gát:Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1164Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1749, 1749, 1750 (Các lô vùng đồng Gát:Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1165Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1141, 1142, 784, 1136, 1034, 1741, 1742, 174Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1166Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1141, 1142, 784, 1136, 1034, 1741, 1742, 174Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1167Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1141, 1142, 784, 1136, 1034, 1741, 1742, 174Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1168Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1128, 1129, 1130, 1131, 1139, 1138, 1215, 12Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1169Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1128, 1129, 1130, 1131, 1139, 1138, 1215, 12Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1170Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1128, 1129, 1130, 1131, 1139, 1138, 1215, 12Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1171Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1040, 1039, 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 10Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1172Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1040, 1039, 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 10Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1173Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 1040, 1039, 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 10Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1174Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 921, 920, 919, 918, 917, 916, 915, 1001, 100Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1175Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 921, 920, 919, 918, 917, 916, 915, 1001, 100Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1176Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 921, 920, 919, 918, 917, 916, 915, 1001, 100Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1177Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 526, 648, 688, 689, 784, 844, 845, 846, 847,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.500.000----Đất SX-KD
1178Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 526, 648, 688, 689, 784, 844, 845, 846, 847,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa1.650.000----Đất TM-DV
1179Huyện Thanh ChươngĐường từ cầu dùng-thị tứ - Thôn Hồng, thôn trường (Thửa 526, 648, 688, 689, 784, 844, 845, 846, 847,Cầu Dùng - Xưởng tôn Anh Khoa3.000.000----Đất ở
1180Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thị Tứ (Thửa 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh350----Đất SX-KD
1181Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thị Tứ (Thửa 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh385----Đất TM-DV
1182Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thị Tứ (Thửa 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh700----Đất ở
1183Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn Trung (Thửa 407, 520, 521, 539, 709, 892, 891, 960, 962, 336, 1890, 1891, 1916,Ông Tân - Cầu ba bến200----Đất SX-KD
1184Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn Trung (Thửa 407, 520, 521, 539, 709, 892, 891, 960, 962, 336, 1890, 1891, 1916,Ông Tân - Cầu ba bến220----Đất TM-DV
1185Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn Trung (Thửa 407, 520, 521, 539, 709, 892, 891, 960, 962, 336, 1890, 1891, 1916,Ông Tân - Cầu ba bến400----Đất ở
1186Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Đồng, Thượng (Thửa 25, 119, 117, 116, 115, 114, 113 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh LĩnhÔng Hồng - Thôn Thượng200----Đất SX-KD
1187Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Đồng, Thượng (Thửa 25, 119, 117, 116, 115, 114, 113 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh LĩnhÔng Hồng - Thôn Thượng220----Đất TM-DV
1188Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Đồng, Thượng (Thửa 25, 119, 117, 116, 115, 114, 113 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh LĩnhÔng Hồng - Thôn Thượng400----Đất ở
1189Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Đồng, Thượng (Thửa 108, 109, 106, 105, 84, 85, 87, 83, 82, 81, 80, 79, 89, 78, 77, 75Ông Hồng - Thôn Thượng200----Đất SX-KD
1190Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Đồng, Thượng (Thửa 108, 109, 106, 105, 84, 85, 87, 83, 82, 81, 80, 79, 89, 78, 77, 75Ông Hồng - Thôn Thượng220----Đất TM-DV
1191Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Đồng, Thượng (Thửa 108, 109, 106, 105, 84, 85, 87, 83, 82, 81, 80, 79, 89, 78, 77, 75Ông Hồng - Thôn Thượng400----Đất ở
1192Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn đồng, thôn Trung (Thửa 8, 80, 93, 156, 1895, 1893, 179, 178, 258, 337, 417, Tờ bÔng Hoà thôn Đồng - Ông Tân thôn Trung200----Đất SX-KD
1193Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn đồng, thôn Trung (Thửa 8, 80, 93, 156, 1895, 1893, 179, 178, 258, 337, 417, Tờ bÔng Hoà thôn Đồng - Ông Tân thôn Trung220----Đất TM-DV
1194Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn đồng, thôn Trung (Thửa 8, 80, 93, 156, 1895, 1893, 179, 178, 258, 337, 417, Tờ bÔng Hoà thôn Đồng - Ông Tân thôn Trung400----Đất ở
1195Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn đồng, thôn Trung (Thửa 593, 606, 707, 786, 804, 853, 872, 920, 930, 931, 1029, 1Ông Hoà thôn Đồng - Ông Tân thôn Trung200----Đất SX-KD
1196Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn đồng, thôn Trung (Thửa 593, 606, 707, 786, 804, 853, 872, 920, 930, 931, 1029, 1Ông Hoà thôn Đồng - Ông Tân thôn Trung220----Đất TM-DV
1197Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn đồng, thôn Trung (Thửa 593, 606, 707, 786, 804, 853, 872, 920, 930, 931, 1029, 1Ông Hoà thôn Đồng - Ông Tân thôn Trung400----Đất ở
1198Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn Thị Tứ (Thửa 181, 203, 204, 205, 316, 315, 341, 342, 343, 480, 481, 482, 505. TờNg 3 Thanh Lĩnh - Ông Sợi1.000.000----Đất SX-KD
1199Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn Thị Tứ (Thửa 181, 203, 204, 205, 316, 315, 341, 342, 343, 480, 481, 482, 505. TờNg 3 Thanh Lĩnh - Ông Sợi1.100.000----Đất TM-DV
1200Huyện Thanh ChươngĐường QL 46C - Thôn Thị Tứ (Thửa 181, 203, 204, 205, 316, 315, 341, 342, 343, 480, 481, 482, 505. TờNg 3 Thanh Lĩnh - Ông Sợi2.000.000----Đất ở
1201Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 1, 2, 13, 14, 12, 15, 25, 26, 37, 24, 27, 28, 36, 29, 39, 41, 40, 51, 48,75----Đất SX-KD
1202Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 1, 2, 13, 14, 12, 15, 25, 26, 37, 24, 27, 28, 36, 29, 39, 41, 40, 51, 48,82.5----Đất TM-DV
1203Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 1, 2, 13, 14, 12, 15, 25, 26, 37, 24, 27, 28, 36, 29, 39, 41, 40, 51, 48,150----Đất ở
1204Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 133, 132, 127, 128, 144, 146, 143, 156, 155, 142, 141, 147, 154, 148 Tờ bả75----Đất SX-KD
1205Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 133, 132, 127, 128, 144, 146, 143, 156, 155, 142, 141, 147, 154, 148 Tờ bả82.5----Đất TM-DV
1206Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 133, 132, 127, 128, 144, 146, 143, 156, 155, 142, 141, 147, 154, 148 Tờ bả150----Đất ở
1207Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 9 (Thửa 13, 12, 16, 15, 17, 18, 26, 19, 1, 25, 35, 36, 2, 28, 4, 5, 6, 7, 23, 30, 275----Đất SX-KD
1208Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 9 (Thửa 13, 12, 16, 15, 17, 18, 26, 19, 1, 25, 35, 36, 2, 28, 4, 5, 6, 7, 23, 30, 282.5----Đất TM-DV
1209Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 9 (Thửa 13, 12, 16, 15, 17, 18, 26, 19, 1, 25, 35, 36, 2, 28, 4, 5, 6, 7, 23, 30, 2150----Đất ở
1210Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 9 (Thửa 10, 17, 25, 16, 13, 21, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1211Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 9 (Thửa 10, 17, 25, 16, 13, 21, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1212Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 9 (Thửa 10, 17, 25, 16, 13, 21, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1213Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 52, 59, 60, 74, 86, 87, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 110, 121, 125, 1275----Đất SX-KD
1214Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 52, 59, 60, 74, 86, 87, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 110, 121, 125, 1282.5----Đất TM-DV
1215Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 52, 59, 60, 74, 86, 87, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 110, 121, 125, 12150----Đất ở
1216Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 38, 52, 53.69.70.93.108 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1217Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 38, 52, 53.69.70.93.108 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1218Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 38, 52, 53.69.70.93.108 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1219Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 10, 5, 6, 7 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1220Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 10, 5, 6, 7 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1221Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 10, 5, 6, 7 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1222Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 64, 66, 68, 67, 82, 84, 83, 110, 114, 128, 115, 116, 133, 126, 117, 108, 1075----Đất SX-KD
1223Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 64, 66, 68, 67, 82, 84, 83, 110, 114, 128, 115, 116, 133, 126, 117, 108, 1082.5----Đất TM-DV
1224Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 64, 66, 68, 67, 82, 84, 83, 110, 114, 128, 115, 116, 133, 126, 117, 108, 10150----Đất ở
1225Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 12, 5, 3, 2, 8, 7, 11, 10, 14, 21, 22, 28, 17, 27, 32, 23, 26, 37, 33, 53,75----Đất SX-KD
1226Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 12, 5, 3, 2, 8, 7, 11, 10, 14, 21, 22, 28, 17, 27, 32, 23, 26, 37, 33, 53,82.5----Đất TM-DV
1227Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 12, 5, 3, 2, 8, 7, 11, 10, 14, 21, 22, 28, 17, 27, 32, 23, 26, 37, 33, 53,150----Đất ở
1228Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 17, 19 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1229Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 17, 19 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1230Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 17, 19 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1231Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 200, 183, 181, 167, 165, 169, 116 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1232Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 200, 183, 181, 167, 165, 169, 116 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1233Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 200, 183, 181, 167, 165, 169, 116 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1234Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 87, 86, 74, 76, 71, 153 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1235Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 87, 86, 74, 76, 71, 153 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1236Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 87, 86, 74, 76, 71, 153 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1237Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 113, 123, 124, 111, 115, 121, 128, 147 Tờ bản đồ số 8) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1238Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 113, 123, 124, 111, 115, 121, 128, 147 Tờ bản đồ số 8) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1239Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 113, 123, 124, 111, 115, 121, 128, 147 Tờ bản đồ số 8) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1240Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 71, 73, 57, 56, 46, 24, 25, 11, 3, 4, 13, 23, 21, 20, 8, 19, 18, 1, 2, 5, 875----Đất SX-KD
1241Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 71, 73, 57, 56, 46, 24, 25, 11, 3, 4, 13, 23, 21, 20, 8, 19, 18, 1, 2, 5, 882.5----Đất TM-DV
1242Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 71, 73, 57, 56, 46, 24, 25, 11, 3, 4, 13, 23, 21, 20, 8, 19, 18, 1, 2, 5, 8150----Đất ở
1243Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 20, 22, 27, 29, 28, 35, 37, 375----Đất SX-KD
1244Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 20, 22, 27, 29, 28, 35, 37, 382.5----Đất TM-DV
1245Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 20, 22, 27, 29, 28, 35, 37, 3150----Đất ở
1246Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 9, 16, 18, 30, 31, 24, 29, 33, 34 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1247Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 9, 16, 18, 30, 31, 24, 29, 33, 34 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1248Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 9, 16, 18, 30, 31, 24, 29, 33, 34 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1249Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 3, 45, 59 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1250Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 3, 45, 59 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1251Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 3, 45, 59 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1252Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 30, 40, 29, 24, 15, 11, 5, 6, 7, 8, 9, 14, 16, 17, 13, 18, 19, 27, 34, 35,75----Đất SX-KD
1253Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 30, 40, 29, 24, 15, 11, 5, 6, 7, 8, 9, 14, 16, 17, 13, 18, 19, 27, 34, 35,82.5----Đất TM-DV
1254Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 3 (Thửa 30, 40, 29, 24, 15, 11, 5, 6, 7, 8, 9, 14, 16, 17, 13, 18, 19, 27, 34, 35,150----Đất ở
1255Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 103, 99, 102, 96, 101, 77, 71, 70, 85, 87, 86, 60, 44, 29, 17, 2, 29, 44, 675----Đất SX-KD
1256Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 103, 99, 102, 96, 101, 77, 71, 70, 85, 87, 86, 60, 44, 29, 17, 2, 29, 44, 682.5----Đất TM-DV
1257Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 103, 99, 102, 96, 101, 77, 71, 70, 85, 87, 86, 60, 44, 29, 17, 2, 29, 44, 6150----Đất ở
1258Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 30, 22, 24, 31, 32, 36, 37, 21, 16, 9, 5, 1, 3, 8, 11, 17, 20, 27 Tờ bản đồ75----Đất SX-KD
1259Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 30, 22, 24, 31, 32, 36, 37, 21, 16, 9, 5, 1, 3, 8, 11, 17, 20, 27 Tờ bản đồ82.5----Đất TM-DV
1260Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 30, 22, 24, 31, 32, 36, 37, 21, 16, 9, 5, 1, 3, 8, 11, 17, 20, 27 Tờ bản đồ150----Đất ở
1261Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 103133154 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1262Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 103133154 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1263Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2 (Thửa 103133154 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1264Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 269, 383, 303, 313, 329, 361, 7, 59 Tờ bản đồ số 6) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1265Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 269, 383, 303, 313, 329, 361, 7, 59 Tờ bản đồ số 6) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1266Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 269, 383, 303, 313, 329, 361, 7, 59 Tờ bản đồ số 6) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1267Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 15, 25 Tờ bản đồ số 3) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1268Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 15, 25 Tờ bản đồ số 3) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1269Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 15, 25 Tờ bản đồ số 3) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1270Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 4, 10, 18, 21, 30, 40, 42, 37, 38, 45, 46, 43, 44, 11, 20 Tờ bản đồ số 21)75----Đất SX-KD
1271Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 4, 10, 18, 21, 30, 40, 42, 37, 38, 45, 46, 43, 44, 11, 20 Tờ bản đồ số 21)82.5----Đất TM-DV
1272Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 4, 10, 18, 21, 30, 40, 42, 37, 38, 45, 46, 43, 44, 11, 20 Tờ bản đồ số 21)150----Đất ở
1273Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 61, 63, 54, 42, 36, 34, 26, 99, 102, 101, 112 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệt75----Đất SX-KD
1274Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 61, 63, 54, 42, 36, 34, 26, 99, 102, 101, 112 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệt82.5----Đất TM-DV
1275Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 1 (Thửa 61, 63, 54, 42, 36, 34, 26, 99, 102, 101, 112 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệt150----Đất ở
1276Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 6, 7, 5, 10, 3, 4, 11, 17, 23, 22, 32, 33, 34, 26, 30, 42, 52, 53, 65, 57,80----Đất SX-KD
1277Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 6, 7, 5, 10, 3, 4, 11, 17, 23, 22, 32, 33, 34, 26, 30, 42, 52, 53, 65, 57,88----Đất TM-DV
1278Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 10 (Thửa 6, 7, 5, 10, 3, 4, 11, 17, 23, 22, 32, 33, 34, 26, 30, 42, 52, 53, 65, 57,160----Đất ở
1279Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 31, 43, 47, 46, 45, 98, 8, 9, 19, 18, 20, 21 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt80----Đất SX-KD
1280Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 31, 43, 47, 46, 45, 98, 8, 9, 19, 18, 20, 21 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt88----Đất TM-DV
1281Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 31, 43, 47, 46, 45, 98, 8, 9, 19, 18, 20, 21 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt160----Đất ở
1282Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 150, 151, 140, 135, 136, 139 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ Liệt80----Đất SX-KD
1283Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 150, 151, 140, 135, 136, 139 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ Liệt88----Đất TM-DV
1284Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 150, 151, 140, 135, 136, 139 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ Liệt160----Đất ở
1285Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 130, 129, 146, 148, 170, 169, 187, 189, 209, 210, 211, 168, 147, 128, 107,80----Đất SX-KD
1286Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 130, 129, 146, 148, 170, 169, 187, 189, 209, 210, 211, 168, 147, 128, 107,88----Đất TM-DV
1287Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8 (Thửa 130, 129, 146, 148, 170, 169, 187, 189, 209, 210, 211, 168, 147, 128, 107,160----Đất ở
1288Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 4, 68, 73, 91, 94, 108, 110, 44, 45, 46, 48, 47, 60, 59, 58, 57, 49, 234, 780----Đất SX-KD
1289Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 4, 68, 73, 91, 94, 108, 110, 44, 45, 46, 48, 47, 60, 59, 58, 57, 49, 234, 788----Đất TM-DV
1290Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 7 (Thửa 4, 68, 73, 91, 94, 108, 110, 44, 45, 46, 48, 47, 60, 59, 58, 57, 49, 234, 7160----Đất ở
1291Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 119, 103, 104, 105, 102, 101, 87, 75, 73, 74, 72, 13, 18, 19, 20, 29, 31, 380----Đất SX-KD
1292Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 119, 103, 104, 105, 102, 101, 87, 75, 73, 74, 72, 13, 18, 19, 20, 29, 31, 388----Đất TM-DV
1293Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 119, 103, 104, 105, 102, 101, 87, 75, 73, 74, 72, 13, 18, 19, 20, 29, 31, 3160----Đất ở
1294Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 16, 17, 30, 31, 32, 33 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt80----Đất SX-KD
1295Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 16, 17, 30, 31, 32, 33 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt88----Đất TM-DV
1296Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 16, 17, 30, 31, 32, 33 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt160----Đất ở
1297Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 149, 150, 151, 152, 148, 145, 141, 142, 3, 13, 20, 21, 29, 30, 43, 56, 55,80----Đất SX-KD
1298Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 149, 150, 151, 152, 148, 145, 141, 142, 3, 13, 20, 21, 29, 30, 43, 56, 55,88----Đất TM-DV
1299Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 149, 150, 151, 152, 148, 145, 141, 142, 3, 13, 20, 21, 29, 30, 43, 56, 55,160----Đất ở
1300Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 217218201 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt80----Đất SX-KD
1301Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 217218201 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt88----Đất TM-DV
1302Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 6 (Thửa 217218201 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt160----Đất ở
1303Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 212, 206, 213, 197, 196, 214, 204, 198, 203, 215, 179, 180, 185, 198, 184,80----Đất SX-KD
1304Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 212, 206, 213, 197, 196, 214, 204, 198, 203, 215, 179, 180, 185, 198, 184,88----Đất TM-DV
1305Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 212, 206, 213, 197, 196, 214, 204, 198, 203, 215, 179, 180, 185, 198, 184,160----Đất ở
1306Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 4, 5 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt-80----Đất SX-KD
1307Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 4, 5 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt-88----Đất TM-DV
1308Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 4, 5 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt-160----Đất ở
1309Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 6, 7, 10, 11, 22, 23, 28 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt80----Đất SX-KD
1310Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 6, 7, 10, 11, 22, 23, 28 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt88----Đất TM-DV
1311Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 5 (Thửa 6, 7, 10, 11, 22, 23, 28 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt160----Đất ở
1312Huyện Thanh ChươngĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệ85----Đất SX-KD
1313Huyện Thanh ChươngĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệ93.5----Đất TM-DV
1314Huyện Thanh ChươngĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệ170----Đất ở
1315Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 5 (Thửa 81, 96, 97, 98, 118, 141, 157, 170, 178, 177, 186, 196 Tờ bản đồ số 290----Đất SX-KD
1316Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 5 (Thửa 81, 96, 97, 98, 118, 141, 157, 170, 178, 177, 186, 196 Tờ bản đồ số 299----Đất TM-DV
1317Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 5 (Thửa 81, 96, 97, 98, 118, 141, 157, 170, 178, 177, 186, 196 Tờ bản đồ số 2180----Đất ở
1318Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 3 (Thửa 20, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt90----Đất SX-KD
1319Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 3 (Thửa 20, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt99----Đất TM-DV
1320Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 3 (Thửa 20, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt180----Đất ở
1321Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 3 (Thửa 51, 52, 53, 51, 52 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt90----Đất SX-KD
1322Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 3 (Thửa 51, 52, 53, 51, 52 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt99----Đất TM-DV
1323Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 3 (Thửa 51, 52, 53, 51, 52 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt180----Đất ở
1324Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 2 (Thửa 24, 32 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệt90----Đất SX-KD
1325Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 2 (Thửa 24, 32 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệt99----Đất TM-DV
1326Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 2 (Thửa 24, 32 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệt180----Đất ở
1327Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 2 (Thửa 106, 104, 100, 92 Tờ bản đồ số 20) - Xã Võ Liệt90----Đất SX-KD
1328Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 2 (Thửa 106, 104, 100, 92 Tờ bản đồ số 20) - Xã Võ Liệt99----Đất TM-DV
1329Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 2 (Thửa 106, 104, 100, 92 Tờ bản đồ số 20) - Xã Võ Liệt180----Đất ở
1330Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 46, 45, 79, 80, 101, 100, 127, 134, 128, 129, 98, 81, 41 Tờ bản đồ số90----Đất SX-KD
1331Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 46, 45, 79, 80, 101, 100, 127, 134, 128, 129, 98, 81, 41 Tờ bản đồ số99----Đất TM-DV
1332Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 46, 45, 79, 80, 101, 100, 127, 134, 128, 129, 98, 81, 41 Tờ bản đồ số180----Đất ở
1333Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 34, 35, 21, 23, 8, 3, 2 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệt90----Đất SX-KD
1334Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 34, 35, 21, 23, 8, 3, 2 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệt99----Đất TM-DV
1335Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 34, 35, 21, 23, 8, 3, 2 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệt180----Đất ở
1336Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 113, 103, 96, 64, 81, 93, 92, 90, 97 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệt90----Đất SX-KD
1337Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 113, 103, 96, 64, 81, 93, 92, 90, 97 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệt99----Đất TM-DV
1338Huyện Thanh ChươngĐường liên huyện - Xóm 1 (Thửa 113, 103, 96, 64, 81, 93, 92, 90, 97 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệt180----Đất ở
1339Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 10 (Thửa 134, 133, 125, 123, 112, 110, 111, 100, 96, 82, 81, 78 Tờ bản175----Đất SX-KD
1340Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 10 (Thửa 134, 133, 125, 123, 112, 110, 111, 100, 96, 82, 81, 78 Tờ bản192.5----Đất TM-DV
1341Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 10 (Thửa 134, 133, 125, 123, 112, 110, 111, 100, 96, 82, 81, 78 Tờ bản350----Đất ở
1342Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 97, 79, 67, 66, 55, 54, 44 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt175----Đất SX-KD
1343Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 97, 79, 67, 66, 55, 54, 44 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt192.5----Đất TM-DV
1344Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 97, 79, 67, 66, 55, 54, 44 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt350----Đất ở
1345Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 11, 12, 24, 53, 50, 51, 45, 46, 35, 36, 25, 23, 13, 1 Tờ bản đ175----Đất SX-KD
1346Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 11, 12, 24, 53, 50, 51, 45, 46, 35, 36, 25, 23, 13, 1 Tờ bản đ192.5----Đất TM-DV
1347Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 11, 12, 24, 53, 50, 51, 45, 46, 35, 36, 25, 23, 13, 1 Tờ bản đ350----Đất ở
1348Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 144, 145, 149, 167, 196, 190, 208, 212, 232, 231, 213, 207, 19175----Đất SX-KD
1349Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 144, 145, 149, 167, 196, 190, 208, 212, 232, 231, 213, 207, 19192.5----Đất TM-DV
1350Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 8 (Thửa 144, 145, 149, 167, 196, 190, 208, 212, 232, 231, 213, 207, 19350----Đất ở
1351Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 7 (Thửa 35, 43, 57, 66, 67, 79, 78, 89, 96, 104, 125, 133, 132, 144, 1145----Đất SX-KD
1352Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 7 (Thửa 35, 43, 57, 66, 67, 79, 78, 89, 96, 104, 125, 133, 132, 144, 1159.5----Đất TM-DV
1353Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 7 (Thửa 35, 43, 57, 66, 67, 79, 78, 89, 96, 104, 125, 133, 132, 144, 1290----Đất ở
1354Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 5 (Thửa 193, 194, 195, 174, 175, 161 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt175----Đất SX-KD
1355Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 5 (Thửa 193, 194, 195, 174, 175, 161 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt192.5----Đất TM-DV
1356Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 5 (Thửa 193, 194, 195, 174, 175, 161 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt350----Đất ở
1357Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 4 (Thửa 67, 70, 74, 80, 91, 93, 92 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệt175----Đất SX-KD
1358Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 4 (Thửa 67, 70, 74, 80, 91, 93, 92 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệt192.5----Đất TM-DV
1359Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 4 (Thửa 67, 70, 74, 80, 91, 93, 92 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệt350----Đất ở
1360Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa Lô 01, Lô 02, Lô 03, Lô 04, Lô 05, Lô 06, Lô 07, Lô 08, Lô 09,175----Đất SX-KD
1361Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa Lô 01, Lô 02, Lô 03, Lô 04, Lô 05, Lô 06, Lô 07, Lô 08, Lô 09,192.5----Đất TM-DV
1362Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa Lô 01, Lô 02, Lô 03, Lô 04, Lô 05, Lô 06, Lô 07, Lô 08, Lô 09,350----Đất ở
1363Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 1, 15, 18, 19 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt175----Đất SX-KD
1364Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 1, 15, 18, 19 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt192.5----Đất TM-DV
1365Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 1, 15, 18, 19 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệt350----Đất ở
1366Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 120121122 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệt175----Đất SX-KD
1367Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 120121122 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệt192.5----Đất TM-DV
1368Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 120121122 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệt350----Đất ở
1369Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 96, 110, 118, 117, 120, 121, 126, 125, 129, 130, 138, 139, 147175----Đất SX-KD
1370Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 96, 110, 118, 117, 120, 121, 126, 125, 129, 130, 138, 139, 147192.5----Đất TM-DV
1371Huyện Thanh ChươngKhu dân cư trung tâm xã - Xóm 6 (Thửa 96, 110, 118, 117, 120, 121, 126, 125, 129, 130, 138, 139, 147350----Đất ở
1372Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 10 (Thửa 141142145 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1373Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 10 (Thửa 141142145 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1374Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 10 (Thửa 141142145 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1375Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 6 (Thửa 74, 76, 94, 95, 135 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1376Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 6 (Thửa 74, 76, 94, 95, 135 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1377Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 6 (Thửa 74, 76, 94, 95, 135 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1378Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 173, 189, 192 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1379Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 173, 189, 192 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1380Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 173, 189, 192 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1381Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 33, 34, 35, 36, 37, 54, 98 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1382Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 33, 34, 35, 36, 37, 54, 98 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1383Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 33, 34, 35, 36, 37, 54, 98 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1384Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 81, 82, 83, 90, Lô 01, Lô 02. Tờ bản đồ số 22) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1385Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 81, 82, 83, 90, Lô 01, Lô 02. Tờ bản đồ số 22) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1386Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 81, 82, 83, 90, Lô 01, Lô 02. Tờ bản đồ số 22) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1387Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 107, 106, 128, 129, 130, 433, 134, 133, 168, Tờ bản đồ số 7) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1388Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 107, 106, 128, 129, 130, 433, 134, 133, 168, Tờ bản đồ số 7) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1389Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 4 (Thửa 107, 106, 128, 129, 130, 433, 134, 133, 168, Tờ bản đồ số 7) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1390Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 5 (Thửa 208, 207 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt260----Đất SX-KD
1391Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 5 (Thửa 208, 207 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt286----Đất TM-DV
1392Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46 - Xóm 5 (Thửa 208, 207 Tờ bản đồ số 25) - Xã Võ Liệt520----Đất ở
1393Huyện Thanh ChươngTT chợ Da - Xóm 5 (Thửa 24, 25, 26, 38, 37, 36, 35, 39, 48, 51, 50, 52, 63, 64, 75 Tờ bản đồ số 27)290----Đất SX-KD
1394Huyện Thanh ChươngTT chợ Da - Xóm 5 (Thửa 24, 25, 26, 38, 37, 36, 35, 39, 48, 51, 50, 52, 63, 64, 75 Tờ bản đồ số 27)319----Đất TM-DV
1395Huyện Thanh ChươngTT chợ Da - Xóm 5 (Thửa 24, 25, 26, 38, 37, 36, 35, 39, 48, 51, 50, 52, 63, 64, 75 Tờ bản đồ số 27)580----Đất ở
1396Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Nương Xạ (Thửa 2, 8, 11 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ Liệt275----Đất SX-KD
1397Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Nương Xạ (Thửa 2, 8, 11 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ Liệt302.5----Đất TM-DV
1398Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Nương Xạ (Thửa 2, 8, 11 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ Liệt550----Đất ở
1399Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Bãi Rậm (Thửa 1, 2, 4 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt150----Đất SX-KD
1400Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Bãi Rậm (Thửa 1, 2, 4 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt165----Đất TM-DV
1401Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Bãi Rậm (Thửa 1, 2, 4 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệt300----Đất ở
1402Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Cựa Đình (Thửa 29, 64, 65, 66, 32 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt150----Đất SX-KD
1403Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Cựa Đình (Thửa 29, 64, 65, 66, 32 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt165----Đất TM-DV
1404Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng Cựa Đình (Thửa 29, 64, 65, 66, 32 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt300----Đất ở
1405Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 5, 17, 2 Tờ bản đồ số 22) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại75----Đất SX-KD
1406Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 5, 17, 2 Tờ bản đồ số 22) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại82.5----Đất TM-DV
1407Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 5, 17, 2 Tờ bản đồ số 22) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại150----Đất ở
1408Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 24, 25, 38 Tờ bản đồ số 19) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại75----Đất SX-KD
1409Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 24, 25, 38 Tờ bản đồ số 19) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại82.5----Đất TM-DV
1410Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 24, 25, 38 Tờ bản đồ số 19) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại150----Đất ở
1411Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 80, 92, 78, 72, 62, 84, 98, 101, 109, 110, 91, 121, 146, 71, 75,các vùng còn lại75----Đất SX-KD
1412Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 80, 92, 78, 72, 62, 84, 98, 101, 109, 110, 91, 121, 146, 71, 75,các vùng còn lại82.5----Đất TM-DV
1413Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Thanh (Thửa 80, 92, 78, 72, 62, 84, 98, 101, 109, 110, 91, 121, 146, 71, 75,các vùng còn lại150----Đất ở
1414Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Chính (Thửa 3, 4, 1, 17, 32, 26, 22, 13, 18, 28, 19, 11, 27, 35, 10, 8, 12,các vùng còn lại75----Đất SX-KD
1415Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Chính (Thửa 3, 4, 1, 17, 32, 26, 22, 13, 18, 28, 19, 11, 27, 35, 10, 8, 12,các vùng còn lại82.5----Đất TM-DV
1416Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Chính (Thửa 3, 4, 1, 17, 32, 26, 22, 13, 18, 28, 19, 11, 27, 35, 10, 8, 12,các vùng còn lại150----Đất ở
1417Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Chính (Thửa 1, 16, 15, 22, 25, 29, 64, 68, 85, 86 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ Lcác vùng còn lại75----Đất SX-KD
1418Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Chính (Thửa 1, 16, 15, 22, 25, 29, 64, 68, 85, 86 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ Lcác vùng còn lại82.5----Đất TM-DV
1419Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Tiên Chính (Thửa 1, 16, 15, 22, 25, 29, 64, 68, 85, 86 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ Lcác vùng còn lại150----Đất ở
1420Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 13, 26, 38, 110, 143, 155, 164, 7 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1421Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 13, 26, 38, 110, 143, 155, 164, 7 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1422Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 13, 26, 38, 110, 143, 155, 164, 7 Tờ bản đồ số 21) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1423Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 234, 281, 325, 356, 384, 406, 423, 510 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1424Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 234, 281, 325, 356, 384, 406, 423, 510 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1425Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 234, 281, 325, 356, 384, 406, 423, 510 Tờ bản đồ số 18) - Xã Võ Liệcác vùng còn lại250----Đất ở
1426Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 10 Tờ bản đồ số 55) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1427Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 10 Tờ bản đồ số 55) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1428Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 10 Tờ bản đồ số 55) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1429Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 31, 51, 55, 58, 56, 60, 52, 54, 14, 40, 59, 47, 39, 34, 28, 22, 26,các vùng còn lại125----Đất SX-KD
1430Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 31, 51, 55, 58, 56, 60, 52, 54, 14, 40, 59, 47, 39, 34, 28, 22, 26,các vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1431Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 31, 51, 55, 58, 56, 60, 52, 54, 14, 40, 59, 47, 39, 34, 28, 22, 26,các vùng còn lại250----Đất ở
1432Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 6, 8, 9, 10, 2 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1433Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 6, 8, 9, 10, 2 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1434Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 6, 8, 9, 10, 2 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1435Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 102, 44, 33, 20, 18, 21 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1436Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 102, 44, 33, 20, 18, 21 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1437Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Sơn (Thửa 102, 44, 33, 20, 18, 21 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1438Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Hòa (Thửa 21, 28, 98, 110, 124, 149, 133, 14, 24, 62, 80, 25, 13 Tờ bản đồ sốcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1439Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Hòa (Thửa 21, 28, 98, 110, 124, 149, 133, 14, 24, 62, 80, 25, 13 Tờ bản đồ sốcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1440Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Hòa (Thửa 21, 28, 98, 110, 124, 149, 133, 14, 24, 62, 80, 25, 13 Tờ bản đồ sốcác vùng còn lại250----Đất ở
1441Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Hòa (Thửa 53, 28, 16, 13, 10, 4, 2 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1442Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Hòa (Thửa 53, 28, 16, 13, 10, 4, 2 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1443Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Hòa (Thửa 53, 28, 16, 13, 10, 4, 2 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1444Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 188, 202, 167, 161, 170, 181, 203, 159, 149, 92 Tờ bản đồ số 17) -các vùng còn lại125----Đất SX-KD
1445Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 188, 202, 167, 161, 170, 181, 203, 159, 149, 92 Tờ bản đồ số 17) -các vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1446Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 188, 202, 167, 161, 170, 181, 203, 159, 149, 92 Tờ bản đồ số 17) -các vùng còn lại250----Đất ở
1447Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 24, 87, 85, 79, 80, 86 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1448Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 24, 87, 85, 79, 80, 86 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1449Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 24, 87, 85, 79, 80, 86 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1450Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 198, 116, 90 Tờ bản đồ số 12) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại125----Đất SX-KD
1451Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 198, 116, 90 Tờ bản đồ số 12) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại137.5----Đất TM-DV
1452Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Tiến (Thửa 198, 116, 90 Tờ bản đồ số 12) - Xã Võ Liệtcác vùng còn lại250----Đất ở
1453Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 38, 23, 35, 14, 36, 49, 24, 9, 20, 43, 52, 79, 91, 104, 97, 103,Đội 1 -125----Đất SX-KD
1454Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 38, 23, 35, 14, 36, 49, 24, 9, 20, 43, 52, 79, 91, 104, 97, 103,Đội 1 -137.5----Đất TM-DV
1455Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 38, 23, 35, 14, 36, 49, 24, 9, 20, 43, 52, 79, 91, 104, 97, 103,Đội 1 -250----Đất ở
1456Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 45, 47, 21, 12, 35, 58, 69, 76, 91, 97, 100, 102, 104, 103, 106,Đội 1 -125----Đất SX-KD
1457Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 45, 47, 21, 12, 35, 58, 69, 76, 91, 97, 100, 102, 104, 103, 106,Đội 1 -137.5----Đất TM-DV
1458Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 45, 47, 21, 12, 35, 58, 69, 76, 91, 97, 100, 102, 104, 103, 106,Đội 1 -250----Đất ở
1459Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 77, 59, 40, 12, 14, 41, 66, 56, 62, 53, 42, 18, 15, 45, 63, 48, 5Đội 14125----Đất SX-KD
1460Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 77, 59, 40, 12, 14, 41, 66, 56, 62, 53, 42, 18, 15, 45, 63, 48, 5Đội 14137.5----Đất TM-DV
1461Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Kim Thanh (Thửa 77, 59, 40, 12, 14, 41, 66, 56, 62, 53, 42, 18, 15, 45, 63, 48, 5Đội 14250----Đất ở
1462Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 18, 21, 30, 22, 25 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtĐội 1150----Đất SX-KD
1463Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 18, 21, 30, 22, 25 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtĐội 1165----Đất TM-DV
1464Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 18, 21, 30, 22, 25 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtĐội 1300----Đất ở
1465Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 46, 49, 56, 55, 57 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtĐội 1150----Đất SX-KD
1466Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 46, 49, 56, 55, 57 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtĐội 1165----Đất TM-DV
1467Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 46, 49, 56, 55, 57 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtĐội 1300----Đất ở
1468Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 42, 45, 49, 51, 52, 57, 54, 62 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtĐội 1150----Đất SX-KD
1469Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 42, 45, 49, 51, 52, 57, 54, 62 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtĐội 1165----Đất TM-DV
1470Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 42, 45, 49, 51, 52, 57, 54, 62 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtĐội 1300----Đất ở
1471Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 5, 14, 16, 2, 6, 3, 9, 12, 17, 25, 31, 30, 35, 37, 33, 41, 43, 40,Đội 2150----Đất SX-KD
1472Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 5, 14, 16, 2, 6, 3, 9, 12, 17, 25, 31, 30, 35, 37, 33, 41, 43, 40,Đội 2165----Đất TM-DV
1473Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 5, 14, 16, 2, 6, 3, 9, 12, 17, 25, 31, 30, 35, 37, 33, 41, 43, 40,Đội 2300----Đất ở
1474Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 45, 47, 51, 44, 49, 76, 78 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ LiệtĐội 2150----Đất SX-KD
1475Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 45, 47, 51, 44, 49, 76, 78 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ LiệtĐội 2165----Đất TM-DV
1476Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Hòa Hợp (Thửa 45, 47, 51, 44, 49, 76, 78 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ LiệtĐội 2300----Đất ở
1477Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Yên Xuân (Thửa 5, 2, 1, 10, 11, 13, 14, 17, 21, 24, 26, 31, 32, 38, 41, 64, 66 TờĐội 3150----Đất SX-KD
1478Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Yên Xuân (Thửa 5, 2, 1, 10, 11, 13, 14, 17, 21, 24, 26, 31, 32, 38, 41, 64, 66 TờĐội 3165----Đất TM-DV
1479Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Yên Xuân (Thửa 5, 2, 1, 10, 11, 13, 14, 17, 21, 24, 26, 31, 32, 38, 41, 64, 66 TờĐội 3300----Đất ở
1480Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Yên Xuân (Thửa 42, 6, 5, 18, 43, 17, 16, 15, 48, 49, 12, 3 Tờ bản đồ số 25) - XãĐội 3150----Đất SX-KD
1481Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Yên Xuân (Thửa 42, 6, 5, 18, 43, 17, 16, 15, 48, 49, 12, 3 Tờ bản đồ số 25) - XãĐội 3165----Đất TM-DV
1482Huyện Thanh ChươngVùng còn lại - Xóm Yên Xuân (Thửa 42, 6, 5, 18, 43, 17, 16, 15, 48, 49, 12, 3 Tờ bản đồ số 25) - XãĐội 3300----Đất ở
1483Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 16, 29, 30, 36, 35, 34, 46, 43, 42, 37, 38, 41, 48, 47, 51 Tờ bảnVùng bãi rậm150----Đất SX-KD
1484Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 16, 29, 30, 36, 35, 34, 46, 43, 42, 37, 38, 41, 48, 47, 51 Tờ bảnVùng bãi rậm165----Đất TM-DV
1485Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 16, 29, 30, 36, 35, 34, 46, 43, 42, 37, 38, 41, 48, 47, 51 Tờ bảnVùng bãi rậm300----Đất ở
1486Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 7, 6, 5, 10, 12, 13, 9, 21, 20, 14, 15, 8, 17, 18, 19, 23, 32,Vùng bãi rậm150----Đất SX-KD
1487Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 7, 6, 5, 10, 12, 13, 9, 21, 20, 14, 15, 8, 17, 18, 19, 23, 32,Vùng bãi rậm165----Đất TM-DV
1488Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 7, 6, 5, 10, 12, 13, 9, 21, 20, 14, 15, 8, 17, 18, 19, 23, 32,Vùng bãi rậm300----Đất ở
1489Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 7, 14, 9, 20, 31, 67, 34, 42, 46, 50, 49 Tờ bản đồ số 41) - XãVùng đội 5150----Đất SX-KD
1490Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 7, 14, 9, 20, 31, 67, 34, 42, 46, 50, 49 Tờ bản đồ số 41) - XãVùng đội 5165----Đất TM-DV
1491Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 7, 14, 9, 20, 31, 67, 34, 42, 46, 50, 49 Tờ bản đồ số 41) - XãVùng đội 5300----Đất ở
1492Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 53, 60, 92, 88, 80, 93, 102, 94 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtVùng đội 5150----Đất SX-KD
1493Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 53, 60, 92, 88, 80, 93, 102, 94 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtVùng đội 5165----Đất TM-DV
1494Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 53, 60, 92, 88, 80, 93, 102, 94 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtVùng đội 5300----Đất ở
1495Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 67, 61, 73, 71, 65, 57, 85 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtVùng đội 6150----Đất SX-KD
1496Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 67, 61, 73, 71, 65, 57, 85 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtVùng đội 6165----Đất TM-DV
1497Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 67, 61, 73, 71, 65, 57, 85 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtVùng đội 6300----Đất ở
1498Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 24, 13, 29, 76 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtVùng Ông Thư150----Đất SX-KD
1499Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 24, 13, 29, 76 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtVùng Ông Thư165----Đất TM-DV
1500Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 24, 13, 29, 76 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtVùng Ông Thư300----Đất ở
1501Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 30, 42, 48, 66, 67, 1, 89, 202 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtVùng Rú Đá150----Đất SX-KD
1502Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 30, 42, 48, 66, 67, 1, 89, 202 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtVùng Rú Đá165----Đất TM-DV
1503Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trường Yên (Thửa 30, 42, 48, 66, 67, 1, 89, 202 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtVùng Rú Đá300----Đất ở
1504Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 2, 7, 3, 26, 29, 31, 44, 54, 49, 38 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiệtVùng đội 9150----Đất SX-KD
1505Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 2, 7, 3, 26, 29, 31, 44, 54, 49, 38 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiệtVùng đội 9165----Đất TM-DV
1506Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 2, 7, 3, 26, 29, 31, 44, 54, 49, 38 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiệtVùng đội 9300----Đất ở
1507Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 20, 30, 17, 12, 16, 4, 5, 18, 7, 22, 44, 34, 37, 38, 41, 33, 19, 13,Vùng đội 9150----Đất SX-KD
1508Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 20, 30, 17, 12, 16, 4, 5, 18, 7, 22, 44, 34, 37, 38, 41, 33, 19, 13,Vùng đội 9165----Đất TM-DV
1509Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 20, 30, 17, 12, 16, 4, 5, 18, 7, 22, 44, 34, 37, 38, 41, 33, 19, 13,Vùng đội 9300----Đất ở
1510Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 6, 11, 14, 16 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ LiệtVùng Nhà Quàng150----Đất SX-KD
1511Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 6, 11, 14, 16 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ LiệtVùng Nhà Quàng165----Đất TM-DV
1512Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Liên Kỳ (Thửa 6, 11, 14, 16 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ LiệtVùng Nhà Quàng300----Đất ở
1513Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 17, 18, 39, 35, 53, 58, 59, 81, 49, 38, 30, 31, 102, 117, 136, 101,Đội 2150----Đất SX-KD
1514Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 17, 18, 39, 35, 53, 58, 59, 81, 49, 38, 30, 31, 102, 117, 136, 101,Đội 2165----Đất TM-DV
1515Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 17, 18, 39, 35, 53, 58, 59, 81, 49, 38, 30, 31, 102, 117, 136, 101,Đội 2300----Đất ở
1516Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 77, 87, 71, 54, 47 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtĐội 13150----Đất SX-KD
1517Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 77, 87, 71, 54, 47 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtĐội 13165----Đất TM-DV
1518Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 77, 87, 71, 54, 47 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtĐội 13300----Đất ở
1519Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 68, 82, 80, 85 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtVùng nương trúc150----Đất SX-KD
1520Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 68, 82, 80, 85 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtVùng nương trúc165----Đất TM-DV
1521Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Kim Lương (Thửa 68, 82, 80, 85 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtVùng nương trúc300----Đất ở
1522Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 26, 20, 15, 22, 49, 62, 134, 123, 107, 75, 59, 162 Tờ bản đồ số 20) -Đôi 11150----Đất SX-KD
1523Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 26, 20, 15, 22, 49, 62, 134, 123, 107, 75, 59, 162 Tờ bản đồ số 20) -Đôi 11165----Đất TM-DV
1524Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 26, 20, 15, 22, 49, 62, 134, 123, 107, 75, 59, 162 Tờ bản đồ số 20) -Đôi 11300----Đất ở
1525Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 367, 351, 385 Tờ bản đồ số 17) - Xã Võ LiệtĐôi 11150----Đất SX-KD
1526Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 367, 351, 385 Tờ bản đồ số 17) - Xã Võ LiệtĐôi 11165----Đất TM-DV
1527Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 367, 351, 385 Tờ bản đồ số 17) - Xã Võ LiệtĐôi 11300----Đất ở
1528Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 2, 5, 6, 1, 10 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtĐôi 11150----Đất SX-KD
1529Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 2, 5, 6, 1, 10 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtĐôi 11165----Đất TM-DV
1530Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 2, 5, 6, 1, 10 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtĐôi 11300----Đất ở
1531Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 33, 22 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtĐôi 11150----Đất SX-KD
1532Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 33, 22 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtĐôi 11165----Đất TM-DV
1533Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 33, 22 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtĐôi 11300----Đất ở
1534Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 71, 74, 92, 65, 39, 88, 87, 103, 105, 108, 107, 110, 114, 112, 119, 11Đôi 11150----Đất SX-KD
1535Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 71, 74, 92, 65, 39, 88, 87, 103, 105, 108, 107, 110, 114, 112, 119, 11Đôi 11165----Đất TM-DV
1536Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 71, 74, 92, 65, 39, 88, 87, 103, 105, 108, 107, 110, 114, 112, 119, 11Đôi 11300----Đất ở
1537Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 41, 45, 48, 47, 24, 15, 12, 17, 9, 153, 155, 27, 29 Tờ bản đồ số 39) -Đội 12150----Đất SX-KD
1538Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 41, 45, 48, 47, 24, 15, 12, 17, 9, 153, 155, 27, 29 Tờ bản đồ số 39) -Đội 12165----Đất TM-DV
1539Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 41, 45, 48, 47, 24, 15, 12, 17, 9, 153, 155, 27, 29 Tờ bản đồ số 39) -Đội 12300----Đất ở
1540Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 24, 21, 20, 38 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtĐội 12150----Đất SX-KD
1541Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 24, 21, 20, 38 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtĐội 12165----Đất TM-DV
1542Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Tân Hà (Thửa 24, 21, 20, 38 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtĐội 12300----Đất ở
1543Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 98, 99, 79, 80, 97, 103, 96, 81, 82, 83, 84, 62, 65, 56, 63, 60, 5Đội 1250----Đất SX-KD
1544Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 98, 99, 79, 80, 97, 103, 96, 81, 82, 83, 84, 62, 65, 56, 63, 60, 5Đội 1275----Đất TM-DV
1545Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 98, 99, 79, 80, 97, 103, 96, 81, 82, 83, 84, 62, 65, 56, 63, 60, 5Đội 1500----Đất ở
1546Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 56, 113, 80, 75, 77, 70, 69, 56, 59, 31, 38, 60, 87, 119, 40, 106,Đội 2250----Đất SX-KD
1547Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 56, 113, 80, 75, 77, 70, 69, 56, 59, 31, 38, 60, 87, 119, 40, 106,Đội 2275----Đất TM-DV
1548Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 56, 113, 80, 75, 77, 70, 69, 56, 59, 31, 38, 60, 87, 119, 40, 106,Đội 2500----Đất ở
1549Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 52, 12, 45, 53, 29, 90, 45, 47, 5, 4, 17 Tờ bản đồ số 30) - Xã VõĐội 2250----Đất SX-KD
1550Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 52, 12, 45, 53, 29, 90, 45, 47, 5, 4, 17 Tờ bản đồ số 30) - Xã VõĐội 2275----Đất TM-DV
1551Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Thượng Đức (Thửa 52, 12, 45, 53, 29, 90, 45, 47, 5, 4, 17 Tờ bản đồ số 30) - Xã VõĐội 2500----Đất ở
1552Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 46, 45, 42 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ Liệtvùng đội 7300----Đất SX-KD
1553Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 46, 45, 42 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ Liệtvùng đội 7330----Đất TM-DV
1554Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 46, 45, 42 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ Liệtvùng đội 7600----Đất ở
1555Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 103, 114, 126, 56, 49, 53, 44, 35, 33, 40, 29, 23, 22 Tờ bản đồ sốvùng đội 7300----Đất SX-KD
1556Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 103, 114, 126, 56, 49, 53, 44, 35, 33, 40, 29, 23, 22 Tờ bản đồ sốvùng đội 7330----Đất TM-DV
1557Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 103, 114, 126, 56, 49, 53, 44, 35, 33, 40, 29, 23, 22 Tờ bản đồ sốvùng đội 7600----Đất ở
1558Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 182, 180, 178, 181, 176, 151, 175, 183, 174, 162, 136, 127, 119, 13Vùng đội 8300----Đất SX-KD
1559Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 182, 180, 178, 181, 176, 151, 175, 183, 174, 162, 136, 127, 119, 13Vùng đội 8330----Đất TM-DV
1560Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Khai Tiến (Thửa 182, 180, 178, 181, 176, 151, 175, 183, 174, 162, 136, 127, 119, 13Vùng đội 8600----Đất ở
1561Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 172, 174, 159, 134, 122, 84, 130, 95, 228, 202, 204 Tờ bản đồ số 30Đội 3375----Đất SX-KD
1562Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 172, 174, 159, 134, 122, 84, 130, 95, 228, 202, 204 Tờ bản đồ số 30Đội 3412.5----Đất TM-DV
1563Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 172, 174, 159, 134, 122, 84, 130, 95, 228, 202, 204 Tờ bản đồ số 30Đội 3750----Đất ở
1564Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 94, 82, 118, 104, 98, 108, 112, 100, 93, 91, 55, 48, 30, 8, 12, 19,Đội 3375----Đất SX-KD
1565Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 94, 82, 118, 104, 98, 108, 112, 100, 93, 91, 55, 48, 30, 8, 12, 19,Đội 3412.5----Đất TM-DV
1566Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 94, 82, 118, 104, 98, 108, 112, 100, 93, 91, 55, 48, 30, 8, 12, 19,Đội 3750----Đất ở
1567Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 101, 105 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệtvùng đội 4375----Đất SX-KD
1568Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 101, 105 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệtvùng đội 4412.5----Đất TM-DV
1569Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 101, 105 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ Liệtvùng đội 4750----Đất ở
1570Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 26, 49, 59, 38, 16, 11, 14, 28, 1 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệtvùng đội 4375----Đất SX-KD
1571Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 26, 49, 59, 38, 16, 11, 14, 28, 1 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệtvùng đội 4412.5----Đất TM-DV
1572Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Trung Đức (Thửa 26, 49, 59, 38, 16, 11, 14, 28, 1 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ Liệtvùng đội 4750----Đất ở
1573Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 171, 175, 152, 156, 147, 148, 136, 131, 56, 60, 53, 48, 41, 55, 51,Vùng đội 5375----Đất SX-KD
1574Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 171, 175, 152, 156, 147, 148, 136, 131, 56, 60, 53, 48, 41, 55, 51,Vùng đội 5412.5----Đất TM-DV
1575Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 171, 175, 152, 156, 147, 148, 136, 131, 56, 60, 53, 48, 41, 55, 51,Vùng đội 5750----Đất ở
1576Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 206, 207, 203, 212, 200, 211, 204 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtVùng Đội 6375----Đất SX-KD
1577Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 206, 207, 203, 212, 200, 211, 204 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtVùng Đội 6412.5----Đất TM-DV
1578Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 206, 207, 203, 212, 200, 211, 204 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtVùng Đội 6750----Đất ở
1579Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 37, 31, 28, 21, 26, 24, 15, 13, 9, 1 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ LiệtVùng Đội 6375----Đất SX-KD
1580Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 37, 31, 28, 21, 26, 24, 15, 13, 9, 1 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ LiệtVùng Đội 6412.5----Đất TM-DV
1581Huyện Thanh ChươngKhu Dân cư - Xóm Lam Giang (Thửa 37, 31, 28, 21, 26, 24, 15, 13, 9, 1 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ LiệtVùng Đội 6750----Đất ở
1582Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim tiến (Thửa 117, 137, 152, 187, 185, 207, 216, 234, 240, 198, 197, 183, 155, 150,Từ Cựa bà chữ kim tiến - đến đồi ông Huyện115----Đất SX-KD
1583Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim tiến (Thửa 117, 137, 152, 187, 185, 207, 216, 234, 240, 198, 197, 183, 155, 150,Từ Cựa bà chữ kim tiến - đến đồi ông Huyện126.5----Đất TM-DV
1584Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim tiến (Thửa 117, 137, 152, 187, 185, 207, 216, 234, 240, 198, 197, 183, 155, 150,Từ Cựa bà chữ kim tiến - đến đồi ông Huyện230----Đất ở
1585Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 19, 22, 46, 195, 53, 74, 197, 192, 198, 96, 83, 71 Tờ bản đồ số 35)từ nhà ông Sáu - đến vườn ông Lan175----Đất SX-KD
1586Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 19, 22, 46, 195, 53, 74, 197, 192, 198, 96, 83, 71 Tờ bản đồ số 35)từ nhà ông Sáu - đến vườn ông Lan192.5----Đất TM-DV
1587Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 19, 22, 46, 195, 53, 74, 197, 192, 198, 96, 83, 71 Tờ bản đồ số 35)từ nhà ông Sáu - đến vườn ông Lan350----Đất ở
1588Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 146 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ175----Đất SX-KD
1589Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 146 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ192.5----Đất TM-DV
1590Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 146 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ350----Đất ở
1591Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 2 Tờ bản đồ số 41) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ175----Đất SX-KD
1592Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 2 Tờ bản đồ số 41) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ192.5----Đất TM-DV
1593Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 2 Tờ bản đồ số 41) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ350----Đất ở
1594Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 51, 46, 45, 36, 70, 58, 59, 76, 75, 98, 103, 83, 84, 89, 91 Tờ bảntừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ175----Đất SX-KD
1595Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 51, 46, 45, 36, 70, 58, 59, 76, 75, 98, 103, 83, 84, 89, 91 Tờ bảntừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ192.5----Đất TM-DV
1596Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 51, 46, 45, 36, 70, 58, 59, 76, 75, 98, 103, 83, 84, 89, 91 Tờ bảntừ vườn ông Việt - đến vườn ông Đệ350----Đất ở
1597Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 27, 32, 58, 63, 62, 41, 43, 45, 52, 51, 53, 69, 56, 57, 55, 48, 44,Từ Nhà văn hóa đi đên vườn ông Diên -175----Đất SX-KD
1598Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 27, 32, 58, 63, 62, 41, 43, 45, 52, 51, 53, 69, 56, 57, 55, 48, 44,Từ Nhà văn hóa đi đên vườn ông Diên -192.5----Đất TM-DV
1599Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 27, 32, 58, 63, 62, 41, 43, 45, 52, 51, 53, 69, 56, 57, 55, 48, 44,Từ Nhà văn hóa đi đên vườn ông Diên -350----Đất ở
1600Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 87, 104, 12, 66, 10, 21, 22, 29, 28, 26, 68, 54 Tờ bản đồ số 41) -Từ vườn ông điền - đến vườn thầy Dật175----Đất SX-KD
1601Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 87, 104, 12, 66, 10, 21, 22, 29, 28, 26, 68, 54 Tờ bản đồ số 41) -Từ vườn ông điền - đến vườn thầy Dật192.5----Đất TM-DV
1602Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 87, 104, 12, 66, 10, 21, 22, 29, 28, 26, 68, 54 Tờ bản đồ số 41) -Từ vườn ông điền - đến vườn thầy Dật350----Đất ở
1603Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 117, 11, 23 Tờ bản đồ số 41) - Xã Võ LiệtTừ UBND xã - đến vườn ông Thú175----Đất SX-KD
1604Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 117, 11, 23 Tờ bản đồ số 41) - Xã Võ LiệtTừ UBND xã - đến vườn ông Thú192.5----Đất TM-DV
1605Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 117, 11, 23 Tờ bản đồ số 41) - Xã Võ LiệtTừ UBND xã - đến vườn ông Thú350----Đất ở
1606Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 32, 52, 39, 44, 56, 62, 78, 82 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtTừ UBND xã - đến vườn ông Thú175----Đất SX-KD
1607Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 32, 52, 39, 44, 56, 62, 78, 82 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtTừ UBND xã - đến vườn ông Thú192.5----Đất TM-DV
1608Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 32, 52, 39, 44, 56, 62, 78, 82 Tờ bản đồ số 34) - Xã Võ LiệtTừ UBND xã - đến vườn ông Thú350----Đất ở
1609Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 21, 23, 218, 223, 221, 213, 217, 214, 216, 210, 215, 212, 251, 222Từ vườn bà Thợi - đến vườn ông Tịnh175----Đất SX-KD
1610Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 21, 23, 218, 223, 221, 213, 217, 214, 216, 210, 215, 212, 251, 222Từ vườn bà Thợi - đến vườn ông Tịnh192.5----Đất TM-DV
1611Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 21, 23, 218, 223, 221, 213, 217, 214, 216, 210, 215, 212, 251, 222Từ vườn bà Thợi - đến vườn ông Tịnh350----Đất ở
1612Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 18, 25, 38, 16, 28, 40, 44, 52, 55, 78, 73, 86, 89, 106, 98, 113Từ vườn ông luận - đến vườn ông Nghĩa175----Đất SX-KD
1613Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 18, 25, 38, 16, 28, 40, 44, 52, 55, 78, 73, 86, 89, 106, 98, 113Từ vườn ông luận - đến vườn ông Nghĩa192.5----Đất TM-DV
1614Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trường Yên (Thửa 3, 18, 25, 38, 16, 28, 40, 44, 52, 55, 78, 73, 86, 89, 106, 98, 113Từ vườn ông luận - đến vườn ông Nghĩa350----Đất ở
1615Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 101, 94, 99, 74, 79, 56, 59, 63, 67, 61, 72, 75, 83, 88, 87, 89 Tờ bảnTừ vườn ông thuyết - đến vườn ông Hiệu175----Đất SX-KD
1616Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 101, 94, 99, 74, 79, 56, 59, 63, 67, 61, 72, 75, 83, 88, 87, 89 Tờ bảnTừ vườn ông thuyết - đến vườn ông Hiệu192.5----Đất TM-DV
1617Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 101, 94, 99, 74, 79, 56, 59, 63, 67, 61, 72, 75, 83, 88, 87, 89 Tờ bảnTừ vườn ông thuyết - đến vườn ông Hiệu350----Đất ở
1618Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 65, 62, 49, 51, 37, 32, 36, 18, 27, 23, 29, 36, 39, 52, 70, 68, 86, 69Từ vườn ông Tý - đến vườn ông Vượng175----Đất SX-KD
1619Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 65, 62, 49, 51, 37, 32, 36, 18, 27, 23, 29, 36, 39, 52, 70, 68, 86, 69Từ vườn ông Tý - đến vườn ông Vượng192.5----Đất TM-DV
1620Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 65, 62, 49, 51, 37, 32, 36, 18, 27, 23, 29, 36, 39, 52, 70, 68, 86, 69Từ vườn ông Tý - đến vườn ông Vượng350----Đất ở
1621Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 161 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh175----Đất SX-KD
1622Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 161 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh192.5----Đất TM-DV
1623Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 161 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh350----Đất ở
1624Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 79, 85, 86 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh175----Đất SX-KD
1625Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 79, 85, 86 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh192.5----Đất TM-DV
1626Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 79, 85, 86 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh350----Đất ở
1627Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 1, 12, 19, 31 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh175----Đất SX-KD
1628Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 1, 12, 19, 31 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh192.5----Đất TM-DV
1629Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 1, 12, 19, 31 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh350----Đất ở
1630Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 68, 55, 40, 36, 24, 10, 72, 60, 71, 27 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh175----Đất SX-KD
1631Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 68, 55, 40, 36, 24, 10, 72, 60, 71, 27 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh192.5----Đất TM-DV
1632Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 68, 55, 40, 36, 24, 10, 72, 60, 71, 27 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa - đến vườn bà uynh350----Đất ở
1633Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 14, 35 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Dần - đến vườn ông hùng ( liên)175----Đất SX-KD
1634Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 14, 35 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Dần - đến vườn ông hùng ( liên)192.5----Đất TM-DV
1635Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 14, 35 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Dần - đến vườn ông hùng ( liên)350----Đất ở
1636Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 30, 32, 59, 88, 35, 39, 40, 48, 25, 90, 91 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiTừ vườn ông Dần - đến vườn ông hùng ( liên)175----Đất SX-KD
1637Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 30, 32, 59, 88, 35, 39, 40, 48, 25, 90, 91 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiTừ vườn ông Dần - đến vườn ông hùng ( liên)192.5----Đất TM-DV
1638Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 30, 32, 59, 88, 35, 39, 40, 48, 25, 90, 91 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiTừ vườn ông Dần - đến vườn ông hùng ( liên)350----Đất ở
1639Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 26, 31, 39, 51 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Yên ra vườn ông phú -175----Đất SX-KD
1640Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 26, 31, 39, 51 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Yên ra vườn ông phú -192.5----Đất TM-DV
1641Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 26, 31, 39, 51 Tờ bản đồ số 43) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Yên ra vườn ông phú -350----Đất ở
1642Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 12, 11, 8, 4 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Yên ra vườn ông phú -175----Đất SX-KD
1643Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 12, 11, 8, 4 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Yên ra vườn ông phú -192.5----Đất TM-DV
1644Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 12, 11, 8, 4 Tờ bản đồ số 36) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Yên ra vườn ông phú -350----Đất ở
1645Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 6, 9, 15, 14, 13, 16, 17, 28, 34, 43, 53, 56, 60, 61 Tờ bản đồ số 36)từ vườn bà hòe - đến vườn ông tư175----Đất SX-KD
1646Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 6, 9, 15, 14, 13, 16, 17, 28, 34, 43, 53, 56, 60, 61 Tờ bản đồ số 36)từ vườn bà hòe - đến vườn ông tư192.5----Đất TM-DV
1647Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Liên Kỳ (Thửa 6, 9, 15, 14, 13, 16, 17, 28, 34, 43, 53, 56, 60, 61 Tờ bản đồ số 36)từ vườn bà hòe - đến vườn ông tư350----Đất ở
1648Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Thanh (Thửa 145, 159, 142, 140, 160, 174 Tờ bản đồ số 14) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa đi vòng - đến vườn ông Trí175----Đất SX-KD
1649Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Thanh (Thửa 145, 159, 142, 140, 160, 174 Tờ bản đồ số 14) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa đi vòng - đến vườn ông Trí192.5----Đất TM-DV
1650Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Thanh (Thửa 145, 159, 142, 140, 160, 174 Tờ bản đồ số 14) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa đi vòng - đến vườn ông Trí350----Đất ở
1651Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Thanh (Thửa 54, 68, 73, 77, 86, 87, 90, 91, 97, 102, 113, 124, 133, 144, 210, 1Từ nhà văn hóa đi vòng - đến vườn ông Trí175----Đất SX-KD
1652Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Thanh (Thửa 54, 68, 73, 77, 86, 87, 90, 91, 97, 102, 113, 124, 133, 144, 210, 1Từ nhà văn hóa đi vòng - đến vườn ông Trí192.5----Đất TM-DV
1653Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Thanh (Thửa 54, 68, 73, 77, 86, 87, 90, 91, 97, 102, 113, 124, 133, 144, 210, 1Từ nhà văn hóa đi vòng - đến vườn ông Trí350----Đất ở
1654Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 149, 150, 158 Tờ bản đồ số 49) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh - đến vườn bà đức175----Đất SX-KD
1655Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 149, 150, 158 Tờ bản đồ số 49) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh - đến vườn bà đức192.5----Đất TM-DV
1656Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 149, 150, 158 Tờ bản đồ số 49) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh - đến vườn bà đức350----Đất ở
1657Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 1, 3, 7, 12, 5, 11, 14, 16, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,Từ nhà văn hóa - đến vườn ông Hộ175----Đất SX-KD
1658Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 1, 3, 7, 12, 5, 11, 14, 16, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,Từ nhà văn hóa - đến vườn ông Hộ192.5----Đất TM-DV
1659Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 1, 3, 7, 12, 5, 11, 14, 16, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,Từ nhà văn hóa - đến vườn ông Hộ350----Đất ở
1660Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 2, 7, 9, 6, 15, 12, 3, 10, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 30,từ vườn ông bảy - đến vườn ông toàn175----Đất SX-KD
1661Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 2, 7, 9, 6, 15, 12, 3, 10, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 30,từ vườn ông bảy - đến vườn ông toàn192.5----Đất TM-DV
1662Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 2, 7, 9, 6, 15, 12, 3, 10, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 30,từ vườn ông bảy - đến vườn ông toàn350----Đất ở
1663Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 154, 161, 164, 176, 179, 191, 197, 202, 201, 208, 203, 189, 187, 18từ vườn ông bảy - đến vườn ông toàn175----Đất SX-KD
1664Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 154, 161, 164, 176, 179, 191, 197, 202, 201, 208, 203, 189, 187, 18từ vườn ông bảy - đến vườn ông toàn192.5----Đất TM-DV
1665Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tiên Chính (Thửa 154, 161, 164, 176, 179, 191, 197, 202, 201, 208, 203, 189, 187, 18từ vườn ông bảy - đến vườn ông toàn350----Đất ở
1666Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 58, 45, 47, 43, 39, 38, 37, 40, 50, 51, 52, 56, 55, 59, 61, 54, 53, 60Từ vườn bà Liên - đến vườn ông Thiện175----Đất SX-KD
1667Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 58, 45, 47, 43, 39, 38, 37, 40, 50, 51, 52, 56, 55, 59, 61, 54, 53, 60Từ vườn bà Liên - đến vườn ông Thiện192.5----Đất TM-DV
1668Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 58, 45, 47, 43, 39, 38, 37, 40, 50, 51, 52, 56, 55, 59, 61, 54, 53, 60Từ vườn bà Liên - đến vườn ông Thiện350----Đất ở
1669Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 3 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn bà Liên - đến vườn ông Thiện175----Đất SX-KD
1670Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 3 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn bà Liên - đến vườn ông Thiện192.5----Đất TM-DV
1671Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 3 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn bà Liên - đến vườn ông Thiện350----Đất ở
1672Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 12, 15, 16, 17, 18, 14, 20, 21, 8, 11, 5, 28, 33 Tờ bản đồ số 52) - XãTừ vườn ông Dương mạo - đến nhà thờ họ Phan175----Đất SX-KD
1673Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 12, 15, 16, 17, 18, 14, 20, 21, 8, 11, 5, 28, 33 Tờ bản đồ số 52) - XãTừ vườn ông Dương mạo - đến nhà thờ họ Phan192.5----Đất TM-DV
1674Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 12, 15, 16, 17, 18, 14, 20, 21, 8, 11, 5, 28, 33 Tờ bản đồ số 52) - XãTừ vườn ông Dương mạo - đến nhà thờ họ Phan350----Đất ở
1675Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 10, 9, 8, 2 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông lê Sáu175----Đất SX-KD
1676Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 10, 9, 8, 2 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông lê Sáu192.5----Đất TM-DV
1677Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 10, 9, 8, 2 Tờ bản đồ số 53) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông lê Sáu350----Đất ở
1678Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 43, 44, 51, 74, 77, 66, 50, 39, 34, 31, 25 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông lê Sáu175----Đất SX-KD
1679Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 43, 44, 51, 74, 77, 66, 50, 39, 34, 31, 25 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông lê Sáu192.5----Đất TM-DV
1680Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 43, 44, 51, 74, 77, 66, 50, 39, 34, 31, 25 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông lê Sáu350----Đất ở
1681Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 65, 60, 88, 101, 112, 132, 143, 139, 120, 109, 94, 84, 79 Tờ bản đồ sốTừ vườn ông Canh - đến vườn ông mạo175----Đất SX-KD
1682Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 65, 60, 88, 101, 112, 132, 143, 139, 120, 109, 94, 84, 79 Tờ bản đồ sốTừ vườn ông Canh - đến vườn ông mạo192.5----Đất TM-DV
1683Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 65, 60, 88, 101, 112, 132, 143, 139, 120, 109, 94, 84, 79 Tờ bản đồ sốTừ vườn ông Canh - đến vườn ông mạo350----Đất ở
1684Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 78, 75, 92, 98, 103, 110, 117, 122 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông lực - đến vườn ông Tư175----Đất SX-KD
1685Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 78, 75, 92, 98, 103, 110, 117, 122 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông lực - đến vườn ông Tư192.5----Đất TM-DV
1686Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 78, 75, 92, 98, 103, 110, 117, 122 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông lực - đến vườn ông Tư350----Đất ở
1687Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 55, 56, 9, 25, 34, 40 Tờ bản đồ số 55) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dương bình - đến vườn ông Hợi175----Đất SX-KD
1688Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 55, 56, 9, 25, 34, 40 Tờ bản đồ số 55) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dương bình - đến vườn ông Hợi192.5----Đất TM-DV
1689Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 55, 56, 9, 25, 34, 40 Tờ bản đồ số 55) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dương bình - đến vườn ông Hợi350----Đất ở
1690Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 62, 69, 73, 82, 93 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dương bình - đến vườn ông Hợi175----Đất SX-KD
1691Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 62, 69, 73, 82, 93 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dương bình - đến vườn ông Hợi192.5----Đất TM-DV
1692Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Sơn (Thửa 62, 69, 73, 82, 93 Tờ bản đồ số 52) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dương bình - đến vườn ông Hợi350----Đất ở
1693Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 60, 64, 70, 79, 83, 87, 86, 111, 118, 139, 130 Tờ bản đồ số 51) - Xã Vtừ vườn ông nhượng - đến vườn ông ông Tỵ175----Đất SX-KD
1694Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 60, 64, 70, 79, 83, 87, 86, 111, 118, 139, 130 Tờ bản đồ số 51) - Xã Vtừ vườn ông nhượng - đến vườn ông ông Tỵ192.5----Đất TM-DV
1695Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 60, 64, 70, 79, 83, 87, 86, 111, 118, 139, 130 Tờ bản đồ số 51) - Xã Vtừ vườn ông nhượng - đến vườn ông ông Tỵ350----Đất ở
1696Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 32, 31, 41, 53, 63, 96, 93, 106 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tuấn - đến vườn ông Thành175----Đất SX-KD
1697Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 32, 31, 41, 53, 63, 96, 93, 106 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tuấn - đến vườn ông Thành192.5----Đất TM-DV
1698Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 32, 31, 41, 53, 63, 96, 93, 106 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tuấn - đến vườn ông Thành350----Đất ở
1699Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 5, 20, 34, 39, 55, 48, 62, 71, 80, 95, 100 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiTừ vườn ông Bính - đến vườn ông Quỳ175----Đất SX-KD
1700Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 5, 20, 34, 39, 55, 48, 62, 71, 80, 95, 100 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiTừ vườn ông Bính - đến vườn ông Quỳ192.5----Đất TM-DV
1701Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 5, 20, 34, 39, 55, 48, 62, 71, 80, 95, 100 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiTừ vườn ông Bính - đến vườn ông Quỳ350----Đất ở
1702Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 16, 37, 49, 69, 92, 107, 98, 110, 126, 147, 137, 158, 163, 174, 189, 1Từ vườn ông kỳ - đến vườn bà thuần175----Đất SX-KD
1703Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 16, 37, 49, 69, 92, 107, 98, 110, 126, 147, 137, 158, 163, 174, 189, 1Từ vườn ông kỳ - đến vườn bà thuần192.5----Đất TM-DV
1704Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 16, 37, 49, 69, 92, 107, 98, 110, 126, 147, 137, 158, 163, 174, 189, 1Từ vườn ông kỳ - đến vườn bà thuần350----Đất ở
1705Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 22, 235, 234, 46, 76, 94, 85, 112, 113, 149 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LTừ vườn ông Ái - đến vườn ông Công175----Đất SX-KD
1706Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 22, 235, 234, 46, 76, 94, 85, 112, 113, 149 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LTừ vườn ông Ái - đến vườn ông Công192.5----Đất TM-DV
1707Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 22, 235, 234, 46, 76, 94, 85, 112, 113, 149 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LTừ vườn ông Ái - đến vườn ông Công350----Đất ở
1708Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 8, 9, 17, 29, 40, 50 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hiếu - đến vườn ông Ngọ175----Đất SX-KD
1709Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 8, 9, 17, 29, 40, 50 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hiếu - đến vườn ông Ngọ192.5----Đất TM-DV
1710Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Hòa (Thửa 8, 9, 17, 29, 40, 50 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hiếu - đến vườn ông Ngọ350----Đất ở
1711Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim tiến (Thửa 147, 146, 149, 151, 118, 155, 153, 150, 140, 130, 119, 118, 127 Tờ bảvùng Trại Khang -175----Đất SX-KD
1712Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim tiến (Thửa 147, 146, 149, 151, 118, 155, 153, 150, 140, 130, 119, 118, 127 Tờ bảvùng Trại Khang -192.5----Đất TM-DV
1713Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim tiến (Thửa 147, 146, 149, 151, 118, 155, 153, 150, 140, 130, 119, 118, 127 Tờ bảvùng Trại Khang -350----Đất ở
1714Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Tiến (Thửa 198, 116, 126, 139, 159, 176, 170, 174, 141 Tờ bản đồ số 12) - Xã VõĐường vòng quanh cồn tời -175----Đất SX-KD
1715Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Tiến (Thửa 198, 116, 126, 139, 159, 176, 170, 174, 141 Tờ bản đồ số 12) - Xã VõĐường vòng quanh cồn tời -192.5----Đất TM-DV
1716Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Tiến (Thửa 198, 116, 126, 139, 159, 176, 170, 174, 141 Tờ bản đồ số 12) - Xã VõĐường vòng quanh cồn tời -350----Đất ở
1717Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Tiến (Thửa 80, 79, 90, 85, 86, 103, 98, 97, 92, 95, 104, 102, 106, 107, 105, 101Đường vòng quanh cồn tời -175----Đất SX-KD
1718Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Tiến (Thửa 80, 79, 90, 85, 86, 103, 98, 97, 92, 95, 104, 102, 106, 107, 105, 101Đường vòng quanh cồn tời -192.5----Đất TM-DV
1719Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Tiến (Thửa 80, 79, 90, 85, 86, 103, 98, 97, 92, 95, 104, 102, 106, 107, 105, 101Đường vòng quanh cồn tời -350----Đất ở
1720Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 18, 25, 44, 27, 63, 70, 74, 78 Tờ bản đồ số 44) - Xã Võ Liệttừ vườn ông - đến đương vườn ông đông175----Đất SX-KD
1721Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 18, 25, 44, 27, 63, 70, 74, 78 Tờ bản đồ số 44) - Xã Võ Liệttừ vườn ông - đến đương vườn ông đông192.5----Đất TM-DV
1722Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 18, 25, 44, 27, 63, 70, 74, 78 Tờ bản đồ số 44) - Xã Võ Liệttừ vườn ông - đến đương vườn ông đông350----Đất ở
1723Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 110, 122, 129 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Hải - đến vườn ông lợi175----Đất SX-KD
1724Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 110, 122, 129 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Hải - đến vườn ông lợi192.5----Đất TM-DV
1725Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 110, 122, 129 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Hải - đến vườn ông lợi350----Đất ở
1726Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 58, 47, 39, 31, 36, 33, 35, 20, 28, 11 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông tắc - đến vườn ông quý175----Đất SX-KD
1727Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 58, 47, 39, 31, 36, 33, 35, 20, 28, 11 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông tắc - đến vườn ông quý192.5----Đất TM-DV
1728Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 58, 47, 39, 31, 36, 33, 35, 20, 28, 11 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông tắc - đến vườn ông quý350----Đất ở
1729Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 20, 84, 96, 102, 105, 100, 93, 48 Tờ bản đồ số 12) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa thôn - đến vườn ông phúc175----Đất SX-KD
1730Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 20, 84, 96, 102, 105, 100, 93, 48 Tờ bản đồ số 12) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa thôn - đến vườn ông phúc192.5----Đất TM-DV
1731Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 20, 84, 96, 102, 105, 100, 93, 48 Tờ bản đồ số 12) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa thôn - đến vườn ông phúc350----Đất ở
1732Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 127, 143, 131, 151, 102, 227 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa thôn - đến vườn ông phúc175----Đất SX-KD
1733Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 127, 143, 131, 151, 102, 227 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa thôn - đến vườn ông phúc192.5----Đất TM-DV
1734Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Thanh (Thửa 127, 143, 131, 151, 102, 227 Tờ bản đồ số 45) - Xã Võ LiệtTừ nhà văn hóa thôn - đến vườn ông phúc350----Đất ở
1735Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 123, 111, 124, 125, 141 Tờ bản đồ số ) - Xã Võ Liệttừ vườn ông tam - đến vườn ông quế175----Đất SX-KD
1736Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 123, 111, 124, 125, 141 Tờ bản đồ số ) - Xã Võ Liệttừ vườn ông tam - đến vườn ông quế192.5----Đất TM-DV
1737Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 123, 111, 124, 125, 141 Tờ bản đồ số ) - Xã Võ Liệttừ vườn ông tam - đến vườn ông quế350----Đất ở
1738Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 104, 107, 115, 119, 118, 132, 165, 122, 139, 149, 143 Tờ bản đồ số 4từ vườn ông tam - đến vườn ông quế175----Đất SX-KD
1739Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 104, 107, 115, 119, 118, 132, 165, 122, 139, 149, 143 Tờ bản đồ số 4từ vườn ông tam - đến vườn ông quế192.5----Đất TM-DV
1740Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 104, 107, 115, 119, 118, 132, 165, 122, 139, 149, 143 Tờ bản đồ số 4từ vườn ông tam - đến vườn ông quế350----Đất ở
1741Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 66, 57, 48, 76, 54, 27, 33, 45, 21 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ ông lai - đến vườn ông phượng175----Đất SX-KD
1742Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 66, 57, 48, 76, 54, 27, 33, 45, 21 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ ông lai - đến vườn ông phượng192.5----Đất TM-DV
1743Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 66, 57, 48, 76, 54, 27, 33, 45, 21 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ ông lai - đến vườn ông phượng350----Đất ở
1744Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 161, 162, 163, 120 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ Liệttừ vườn ông đệ - đến vườn ông ất175----Đất SX-KD
1745Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 161, 162, 163, 120 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ Liệttừ vườn ông đệ - đến vườn ông ất192.5----Đất TM-DV
1746Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 161, 162, 163, 120 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ Liệttừ vườn ông đệ - đến vườn ông ất350----Đất ở
1747Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa , 68, 70, 64, 52, 28, 23, 19, 10, 12 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ ông quỹ - đến vườn ông Hiếu175----Đất SX-KD
1748Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa , 68, 70, 64, 52, 28, 23, 19, 10, 12 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ ông quỹ - đến vườn ông Hiếu192.5----Đất TM-DV
1749Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa , 68, 70, 64, 52, 28, 23, 19, 10, 12 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ ông quỹ - đến vườn ông Hiếu350----Đất ở
1750Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 89, 90, 83, 67, 74, 65, 114, 76, 115, 75, 116, 72, 51, 47, 54 Tờ bảnTừ vườn ông Linh - đến nhà ông từ175----Đất SX-KD
1751Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 89, 90, 83, 67, 74, 65, 114, 76, 115, 75, 116, 72, 51, 47, 54 Tờ bảnTừ vườn ông Linh - đến nhà ông từ192.5----Đất TM-DV
1752Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 89, 90, 83, 67, 74, 65, 114, 76, 115, 75, 116, 72, 51, 47, 54 Tờ bảnTừ vườn ông Linh - đến nhà ông từ350----Đất ở
1753Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 4, 79, 69, 61, 63, 70, 78, 86 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông tùng175----Đất SX-KD
1754Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 4, 79, 69, 61, 63, 70, 78, 86 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông tùng192.5----Đất TM-DV
1755Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Kim Lương (Thửa 4, 79, 69, 61, 63, 70, 78, 86 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông tùng350----Đất ở
1756Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 1, 4 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tánh - đến vườn ông cải175----Đất SX-KD
1757Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 1, 4 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tánh - đến vườn ông cải192.5----Đất TM-DV
1758Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 1, 4 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tánh - đến vườn ông cải350----Đất ở
1759Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 148, 145, 152, 150, 141, 143, 144 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tánh - đến vườn ông cải175----Đất SX-KD
1760Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 148, 145, 152, 150, 141, 143, 144 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tánh - đến vườn ông cải192.5----Đất TM-DV
1761Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 148, 145, 152, 150, 141, 143, 144 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Tánh - đến vườn ông cải350----Đất ở
1762Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 150, 146, 145, 132, 133, 135, 139, 117, 106, 101, 102, 99, 91, 92, 84 Ttừ vườn ông thắng - đến vườn ông dũng175----Đất SX-KD
1763Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 150, 146, 145, 132, 133, 135, 139, 117, 106, 101, 102, 99, 91, 92, 84 Ttừ vườn ông thắng - đến vườn ông dũng192.5----Đất TM-DV
1764Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 150, 146, 145, 132, 133, 135, 139, 117, 106, 101, 102, 99, 91, 92, 84 Ttừ vườn ông thắng - đến vườn ông dũng350----Đất ở
1765Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 5, 3, 9, 16, 12, 14, 17, 8, 2, 1 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ Liệttừ vườn ông thắng - đến vườn ông dũng175----Đất SX-KD
1766Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 5, 3, 9, 16, 12, 14, 17, 8, 2, 1 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ Liệttừ vườn ông thắng - đến vườn ông dũng192.5----Đất TM-DV
1767Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 5, 3, 9, 16, 12, 14, 17, 8, 2, 1 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ Liệttừ vườn ông thắng - đến vườn ông dũng350----Đất ở
1768Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 78, 62, 63, 64, 51, 66, 56, 156, 40, 33, 38, 29 Tờ bản đồ số 39) - Xã VTừ vườn ông xuân - đến vườn ông Hà175----Đất SX-KD
1769Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 78, 62, 63, 64, 51, 66, 56, 156, 40, 33, 38, 29 Tờ bản đồ số 39) - Xã VTừ vườn ông xuân - đến vườn ông Hà192.5----Đất TM-DV
1770Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 78, 62, 63, 64, 51, 66, 56, 156, 40, 33, 38, 29 Tờ bản đồ số 39) - Xã VTừ vườn ông xuân - đến vườn ông Hà350----Đất ở
1771Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 97, 95, 9098, 109, 104, 100, 93, 96, 85, 94, 83, 82, 76, 70, 67 Tờ bảnTừ vườn ông xuân - đến vườn ông Hà175----Đất SX-KD
1772Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 97, 95, 9098, 109, 104, 100, 93, 96, 85, 94, 83, 82, 76, 70, 67 Tờ bảnTừ vườn ông xuân - đến vườn ông Hà192.5----Đất TM-DV
1773Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 97, 95, 9098, 109, 104, 100, 93, 96, 85, 94, 83, 82, 76, 70, 67 Tờ bảnTừ vườn ông xuân - đến vườn ông Hà350----Đất ở
1774Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 75, 72, 68, 59, 48, 53, 46, 89, 81, 73, 79, 77, 60, 57, 50, 39, 37, 30,từ vườn bà châu - đến vườn ông Sơn175----Đất SX-KD
1775Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 75, 72, 68, 59, 48, 53, 46, 89, 81, 73, 79, 77, 60, 57, 50, 39, 37, 30,từ vườn bà châu - đến vườn ông Sơn192.5----Đất TM-DV
1776Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 75, 72, 68, 59, 48, 53, 46, 89, 81, 73, 79, 77, 60, 57, 50, 39, 37, 30,từ vườn bà châu - đến vườn ông Sơn350----Đất ở
1777Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 27, 25, 22, 26, 28, 29, 24, 20, 21, 38, 113, 103, 131, 130 Tờ bản đồ sốtừ trường THCS - đến vườn ông tựu175----Đất SX-KD
1778Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 27, 25, 22, 26, 28, 29, 24, 20, 21, 38, 113, 103, 131, 130 Tờ bản đồ sốtừ trường THCS - đến vườn ông tựu192.5----Đất TM-DV
1779Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Tân Hà (Thửa 27, 25, 22, 26, 28, 29, 24, 20, 21, 38, 113, 103, 131, 130 Tờ bản đồ sốtừ trường THCS - đến vườn ông tựu350----Đất ở
1780Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 13, 16, 17, 19, 18 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hiến - đến vườn bà tám175----Đất SX-KD
1781Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 13, 16, 17, 19, 18 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hiến - đến vườn bà tám192.5----Đất TM-DV
1782Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 13, 16, 17, 19, 18 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hiến - đến vườn bà tám350----Đất ở
1783Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 50, 53 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông mại - đến vườn ông Cảnh175----Đất SX-KD
1784Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 50, 53 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông mại - đến vườn ông Cảnh192.5----Đất TM-DV
1785Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 50, 53 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông mại - đến vườn ông Cảnh350----Đất ở
1786Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 44, 47, 51, 57 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông mại - đến vườn ông Cảnh175----Đất SX-KD
1787Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 44, 47, 51, 57 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông mại - đến vườn ông Cảnh192.5----Đất TM-DV
1788Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 44, 47, 51, 57 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông mại - đến vườn ông Cảnh350----Đất ở
1789Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 43, 44, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ Liệttừ vườn ô Hùng - đến vườn ông Cảnh175----Đất SX-KD
1790Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 43, 44, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ Liệttừ vườn ô Hùng - đến vườn ông Cảnh192.5----Đất TM-DV
1791Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 43, 44, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ Liệttừ vườn ô Hùng - đến vườn ông Cảnh350----Đất ở
1792Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 38, 36, 41 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệttừ vườn ô Hùng - đến vườn ông Cảnh175----Đất SX-KD
1793Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 38, 36, 41 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệttừ vườn ô Hùng - đến vườn ông Cảnh192.5----Đất TM-DV
1794Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 38, 36, 41 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệttừ vườn ô Hùng - đến vườn ông Cảnh350----Đất ở
1795Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 37, 33, 35, 34, 42, 39, 40, 28 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ ái - vườn ông Hồng175----Đất SX-KD
1796Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 37, 33, 35, 34, 42, 39, 40, 28 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ ái - vườn ông Hồng192.5----Đất TM-DV
1797Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 37, 33, 35, 34, 42, 39, 40, 28 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ ái - vườn ông Hồng350----Đất ở
1798Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 29, 26, 28, 34, 32 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ ái - vườn ông Hồng175----Đất SX-KD
1799Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 29, 26, 28, 34, 32 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ ái - vườn ông Hồng192.5----Đất TM-DV
1800Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 29, 26, 28, 34, 32 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ ái - vườn ông Hồng350----Đất ở
1801Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 82, 27, 28, 32, 31, 83, 84 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Thân - đến vườn bà lý175----Đất SX-KD
1802Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 82, 27, 28, 32, 31, 83, 84 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Thân - đến vườn bà lý192.5----Đất TM-DV
1803Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 82, 27, 28, 32, 31, 83, 84 Tờ bản đồ số 32) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Thân - đến vườn bà lý350----Đất ở
1804Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Thân - đến vườn bà lý175----Đất SX-KD
1805Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Thân - đến vườn bà lý192.5----Đất TM-DV
1806Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Thân - đến vườn bà lý350----Đất ở
1807Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 6, 7, 8, 10, 14, 12, 13, 15, 18, 17, 10, 21, 23, 24, 20, 81 Tờ bản đồtừ vườn bà tỵ - đến vườn ông toản175----Đất SX-KD
1808Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 6, 7, 8, 10, 14, 12, 13, 15, 18, 17, 10, 21, 23, 24, 20, 81 Tờ bản đồtừ vườn bà tỵ - đến vườn ông toản192.5----Đất TM-DV
1809Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 6, 7, 8, 10, 14, 12, 13, 15, 18, 17, 10, 21, 23, 24, 20, 81 Tờ bản đồtừ vườn bà tỵ - đến vườn ông toản350----Đất ở
1810Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 13, 9, 16 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệttừ vườn bà tỵ - đến vườn ông toản175----Đất SX-KD
1811Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 13, 9, 16 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệttừ vườn bà tỵ - đến vườn ông toản192.5----Đất TM-DV
1812Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 13, 9, 16 Tờ bản đồ số 33) - Xã Võ Liệttừ vườn bà tỵ - đến vườn ông toản350----Đất ở
1813Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 28, 30, 31, 33, 35, 34 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệttừ vườn ông vườn ông Mân - đến vườn ông An175----Đất SX-KD
1814Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 28, 30, 31, 33, 35, 34 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệttừ vườn ông vườn ông Mân - đến vườn ông An192.5----Đất TM-DV
1815Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 28, 30, 31, 33, 35, 34 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệttừ vườn ông vườn ông Mân - đến vườn ông An350----Đất ở
1816Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 68, 77, 42 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn ông vườn ông Mân - đến vườn ông An175----Đất SX-KD
1817Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 68, 77, 42 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn ông vườn ông Mân - đến vườn ông An192.5----Đất TM-DV
1818Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 68, 77, 42 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn ông vườn ông Mân - đến vườn ông An350----Đất ở
1819Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 19, 20, 23, 46, 45, 26 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Mùi - đến vườn cô dinh175----Đất SX-KD
1820Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 19, 20, 23, 46, 45, 26 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Mùi - đến vườn cô dinh192.5----Đất TM-DV
1821Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 19, 20, 23, 46, 45, 26 Tờ bản đồ số 28) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Mùi - đến vườn cô dinh350----Đất ở
1822Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 56, 55, 52 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Mùi - đến vườn cô dinh175----Đất SX-KD
1823Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 56, 55, 52 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Mùi - đến vườn cô dinh192.5----Đất TM-DV
1824Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 56, 55, 52 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Mùi - đến vườn cô dinh350----Đất ở
1825Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 38, 35, 36, 32, 34, 41, 43 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn bà bảy - đến vườn ông Tố175----Đất SX-KD
1826Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 38, 35, 36, 32, 34, 41, 43 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn bà bảy - đến vườn ông Tố192.5----Đất TM-DV
1827Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Hòa Hợp (Thửa 38, 35, 36, 32, 34, 41, 43 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn bà bảy - đến vườn ông Tố350----Đất ở
1828Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 13, 11, 1, 10 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông lương - đến vườn bà đông175----Đất SX-KD
1829Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 13, 11, 1, 10 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông lương - đến vườn bà đông192.5----Đất TM-DV
1830Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 13, 11, 1, 10 Tờ bản đồ số 24) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông lương - đến vườn bà đông350----Đất ở
1831Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 3, 4, 7, 11, 18, 26, 24, 21, 12 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn ông thích - đến vườn ông đào175----Đất SX-KD
1832Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 3, 4, 7, 11, 18, 26, 24, 21, 12 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn ông thích - đến vườn ông đào192.5----Đất TM-DV
1833Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 3, 4, 7, 11, 18, 26, 24, 21, 12 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ vườn ông thích - đến vườn ông đào350----Đất ở
1834Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 35, 34, 42, 43, 45, 52, 51, 56, 50, 57, 60, 61, 64, 66, 67, 69, 70, 7từ vườn ông thích - đến vườn ông đào175----Đất SX-KD
1835Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 35, 34, 42, 43, 45, 52, 51, 56, 50, 57, 60, 61, 64, 66, 67, 69, 70, 7từ vườn ông thích - đến vườn ông đào192.5----Đất TM-DV
1836Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 35, 34, 42, 43, 45, 52, 51, 56, 50, 57, 60, 61, 64, 66, 67, 69, 70, 7từ vườn ông thích - đến vườn ông đào350----Đất ở
1837Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 35, 36, 34, 6, 4, 14 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệttừ vườn ông đích - đến vườn bà châu175----Đất SX-KD
1838Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 35, 36, 34, 6, 4, 14 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệttừ vườn ông đích - đến vườn bà châu192.5----Đất TM-DV
1839Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 35, 36, 34, 6, 4, 14 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệttừ vườn ông đích - đến vườn bà châu350----Đất ở
1840Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 32, 18, 13, 37, 45, 47, 68 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dịnh - đến vườn ông cảnh175----Đất SX-KD
1841Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 32, 18, 13, 37, 45, 47, 68 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dịnh - đến vườn ông cảnh192.5----Đất TM-DV
1842Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 32, 18, 13, 37, 45, 47, 68 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dịnh - đến vườn ông cảnh350----Đất ở
1843Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 36, 35, 34, 31, 32, 16, 26, 33, 19, 10, 9, 8, 7, 20, 21, 22, 23, 24 Ttừ vườn ông phấn - đến vườn ông trung175----Đất SX-KD
1844Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 36, 35, 34, 31, 32, 16, 26, 33, 19, 10, 9, 8, 7, 20, 21, 22, 23, 24 Ttừ vườn ông phấn - đến vườn ông trung192.5----Đất TM-DV
1845Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Yên Xuân (Thửa 36, 35, 34, 31, 32, 16, 26, 33, 19, 10, 9, 8, 7, 20, 21, 22, 23, 24 Ttừ vườn ông phấn - đến vườn ông trung350----Đất ở
1846Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 70, 64, 61, 59, 60, 57, 53, 52, 45, 44, 33, 24, 23, 22, 2, 4 Tờ bảntừ ông sáu - đến lò gạch bãi rậm200----Đất SX-KD
1847Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 70, 64, 61, 59, 60, 57, 53, 52, 45, 44, 33, 24, 23, 22, 2, 4 Tờ bảntừ ông sáu - đến lò gạch bãi rậm220----Đất TM-DV
1848Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 70, 64, 61, 59, 60, 57, 53, 52, 45, 44, 33, 24, 23, 22, 2, 4 Tờ bảntừ ông sáu - đến lò gạch bãi rậm400----Đất ở
1849Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 67, 66, 68, 69 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệttừ vườn ông dương - đến vườn ông chung200----Đất SX-KD
1850Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 67, 66, 68, 69 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệttừ vườn ông dương - đến vườn ông chung220----Đất TM-DV
1851Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 67, 66, 68, 69 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ Liệttừ vườn ông dương - đến vườn ông chung400----Đất ở
1852Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 6 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên200----Đất SX-KD
1853Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 6 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên220----Đất TM-DV
1854Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 6 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên400----Đất ở
1855Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 58, 95 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên200----Đất SX-KD
1856Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 58, 95 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên220----Đất TM-DV
1857Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 58, 95 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên400----Đất ở
1858Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 101, 100, 78 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên200----Đất SX-KD
1859Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 101, 100, 78 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên220----Đất TM-DV
1860Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 101, 100, 78 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ LiệtTừ vường ông oanh - đến vườn ông Diên400----Đất ở
1861Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 103, 98, 99, 79, 80, 97, 81, 96 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông bùi thành - đến vương ông bình200----Đất SX-KD
1862Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 103, 98, 99, 79, 80, 97, 81, 96 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông bùi thành - đến vương ông bình220----Đất TM-DV
1863Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 103, 98, 99, 79, 80, 97, 81, 96 Tờ bản đồ số 26) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông bùi thành - đến vương ông bình400----Đất ở
1864Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 103, 107, 83, 79, 88, 121, 64, 57, 53, 77, 116, 106 Tờ bản đồ số 27Từ ông Hóa - đến vườn bà kỷ200----Đất SX-KD
1865Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 103, 107, 83, 79, 88, 121, 64, 57, 53, 77, 116, 106 Tờ bản đồ số 27Từ ông Hóa - đến vườn bà kỷ220----Đất TM-DV
1866Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 103, 107, 83, 79, 88, 121, 64, 57, 53, 77, 116, 106 Tờ bản đồ số 27Từ ông Hóa - đến vườn bà kỷ400----Đất ở
1867Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 41, 15, 48, 8, 32, 33, 7 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ ông Hóa - đến vườn bà kỷ200----Đất SX-KD
1868Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 41, 15, 48, 8, 32, 33, 7 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ ông Hóa - đến vườn bà kỷ220----Đất TM-DV
1869Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 41, 15, 48, 8, 32, 33, 7 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ ông Hóa - đến vườn bà kỷ400----Đất ở
1870Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 102, 85, 78, 65, 30, 71, 68, 69, 70, 73, 75, 59, 80, 86, 111 Tờ bảnTừ ông cần - đến vườn ông hường200----Đất SX-KD
1871Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 102, 85, 78, 65, 30, 71, 68, 69, 70, 73, 75, 59, 80, 86, 111 Tờ bảnTừ ông cần - đến vườn ông hường220----Đất TM-DV
1872Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 102, 85, 78, 65, 30, 71, 68, 69, 70, 73, 75, 59, 80, 86, 111 Tờ bảnTừ ông cần - đến vườn ông hường400----Đất ở
1873Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 42, 21, 4 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ ông cần - đến vườn ông hường200----Đất SX-KD
1874Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 42, 21, 4 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ ông cần - đến vườn ông hường220----Đất TM-DV
1875Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 42, 21, 4 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ ông cần - đến vườn ông hường400----Đất ở
1876Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 109, 63, 84, 61 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lam - đến vườn nhà ông Thanh200----Đất SX-KD
1877Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 109, 63, 84, 61 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lam - đến vườn nhà ông Thanh220----Đất TM-DV
1878Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 109, 63, 84, 61 Tờ bản đồ số 27) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lam - đến vườn nhà ông Thanh400----Đất ở
1879Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 85, 50, 13, 2, 20, 37, 61 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lam - đến vườn nhà ông Thanh200----Đất SX-KD
1880Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 85, 50, 13, 2, 20, 37, 61 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lam - đến vườn nhà ông Thanh220----Đất TM-DV
1881Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Thượng đức (Thửa 85, 50, 13, 2, 20, 37, 61 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lam - đến vườn nhà ông Thanh400----Đất ở
1882Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 158, 161, 171, 176, 168, 172, 160 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dđệ - đến vườn ông lập300----Đất SX-KD
1883Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 158, 161, 171, 176, 168, 172, 160 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dđệ - đến vườn ông lập330----Đất TM-DV
1884Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 158, 161, 171, 176, 168, 172, 160 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông dđệ - đến vườn ông lập600----Đất ở
1885Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 173, 170, 167, 184, 182, 185, 187, 188, 190 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võtừ vườn ông trà - đến vườn ông lương300----Đất SX-KD
1886Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 173, 170, 167, 184, 182, 185, 187, 188, 190 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võtừ vườn ông trà - đến vườn ông lương330----Đất TM-DV
1887Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 173, 170, 167, 184, 182, 185, 187, 188, 190 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võtừ vườn ông trà - đến vườn ông lương600----Đất ở
1888Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 164, 148, 141 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn bà hòe - đến vườn ông luận300----Đất SX-KD
1889Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 164, 148, 141 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn bà hòe - đến vườn ông luận330----Đất TM-DV
1890Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 164, 148, 141 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn bà hòe - đến vườn ông luận600----Đất ở
1891Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 150, 145, 135, 118, 129, 140, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ ông thông - đến ông hợi300----Đất SX-KD
1892Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 150, 145, 135, 118, 129, 140, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ ông thông - đến ông hợi330----Đất TM-DV
1893Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 150, 145, 135, 118, 129, 140, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ ông thông - đến ông hợi600----Đất ở
1894Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 130, 112, 106, 97, 87, 91, 93, 100, 115 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệtừ vườn ông lợi - đến vườn ông tư300----Đất SX-KD
1895Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 130, 112, 106, 97, 87, 91, 93, 100, 115 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệtừ vườn ông lợi - đến vườn ông tư330----Đất TM-DV
1896Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 130, 112, 106, 97, 87, 91, 93, 100, 115 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệtừ vườn ông lợi - đến vườn ông tư600----Đất ở
1897Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 70, 74, 89, 84, 94, 99, 86, 75, 72, 96, 109 Tờ bản đồ số 38) - Xã VõTừ vườn ông dung - đến vườn bà gái300----Đất SX-KD
1898Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 70, 74, 89, 84, 94, 99, 86, 75, 72, 96, 109 Tờ bản đồ số 38) - Xã VõTừ vườn ông dung - đến vườn bà gái330----Đất TM-DV
1899Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 70, 74, 89, 84, 94, 99, 86, 75, 72, 96, 109 Tờ bản đồ số 38) - Xã VõTừ vườn ông dung - đến vườn bà gái600----Đất ở
1900Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 29, 34, 30, 33, 36, 37, 41, 39 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ Liệttừ vườn ông bình - đến vườn ông hưng325----Đất SX-KD
1901Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 29, 34, 30, 33, 36, 37, 41, 39 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ Liệttừ vườn ông bình - đến vườn ông hưng357.5----Đất TM-DV
1902Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 29, 34, 30, 33, 36, 37, 41, 39 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ Liệttừ vườn ông bình - đến vườn ông hưng650----Đất ở
1903Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 47, 50, 52, 54 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ LiệtTừ bà Nguyệt - đến vườn ông ái300----Đất SX-KD
1904Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 47, 50, 52, 54 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ LiệtTừ bà Nguyệt - đến vườn ông ái330----Đất TM-DV
1905Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 47, 50, 52, 54 Tờ bản đồ số 37) - Xã Võ LiệtTừ bà Nguyệt - đến vườn ông ái600----Đất ở
1906Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 42, 50, 73, 69, 63, 57, 52 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ bà Nguyệt - đến vườn ông ái300----Đất SX-KD
1907Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 42, 50, 73, 69, 63, 57, 52 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ bà Nguyệt - đến vườn ông ái330----Đất TM-DV
1908Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Khai Tiến (Thửa 42, 50, 73, 69, 63, 57, 52 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ bà Nguyệt - đến vườn ông ái600----Đất ở
1909Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 5, 4, 11, 1, 9, 13, 15, 20, 27, 31, 21, 18, 16, 8, 3, 26, 24, 28 TờTừ ông phú - đến vườn ông mạo350----Đất SX-KD
1910Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 5, 4, 11, 1, 9, 13, 15, 20, 27, 31, 21, 18, 16, 8, 3, 26, 24, 28 TờTừ ông phú - đến vườn ông mạo385----Đất TM-DV
1911Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 5, 4, 11, 1, 9, 13, 15, 20, 27, 31, 21, 18, 16, 8, 3, 26, 24, 28 TờTừ ông phú - đến vườn ông mạo700----Đất ở
1912Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 215 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtTừ ông phú - đến vườn ông mạo350----Đất SX-KD
1913Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 215 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtTừ ông phú - đến vườn ông mạo385----Đất TM-DV
1914Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 215 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtTừ ông phú - đến vườn ông mạo700----Đất ở
1915Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 198, 195, 196, 193, 221, 190, 180, 181, 182, 183 Tờ bản đồ số 31) -Từ vườn ông Mại - đến ông tuất350----Đất SX-KD
1916Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 198, 195, 196, 193, 221, 190, 180, 181, 182, 183 Tờ bản đồ số 31) -Từ vườn ông Mại - đến ông tuất385----Đất TM-DV
1917Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 198, 195, 196, 193, 221, 190, 180, 181, 182, 183 Tờ bản đồ số 31) -Từ vườn ông Mại - đến ông tuất700----Đất ở
1918Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 155, 167, 165, 163, 175, 158, 152, 156, 148, 136, 131, 117, 112, 142Từ vườn ông châu - đến vườn ông bảo325----Đất SX-KD
1919Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 155, 167, 165, 163, 175, 158, 152, 156, 148, 136, 131, 117, 112, 142Từ vườn ông châu - đến vườn ông bảo357.5----Đất TM-DV
1920Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 155, 167, 165, 163, 175, 158, 152, 156, 148, 136, 131, 117, 112, 142Từ vườn ông châu - đến vườn ông bảo650----Đất ở
1921Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 70, 60, 53, 48, 41, 46, 37, 35, 33, 31, 18, 26, 28, 20, 38, 47, 50,Từ cầu rộ - đến bà tỵ trung đức325----Đất SX-KD
1922Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 70, 60, 53, 48, 41, 46, 37, 35, 33, 31, 18, 26, 28, 20, 38, 47, 50,Từ cầu rộ - đến bà tỵ trung đức357.5----Đất TM-DV
1923Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 70, 60, 53, 48, 41, 46, 37, 35, 33, 31, 18, 26, 28, 20, 38, 47, 50,Từ cầu rộ - đến bà tỵ trung đức650----Đất ở
1924Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Vận tải (Thửa 110, 120, 89, 97, 81, 45, 28, 29, 33, 36, 25, 22, 17, 7, 10, 13, 6, 5,Từ ông tùng trung đức đi - đến ông Ngọ vận tải275----Đất SX-KD
1925Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Vận tải (Thửa 110, 120, 89, 97, 81, 45, 28, 29, 33, 36, 25, 22, 17, 7, 10, 13, 6, 5,Từ ông tùng trung đức đi - đến ông Ngọ vận tải302.5----Đất TM-DV
1926Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Vận tải (Thửa 110, 120, 89, 97, 81, 45, 28, 29, 33, 36, 25, 22, 17, 7, 10, 13, 6, 5,Từ ông tùng trung đức đi - đến ông Ngọ vận tải550----Đất ở
1927Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 218, 204, 202, 177, 195, 228 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ quán ngũ phúc - đến nhà ông Nam325----Đất SX-KD
1928Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 218, 204, 202, 177, 195, 228 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ quán ngũ phúc - đến nhà ông Nam357.5----Đất TM-DV
1929Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 218, 204, 202, 177, 195, 228 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ quán ngũ phúc - đến nhà ông Nam650----Đất ở
1930Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 193, 196, 182, 149, 168, 118, 133, 165, 173, 198 Tờ bản đồ số 30) -Từ vườn bà luyện - đến vườn cô nữ325----Đất SX-KD
1931Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 193, 196, 182, 149, 168, 118, 133, 165, 173, 198 Tờ bản đồ số 30) -Từ vườn bà luyện - đến vườn cô nữ357.5----Đất TM-DV
1932Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 193, 196, 182, 149, 168, 118, 133, 165, 173, 198 Tờ bản đồ số 30) -Từ vườn bà luyện - đến vườn cô nữ650----Đất ở
1933Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 70, 25, 60, 46, 18, 9, 23, 57 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ - đến vườn ông kha325----Đất SX-KD
1934Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 70, 25, 60, 46, 18, 9, 23, 57 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ - đến vườn ông kha357.5----Đất TM-DV
1935Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 70, 25, 60, 46, 18, 9, 23, 57 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sỹ - đến vườn ông kha650----Đất ở
1936Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 32, 30, 19, 15, 29, 27, 10, 11, 7, 9, 5, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 31)từ vườn ông sáu - đến vườn ông cường325----Đất SX-KD
1937Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 32, 30, 19, 15, 29, 27, 10, 11, 7, 9, 5, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 31)từ vườn ông sáu - đến vườn ông cường357.5----Đất TM-DV
1938Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 32, 30, 19, 15, 29, 27, 10, 11, 7, 9, 5, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 31)từ vườn ông sáu - đến vườn ông cường650----Đất ở
1939Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 34, 36, 45, 43 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtTừ thương nghiệp - đến vườn ông thành350----Đất SX-KD
1940Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 34, 36, 45, 43 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtTừ thương nghiệp - đến vườn ông thành385----Đất TM-DV
1941Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 34, 36, 45, 43 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ LiệtTừ thương nghiệp - đến vườn ông thành700----Đất ở
1942Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 112, 116, 121, 126, 108, 104 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ thương nghiệp - đến vườn ông thành350----Đất SX-KD
1943Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 112, 116, 121, 126, 108, 104 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ thương nghiệp - đến vườn ông thành385----Đất TM-DV
1944Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 112, 116, 121, 126, 108, 104 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võ LiệtTừ thương nghiệp - đến vườn ông thành700----Đất ở
1945Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 212, 210, 209, 208, 207, 205, 203, 191, 192, 171 Tờ bản đồ số ) - XãTừ anh Trung - đến vườn anh Thịnh400----Đất SX-KD
1946Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 212, 210, 209, 208, 207, 205, 203, 191, 192, 171 Tờ bản đồ số ) - XãTừ anh Trung - đến vườn anh Thịnh440----Đất TM-DV
1947Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 212, 210, 209, 208, 207, 205, 203, 191, 192, 171 Tờ bản đồ số ) - XãTừ anh Trung - đến vườn anh Thịnh800----Đất ở
1948Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 200, 190, 148, 187, 185, 184, 181, 180, 178, 176, 175, 199 Tờ bản đồTừ ông Tình - đến bà Liệu410----Đất SX-KD
1949Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 200, 190, 148, 187, 185, 184, 181, 180, 178, 176, 175, 199 Tờ bản đồTừ ông Tình - đến bà Liệu451----Đất TM-DV
1950Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 200, 190, 148, 187, 185, 184, 181, 180, 178, 176, 175, 199 Tờ bản đồTừ ông Tình - đến bà Liệu820----Đất ở
1951Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 24, 16, 12, 8, 4, 1, 3, 6, 13, 17, 25 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ Liệt410----Đất SX-KD
1952Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 24, 16, 12, 8, 4, 1, 3, 6, 13, 17, 25 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ Liệt451----Đất TM-DV
1953Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 24, 16, 12, 8, 4, 1, 3, 6, 13, 17, 25 Tờ bản đồ số 31) - Xã Võ Liệt820----Đất ở
1954Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 75, 78, 76, 96, 82, 93, 74, 65, 69, 72, 68 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võtừ vườn ông Bính - đến vường ông Tùng410----Đất SX-KD
1955Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 75, 78, 76, 96, 82, 93, 74, 65, 69, 72, 68 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võtừ vườn ông Bính - đến vường ông Tùng451----Đất TM-DV
1956Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 75, 78, 76, 96, 82, 93, 74, 65, 69, 72, 68 Tờ bản đồ số 30) - Xã Võtừ vườn ông Bính - đến vường ông Tùng820----Đất ở
1957Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 80, 81, 88, 58, 27, 36, 55, 90, 87, 101, 115, 117, 107, 100, 86, 91,Từ vườn ông thắng thảo đi ra giáp đường QL46c -410----Đất SX-KD
1958Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 80, 81, 88, 58, 27, 36, 55, 90, 87, 101, 115, 117, 107, 100, 86, 91,Từ vườn ông thắng thảo đi ra giáp đường QL46c -451----Đất TM-DV
1959Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 80, 81, 88, 58, 27, 36, 55, 90, 87, 101, 115, 117, 107, 100, 86, 91,Từ vườn ông thắng thảo đi ra giáp đường QL46c -820----Đất ở
1960Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 49, 52, 57, 59, 58, 71, 69, 67, 68, 65, 66, 61, 77, 82, 76, 78, 74,410----Đất SX-KD
1961Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 49, 52, 57, 59, 58, 71, 69, 67, 68, 65, 66, 61, 77, 82, 76, 78, 74,451----Đất TM-DV
1962Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Lam Giang (Thửa 49, 52, 57, 59, 58, 71, 69, 67, 68, 65, 66, 61, 77, 82, 76, 78, 74,820----Đất ở
1963Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung đức (Thửa 129, 125, 119, 127, 128, 131, 123, 132, 150, 153, 154, 155, 141, 156từ ông Long bà ước - đến cầu Rộ410----Đất SX-KD
1964Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung đức (Thửa 129, 125, 119, 127, 128, 131, 123, 132, 150, 153, 154, 155, 141, 156từ ông Long bà ước - đến cầu Rộ451----Đất TM-DV
1965Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung đức (Thửa 129, 125, 119, 127, 128, 131, 123, 132, 150, 153, 154, 155, 141, 156từ ông Long bà ước - đến cầu Rộ820----Đất ở
1966Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 115, 90, 81, 74, 16, 34, 46, 49, 66, 51, 92, 99 Tờ bản đồ số 27) - X410----Đất SX-KD
1967Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 115, 90, 81, 74, 16, 34, 46, 49, 66, 51, 92, 99 Tờ bản đồ số 27) - X451----Đất TM-DV
1968Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 115, 90, 81, 74, 16, 34, 46, 49, 66, 51, 92, 99 Tờ bản đồ số 27) - X820----Đất ở
1969Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 109, 98, 77, 92, 30, 10, 3, 19, 43, 35, 24, 63, 71, 83, 102, 113, 13410----Đất SX-KD
1970Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 109, 98, 77, 92, 30, 10, 3, 19, 43, 35, 24, 63, 71, 83, 102, 113, 13451----Đất TM-DV
1971Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 109, 98, 77, 92, 30, 10, 3, 19, 43, 35, 24, 63, 71, 83, 102, 113, 13820----Đất ở
1972Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 234, 217, 213, 206, 194, 197, 188, 179, 169, 152, 161, 135 Tờ bản đồTừ ông Hiếu đi - đến nhà văn hóa thôn Vận tải410----Đất SX-KD
1973Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 234, 217, 213, 206, 194, 197, 188, 179, 169, 152, 161, 135 Tờ bản đồTừ ông Hiếu đi - đến nhà văn hóa thôn Vận tải451----Đất TM-DV
1974Huyện Thanh ChươngĐường Xóm - Xóm Trung Đức (Thửa 234, 217, 213, 206, 194, 197, 188, 179, 169, 152, 161, 135 Tờ bản đồTừ ông Hiếu đi - đến nhà văn hóa thôn Vận tải820----Đất ở
1975Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 56, 64, 59, 109, 8, 3, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Võ LiệtTừ cồn chùa đi - đến phủ nhà bà205----Đất SX-KD
1976Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 56, 64, 59, 109, 8, 3, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Võ LiệtTừ cồn chùa đi - đến phủ nhà bà225.5----Đất TM-DV
1977Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 56, 64, 59, 109, 8, 3, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Võ LiệtTừ cồn chùa đi - đến phủ nhà bà410----Đất ở
1978Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 87, 85, 91, 94, 90, 92, 81, 79, 76, 72, 67, 70, 82, 93, 86, 111, 113,Từ cồn chùa đi - đến phủ nhà bà205----Đất SX-KD
1979Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 87, 85, 91, 94, 90, 92, 81, 79, 76, 72, 67, 70, 82, 93, 86, 111, 113,Từ cồn chùa đi - đến phủ nhà bà225.5----Đất TM-DV
1980Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 87, 85, 91, 94, 90, 92, 81, 79, 76, 72, 67, 70, 82, 93, 86, 111, 113,Từ cồn chùa đi - đến phủ nhà bà410----Đất ở
1981Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 94, 114, 126, 144 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ cồn chùa ra - đến vườn ông Hạnh275----Đất SX-KD
1982Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 94, 114, 126, 144 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ cồn chùa ra - đến vườn ông Hạnh302.5----Đất TM-DV
1983Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Thanh (Thửa 94, 114, 126, 144 Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ cồn chùa ra - đến vườn ông Hạnh550----Đất ở
1984Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Lương (Thửa 87, 88, 85, 84, 93, 90, 86, 80, 77, 67, 60, 62, 56, 55, 83, 82, 79, 8từ trường THVL1 đi lên Phủ nhà bà -225----Đất SX-KD
1985Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Lương (Thửa 87, 88, 85, 84, 93, 90, 86, 80, 77, 67, 60, 62, 56, 55, 83, 82, 79, 8từ trường THVL1 đi lên Phủ nhà bà -247.5----Đất TM-DV
1986Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Lương (Thửa 87, 88, 85, 84, 93, 90, 86, 80, 77, 67, 60, 62, 56, 55, 83, 82, 79, 8từ trường THVL1 đi lên Phủ nhà bà -450----Đất ở
1987Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Lương (Thửa 99, 98, 97, 94, 102, 92, 93, 53, 103, 104 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiTừ trường vườn cô lý - đến vùng cồn chùa275----Đất SX-KD
1988Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Lương (Thửa 99, 98, 97, 94, 102, 92, 93, 53, 103, 104 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiTừ trường vườn cô lý - đến vùng cồn chùa302.5----Đất TM-DV
1989Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Lương (Thửa 99, 98, 97, 94, 102, 92, 93, 53, 103, 104 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiTừ trường vườn cô lý - đến vùng cồn chùa550----Đất ở
1990Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Tiên Thanh (Thửa 179, 155, 123, 78, 98, 65, 63 Tờ bản đồ số 14) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lợi - đến NVH Tiên Thanh275----Đất SX-KD
1991Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Tiên Thanh (Thửa 179, 155, 123, 78, 98, 65, 63 Tờ bản đồ số 14) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lợi - đến NVH Tiên Thanh302.5----Đất TM-DV
1992Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Tiên Thanh (Thửa 179, 155, 123, 78, 98, 65, 63 Tờ bản đồ số 14) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Lợi - đến NVH Tiên Thanh550----Đất ở
1993Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 154, 9, 12 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS275----Đất SX-KD
1994Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 154, 9, 12 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS302.5----Đất TM-DV
1995Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 154, 9, 12 Tờ bản đồ số 40) - Xã Võ LiệtTừ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS550----Đất ở
1996Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 1, 5, 8, 12, 14, 15, 20, 24, 25, 27, 33, 35, 37, 39, 40, 43, 45, 50, 52Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS275----Đất SX-KD
1997Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 1, 5, 8, 12, 14, 15, 20, 24, 25, 27, 33, 35, 37, 39, 40, 43, 45, 50, 52Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS302.5----Đất TM-DV
1998Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 1, 5, 8, 12, 14, 15, 20, 24, 25, 27, 33, 35, 37, 39, 40, 43, 45, 50, 52Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS550----Đất ở
1999Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 15, 20, 25, 23, 27, 28, 29, 31, 33, 39, 40, 46, 48, 50, 53, 54, 60, 79,Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS275----Đất SX-KD
2000Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 15, 20, 25, 23, 27, 28, 29, 31, 33, 39, 40, 46, 48, 50, 53, 54, 60, 79,Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS302.5----Đất TM-DV
2001Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 15, 20, 25, 23, 27, 28, 29, 31, 33, 39, 40, 46, 48, 50, 53, 54, 60, 79,Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS550----Đất ở
2002Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -275----Đất SX-KD
2003Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -302.5----Đất TM-DV
2004Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -550----Đất ở
2005Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -275----Đất SX-KD
2006Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -302.5----Đất TM-DV
2007Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -550----Đất ở
2008Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp275----Đất SX-KD
2009Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp302.5----Đất TM-DV
2010Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệttừ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp550----Đất ở
2011Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sử - đến vườn ông bính325----Đất SX-KD
2012Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sử - đến vườn ông bính357.5----Đất TM-DV
2013Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông sử - đến vườn ông bính650----Đất ở
2014Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ sốTừ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú325----Đất SX-KD
2015Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ sốTừ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú357.5----Đất TM-DV
2016Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ sốTừ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú650----Đất ở
2017Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 98, 100, 93, 91, 85, 82, 76 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ LiệtTừ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú325----Đất SX-KD
2018Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 98, 100, 93, 91, 85, 82, 76 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ LiệtTừ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú357.5----Đất TM-DV
2019Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 98, 100, 93, 91, 85, 82, 76 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ LiệtTừ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú650----Đất ở
2020Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Sơn (Thửa 29, 22, 24, 30, 32, 37, 42, 49, 35, 26, 23, 19, 13, 6, 2, 57, 49, 48 TờTừ vườn Lâm cảnh đi ra - đến nhà có410----Đất SX-KD
2021Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Sơn (Thửa 29, 22, 24, 30, 32, 37, 42, 49, 35, 26, 23, 19, 13, 6, 2, 57, 49, 48 TờTừ vườn Lâm cảnh đi ra - đến nhà có451----Đất TM-DV
2022Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Sơn (Thửa 29, 22, 24, 30, 32, 37, 42, 49, 35, 26, 23, 19, 13, 6, 2, 57, 49, 48 TờTừ vườn Lâm cảnh đi ra - đến nhà có820----Đất ở
2023Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 1, 6, 15, 19, 23, 36, 54, 44, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình410----Đất SX-KD
2024Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 1, 6, 15, 19, 23, 36, 54, 44, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình451----Đất TM-DV
2025Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 1, 6, 15, 19, 23, 36, 54, 44, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình820----Đất ở
2026Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 31, 21 Tờ bản đồ số 13) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình410----Đất SX-KD
2027Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 31, 21 Tờ bản đồ số 13) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình451----Đất TM-DV
2028Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 31, 21 Tờ bản đồ số 13) - Xã Võ LiệtĐường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình820----Đất ở
2029Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Tân hà (Thửa 7, 11, 13, 9, 14, 12, 16, ……18, 20, 76, 78 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ Cựa Thầy nhượng - đến vườn ông Thắng410----Đất SX-KD
2030Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Tân hà (Thửa 7, 11, 13, 9, 14, 12, 16, ……18, 20, 76, 78 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ Cựa Thầy nhượng - đến vườn ông Thắng451----Đất TM-DV
2031Huyện Thanh ChươngĐường Xã - Xóm Tân hà (Thửa 7, 11, 13, 9, 14, 12, 16, ……18, 20, 76, 78 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ Cựa Thầy nhượng - đến vườn ông Thắng820----Đất ở
2032Huyện Thanh ChươngQH vùng Cửa Đình - QL 46 - (Thửa 19, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt600----Đất SX-KD
2033Huyện Thanh ChươngQH vùng Cửa Đình - QL 46 - (Thửa 19, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt660----Đất TM-DV
2034Huyện Thanh ChươngQH vùng Cửa Đình - QL 46 - (Thửa 19, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt1.200.000----Đất ở
2035Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 107, 193, 185, 187, 184, 183, 182, 179, 165, 166, 177, 160 Tờ bản đồ số 1từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải600----Đất SX-KD
2036Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 107, 193, 185, 187, 184, 183, 182, 179, 165, 166, 177, 160 Tờ bản đồ số 1từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải660----Đất TM-DV
2037Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 107, 193, 185, 187, 184, 183, 182, 179, 165, 166, 177, 160 Tờ bản đồ số 1từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải1.200.000----Đất ở
2038Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 21, 30, 33 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải600----Đất SX-KD
2039Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 21, 30, 33 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải660----Đất TM-DV
2040Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 21, 30, 33 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệttừ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải1.200.000----Đất ở
2041Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 91, 66, 101, 100 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ1.000.000----Đất SX-KD
2042Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 91, 66, 101, 100 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ1.100.000----Đất TM-DV
2043Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 91, 66, 101, 100 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ2.000.000----Đất ở
2044Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 156, 155, 157, … Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ1.000.000----Đất SX-KD
2045Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 156, 155, 157, … Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ1.100.000----Đất TM-DV
2046Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 156, 155, 157, … Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ2.000.000----Đất ở
2047Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 16, 19, 23, 27, 36, 32, 29, 39, 40, 45, 50, 56, 60, 62 Tờ bản đồ số 47) - XTừ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã1.000.000----Đất SX-KD
2048Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 16, 19, 23, 27, 36, 32, 29, 39, 40, 45, 50, 56, 60, 62 Tờ bản đồ số 47) - XTừ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã1.100.000----Đất TM-DV
2049Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 16, 19, 23, 27, 36, 32, 29, 39, 40, 45, 50, 56, 60, 62 Tờ bản đồ số 47) - XTừ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã2.000.000----Đất ở
2050Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 3, 15, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã1.000.000----Đất SX-KD
2051Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 3, 15, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã1.100.000----Đất TM-DV
2052Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 3, 15, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ LiệtTừ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã2.000.000----Đất ở
2053Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 37, 33, 48, 57, 80, 135, 134, 137, 139, 142, 146, 136, 140, 153, 138, 151,Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã1.000.000----Đất SX-KD
2054Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 37, 33, 48, 57, 80, 135, 134, 137, 139, 142, 146, 136, 140, 153, 138, 151,Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã1.100.000----Đất TM-DV
2055Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 37, 33, 48, 57, 80, 135, 134, 137, 139, 142, 146, 136, 140, 153, 138, 151,Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã2.000.000----Đất ở
2056Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 13, 12, 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 3Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã1.000.000----Đất SX-KD
2057Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 13, 12, 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 3Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã1.100.000----Đất TM-DV
2058Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 13, 12, 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 3Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã2.000.000----Đất ở
2059Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 1, 2, 4, 17 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã1.000.000----Đất SX-KD
2060Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 1, 2, 4, 17 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã1.100.000----Đất TM-DV
2061Huyện Thanh ChươngQL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 1, 2, 4, 17 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ LiệtTừ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã2.000.000----Đất ở
2062Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng ao cầu quan QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - (Thửa 42, 33 Tờ bản đồ số 23) - Xã600----Đất SX-KD
2063Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng ao cầu quan QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - (Thửa 42, 33 Tờ bản đồ số 23) - Xã660----Đất TM-DV
2064Huyện Thanh ChươngKhu Quy hoạch dân cư vùng ao cầu quan QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - (Thửa 42, 33 Tờ bản đồ số 23) - Xã1.200.000----Đất ở
2065Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Yên Xuân (Thửa 81, 82, 62, 64, 61, 58, 49, 50, 54, 56, 56, 48, 42, 33Từ cựa ông Dịnh lên Cầu bến Quan600----Đất SX-KD
2066Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Yên Xuân (Thửa 81, 82, 62, 64, 61, 58, 49, 50, 54, 56, 56, 48, 42, 33Từ cựa ông Dịnh lên Cầu bến Quan660----Đất TM-DV
2067Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Yên Xuân (Thửa 81, 82, 62, 64, 61, 58, 49, 50, 54, 56, 56, 48, 42, 33Từ cựa ông Dịnh lên Cầu bến Quan1.200.000----Đất ở
2068Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 322 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ LiệtKhu thương mại600----Đất SX-KD
2069Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 322 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ LiệtKhu thương mại660----Đất TM-DV
2070Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 322 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ LiệtKhu thương mại1.200.000----Đất ở
2071Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 111, 102, 109, 108, 104, 105, 94, 93, 92, 91, 86, 76Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu600----Đất SX-KD
2072Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 111, 102, 109, 108, 104, 105, 94, 93, 92, 91, 86, 76Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu660----Đất TM-DV
2073Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 111, 102, 109, 108, 104, 105, 94, 93, 92, 91, 86, 76Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu1.200.000----Đất ở
2074Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 137, 114, 105, 103, 97, 79, 73, 62, 54, 41, 51, 31,Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu600----Đất SX-KD
2075Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 137, 114, 105, 103, 97, 79, 73, 62, 54, 41, 51, 31,Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu660----Đất TM-DV
2076Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 137, 114, 105, 103, 97, 79, 73, 62, 54, 41, 51, 31,Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu1.200.000----Đất ở
2077Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Trung Đức (Thửa 235, 260, 236, 237, 238, 239, 218, 224, 211, 289, 166Từ vườn anh Thành - đến kho HTX Thanh Minh1.000.000----Đất SX-KD
2078Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Trung Đức (Thửa 235, 260, 236, 237, 238, 239, 218, 224, 211, 289, 166Từ vườn anh Thành - đến kho HTX Thanh Minh1.100.000----Đất TM-DV
2079Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Trung Đức (Thửa 235, 260, 236, 237, 238, 239, 218, 224, 211, 289, 166Từ vườn anh Thành - đến kho HTX Thanh Minh2.000.000----Đất ở
2080Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 216, 233, 232, 231, 229, 227, 226, 225, 223, 221, 220Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức1.000.000----Đất SX-KD
2081Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 216, 233, 232, 231, 229, 227, 226, 225, 223, 221, 220Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức1.100.000----Đất TM-DV
2082Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 216, 233, 232, 231, 229, 227, 226, 225, 223, 221, 220Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức2.000.000----Đất ở
2083Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 168, 161, 157, 154, 146, 225, 137, 143, 128, 121, 109Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức1.000.000----Đất SX-KD
2084Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 168, 161, 157, 154, 146, 225, 137, 143, 128, 121, 109Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức1.100.000----Đất TM-DV
2085Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 168, 161, 157, 154, 146, 225, 137, 143, 128, 121, 109Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức2.000.000----Đất ở
2086Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 217, 89, 95, 90, 101, 102, 116, 109, 126, 121, 128, 1Từ nhà văn hóa thôn Lam giang - đến Cầu Rộ1.000.000----Đất SX-KD
2087Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 217, 89, 95, 90, 101, 102, 116, 109, 126, 121, 128, 1Từ nhà văn hóa thôn Lam giang - đến Cầu Rộ1.100.000----Đất TM-DV
2088Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 217, 89, 95, 90, 101, 102, 116, 109, 126, 121, 128, 1Từ nhà văn hóa thôn Lam giang - đến Cầu Rộ2.000.000----Đất ở
2089Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 214, 213, 210, 205, 199, 191, 194, 201, 209, 208 Tờ bTừ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang1.000.000----Đất SX-KD
2090Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 214, 213, 210, 205, 199, 191, 194, 201, 209, 208 Tờ bTừ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang1.100.000----Đất TM-DV
2091Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 214, 213, 210, 205, 199, 191, 194, 201, 209, 208 Tờ bTừ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang2.000.000----Đất ở
2092Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 8, 6, 5, 19, 17, 6, 2, 197, 187, 186, 185, 176, 188,Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang1.000.000----Đất SX-KD
2093Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 8, 6, 5, 19, 17, 6, 2, 197, 187, 186, 185, 176, 188,Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang1.100.000----Đất TM-DV
2094Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 8, 6, 5, 19, 17, 6, 2, 197, 187, 186, 185, 176, 188,Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang2.000.000----Đất ở
2095Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 14, 11, 9, 15, 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ nhà ông An - đến nhà ông Ngọc1.000.000----Đất SX-KD
2096Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 14, 11, 9, 15, 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ nhà ông An - đến nhà ông Ngọc1.100.000----Đất TM-DV
2097Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 14, 11, 9, 15, 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ LiệtTừ nhà ông An - đến nhà ông Ngọc2.000.000----Đất ở
2098Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Khai Tiến (Thửa 169, 165, 166, 163, 147, 144, 142, 138, 121, 117, 107Từ Cựa ông Bình - đến giáp Xã Thanh Long600----Đất SX-KD
2099Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Khai Tiến (Thửa 169, 165, 166, 163, 147, 144, 142, 138, 121, 117, 107Từ Cựa ông Bình - đến giáp Xã Thanh Long660----Đất TM-DV
2100Huyện Thanh ChươngQL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Khai Tiến (Thửa 169, 165, 166, 163, 147, 144, 142, 138, 121, 117, 107Từ Cựa ông Bình - đến giáp Xã Thanh Long1.200.000----Đất ở
2101Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Điền đi ông Nam125----Đất SX-KD
2102Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Điền đi ông Nam137.5----Đất TM-DV
2103Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Điền đi ông Nam250----Đất ở
2104Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Đạo đi ông Thủy125----Đất SX-KD
2105Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Đạo đi ông Thủy137.5----Đất TM-DV
2106Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Đạo đi ông Thủy250----Đất ở
2107Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Cam đi ông Cử125----Đất SX-KD
2108Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Cam đi ông Cử137.5----Đất TM-DV
2109Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Cam đi ông Cử250----Đất ở
2110Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Chuyên đi ông Dung125----Đất SX-KD
2111Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Chuyên đi ông Dung137.5----Đất TM-DV
2112Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Chuyên đi ông Dung250----Đất ở
2113Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phongtừ ông Kha đi ông Quảng125----Đất SX-KD
2114Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phongtừ ông Kha đi ông Quảng137.5----Đất TM-DV
2115Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phongtừ ông Kha đi ông Quảng250----Đất ở
2116Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phongtừ ông Thường đi ông Sơn125----Đất SX-KD
2117Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phongtừ ông Thường đi ông Sơn137.5----Đất TM-DV
2118Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phongtừ ông Thường đi ông Sơn250----Đất ở
2119Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh PhongTừ đường HCM đi ông Tùng125----Đất SX-KD
2120Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh PhongTừ đường HCM đi ông Tùng137.5----Đất TM-DV
2121Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh PhongTừ đường HCM đi ông Tùng250----Đất ở
2122Huyện Thanh ChươngĐồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh PhongTừ ông Trần Mạo đi ông Hương125----Đất SX-KD
2123Huyện Thanh ChươngĐồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh PhongTừ ông Trần Mạo đi ông Hương137.5----Đất TM-DV
2124Huyện Thanh ChươngĐồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh PhongTừ ông Trần Mạo đi ông Hương250----Đất ở
2125Huyện Thanh ChươngĐồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh PhongÔng Đàn - Đường HCM125----Đất SX-KD
2126Huyện Thanh ChươngĐồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh PhongÔng Đàn - Đường HCM137.5----Đất TM-DV
2127Huyện Thanh ChươngĐồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh PhongÔng Đàn - Đường HCM250----Đất ở
2128Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh PhongHồ Hố - Cầu máng125----Đất SX-KD
2129Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh PhongHồ Hố - Cầu máng137.5----Đất TM-DV
2130Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh PhongHồ Hố - Cầu máng250----Đất ở
2131Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongtư ông Sơn đi ông Chiến75----Đất SX-KD
2132Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongtư ông Sơn đi ông Chiến82.5----Đất TM-DV
2133Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongtư ông Sơn đi ông Chiến150----Đất ở
2134Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongông Thuật đi ông Thứ75----Đất SX-KD
2135Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongông Thuật đi ông Thứ82.5----Đất TM-DV
2136Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongông Thuật đi ông Thứ150----Đất ở
2137Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongông Đăng đi Cố Hoằng75----Đất SX-KD
2138Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongông Đăng đi Cố Hoằng82.5----Đất TM-DV
2139Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongông Đăng đi Cố Hoằng150----Đất ở
2140Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongtừ ông Linh đi ông Tâm75----Đất SX-KD
2141Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongtừ ông Linh đi ông Tâm82.5----Đất TM-DV
2142Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phongtừ ông Linh đi ông Tâm150----Đất ở
2143Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Liên đi ông Huồng75----Đất SX-KD
2144Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Liên đi ông Huồng82.5----Đất TM-DV
2145Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Liên đi ông Huồng150----Đất ở
2146Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Báu đi ông Đới75----Đất SX-KD
2147Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Báu đi ông Đới82.5----Đất TM-DV
2148Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Báu đi ông Đới150----Đất ở
2149Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Danh đi ông Đạo75----Đất SX-KD
2150Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Danh đi ông Đạo82.5----Đất TM-DV
2151Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Danh đi ông Đạo150----Đất ở
2152Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Danh đi ông Phúc75----Đất SX-KD
2153Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Danh đi ông Phúc82.5----Đất TM-DV
2154Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Danh đi ông Phúc150----Đất ở
2155Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ bà Ngọ đĩ Xuân Thảo75----Đất SX-KD
2156Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ bà Ngọ đĩ Xuân Thảo82.5----Đất TM-DV
2157Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ bà Ngọ đĩ Xuân Thảo150----Đất ở
2158Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Thành đi ông Thanh75----Đất SX-KD
2159Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Thành đi ông Thanh82.5----Đất TM-DV
2160Huyện Thanh ChươngKhu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phongtừ ông Thành đi ông Thanh150----Đất ở
2161Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Lý đi ông Xuân75----Đất SX-KD
2162Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Lý đi ông Xuân82.5----Đất TM-DV
2163Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Lý đi ông Xuân150----Đất ở
2164Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Đính đi ông Đại75----Đất SX-KD
2165Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Đính đi ông Đại82.5----Đất TM-DV
2166Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Đính đi ông Đại150----Đất ở
2167Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh PhongCầu Khe Đẻn75----Đất SX-KD
2168Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh PhongCầu Khe Đẻn82.5----Đất TM-DV
2169Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh PhongCầu Khe Đẻn150----Đất ở
2170Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Đoài đi ông Chương75----Đất SX-KD
2171Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Đoài đi ông Chương82.5----Đất TM-DV
2172Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Đoài đi ông Chương150----Đất ở
2173Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Tiến đi ông Hiền75----Đất SX-KD
2174Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Tiến đi ông Hiền82.5----Đất TM-DV
2175Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongông Tiến đi ông Hiền150----Đất ở
2176Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongbà Lựu đi ông Tiến75----Đất SX-KD
2177Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongbà Lựu đi ông Tiến82.5----Đất TM-DV
2178Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phongbà Lựu đi ông Tiến150----Đất ở
2179Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phongtừ ông Vân - đến ô Sương125----Đất SX-KD
2180Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phongtừ ông Vân - đến ô Sương137.5----Đất TM-DV
2181Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phongtừ ông Vân - đến ô Sương250----Đất ở
2182Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phongông Ngọc - đến ô Hùng125----Đất SX-KD
2183Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phongông Ngọc - đến ô Hùng137.5----Đất TM-DV
2184Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phongông Ngọc - đến ô Hùng250----Đất ở
2185Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh PhongTừ oông Thắng đi ông Lân125----Đất SX-KD
2186Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh PhongTừ oông Thắng đi ông Lân137.5----Đất TM-DV
2187Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh PhongTừ oông Thắng đi ông Lân250----Đất ở
2188Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ô Ngô - đến bà Loan125----Đất SX-KD
2189Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ô Ngô - đến bà Loan137.5----Đất TM-DV
2190Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ô Ngô - đến bà Loan250----Đất ở
2191Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ô Nghĩa - đến ô Sáng125----Đất SX-KD
2192Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ô Nghĩa - đến ô Sáng137.5----Đất TM-DV
2193Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ô Nghĩa - đến ô Sáng250----Đất ở
2194Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Hiệt đi ông Chính125----Đất SX-KD
2195Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Hiệt đi ông Chính137.5----Đất TM-DV
2196Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Hiệt đi ông Chính250----Đất ở
2197Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong125----Đất SX-KD
2198Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong137.5----Đất TM-DV
2199Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong250----Đất ở
2200Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Cát đi ông Áng125----Đất SX-KD
2201Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Cát đi ông Áng137.5----Đất TM-DV
2202Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Cát đi ông Áng250----Đất ở
2203Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Khoa đi ông Tuổn125----Đất SX-KD
2204Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Khoa đi ông Tuổn137.5----Đất TM-DV
2205Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh PhongTừ ông Khoa đi ông Tuổn250----Đất ở
2206Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongông Chân - đến ông Khán125----Đất SX-KD
2207Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongông Chân - đến ông Khán137.5----Đất TM-DV
2208Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongông Chân - đến ông Khán250----Đất ở
2209Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ông Hương - đến ông Lý125----Đất SX-KD
2210Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ông Hương - đến ông Lý137.5----Đất TM-DV
2211Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ông Hương - đến ông Lý250----Đất ở
2212Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ông Quế đi Sân Nhà Mớ125----Đất SX-KD
2213Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ông Quế đi Sân Nhà Mớ137.5----Đất TM-DV
2214Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phongtừ ông Quế đi Sân Nhà Mớ250----Đất ở
2215Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongCống ông Hoằng125----Đất SX-KD
2216Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongCống ông Hoằng137.5----Đất TM-DV
2217Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongCống ông Hoằng250----Đất ở
2218Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Trinh - đến ông Dư125----Đất SX-KD
2219Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Trinh - đến ông Dư137.5----Đất TM-DV
2220Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Trinh - đến ông Dư250----Đất ở
2221Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Thắng - đến ông Luận125----Đất SX-KD
2222Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Thắng - đến ông Luận137.5----Đất TM-DV
2223Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Thắng - đến ông Luận250----Đất ở
2224Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ông Bính - đến ôngTân125----Đất SX-KD
2225Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ông Bính - đến ôngTân137.5----Đất TM-DV
2226Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ông Bính - đến ôngTân250----Đất ở
2227Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Cận đi ông Lân -125----Đất SX-KD
2228Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Cận đi ông Lân -137.5----Đất TM-DV
2229Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phongtừ ông Cận đi ông Lân -250----Đất ở
2230Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Phơn đi ông Liêm125----Đất SX-KD
2231Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Phơn đi ông Liêm137.5----Đất TM-DV
2232Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Phơn đi ông Liêm250----Đất ở
2233Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Hồng ông Nam125----Đất SX-KD
2234Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Hồng ông Nam137.5----Đất TM-DV
2235Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Hồng ông Nam250----Đất ở
2236Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Thanh - đến ông Lý125----Đất SX-KD
2237Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Thanh - đến ông Lý137.5----Đất TM-DV
2238Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Thanh - đến ông Lý250----Đất ở
2239Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongKhu vực Cơn Gạo125----Đất SX-KD
2240Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongKhu vực Cơn Gạo137.5----Đất TM-DV
2241Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongKhu vực Cơn Gạo250----Đất ở
2242Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hải đi ông Bắc125----Đất SX-KD
2243Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hải đi ông Bắc137.5----Đất TM-DV
2244Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hải đi ông Bắc250----Đất ở
2245Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Sơn đi ông Đới125----Đất SX-KD
2246Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Sơn đi ông Đới137.5----Đất TM-DV
2247Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Sơn đi ông Đới250----Đất ở
2248Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong125----Đất SX-KD
2249Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong137.5----Đất TM-DV
2250Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong250----Đất ở
2251Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ ông Nhân đi ông Thái125----Đất SX-KD
2252Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ ông Nhân đi ông Thái137.5----Đất TM-DV
2253Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ ông Nhân đi ông Thái250----Đất ở
2254Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phongtừ ông Huấn đi ông Thắng125----Đất SX-KD
2255Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phongtừ ông Huấn đi ông Thắng137.5----Đất TM-DV
2256Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phongtừ ông Huấn đi ông Thắng250----Đất ở
2257Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phongtừ ông Khoái đi ông Điền125----Đất SX-KD
2258Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phongtừ ông Khoái đi ông Điền137.5----Đất TM-DV
2259Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phongtừ ông Khoái đi ông Điền250----Đất ở
2260Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ ông Hứa đi ông Sừ125----Đất SX-KD
2261Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ ông Hứa đi ông Sừ137.5----Đất TM-DV
2262Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ ông Hứa đi ông Sừ250----Đất ở
2263Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Bà Nhâm đi Cảnh Thắng125----Đất SX-KD
2264Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Bà Nhâm đi Cảnh Thắng137.5----Đất TM-DV
2265Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Bà Nhâm đi Cảnh Thắng250----Đất ở
2266Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Bà Hiền đi Bà Lài -125----Đất SX-KD
2267Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Bà Hiền đi Bà Lài -137.5----Đất TM-DV
2268Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Bà Hiền đi Bà Lài -250----Đất ở
2269Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hùng - đến ông Lý125----Đất SX-KD
2270Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hùng - đến ông Lý137.5----Đất TM-DV
2271Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hùng - đến ông Lý250----Đất ở
2272Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hạnh đi ông Đoàn125----Đất SX-KD
2273Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hạnh đi ông Đoàn137.5----Đất TM-DV
2274Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Hạnh đi ông Đoàn250----Đất ở
2275Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Lộc đi ông ông Đoàn125----Đất SX-KD
2276Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Lộc đi ông ông Đoàn137.5----Đất TM-DV
2277Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh PhongTừ ông Lộc đi ông ông Đoàn250----Đất ở
2278Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTràn Sà nu đi ô Hải125----Đất SX-KD
2279Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTràn Sà nu đi ô Hải137.5----Đất TM-DV
2280Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTràn Sà nu đi ô Hải250----Đất ở
2281Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Hợp đi ông Bắc125----Đất SX-KD
2282Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Hợp đi ông Bắc137.5----Đất TM-DV
2283Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Hợp đi ông Bắc250----Đất ở
2284Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Trị đi ông Cường125----Đất SX-KD
2285Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Trị đi ông Cường137.5----Đất TM-DV
2286Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ ông Trị đi ông Cường250----Đất ở
2287Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ bà Hường đi ông Thông125----Đất SX-KD
2288Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ bà Hường đi ông Thông137.5----Đất TM-DV
2289Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongTừ bà Hường đi ông Thông250----Đất ở
2290Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh PhongTừ ông Lương đi ông Quyền125----Đất SX-KD
2291Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh PhongTừ ông Lương đi ông Quyền137.5----Đất TM-DV
2292Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh PhongTừ ông Lương đi ông Quyền250----Đất ở
2293Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Hà đi ông Tùng125----Đất SX-KD
2294Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Hà đi ông Tùng137.5----Đất TM-DV
2295Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Hà đi ông Tùng250----Đất ở
2296Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Hiển đi ông Quyền125----Đất SX-KD
2297Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Hiển đi ông Quyền137.5----Đất TM-DV
2298Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Hiển đi ông Quyền250----Đất ở
2299Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Tuyển - đến ông Như125----Đất SX-KD
2300Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Tuyển - đến ông Như137.5----Đất TM-DV
2301Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh PhongTừ ông Tuyển - đến ông Như250----Đất ở
2302Huyện Thanh Chươngkhu vực khe chuối - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phongtừ ô Hoàng - đến ô Hòa125----Đất SX-KD
2303Huyện Thanh Chươngkhu vực khe chuối - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phongtừ ô Hoàng - đến ô Hòa137.5----Đất TM-DV
2304Huyện Thanh Chươngkhu vực khe chuối - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phongtừ ô Hoàng - đến ô Hòa250----Đất ở
2305Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông triều đi ông hùng125----Đất SX-KD
2306Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông triều đi ông hùng137.5----Đất TM-DV
2307Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongTừ ông triều đi ông hùng250----Đất ở
2308Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongXứ cơn gạo Xuân Dũng 1125----Đất SX-KD
2309Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongXứ cơn gạo Xuân Dũng 1137.5----Đất TM-DV
2310Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh PhongXứ cơn gạo Xuân Dũng 1250----Đất ở
2311Huyện Thanh ChươngKhu vực đập khe đẻn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ô Điền - đến ô Chính125----Đất SX-KD
2312Huyện Thanh ChươngKhu vực đập khe đẻn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ô Điền - đến ô Chính137.5----Đất TM-DV
2313Huyện Thanh ChươngKhu vực đập khe đẻn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ô Điền - đến ô Chính250----Đất ở
2314Huyện Thanh ChươngKhu vực trọt lụi - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ô Mại - đến ô Nhất125----Đất SX-KD
2315Huyện Thanh ChươngKhu vực trọt lụi - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ô Mại - đến ô Nhất137.5----Đất TM-DV
2316Huyện Thanh ChươngKhu vực trọt lụi - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phongtừ ô Mại - đến ô Nhất250----Đất ở
2317Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong125----Đất SX-KD
2318Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong137.5----Đất TM-DV
2319Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong250----Đất ở
2320Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ ông Chính đi bà Nho125----Đất SX-KD
2321Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ ông Chính đi bà Nho137.5----Đất TM-DV
2322Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ ông Chính đi bà Nho250----Đất ở
2323Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ ông Tú - đến ông Ký125----Đất SX-KD
2324Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ ông Tú - đến ông Ký137.5----Đất TM-DV
2325Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ ông Tú - đến ông Ký250----Đất ở
2326Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phongcựa ông Thịnh - đến ô Lan125----Đất SX-KD
2327Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phongcựa ông Thịnh - đến ô Lan137.5----Đất TM-DV
2328Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phongcựa ông Thịnh - đến ô Lan250----Đất ở
2329Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ cửa bà Nga đi ông Thông125----Đất SX-KD
2330Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ cửa bà Nga đi ông Thông137.5----Đất TM-DV
2331Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh PhongTừ cửa bà Nga đi ông Thông250----Đất ở
2332Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong125----Đất SX-KD
2333Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong137.5----Đất TM-DV
2334Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong250----Đất ở
2335Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh PhongTừ ông Thế đi ông Đạo125----Đất SX-KD
2336Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh PhongTừ ông Thế đi ông Đạo137.5----Đất TM-DV
2337Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh PhongTừ ông Thế đi ông Đạo250----Đất ở
2338Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ TTVH Xuân Hồng đi ông Bá Mai125----Đất SX-KD
2339Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ TTVH Xuân Hồng đi ông Bá Mai137.5----Đất TM-DV
2340Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ TTVH Xuân Hồng đi ông Bá Mai250----Đất ở
2341Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ Trộc đá Hộ Dân đi ông Long125----Đất SX-KD
2342Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ Trộc đá Hộ Dân đi ông Long137.5----Đất TM-DV
2343Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ Trộc đá Hộ Dân đi ông Long250----Đất ở
2344Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ cựa ông Thể đi ông Hòa125----Đất SX-KD
2345Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ cựa ông Thể đi ông Hòa137.5----Đất TM-DV
2346Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh PhongTừ cựa ông Thể đi ông Hòa250----Đất ở
2347Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Đông - Xã Thanh PhongTừ cửa ông Độ đi ông Sơn125----Đất SX-KD
2348Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Đông - Xã Thanh PhongTừ cửa ông Độ đi ông Sơn137.5----Đất TM-DV
2349Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Đông - Xã Thanh PhongTừ cửa ông Độ đi ông Sơn250----Đất ở
2350Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ Ông Khánh đi ô Phượng125----Đất SX-KD
2351Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ Ông Khánh đi ô Phượng137.5----Đất TM-DV
2352Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ Ông Khánh đi ô Phượng250----Đất ở
2353Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ Ông Diến đi ông Huy125----Đất SX-KD
2354Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ Ông Diến đi ông Huy137.5----Đất TM-DV
2355Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ Ông Diến đi ông Huy250----Đất ở
2356Huyện Thanh ChươngTrục giao thông xóm - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongÔng Thế đi ông Duệ125----Đất SX-KD
2357Huyện Thanh ChươngTrục giao thông xóm - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongÔng Thế đi ông Duệ137.5----Đất TM-DV
2358Huyện Thanh ChươngTrục giao thông xóm - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongÔng Thế đi ông Duệ250----Đất ở
2359Huyện Thanh ChươngĐường trục chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ ông Kiệm đi vùng 40 (ông Thắng)200----Đất SX-KD
2360Huyện Thanh ChươngĐường trục chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ ông Kiệm đi vùng 40 (ông Thắng)220----Đất TM-DV
2361Huyện Thanh ChươngĐường trục chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongTừ ông Kiệm đi vùng 40 (ông Thắng)400----Đất ở
2362Huyện Thanh ChươngTrục đường xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongKhu vực Đồng Kiện200----Đất SX-KD
2363Huyện Thanh ChươngTrục đường xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongKhu vực Đồng Kiện220----Đất TM-DV
2364Huyện Thanh ChươngTrục đường xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongKhu vực Đồng Kiện400----Đất ở
2365Huyện Thanh ChươngTrục đường chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongKhu vực Chợ Đàng200----Đất SX-KD
2366Huyện Thanh ChươngTrục đường chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongKhu vực Chợ Đàng220----Đất TM-DV
2367Huyện Thanh ChươngTrục đường chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh PhongKhu vực Chợ Đàng400----Đất ở
2368Huyện Thanh ChươngTrục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh PhongTừ cựa ông Hiền đi ông Thắng125----Đất SX-KD
2369Huyện Thanh ChươngTrục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh PhongTừ cựa ông Hiền đi ông Thắng137.5----Đất TM-DV
2370Huyện Thanh ChươngTrục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh PhongTừ cựa ông Hiền đi ông Thắng250----Đất ở
2371Huyện Thanh ChươngTrục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh PhongCữa ông Bảo đi ông Lợi125----Đất SX-KD
2372Huyện Thanh ChươngTrục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh PhongCữa ông Bảo đi ông Lợi137.5----Đất TM-DV
2373Huyện Thanh ChươngTrục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh PhongCữa ông Bảo đi ông Lợi250----Đất ở
2374Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuần Hòa - Xã Thanh PhongCầu Trạo - Đình làng125----Đất SX-KD
2375Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuần Hòa - Xã Thanh PhongCầu Trạo - Đình làng137.5----Đất TM-DV
2376Huyện Thanh ChươngKhu vực đường thôn - Xóm Xuần Hòa - Xã Thanh PhongCầu Trạo - Đình làng250----Đất ở
2377Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongÔng Chính đi Khe Đẻn200----Đất SX-KD
2378Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongÔng Chính đi Khe Đẻn220----Đất TM-DV
2379Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh PhongÔng Chính đi Khe Đẻn400----Đất ở
2380Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong200----Đất SX-KD
2381Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong220----Đất TM-DV
2382Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong400----Đất ở
2383Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Cầu Già Bà Tự đi Hà Tĩnh200----Đất SX-KD
2384Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Cầu Già Bà Tự đi Hà Tĩnh220----Đất TM-DV
2385Huyện Thanh ChươngĐường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh PhongTừ Cầu Già Bà Tự đi Hà Tĩnh400----Đất ở
2386Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 223 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh PhongTừ Ông thìn xóm 3 đi xóm 175----Đất SX-KD
2387Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 223 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh PhongTừ Ông thìn xóm 3 đi xóm 182.5----Đất TM-DV
2388Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 223 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh PhongTừ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1150----Đất ở
2389Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 1625, 1626, 1627, 1628, 1630, 1631, 1694, 1629, 1695, 1696 Tờ bản đồ sốTừ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1115----Đất SX-KD
2390Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 1625, 1626, 1627, 1628, 1630, 1631, 1694, 1629, 1695, 1696 Tờ bản đồ sốTừ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1126.5----Đất TM-DV
2391Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 1625, 1626, 1627, 1628, 1630, 1631, 1694, 1629, 1695, 1696 Tờ bản đồ sốTừ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1230----Đất ở
2392Huyện Thanh ChươngTừ giang vào xóm 7, 8 - Xã Thanh PhongGiáp Thanh Liên - đến Ông lễ xóm 590----Đất SX-KD
2393Huyện Thanh ChươngTừ giang vào xóm 7, 8 - Xã Thanh PhongGiáp Thanh Liên - đến Ông lễ xóm 599----Đất TM-DV
2394Huyện Thanh ChươngTừ giang vào xóm 7, 8 - Xã Thanh PhongGiáp Thanh Liên - đến Ông lễ xóm 5180----Đất ở
2395Huyện Thanh ChươngVùng gia cui xóm 12 - Xã Thanh Phongtừ bà Công - đến hết gia cui90----Đất SX-KD
2396Huyện Thanh ChươngVùng gia cui xóm 12 - Xã Thanh Phongtừ bà Công - đến hết gia cui99----Đất TM-DV
2397Huyện Thanh ChươngVùng gia cui xóm 12 - Xã Thanh Phongtừ bà Công - đến hết gia cui180----Đất ở
2398Huyện Thanh ChươngĐường quanh hòn mả tổ (bổ sung còn sót của 2011) - Xã Thanh PhongTừ ông Canh đi ông Hòa Minh115----Đất SX-KD
2399Huyện Thanh ChươngĐường quanh hòn mả tổ (bổ sung còn sót của 2011) - Xã Thanh PhongTừ ông Canh đi ông Hòa Minh126.5----Đất TM-DV
2400Huyện Thanh ChươngĐường quanh hòn mả tổ (bổ sung còn sót của 2011) - Xã Thanh PhongTừ ông Canh đi ông Hòa Minh230----Đất ở
2401Huyện Thanh ChươngĐường hoàn gia - Xã Thanh PhongTừ anh Thành đi hoàn gia115----Đất SX-KD
2402Huyện Thanh ChươngĐường hoàn gia - Xã Thanh PhongTừ anh Thành đi hoàn gia126.5----Đất TM-DV
2403Huyện Thanh ChươngĐường hoàn gia - Xã Thanh PhongTừ anh Thành đi hoàn gia230----Đất ở
2404Huyện Thanh ChươngĐường cồn dọc - Xã Thanh PhongTù bà Hoà - đến ông Thi115----Đất SX-KD
2405Huyện Thanh ChươngĐường cồn dọc - Xã Thanh PhongTù bà Hoà - đến ông Thi126.5----Đất TM-DV
2406Huyện Thanh ChươngĐường cồn dọc - Xã Thanh PhongTù bà Hoà - đến ông Thi230----Đất ở
2407Huyện Thanh ChươngĐường cồn rừng - Xã Thanh PhongTừ anh Bình - đến nhà văn hoá xóm 890----Đất SX-KD
2408Huyện Thanh ChươngĐường cồn rừng - Xã Thanh PhongTừ anh Bình - đến nhà văn hoá xóm 899----Đất TM-DV
2409Huyện Thanh ChươngĐường cồn rừng - Xã Thanh PhongTừ anh Bình - đến nhà văn hoá xóm 8180----Đất ở
2410Huyện Thanh ChươngĐường và đợi - Xã Thanh PhongTừ kho xóm 6 - đến ông cường75----Đất SX-KD
2411Huyện Thanh ChươngĐường và đợi - Xã Thanh PhongTừ kho xóm 6 - đến ông cường82.5----Đất TM-DV
2412Huyện Thanh ChươngĐường và đợi - Xã Thanh PhongTừ kho xóm 6 - đến ông cường150----Đất ở
2413Huyện Thanh ChươngĐường cồn rừng - Xã Thanh PhongTừ ông tô - đến ông thiệu75----Đất SX-KD
2414Huyện Thanh ChươngĐường cồn rừng - Xã Thanh PhongTừ ông tô - đến ông thiệu82.5----Đất TM-DV
2415Huyện Thanh ChươngĐường cồn rừng - Xã Thanh PhongTừ ông tô - đến ông thiệu150----Đất ở
2416Huyện Thanh ChươngĐường vào ngang - Xã Thanh PhongTừ ông Trường - đến kho xóm 875----Đất SX-KD
2417Huyện Thanh ChươngĐường vào ngang - Xã Thanh PhongTừ ông Trường - đến kho xóm 882.5----Đất TM-DV
2418Huyện Thanh ChươngĐường vào ngang - Xã Thanh PhongTừ ông Trường - đến kho xóm 8150----Đất ở
2419Huyện Thanh ChươngĐường ruộng mặt - Xã Thanh PhongTừ cháng - đến vắp75----Đất SX-KD
2420Huyện Thanh ChươngĐường ruộng mặt - Xã Thanh PhongTừ cháng - đến vắp82.5----Đất TM-DV
2421Huyện Thanh ChươngĐường ruộng mặt - Xã Thanh PhongTừ cháng - đến vắp150----Đất ở
2422Huyện Thanh ChươngĐường nương giáo vào xóm7 - Xã Thanh PhongTừ cầu - đến giáp cháng75----Đất SX-KD
2423Huyện Thanh ChươngĐường nương giáo vào xóm7 - Xã Thanh PhongTừ cầu - đến giáp cháng82.5----Đất TM-DV
2424Huyện Thanh ChươngĐường nương giáo vào xóm7 - Xã Thanh PhongTừ cầu - đến giáp cháng150----Đất ở
2425Huyện Thanh ChươngĐường đến đồi lai năm - Xã Thanh PhongTừ hóc đìa - đến thanh lĩnh75----Đất SX-KD
2426Huyện Thanh ChươngĐường đến đồi lai năm - Xã Thanh PhongTừ hóc đìa - đến thanh lĩnh82.5----Đất TM-DV
2427Huyện Thanh ChươngĐường đến đồi lai năm - Xã Thanh PhongTừ hóc đìa - đến thanh lĩnh150----Đất ở
2428Huyện Thanh ChươngĐường Hóc Địa - Xã Thanh PhongTừ anh Dũng Mỹ - đến chò khe75----Đất SX-KD
2429Huyện Thanh ChươngĐường Hóc Địa - Xã Thanh PhongTừ anh Dũng Mỹ - đến chò khe82.5----Đất TM-DV
2430Huyện Thanh ChươngĐường Hóc Địa - Xã Thanh PhongTừ anh Dũng Mỹ - đến chò khe150----Đất ở
2431Huyện Thanh ChươngĐường Gia Hội - Xã Thanh PhongTừ ông Hạnh - đến cồn Hoang75----Đất SX-KD
2432Huyện Thanh ChươngĐường Gia Hội - Xã Thanh PhongTừ ông Hạnh - đến cồn Hoang82.5----Đất TM-DV
2433Huyện Thanh ChươngĐường Gia Hội - Xã Thanh PhongTừ ông Hạnh - đến cồn Hoang150----Đất ở
2434Huyện Thanh ChươngĐường quanh mả tổ - Xã Thanh PhongTừ bà Đương - đến cồn Hàn75----Đất SX-KD
2435Huyện Thanh ChươngĐường quanh mả tổ - Xã Thanh PhongTừ bà Đương - đến cồn Hàn82.5----Đất TM-DV
2436Huyện Thanh ChươngĐường quanh mả tổ - Xã Thanh PhongTừ bà Đương - đến cồn Hàn150----Đất ở
2437Huyện Thanh ChươngĐường bàu tròn - Xã Thanh PhongTừ ông Cường - đến hết hàn tròn Cồn hàn xóm 1175----Đất SX-KD
2438Huyện Thanh ChươngĐường bàu tròn - Xã Thanh PhongTừ ông Cường - đến hết hàn tròn Cồn hàn xóm 1182.5----Đất TM-DV
2439Huyện Thanh ChươngĐường bàu tròn - Xã Thanh PhongTừ ông Cường - đến hết hàn tròn Cồn hàn xóm 11150----Đất ở
2440Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ kho xóm - đến ngã 3 sáu sào75----Đất SX-KD
2441Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ kho xóm - đến ngã 3 sáu sào82.5----Đất TM-DV
2442Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ kho xóm - đến ngã 3 sáu sào150----Đất ở
2443Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ ông Đặng - đến ngã 3 sán sào75----Đất SX-KD
2444Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ ông Đặng - đến ngã 3 sán sào82.5----Đất TM-DV
2445Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ ông Đặng - đến ngã 3 sán sào150----Đất ở
2446Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ nhà văn hoá - đến ngã ba sáu sào75----Đất SX-KD
2447Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ nhà văn hoá - đến ngã ba sáu sào82.5----Đất TM-DV
2448Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ nhà văn hoá - đến ngã ba sáu sào150----Đất ở
2449Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ đường 533 vào nhà VH -75----Đất SX-KD
2450Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ đường 533 vào nhà VH -82.5----Đất TM-DV
2451Huyện Thanh ChươngĐường vào xóm 11 - Xã Thanh PhongTừ đường 533 vào nhà VH -150----Đất ở
2452Huyện Thanh ChươngĐường hốc - Xã Thanh PhongTừ anh Vân đi anh quý xóm 11 -75----Đất SX-KD
2453Huyện Thanh ChươngĐường hốc - Xã Thanh PhongTừ anh Vân đi anh quý xóm 11 -82.5----Đất TM-DV
2454Huyện Thanh ChươngĐường hốc - Xã Thanh PhongTừ anh Vân đi anh quý xóm 11 -150----Đất ở
2455Huyện Thanh ChươngĐường hủng bàu - Xã Thanh PhongTừ ông Tác - đến ông Thành xóm 1075----Đất SX-KD
2456Huyện Thanh ChươngĐường hủng bàu - Xã Thanh PhongTừ ông Tác - đến ông Thành xóm 1082.5----Đất TM-DV
2457Huyện Thanh ChươngĐường hủng bàu - Xã Thanh PhongTừ ông Tác - đến ông Thành xóm 10150----Đất ở
2458Huyện Thanh ChươngĐường vằng - Xã Thanh PhongTừ nhà ông Mậu - đến ông Canh xóm 975----Đất SX-KD
2459Huyện Thanh ChươngĐường vằng - Xã Thanh PhongTừ nhà ông Mậu - đến ông Canh xóm 982.5----Đất TM-DV
2460Huyện Thanh ChươngĐường vằng - Xã Thanh PhongTừ nhà ông Mậu - đến ông Canh xóm 9150----Đất ở
2461Huyện Thanh ChươngĐường cồn thấp - Xã Thanh Phong75----Đất SX-KD
2462Huyện Thanh ChươngĐường cồn thấp - Xã Thanh Phong82.5----Đất TM-DV
2463Huyện Thanh ChươngĐường cồn thấp - Xã Thanh Phong150----Đất ở
2464Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ bà Năm - đến ông Hoán xóm 1075----Đất SX-KD
2465Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ bà Năm - đến ông Hoán xóm 1082.5----Đất TM-DV
2466Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ bà Năm - đến ông Hoán xóm 10150----Đất ở
2467Huyện Thanh ChươngĐường cồn tý - Xã Thanh PhongTừ ngã ba cồn tý đi hương bàu -75----Đất SX-KD
2468Huyện Thanh ChươngĐường cồn tý - Xã Thanh PhongTừ ngã ba cồn tý đi hương bàu -82.5----Đất TM-DV
2469Huyện Thanh ChươngĐường cồn tý - Xã Thanh PhongTừ ngã ba cồn tý đi hương bàu -150----Đất ở
2470Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ ngã ba cồn tý - đến cầu đất75----Đất SX-KD
2471Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ ngã ba cồn tý - đến cầu đất82.5----Đất TM-DV
2472Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ ngã ba cồn tý - đến cầu đất150----Đất ở
2473Huyện Thanh ChươngĐường Cồn đợi - Xã Thanh PhongTừ cống trạch - đến giáp Thanh Liên75----Đất SX-KD
2474Huyện Thanh ChươngĐường Cồn đợi - Xã Thanh PhongTừ cống trạch - đến giáp Thanh Liên82.5----Đất TM-DV
2475Huyện Thanh ChươngĐường Cồn đợi - Xã Thanh PhongTừ cống trạch - đến giáp Thanh Liên150----Đất ở
2476Huyện Thanh ChươngĐường Cồn đợi - Xã Thanh PhongTừ ông Tiến - đến giáp Thanh Liên75----Đất SX-KD
2477Huyện Thanh ChươngĐường Cồn đợi - Xã Thanh PhongTừ ông Tiến - đến giáp Thanh Liên82.5----Đất TM-DV
2478Huyện Thanh ChươngĐường Cồn đợi - Xã Thanh PhongTừ ông Tiến - đến giáp Thanh Liên150----Đất ở
2479Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ bà Lương - đến hết cồn đợi75----Đất SX-KD
2480Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ bà Lương - đến hết cồn đợi82.5----Đất TM-DV
2481Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ bà Lương - đến hết cồn đợi150----Đất ở
2482Huyện Thanh ChươngĐường (Đường ruộng mậu) - Xã Thanh PhongTừ anh Sỹ vào xóm 8 -75----Đất SX-KD
2483Huyện Thanh ChươngĐường (Đường ruộng mậu) - Xã Thanh PhongTừ anh Sỹ vào xóm 8 -82.5----Đất TM-DV
2484Huyện Thanh ChươngĐường (Đường ruộng mậu) - Xã Thanh PhongTừ anh Sỹ vào xóm 8 -150----Đất ở
2485Huyện Thanh ChươngDốc cồn Mía - Xã Thanh PhongTừ Anh quyền - đến ông Phương xóm 675----Đất SX-KD
2486Huyện Thanh ChươngDốc cồn Mía - Xã Thanh PhongTừ Anh quyền - đến ông Phương xóm 682.5----Đất TM-DV
2487Huyện Thanh ChươngDốc cồn Mía - Xã Thanh PhongTừ Anh quyền - đến ông Phương xóm 6150----Đất ở
2488Huyện Thanh ChươngKhu vực rú luỵ xóm 4 - Xã Thanh Phongtừ anh Hải - đến trường cấp 2đi hết bàu dường80----Đất SX-KD
2489Huyện Thanh ChươngKhu vực rú luỵ xóm 4 - Xã Thanh Phongtừ anh Hải - đến trường cấp 2đi hết bàu dường88----Đất TM-DV
2490Huyện Thanh ChươngKhu vực rú luỵ xóm 4 - Xã Thanh Phongtừ anh Hải - đến trường cấp 2đi hết bàu dường160----Đất ở
2491Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ ông Sung - đến nhà văn hoá xóm 490----Đất SX-KD
2492Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ ông Sung - đến nhà văn hoá xóm 499----Đất TM-DV
2493Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongTừ ông Sung - đến nhà văn hoá xóm 4180----Đất ở
2494Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng bạc hà x4 -115----Đất SX-KD
2495Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng bạc hà x4 -126.5----Đất TM-DV
2496Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng bạc hà x4 -230----Đất ở
2497Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh Phong75----Đất SX-KD
2498Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh Phong82.5----Đất TM-DV
2499Huyện Thanh ChươngĐường xóm - Xã Thanh Phong150----Đất ở
2500Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 4 - Xã Thanh Phong115----Đất SX-KD
2501Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 4 - Xã Thanh Phong126.5----Đất TM-DV
2502Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 4 - Xã Thanh Phong230----Đất ở
2503Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Thìn xóm 3 - đến Hưng Hoàng San115----Đất SX-KD
2504Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Thìn xóm 3 - đến Hưng Hoàng San126.5----Đất TM-DV
2505Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Thìn xóm 3 - đến Hưng Hoàng San230----Đất ở
2506Huyện Thanh ChươngKhu vực rú Chùa xóm 3 - Xã Thanh Phong115----Đất SX-KD
2507Huyện Thanh ChươngKhu vực rú Chùa xóm 3 - Xã Thanh Phong126.5----Đất TM-DV
2508Huyện Thanh ChươngKhu vực rú Chùa xóm 3 - Xã Thanh Phong230----Đất ở
2509Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông thìn xóm 3 đi xóm 1 -115----Đất SX-KD
2510Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông thìn xóm 3 đi xóm 1 -126.5----Đất TM-DV
2511Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông thìn xóm 3 đi xóm 1 -230----Đất ở
2512Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ quán bà Hồng vào xóm 1 -115----Đất SX-KD
2513Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ quán bà Hồng vào xóm 1 -126.5----Đất TM-DV
2514Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ quán bà Hồng vào xóm 1 -230----Đất ở
2515Huyện Thanh ChươngĐường xã vào xóm 2 - Xã Thanh PhongTừ cổng làng đên ngã 4 ra rạng từ quán bà Hồng vào xóm 1 -115----Đất SX-KD
2516Huyện Thanh ChươngĐường xã vào xóm 2 - Xã Thanh PhongTừ cổng làng đên ngã 4 ra rạng từ quán bà Hồng vào xóm 1 -126.5----Đất TM-DV
2517Huyện Thanh ChươngĐường xã vào xóm 2 - Xã Thanh PhongTừ cổng làng đên ngã 4 ra rạng từ quán bà Hồng vào xóm 1 -230----Đất ở
2518Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Khương - đến giáp xóm 3115----Đất SX-KD
2519Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Khương - đến giáp xóm 3126.5----Đất TM-DV
2520Huyện Thanh ChươngKhu vực rú chùa xóm 1 - Xã Thanh PhongTừ ông Khương - đến giáp xóm 3230----Đất ở
2521Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh Phong115----Đất SX-KD
2522Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh Phong126.5----Đất TM-DV
2523Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh Phong230----Đất ở
2524Huyện Thanh ChươngĐường xóm 1 đi xóm 2 - Xã Thanh Phong115----Đất SX-KD
2525Huyện Thanh ChươngĐường xóm 1 đi xóm 2 - Xã Thanh Phong126.5----Đất TM-DV
2526Huyện Thanh ChươngĐường xóm 1 đi xóm 2 - Xã Thanh Phong230----Đất ở
2527Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Phương đi xóm 2115----Đất SX-KD
2528Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Phương đi xóm 2126.5----Đất TM-DV
2529Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Phương đi xóm 2230----Đất ở
2530Huyện Thanh ChươngKhu vực rú luỵ - Xã Thanh Phong115----Đất SX-KD
2531Huyện Thanh ChươngKhu vực rú luỵ - Xã Thanh Phong126.5----Đất TM-DV
2532Huyện Thanh ChươngKhu vực rú luỵ - Xã Thanh Phong230----Đất ở
2533Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Sung - đến ông Dần115----Đất SX-KD
2534Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Sung - đến ông Dần126.5----Đất TM-DV
2535Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Sung - đến ông Dần230----Đất ở
2536Huyện Thanh ChươngĐường xóm 1 - Xã Thanh Phong115----Đất SX-KD
2537Huyện Thanh ChươngĐường xóm 1 - Xã Thanh Phong126.5----Đất TM-DV
2538Huyện Thanh ChươngĐường xóm 1 - Xã Thanh Phong230----Đất ở
2539Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Phương - đến đê115----Đất SX-KD
2540Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Phương - đến đê126.5----Đất TM-DV
2541Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Phương - đến đê230----Đất ở
2542Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ kho xóm 6 - đến ông Thâm Đường và Đợi115----Đất SX-KD
2543Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ kho xóm 6 - đến ông Thâm Đường và Đợi126.5----Đất TM-DV
2544Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ kho xóm 6 - đến ông Thâm Đường và Đợi230----Đất ở
2545Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Liêm - đến xom 7115----Đất SX-KD
2546Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Liêm - đến xom 7126.5----Đất TM-DV
2547Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Liêm - đến xom 7230----Đất ở
2548Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ giăng vào xóm 7, 8 -125----Đất SX-KD
2549Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ giăng vào xóm 7, 8 -137.5----Đất TM-DV
2550Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ giăng vào xóm 7, 8 -250----Đất ở
2551Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongGiáp Thanh Liên - đến ông lễ xóm 5125----Đất SX-KD
2552Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongGiáp Thanh Liên - đến ông lễ xóm 5137.5----Đất TM-DV
2553Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongGiáp Thanh Liên - đến ông lễ xóm 5250----Đất ở
2554Huyện Thanh ChươngKhu vực cồn cao đường vạc - Xã Thanh Phong300----Đất SX-KD
2555Huyện Thanh ChươngKhu vực cồn cao đường vạc - Xã Thanh Phong330----Đất TM-DV
2556Huyện Thanh ChươngKhu vực cồn cao đường vạc - Xã Thanh Phong600----Đất ở
2557Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Sửu - đến trạm xã300----Đất SX-KD
2558Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Sửu - đến trạm xã330----Đất TM-DV
2559Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongTừ ông Sửu - đến trạm xã600----Đất ở
2560Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng di dân x7300----Đất SX-KD
2561Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng di dân x7330----Đất TM-DV
2562Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng di dân x7600----Đất ở
2563Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng đồng nát300----Đất SX-KD
2564Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng đồng nát330----Đất TM-DV
2565Huyện Thanh ChươngĐường xã - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng đồng nát600----Đất ở
2566Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ anh Nga - đến giáp xóm 12350----Đất SX-KD
2567Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ anh Nga - đến giáp xóm 12385----Đất TM-DV
2568Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ anh Nga - đến giáp xóm 12700----Đất ở
2569Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ cồn tý đi xóm 11350----Đất SX-KD
2570Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ cồn tý đi xóm 11385----Đất TM-DV
2571Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ cồn tý đi xóm 11700----Đất ở
2572Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ bưu điện - đến đường vào Thanh Lĩnh350----Đất SX-KD
2573Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ bưu điện - đến đường vào Thanh Lĩnh385----Đất TM-DV
2574Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ bưu điện - đến đường vào Thanh Lĩnh700----Đất ở
2575Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng gia hội350----Đất SX-KD
2576Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng gia hội385----Đất TM-DV
2577Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng gia hội700----Đất ở
2578Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ ông chỉnh - đến đường vào Thanh Lĩnh350----Đất SX-KD
2579Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ ông chỉnh - đến đường vào Thanh Lĩnh385----Đất TM-DV
2580Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ ông chỉnh - đến đường vào Thanh Lĩnh700----Đất ở
2581Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ ông Mậu - đến cồn đình (Khu vực ven hồ)350----Đất SX-KD
2582Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ ông Mậu - đến cồn đình (Khu vực ven hồ)385----Đất TM-DV
2583Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ ông Mậu - đến cồn đình (Khu vực ven hồ)700----Đất ở
2584Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongĐường 533 đi mầm non350----Đất SX-KD
2585Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongĐường 533 đi mầm non385----Đất TM-DV
2586Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongĐường 533 đi mầm non700----Đất ở
2587Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongĐường 533 xuống cồn tý và bến giăng350----Đất SX-KD
2588Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongĐường 533 xuống cồn tý và bến giăng385----Đất TM-DV
2589Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongĐường 533 xuống cồn tý và bến giăng700----Đất ở
2590Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng đồng nát405----Đất SX-KD
2591Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng đồng nát445.5----Đất TM-DV
2592Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongQuy hoạch vùng đồng nát810----Đất ở
2593Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ chợ giăng - đến ngã ba đi rạng875----Đất SX-KD
2594Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ chợ giăng - đến ngã ba đi rạng962.5----Đất TM-DV
2595Huyện Thanh ChươngQuốc lộ 46c - Xã Thanh PhongTừ chợ giăng - đến ngã ba đi rạng1.750.000----Đất ở
2596Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1050, 1025, 1026, 575, 574, 510, 576, 511, 506 Tờ bản đồ số 21) - Xã ThanhKhu dân cư 2B -85----Đất SX-KD
2597Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1050, 1025, 1026, 575, 574, 510, 576, 511, 506 Tờ bản đồ số 21) - Xã ThanhKhu dân cư 2B -93.5----Đất TM-DV
2598Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1050, 1025, 1026, 575, 574, 510, 576, 511, 506 Tờ bản đồ số 21) - Xã ThanhKhu dân cư 2B -170----Đất ở
2599Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 938, 877, 875, 874, 786, 762, 714, 1029, 1010, 1082, 1267, 1157, 1130, 115Khu dân cư 2B85----Đất SX-KD
2600Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 938, 877, 875, 874, 786, 762, 714, 1029, 1010, 1082, 1267, 1157, 1130, 115Khu dân cư 2B93.5----Đất TM-DV
2601Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 938, 877, 875, 874, 786, 762, 714, 1029, 1010, 1082, 1267, 1157, 1130, 115Khu dân cư 2B170----Đất ở
2602Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1002, 997, 970, 966, 942, 939, 943, 967, 941, 940, 1114 Tờ bản đồ số 21) -Đồng chăm 1B85----Đất SX-KD
2603Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1002, 997, 970, 966, 942, 939, 943, 967, 941, 940, 1114 Tờ bản đồ số 21) -Đồng chăm 1B93.5----Đất TM-DV
2604Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1002, 997, 970, 966, 942, 939, 943, 967, 941, 940, 1114 Tờ bản đồ số 21) -Đồng chăm 1B170----Đất ở
2605Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1095, 1094, 1113, 1115, 1116, 1096, 1092, 1093, 1076, 1053, 1050, 109, 102Đồng chăm 1B85----Đất SX-KD
2606Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1095, 1094, 1113, 1115, 1116, 1096, 1092, 1093, 1076, 1053, 1050, 109, 102Đồng chăm 1B93.5----Đất TM-DV
2607Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1095, 1094, 1113, 1115, 1116, 1096, 1092, 1093, 1076, 1053, 1050, 109, 102Đồng chăm 1B170----Đất ở
2608Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1001, 1000, 1028, 1027, 1052, 1051, 1072, 1073, 1075, 1074 Tờ bản đồ số 21Khu dân cư85----Đất SX-KD
2609Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1001, 1000, 1028, 1027, 1052, 1051, 1072, 1073, 1075, 1074 Tờ bản đồ số 21Khu dân cư93.5----Đất TM-DV
2610Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1001, 1000, 1028, 1027, 1052, 1051, 1072, 1073, 1075, 1074 Tờ bản đồ số 21Khu dân cư170----Đất ở
2611Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 940, 941, 969, 968, 999, 998, 786, 967, 969 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Ph85----Đất SX-KD
2612Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 940, 941, 969, 968, 999, 998, 786, 967, 969 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Ph93.5----Đất TM-DV
2613Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 940, 941, 969, 968, 999, 998, 786, 967, 969 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Ph170----Đất ở
2614Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 645, 647, 646, 711, 710, 712, 713, 783, 784, 785, 886 Tờ bản đồ số 21) - XĐòng chăm85----Đất SX-KD
2615Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 645, 647, 646, 711, 710, 712, 713, 783, 784, 785, 886 Tờ bản đồ số 21) - XĐòng chăm93.5----Đất TM-DV
2616Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 645, 647, 646, 711, 710, 712, 713, 783, 784, 785, 886 Tờ bản đồ số 21) - XĐòng chăm170----Đất ở
2617Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1185, 1184, 1053, 1052, 938, 871, 872 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh PhongĐồng chăm85----Đất SX-KD
2618Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1185, 1184, 1053, 1052, 938, 871, 872 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh PhongĐồng chăm93.5----Đất TM-DV
2619Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1185, 1184, 1053, 1052, 938, 871, 872 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh PhongĐồng chăm170----Đất ở
2620Huyện Thanh Chươngkhu Dân cu 1B, 2B - Xóm 2B (Thửa 538, 591, 634, 675, 674, 870, 873, 93, 939, 1054, 1183, 937 Tờ bản85----Đất SX-KD
2621Huyện Thanh Chươngkhu Dân cu 1B, 2B - Xóm 2B (Thửa 538, 591, 634, 675, 674, 870, 873, 93, 939, 1054, 1183, 937 Tờ bản93.5----Đất TM-DV
2622Huyện Thanh Chươngkhu Dân cu 1B, 2B - Xóm 2B (Thửa 538, 591, 634, 675, 674, 870, 873, 93, 939, 1054, 1183, 937 Tờ bản170----Đất ở
2623Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1784, 1846, 1858 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong85----Đất SX-KD
2624Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1784, 1846, 1858 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong93.5----Đất TM-DV
2625Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1784, 1846, 1858 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong170----Đất ở
2626Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1535, 1274, 1731, 1841, 1861, 1725, 1726, 1728 Tờ bản đồ số 16) -85----Đất SX-KD
2627Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1535, 1274, 1731, 1841, 1861, 1725, 1726, 1728 Tờ bản đồ số 16) -93.5----Đất TM-DV
2628Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1535, 1274, 1731, 1841, 1861, 1725, 1726, 1728 Tờ bản đồ số 16) -170----Đất ở
2629Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1537, 1538, 1536, 1652, 1839, 1789, 1779, 1780, 1732 Tờ bản đồ số85----Đất SX-KD
2630Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1537, 1538, 1536, 1652, 1839, 1789, 1779, 1780, 1732 Tờ bản đồ số93.5----Đất TM-DV
2631Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1537, 1538, 1536, 1652, 1839, 1789, 1779, 1780, 1732 Tờ bản đồ số170----Đất ở
2632Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1248, 1247, 1249, 1448, 1524, 1525, 1457 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Ph85----Đất SX-KD
2633Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1248, 1247, 1249, 1448, 1524, 1525, 1457 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Ph93.5----Đất TM-DV
2634Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1248, 1247, 1249, 1448, 1524, 1525, 1457 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Ph170----Đất ở
2635Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1157, 1158, 1159, 1204, 1202, 1162, 1201, 1207, 1206 Tờ bản đồ số 16) -85----Đất SX-KD
2636Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1157, 1158, 1159, 1204, 1202, 1162, 1201, 1207, 1206 Tờ bản đồ số 16) -93.5----Đất TM-DV
2637Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1157, 1158, 1159, 1204, 1202, 1162, 1201, 1207, 1206 Tờ bản đồ số 16) -170----Đất ở
2638Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8B (Thửa 2, 5, 18, 15, 16 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh PhongChọ săng85----Đất SX-KD
2639Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8B (Thửa 2, 5, 18, 15, 16 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh PhongChọ săng93.5----Đất TM-DV
2640Huyện Thanh ChươngKhu dân cư - Xóm 8B (Thửa 2, 5, 18, 15, 16 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh PhongChọ săng170----Đất ở
2641Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô B8, Lô B9 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh PhongĐông Tỉnh85----Đất SX-KD
2642Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô B8, Lô B9 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh PhongĐông Tỉnh93.5----Đất TM-DV
2643Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô B8, Lô B9 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh PhongĐông Tỉnh170----Đất ở
2644Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô A10, Lô A11, LÔ B1, Lô B2, Lô B3, Lô B4, Lô B5, Lô B6, Lô B7 Tờ bản đồ số 11) - XãĐông Tỉnh85----Đất SX-KD
2645Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô A10, Lô A11, LÔ B1, Lô B2, Lô B3, Lô B4, Lô B5, Lô B6, Lô B7 Tờ bản đồ số 11) - XãĐông Tỉnh93.5----Đất TM-DV
2646Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô A10, Lô A11, LÔ B1, Lô B2, Lô B3, Lô B4, Lô B5, Lô B6, Lô B7 Tờ bản đồ số 11) - XãĐông Tỉnh170----Đất ở
2647Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô A 1, Lô A2, Lô A3, Lô A4, Lô A5, Lô A6, Lô A7, Lô A8, Lô A9 Tờ bản đồ số 11) - XãĐông Tỉnh85----Đất SX-KD
2648Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô A 1, Lô A2, Lô A3, Lô A4, Lô A5, Lô A6, Lô A7, Lô A8, Lô A9 Tờ bản đồ số 11) - XãĐông Tỉnh93.5----Đất TM-DV
2649Huyện Thanh ChươngVùng QH (Thửa Lô A 1, Lô A2, Lô A3, Lô A4, Lô A5, Lô A6, Lô A7, Lô A8, Lô A9 Tờ bản đồ số 11) - XãĐông Tỉnh170----Đất ở
2650Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B (Thửa 1165, 1252, 1334, 1336, 1423, 1254 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong85----Đất SX-KD
2651Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B (Thửa 1165, 1252, 1334, 1336, 1423, 1254 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong93.5----Đất TM-DV
2652Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 3B (Thửa 1165, 1252, 1334, 1336, 1423, 1254 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong170----Đất ở
2653Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 7B (Thửa , 642, 643, 692, 694, 747, 804, 1164, 1020, 350, , 866 Tờ bản đồ số 17) - Xã Tha85----Đất SX-KD
2654Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 7B (Thửa , 642, 643, 692, 694, 747, 804, 1164, 1020, 350, , 866 Tờ bản đồ số 17) - Xã Tha93.5----Đất TM-DV
2655Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 7B (Thửa , 642, 643, 692, 694, 747, 804, 1164, 1020, 350, , 866 Tờ bản đồ số 17) - Xã Tha170----Đất ở
2656Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 7B (Thửa 812, 813, 864, 897, 853, 896, 852, 851, 799, 814, 868, 895, 894, 367, 413 Tờ bản85----Đất SX-KD
2657Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 7B (Thửa 812, 813, 864, 897, 853, 896, 852, 851, 799, 814, 868, 895, 894, 367, 413 Tờ bản93.5----Đất TM-DV
2658Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 7B (Thửa 812, 813, 864, 897, 853, 896, 852, 851, 799, 814, 868, 895, 894, 367, 413 Tờ bản170----Đất ở
2659Huyện Thanh ChươngKhu dân cư 8B (Thửa 39, 41, 44, 47, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong85-