Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 2 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 3 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 4 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 5 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 6 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 7 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 8 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 9 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 10 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 11 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 12 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 13 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 14 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 15 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 16 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 17 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 18 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 19 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 20 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 21 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 22 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 23 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 24 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 25 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 26 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 27 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 28 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 29 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 30 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 31 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 32 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 33 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 34 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 35 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 36 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 37 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 38 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 39 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 40 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 41 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 42 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 43 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) - | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 44 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) - | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 45 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) - | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 46 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 47 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 48 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 49 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 50 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 51 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 52 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 53 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 54 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 55 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 56 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 57 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 58 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 59 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 60 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 61 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 62 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 63 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 64 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 65 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 66 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 67 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 68 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 69 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 70 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 71 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 72 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 73 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 74 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 75 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 76 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 77 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 78 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 79 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 80 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 81 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 82 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) - | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 83 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) - | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 84 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) - | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 85 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 86 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 87 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 88 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 89 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 90 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 91 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 92 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 93 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 94 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 95 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 96 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 97 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 98 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 99 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 100 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 101 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 102 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 103 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 104 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 105 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 106 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 107 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 108 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 109 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 110 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 111 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 112 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 113 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 114 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 115 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 116 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 117 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 118 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 119 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 120 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 121 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 122 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 123 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 124 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 125 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 126 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 127 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 128 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 129 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 130 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 131 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 132 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 133 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 134 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 135 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 136 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 137 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 138 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 139 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 140 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 141 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 142 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 143 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 144 | Huyện Thanh Chương | Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 145 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26, | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 146 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26, | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 147 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26, | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 148 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 149 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 150 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 151 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 152 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 153 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 154 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 155 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 156 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 157 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 158 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 159 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 160 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10 | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 161 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10 | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 162 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10 | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 163 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75 | - | - | - |
| 164 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 83 | - | - | - |
| 165 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150 | - | - | - |
| 166 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 167 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 168 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 169 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64, | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 170 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64, | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 171 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64, | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 172 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75, | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 173 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75, | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 174 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75, | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 175 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10 | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 176 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10 | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 177 | Huyện Thanh Chương | Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10 | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 178 | Huyện Thanh Chương | Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ - | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 179 | Huyện Thanh Chương | Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ - | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 180 | Huyện Thanh Chương | Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ - | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 181 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 182 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 183 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 184 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 185 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 186 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 187 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất SX-KD | 90 | - | - | - |
| 188 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất TM-DV | 99 | - | - | - |
| 189 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất ở | 180 | - | - | - |
| 190 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100 | - | - | - |
| 191 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110 | - | - | - |
| 192 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200 | - | - | - |
| 193 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100 | - | - | - |
| 194 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110 | - | - | - |
| 195 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200 | - | - | - |
| 196 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100 | - | - | - |
| 197 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110 | - | - | - |
| 198 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200 | - | - | - |
| 199 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100 | - | - | - |
| 200 | Huyện Thanh Chương | Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110 | - | - | - |

