Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thượng Lâm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Thuận | Tại đây |
| 2 | Xã Lâm Bình | Tại đây | 64 | Xã Quản Bạ | Tại đây |
| 3 | Xã Minh Quang | Tại đây | 65 | Xã Tùng Vài | Tại đây |
| 4 | Xã Bình An | Tại đây | 66 | Xã Yên Cường | Tại đây |
| 5 | Xã Côn Lôn | Tại đây | 67 | Xã Đường Hồng | Tại đây |
| 6 | Xã Yên Hoa | Tại đây | 68 | Xã Bắc Mê | Tại đây |
| 7 | Xã Thượng Nông | Tại đây | 69 | Xã Minh Ngọc | Tại đây |
| 8 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 70 | Xã Ngọc Đường | Tại đây |
| 9 | Xã Nà Hang | Tại đây | 71 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 10 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 72 | Xã Thanh Thủy | Tại đây |
| 11 | Xã Yên Lập | Tại đây | 73 | Xã Phú Linh | Tại đây |
| 12 | Xã Tân An | Tại đây | 74 | Xã Linh Hồ | Tại đây |
| 13 | Xã Chiêm Hóa | Tại đây | 75 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây |
| 14 | Xã Hòa An | Tại đây | 76 | Xã Vị Xuyên | Tại đây |
| 15 | Xã Kiên Đài | Tại đây | 77 | Xã Việt Lâm | Tại đây |
| 16 | Xã Tri Phú | Tại đây | 78 | Xã Tân Quang | Tại đây |
| 17 | Xã Kim Bình | Tại đây | 79 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Nguyên | Tại đây | 80 | Xã Liên Hiệp | Tại đây |
| 19 | Xã Yên Phú | Tại đây | 81 | Xã Bằng Hành | Tại đây |
| 20 | Xã Bạch Xa | Tại đây | 82 | Xã Bắc Quang | Tại đây |
| 21 | Xã Phù Lưu | Tại đây | 83 | Xã Hùng An | Tại đây |
| 22 | Xã Hàm Yên | Tại đây | 84 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Xa | Tại đây | 85 | Xã Đồng Yên | Tại đây |
| 24 | Xã Thái Sơn | Tại đây | 86 | Xã Tiên Yên | Tại đây |
| 25 | Xã Thái Hòa | Tại đây | 87 | Xã Xuân Giang | Tại đây |
| 26 | Xã Hùng Lợi | Tại đây | 88 | Xã Bằng Lang | Tại đây |
| 27 | Xã Trung Sơn | Tại đây | 89 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Thái Bình | Tại đây | 90 | Xã Quang Bình | Tại đây |
| 29 | Xã Tân Long | Tại đây | 91 | Xã Tân Trịnh | Tại đây |
| 30 | Xã Xuân Vân | Tại đây | 92 | Xã Thông Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Lực Hành | Tại đây | 93 | Xã Hồ Thầu | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Sơn | Tại đây | 94 | Xã Nậm Dịch | Tại đây |
| 33 | Xã Nhữ Khê | Tại đây | 95 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Trào | Tại đây | 96 | Xã Hoàng Su Phì | Tại đây |
| 35 | Xã Minh Thanh | Tại đây | 97 | Xã Thàng Tín | Tại đây |
| 36 | Xã Sơn Dương | Tại đây | 98 | Xã Bản Máy | Tại đây |
| 37 | Xã Bình Ca | Tại đây | 99 | Xã Pờ Ly Ngài | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 100 | Xã Xín Mần | Tại đây |
| 39 | Xã Sơn Thủy | Tại đây | 101 | Xã Pà Vầy Sủ | Tại đây |
| 40 | Xã Phú Lương | Tại đây | 102 | Xã Nấm Dẩn | Tại đây |
| 41 | Xã Trường Sinh | Tại đây | 103 | Xã Trung Thịnh | Tại đây |
| 42 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 104 | Xã Khuôn Lùng | Tại đây |
| 43 | Xã Đông Thọ | Tại đây | 105 | Phường Mỹ Lâm | Tại đây |
| 44 | Xã Lũng Cú | Tại đây | 106 | Phường Minh Xuân | Tại đây |
| 45 | Xã Đồng Văn | Tại đây | 107 | Phường Nông Tiến | Tại đây |
| 46 | Xã Sà Phìn | Tại đây | 108 | Phường An Tường | Tại đây |
| 47 | Xã Phố Bảng | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Lũng Phìn | Tại đây | 110 | Phường Hà Giang 1 | Tại đây |
| 49 | Xã Sủng Máng | Tại đây | 111 | Phường Hà Giang 2 | Tại đây |
| 50 | Xã Sơn Vĩ | Tại đây | 112 | Xã Trung Hà | Tại đây |
| 51 | Xã Mèo Vạc | Tại đây | 113 | Xã Kiến Thiết | Tại đây |
| 52 | Xã Khâu Vai | Tại đây | 114 | Xã Hùng Đức | Tại đây |
| 53 | Xã Niêm Sơn | Tại đây | 115 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Tát Ngà | Tại đây | 116 | Xã Minh Tân | Tại đây |
| 55 | Xã Thắng Mố | Tại đây | 117 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 56 | Xã Bạch Đích | Tại đây | 118 | Xã Tùng Bá | Tại đây |
| 57 | Xã Yên Minh | Tại đây | 119 | Xã Thượng Sơn | Tại đây |
| 58 | Xã Mậu Duệ | Tại đây | 120 | Xã Cao Bồ | Tại đây |
| 59 | Xã Du Già | Tại đây | 121 | Xã Ngọc Long | Tại đây |
| 60 | Xã Đường Thượng | Tại đây | 122 | Xã Giáp Trung | Tại đây |
| 61 | Xã Lùng Tám | Tại đây | 123 | Xã Tiên Nguyên | Tại đây |
| 62 | Xã Cán Tỷ | Tại đây | 124 | Xã Quảng Nguyên | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại I - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại II - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại III - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 230.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại I - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại II - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại III - | Đất ở đô thị | 960.000 | 560.000 | 320.000 | 184.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại I - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại II - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 210.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường loại III - | Đất ở đô thị | 720.000 | 420.000 | 240.000 | 138.000 |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang) | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù) | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500 | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An) | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1 | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ. | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám. | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ). | Đất ở nông thôn | 95.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Hà Lang - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Hà Lang - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Hà Lang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Xuân Quang - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Xuân Quang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Tân An - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Tân An - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Tân An - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Hòa An - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Hòa An - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Kim Bình - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Kim Bình - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Trung Hòa - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Trung Hòa - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Trung Hòa - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Vinh Quang - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Vinh Quang - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Vinh Quang - | Đất ở nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội - | Đất ở nông thôn | 95.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Hòa Phú - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Hòa Phú - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Hòa Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Linh Phú - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Linh Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Trung Hà - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Trung Hà - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Trung Hà - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Phú Bình - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Phú Bình - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Phú Bình - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Nhân Lý - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Nhân Lý - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Nhân Lý - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Kiên Đài - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Kiên Đài - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Kiên Đài - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Tri Phú - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Tri Phú - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Tri Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Bình Nhân - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Bình Nhân - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Bình Nhân - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Bình Phú - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Bình Phú - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Bình Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 1 - Xã Yên Lập - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 2 - Xã Yên Lập - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Khu vực 3 - Xã Yên Lập - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Chiêm Hóa | Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |


