Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
a) Đối với huyện Châu Thành, các phường thuộc huyện Châu Thành và các thị trấn:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
b) Đối với các xã còn lại:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.
a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.
b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.
2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)
– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này
– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.
4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.
– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.
5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành | Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Châu Thành - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành | Các Chợ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh - | Đất ở đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Châu Thành - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành | Các Chợ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh | Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 900.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) - | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Châu Thành - | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Các Chợ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 605.000 | 275.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê bao | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 900.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Đường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương | Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Cầu Xây - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Mỹ Chánh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Hoà Thuận - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Hoà Lợi - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Nguyệt Hóa - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Bãi Vàng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Chợ Sâm Bua - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Châu Thành | Các Chợ còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 53 Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 53 Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 53 Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 53 Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 53 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 912 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 14 Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 14 Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 15 Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 16 Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường tỉnh 912B | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Cầu Sắt - Cầu Cả Bảy | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Hết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) - Đường tỉnh 912B (hết ranh xã Lương Hòa) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Ranh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Du - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 8 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Ba Se A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Bãi rác mới - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Lộ ngang - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương Hòa Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Sâm Bua - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương Hòa Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal Ô Chích B6 - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường GTNT Ô Chích A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương Hòa Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Xã Lương Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương Hòa Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa A Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Kênh Cập Giồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Đường tỉnh 912B | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa A Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa A Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa A Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Xã Lương Hòa A Các đường nhựa, đường đal còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa A Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) - Xã Lương Hòa A Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 27) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 33) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Xã Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đal còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành | Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |



