• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen chau thanh tinh tra vinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với huyện Châu Thành, các phường thuộc huyện Châu Thành và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2051Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
2052Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
2053Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất ở đô thị600.000360.000300.000300.000
2054Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000660.000
2055Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi XanhĐất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000960.000
2056Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa LộcĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
2057Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu SơnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
2058Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
2059Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
2060Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
2061Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2062Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị NhẫnĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2063Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
2064Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
2065Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000660.000
2066Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 -  Đường Mậu ThânĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2067Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -Đất ở đô thị400.000300.000300.000300.000
2068Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
2069Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)Đất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
2070Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)Đất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
2071Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
2072Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị NhẫnĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
2073Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4Đất ở đô thị600.000360.000300.000300.000
2074Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa LộcĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
2075Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa LộcĐất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
2076Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
2077Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
2078Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)Đất ở đô thị600.000360.000300.000300.000
2079Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000330.000
2080Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê baoĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
2081Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê baoĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
2082Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch ChươngĐất ở đô thị900.000540.000360.000300.000
2083Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh -Đất ở đô thị300.000300.000300.000300.000
2084Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
2085Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
2086Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất TM-DV đô thị480.000288.000240.000240.000
2087Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000528.000
2088Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi XanhĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000768.000
2089Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa LộcĐất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000864.000
2090Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu SơnĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2091Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2092Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2093Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
2094Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu ThânĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000384.000
2095Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị NhẫnĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000384.000
2096Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2097Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2098Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000528.000
2099Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 -  Đường Mậu ThânĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000384.000
2100Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -Đất TM-DV đô thị320.000240.000240.000240.000
2101Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
2102Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)Đất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
2103Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)Đất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
2104Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
2105Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị NhẫnĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
2106Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị480.000288.000240.000240.000
2107Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa LộcĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
2108Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa LộcĐất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
2109Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000960.000
2110Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại -Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
2111Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)Đất TM-DV đô thị480.000288.000240.000240.000
2112Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54Đất TM-DV đô thị880.000528.000352.000264.000
2113Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê baoĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
2114Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê baoĐất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000864.000
2115Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch ChươngĐất TM-DV đô thị720.000432.000288.000240.000
2116Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh -Đất TM-DV đô thị240.000240.000240.000240.000
2117Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
2118Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
2119Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất SX-KD đô thị330.000200.000200.0000
2120Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5Đất SX-KD đô thị1.210.000550.000200.0000
2121Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi XanhĐất SX-KD đô thị1.760.000800.000200.0000
2122Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Cống Đa LộcĐất SX-KD đô thị1.980.000900.000200.0000
2123Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Cống Đa Lộc - Giáp Bàu SơnĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
2124Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
2125Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu Thành Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
2126Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
2127Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Mậu ThânĐất SX-KD đô thị880.000400.000200.0000
2128Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị NhẫnĐất SX-KD đô thị880.000400.000200.0000
2129Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
2130Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
2131Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu Thành Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54Đất SX-KD đô thị1.210.000550.000200.0000
2132Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 -  Đường Mậu ThânĐất SX-KD đô thị880.000400.000200.0000
2133Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -Đất SX-KD đô thị220.000200.000200.0000
2134Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu ThànhĐất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
2135Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)Đất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
2136Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)Đất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
2137Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường 3/2Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
2138Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị NhẫnĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
2139Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị330.000200.000200.0000
2140Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Sông Đa LộcĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
2141Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu Thành Sông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa LộcĐất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
2142Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành -Đất SX-KD đô thị2.200.0001.000.000200.0000
2143Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại -Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
2144Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu Thành Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)Đất SX-KD đô thị330.000200.000200.0000
2145Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu Thành Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54Đất SX-KD đô thị605.000275.000200.0000
2146Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê baoĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
2147Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu Thành Đường Mậu Thân - Đường Đê baoĐất SX-KD đô thị1.980.000900.000200.0000
2148Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch ChươngĐất SX-KD đô thị495.000225.000200.0000
2149Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh -Đất SX-KD đô thị200.000200.000200.0000
2150Huyện Châu ThànhChợ Cầu Xây -Đất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2151Huyện Châu ThànhChợ Mỹ Chánh -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2152Huyện Châu ThànhChợ Hoà Thuận -Đất ở nông thôn850.000510.000340.000255.000
2153Huyện Châu ThànhChợ Hoà Lợi -Đất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2154Huyện Châu ThànhChợ Nguyệt Hóa -Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2155Huyện Châu ThànhChợ Bãi Vàng -Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2156Huyện Châu ThànhChợ Sâm Bua -Đất ở nông thôn850.000510.000340.000255.000
2157Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại -Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2158Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53 Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.000420.000
2159Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53 Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến CóĐất ở nông thôn1.600.000960.000640.000480.000
2160Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53 Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8Đất ở nông thôn1.600.000960.000640.000480.000
2161Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa ThuậnĐất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000840.000
2162Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53 Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa ThuậnĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
2163Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53 Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa LợiĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
2164Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu NgangĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
2165Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 53Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000900.000
2166Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà CúĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
2167Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60 Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song LộcĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2168Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu CầnĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2169Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu NgangĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2170Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2171Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7Đất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2172Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập SenĐất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
2173Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 912 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
2174Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa ThuậnĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
2175Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915B Hết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu NgangĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2176Huyện Châu ThànhĐường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập NgãiĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2177Huyện Châu ThànhĐường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh BảoĐất ở nông thôn1.400.000840.000560.000420.000
2178Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 912B Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2179Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 912B Đường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu CầnĐất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2180Huyện Châu ThànhĐường huyện 14 Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa LợiĐất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
2181Huyện Châu ThànhĐường huyện 14 Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng MỹĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2182Huyện Châu ThànhĐường huyện 15 Quốc lộ 53 - Sông Bãi VàngĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2183Huyện Châu ThànhĐường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu ThànhĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2184Huyện Châu ThànhĐường huyện 16 Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường tỉnh 912BĐất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
2185Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa Minh Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh BĐất ở nông thôn300.000240.000240.000240.000
2186Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa Minh Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng IĐất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2187Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa Minh Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu SắtĐất ở nông thôn300.000240.000240.000240.000
2188Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa Minh Cầu Sắt - Cầu Cả BảyĐất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
2189Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa Minh Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa MinhĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2190Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long Hòa Hết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2191Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)Đất ở nông thôn900.000540.000360.000270.000
2192Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2193Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2194Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2195Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) - Đường tỉnh 912B (hết ranh xã Lương Hòa)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
2196Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Ranh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô XâyĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
2197Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Du - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 8Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
2198Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39)Đất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2199Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2200Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 - Bệnh viện LaoĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2201Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ba Se A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2202Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8)Đất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2203Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8)Đất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2204Huyện Châu ThànhĐường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2205Huyện Châu ThànhĐường vào Bãi rác mới - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41)Đất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
2206Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lộ ngang - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2207Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương Hòa Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2208Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm BuaĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2209Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương Hòa Chùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2210Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Chích B6 - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2211Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2212Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương Hòa Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2213Huyện Châu ThànhĐường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2214Huyện Châu ThànhĐường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2215Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2216Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương Hòa Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2217Huyện Châu ThànhĐường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa AĐất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2218Huyện Châu ThànhĐường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2219Huyện Châu ThànhĐường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
2220Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2221Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương Hòa Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2222Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa -Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2223Huyện Châu ThànhĐường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương Hòa Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn450.000270.000240.000240.000
2224Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa A Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2225Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Kênh Cập GiồngĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2226Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 5  - Xã Lương Hòa A Kênh Xáng - Đường tỉnh 912BĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2227Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh MỹĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2228Huyện Châu ThànhĐường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa A Cống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2229Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa A Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2230Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2231Huyện Châu ThànhĐường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa A Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì BĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2232Huyện Châu ThànhĐường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa A Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh MỹĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2233Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2234Huyện Châu ThànhĐường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) - Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000240.000
2235Huyện Châu ThànhĐường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13)Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2236Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương HòaĐất ở nông thôn300.000240.000240.000240.000
2237Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa A Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương HòaĐất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2238Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa A Các đường nhựa, đường đal còn lại -Đất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
2239Huyện Châu ThànhĐường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa A Đường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2240Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại) - Xã Lương Hòa A Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 27) - Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 33)Đất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
2241Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
2242Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung  tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
2243Huyện Châu ThànhĐường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa -Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000720.000
2244Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựaĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
2245Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm TrảngĐất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2246Huyện Châu ThànhĐường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt Hóa Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà VinhĐất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2247Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt Hóa Trường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long ĐứcĐất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
2248Huyện Châu ThànhXã Nguyệt Hóa Các đường nhựa, đường đal còn lại -Đất ở nông thôn350.000240.000240.000240.000
2249Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Đáng - Xã Nguyệt Hóa Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng LongĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
2250Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóa nhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135Đất ở nông thôn400.000240.000240.000240.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (928 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Kiến Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kiến Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.