Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Phú | Tại đây | 52 | Xã An Minh | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây | 53 | Xã Vân Khánh | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Hội | Tại đây | 54 | Xã Tây Yên | Tại đây |
| 4 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 55 | Xã Đông Thái | Tại đây |
| 5 | Xã Phú Hữu | Tại đây | 56 | Xã An Biên | Tại đây |
| 6 | Xã Tân An | Tại đây | 57 | Xã Định Hòa | Tại đây |
| 7 | Xã Châu Phong | Tại đây | 58 | Xã Gò Quao | Tại đây |
| 8 | Xã Vĩnh Xương | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Tại đây |
| 9 | Xã Phú Tân | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 10 | Xã Phú An | Tại đây | 61 | Xã Giồng Riềng | Tại đây |
| 11 | Xã Bình Thạnh Đông | Tại đây | 62 | Xã Thạnh Hưng | Tại đây |
| 12 | Xã Chợ Vàm | Tại đây | 63 | Xã Long Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Hòa Lạc | Tại đây | 64 | Xã Hòa Hưng | Tại đây |
| 14 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 65 | Xã Ngọc Chúc | Tại đây |
| 15 | Xã Châu Phú | Tại đây | 66 | Xã Hòa Thuận | Tại đây |
| 16 | Xã Mỹ Đức | Tại đây | 67 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 17 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Tại đây | 68 | Xã Tân Hiệp | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 69 | Xã Thạnh Đông | Tại đây |
| 19 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 70 | Xã Thạnh Lộc | Tại đây |
| 20 | Xã An Cư | Tại đây | 71 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 21 | Xã Núi Cấm | Tại đây | 72 | Xã Bình An | Tại đây |
| 22 | Xã Ba Chúc | Tại đây | 73 | Xã Hòn Đất | Tại đây |
| 23 | Xã Tri Tôn | Tại đây | 74 | Xã Sơn Kiên | Tại đây |
| 24 | Xã Ô Lâm | Tại đây | 75 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây |
| 25 | Xã Cô Tô | Tại đây | 76 | Xã Hòa Điền | Tại đây |
| 26 | Xã Vĩnh Gia | Tại đây | 77 | Xã Kiên Lương | Tại đây |
| 27 | Xã An Châu | Tại đây | 78 | Xã Giang Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 79 | Xã Vĩnh Điều | Tại đây |
| 29 | Xã Cần Đăng | Tại đây | 80 | Phường Long Xuyên | Tại đây |
| 30 | Xã Vĩnh Hanh | Tại đây | 81 | Phường Bình Đức | Tại đây |
| 31 | Xã Vĩnh An | Tại đây | 82 | Phường Mỹ Thới | Tại đây |
| 32 | Xã Chợ Mới | Tại đây | 83 | Phường Châu Đốc | Tại đây |
| 33 | Xã Cù Lao Giêng | Tại đây | 84 | Phường Vĩnh Tế | Tại đây |
| 34 | Xã Hội An | Tại đây | 85 | Phường Tân Châu | Tại đây |
| 35 | Xã Long Điền | Tại đây | 86 | Phường Long Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây | 87 | Phường Tịnh Biên | Tại đây |
| 37 | Xã Long Kiến | Tại đây | 88 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Thoại Sơn | Tại đây | 89 | Phường Chi Lăng | Tại đây |
| 39 | Xã Óc Eo | Tại đây | 90 | Phường Vĩnh Thông | Tại đây |
| 40 | Xã Định Mỹ | Tại đây | 91 | Phường Rạch Giá | Tại đây |
| 41 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 92 | Phường Hà Tiên | Tại đây |
| 42 | Xã Vĩnh Trạch | Tại đây | 93 | Phường Tô Châu | Tại đây |
| 43 | Xã Tây Phú | Tại đây | 94 | Đặc khu Kiên Hải | Tại đây |
| 44 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây | 95 | Đặc khu Phú Quốc | Tại đây |
| 45 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây | 96 | Đặc khu Thổ Châu | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Phong | Tại đây | 97 | Xã Mỹ Hòa Hưng | Tại đây |
| 47 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây | 98 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 48 | Xã U Minh Thượng | Tại đây | 99 | Xã Bình Sơn | Tại đây |
| 49 | Xã Đông Hòa | Tại đây | 100 | Xã Hòn Nghệ | Tại đây |
| 50 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 101 | Xã Sơn Hải | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Hưng | Tại đây | 102 | Xã Tiên Hải | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Phú | Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Huyện Châu Phú | Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú | Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú | Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Phú | Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dài | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dài | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Phú | Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Châu Phú | Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12 | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1 | Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu Cá | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú | Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú | Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú | Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất ở đô thị | 1.584.000 | 950.000 | 634.000 | 317.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung (Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 8 - Đường số 7 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 15 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 10B - Đường số 11B | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Phú | Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) - | Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Phú | Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất ở đô thị | 632.000 | 379.000 | 253.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Phú | Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 - | Đất ở đô thị | 229.000 | 137.000 | 92.000 | 46.000 |
| Huyện Châu Phú | Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - | Đất ở đô thị | 118.000 | 71.000 | 47.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Phú | Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách - | Đất ở đô thị | 111.000 | 67.000 | 44.000 | 22.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1 chợ kênh 7 - | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - | Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 kênh 7 - | Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 nghĩa địa - | Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - | Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Phú | KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - | Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Phú | Khu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung - | Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái | Đất TM-DV đô thị | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Huyện Châu Phú | Nguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Châu Phú | Nguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Phú | Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Châu Phú | Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 | Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Châu Phú | Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Châu Phú | Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB) | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố - | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dài | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dài | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dài | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX) | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX) | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX) | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ) | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Phú | Huỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Phú | Công viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Châu Phú | Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú | Chu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1 | Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu Cá | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Phú | Đ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú | Các đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Châu Phú | Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Châu Phú | Đường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV đô thị | 1.108.800 | 665.000 | 443.800 | 221.900 |


