• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An PhúTại đây52Xã An MinhTại đây
2Xã Vĩnh HậuTại đây53Xã Vân KhánhTại đây
3Xã Nhơn HộiTại đây54Xã Tây YênTại đây
4Xã Khánh BìnhTại đây55Xã Đông TháiTại đây
5Xã Phú HữuTại đây56Xã An BiênTại đây
6Xã Tân AnTại đây57Xã Định HòaTại đây
7Xã Châu PhongTại đây58Xã Gò QuaoTại đây
8Xã Vĩnh XươngTại đây59Xã Vĩnh Hòa HưngTại đây
9Xã Phú TânTại đây60Xã Vĩnh TuyTại đây
10Xã Phú AnTại đây61Xã Giồng RiềngTại đây
11Xã Bình Thạnh ĐôngTại đây62Xã Thạnh HưngTại đây
12Xã Chợ VàmTại đây63Xã Long ThạnhTại đây
13Xã Hòa LạcTại đây64Xã Hòa HưngTại đây
14Xã Phú LâmTại đây65Xã Ngọc ChúcTại đây
15Xã Châu PhúTại đây66Xã Hòa ThuậnTại đây
16Xã Mỹ ĐứcTại đây67Xã Tân HộiTại đây
17Xã Vĩnh Thạnh TrungTại đây68Xã Tân HiệpTại đây
18Xã Bình MỹTại đây69Xã Thạnh ĐôngTại đây
19Xã Thạnh Mỹ TâyTại đây70Xã Thạnh LộcTại đây
20Xã An CưTại đây71Xã Châu ThànhTại đây
21Xã Núi CấmTại đây72Xã Bình AnTại đây
22Xã Ba ChúcTại đây73Xã Hòn ĐấtTại đây
23Xã Tri TônTại đây74Xã Sơn KiênTại đây
24Xã Ô LâmTại đây75Xã Mỹ ThuậnTại đây
25Xã Cô TôTại đây76Xã Hòa ĐiềnTại đây
26Xã Vĩnh GiaTại đây77Xã Kiên LươngTại đây
27Xã An ChâuTại đây78Xã Giang ThànhTại đây
28Xã Bình HòaTại đây79Xã Vĩnh ĐiềuTại đây
29Xã Cần ĐăngTại đây80Phường Long XuyênTại đây
30Xã Vĩnh HanhTại đây81Phường Bình ĐứcTại đây
31Xã Vĩnh AnTại đây82Phường Mỹ ThớiTại đây
32Xã Chợ MớiTại đây83Phường Châu ĐốcTại đây
33Xã Cù Lao GiêngTại đây84Phường Vĩnh TếTại đây
34Xã Hội AnTại đây85Phường Tân ChâuTại đây
35Xã Long ĐiềnTại đây86Phường Long PhúTại đây
36Xã Nhơn MỹTại đây87Phường Tịnh BiênTại đây
37Xã Long KiếnTại đây88Phường Thới SơnTại đây
38Xã Thoại SơnTại đây89Phường Chi LăngTại đây
39Xã Óc EoTại đây90Phường Vĩnh ThôngTại đây
40Xã Định MỹTại đây91Phường Rạch GiáTại đây
41Xã Phú HòaTại đây92Phường Hà TiênTại đây
42Xã Vĩnh TrạchTại đây93Phường Tô ChâuTại đây
43Xã Tây PhúTại đây94Đặc khu Kiên HảiTại đây
44Xã Vĩnh BìnhTại đây95Đặc khu Phú QuốcTại đây
45Xã Vĩnh ThuậnTại đây96Đặc khu Thổ ChâuTại đây
46Xã Vĩnh PhongTại đây97Xã Mỹ Hòa HưngTại đây
47Xã Vĩnh HòaTại đây98Xã Bình GiangTại đây
48Xã U Minh ThượngTại đây99Xã Bình SơnTại đây
49Xã Đông HòaTại đây100Xã Hòn NghệTại đây
50Xã Tân ThạnhTại đây101Xã Sơn HảiTại đây
51Xã Đông HưngTại đây102Xã Tiên HảiTại đây

Bảng giá đất huyện Châu Phú, tỉnh An Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn KhoáiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
2Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình TrọngĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
3Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn KhoáiĐất ở đô thị6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
4Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình TrọngĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
5Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
6Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
7Huyện Châu PhúNguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
8Huyện Châu PhúHai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
9Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
10Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân TôngĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
11Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn ThànhĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
12Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ SĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
13Huyện Châu PhúPhạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
14Huyện Châu PhúLý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
15Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
16Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
17Huyện Châu PhúĐường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đườngĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
18Huyện Châu PhúĐường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
19Huyện Châu PhúBùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
20Huyện Châu PhúĐường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến -Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
21Huyện Châu PhúĐường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
22Huyện Châu PhúĐường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch ĐằngĐất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
23Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao MaiĐất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
24Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
25Huyện Châu PhúKhu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố -Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
26Huyện Châu PhúĐường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn ThànhĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
27Huyện Châu PhúĐường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
28Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
29Huyện Châu PhúĐường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
30Huyện Châu PhúĐường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
31Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
32Huyện Châu PhúĐường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
33Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
34Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dàiĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
35Huyện Châu PhúĐường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dàiĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
36Huyện Châu PhúĐường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
37Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
38Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn ThànhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
39Huyện Châu PhúĐường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
40Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dàiĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
41Huyện Châu PhúĐường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dàiĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
42Huyện Châu PhúĐường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
43Huyện Châu PhúĐường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
44Huyện Châu PhúĐường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
45Huyện Châu PhúĐường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
46Huyện Châu PhúĐường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
47Huyện Châu PhúĐường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
48Huyện Châu PhúĐường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
49Huyện Châu PhúĐường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao MaiĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
50Huyện Châu PhúHuỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao MaiĐất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
51Huyện Châu PhúCông viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu -Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
52Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn ThànhĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000280.000
53Huyện Châu PhúĐường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
54Huyện Châu PhúHuyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
55Huyện Châu PhúChu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn ThànhĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
56Huyện Châu PhúĐường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn AnĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
57Huyện Châu PhúĐường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12Đất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
58Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông BắcĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
59Huyện Châu PhúĐường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông HậuĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
60Huyện Châu PhúĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
61Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
62Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba ChơnĐất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
63Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1Đất ở đô thị750.000450.000300.000150.000
64Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
65Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ MỹĐất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
66Huyện Châu PhúĐường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắpĐất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
67Huyện Châu PhúĐường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu CáĐất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
68Huyện Châu PhúĐ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường -Đất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
69Huyện Châu PhúCác đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu -Đất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
70Huyện Châu PhúKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
71Huyện Châu PhúĐường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
72Huyện Châu PhúĐường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
73Huyện Châu PhúĐường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
74Huyện Châu PhúĐường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyênĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
75Huyện Châu PhúĐường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
76Huyện Châu PhúĐường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
77Huyện Châu PhúĐường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
78Huyện Châu PhúĐường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91Đất ở đô thị1.584.000950.000634.000317.000
79Huyện Châu PhúĐường số 7 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
80Huyện Châu PhúĐường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung (Đường số 5 - Đường số 6Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
81Huyện Châu PhúĐường số 5 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 8 - Đường số 7Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
82Huyện Châu PhúĐường số 10Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
83Huyện Châu PhúĐường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
84Huyện Châu PhúĐường số 10 BKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
85Huyện Châu PhúĐường số 11 B Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 15 - Đường số 6Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
86Huyện Châu PhúĐường số 14 (Suốt đường)Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung -Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
87Huyện Châu PhúĐường số 15 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 10B - Đường số 11BĐất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
88Huyện Châu PhúĐường số 2 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
89Huyện Châu PhúĐường số 4- Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
90Huyện Châu PhúĐường số 5 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Hết đường số 4 - Hết đường số 9Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
91Huyện Châu PhúĐường số 9 - Chợ Kênh 7 (Nền loại 1) - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
92Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ SĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
93Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắpĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
94Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy NghềĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
95Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát LợiĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
96Huyện Châu PhúTiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
97Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi TàuĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
98Huyện Châu PhúChợ Châu Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
99Huyện Châu PhúĐường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
100Huyện Châu PhúĐường tỉnh 945 mới - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000280.000
101Huyện Châu PhúĐường số 7 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Vịnh Thành Trung -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
102Huyện Châu PhúChợ Châu Phú - Đường loại 3 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
103Huyện Châu PhúChợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
104Huyện Châu PhúChợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120) -Đất ở đô thị200.000120.00080.00040.000
105Huyện Châu PhúChợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền còn lại -Đất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
106Huyện Châu PhúChợ Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền tại khu tái định cư cầu chữ S -Đất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
107Huyện Châu PhúCụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) -Đất ở đô thị632.000379.000253.000126.000
108Huyện Châu PhúCụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716); Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30 -Đất ở đô thị229.000137.00092.00046.000
109Huyện Châu PhúTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách -Đất ở đô thị118.00071.00047.00024.000
110Huyện Châu PhúTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Nền chính sách -Đất ở đô thị111.00067.00044.00022.000
111Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu -Đất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
112Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 946 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 3 Mũi Tàu -Đất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
113Huyện Châu PhúTiếp giáp Đường tỉnh 947 - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 1 chợ kênh 7 -Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
114Huyện Châu PhúĐường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 -Đất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
115Huyện Châu PhúĐường Mương Khai lắp - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 -Đất ở đô thị300.000180.000120.00060.000
116Huyện Châu PhúĐường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 -Đất ở đô thị450.000270.000180.00090.000
117Huyện Châu PhúĐường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 kênh 7 -Đất ở đô thị450.000270.000180.00090.000
118Huyện Châu PhúĐường về TT thị trấn mới - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Ngã 4 nghĩa địa -Đất ở đô thị450.000270.000180.00090.000
119Huyện Châu PhúĐường bê tông chùa Đáo Cử - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Quốc lộ 91 -Đất ở đô thị450.000270.000180.00090.000
120Huyện Châu PhúKDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung -Đất ở đô thị250.000150.000100.00050.000
121Huyện Châu PhúĐường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cưĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
122Huyện Châu PhúKhu vực còn lại - Đường loại 3- Thị trấn Vịnh Thành Trung -Đất ở đô thị250.000150.000100.00050.000
123Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn KhoáiĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
124Huyện Châu PhúTrần Quang Khải (số 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình TrọngĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
125Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn KhoáiĐất TM-DV đô thị4.690.0002.814.0001.876.000938.000
126Huyện Châu PhúTrần Khánh Dư (số 2) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình TrọngĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
127Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh DưĐất TM-DV đô thị4.690.0002.814.0001.876.000938.000
128Huyện Châu PhúNguyễn Trãi (số 4) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
129Huyện Châu PhúNguyễn Khoái (số 5) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
130Huyện Châu PhúHai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
131Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
132Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân TôngĐất TM-DV đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
133Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn ThànhĐất TM-DV đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
134Huyện Châu PhúQuốc lộ 91 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ SĐất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
135Huyện Châu PhúPhạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh DưĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
136Huyện Châu PhúLý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
137Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91Đất TM-DV đô thị1.610.000966.000644.000322.000
138Huyện Châu PhúTrần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
139Huyện Châu PhúĐường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đườngĐất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
140Huyện Châu PhúĐường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh DưĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
141Huyện Châu PhúBùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
142Huyện Châu PhúĐường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu KDC Đông Bắc suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
143Huyện Châu PhúĐường Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
144Huyện Châu PhúĐường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch ĐằngĐất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
145Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (nội bộ) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao MaiĐất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
146Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDCĐB)Đất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
147Huyện Châu PhúKhu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các Ngõ Phố -Đất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
148Huyện Châu PhúĐường số 31 nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn ThànhĐất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
149Huyện Châu PhúĐường Thi Sách - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Cầu ván Bình Long - NM GP2Đất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
150Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu (Đường số 9 - Đường số 14Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
151Huyện Châu PhúĐường số 2 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
152Huyện Châu PhúĐường số 3 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Đường số 10Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
153Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Tim đường số 10 - Tim đường số 13Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
154Huyện Châu PhúĐường số 10 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
155Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 2 - Đường số 7Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
156Huyện Châu PhúĐường số 4 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dàiĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
157Huyện Châu PhúĐường số 5 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 13 - Đường số 31 nối dàiĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
158Huyện Châu PhúĐường số 6 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
159Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 1 - Đường số 2Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
160Huyện Châu PhúĐường số 13 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường Trần Văn ThànhĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
161Huyện Châu PhúĐường số 14 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 5 - Đường số 1Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
162Huyện Châu PhúĐường số 1 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 14 - Đường số 31 nối dàiĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
163Huyện Châu PhúĐường số 7 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 17 - Đường số 31 nối dàiĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
164Huyện Châu PhúĐường số 17 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 4 - Đường số 7Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
165Huyện Châu PhúĐường số 8 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)Đất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
166Huyện Châu PhúĐường số 9 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)Đất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
167Huyện Châu PhúĐường số 11 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)Đất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
168Huyện Châu PhúĐường số 12 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)Đất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
169Huyện Châu PhúĐường số 15 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)Đất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
170Huyện Châu PhúĐường số 16 - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)Đất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
171Huyện Châu PhúĐường số 7- KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao MaiĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
172Huyện Châu PhúHuỳnh Thị Hưởng - KHU DÂN CƯ SAO MAI - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - đường cộ khu Sao MaiĐất TM-DV đô thị1.470.000882.000588.000294.000
173Huyện Châu PhúCông viên Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu -Đất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
174Huyện Châu PhúĐường Trần Quang Diệu (số 29) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn ThànhĐất TM-DV đô thị980.000588.000392.000196.000
175Huyện Châu PhúĐường Công viên Trần Văn Thành - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất TM-DV đô thị910.000546.000364.000182.000
176Huyện Châu PhúHuyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường nội bộ Khu 2,4ha -Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
177Huyện Châu PhúChu Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn ThànhĐất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
178Huyện Châu PhúĐường số 12 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
179Huyện Châu PhúĐường số 4B (nội bộ) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường số 7 - Đường số 12Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
180Huyện Châu PhúĐường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa) - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông BắcĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
181Huyện Châu PhúĐường Lý Nhân Tông - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Đường Trần Hưng Đạo - Sông HậuĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
182Huyện Châu PhúĐường Nguyễn Trung Trực - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
183Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
184Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba ChơnĐất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
185Huyện Châu PhúĐường Nam kênh 10 - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Mương Ba Chơn - Kênh 1Đất TM-DV đô thị525.000315.000210.000105.000
186Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ LãoĐất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
187Huyện Châu PhúĐường Trần Bạch Đằng - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ MỹĐất TM-DV đô thị280.000168.000112.00056.000
188Huyện Châu PhúĐường Trần Nhật Duật - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Hẻm Đệ Nhị - Đường đắpĐất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
189Huyện Châu PhúĐường Hàm Tử - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu NMGP2 - Gạch Cầu CáĐất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
190Huyện Châu PhúĐ. Đắp Bình Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu Suốt đường -Đất TM-DV đô thị280.000168.000112.00056.000
191Huyện Châu PhúCác đường còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu -Đất TM-DV đô thị280.000168.000112.00056.000
192Huyện Châu PhúKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 1) - Đường loại 1 - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3, 4 (Suốt tuyến) -Đất TM-DV đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
193Huyện Châu PhúĐường số 7 đối diện nhà lồng chợKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 3 - Đường số 4Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
194Huyện Châu PhúĐường số 9 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
195Huyện Châu PhúĐường số 10 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Đường số 5Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
196Huyện Châu PhúĐường số 11 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyênĐất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
197Huyện Châu PhúĐường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Đường số 7Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
198Huyện Châu PhúĐường số 9 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 6Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
199Huyện Châu PhúĐường số 8 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 5 - Đường số 4Đất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
200Huyện Châu PhúĐường số 6 Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung (Nền loại 2) - Thị trấn Vịnh Thành Trung Đường số 9 - Quốc lộ 91Đất TM-DV đô thị1.108.800665.000443.800221.900
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (1036 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.