Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 04, thửa số 617, TBĐ 04) - đến kênh Đạ Bo A | Đất ở nông thôn | 999.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Đinh Ngọc Bình (thửa số 2237, TBĐ 04) - đến hết đất bà Trần Thị Thinh (thửa số 769, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất bà Đinh Thị Bình (thửa số 728, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (thửa số 8, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Mai Văn Khuê (thửa số 4, TBĐ 20) - đến giáp ranh xã Tiên Hoàng | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ 04, thửa số 756, TBĐ 04 hai bên đường) - đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (thửa số 1351, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 999.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Đặng Hữu Bình (thửa số 1382, TBĐ 04) - đến cầu Brun 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ cầu Brun 2 - đến hết đất ông Lê Anh Mạc (thửa số 71, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Nguyễn Văn Từ (thửa số 408, TBĐ 8) - đến cầu 2 Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ cầu 2 Gia Viễn - đến giáp ranh Thị trấn Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 04; thửa số 717, TBĐ 04 hai bên đường) - đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyền (thửa số 641, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 1.496.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền (thửa số 641, TBĐ 04) - đến hết đất UBND xã Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 948.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 800.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022, TBĐ 02) - đến giáp ranh xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 | Đất ở nông thôn | 748.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 | Đất ở nông thôn | 501.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Bùi Đức Hiến (thửa số 825, TBĐ 04) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 04) (đường Vân Minh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ nhà bà Trần Thị Lĩnh (thửa số 483, TBĐ 08) - đến hết đất ông Phạm Ngữ (thửa số 274, TBĐ 10) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ giáp đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 04) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn Trung Hưng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 10) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn Trung Hưng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 512, TBĐ 08) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn (thửa số 307, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng) - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 06, TBĐ 30 - đến hết thửa số 62, TBĐ 36 (mảnh trích đo 287455 - 9) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Thôn Tân Lập - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 974, TBĐ 04 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bầu Chim - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn từ thửa số 722, TBĐ 04 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn từ thửa số 1821, TBĐ 04 - đến hết thửa số 557, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Liên Phương số 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 361, TBĐ 03 - đến hết thửa số 622, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Liên Phương số 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 703, TBĐ 03 - đến hết thửa số 395, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường trục chính thôn Trấn Phú - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 780, TBĐ 04 - đến hết thửa số 567, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 04 - đến hết thửa số 28, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Đường xóm 1, thôn Tiến Thắng từ thửa số 84, TBĐ 01 - đến hết thửa số 48, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 501, TBĐ 05 - đến hết thửa số 588, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Hòa Thịnh - Liên Phương - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 534, TBĐ 04 - đến hết thửa số 543, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phú Thịnh - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 538, TBĐ 04 - đến hết thửa số 103, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường vào bản Brun - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 143, TBĐ 06 - đến hết thửa số 134, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 383, TBĐ 02 - đến hết thửa số 982, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 64, TBĐ 04 - đến hết thửa số 558, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Liên Phương số 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 521, TBĐ 03 - đến hết thửa số 462, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực III - Xã Gia Viễn Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1566, TBĐ 05) - đến cầu 3 Nam Ninh (thửa số 342, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 95 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa số 1415, TBĐ 05) - đến cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1191, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 247.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Mai Văn Tam (thửa số 2073, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi (thửa số 146, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 339.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Tiến (thửa số 39, TBĐ 05) - đến giáp ranh xã Tiên Hoàng. | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ cầu 3 Nam Ninh - đến hết đất ông Phạm Duy Vàng (thửa số 102, TBĐ 05) (tách ra ở đoạn 1) | Đất ở nông thôn | 304.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất bà Hoàng Thị Cứu (thửa số 104, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp (thửa số 110, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 199.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng (thửa số 238, TBĐ 05) - đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nông Văn Coỏng (thửa số 161, TBĐ 39) - đến giáp đất bà Trần Thị Hoa (thửa số 341, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 190.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Luyện (thửa số 208, TBĐ 39) - đến giáp đường thôn Mỹ Nam (thửa số 317, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 169.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trương Hải Đê (thửa số 491, TBĐ 39) - đến hết đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa số 324, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 149.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Chu Văn Chương (thửa số 228, TBĐ 39) - đến hết đất ông Chu Văn Liên (thửa số 182, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 121.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Tuất (thửa số 148, TBĐ 39) - đến hết đất ông Phạm Minh Hải (thửa số 334, TBĐ 38) | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Phạm Văn Đông (thửa số 306, TBĐ 37) - đến giáp (thửa số 12, TBĐ 37), tới đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa số 868, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Lê Văn Tuyến (thửa số 779, TBĐ 39) - đến hết đất ông Đặng Văn Tuấn (thửa số 73, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 242.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Ngô Gia Ngọc (thửa số 87, TBĐ 39) - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức (thửa số 464, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 200.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Lý Văn Thành (thửa số 778, TBĐ 39) - đến hết đất bà Bùi Thị Hằng (thửa số 671, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nguyễn Công Tốt (thửa số 206, TBĐ 41) - đến hết đất bà Đinh Thị Mạng (thửa số 889, TBĐ 42) hướng đi xã Quảng Ngãi | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất bà Nguyễn Thị Tiện (thửa số 407, TBĐ 42) - đến hết đất ông Bùi Kiên Định (thửa số 362, TBĐ 43) giáp ranh xã Quảng Ngãi | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ giáp đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa số 536, TBĐ 39) - đến hết đất ông Vũ Văn Quảng (thửa số 451, TBĐ 41) | Đất ở nông thôn | 99.900 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nguyễn Tuấn Toàn (thửa số 464, TBĐ 37) - đến giáp đất ông Trần Văn Toản (thửa số 180, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 70.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ giáp đất ông Triệu Văn Thành (thửa số 14, TBĐ 37) - đến hết đất ông Chu Văn Mắm (thửa số 98, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 79.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ đất ông Ninh Văn Mạch (thửa số 306, TBĐ 42) - đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu (thửa số 299, TBĐ 43) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 755, TBĐ 36) - đến hết đất ông Cao Văn Trị (thửa số 291, TBĐ 35) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đường thôn Mỹ Nam (đường ĐH 97) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ giáp đất bà Địch Thị Dẻn (thửa số 294, TBĐ 35) - đến giáp đất UBND xã quản lý (thửa số 33, TBĐ 44) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Thôn Ninh Đại - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Thôn Ninh Trung - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 99.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Thôn Ninh Hạ - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 110.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Thôn Ninh Hậu - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 110.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực III - Xã Nam Ninh Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 70.850 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ cầu Đạ Sị (mới) - đến đất ông Cao Tấn Thành (thửa số 189, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 364.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Cao Chí Bá (thửa số 353, TBĐ 14) - đến giáp đất ông Tô Trọng Nghĩa (thửa số 525, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 556.400 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Bùi Thị Ớt (thửa số 526, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê (thửa số 122, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đồng Hoài Minh (thửa số 121, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân (thửa số 26, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 599.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Cao Xuân Trường (thửa số 27, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Tơ (Trung tâm xã) (thửa số 115, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 906.300 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 322, TBĐ 06) - đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (thửa số 75, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 322.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347, TBĐ 02) - đến ranh địa phận Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 479.400 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên (thửa số 39, TBĐ 16) - đến cầu Đạ Sị mới (thửa số 37, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Trần Diệu (thửa số 284, TBĐ 14) - đến hết đất ông Huỳnh Quang Chí (thửa số 39, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 463.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất Trạm xá cũ - đến hết đất ông Lê Ngọc Hà (thửa số 59, TBĐ 01) và hết đất bà Trần Thị Sơn (thửa số 39, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 378.780 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Phạm Thị Hải Yến (thửa số 137, TBĐ 14) - đến hết đất ông Lê Văn Hồng (thửa số 349, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 215.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 73, TBĐ 11) - đến hết đất ông Phạm Văn Bốn (thửa số 02, TBĐ 08) giáp ranh xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Lê Ngọc Hà (thửa số 56, TBĐ 01) - đến hết đất ông Hoàng Văn Cương (thửa số 349, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Nguyễn Thị E (thửa số 414, TBĐ 15) - đến hết đất ông Đoàn Anh Tuấn (thửa số 472, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất Sân Vận động (xã Tư Nghĩa cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (thửa số 10, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 250.700 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đinh Công Bậc (thửa số 220, TBĐ 09) - đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến (thửa số 28, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bến Phà - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Huỳnh Tấn Bách (thửa số 209, TBĐ 05) - đến cầu qua xã Đắc Lua | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất Lê Thái Thi (thửa số 09, TBĐ 06) - đến hết đất ông Đinh Thiên Vân (thửa số 10, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất Đặng Quang Sinh (giáp thửa số 10, TBĐ 07) - đến hết đất ông Bùi Xuân Tứ (thửa số 106, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 199.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đỗ Kim Thành (thửa số 07, TBĐ 06) - đến hết đất ông Nguyễn Tức (thửa số 78, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 207.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đặng Thành Hơn (thửa số 239, TBĐ 05) - đến hết đất ông Trần Văn Khoát (thửa số 08, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 357.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Trần Thị Tá (thửa số 117, TBĐ 04) - đến hết đất ông Lê Thái Thi (thửa số 618, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Chế Văn Hoàng (thửa số 78, TBĐ 05) - đến hết đất ông Phạm Văn Phu (thửa số 88, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 388.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 73, TBĐ 05) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai (thửa số 452, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 381.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Cao Xuân Tùng (thửa số 45, TBĐ 05) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 01, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Khoa (thửa số 158, TBĐ 02) - đến hết đất ông Đinh Công Thịnh (thửa số 389, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Đường sân vận động: Từ giáp mương thủy lợi - đến hết đất bà Cao Thị Phong (thửa số 30, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Đường thôn 4: Từ đất ông Phạm Văn Hồng (thửa số 124, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tương (thửa số 188, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 214.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Bùi Thị Tuyết Mai (thửa số 42, TBĐ 02) - đến hết đất ông Võ Ngọc Hiếu (thửa số 262, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Tư (thửa số 29, TBĐ 02) - đến hết đất ông Trần Duy (thửa số 261, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Khổng Thị Chụt (thửa số 13, TBĐ 09) - đến hết đất ông Đinh Văn Hiến (thửa số 178, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 113.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đinh Hồng Phẩm (thửa số 106, TBĐ 09) - đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ (thửa số 112, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 114.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Vũ Xuân Điều (thửa số 210, TBĐ 10) - đến hết đất bà Đinh Thị Chỉnh (thửa số 107, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đỗ Văn Lợi (thửa số 267, TBĐ 10) - đến hết đất bà Đinh Thị Chỉnh (thửa số 107, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Hoàng Văn Nông (thửa số 170, TBĐ 07) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (thửa số 66, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 231.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Nguyễn Thị Ba (thửa số 67, TBĐ 13) - đến hết cống 19/5 | Đất ở nông thôn | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Lê Văn Thảo (thửa số 54, TBĐ 13) - đến hết đất ông Phạm Văn Lâm (thửa số 2, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đặng Văn Dũng (thửa số 16, TBĐ 12) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa số 304, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 120.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Hạ Thanh Hải (thửa số 68, TBĐ 11) - đến hết đất ông Nguyễn Đình Thể (thửa số 55, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 108.100 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Phan Đăng Giao (thửa số 43, TBĐ 08) - đến hết đất ông Phạm Văn Bốn (thửa số 04, TBĐ 08) và đất ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa số 363, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Văn Thành (thửa số 90, TBĐ 11) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thạch (thửa số 337, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Phan Thị Lịch (thửa số 237, TBĐ 14) - đến hết đất ông Nguyễn Đức Toàn (thửa số 75, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường 7 mẫu - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Trần Văn Cúc (thửa số 112, TBĐ 04) - đến hết đất ông Nguyễn Tài (thửa số 78, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 169.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường 7 mẫu - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Thanh Hiệu (thửa số 56, TBĐ 04) - đến đập V20 | Đất ở nông thôn | 149.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực III Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 92.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Nguyễn Công Thăng (thửa số 322, TBĐ 08) - đến cầu Brun 5 | Đất ở nông thôn | 380.250 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ cầu Brun 5 - đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 338, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 269.100 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Trần Văn Duẩn (thửa số 21, TBĐ 08) - đến giáp ranh Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 261.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Lê Ngọc Chinh (thửa số 301, TBĐ 06) - đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh (thửa số 943, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 249.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 189.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết đất ông Đỗ Đình Quân (thửa số 267, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 380.250 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất bà Lê Thị Quyền (thửa số 263, TBĐ 06) - đến hết đất bà Phạm Thị Dịp (thửa số 809, TBĐ 05). | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Phạm Xuân Phong (thửa số 760, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ (thửa số 387, TBĐ 02). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Trần Văn Hoan (thửa số 385, TBĐ 02) - đến đất ông Hà Hải Long (thửa số 72, TBĐ 01). | Đất ở nông thôn | 190.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất Ông Quách Đình Trọng (thửa số 70, TBĐ 01) - đến cầu bà Đinh Thị Quây | Đất ở nông thôn | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết đất ông Đinh Tiến Ba (thửa số 1107, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 239.560 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Trần Hữu Phúc (thửa số 828A, TBĐ 06) - đến cầu ông Đại thôn 2. | Đất ở nông thôn | 189.240 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Vũ Văn Kịnh (thửa số 24, TBĐ 06) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 874, TBĐ 05). | Đất ở nông thôn | 189.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04). | Đất ở nông thôn | 169.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 149.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết đất bà Đinh Thị Hương Nga (thửa số 1101, TBĐ 06). | Đất ở nông thôn | 159.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Vũ Hồng Hoàn (thửa số 931, TBĐ 06) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 | Đất ở nông thôn | 149.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Đinh Duy Bốn (thửa số 133, TBĐ 05) - đến hết đất ông Trần Xuân Quynh (thửa số 17, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 149.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Đoàn Hữu Thọ (thửa số 904, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân (thửa số 1101, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 149.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) | Đất ở nông thôn | 251.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04, phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực III - Xã Tiên Hoàng Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên - đến hết đất ông Hoàng Văn Hiếu (thửa số 532, TBĐ 02) và phía đối diện Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tâm (thửa số 532, TBĐ | Đất ở nông thôn | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Đặng Văn Đông (thửa số 214, TBĐ 02) - đến hết đất ông Lê Chí Chuyên (thửa số 79, TBĐ 03) và phía đối diện từ đất bà Võ Thị Mỹ Dung (thửa số 218, TBĐ 02) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa số | Đất ở nông thôn | 547.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Văn Ban (thửa số 78 TBĐ 03) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Đào (thửa số 356, TBĐ 03) và phía đối diện Từ đất ông Phùng Văn Trạch (thửa số 85, TBĐ 3) đến giáp đường vào trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 547.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt (thửa số 502, TBĐ 5) | Đất ở nông thôn | 638.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Trần Lập (thửa số 358, TBĐ 03) - đến đất ông Võ Ly (thửa số 150, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 637.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất bà Đỗ Ngọc Trinh (thửa số 231, TBĐ 05) - đến đất bà Lê Thị Liên (thửa số 340, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 577.150 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Trần Đình Mẫn (thửa số 44, TBĐ 6) - đến giáp ranh thị trấn Phước Cát và phía đối diện Từ đất ông Nguyễn Văn Đạt (thửa số 671, TBĐ 5) đến giáp thị trấn Phước Cát | Đất ở nông thôn | 563.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (thửa số 569, TBĐ 8) (Phía bên núi) | Đất ở nông thôn | 498.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sở (thửa số 461, TBĐ 08) Phía bên suối | Đất ở nông thôn | 388.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến giáp ranh giới thị trấn Phước Cát và phía đối diện đất do UBND xã quản lý (thửa số 118, TBĐ 08) giáp ranh giới thị trấn Phước Cát | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 1- Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Văn Lãng (thửa số 628, TBĐ 06) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu (thửa số 487, TBĐ 06) - | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 1- Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Tứ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa số 50, TBĐ 6) đến hết đất ông Võ Ngọc Phúc (thửa số 183, TBĐ 06) - | Đất ở nông thôn | 192.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 1- Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Hồ Thị Thu Thanh (thửa số 148, TBĐ 6) đến hết đất bà Trần Thị Kim Hòa (thửa số 66, TBĐ 6) - | Đất ở nông thôn | 179.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu (thửa số 190, TBĐ 06) đến hết đất ông Phan Văn Thể (thửa số 248, TBĐ 06) (đường ra sông) - | Đất ở nông thôn | 179.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ Nhà văn hóa Thôn 2 (thửa số 696, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Trung Quân (thửa số 764, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Trần Út (thửa số 138, TBĐ 5) - đến hết đất ông Phan Thanh Tùng (thửa số 38, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ lò giết mổ (thửa số 513, TBĐ 5) - đến hết đất ông Diệp Đình Danh (thửa số 74, TBĐ 5) | Đất ở nông thôn | 199.800 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Văn Sáu (thửa số 610, TBĐ 5) - đến hết đất ông Nguyễn Nghiêm (thửa số 24, TBĐ 5) | Đất ở nông thôn | 187.200 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Phan Khiêm (thửa số 51, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa số 126, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất Nguyễn Thị Xuân (thửa số 558, TBĐ 3) - đến hết đất ông Bùi Tá Tính (thửa số 66, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 210.600 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Diệp Tân Lâm (thửa số 511, TBĐ 03) - đến hết đất ông Kim Xuân Bổng (thửa số 340, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Đi (thửa số 110, TBĐ 2) - đến hết đất ông Võ Thanh Toán (thửa số 86, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 203.300 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa số 88, TBĐ 01) - đến Cầu ông Tuệ (thửa số 02, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 154.500 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ giáp đất ông Kim Nhật Ngôn (thửa số 116, TBĐ 12) - đến hết đất ông Võ Thanh Bình (thửa số 16, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 174.400 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ nhà Văn hóa thôn 4 (thửa số 357, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (thửa số 280, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Đường liên thôn 1,2,3 từ đất bà Nguyễn Thị Ẩn (thửa số 232, TBĐ 05) - đến hết đất Nguyễn Đăng Ninh (thửa số 49, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa số 87, TBĐ 01) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Bốn (thửa số 147, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Đỗ Thụ (thửa số 71, TBĐ 01) - đến hết đất ông Lê Xuân Sơn (thửa số 241, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Tuyến đường thôn 5 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ đất ông Hoàng Văn Thụ (thửa số 313, TBĐ 08) - đến hết đất ông Phạm Văn Tuyển (thửa số 26, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực III - Xã Đức Phổ Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 99.900 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nguyễn Xuân Thành (thửa số 150, TBĐ 38) - đến hết đất ông Trần Duy Đệ (thửa số 4, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 443.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ Đất ông Trần Văn Chương (thửa số 82, TBĐ 09) - đến hết đất ông Hoàng Văn Khang (thửa số 18, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất bà Điểu Thị Đrin (thửa số 25, TBĐ 19) - đến hết đất ông Bùi Khánh Thi (thửa số 137, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương (thửa số 110, TBĐ 04) - đến hết đất ông Hồ Bến (thửa số thửa số 04, TBĐ 46) | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 98 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Đinh Ích Triều (thửa số 404, TBĐ 12) - đến hết đất ông Lương Văn Đường (thửa số 32, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 161.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ (thửa số 115, TBĐ 08) - đến hết đất UBND xã | Đất ở nông thôn | 146.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Võ Văn Huê (thửa số 48, TBĐ 18) - đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh (thửa số 01, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 122.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Phạm Phú (thửa số 83, TBĐ 04) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) | Đất ở nông thôn | 119.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Hoàng Văn Triều (thửa số 93, TBĐ 11) - đến hết đất ông Nông Thanh Thuyết (thửa số 19, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 97.750 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268, TBĐ 08) - đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (thửa số 303, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268, TBĐ 08) - đến hết đất trường cấp 1 (thửa số 266, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa số 92 (211), TBĐ 07) - đến hết đất ông Nguyễn Công Thành (thửa số 174, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa số 79, TBĐ 07) - đến hết đất ông Bùi Anh (thửa số 76 phía đối diện thửa số 75), TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực III - Xã Phước Cát 2 Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 84.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ trạm Kiểm Lâm (thửa số 19, TBĐ 18) - đến hết đất UBND xã (thửa số 59, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất UBND xã (thửa số 47, TBĐ 15) - đến hết đất ông Điểu K Phương (thửa số 44, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 99.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Lết (thửa số 162, TBĐ 23) - đến đất bà Điểu Thị B Lội (thửa số 110, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 95.400 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ ngã 3 đường vào hồ Bê Đê (thửa số 50, TBĐ 18; phía đối diện thửa số 52, TBĐ 18) - đến đất ông K Vriệu (thửa số 14, TBĐ 64; phía đối diện giáp thửa số 07, TBĐ 64) | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Vré (thửa số 03, TBĐ 47; phía đối diện giáp thửa số 10, TBĐ 47) - đến đất ông K Ranh (thửa số 02, TBĐ 47; phía đối diện giáp thửa số 109, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Rông (thửa số 24, TBĐ 17; phía đối diện giáp thửa số 21, TBĐ 17) - đến đất ông Điểu K Dương (thửa số 52, TBĐ 17; phía đối diện giáp thửa số 09, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất bà Điểu Thị Khâu (thửa số 17, TBĐ 13) - đến hết đất ông Điểu K Lộc B (thửa số 28, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất ông Điểu Klộc B (thửa số 17, TBĐ 20) - đến giáp đường ĐH 94 (thửa số 34, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 99.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Gió (thửa số 15, TBĐ 10) - đến ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa số 43, TBĐ 10). | Đất ở nông thôn | 92.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa số 55, TBĐ 10; phía đối diện giáp thửa số 10, TBĐ 13) - đến hết đất ông Điểu K Lợi (thửa số 02, TBĐ 14, phía đối diện giáp thửa số 04, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất bà Điểu Thị BLội (thửa số 34, TBĐ 16) - đến hết đất ông Điểu K Phương (thửa số 34, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 86.250 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất Trạm Kiểm Lâm (thửa số 40, TBĐ 20) - đến hết đất ông Điểu K Lọ (thửa số 61, TBĐ 20) Đường ĐH 94 | Đất ở nông thôn | 84.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất ông Điểu K Lọ (thửa số 04 TBĐ 24) - đến hết đất ông Điểu K Men (thửa số 20, TBĐ 24) Đường ĐH 94 | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Khu vực III - Xã Đồng Nai Thượng Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa số 606 và 503, TBĐ 25) - Hết đất ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa số 298, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 272, TBĐ 25) | Đất ở đô thị | 3.172.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Thóc (thửa số 609 và 502, TBĐ 25) - Hết đất ông Phạm Quang Vinh (thửa số 141, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 151, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 2.714.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Ngọc Vương (thửa số 147, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 211, TBĐ 29) - Hết đất ông Trần Văn Quý giáp đường La Văn Cầu (thửa số 280, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 276, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Hoan (thửa số 850 và 277, TBĐ 29) - Hết đất ông Đặng Văn Chuyển (thửa số 32 và 35, TBĐ 31) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Hữu Kỷ (thửa số 110, TBĐ 26, phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) - Giáp cầu Hai Cô, thửa số 119 và 24, TBĐ 26) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Hoàng Văn Tư (thửa số 295 và 277, TBĐ 25) - Hết đất ông Trần Văn Dũng (thửa số 107, TBĐ 26, phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Phạm Văn Đồng và hết đất ông Vũ Thanh Tương, (thửa số 63, TBĐ | Đất ở đô thị | 2.457.000 | - | - | - |
| Huyện Cát Tiên | Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Hồ Ngọc Mừng (thửa số 21 và 18, TBĐ 39) - Hết đất ông Lê Hồng Long (thửa số 4 và 494, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 1.276.500 | - | - | - |


