Bảng giá đất huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng

0 5.014

Bảng giá đất huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 167/2020/NQ-HĐND ngày 21/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi tại Nghị quyết 227/2021/NQ-HĐND ngày 26/3/2021);

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng

3. Bảng giá đất huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Tại đô thị, gồm các phường thuộc địa bàn huyện Cát Tiên, huyện Cát Tiên và thị trấn thuộc địa bàn các huyện. Chia làm ba (03) vị trí:

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có mặt tiếp giáp với các đường, phố có tên đường và các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư, Khu công nghiệp nằm trong danh mục của Bảng giá đất ở tại đô thị.

– Vị trí 2: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có mặt tiếp giáp với các đường, đoạn đường không thuộc Vị trí 1 hoặc có mặt tiếp giáp với đường hẻm, có các điều kiện: Cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của đường, phố có tên đường, đường chính lân cận gần nhất trong phạm vi 300m; bề rộng của đoạn đường có thửa đất (lô đất), khu đất từ 3 mét trở lên.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Tại nông thôn, gồm các xã thuộc địa bàn huyện Cát Tiên, huyện Cát Tiên và các huyện. Chia làm ba (03) vị trí:

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 500 mét.

– Vị trí 2: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện từ trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của đường xã trong phạm vi 500 mét.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất) hoặc khu đất có mặt tiếp giáp với đường, phố (mặt tiền đường).

– Vị trí 2, 3 và 4: Diện tích của các thửa đất (lô đất) hoặc khu đất có mặt tiếp giáp với đường hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Cát TiênKhu vực II - Thị trấn Phước CátTừ đất ông Trần Hữu Tứ (thửa 345 tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Hà Đại Đức (thửa 94 tờ bản đồ 13) và từ đất ông Hoàng Đức Luyện (thửa 448 tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Trần Văn Ngãi (thửa 29 tờ bản đồ 13)200----Đất ở đô thị
2Huyện Cát TiênKhu vực II - Thị trấn Phước CátTừ đất ông Trương Tùng Thạch (thửa 323 tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Phạm Văn Minh (thửa 516 tờ bản đồ 12) và từ đất sân vận động đến hết ông Nguyễn Văn Nhựt (thửa 525 tờ bản đồ 12)300----Đất ở đô thị
3Huyện Cát TiênKhu vực II - Thị trấn Phước CátTừ đất ông Hà Công Sỹ (thửa 154 tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa 342 tờ bản đồ 03) và từ đất bà Phạm Thị An (thửa 161 tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa 491 tờ bản đồ 03)200----Đất ở đô thị
4Huyện Cát TiênKhu vực II - Thị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Can (thửa 608- tờ bản đồ 09) đến giáp đất ông Đỗ Tu (thửa 13- tờ bản đồ 09) và đối diện bên kia đường.200----Đất ở đô thị
5Huyện Cát TiênĐường ĐH 98 - Thị trấn Phước CátTừ đất ông Huỳnh Văn Kim (thửa 47;69) đến giáp ranh xã Phước Cát 2240----Đất ở đô thị
6Huyện Cát TiênĐường ĐH 98 - Thị trấn Phước CátTừ giáp đất ông Trịnh Phi Hùng (thửa 102; 60 - tờ bản đồ 08) đến hết đất ông Nguyễn Anh Mỹ (thửa 90 tờ bản đồ 08)300----Đất ở đô thị
7Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Nông Thị Hài (thửa 311, 366 - tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Trần Văn Năm (thửa 302, 541 - tờ bản đồ 15).180----Đất ở đô thị
8Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Qua (thửa 498, 229 - tờ bản đồ 15) đến giáp mương thủy lợi (Tổ dân phố 1).180----Đất ở đô thị
9Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Ma Ích Toại (thửa 312 - tờ bản đồ 15) đến giáp mương thủy lợi và từ đất ông Hồ Văn Thắng (thửa 316 - tờ bản đồ 15) đến hết đất bà Võ Thị Bình (thửa 235 - tờ bản đồ 15).180----Đất ở đô thị
10Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ giáp đất ông Võ Minh Dũng (thửa 347, 355 - tờ bản đồ 15) đến hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (thửa 162, 155 - tờ bản đồ 15)270----Đất ở đô thị
11Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 36 tờ bản đồ 08) đến hết đất ông Đào Thanh Bình (thửa 05 - tờ bản đồ 08) và đối diện bên kia đường205----Đất ở đô thị
12Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 56; 115 - tờ bản đồ 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2.300----Đất ở đô thị
13Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 14; 15 - tờ bản đồ 07) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (thửa 138; 404 - tờ bản đồ 07)360----Đất ở đô thị
14Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Trịnh Tiến Dũng (thửa 57; 55 - tờ bản đồ 08) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 421; 13- tờ bản đồ 7) đường ĐT 721.455----Đất ở đô thị
15Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Kế Mương (thửa 544, 345 - tờ bản đồ 03) đến giáp ranh Xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu).250----Đất ở đô thị
16Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1 (thửa 389 - tờ bản đồ 15) đến giáp đất ông Ngô Xuân Hiển (thửa 85; 196 - tờ bản đồ 13)700----Đất ở đô thị
17Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ giáp ranh Xã Đức Phổ đến giáp đất nhà Văn hóa tổ dân phố 1, thửa 426 - tờ bản đồ 15).520----Đất ở đô thị
18Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nông Văn Xướng (thửa 512 - tờ bản đồ 05) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 397 tờ bản đồ 03).250----Đất ở đô thị
19Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Phan Thị Hà (thửa 04 - tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Phan Văn Cần (thửa 223 - tờ bản đồ 05)250----Đất ở đô thị
20Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ trường tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Đẩu (thửa 519 - tờ bản đồ 09) và từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An Thị trấn Phước Cát600----Đất ở đô thị
21Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Trần Thị Sắn (thửa 375 - tờ bản đồ 07) đến hết đất ông Bùi Đình Cương (thửa 537 - tờ bản đồ 5) và từ đất bà Trần Thị Tửu (thửa 237 tờ bản đồ 07) đến giáp đất trường tiểu học Kim Đồng.520----Đất ở đô thị
22Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 71; thửa 71; 67 - tờ bản đồ 11) đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa 77; 314 - tờ bản đồ 11)520----Đất ở đô thị
23Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Lê Đức Sự (thửa 345, 228 - tờ bản đồ 10) đến giáp kênh mương thủy lợi.550----Đất ở đô thị
24Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Đỗ Phúc Thương (thửa 372 - tờ bản đồ 10) đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại (thửa 17 - tờ bản đồ 10).875----Đất ở đô thị
25Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ giáp đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 363 - tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (thửa 351 - tờ bản đồ 11).870----Đất ở đô thị
26Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Phạm Văn Duyệt (thửa 309; 131 - tờ bản đồ 11) đến hết đất bà Võ Thị Năm (thửa 378 - tờ bản đồ 11)650----Đất ở đô thị
27Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Phan Thị Gái (thửa 255- tờ bản đồ 11; thửa 459 tờ bản đồ 10) đến hết đất Nguyễn Văn Đức (thửa 33 tờ bản đồ 12; thửa 277 tờ bản đồ 10)700----Đất ở đô thị
28Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Huỳnh Thế Thuận (thửa 227 - tờ bản đồ 12) đến hết đất bà Võ Thị Út (thửa số 199 - tờ bản đồ 11)500----Đất ở đô thị
29Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Đặng Văn Sang (thửa số 111 - tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Trần Đình Tùng (thửa số 10 - tờ bản đồ 12)500----Đất ở đô thị
30Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Trần Đình Phương (thửa 70 - tờ bản đồ 11) đến hết đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 364 - tờ bản đồ 11)550----Đất ở đô thị
31Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ Trạm bơm Phước Cát đến hết đất ông Trương Cao Viên (thửa 367 - tờ bản đồ 11)550----Đất ở đô thị
32Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nông Văn Tuân (thửa 124, 179 - tờ bản đồ 13) đến hết đất ông Nguyễn Văn Sỹ (trại heo).(thửa 45, 337 - tờ bản đồ 11).500----Đất ở đô thị
33Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất sân vận động (ông Ngữ) đến hết đất ông Phan Văn Chài (thửa 288 - tờ bản đồ 03). Và từ đất ông Lê Trung Thực (thửa 97 - tờ bản đồ 09) đến giáp đường bê tông Phan Văn Phủ (thửa 399 - tờ bản đồ 03).500----Đất ở đô thị
34Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Dương Thị Như (thửa 592 - tờ bản đồ 09) đến giáp sân vận động Thị trấn Phước Cát910----Đất ở đô thị
35Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Theo (thửa 512 - tờ bản đồ 09) - Đến giáp đất ông Lê Trung Thực (thửa 97 - tờ bản đồ 09)910----Đất ở đô thị
36Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Lực (thửa 937 tờ bản đồ 10; - Đến thửa 405 tờ bản đồ 09) Đến giáp cầu treo2.020.000----Đất ở đô thị
37Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa 218; 145 tờ bản đồ 09) - Đến giáp đất ông Nguyễn Đẩu (hướng đi Tổ dân phố 7) (thửa 519;600.000- tờ bản đồ 09)2.020.000----Đất ở đô thị
38Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Đỗ Văn Hòa (thửa 269 tờ bản đồ 09) - Đến giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa 397 tờ bản đồ 09)2.025.000----Đất ở đô thị
39Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Hà Công Khanh (thửa 333 tờ bản đồ 10) - Đến giáp đất ông Phan Quang Đáng (thửa 445 tờ bản đồ 10)2.025.000----Đất ở đô thị
40Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Long (thửa số 44 tờ bản đồ 12) - Đến giáp đất bà Dương Thị Như (thửa 445 tờ bản đồ 12)2.025.000----Đất ở đô thị
41Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Đăng Chiến (thửa 470- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Trần Văn Đường (thửa 427- tờ bản đồ 10).840----Đất ở đô thị
42Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa số 01- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Trần Văn Hải (thửa 307 tờ bản đồ 10)840----Đất ở đô thị
43Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất bà Nguyễn Thị Ân (thửa 44- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Kim Văn Bút (thửa số 7- tờ bản đồ 10)840----Đất ở đô thị
44Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Trần Văn Điển (thửa 96-BĐ 10) - Đến hết đất ông Võ Trung Hùng (thửa 117-BĐ10)2.100.000----Đất ở đô thị
45Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Tống Văn Định (thửa 305- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Lương Xuân Trường (thửa 425- tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
46Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 69- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu (thửa 95- tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
47Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Phải (thửa 374- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương (thửa 47- tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
48Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Võ Văn Minh (thửa 254- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Phước (thửa 350- tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
49Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Đức Diện (thửa 141- tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Chu Văn Quyết (thửa 345- tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
50Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Võ Tấn Phúc (thửa 35- tờ bản đồ 12) - Đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng (thửa 142- tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
51Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Phan Văn Cuộc (thửa 105 tờ bản đồ 10) - Đến hết đất ông Dương Xuân Thanh (thửa 65 tờ bản đồ 10).2.100.000----Đất ở đô thị
52Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Nguyễn Văn Long (thửa 41 - tờ bản đồ 12) - Đến hết đất ông Phan Quang Đáng (thửa 116- tờ bản đồ 10)2.100.000----Đất ở đô thị
53Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Trương Cao Viên (thửa 276, 632 - tờ bản đồ 12) - Đến giáp đất Nguyễn Văn Long (thửa 41,36 - tờ bản đồ 12)1.500.000----Đất ở đô thị
54Huyện Cát TiênThị trấn Phước CátTừ đất ông Ngô Xuân Hiển (thửa 84; 118- tờ bản đồ 13) - Đến giáp đất ông Trương Cao Viên (thửa 593; 666- tờ bản đồ 12).910----Đất ở đô thị
55Huyện Cát TiênĐường vào Mỹ Lâm - Thị trấn Cát TiênTừ Đất ông Nguyễn Minh Đức (thửa 49 tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Tôn Văn Đàn (thửa 198 tờ bản đồ 02)500----Đất ở đô thị
56Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 10 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Quang Chiến (thửa số 413 tờ bản đồ 03) - Đến hết đất ông Vũ Văn Hồ (thửa 197 tờ bản đồ 04)110----Đất ở đô thị
57Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 9 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Vũ Văn Tấn ( thửa số 513 tờ bản đồ 30) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Đoan (thửa 259 tờ bản đồ 30)200----Đất ở đô thị
58Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 9 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Đức Ủy (thửa số 110 tờ bản đồ 32) - Đến hết đất ông Đỗ Văn Khải (thửa 125 tờ bản đồ 32)120----Đất ở đô thị
59Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 5 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Đức Toán (thửa số 732 tờ bản đồ 03) - Đến hết đất Vũ Thị Thúy Hiên (thửa 34 tờ bản đồ 18)120----Đất ở đô thị
60Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 4 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đoàn Ngọc Vượng (thửa số 100 tờ bản đồ 18) - Đến hết đất ông Nông Văn Đại (thửa 34 tờ bản đồ 18)120----Đất ở đô thị
61Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 4 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Ngô Bá Thầm (thửa số 83 tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Đinh Văn Mỹ (thửa 47 tờ bản đồ 18)120----Đất ở đô thị
62Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 1 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Dạn thửa 137 tờ bản đồ 28 -100----Đất ở đô thị
63Huyện Cát TiênĐường 6 tháng 6 - Thị trấn Cát Tiên-1.400.000----Đất ở đô thị
64Huyện Cát TiênĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Cát TiênTừ thửa số 176, 1280 tờ bản đồ 06) - Đến hết (thửa 22,21 tờ bản đồ 01)320----Đất ở đô thị
65Huyện Cát TiênĐường Lương Thế Vinh - Thị trấn Cát Tiên-400----Đất ở đô thị
66Huyện Cát TiênĐường Xuân Diệu - Thị trấn Cát TiênTừ thửa số 423, tờ bản đồ 06 - Đến hết (thửa 22, BĐ01)290----Đất ở đô thị
67Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 15 - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Nguyễn Thị Đờn (thửa 245 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Thảo (thửa 293 - tờ bản đồ 07)260----Đất ở đô thị
68Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 14 - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Lê Duy Mới (thửa 171, tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường vào Mỹ Lâm (thửa 162, tờ bản đồ 03)150----Đất ở đô thị
69Huyện Cát TiênĐường tổ dân phố 14 - Thị trấn Cát TiênTừ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa 143 - tờ bản đồ 08) - Đến hết nhà ông Trần Bá Khổ (thửa 139 - tờ bản đồ 08)180----Đất ở đô thị
70Huyện Cát TiênĐường Phan Đình Phùng - Thị trấn Cát TiênĐường Phan Đình Phùng -1.000.000----Đất ở đô thị
71Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa 611 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất bà Phan Thị Thùy (thửa 430 - tờ bản đồ 06) - Đường Phạm Ngũ Lão (giáp đường 5b)350----Đất ở đô thị
72Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa 92, 55 - tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (99 - tờ bản đồ 06)300----Đất ở đô thị
73Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Định (thửa 156,155 tờ bản đồ 06) - Đến hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa 456, 457 tờ bản đồ 06) - Đường Ngô Mây.200----Đất ở đô thị
74Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đoàn Văn Đức (thửa 142, 169 tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Đồng Thân (thửa 155, 158 tờ bản đồ 06) - Đường Ngô Mây.350----Đất ở đô thị
75Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa 314,336 tờ bản đồ 06) - Đến đất ông Ngô Văn Dục (thửa 326,369 tờ bản đồ 06) - Đường Lê Quý Đôn.320----Đất ở đô thị
76Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Lê Chu Huân (thửa 213, 266 tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Lã Văn Thủy (thửa 207, 268 - tờ bản đồ 08) - Đường Nguyễn Trung Trực.350----Đất ở đô thị
77Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Ngô Quốc Hưng (thửa 197,258- tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Lê Chu Huân (thửa 214,280 - tờ bản đồ 06) - Đường Nguyễn Trung Trực.600----Đất ở đô thị
78Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Phan Hữu Chỉnh (thửa 73 tờ bản đồ 06) - Đến giáp khu dân cư đường lô 2 (thửa 211, 36 tờ bản đồ 06) - Đường Nguyễn Thái Học.800----Đất ở đô thị
79Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (thửa 108, 68 tờ bản đồ 18) - Đến hết đất ông Trần Văn Thuyết (thửa 35, tờ bản đồ 18)150----Đất ở đô thị
80Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Phạm Văn Viên (thửa 73 tờ bản đồ 20) - Đến hết đất ông Phan Thanh Miêng (thửa 39 - tờ bản đồ 20)160----Đất ở đô thị
81Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Vinh (thửa 62, 106 tờ bản đồ 21) - Đến hết đất ông Trịnh Văn Lịch (thửa 115, tờ bản đồ 20)120----Đất ở đô thị
82Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Mai Văn Lâm (thửa 475, 489 tờ bản đồ 21) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Lim, (thửa 175, 246 tờ bản đồ số 21) đường Lê Văn Tám.300----Đất ở đô thị
83Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Đặng Thị Cúc (thửa 451, 460 tờ bản đồ 21) - Đến hết đất ông Lương Văn Bốn (thửa 392, 393 tờ bản đồ 21) (Từ cầu Hai Cô đi vào) - đường Nguyễn Viết Xuân.130----Đất ở đô thị
84Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Hoàng Văn Rum (thửa 766, 241- tờ bản đồ 03) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Hiền, (thửa 257 - tờ bản đồ 04)130----Đất ở đô thị
85Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Chu Đình Quyết (thửa 188 - tờ bản đồ 22; thửa 03 - tờ bản đồ 24) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thấn, (thửa 414 - tờ bản đồ 03; thửa 129 - tờ bản đồ 24)130----Đất ở đô thị
86Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Vũ Thị Hà (thửa 120 - tờ bản đồ 33) - Đến giáp mương thủy lợi Đắk Lô - đường (thửa 55 - tờ bản đồ 33). Phan Đình Giót.180----Đất ở đô thị
87Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố số 1 (thửa 220, 221 tờ bản đồ 28) - Đến giáp mương Đắk lô - đường Kim Đồng200----Đất ở đô thị
88Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Quán (thửa 307 tờ bản đồ 07; thửa 249- tờ bản đồ 21) - Đến giáp ranh Xã Đức Phổ đường Bù Khiêu450----Đất ở đô thị
89Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Vũ Sơn Đông (thửa 79, 154 tờ bản đồ 21) - Đến hết đất ông Trần Văn Viện, (thửa 172, 174 tờ bản đồ 21)- đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu)850----Đất ở đô thị
90Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Lục Thị Nong (thửa 29 tờ bản đồ 03; thửa 231 tờ bản đồ 05) - Đến đất ông Nguyễn Văn Hiền, (thửa 36 tờ bản đồ 03; thửa 235 tờ bản đồ 05)150----Đất ở đô thị
91Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đinh Hải Lương (thửa 190 tờ bản đồ 05; thửa 17 - tờ bản đồ 03) - Đến hết đất ông Bùi Đình Nhương, (thửa 780 - tờ bản đồ 03) đường Nguyễn Văn Trỗi220----Đất ở đô thị
92Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 216, tờ bản đồ 21) - Đến giáp khu dân cư đường lô 2280----Đất ở đô thị
93Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Minh (thửa 300.000, 321 - tờ bản đồ 21) - Đến giáp khu tái định cư đường lô 2 (thửa 129, 168- tờ bản đồ 22) đường Phạm Ngọc Thạch380----Đất ở đô thị
94Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại (Từ thửa số 649, tờ bản đồ 25) - Đến hết (thửa số 664 tờ bản đồ 25)200----Đất ở đô thị
95Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc (Từ thửa số 665, - tờ bản đồ 25) - Đến hết (thửa số 697 tờ bản đồ 25) (đường đối diện suối Chuồng Bò)395----Đất ở đô thị
96Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) -135----Đất ở đô thị
97Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 773 tờ bản đồ 25) - Đến giáp đất khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện) đường Nguyễn Tri Phương550----Đất ở đô thị
98Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTuyến đường tổ dân phố số 11 (Từ thửa số 555, - tờ bản đồ 25) - Đến hết (thửa số 591 tờ bản đồ 25)480----Đất ở đô thị
99Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Tâm (thửa 297, 298 tờ bản đồ 02) - Đến hết đất ông Phạm Văn Thanh, (thửa số 313, 328 tờ bản đồ 02)155----Đất ở đô thị
100Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ khu dân cư đường lô 2 (thửa 231,90 - tờ bản đồ 24) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục, (thửa số 73,74 - tờ bản đồ 24)200----Đất ở đô thị
101Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Nguyễn Thị Ngân (thửa 245, 246 - tờ bản đồ 25) - Đến đất ông Đỗ Huy Hòa, (thửa 178, 167- tờ bản đồ 25) Đường Đào Duy Từ450----Đất ở đô thị
102Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh (thửa 690, 376 - tờ bản đồ 25) - Đến đường khu 8 (thửa số 400, 251 - tờ bản đồ 25) - đường Đào Duy Từ600----Đất ở đô thị
103Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ Xưởng điều (thửa 286,367 - tờ bản đồ 29) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà, (thửa số 529,349 - tờ bản đồ 29) - đường La Văn Cầu300----Đất ở đô thị
104Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đặng Xuân Sinh (thửa 405, 401 - TBĐ 25) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên, (thửa 93, 77 - TBĐ 30)300----Đất ở đô thị
105Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Khương Đình Phùng (thửa 56,71 - tờ bản đồ 30) - Đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu, (thửa số 125,83 - tờ bản đồ 24)220----Đất ở đô thị
106Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đinh Văn Diện (thửa 132, 144- tờ bản đồ 29) - Đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu710----Đất ở đô thị
107Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Vũ Đình Thiều (thửa 88, 130- tờ bản đồ 30) - Đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Trương Công Định390----Đất ở đô thị
108Huyện Cát TiênĐường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Vũ Văn Cẩm (thửa 319,228- tờ bản đồ 07) - Đến hết đất bà Phạm Thị Thơm (thửa 324,325- tờ bản đồ 07)480----Đất ở đô thị
109Huyện Cát TiênĐường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đỗ Quốc Toản (thửa 307, 194- tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Cao Văn Hoàng (Tổ dân phố 15) (thửa 233, 227 - tờ bản đồ 07)700----Đất ở đô thị
110Huyện Cát TiênĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Trần Thị Hương Thương (thửa 212,195- tờ bản đồ 30) - Đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám500----Đất ở đô thị
111Huyện Cát TiênĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Mão (thửa 453, 450 - tờ bản đồ 29) - Đến hết đất ông Đào Xuân Thành (thửa 22 - tờ bản đồ 32; 458 tờ bản đồ 29) đường Bà Triệu.320----Đất ở đô thị
112Huyện Cát TiênĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Đặng Xuân Đước (thửa 333 - tờ bản đồ 29) - Đến hết đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa 15- tờ bản đồ 32)220----Đất ở đô thị
113Huyện Cát TiênĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Lã Quang Doanh (thửa 572, 55- tờ bản đồ 29) - Đến hết đất nhà văn hóa khu 3 (thửa số 661,309 - tờ bản đồ 29)200----Đất ở đô thị
114Huyện Cát TiênĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Nguyễn Thị Hương (thửa 16, 20- tờ bản đồ 31) - Đến hết đất ông Bùi Văn Hống, (thửa số 12 - tờ bản đồ 32)270----Đất ở đô thị
115Huyện Cát TiênĐường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Lẫm (thửa 288, 219- tờ bản đồ 28) - Đến giáp ranh Xã Đức Phổ (thửa 111, tờ bản đồ 33)500----Đất ở đô thị
116Huyện Cát TiênĐường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Dũng (thửa 345, 83- tờ bản đồ 28) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hòa, (thửa số 206, 216 - tờ bản đồ 28)700----Đất ở đô thị
117Huyện Cát TiênĐường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Văn Minh (thửa 48 - tờ bản đồ 27; thửa 427- tờ bản đồ 26) - Đến hết đất ông Trần Văn Thỏa (thửa 56,61- tờ bản đồ 28)1.300.000----Đất ở đô thị
118Huyện Cát TiênĐường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp cầu Hai Cô (thửa 121,15 - tờ bản đồ 28) - Đến hết đất ông Lưu Vũ Vinh (thửa 513 - tờ bản đồ 26; thửa 39 - tờ bản đồ 27)1.100.000----Đất ở đô thị
119Huyện Cát TiênĐường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Thích (thửa 18- tờ bản đồ 18; thửa 120 - tờ bản đồ 05) - Đến giáp cầu 1 Gia Viễn350----Đất ở đô thị
120Huyện Cát TiênĐường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Lê Văn Dực (thửa 255,241- tờ bản đồ 18) - Đến hết đất ông Trần Văn Đoài (thửa 23- tờ bản đồ 18; thửa 172 - tờ bản đồ 05)550----Đất ở đô thị
121Huyện Cát TiênĐường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất ông Đình Văn Bắc (thửa 169, 166 - tờ bản đồ 20) - Đến hết đất ông Vũ Văn Tào, (thửa 258,252 - tờ bản đồ 18)700----Đất ở đô thị
122Huyện Cát TiênĐường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Lưu (thửa 51, 55 - tờ bản đồ 21) - Đến hết đất ông Đinh Văn Bắc, (thửa 425, 175 - tờ bản đồ 20)1.200.000----Đất ở đô thị
123Huyện Cát TiênĐường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 195, 145 - tờ bản đồ 21) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu, (thửa 87, 84 - tờ bản đồ 21)1.700.000----Đất ở đô thị
124Huyện Cát TiênĐường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Lâm (thửa 62 - tờ bản đồ 26) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lương, (thửa 203, 198- tờ bản đồ 21).1.550.000----Đất ở đô thị
125Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Gà (lô A2-9) - Đến giáp đất ông Vũ Đình Hiển2.200.000----Đất ở đô thị
126Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ lô đất (A2-34) - Đến giáp ông Trần Gà (lô A1-9)1.500.000----Đất ở đô thị
127Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất bà Dương Thị Tén - Đến giáp đất ông Trần Gà (lô đất A2-9)1.350.000----Đất ở đô thị
128Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp suối Chuồng Bò - Đến hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2)1.300.000----Đất ở đô thị
129Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) - Đến suối Chuồng bò1.250.000----Đất ở đô thị
130Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ Lô đất A20-9 - Đến giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12-5)1.200.000----Đất ở đô thị
131Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp lô đất A20-9 - Đến giáp ranh Đồng Nai cũ1.200.000----Đất ở đô thị
132Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) - Đến lô đất A20-101.650.000----Đất ở đô thị
133Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ giáp đất ông Đoàn Văn Thuận - Đến hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31)1.600.000----Đất ở đô thị
134Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ Lô đất A26-39 - Đến hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15)1.200.000----Đất ở đô thị
135Huyện Cát TiênĐường lô 2 (Đường Trần Lê) - Thị trấn Cát TiênTừ đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 - Đến hết lô đất A27-71.100.000----Đất ở đô thị
136Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Phạm Thị Lan (thửa 434, 155 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Thể (Đường vào bãi cát) (thửa 155 - tờ bản đồ 08)900----Đất ở đô thị
137Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Lê Thành Cang (thửa 124,134 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Phan Văn Cường (thửa 163, tờ bản đồ 07) và Từ đất ông Lê Thành Cang Đến hết đất ông Lê Thành Phước (thửa 173,313, tờ bản đồ 07)1.400.000----Đất ở đô thị
138Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyên Văn Bạo (thửa 448 - tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Quy (thửa 120, 130- tờ bản đồ 07)1.300.000----Đất ở đô thị
139Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Nguyễn Nhiễu (thửa 47,499- tờ bản đồ 06) - Đến hết đất Cơ quan Quân sự huyện (thửa 428,450- tờ bản đồ 06)1.200.000----Đất ở đô thị
140Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Cao Văn Phương (thửa 6, 7- tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Tô Văn Tiên (thửa 50, 44 - tờ bản đồ 06)1.300.000----Đất ở đô thị
141Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Hồ Ngọc Mừng (thửa 21, 18 - tờ bản đồ 01) - Đến hết đất ông Lê Hồng Long (thửa 4, 494 - tờ bản đồ 06)1.110.000----Đất ở đô thị
142Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất nhà máy trà ông Hoàng Văn Tư (thửa 295, 277 - tờ bản đồ 25) - Đến hết đất ông Trần Văn Dũng, (thửa 107, tờ bản đồ 26) - đường Phạm Văn Đồng và hết đất ông Vũ Thanh Tương, (thửa 63 - tờ bản đồ 26) - đường Đinh Bộ2.100.000----Đất ở đô thị
143Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Hữu Kỷ (thửa 110 - tờ bản đồ 26) - Đến giáp cầu Hai Cô, thửa số 119, 24 - tờ bản đồ 26)1.200.000----Đất ở đô thị
144Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Văn Hoan (thửa 850, 277 - tờ bản đồ 29) - Đến hết đất ông Đặng Văn Chuyển (32, 35 - tờ bản đồ 31)1.200.000----Đất ở đô thị
145Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất ông Trần Ngọc Vương (thửa 147, tờ bản đồ 29) - Đến hết đất ông Trần Văn Quý giáp đường La Văn Cầu (thửa 280, tờ bản đồ 29)1.900.000----Đất ở đô thị
146Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênĐường vào khu vực đồi độc lập -100----Đất ở đô thị
147Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất bà Nguyễn Thị Thóc (thửa 609, 502 - tờ bản đồ 25) - Đến hết đất ông Phạm Quang Vinh (thửa 141 - tờ bản đồ 29)2.300.000----Đất ở đô thị
148Huyện Cát TiênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát TiênTừ đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa 606, 503 - tờ bản đồ 25) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 298, tờ bản đồ số 25)2.600.000----Đất ở đô thị
149Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Đồng Nai ThượngKhu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)55----Đất ở nông thôn
150Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai ThượngTừ giáp đất ông Điểu K Lọ (thửa 04 tờ bản đồ 24) - Đến hết đất ông Điểu K Men (thửa 20 tờ bản đồ 24) Đường ĐH 9480----Đất ở nông thôn
151Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai ThượngTừ giáp đất trạm kiểm lâm (thửa 40- tờ bản đồ 20) - Đến hết đất ông Điểu K Lọ (thửa 61- tờ bản đồ 20) Đường ĐH 94,70----Đất ở nông thôn
152Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai ThượngTừ giáp đất ông Điểu K Đúp (thửa 34 -tờ bản đồ 16) - Đến hết đất ông Điểu K Thành (thửa 34 -tờ bản đồ 15)75----Đất ở nông thôn
153Huyện Cát TiênĐường Bu sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai ThượngTừ đất ông Điểu K Gió (thửa 15- tờ bản đồ 10) - Đến ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa 43- tờ bản đồ 10)80----Đất ở nông thôn
154Huyện Cát TiênĐường Bu sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai ThượngTừ giáp đất ông Điểu Klộc B (thửa 17- tờ bản đồ 20) - Đến giáp đường DH 94 (thửa 34- tờ bản đồ 20)90----Đất ở nông thôn
155Huyện Cát TiênĐường Bu sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai ThượngTừ đất ông Điểu K Khung (thửa 17- tờ bản đồ 13) - Đến hết đất ông Điểu K Lộc B (thửa 28- tờ bản đồ 13)120----Đất ở nông thôn
156Huyện Cát TiênĐường bù sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai ThượngTừ đất ông Điểu K Lết (thửa 14- tờ bản đồ 23) - Đến đất ông Điểu K Đúp (thửa 48- tờ bản đồ 23)90----Đất ở nông thôn
157Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Đồng Nai ThượngTừ giáp đất UBND xã (thửa 47- tờ bản đồ 15) - Đến hết đất ông Điểu K Thành (thửa 44- tờ bản đồ 15)90----Đất ở nông thôn
158Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Đồng Nai ThượngTừ trạm kiểm lâm (thửa 19- tờ bản đồ 18) - Đến hết đất UBND xã, (thửa 59- tờ bản đồ 18)150----Đất ở nông thôn
159Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã)80----Đất ở nông thôn
160Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ Đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa số 92 (211) - tờ BĐồ số 07) - Đến hết đất ông Bùi Anh (thửa 159 - tờ bản đồ 07)85----Đất ở nông thôn
161Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa 75- tờ bản đồ 07) - Đến hết đất ông Hà Vân Lâm (thửa 79 - tờ bản đồ 07)85----Đất ở nông thôn
162Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268- tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất trường cấp 1 (thửa số 266 - tờ bản đồ số 08)85----Đất ở nông thôn
163Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268 - tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (thửa số 303-tờ bản đồ số 08)85----Đất ở nông thôn
164Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Hoàng Văn Triều (thửa số 93 tờ bản đồ số 11) - Đến hết đất ông Nông Thanh Thuyết (thửa số 19 tờ bản đồ số 11)85----Đất ở nông thôn
165Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Phạm Phú thửa số 83 tờ bản đồ số 04 - Đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)95----Đất ở nông thôn
166Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Võ Văn Huê thửa số 48 tờ bản đồ số 18 - Đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh (thửa số 01- tờ bản đồ số 16)100----Đất ở nông thôn
167Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ nhà Văn hóa thôn Phước Hải - Đến hết đất UBND xã120----Đất ở nông thôn
168Huyện Cát TiênĐường ĐH 98 - Khu vực I - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Thạch Văn Khoắn thửa số 144 tờ bản đồ số 11 - Đến hết đất ông Lương Văn Đường (thửa số 32- tờ bản đồ số 11)140----Đất ở nông thôn
169Huyện Cát TiênĐường ĐH 98 - Khu vực I - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Đinh Ích Triều (thửa số 404 - tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất ông Thạch Văn Khoắn (thửa số 144- tờ bản đồ số 11)140----Đất ở nông thôn
170Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương (thửa 110 - tờ bản đồ 09) - Đến hết đất ông Hồ Bến,300----Đất ở nông thôn
171Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất bà Điểu Thị Đrin (thửa số 25- tờ bản đồ số 19) - Đến hết đất ông Bùi Khánh Thi (thửa số 137- tờ bản đồ số 04)200----Đất ở nông thôn
172Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ Đất ông Trần Văn Chương (thửa 82 -tờ bản đồ 09, - Đến hết đất ông Hoàng Văn Khang (thửa 18 tờ bản đồ 09)140----Đất ở nông thôn
173Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - XÃ PHƯỚC CÁT 2Từ đất ông Nguyễn Xuân Thành (thửa 150- tờ bản đồ 38) - Đến hết đất ông Trần Duy Đệ (thửa 4- tờ bản đồ 08)360----Đất ở nông thôn
174Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Đức PhổKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) -150----Đất ở nông thôn
175Huyện Cát TiênĐường liên thôn 1,2,3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất bà Nguyễn Thị Ẩn (thửa đất số 232- tờ bản đồ số 5) - Đến hết đất Nguyễn Đăng Ninh (thửa 49- tờ bản đồ số 6)180----Đất ở nông thôn
176Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ nhà Văn hóa thôn 4 (thửa đất 357, tờ bản đồ số 2) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 280- tờ bản đồ số 2)200----Đất ở nông thôn
177Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Nông Văn Yên (thửa đất số 35- tờ bản đồ số 2) - Đến hết đất ông Võ Thanh Bình (thửa đất số 419- tờ bản đồ số 2)160----Đất ở nông thôn
178Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất bà Lương Thị Phương (thửa đất số 88- tờ bản đồ số 1) - Đến Cầu ông Tuệ (thửa đất số 2- tờ bản đồ số 11)150----Đất ở nông thôn
179Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Nguyễn Đi (thửa đất số 110- tờ bản đồ số 1) - Đến hết đất ông Võ Thanh Toán (thửa đất số 86- tờ bản đồ số 1)190----Đất ở nông thôn
180Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Đỗ Văn Tuấn (thửa đất số 558- tờ bản đồ số 3) - Đến hết đất ông Bùi Tá Tính (thửa đất số 66- tờ bản đồ số 3)180----Đất ở nông thôn
181Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Phan Khiêm (thửa đất số 51- tờ bản đồ số 3) - Đến hết đất ông Võ Hoàng (thửa đất số 325- tờ bản đồ số 3)200----Đất ở nông thôn
182Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 610- tờ bản đồ số 5) - Đến hết đất ông Nguyễn Nghề (thửa đất số 24- tờ bản đồ số 5)160----Đất ở nông thôn
183Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ lò giết mổ (thửa đất 513, tờ bản đồ số 5) - Đến hết đất ông Trần Ngọc Thanh (Thửa đất số 668, tờ bản đồ số 5)185----Đất ở nông thôn
184Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Trần Út (thửa đất 138- tờ bản đồ số 5) - Đến hết đất ông Phan Thanh Tùng (thửa đất số 38- tờ bản đồ số 5)200----Đất ở nông thôn
185Huyện Cát TiênTuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ nhà văn hóa thôn 2 (thửa 696, tờ bản đồ số 5) - Đến hết đất ông Tô Hồng Thái (thửa 764, tờ bản đồ số 5)200----Đất ở nông thôn
186Huyện Cát TiênTuyến đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Cao Nghĩa (thửa 190- tờ bản đồ số 6) - Đến hết đất ông Phan Văn Thể (thửa 248- tờ bản đồ số 6) (đường ra sông)160----Đất ở nông thôn
187Huyện Cát TiênTuyến đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất bà Hồ Thị Thu Thanh (thửa 148- tờ bản đồ số 6) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngọ (thửa 66- tờ bản đồ số 6)160----Đất ở nông thôn
188Huyện Cát TiênTuyến đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa 50- tờ bản đồ số 6) - Đến hết đất ông Võ Ngọc Phúc (thửa 183- tờ bản đồ số 6)180----Đất ở nông thôn
189Huyện Cát TiênTuyến đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức PhổTừ đất ông Phan Văn Thuận (thửa 40- tờ bản đồ số 6) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu (thửa 487- tờ bản đồ số 6)200----Đất ở nông thôn
190Huyện Cát TiênĐường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đường vào Khu Ủy khu 6 - Đến giáp ranh giới Thị trấn Phước Cát200----Đất ở nông thôn
191Huyện Cát TiênĐường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ giáp ranh Thị trấn Cát Tiên - Đến hết đất ông Bùi Văn Khải (thửa 461- tờ bản đồ 08) Phía bên suối350----Đất ở nông thôn
192Huyện Cát TiênĐường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ giáp ranh Thị trấn Cát Tiên - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 8) (Phía bên núi)415----Đất ở nông thôn
193Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đất ông Trần Đình Mẫn thửa 44- tờ bản đồ số 6) - Đến giáp ranh Thị trấn Phước Cát490----Đất ở nông thôn
194Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đất bà Đỗ Ngọc Trinh (thửa 231- tờ bản đồ số 05) - Đến đất ông Mai Xuân Nam (thửa 449- tờ bản đồ số 05)485----Đất ở nông thôn
195Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đất ông Trần Lập (thửa 358- tờ bản đồ 03) - Đến đất ông Võ Ly (thửa 150- tờ bản đồ số 05)540----Đất ở nông thôn
196Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đường vào Trường Mầm non - Đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt (thửa 502- tờ bản đồ số 5)550----Đất ở nông thôn
197Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đất ông Nguyễn Văn Ban (thửa 78 tờ bản đồ số 03) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Đào (thửa 356- tờ bản đồ số 03)480----Đất ở nông thôn
198Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ đất ông Trần Hùng Hiệp (thửa đất 214- tờ bản đồ 02) - Đến hết đất ông Lê Chí Chuyên (thửa 79- tờ bản đồ số 3)480----Đất ở nông thôn
199Huyện Cát TiênĐường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức PhổTừ giáp ranh Thị trấn Cát Tiên - Đến hết đất ông Nguyễn Minh Tuấn (thửa 207- tờ bản đồ số 02)500----Đất ở nông thôn
200Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Tiên Hoàng90----Đất ở nông thôn
201Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - Đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 -5)140----Đất ở nông thôn
202Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Đoàn Hữu Thọ (Thửa đất số 904- tờ bản đồ 02) - Đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân (Thửa đất số 1101- tờ bản đồ 02)140----Đất ở nông thôn
203Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Đinh Duy Bốn (thửa 133- tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Trần Xuân Quynh (thửa đất số 17- tờ bản đồ 05)140----Đất ở nông thôn
204Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Vũ Hồng Hoàn (thửa số 931- tờ bản đồ 06) - Đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1,140----Đất ở nông thôn
205Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - Đến hết đất bà Đinh Thị Hương Nga (thửa 1101- tờ bản đồ 06)140----Đất ở nông thôn
206Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478- tờ bản đồ 07) - Đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304 - tờ bản đồ 07)140----Đất ở nông thôn
207Huyện Cát TiênKhu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba bà Trần Thị Ninh (Thửa số 870- tờ bản đồ số 05) - Đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (Thửa 71- tờ bản đồ 04)140----Đất ở nông thôn
208Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Vũ Văn Kịnh (thửa số 24 - tờ bản đồ 06) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 874- tờ bản đồ 05)165----Đất ở nông thôn
209Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Trần Hưu Phúc (thửa số 828A - tờ bản đồ 06) - Đến cầu ông Đại thôn 2,166----Đất ở nông thôn
210Huyện Cát TiênCác tuyến đường khác - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - Đến hết đất ông Đinh Tiến Ba (thửa số 1107 - tờ bản đồ 06)212----Đất ở nông thôn
211Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất Ông Quách Đình Trọng (thửa 70 tờ bản đồ 01) - Đến cầu bà Đinh Thị Quây115----Đất ở nông thôn
212Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Trần Văn Hoan (thửa số 385 - tờ bản đồ 02) - Đến đất ông Hà Hải Long (thửa 72- tờ bản đồ 01)145----Đất ở nông thôn
213Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Phạm Xuân Phong (thửa 760 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ (thửa 387- tờ bản đồ 02)180----Đất ở nông thôn
214Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất bà Lê Thị Quyền (thửa 263 tờ bản đồ số 06) - Đến hết đất bà Phạm Thị Dịp (thửa 809 - tờ bản đồ 05)230----Đất ở nông thôn
215Huyện Cát TiênĐường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba Xã Tiên Hoàng - Đến hết đất ông Đỗ Đình Quân (thửa 267- tờ bản đồ 06)325----Đất ở nông thôn
216Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - Đến giáp địa phận Xã Nam Ninh165----Đất ở nông thôn
217Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Lê Ngọc Chinh (Thửa số 301- tờ bản đồ 06) - Đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh (hết thửa đất số 943 - tờ bản đồ 06)225----Đất ở nông thôn
218Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Trần Văn Duẩn (thửa đất số 21 - tờ bản đồ số 08) - Đến giáp ranh Gia Viễn225----Đất ở nông thôn
219Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ cầu Brun 5 - Đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 338 - tờ bản đồ số 06)230----Đất ở nông thôn
220Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên HoàngTừ đất ông Nguyễn Công Thăng (thửa 322 - tờ bản đồ số 08) - Đến cầu Brun 5325----Đất ở nông thôn
221Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Nam Ninh65----Đất ở nông thôn
222Huyện Cát TiênĐường Thôn Ninh Hậu - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
223Huyện Cát TiênĐường Thôn Ninh Hải - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
224Huyện Cát TiênĐường Thôn Ninh Thủy - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
225Huyện Cát TiênĐường Thôn Ninh Hạ - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
226Huyện Cát TiênĐường Thôn Ninh Trung - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
227Huyện Cát TiênĐường Thôn Ninh Đại - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
228Huyện Cát TiênĐường thôn Ninh Thượng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh95----Đất ở nông thôn
229Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa 868 - tờ bản đồ số 05) - Đến giáp ranh giới Xã Mỹ Lâm100----Đất ở nông thôn
230Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng (thửa 238 - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu140----Đất ở nông thôn
231Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ đất bà Hoàng Thị Cứu (thửa 104 - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp (thửa 110- tờ bản đồ số 05)180----Đất ở nông thôn
232Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ cầu 3 Nam Ninh - Đến hết đất ông Phạm Duy Vàng (thửa 102- tờ bản đồ số 05) (tách ra ở đoạn 1)290----Đất ở nông thôn
233Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ đất ông Trần Văn Tiến (thửa 39 - tờ bản đồ số 05) - Đến giáp ranh Xã Tiên Hoàng,190----Đất ở nông thôn
234Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ đất ông Mai Văn Tam (thửa 2073 - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi (thửa 146 - tờ bản đồ số 05)300----Đất ở nông thôn
235Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ giáp ranh Xã Gia Viễn (thửa 1415 - tờ bản đồ số 05 - Đến cầu 1 Nam Ninh (thửa 1191- tờ bản đồ số 05)190----Đất ở nông thôn
236Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Nam NinhTừ cầu 1 Nam Ninh (Thửa 1566 - tờ bản đồ số 05) - Đến cầu 3 Nam Ninh (thửa 342-tờ bản đồ số 05)290----Đất ở nông thôn
237Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Tư NghĩaKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) -70----Đất ở nông thôn
238Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Đỗ Văn Lợi - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Hải (từ thửa 267 tờ bản đồ 03 Đến hết thửa 196 tờ bản đồ 03)120----Đất ở nông thôn
239Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Vũ Xuân Điều - Đến hết đất bà Đinh Thị Chỉnh (từ thửa 210 tờ bản đồ 03 Đến hết thửa 107 tờ bản đồ 03)110----Đất ở nông thôn
240Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Đinh Hồng Phẩm - Đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ (từ thửa 106 tờ bản đồ 02 Đến hết thửa 112 tờ bản đồ 02)95----Đất ở nông thôn
241Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất bà Khổng Thị Chụt - Đến hết đất ông Đinh Văn Hiến (từ thửa 13 tờ bản đồ 02 Đến hết thửa 178 tờ bản đồ 02)94----Đất ở nông thôn
242Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Nguyễn Văn Thạch - Đến hết đất ông Nguyễn Đình Thể (từ thửa 68 tờ bản đồ 04 Đến hết thửa 55 tờ bản đồ 01)94----Đất ở nông thôn
243Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Đặng Văn Cui - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa 16 tờ bản đồ 05 Đến hết thửa 304 tờ bản đồ 04)105----Đất ở nông thôn
244Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Lê Văn Thảo - Đến hết đất ông Phạm Văn Lâm (từ thửa 54 tờ bản đồ 06 Đến hết thửa 26 tờ bản đồ 05)120----Đất ở nông thôn
245Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Tư NghĩaTừ đất bà Nguyễn Thị Ba - Đến hết cống 19/5 (từ thửa 67 tờ bản đồ 06 Đến cống 19/5)130----Đất ở nông thôn
246Huyện Cát TiênĐường ĐH 96 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Hoàng Văn Nông - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Báu (từ thửa 170 tờ bản đồ 07 Đến hết thửa 66 tờ bản đồ 06)154----Đất ở nông thôn
247Huyện Cát TiênĐường ĐH 96 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Đinh Công Bậc - Đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến (từ thửa 220 tờ bản đồ 02 Đến hết thửa 28 tờ bản đồ 03)150----Đất ở nông thôn
248Huyện Cát TiênĐường ĐH 96 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Đoàn Anh Viết - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (từ thửa 264 tờ bản đồ 03 Đến hết thửa 03 tờ bản đồ 03)230----Đất ở nông thôn
249Huyện Cát TiênĐường ĐH 96 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Trịnh Văn Mười - Đến hết đất ông Đoàn Anh Tuấn (từ thửa 108 tờ bản đồ 08 Đến hết thửa 472 tờ bản đồ 03)150----Đất ở nông thôn
250Huyện Cát TiênĐường ĐH 96 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Ninh Văn Bích - Đến hết đất ông Ninh Văn Học (từ thửa 138 tờ bản đồ 07 Đến hết thửa 109 tờ bản đồ 08)140----Đất ở nông thôn
251Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Trần Văn Sơn - Đến hết đất ông Phạm Văn Bốn (đi Mỹ Lâm) (từ thửa 73 tờ bản đồ 04 Đến hết thửa 02 tờ bản đồ 01)150----Đất ở nông thôn
252Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Phùng Văn Đoàn - Đến hết đất ông Lê Văn Hồng (từ thửa 349 tờ bản đồ 07 Đến hết thửa 303 tờ bản đồ 04)165----Đất ở nông thôn
253Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Phạm Văn Cuông - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Thọ (từ thửa 278 tờ bản đồ 07 Đến hết thửa 467 tờ bản đồ 07)354----Đất ở nông thôn
254Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Nguyễn Trần Diệu - Đến hết đất ông Bùi Khánh (từ thửa 284 tờ bản đồ 07 Đến hết thửa 266 tờ bản đồ 07)400----Đất ở nông thôn
255Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Bùi Văn Chính - Đến hết đất ông Nguyễn Tăng Kiệt (từ thửa 249 tờ bản đồ 07 Đến hết thửa 283 tờ bản đồ 07)460----Đất ở nông thôn
256Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Lê Đình Lam - Đến hết đất ông Bùi Văn Hưng (từ thửa 86 tờ bản đồ 06 Đến hết thửa 177 tờ bản đồ 07)240----Đất ở nông thôn
257Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Tư NghĩaTừ đất ông Nguyễn Đức Thắng - Đến giáp cầu Đạ Sỵ (từ thửa 39 tờ bản đồ 11 Đến hết thửa 37 tờ bản đồ 11)260----Đất ở nông thôn
258Huyện Cát TiênĐường Thôn 4 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Phạm Văn Hồng (thửa số 124 - tờ bản đồ số 02) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tương (thửa số 188-tờ bản đồ số 02)180----Đất ở nông thôn
259Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 4 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Nguyễn Khoa (thửa số 158 - tờ bản đồ số 02) - Đến hết đất ông Đặng Thanh Long (thửa số 389 - tờ bản đồ số 02)200----Đất ở nông thôn
260Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 4 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Cao Xuân Tùng (thửa số 45 - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 01 - tờ bản đồ số 02)150----Đất ở nông thôn
261Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 4 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 73 tờ - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai (thửa số 452- tờ bản đồ số 05)350----Đất ở nông thôn
262Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 4 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Chế Văn Hoàng (thửa số 78 - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất ông Phạm Văn Phu (thửa số 88 - tờ bản đồ số 05)360----Đất ở nông thôn
263Huyện Cát TiênĐường sân vận động - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ giáp mương thủy lợi - Đến hết đất bà Cao Thị Phong (thửa số 30 - tờ bản đồ số 05)300----Đất ở nông thôn
264Huyện Cát TiênĐường 7 mẫu - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Nguyễn Thanh Hiệu (thửa 56 - tờ bản đồ 04) - Đến đập V20140----Đất ở nông thôn
265Huyện Cát TiênĐường 7 mẫu - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTư đất ông Trần Văn Cúc (thửa số 112 - tờ bản đồ số 04) - Đến hết đất ông Nguyễn Tài (thửa 78 - tờ bản đồ 04)150----Đất ở nông thôn
266Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 2 và thôn 1 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ giáp đất ông Vương Trung Thành (thửa số 19 tờ bản đồ số 01) - Đến đập V20 (đường ĐH 92 giáp ranh Xã Tư Nghĩa)150----Đất ở nông thôn
267Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 2 và thôn 1 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Đỗ Kim Thành (thửa số 07- tờ bản đồ số 06) - Đến hết đất ông Nguyễn Tức (thửa số 78 - tờ bản đồ số 06)180----Đất ở nông thôn
268Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 2 và thôn 1 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất Đặng Quang Sinh (giáp thửa số 10 - tờ bản đồ số 07) - Đến hết đất ông Bùi Xuân Tứ (thửa số 106 - tờ bản đồ số 07)180----Đất ở nông thôn
269Huyện Cát TiênĐường thôn 3 đi thôn 2 và thôn 1 - Khu vực II - Xã Quảng NgãiTừ đất Lê Thái Thi (thửa số 09 - tờ bản đồ số 06) - Đến hết đất ông Đinh Thiên Vân (thửa số 10 - tờ bản đồ số 07)240----Đất ở nông thôn
270Huyện Cát TiênĐường bến phà - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Đặng Thành Hơn (thửa số 239 - tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất ông Trần Văn Khoát (thửa số 08 - tờ bản đồ số 06)340----Đất ở nông thôn
271Huyện Cát TiênĐường bến phà - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Phan Cảnh Biên (thửa số 209 - tờ bản đồ số 05) - Đến cầu qua xã Đắc Lua600----Đất ở nông thôn
272Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 (hướng đi Mỹ Lâm) - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất bà Bùi Thị Thu Vân (thửa số 25 - tờ bản đồ số 02) - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hà (thửa số 21 - tờ bản đồ số 01)275----Đất ở nông thôn
273Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 (hướng đi Mỹ Lâm) - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Bùi Văn Dũng (thửa số 353 - tờ bản đồ số 02) - Đến hết đất trạm xá cũ450----Đất ở nông thôn
274Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347 - tờ bản đồ số 02) - Đến ranh địa phận Đạ Tẻh470----Đất ở nông thôn
275Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Nguyễn Tấn Hậu (thửa số 322 - tờ bản đồ số 06) - Đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (thửa số 75 - tờ bản đồ số 06)280----Đất ở nông thôn
276Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Cao Xuân Trường (thửa số 27- tờ bản đồ số 05) - Đến hết đất ông Nguyễn Tơ (Trung tâm xã) (thửa số 115 - tờ bản đồ số 05)855----Đất ở nông thôn
277Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Đồng Hoài Minh (thửa số 121- tờ bản đồ số 02) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân (thửa số 26 - tờ bản đồ số 05)450----Đất ở nông thôn
278Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất bà Bùi Thị Ớt (thửa số 526 - tờ bản đồ số 02) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê (thửa số 122 - tờ bản đồ số 02)480----Đất ở nông thôn
279Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ đất ông Vũ Thế Phương (thửa số 08 - tờ bản đồ số 02) - Đến giáp đất ông Tô Trọng Nghĩa (thửa số 525 - tờ bản đồ số 02)520----Đất ở nông thôn
280Huyện Cát TiênĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - Xã Quảng NgãiTừ cầu Đạ Sị (thửa số 01- tờ bản đồ số 02) - Đến đất ông Trần Văn Tư (cầu Đạ Sị cũ) (thửa số 05 - tờ bản đồ số 02)280----Đất ở nông thôn
281Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Mỹ LâmKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) -60----Đất ở nông thôn
282Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ giáp đất bà Địch Thị Dẻn (thửa 294 - tờ bản đồ 01) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 2 - tờ bản đồ 01)70----Đất ở nông thôn
283Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ cầu Mỹ Điền - Đến giáp đường liên thôn Mỹ Điền - Mỹ Thủy (đường ĐH 97)90----Đất ở nông thôn
284Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Trần Văn Sơn (thửa 75 - tờ bản đồ 02) - Đến hết đất ông Cao Văn Trị (thửa 291 - tờ bản đồ 01)90----Đất ở nông thôn
285Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Ninh Văn Mạch (thửa 306 - tờ bản đồ 08) - Đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu (thửa 299 - tờ bản đồ 09)80----Đất ở nông thôn
286Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ giáp đất ông Triệu Văn Thành (thửa 14 - tờ bản đồ 03) - Đến hết đất ông Chu Văn Mắm (thửa 98 - tờ bản đồ 03)70----Đất ở nông thôn
287Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Nguyễn Tuấn Toàn (thửa 464-tờ bản đồ 03) - Đến giáp đất ông Trần Văn Toản (thửa 180- tờ bản đồ 03)65----Đất ở nông thôn
288Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Mỹ LâmTừ giáp đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa 536 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Vũ Văn Quảng (thửa 451 - tờ bản đồ 07)90----Đất ở nông thôn
289Huyện Cát TiênĐường Trung tâm xã - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Trần Văn Tuất (thửa 148 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Phạm Minh Hải (thửa 334 - tờ bản đồ 04)100----Đất ở nông thôn
290Huyện Cát TiênĐường Trung tâm xã - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Chu Văn Chương (thửa 228 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Chu Văn Liên (thửa 182 - tờ bản đồ 05)110----Đất ở nông thôn
291Huyện Cát TiênĐường Trung tâm xã - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Trương Hải Đê (thửa 491- tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa 324 - tờ bản đồ 05)140----Đất ở nông thôn
292Huyện Cát TiênĐường Trung tâm xã - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Trần Văn Luyện (thửa 208 - tờ bản đồ 05) - Đến giáp đường liên thôn Mỹ Trung (thửa 317- tờ bản đồ 05)160----Đất ở nông thôn
293Huyện Cát TiênĐường Trung tâm xã - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Nông Văn Coỏng (thửa 161 - tờ bản đồ 05) - Đến giáp đất bà Trần Thị Hoa (thửa 341 - tờ bản đồ 05) (trung tâm xã)180----Đất ở nông thôn
294Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất bà Nguyễn Thị Tiện (thửa 407 - tờ bản đồ 08) - Đến hết đất ông Bùi Kiên Định (thửa 362 - tờ bản đồ 09) giáp ranh Xã Tư Nghĩa110----Đất ở nông thôn
295Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Nguyễn Công Tốt (thửa 206 - tờ bản đồ 07) - Đến hết đất bà Đinh Thị Mạng (thửa 889 - tờ bản đồ 08) hướng đi Tư Nghĩa,95----Đất ở nông thôn
296Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Bùi Văn Hoàng (thửa 778 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất bà Bùi Thị Hằng (thửa 671- tờ bản đồ 05)110----Đất ở nông thôn
297Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Phạm Văn Đông (thửa 306 - tờ bản đồ 03) - Đến giáp ranh Xã Nam Ninh (thửa 12- tờ bản đồ 03)100----Đất ở nông thôn
298Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Ngô Gia Ngọc (thửa 87 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức (thửa 464 - tờ bản đồ 02)170----Đất ở nông thôn
299Huyện Cát TiênĐường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Mỹ LâmTừ đất ông Lê Văn Tuyến (thửa 779 - tờ bản đồ 05) - Đến hết đất ông Đặng Văn Tuấn (thửa 73 - tờ bản đồ 05)220----Đất ở nông thôn
300Huyện Cát TiênKhu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - Xã Gia Viễn80----Đất ở nông thôn
301Huyện Cát TiênĐường vào bản Brun - Khu vực II - Xã Gia Viễn90----Đất ở nông thôn
302Huyện Cát TiênĐường Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Gia Viễn135----Đất ở nông thôn
303Huyện Cát TiênĐường Hòa Thịnh - Liên Phương - Khu vực II - Xã Gia Viễn135----Đất ở nông thôn
304Huyện Cát TiênĐường Thanh Trấn thôn Tân Xuân - Khu vực II - Xã Gia Viễn110----Đất ở nông thôn
305Huyện Cát TiênĐường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II - Xã Gia Viễn135----Đất ở nông thôn
306Huyện Cát TiênĐường trục chính thôn Trấn Phú - Khu vực II - Xã Gia Viễn160----Đất ở nông thôn
307Huyện Cát TiênĐường Liên Phương số 2 - Khu vực II - Xã Gia Viễn135----Đất ở nông thôn
308Huyện Cát TiênĐường Liên Phương số 1 - Khu vực II - Xã Gia Viễn135----Đất ở nông thôn
309Huyện Cát TiênĐường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng - Khu vực II - Xã Gia Viễn135----Đất ở nông thôn
310Huyện Cát TiênĐường Bầu Chim - Khu vực II - Xã Gia Viễn155----Đất ở nông thôn
311Huyện Cát TiênĐường thôn Tân Lập - Khu vực II - Xã Gia Viễn150----Đất ở nông thôn
312Huyện Cát TiênĐường Hưng Phú (thôn Trung Hưng) - Khu vực II - Xã Gia Viễn110----Đất ở nông thôn
313Huyện Cát TiênĐường thôn Thanh Tiến - Khu vực II - Xã Gia ViễnTừ đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 512 - tờ bản đồ 16) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn (thửa 307 - tờ bản đồ 16)110----Đất ở nông thôn
314Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia ViễnĐường thôn Cao Sinh (từ cổng chào - Đến Kênh N1)110----Đất ở nông thôn
315Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia ViễnTừ giáp đất ông Bùi Đức Minh (Thửa đất 569- tờ bản đồ 04) - Đến hết phân hiệu trường Vân Minh150----Đất ở nông thôn
316Huyện Cát TiênKhu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia ViễnTừ nhà bà Trần Thị Lĩnh (Thửa đất 483-tờ bản đồ 08) - Đến hết đất ông Phạm Ngữ (Thửa đất 274-tờ bản đồ 10) (hướng đi vào Hồ Đắc lô)150----Đất ở nông thôn
317Huyện Cát TiênĐường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất ông Bùi Đức Hiến (Thửa đất 825-tờ bản đồ 04) - Đến hết đất ông Bùi Đức Minh (Thửa đất 569- tờ bản đồ 04) (đường Vân Minh)220----Đất ở nông thôn
318Huyện Cát TiênĐường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - Đến hết lô đất 3B21440----Đất ở nông thôn
319Huyện Cát TiênĐường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - Đến hết lô đất 3A19640----Đất ở nông thôn
320Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa đất 1022- tờ bản đồ 02) - Đến giáp ranh Xã Nam Ninh154----Đất ở nông thôn
321Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ giáp trường tiểu học Gia Viễn - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa đất 1022- tờ bản đồ 02)310----Đất ở nông thôn
322Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ giáp đất UBND Xã Gia Viễn - Đến hết đất trường tiểu học Gia Viễn715----Đất ở nông thôn
323Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền (Thửa số 641- tờ bản đồ 04) - Đến hết đất UBND Xã Gia Viễn825----Đất ở nông thôn
324Huyện Cát TiênĐường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ ngã 3 Gia Viễn (Thửa số 623- tờ số 04; thửa số 717- tờ số 04 hai bên đường) - Đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyền (Thửa số 641- tờ bản đồ 04)1.360.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ cầu 2 Gia Viễn - Đến giáp ranh Thị trấn Cát Tiên)187----Đất ở nông thôn
326Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất ông Nguyễn Văn Từ (Thửa số 408- tờ bản đồ 8) - Đến cầu 2 Gia Viễn418----Đất ở nông thôn
327Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ cầu Brun 2 - Đến hết đất ông Lê Anh Mạc (Thửa số 71-tờ bản đồ 36)208----Đất ở nông thôn
328Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất ông Đặng Hữu Bình (Thửa số 1382-tờ bản đồ 04) - Đến cầu Brun 2430----Đất ở nông thôn
329Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ ngã 3 Gia Viễn (Thửa số 763 - tờ bản đồ 04, thửa số 756 - tờ số 04 hai bên đường) - Đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (Thửa số 1351-tờ bản đồ 04)840----Đất ở nông thôn
330Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất ông Mai Văn Khuê (Thửa số 4-tờ bản đồ 20) - Đến giáp ranh Xã Tiên Hoàng190----Đất ở nông thôn
331Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất bà Đinh Thị Bình (Thửa số 728 - tờ bản đồ 02) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa số 8-tờ bản đồ 20)370----Đất ở nông thôn
332Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ đất ông Đinh Ngọc Bình (Thửa số 2237- tờ bản đồ 04) - Đến hết đất bà Trần Thị Thinh (Thửa số 769- tờ bản đồ 02)484----Đất ở nông thôn
333Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ ngã 3 Gia Viễn (Thửa số 72 - tờ bản đồ 04, thửa số 617- tờ bản đồ 04) - Đến kênh Đạ Bo A-----Đất SX-KD đô thị
334Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ ngã 3 Gia Viễn (Thửa số 72 - tờ bản đồ 04, thửa số 617- tờ bản đồ 04) - Đến kênh Đạ Bo A-----Đất TM-DV đô thị
335Huyện Cát TiênĐường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia ViễnTừ ngã 3 Gia Viễn (Thửa số 72 - tờ bản đồ 04, thửa số 617- tờ bản đồ 04) - Đến kênh Đạ Bo A840----Đất ở nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x