• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen cao phong tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Cao Phong).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264Đất ở đô thị13.500.0008.960.0007.070.0005.390.000
2Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)Đất ở đô thị8.120.0007.000.0005.320.0003.710.000
3Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng MongĐất ở đô thị8.120.0007.000.0005.320.0003.710.000
4Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13Đất ở đô thị8.120.0007.000.0005.320.0003.710.000
5Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu BảmĐất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
6Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc SơnĐất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
7Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện -Đất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
8Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đấtĐất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
9Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -Đất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
10Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13Đất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
11Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao PhongĐất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
12Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao PhongĐất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
13Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -Đất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
14Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -Đất ở đô thị6.160.0004.830.0003.920.0002.520.000
15Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
16Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào Kho X264 -Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
17Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông TánĐất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
18Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ)Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
19Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà TảnĐất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
20Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 -Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
21Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòngĐất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
22Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà LanĐất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
23Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng -Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
24Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
25Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
26Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 -Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.960.0001.120.000
27Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn -Đất ở đô thị2.520.0001.820.0001.120.000560.000
28Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264Đất TM-DV đô thị8.064.0006.144.0004.896.0003.744.000
29Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)Đất TM-DV đô thị5.568.0004.800.0003.648.0002.544.000
30Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng MongĐất TM-DV đô thị5.568.0004.800.0003.648.0002.544.000
31Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13Đất TM-DV đô thị5.568.0004.800.0003.648.0002.544.000
32Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu BảmĐất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
33Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc SơnĐất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
34Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện -Đất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
35Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đấtĐất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
36Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -Đất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
37Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13Đất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
38Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao PhongĐất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
39Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao PhongĐất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
40Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -Đất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
41Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -Đất TM-DV đô thị4.224.0003.360.0002.688.0001.728.000
42Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
43Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào Kho X264 -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
44Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông TánĐất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
45Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
46Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà TảnĐất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
47Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
48Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
49Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà LanĐất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
50Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
51Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
52Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
53Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.728.0001.344.000768.000
54Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.728.0001.248.000768.000384.000
55Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264Đất SX-KD đô thị7.080.0005.400.0004.284.0003.276.000
56Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)Đất TM-DV đô thị4.920.0004.200.0003.240.0002.232.000
57Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng MongĐất TM-DV đô thị4.920.0004.200.0003.240.0002.232.000
58Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13Đất TM-DV đô thị4.920.0004.200.0003.240.0002.232.000
59Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu BảmĐất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
60Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc SơnĐất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
61Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện -Đất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
62Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đấtĐất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
63Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -Đất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
64Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13Đất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
65Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao PhongĐất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
66Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao PhongĐất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
67Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -Đất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
68Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -Đất TM-DV đô thị3.720.0002.940.0002.400.0001.560.000
69Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
70Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào Kho X264 -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
71Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông TánĐất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
72Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
73Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà TảnĐất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
74Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
75Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòngĐất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
76Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà LanĐất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
77Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
78Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
79Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
80Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.560.0001.236.000672.000
81Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.560.0001.092.000804.000372.000
82Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 1 -Đất ở nông thôn364.000247.000156.000124.000
83Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 2 -Đất ở nông thôn247.000156.000124.000104.000
84Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 3 -Đất ở nông thôn143.000117.00090.00078.000
85Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 1 -Đất ở nông thôn195.000169.000143.000124.000
86Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 2 -Đất ở nông thôn169.000143.000124.000105.000
87Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 3 -Đất ở nông thôn116.00097.00078.00065.000
88Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.950.0001.430.000715.000429.000
89Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.391.0001.118.000559.000377.000
90Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 3 -Đất ở nông thôn832.000494.000390.000299.000
91Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 4 -Đất ở nông thôn442.000364.000247.000142.000
92Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.950.0001.391.000702.000416.000
93Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.391.0001.118.000559.000286.000
94Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 3 -Đất ở nông thôn650.000390.000260.000156.000
95Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 4 -Đất ở nông thôn312.000260.000182.000104.000
96Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.690.0001.209.000611.000390.000
97Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.040.000832.000416.000208.000
98Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 3 -Đất ở nông thôn494.000299.000195.000116.000
99Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 1 -Đất ở nông thôn715.000559.000481.000403.000
100Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 2 -Đất ở nông thôn481.000403.000325.000247.000
101Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 3 -Đất ở nông thôn364.000286.000221.000143.000
102Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 1 -Đất ở nông thôn650.000429.000286.000221.000
103Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 2 -Đất ở nông thôn429.000286.000221.000143.000
104Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 3 -Đất ở nông thôn377.000273.000182.000127.000
105Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 1 -Đất ở nông thôn520.000351.000260.000169.000
106Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 2 -Đất ở nông thôn455.000338.000221.000156.000
107Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 3 -Đất ở nông thôn390.000260.000143.000104.000
108Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 1 -Đất ở nông thôn520.000312.000208.000143.000
109Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 2 -Đất ở nông thôn312.000260.000169.000117.000
110Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 3 -Đất ở nông thôn221.000182.000143.00091.000
111Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn300.000186.000120.00096.000
112Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn186.000120.00096.00084.000
113Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn120.00096.00084.00072.000
114Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn144.000126.000114.00096.000
115Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn126.000114.00096.00078.000
116Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn90.00072.00066.00060.000
117Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn1.440.0001.056.000528.000318.000
118Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn1.032.000828.000420.000282.000
119Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn618.000366.000288.000222.000
120Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 4 -Đất TM-DV nông thôn330.000270.000186.000108.000
121Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn1.440.0001.032.000522.000312.000
122Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn1.032.000828.000414.000216.000
123Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000120.000
124Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 4 -Đất TM-DV nông thôn234.000192.000138.00078.000
125Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn1.248.000900.000456.000288.000
126Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn840.000672.000336.000168.000
127Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn396.000240.000162.00096.000
128Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn594.000462.000396.000330.000
129Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn396.000330.000264.000198.000
130Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
131Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn540.000360.000240.000180.000
132Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn360.000240.000180.000120.000
133Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn312.000234.000156.000114.000
134Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn384.000264.000192.000126.000
135Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn336.000252.000168.000120.000
136Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn288.000192.000108.00078.000
137Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn432.000264.000174.000120.000
138Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn264.000216.000144.000102.000
139Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn192.000156.000126.00078.000
140Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn300.000180.000120.00096.000
141Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn180.000120.00096.00084.000
142Huyện Cao PhongXã Hợp Phong Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn120.00096.00084.00072.000
143Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn144.000126.000114.00096.000
144Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn126.000114.00096.00078.000
145Huyện Cao PhongXã Thạch Yên Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn84.00072.00060.00054.000
146Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn1.260.000924.000576.000384.000
147Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn900.000726.000366.000270.000
148Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn540.000324.000252.000198.000
149Huyện Cao PhongXã Tây Phong Khu vực 4 -Đất SX-KD nông thôn288.000240.000162.00096.000
150Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn1.260.000900.000504.000336.000
151Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn900.000726.000366.000252.000
152Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn420.000264.000198.000132.000
153Huyện Cao PhongXã Nam Phong Khu vực 4 -Đất SX-KD nông thôn204.000168.000120.00072.000
154Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn1.092.000786.000540.000360.000
155Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn672.000540.000336.000138.000
156Huyện Cao PhongXã Thu Phong Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn348.000264.000132.00084.000
157Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn468.000366.000312.000264.000
158Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn312.000264.000216.000156.000
159Huyện Cao PhongXã Dũng Phong Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn240.000186.000144.00096.000
160Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn420.000282.000240.000144.000
161Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn360.000240.000180.000120.000
162Huyện Cao PhongXã Bắc Phong Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn312.000234.000156.000114.000
163Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn336.000228.000168.000114.000
164Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn312.000222.000144.000102.000
165Huyện Cao PhongXã Bình Thanh Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn252.000168.000108.00084.000
166Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 1 -Đất SX-KD nông thôn336.000204.000138.00096.000
167Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 2 -Đất SX-KD nông thôn204.000168.000114.00078.000
168Huyện Cao PhongXã Thung Nai Khu vực 3 -Đất SX-KD nông thôn144.000120.00096.00066.000
169Huyện Cao PhongXã Tây Phong -Đất trồng lúa65.00055.000--
170Huyện Cao PhongXã Nam Phong -Đất trồng lúa65.00055.000--
171Huyện Cao PhongXã Thu Phong -Đất trồng lúa65.00055.000--
172Huyện Cao PhongXã Dũng Phong -Đất trồng lúa65.00055.000--
173Huyện Cao PhongXã Hợp Phong -Đất trồng lúa65.00055.000--
174Huyện Cao PhongXã Bắc Phong -Đất trồng lúa55.00045.000--
175Huyện Cao PhongXã Bình Thanh -Đất trồng lúa55.00045.000--
176Huyện Cao PhongXã Thung Nai -Đất trồng lúa35.00030.000--
177Huyện Cao PhongXã Thạch Yên -Đất trồng lúa25.00020.000--
178Huyện Cao PhongThị trấn Cao phong -Đất trồng cây hàng năm55.00045.000--
179Huyện Cao PhongXã Tây Phong -Đất trồng cây hàng năm55.00045.000--
180Huyện Cao PhongXã Nam Phong -Đất trồng cây hàng năm55.00045.000--
181Huyện Cao PhongXã Thu Phong -Đất trồng cây hàng năm55.00045.000--
182Huyện Cao PhongXã Dũng Phong -Đất trồng cây hàng năm55.00045.000--
183Huyện Cao PhongXã Hợp Phong -Đất trồng cây hàng năm55.00045.000--
184Huyện Cao PhongXã Bắc Phong -Đất trồng cây hàng năm45.00035.000--
185Huyện Cao PhongXã Bình Thanh -Đất trồng cây hàng năm45.00035.000--
186Huyện Cao PhongXã Thung Nai -Đất trồng cây hàng năm30.00025.000--
187Huyện Cao PhongXã Thạch Yên -Đất trồng cây hàng năm20.00015.000--
188Huyện Cao PhongThị trấn Cao Phong -Đất trồng cây lâu năm60.000---
189Huyện Cao PhongXã Tây Phong -Đất trồng cây lâu năm60.000---
190Huyện Cao PhongXã Nam Phong -Đất trồng cây lâu năm60.000---
191Huyện Cao PhongXã Thu Phong -Đất trồng cây lâu năm60.000---
192Huyện Cao PhongXã Dũng Phong -Đất trồng cây lâu năm60.000---
193Huyện Cao PhongXã Hợp Phong -Đất trồng cây lâu năm60.000---
194Huyện Cao PhongXã Bắc Phong -Đất trồng cây lâu năm55.000---
195Huyện Cao PhongXã Bình Thanh -Đất trồng cây lâu năm55.000---
196Huyện Cao PhongXã Thung Nai -Đất trồng cây lâu năm45.000---
197Huyện Cao PhongXã Thạch Yên -Đất trồng cây lâu năm40.000---
198Huyện Cao PhongXã Tây Phong -Đất rừng sản xuất12.0008.000--
199Huyện Cao PhongXã Nam Phong -Đất rừng sản xuất12.0008.000--
200Huyện Cao PhongXã Thu Phong -Đất rừng sản xuất12.0008.000--
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (945 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.