• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);

– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);

– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen binh xuyen tinh vinh phuc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc

3. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Đối với các phường, xã thuộc huyện Bình Xuyên và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Bình Xuyên, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.

– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Bình Xuyên và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -Đất ở10.000.0004.200.0003.000.000-
2Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -Đất ở12.000.0005.200.0004.400.000-
3Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -Đất ở4.800.0002.500.0001.400.000-
4Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ QL2A rẽ - đến đường sắt thị trấn Hương CanhĐất ở12.000.0005.200.0004.400.000-
5Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh -Đất ở10.000.0004.200.0003.000.000-
6Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh -Đất ở10.000.0004.200.0003.000.000-
7Huyện Bình XuyênĐoạn đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Hương Canh Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh - đến đường BOT QL 2Đất ở12.000.0005.200.0004.400.000-
8Huyện Bình XuyênĐường Hương Canh - Sơn Lôi - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ QL2A (cũ) - đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.Đất ở7.200.0002.900.0002.200.000-
9Huyện Bình XuyênMạng đường xanh - Thị trấn Hương Canh Từ cổng Chợ Cánh - đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)Đất ở3.000.0001.200.000900.000-
10Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh - Thị trấn Hương Canh -Đất ở4.200.0001.700.0001.300.000-
11Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh - Thị trấn Hương Canh -Đất ở4.200.0001.700.0001.300.000-
12Huyện Bình XuyênĐường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh - Thị trấn Hương Canh -Đất ở3.000.0001.200.000900.000-
13Huyện Bình XuyênĐường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh -Đất ở2.400.0001.000.000700.000-
14Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng - Thị trấn Hương Canh -Đất ở3.000.0001.200.000900.000-
15Huyện Bình XuyênĐoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh - Thị trấn Hương Canh -Đất ở9.000.0003.600.0002.700.000-
16Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Mặt đường 22,5 m -Đất ở5.000.000---
17Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Đường 19,5 m -Đất ở4.500.000---
18Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng -Đất ở3.000.000---
19Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Đường 13 m còn lại -Đất ở2.400.000---
20Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ Cổng Cầu - đến hết trường Cấp 2 Hương CanhĐất ở3.600.000---
21Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà bà Sâm Vững - đến Cổng CầuĐất ở2.400.000---
22Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 22,5 m -Đất ở5.000.000---
23Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 13,5 m -Đất ở2.400.000---
24Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 10,5 m -Đất ở2.000.000---
25Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 7,0 m -Đất ở1.600.000---
26Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà ông Hùng Sơn - đến Cổng CầuĐất ở2.400.000---
27Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà ông Hải Tám - đến ông Xuân NguyênĐất ở2.400.000---
28Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà bà Quyết Loan - đến nhà ông Hùng BíchĐất ở2.400.000---
29Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) -Đất ở10.000.000---
30Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh Đường 16,5 m -Đất ở6.000.000---
31Huyện Bình XuyênKhu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh -Đất ở9.000.000---
32Huyện Bình XuyênKhu quy hoạch Miếu Thượng (Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m; Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) - Thị trấn Hương Canh -Đất ở2.500.000---
33Huyện Bình XuyênGiá đất khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị -Đất ở700.000---
34Huyện Bình XuyênĐường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT - Thị trấn Hương Canh -Đất ở5.000.0002.400.0001.000.000-
35Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m -Đất ở4.500.000---
36Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m -Đất ở2.400.000---
37Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh Đối với các ô tiếp giáp đường 13 m -Đất ở2.300.000---
38Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ Cầu Bòn - đến ngã ba rẽ vào Thiện KếĐất ở3.600.0002.000.0001.100.000-
39Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế - đến ngã 3 rẽ vào Nông trườngĐất ở4.500.0002.000.0001.400.000-
40Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường - đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)Đất ở3.600.0002.000.0001.400.000-
41Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) - đến đường rẽ vào Trạm xá Gia KhánhĐất ở7.500.0003.000.0002.300.000-
42Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ đường rẽ Trạm xá - đến ngã tư Cổ ĐộĐất ở7.500.0003.000.0002.300.000-
43Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ ngã tư Cổ Độ - đến hết cống quay Sơn BỉĐất ở7.500.0003.000.0002.300.000-
44Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ - đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia KhánhĐất ở7.500.0003.000.0002.300.000-
45Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh - đến giáp xã Thiện KếĐất ở3.000.0002.000.000900.000-
46Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắtĐất ở2.900.0001.200.000900.000-
47Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.500.0001.500.000900.000-
48Huyện Bình XuyênĐường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.100.000900.000700.000-
49Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở3.100.0001.200.000900.000-
50Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở4.200.0001.700.0001.300.000-
51Huyện Bình XuyênPhần đường còn lại - Thị trấn Gia Khánh Từ góc cua (giáp nhà anh Giới) - đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia KhánhĐất ở4.200.0001.700.0001.300.000-
52Huyện Bình XuyênĐường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.500.0001.000.000800.000-
53Huyện Bình XuyênĐường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ nhà ông Hào đi Thiện Kế -Đất ở2.400.0001.000.000700.000-
54Huyện Bình XuyênĐường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở3.800.0001.500.0001.100.000-
55Huyện Bình XuyênĐường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở3.000.0001.200.000900.000-
56Huyện Bình XuyênKhu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.000.000---
57Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.000.000---
58Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -Đất ở3.500.000---
59Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -Đất ở2.000.000---
60Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.000.000---
61Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -Đất ở3.000.000---
62Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -Đất ở2.000.000---
63Huyện Bình XuyênKhu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.500.000---
64Huyện Bình XuyênKhu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở3.000.000---
65Huyện Bình XuyênKhu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.000.000---
66Huyện Bình XuyênKhu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.000.000---
67Huyện Bình XuyênKhu giãn dân TDP Trại Mới - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở1.500.000---
68Huyện Bình XuyênTuyến đường trục chính thôn Trại mới rẽ 302 - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.000.000900.000700.000-
69Huyện Bình XuyênTuyến đường trục chính - Thị trấn Gia Khánh Đoạn góc của nhà anh Giới - Đến hết tổ dân phố Hà ChâuĐất ở2.000.000900.000700.000-
70Huyện Bình XuyênĐường từ ngã ba dịch vụ đến cổng nông trường Tam Đảo (cũ) - Thị trấn Gia Khánh -Đất ở2.400.0001.000.000700.000-
71Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng Đoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá -Đất ở7.200.0003.000.0002.200.000-
72Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng Đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc -Đất ở5.000.0003.000.0002.200.000-
73Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng Giao ngã tư Phú Xuân - Trường THPT Võ Thị SáuĐất ở7.200.0003.000.0002.200.000-
74Huyện Bình XuyênĐường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở6.000.0003.000.0001.500.000-
75Huyện Bình XuyênĐường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng - Thị trấn Thanh Lãng Từ ngã tư Đông Thú - đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)Đất ở11.000.0004.400.0003.300.000-
76Huyện Bình XuyênĐường dọc theo kênh Liễn Sơn - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở4.800.0001.900.0001.400.000-
77Huyện Bình XuyênĐường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức - Thị trấn Thanh Lãng Từ ngã tư Đông Thú - đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)Đất ở12.000.0004.800.0003.600.000-
78Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở4.800.0001.900.0001.400.000-
79Huyện Bình XuyênĐường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở11.000.0004.400.0003.300.000-
80Huyện Bình XuyênTừ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở2.400.0001.100.000900.000-
81Huyện Bình XuyênĐường khu Vườn Quả Xuân Lãng - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở2.700.0001.100.000900.000-
82Huyện Bình XuyênĐường trục B - Thị trấn Thanh Lãng Từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu)Đất ở3.600.0001.400.0001.100.000-
83Huyện Bình XuyênTừ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ) - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở3.000.0001.200.000900.000-
84Huyện Bình XuyênĐường trục C - Thị trấn Thanh Lãng Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)Đất ở4.200.0001.700.0001.300.000-
85Huyện Bình XuyênĐường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở2.400.0001.100.000900.000-
86Huyện Bình XuyênĐường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở3.500.0001.575.0001.100.000-
87Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá trạm y tế cũ - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở3.000.000---
88Huyện Bình XuyênCác ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở2.400.000---
89Huyện Bình Xuyênkhu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc) - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở3.000.000---
90Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng Đối với các ô 2 mặt tiền -Đất ở4.500.000---
91Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng Đối với các ô 1 mặt tiền -Đất ở4.000.000---
92Huyện Bình XuyênCác ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở2.400.0001.100.000900.000-
93Huyện Bình XuyênCác khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch - Thị trấn Thanh Lãng -Đất ở2.400.0001.100.000900.000-
94Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn -Đất ở4.400.0002.500.000800.000-
95Huyện Bình XuyênĐường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn -Đất ở3.000.0001.200.000800.000-
96Huyện Bình XuyênTừ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn -Đất ở2.400.0001.000.000800.000-
97Huyện Bình XuyênĐường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang - Xã Hương Sơn -Đất ở2.400.0001.000.000800.000-
98Huyện Bình XuyênĐường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn -Đất ở1.500.000900.000800.000-
99Huyện Bình XuyênTừ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn -Đất ở1.500.000900.000800.000-
100Huyện Bình XuyênTừ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn -Đất ở1.500.000900.000800.000-
101Huyện Bình XuyênĐường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn) - Xã Hương Sơn -Đất ở7.500.0003.000.000800.000-
102Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng: -Đất ở7.500.000---
103Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) -Đất ở3.000.000---
104Huyện Bình XuyênCác ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - Xã Hương Sơn -Đất ở1.500.000---
105Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến -Đất ở4.500.0002.000.000700.000-
106Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) -Đất ở2.000.000---
107Huyện Bình XuyênĐường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 310 - Xã Thiện Kế -Đất ở3.600.0001.400.000700.000-
108Huyện Bình XuyênĐường Thiện kế đi Trung Mỹ - Xã Thiện Kế -Đất ở1.500.0001.000.000700.000-
109Huyện Bình XuyênĐường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế - Xã Thiện Kế -Đất ở1.800.0001.000.000700.000-
110Huyện Bình XuyênĐường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc - Xã Thiện Kế -Đất ở1.200.000900.000700.000-
111Huyện Bình XuyênĐường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ - Xã Thiện Kế -Đất ở1.000.000800.000700.000-
112Huyện Bình XuyênĐường 302B thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế -Đất ở3.000.0001.500.000700.000-
113Huyện Bình XuyênĐường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế -Đất ở8.000.0005.000.000700.000-
114Huyện Bình XuyênĐường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn - Xã Thiện Kế -Đất ở2.000.0001.200.000700.000-
115Huyện Bình XuyênKhu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Thiện Kế -Đất ở2.000.000---
116Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - Xã Thiện Kế -Đất ở1.500.000---
117Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế Các ô: A1; A25 -Đất ở3.500.000---
118Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế Từ ô A2 đến ô A24 -Đất ở3.000.000---
119Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18 -Đất ở2.000.000---
120Huyện Bình XuyênKhu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế -Đất ở5.000.000---
121Huyện Bình XuyênKhu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế -Đất ở5.000.000---
122Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - Xã Thiện Kế -Đất ở800.000---
123Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - Xã Thiện Kế -Đất ở800.000---
124Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Giai đoạn II) -Đất ở5.000.000---
125Huyện Bình XuyênKhu đất TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện (Giai đoạn II) -Đất ở5.000.000---
126Huyện Bình XuyênĐoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 - Xã Sơn Lôi -Đất ở2.000.0001.200.000700.000-
127Huyện Bình XuyênĐoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.500.0001.000.000700.000-
128Huyện Bình XuyênĐoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.500.0001.000.000700.000-
129Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.500.0001.000.000700.000-
130Huyện Bình XuyênĐoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.200.0001.000.000700.000-
131Huyện Bình XuyênĐường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới - Xã Sơn Lôi -Đất ở2.500.0001.200.000700.000-
132Huyện Bình XuyênĐoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.200.000900.000700.000-
133Huyện Bình XuyênĐoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.000.000800.000700.000-
134Huyện Bình XuyênKhu TĐC đường xuyên Á - Xã Sơn Lôi -Đất ở2.000.000---
135Huyện Bình XuyênĐường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi) - Xã Sơn Lôi -Đất ở3.800.0002.000.000700.000-
136Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) -Đất ở3.000.000---
137Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường 13,5 m -Đất ở2.500.000---
138Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường >7,5m -Đất ở2.500.000---
139Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường ≤ 7,5m -Đất ở2.000.000---
140Huyện Bình XuyênKhu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân) - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi -Đất ở1.800.000---
141Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi Đường 43m -Đất ở4.000.000---
142Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) -Đất ở3.000.000---
143Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi Đường < 24m -Đất ở2.500.000---
144Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức -Đất ở8.000.0003.500.000800.000-
145Huyện Bình XuyênQL 2A (cũ) - Xã Đạo Đức Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)Đất ở6.000.0003.000.000800.000-
146Huyện Bình XuyênĐường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức -Đất ở3.300.0001.300.000800.000-
147Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức -Đất ở2.400.0001.000.000800.000-
148Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX - Xã Đạo Đức -Đất ở1.800.000900.000800.000-
149Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông - Xã Đạo Đức -Đất ở2.400.0001.000.000800.000-
150Huyện Bình XuyênĐường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức -Đất ở1.500.000900.000800.000-
151Huyện Bình XuyênĐường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức) - Xã Đạo Đức -Đất ở2.000.000900.000800.000-
152Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi - Xã Đạo Đức -Đất ở1.800.000900.000800.000-
153Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức -Đất ở1.800.000---
154Huyện Bình XuyênKhu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức -Đất ở1.800.000---
155Huyện Bình XuyênCác ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức -Đất ở1.500.000---
156Huyện Bình XuyênSân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức -Đất ở1.800.000---
157Huyện Bình XuyênĐường trục TT đô thị mới Mê Linh - Xã Đạo Đức -Đất ở8.000.0003.500.000800.000-
158Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Xã Quất Lưu -Đất ở7.500.0003.000.0001.000.000-
159Huyện Bình XuyênĐoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu - Xã Quất Lưu -Đất ở7.500.0003.000.0001.000.000-
160Huyện Bình XuyênTL 302 - Xã Quất Lưu -Đất ở4.400.0002.500.0001.000.000-
161Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu) - Xã Quất Lưu -Đất ở4.000.0002.000.0001.000.000-
162Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m - Xã Quất Lưu -Đất ở3.000.0001.500.0001.000.000-
163Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m - Xã Quất Lưu -Đất ở3.000.0001.500.0001.000.000-
164Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m - Xã Quất Lưu -Đất ở2.700.0001.200.0001.000.000-
165Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc - Xã Quất Lưu -Đất ở3.000.0001.200.0001.000.000-
166Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà - Xã Quất Lưu -Đất ở3.000.0001.500.0001.000.000-
167Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý - Xã Quất Lưu -Đất ở3.800.0001.500.0001.000.000-
168Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo - Xã Quất Lưu -Đất ở3.800.0001.500.0001.000.000-
169Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện - Xã Quất Lưu -Đất ở3.800.0001.500.0001.000.000-
170Huyện Bình XuyênĐường từ QL2A cũ đi thôn Núi - Xã Quất Lưu Từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung -Đất ở2.700.0001.200.0001.000.000-
171Huyện Bình XuyênĐường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) - Xã Quất Lưu -Đất ở2.000.0001.100.0001.000.000-
172Huyện Bình XuyênĐường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã - Xã Quất Lưu -Đất ở3.600.0001.500.0001.000.000-
173Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng - Xã Quất Lưu -Đất ở3.000.000---
174Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân Bãi trên - Xã Quất Lưu -Đất ở2.400.000---
175Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 - Xã Quất Lưu -Đất ở2.400.000---
176Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ - Xã Quất Lưu -Đất ở2.300.000---
177Huyện Bình XuyênĐường gom BigC - Xã Quất Lưu Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Vĩnh Yên - Đến hết tuyến đườngĐất ở7.000.0003.000.0001.000.000-
178Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp) - Xã Tam Hợp Từ ngã 3 Chợ Nội - đến giáp xã Hương SơnĐất ở3.600.0002.500.000800.000-
179Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh - đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ NộiĐất ở5.400.0002.200.000800.000-
180Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ nhà ông Lê Nghị - đến hết đất trạm Y tế xã Tam HợpĐất ở4.200.0002.000.000800.000-
181Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp - đến cầu hàm RồngĐất ở2.700.0001.500.000800.000-
182Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)Đất ở7.500.0003.000.000800.000-
183Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế - Xã Tam Hợp -Đất ở3.000.0001.200.000800.000-
184Huyện Bình XuyênĐường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật - Xã Tam Hợp -Đất ở1.700.000900.000800.000-
185Huyện Bình XuyênĐường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 - Xã Tam Hợp -Đất ở1.400.000900.000800.000-
186Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) - Xã Tam Hợp -Đất ở1.700.000900.000800.000-
187Huyện Bình XuyênĐường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304 - Xã Tam Hợp -Đất ở1.500.000900.000800.000-
188Huyện Bình XuyênĐường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 - Xã Tam Hợp -Đất ở4.200.0002.000.000800.000-
189Huyện Bình XuyênĐường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) - Xã Tam Hợp -Đất ở3.900.0001.600.000800.000-
190Huyện Bình XuyênĐường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương - Xã Tam Hợp -Đất ở2.700.0001.200.000800.000-
191Huyện Bình XuyênTừ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 - Xã Tam Hợp -Đất ở2.300.0001.100.000800.000-
192Huyện Bình XuyênTừ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) - Xã Tam Hợp -Đất ở2.300.0001.100.000800.000-
193Huyện Bình XuyênKhu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp -Đất ở1.800.000---
194Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)Đất ở7.500.000---
195Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)Đất ở3.000.000---
196Huyện Bình XuyênKhu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp -Đất ở3.000.000---
197Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302) - Xã Tam Hợp -Đất ở2.500.000---
198Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp -Đất ở2.400.000---
199Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong -Đất ở5.400.0002.200.000700.000-
200Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong Thửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) -Đất ở3.600.000---
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất xã Yang Mao, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Yang Mao, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.