Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);
– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);
– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Đối với các phường, xã thuộc huyện Bình Xuyên và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Bình Xuyên, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.
– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Bình Xuyên và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bình Xuyên | Quốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | - |
| 2 | Huyện Bình Xuyên | Quốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 12.000.000 | 5.200.000 | 4.400.000 | - |
| 3 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | - |
| 4 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ QL2A rẽ - đến đường sắt thị trấn Hương Canh | Đất ở | 12.000.000 | 5.200.000 | 4.400.000 | - |
| 5 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | - |
| 6 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | - |
| 7 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Hương Canh Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh - đến đường BOT QL 2 | Đất ở | 12.000.000 | 5.200.000 | 4.400.000 | - |
| 8 | Huyện Bình Xuyên | Đường Hương Canh - Sơn Lôi - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ QL2A (cũ) - đến giáp địa phận xã Sơn Lôi. | Đất ở | 7.200.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | - |
| 9 | Huyện Bình Xuyên | Mạng đường xanh - Thị trấn Hương Canh Từ cổng Chợ Cánh - đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 10 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 4.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 11 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 4.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 12 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 13 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 14 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 15 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | - |
| 16 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Mặt đường 22,5 m - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Đường 19,5 m - | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh Đường 13 m còn lại - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ Cổng Cầu - đến hết trường Cấp 2 Hương Canh | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà bà Sâm Vững - đến Cổng Cầu | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Bình Xuyên | Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 22,5 m - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Bình Xuyên | Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 13,5 m - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Bình Xuyên | Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 10,5 m - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Bình Xuyên | Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh Đường 7,0 m - | Đất ở | 1.600.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà ông Hùng Sơn - đến Cổng Cầu | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà ông Hải Tám - đến ông Xuân Nguyên | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh Đoạn từ nhà bà Quyết Loan - đến nhà ông Hùng Bích | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) - | Đất ở | 10.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh Đường 16,5 m - | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 9.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Bình Xuyên | Khu quy hoạch Miếu Thượng (Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m; Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Bình Xuyên | Giá đất khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị - | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT - Thị trấn Hương Canh - | Đất ở | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | - |
| 35 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m - | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh Đối với các ô tiếp giáp đường 13 m - | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ Cầu Bòn - đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế | Đất ở | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | - |
| 39 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế - đến ngã 3 rẽ vào Nông trường | Đất ở | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - |
| 40 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường - đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du) | Đất ở | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | - |
| 41 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) - đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | - |
| 42 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ đường rẽ Trạm xá - đến ngã tư Cổ Độ | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | - |
| 43 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ ngã tư Cổ Độ - đến hết cống quay Sơn Bỉ | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | - |
| 44 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ - đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | - |
| 45 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh - đến giáp xã Thiện Kế | Đất ở | 3.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | - |
| 46 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt | Đất ở | 2.900.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 47 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | - |
| 48 | Huyện Bình Xuyên | Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | - |
| 49 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 50 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 4.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 51 | Huyện Bình Xuyên | Phần đường còn lại - Thị trấn Gia Khánh Từ góc cua (giáp nhà anh Giới) - đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh | Đất ở | 4.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 52 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | - |
| 53 | Huyện Bình Xuyên | Đường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế - Thị trấn Gia Khánh Đoạn từ nhà ông Hào đi Thiện Kế - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 54 | Huyện Bình Xuyên | Đường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | - |
| 55 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 56 | Huyện Bình Xuyên | Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Bình Xuyên | Khu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Bình Xuyên | Khu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Bình Xuyên | Khu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Bình Xuyên | Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Bình Xuyên | Khu giãn dân TDP Trại Mới - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Bình Xuyên | Tuyến đường trục chính thôn Trại mới rẽ 302 - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | - |
| 69 | Huyện Bình Xuyên | Tuyến đường trục chính - Thị trấn Gia Khánh Đoạn góc của nhà anh Giới - Đến hết tổ dân phố Hà Châu | Đất ở | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | - |
| 70 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã ba dịch vụ đến cổng nông trường Tam Đảo (cũ) - Thị trấn Gia Khánh - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 71 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng Đoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá - | Đất ở | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | - |
| 72 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng Đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | - |
| 73 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 303 (Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng Giao ngã tư Phú Xuân - Trường THPT Võ Thị Sáu | Đất ở | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | - |
| 74 | Huyện Bình Xuyên | Đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 75 | Huyện Bình Xuyên | Đường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng - Thị trấn Thanh Lãng Từ ngã tư Đông Thú - đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A) | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | - |
| 76 | Huyện Bình Xuyên | Đường dọc theo kênh Liễn Sơn - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 4.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | - |
| 77 | Huyện Bình Xuyên | Đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức - Thị trấn Thanh Lãng Từ ngã tư Đông Thú - đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A) | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | - |
| 78 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 4.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | - |
| 79 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | - |
| 80 | Huyện Bình Xuyên | Từ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 2.400.000 | 1.100.000 | 900.000 | - |
| 81 | Huyện Bình Xuyên | Đường khu Vườn Quả Xuân Lãng - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 2.700.000 | 1.100.000 | 900.000 | - |
| 82 | Huyện Bình Xuyên | Đường trục B - Thị trấn Thanh Lãng Từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu) | Đất ở | 3.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | - |
| 83 | Huyện Bình Xuyên | Từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ) - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | - |
| 84 | Huyện Bình Xuyên | Đường trục C - Thị trấn Thanh Lãng Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) | Đất ở | 4.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | - |
| 85 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 2.400.000 | 1.100.000 | 900.000 | - |
| 86 | Huyện Bình Xuyên | Đường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 3.500.000 | 1.575.000 | 1.100.000 | - |
| 87 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá trạm y tế cũ - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Bình Xuyên | Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Bình Xuyên | khu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc) - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Bình Xuyên | Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng Đối với các ô 2 mặt tiền - | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Bình Xuyên | Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng Đối với các ô 1 mặt tiền - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Bình Xuyên | Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 2.400.000 | 1.100.000 | 900.000 | - |
| 93 | Huyện Bình Xuyên | Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch - Thị trấn Thanh Lãng - | Đất ở | 2.400.000 | 1.100.000 | 900.000 | - |
| 94 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 800.000 | - |
| 95 | Huyện Bình Xuyên | Đường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 96 | Huyện Bình Xuyên | Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | - |
| 97 | Huyện Bình Xuyên | Đường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | - |
| 98 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 99 | Huyện Bình Xuyên | Từ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 100 | Huyện Bình Xuyên | Từ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 101 | Huyện Bình Xuyên | Đường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn) - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 800.000 | - |
| 102 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng: - | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Bình Xuyên | Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - Xã Hương Sơn - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến - | Đất ở | 4.500.000 | 2.000.000 | 700.000 | - |
| 106 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 310 - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 3.600.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 108 | Huyện Bình Xuyên | Đường Thiện kế đi Trung Mỹ - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 109 | Huyện Bình Xuyên | Đường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 110 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | - |
| 111 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | - |
| 112 | Huyện Bình Xuyên | Đường 302B thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 | - |
| 113 | Huyện Bình Xuyên | Đường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 8.000.000 | 5.000.000 | 700.000 | - |
| 114 | Huyện Bình Xuyên | Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 115 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Bình Xuyên | Khu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế Các ô: A1; A25 - | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế Từ ô A2 đến ô A24 - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18 - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Bình Xuyên | Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - Xã Thiện Kế - | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Giai đoạn II) - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện (Giai đoạn II) - | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 127 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 128 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 129 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 130 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 131 | Huyện Bình Xuyên | Đường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 2.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 132 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | - |
| 133 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | - |
| 134 | Huyện Bình Xuyên | Khu TĐC đường xuyên Á - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Bình Xuyên | Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi) - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 3.800.000 | 2.000.000 | 700.000 | - |
| 136 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường 13,5 m - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường >7,5m - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi Đường ≤ 7,5m - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Bình Xuyên | Khu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân) - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Bình Xuyên | Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi Đường 43m - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Bình Xuyên | Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Bình Xuyên | Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi Đường < 24m - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Bình Xuyên | Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 8.000.000 | 3.500.000 | 800.000 | - |
| 145 | Huyện Bình Xuyên | QL 2A (cũ) - Xã Đạo Đức Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | - |
| 146 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 3.300.000 | 1.300.000 | 800.000 | - |
| 147 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | - |
| 148 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 149 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | - |
| 150 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 151 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức) - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 152 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 153 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Bình Xuyên | Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Bình Xuyên | Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Bình Xuyên | Sân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Bình Xuyên | Đường trục TT đô thị mới Mê Linh - Xã Đạo Đức - | Đất ở | 8.000.000 | 3.500.000 | 800.000 | - |
| 158 | Huyện Bình Xuyên | Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | - |
| 159 | Huyện Bình Xuyên | Đoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | - |
| 160 | Huyện Bình Xuyên | TL 302 - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | - |
| 161 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu) - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 162 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 163 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 164 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | - |
| 165 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | - |
| 166 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 167 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 168 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 169 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 170 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi - Xã Quất Lưu Từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung - | Đất ở | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | - |
| 171 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | - |
| 172 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | - |
| 173 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất giãn dân Bãi trên - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ - Xã Quất Lưu - | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Bình Xuyên | Đường gom BigC - Xã Quất Lưu Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Vĩnh Yên - Đến hết tuyến đường | Đất ở | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | - |
| 178 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp) - Xã Tam Hợp Từ ngã 3 Chợ Nội - đến giáp xã Hương Sơn | Đất ở | 3.600.000 | 2.500.000 | 800.000 | - |
| 179 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh - đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội | Đất ở | 5.400.000 | 2.200.000 | 800.000 | - |
| 180 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ nhà ông Lê Nghị - đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp | Đất ở | 4.200.000 | 2.000.000 | 800.000 | - |
| 181 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp - đến cầu hàm Rồng | Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 182 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp Đoạn từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến) | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 800.000 | - |
| 183 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 184 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 1.700.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 185 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 1.400.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 186 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 1.700.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 187 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư đoàn 304 - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | - |
| 188 | Huyện Bình Xuyên | Đường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 4.200.000 | 2.000.000 | 800.000 | - |
| 189 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 3.900.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 190 | Huyện Bình Xuyên | Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 2.700.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 191 | Huyện Bình Xuyên | Từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | - |
| 192 | Huyện Bình Xuyên | Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | - |
| 193 | Huyện Bình Xuyên | Khu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến) | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Bình Xuyên | Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến) | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Bình Xuyên | Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong - | Đất ở | 5.400.000 | 2.200.000 | 700.000 | - |
| 200 | Huyện Bình Xuyên | Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong Thửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |



