• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LâmTại đây29Xã Hòa AnTại đây
2Xã Nam QuangTại đây30Xã Bạch ĐằngTại đây
3Xã Lý BônTại đây31Xã Nguyễn HuệTại đây
4Xã Bảo LâmTại đây32Xã Minh KhaiTại đây
5Xã Yên ThổTại đây33Xã Canh TânTại đây
6Xã Sơn LộTại đây34Xã Kim ĐồngTại đây
7Xã Hưng ĐạoTại đây35Xã Thạch AnTại đây
8Xã Bảo LạcTại đây36Xã Đông KhêTại đây
9Xã Cốc PàngTại đây37Xã Đức LongTại đây
10Xã Cô BaTại đây38Xã Phục HòaTại đây
11Xã Khánh XuânTại đây39Xã Bế Văn ĐànTại đây
12Xã Xuân TrườngTại đây40Xã Độc LậpTại đây
13Xã Huy GiápTại đây41Xã Quảng UyênTại đây
14Xã Ca ThànhTại đây42Xã Hạnh PhúcTại đây
15Xã Phan ThanhTại đây43Xã Quang HánTại đây
16Xã Thành CôngTại đây44Xã Trà LĩnhTại đây
17Xã Tam KimTại đây45Xã Quang TrungTại đây
18Xã Nguyên BìnhTại đây46Xã Đoài DươngTại đây
19Xã Tĩnh TúcTại đây47Xã Trùng KhánhTại đây
20Xã Minh TâmTại đây48Xã Đàm ThủyTại đây
21Xã Thanh LongTại đây49Xã Đình PhongTại đây
22Xã Cần YênTại đây50Xã Hạ LangTại đây
23Xã Thông NôngTại đây51Xã Lý QuốcTại đây
24Xã Trường HàTại đây52Xã Vinh QuýTại đây
25Xã Hà QuảngTại đây53Xã Quang LongTại đây
26Xã Lũng NặmTại đây54Phường Thục PhánTại đây
27Xã Tổng CọtTại đây55Phường Nùng Trí CaoTại đây
28Xã Nam TuấnTại đây56Phường Tân GiangTại đây

Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
841Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) - đến hết đất của Kho bạc Nhà nước;Đất ở đô thị1.768.0001.326.000995.000697.000
842Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước - đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện (đến hết thửa đất 59 tờ bản đồ số 136).Đất ở đô thị1.768.0001.326.000995.000697.000
843Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản -Đất ở đô thị1.768.0001.326.000995.000697.000
844Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào Khu 4Đất ở đô thị1.178.000884.000662.000464.000
845Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (đến hết thửa đ -Đất ở đô thị1.178.000884.000662.000464.000
846Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang - đến cổng chào khu 2Đất ở đô thị1.178.000884.000662.000464.000
847Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên Ủy ban nhân dân huyện - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16 tờ bản đồ số 137)Đất ở đô thị1.178.000884.000662.000464.000
848Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) - đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú.Đất ở đô thị852.000640.000479.000336.000
849Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1)Đất ở đô thị852.000640.000479.000336.000
850Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu (từ thửa đất số 47 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1)Đất ở đô thị710.000533.000399.000280.000
851Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKCĐất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
852Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 40)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
853Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70 tờ bản đồ số 102).Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
854Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) -Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
855Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) (từ thửa đất số 07 tờ bản đồ số 09) - đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
856Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
857Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 61) - đến hết địa giới thị trấn Pác Miầu (giáp xã Mông Ân)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
858Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh xã Thái HọcĐất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
859Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09 tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ số 48)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
860Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 153)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
861Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03 tờ bản đồ số 154)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
862Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72)Đất ở đô thị672.000504.000378.000265.000
863Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) - đến hết đất của Kho bạc Nhà nước;Đất TM - DV đô thị1.414.4001.060.800796.000557.600
864Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước - đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện (đến hết thửa đất 59 tờ bản đồ số 136).Đất TM - DV đô thị1.414.4001.060.800796.000557.600
865Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản -Đất TM - DV đô thị1.414.4001.060.800796.000557.600
866Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào Khu 4Đất TM - DV đô thị942.400707.200529.600371.200
867Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (đến hết thửa đ -Đất TM - DV đô thị942.400707.200529.600371.200
868Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang - đến cổng chào khu 2Đất TM - DV đô thị942.400707.200529.600371.200
869Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên Ủy ban nhân dân huyện - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16 tờ bản đồ số 137)Đất TM - DV đô thị942.400707.200529.600371.200
870Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) - đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú.Đất TM - DV đô thị681.600512.000383.200268.800
871Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1)Đất TM - DV đô thị681.600512.000383.200268.800
872Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu (từ thửa đất số 47 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1)Đất TM - DV đô thị568.000426.400319.200224.000
873Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKCĐất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
874Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 40)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
875Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70 tờ bản đồ số 102).Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
876Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) -Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
877Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) (từ thửa đất số 07 tờ bản đồ số 09) - đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
878Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
879Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 61) - đến hết địa giới thị trấn Pác Miầu (giáp xã Mông Ân)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
880Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh xã Thái HọcĐất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
881Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09 tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ số 48)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
882Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 153)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
883Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03 tờ bản đồ số 154)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
884Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72)Đất TM - DV đô thị537.600403.200302.400212.000
885Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) - đến hết đất của Kho bạc Nhà nước;Đất SX - KD đô thị1.060.800795.600597.000418.200
886Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước - đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện (đến hết thửa đất 59 tờ bản đồ số 136).Đất SX - KD đô thị1.060.800795.600597.000418.200
887Huyện Bảo LâmĐường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản -Đất SX - KD đô thị1.060.800795.600597.000418.200
888Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào Khu 4Đất SX - KD đô thị706.800530.400397.200278.400
889Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (đến hết thửa đ -Đất SX - KD đô thị706.800530.400397.200278.400
890Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang - đến cổng chào khu 2Đất SX - KD đô thị706.800530.400397.200278.400
891Huyện Bảo LâmĐường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên Ủy ban nhân dân huyện - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16 tờ bản đồ số 137)Đất SX - KD đô thị706.800530.400397.200278.400
892Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) - đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú.Đất SX - KD đô thị511.200384.000287.400201.600
893Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1)Đất SX - KD đô thị511.200384.000287.400201.600
894Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu (từ thửa đất số 47 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1)Đất SX - KD đô thị426.000319.800239.400168.000
895Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKCĐất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
896Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 40)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
897Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70 tờ bản đồ số 102).Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
898Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) -Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
899Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) (từ thửa đất số 07 tờ bản đồ số 09) - đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
900Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
901Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 61) - đến hết địa giới thị trấn Pác Miầu (giáp xã Mông Ân)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
902Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh xã Thái HọcĐất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
903Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09 tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ số 48)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
904Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 153)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
905Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03 tờ bản đồ số 154)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
906Huyện Bảo LâmĐường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72)Đất SX - KD đô thị403.200302.400226.800159.000
907Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu quốc lộ 4c, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa xãĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
908Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn -Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
909Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng)Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
910Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý BônĐất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
911Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận xã Lý Bôn theo quốc lộ 34Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
912Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà PồngĐất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
913Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi xã Vĩnh Phong đến hết địa giới hành chính xã Lý BônĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
914Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ 199 dọc theo quốc lộ 4c (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo quốc lộ 4c (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
915Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn -Đất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
916Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ dọc quốc lộ 4c chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng.Đất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
917Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền chạy từ ngã ba quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học PhiêĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
918Huyện Bảo LâmĐoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà - Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà KhuôngĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
919Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4c từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7) xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46)Đất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
920Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi xã Đức Hạnh (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận xã Lý BônĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
921Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác RuộcĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
922Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 77)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
923Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân - đến cầu Nà Làng (đi qua xóm Nà Làng)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
924Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55) - đến hết Trường tiểu học Lũng Vài (xóm Nà Bon)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
925Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến nhà ông Hoàng Văn Thén (hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 136)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
926Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài, Nà Pồng - đến giáp xóm Khau Dề xã Thái SơnĐất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
927Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh xã Lý Bôn - đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh PhongĐất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
928Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73 tờ bản đồ số 39) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng TrangĐất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
929Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền dọc theo đường - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ UBND xã - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 59 đến hết thửa 17 tờ bản đồ 165)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
930Huyện Bảo LâmTuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Én Ngoại đi trường tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175 tờ bản đồ số 121 - đến hết thửa số 103 tờ bản đồ số 184)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
931Huyện Bảo LâmTuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 68) - đến hết điểm trường tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
932Huyện Bảo LâmĐoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (NĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
933Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã.Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
934Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc).Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
935Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100).Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
936Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197).Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
937Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88)Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
938Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
939Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Bản Cài - Nà Phiáo - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 77 - đến hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 134Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
940Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
941Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Tuyến đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm -Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
942Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa số 82 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
943Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường huyện lộ giáp Bảo Toàn qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82 tờ bản đồ số 115).Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
944Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 35)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
945Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90 tờ bản đồ số 48.)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
946Huyện Bảo LâmTuyến đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 229 - đến hết thửa đất số 34 tờ bản đồ 237)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
947Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa số 43 tờ bản đồ 170 đến hết thửa đất số 78 tờ bản đồ 166.)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
948Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27 tờ 35 đến hết thửa đất số 90 tờ 48.)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
949Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xãĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
950Huyện Bảo LâmĐất dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ ranh giới xã Thái Học - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614 tờ bản đồ số 143)Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
951Huyện Bảo LâmTuyến đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 116 tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395 tờ bản đồ 138Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
952Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 165 tờ bản đồ 162 - đến hết thửa 161 tờ bản đồ 235Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
953Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ 179 - đến hết thửa 106 tờ bản đồ 234Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
954Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuông - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 38 tờ bản đồ 197 - đến hết thửa 353 tờ bản đồ 214Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
955Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu treo xã Quảng Lâm - đến giáp ranh xã Thạch LâmĐất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
956Huyện Bảo LâmĐường giao thông nội Xóm Bản Nà - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) - đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông)Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
957Huyện Bảo LâmXã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). -Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
958Huyện Bảo LâmXã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa số 35, tờ bản đồ 180) đi hết đoạn đường lên Khau Củng (xóm Phiêng Mường) mà xe ô tô đi lại đượ -Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
959Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 - đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61Đất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
960Huyện Bảo LâmXã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng - đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng PhátĐất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
961Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu Pác Khuổi - đến đầu cầu treo xóm Nặm MiòongĐất ở nông thôn297.000223.000167.000134.000
962Huyện Bảo LâmXã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
963Huyện Bảo LâmXã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nam Quang- xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được -Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
964Huyện Bảo LâmXã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nam Quang - đến hết đất nhà trường Pác RòmĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
965Huyện Bảo LâmXã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88) - Nặm Ròm (đến hết thửa số 182 tờ bản đồ số 22) -Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
966Huyện Bảo LâmĐoạn đường thuộc xã Tân Việt cũ - Xã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)Đất ở nông thôn265.000265.000148.000120.000
967Huyện Bảo LâmXã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Đất mặt tiền xung quanh chợ Bản Luầy -Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
968Huyện Bảo LâmXã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ đầu cầu cứng gần nhà ông Dương Văn Sơn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 227) - xóm Tổng Dùn qua UBND xã - đến đầu cầu cứng xóm Sác NgàĐất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
969Huyện Bảo LâmXã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi - đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70.)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
970Huyện Bảo LâmXã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi - đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161)Đất ở nông thôn311.000233.000175.000140.000
971Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 66) - đến UBND xã Thái SơnĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
972Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ giáp ranh xã Thái Học - đến đầu cầu cứng gần chợĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
973Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn - đến Trường THCS Thái SơnĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
974Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246 tờ bản đồ 98) theo đường đi trường tiểu học Lũng Trang - đến hết địa giới hành chính xã Thái Sơn.Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
975Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 97) đi - đến hết điểm trường Nà BóĐất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
976Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề - tới xóm Bản Lìn (hết thửa 39 tờ bản đồ 64)Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
977Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả - Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 22 tờ bản đồ số 100 - đến hết thửa 151 tờ bản đồ 89Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
978Huyện Bảo LâmXã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm - đến hết thửa 9 tờ bản đồ 141Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
979Huyện Bảo LâmXã Nam Cao - Xã Miền Núi Đoạn từ trường THCS Nam Cao - đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25 tờ bản đồ 137)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
980Huyện Bảo LâmXã Nam Cao - Xã Miền Núi Tuyến đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25 tờ bản đồ 137) - đi xã Ngọc Long thuộc tỉnh Hà Giang.Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
981Huyện Bảo LâmTuyến đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò - Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Thửa đất số 25 tờ bản đồ 137, - đến thửa đất số 113 tờ bản đồ 174)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
982Huyện Bảo LâmXã Nam Cao - Xã Miền Núi Tuyến đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ 174 ) - đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc xã quản lýĐất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
983Huyện Bảo LâmTuyến đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang - Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ 137 - đến hết thửa đất số 23 tờ bản đồ 9)Đất ở nông thôn253.000190.000142.000114.000
984Huyện Bảo LâmXã Thái Học - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ trường Bán trú - đến đầu cầu đi Yên ThổĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
985Huyện Bảo LâmXã Thái Học - Xã Miền Núi Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ. -Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
986Huyện Bảo LâmXã Thái Học - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi xã Thái Sơn - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã Thái HọcĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
987Huyện Bảo LâmĐoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó - Xã Thái Học - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 36 - đến Trường Bán trú Thái Học.Đất ở nông thôn265.000199.000148.000120.000
988Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền đường giao thông Bản Bó - Xã Thái Học - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 206 tờ bản đồ số 92 đi xã Thái Sơn - đến hết địa giới xã Thái HọcĐất ở nông thôn225.000169.000127.000101.000
989Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu quốc lộ 4c, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa xãĐất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
990Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn -Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
991Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng)Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
992Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý BônĐất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
993Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận xã Lý Bôn theo quốc lộ 34Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
994Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà PồngĐất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
995Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi xã Vĩnh Phong đến hết địa giới hành chính xã Lý BônĐất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
996Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ 199 dọc theo quốc lộ 4c (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo quốc lộ 4c (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149)Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
997Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn -Đất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
998Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ dọc quốc lộ 4c chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng.Đất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
999Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền chạy từ ngã ba quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học PhiêĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
1000Huyện Bảo LâmĐoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà - Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà KhuôngĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
1001Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4c từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7) xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46)Đất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
1002Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi xã Đức Hạnh (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận xã Lý BônĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
1003Huyện Bảo LâmXã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác RuộcĐất TM - DV nông thôn180.000135.200101.60080.800
1004Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 77)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1005Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân - đến cầu Nà Làng (đi qua xóm Nà Làng)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1006Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55) - đến hết Trường tiểu học Lũng Vài (xóm Nà Bon)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1007Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến nhà ông Hoàng Văn Thén (hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 136)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1008Huyện Bảo LâmXã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài, Nà Pồng - đến giáp xóm Khau Dề xã Thái SơnĐất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1009Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh xã Lý Bôn - đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh PhongĐất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1010Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73 tờ bản đồ số 39) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng TrangĐất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1011Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền dọc theo đường - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ UBND xã - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 59 đến hết thửa 17 tờ bản đồ 165)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1012Huyện Bảo LâmTuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Én Ngoại đi trường tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175 tờ bản đồ số 121 - đến hết thửa số 103 tờ bản đồ số 184)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1013Huyện Bảo LâmTuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 68) - đến hết điểm trường tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm.Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1014Huyện Bảo LâmĐoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (NĐất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
1015Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã.Đất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
1016Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc).Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1017Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100).Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1018Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197).Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1019Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88)Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1020Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103)Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1021Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Bản Cài - Nà Phiáo - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 77 - đến hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 134Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1022Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1023Huyện Bảo LâmXã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Tuyến đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm -Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1024Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa số 82 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1025Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường huyện lộ giáp Bảo Toàn qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82 tờ bản đồ số 115).Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1026Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 35)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1027Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90 tờ bản đồ số 48.)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1028Huyện Bảo LâmTuyến đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 229 - đến hết thửa đất số 34 tờ bản đồ 237)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1029Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa số 43 tờ bản đồ 170 đến hết thửa đất số 78 tờ bản đồ 166.)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1030Huyện Bảo LâmXã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27 tờ 35 đến hết thửa đất số 90 tờ 48.)Đất TM - DV nông thôn202.400152.000113.60091.200
1031Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xãĐất TM - DV nông thôn248.800186.400140.000112.000
1032Huyện Bảo LâmĐất dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ ranh giới xã Thái Học - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614 tờ bản đồ số 143)Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1033Huyện Bảo LâmTuyến đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 116 tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395 tờ bản đồ 138Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1034Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 165 tờ bản đồ 162 - đến hết thửa 161 tờ bản đồ 235Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1035Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ 179 - đến hết thửa 106 tờ bản đồ 234Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1036Huyện Bảo LâmTuyến đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuông - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 38 tờ bản đồ 197 - đến hết thửa 353 tờ bản đồ 214Đất TM - DV nông thôn212.000159.200118.40096.000
1037Huyện Bảo LâmĐất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu treo xã Quảng Lâm - đến giáp ranh xã Thạch LâmĐất TM - DV nông thôn237.600178.400133.600107.200
1038Huyện Bảo LâmĐường giao thông nội Xóm Bản Nà - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) - đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông)Đất TM - DV nông thôn237.600178.400133.600107.200
1039Huyện Bảo LâmXã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). -Đất TM - DV nông thôn237.600178.400133.600107.200
1040Huyện Bảo LâmXã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa số 35, tờ bản đồ 180) đi hết đoạn đường lên Khau Củng (xóm Phiêng Mường) mà xe ô tô đi lại đượ -Đất TM - DV nông thôn237.600178.400133.600107.200
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1217 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.