Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 29 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 2 | Xã Nam Quang | Tại đây | 30 | Xã Bạch Đằng | Tại đây |
| 3 | Xã Lý Bôn | Tại đây | 31 | Xã Nguyễn Huệ | Tại đây |
| 4 | Xã Bảo Lâm | Tại đây | 32 | Xã Minh Khai | Tại đây |
| 5 | Xã Yên Thổ | Tại đây | 33 | Xã Canh Tân | Tại đây |
| 6 | Xã Sơn Lộ | Tại đây | 34 | Xã Kim Đồng | Tại đây |
| 7 | Xã Hưng Đạo | Tại đây | 35 | Xã Thạch An | Tại đây |
| 8 | Xã Bảo Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đông Khê | Tại đây |
| 9 | Xã Cốc Pàng | Tại đây | 37 | Xã Đức Long | Tại đây |
| 10 | Xã Cô Ba | Tại đây | 38 | Xã Phục Hòa | Tại đây |
| 11 | Xã Khánh Xuân | Tại đây | 39 | Xã Bế Văn Đàn | Tại đây |
| 12 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 40 | Xã Độc Lập | Tại đây |
| 13 | Xã Huy Giáp | Tại đây | 41 | Xã Quảng Uyên | Tại đây |
| 14 | Xã Ca Thành | Tại đây | 42 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây |
| 15 | Xã Phan Thanh | Tại đây | 43 | Xã Quang Hán | Tại đây |
| 16 | Xã Thành Công | Tại đây | 44 | Xã Trà Lĩnh | Tại đây |
| 17 | Xã Tam Kim | Tại đây | 45 | Xã Quang Trung | Tại đây |
| 18 | Xã Nguyên Bình | Tại đây | 46 | Xã Đoài Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Tĩnh Túc | Tại đây | 47 | Xã Trùng Khánh | Tại đây |
| 20 | Xã Minh Tâm | Tại đây | 48 | Xã Đàm Thủy | Tại đây |
| 21 | Xã Thanh Long | Tại đây | 49 | Xã Đình Phong | Tại đây |
| 22 | Xã Cần Yên | Tại đây | 50 | Xã Hạ Lang | Tại đây |
| 23 | Xã Thông Nông | Tại đây | 51 | Xã Lý Quốc | Tại đây |
| 24 | Xã Trường Hà | Tại đây | 52 | Xã Vinh Quý | Tại đây |
| 25 | Xã Hà Quảng | Tại đây | 53 | Xã Quang Long | Tại đây |
| 26 | Xã Lũng Nặm | Tại đây | 54 | Phường Thục Phán | Tại đây |
| 27 | Xã Tổng Cọt | Tại đây | 55 | Phường Nùng Trí Cao | Tại đây |
| 28 | Xã Nam Tuấn | Tại đây | 56 | Phường Tân Giang | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) - đến hết đất của Kho bạc Nhà nước; | Đất ở đô thị | 1.768.000 | 1.326.000 | 995.000 | 697.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước - đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện (đến hết thửa đất 59 tờ bản đồ số 136). | Đất ở đô thị | 1.768.000 | 1.326.000 | 995.000 | 697.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - | Đất ở đô thị | 1.768.000 | 1.326.000 | 995.000 | 697.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào Khu 4 | Đất ở đô thị | 1.178.000 | 884.000 | 662.000 | 464.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (đến hết thửa đ - | Đất ở đô thị | 1.178.000 | 884.000 | 662.000 | 464.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang - đến cổng chào khu 2 | Đất ở đô thị | 1.178.000 | 884.000 | 662.000 | 464.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên Ủy ban nhân dân huyện - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16 tờ bản đồ số 137) | Đất ở đô thị | 1.178.000 | 884.000 | 662.000 | 464.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) - đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú. | Đất ở đô thị | 852.000 | 640.000 | 479.000 | 336.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1) | Đất ở đô thị | 852.000 | 640.000 | 479.000 | 336.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu (từ thửa đất số 47 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1) | Đất ở đô thị | 710.000 | 533.000 | 399.000 | 280.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 40) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70 tờ bản đồ số 102). | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) - | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) (từ thửa đất số 07 tờ bản đồ số 09) - đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 61) - đến hết địa giới thị trấn Pác Miầu (giáp xã Mông Ân) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh xã Thái Học | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09 tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ số 48) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 153) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03 tờ bản đồ số 154) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) | Đất ở đô thị | 672.000 | 504.000 | 378.000 | 265.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) - đến hết đất của Kho bạc Nhà nước; | Đất TM - DV đô thị | 1.414.400 | 1.060.800 | 796.000 | 557.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước - đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện (đến hết thửa đất 59 tờ bản đồ số 136). | Đất TM - DV đô thị | 1.414.400 | 1.060.800 | 796.000 | 557.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - | Đất TM - DV đô thị | 1.414.400 | 1.060.800 | 796.000 | 557.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào Khu 4 | Đất TM - DV đô thị | 942.400 | 707.200 | 529.600 | 371.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (đến hết thửa đ - | Đất TM - DV đô thị | 942.400 | 707.200 | 529.600 | 371.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang - đến cổng chào khu 2 | Đất TM - DV đô thị | 942.400 | 707.200 | 529.600 | 371.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên Ủy ban nhân dân huyện - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16 tờ bản đồ số 137) | Đất TM - DV đô thị | 942.400 | 707.200 | 529.600 | 371.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) - đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú. | Đất TM - DV đô thị | 681.600 | 512.000 | 383.200 | 268.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1) | Đất TM - DV đô thị | 681.600 | 512.000 | 383.200 | 268.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu (từ thửa đất số 47 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1) | Đất TM - DV đô thị | 568.000 | 426.400 | 319.200 | 224.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 40) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70 tờ bản đồ số 102). | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) - | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) (từ thửa đất số 07 tờ bản đồ số 09) - đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 61) - đến hết địa giới thị trấn Pác Miầu (giáp xã Mông Ân) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh xã Thái Học | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09 tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ số 48) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 153) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03 tờ bản đồ số 154) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | 403.200 | 302.400 | 212.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) - đến hết đất của Kho bạc Nhà nước; | Đất SX - KD đô thị | 1.060.800 | 795.600 | 597.000 | 418.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Kho Bạc Nhà nước - đến ngã ba đường rẽ lên UBND huyện (đến hết thửa đất 59 tờ bản đồ số 136). | Đất SX - KD đô thị | 1.060.800 | 795.600 | 597.000 | 418.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại III - Thị trấn Pác Miầu Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - | Đất SX - KD đô thị | 1.060.800 | 795.600 | 597.000 | 418.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào Khu 4 | Đất SX - KD đô thị | 706.800 | 530.400 | 397.200 | 278.400 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (đến hết thửa đ - | Đất SX - KD đô thị | 706.800 | 530.400 | 397.200 | 278.400 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang - đến cổng chào khu 2 | Đất SX - KD đô thị | 706.800 | 530.400 | 397.200 | 278.400 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại IV- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên Ủy ban nhân dân huyện - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16 tờ bản đồ số 137) | Đất SX - KD đô thị | 706.800 | 530.400 | 397.200 | 278.400 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153) - đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú. | Đất SX - KD đô thị | 511.200 | 384.000 | 287.400 | 201.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Mông Ân - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1) | Đất SX - KD đô thị | 511.200 | 384.000 | 287.400 | 201.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu (từ thửa đất số 47 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (Khu 1) | Đất SX - KD đô thị | 426.000 | 319.800 | 239.400 | 168.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể UBND huyện (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 40) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70 tờ bản đồ số 102). | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ Cổng chào Khu 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) - | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (hướng đi Bảo Lạc) (từ thửa đất số 07 tờ bản đồ số 09) - đến hết địa giới hành chính của thị trấn (giáp xã Lý Bôn) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng chào khu 2 theo Quốc Lộ 34 hướng đi Hà Giang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 61) - đến hết địa giới thị trấn Pác Miầu (giáp xã Mông Ân) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh xã Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09 tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ số 48) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75 tờ bản đồ số 153) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03 tờ bản đồ số 154) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường phố loại V- Thị trấn Pác Miầu Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) | Đất SX - KD đô thị | 403.200 | 302.400 | 226.800 | 159.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu quốc lộ 4c, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn - | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý Bôn | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận xã Lý Bôn theo quốc lộ 34 | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi xã Vĩnh Phong đến hết địa giới hành chính xã Lý Bôn | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ 199 dọc theo quốc lộ 4c (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo quốc lộ 4c (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ dọc quốc lộ 4c chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng. | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền chạy từ ngã ba quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiê | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà - Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4c từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7) xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi xã Đức Hạnh (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận xã Lý Bôn | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 77) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân - đến cầu Nà Làng (đi qua xóm Nà Làng) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55) - đến hết Trường tiểu học Lũng Vài (xóm Nà Bon) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến nhà ông Hoàng Văn Thén (hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 136) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài, Nà Pồng - đến giáp xóm Khau Dề xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh xã Lý Bôn - đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phong | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73 tờ bản đồ số 39) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền dọc theo đường - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ UBND xã - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 59 đến hết thửa 17 tờ bản đồ 165) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Én Ngoại đi trường tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175 tờ bản đồ số 121 - đến hết thửa số 103 tờ bản đồ số 184) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 68) - đến hết điểm trường tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm. | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (N | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã. | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc). | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100). | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197). | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Bản Cài - Nà Phiáo - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 77 - đến hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 134 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Tuyến đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa số 82 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92 | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường huyện lộ giáp Bảo Toàn qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82 tờ bản đồ số 115). | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 35) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90 tờ bản đồ số 48.) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 229 - đến hết thửa đất số 34 tờ bản đồ 237) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa số 43 tờ bản đồ 170 đến hết thửa đất số 78 tờ bản đồ 166.) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27 tờ 35 đến hết thửa đất số 90 tờ 48.) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ ranh giới xã Thái Học - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614 tờ bản đồ số 143) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 116 tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395 tờ bản đồ 138 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 165 tờ bản đồ 162 - đến hết thửa 161 tờ bản đồ 235 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ 179 - đến hết thửa 106 tờ bản đồ 234 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuông - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 38 tờ bản đồ 197 - đến hết thửa 353 tờ bản đồ 214 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu treo xã Quảng Lâm - đến giáp ranh xã Thạch Lâm | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường giao thông nội Xóm Bản Nà - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) - đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). - | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa số 35, tờ bản đồ 180) đi hết đoạn đường lên Khau Củng (xóm Phiêng Mường) mà xe ô tô đi lại đượ - | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 - đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61 | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng - đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu Pác Khuổi - đến đầu cầu treo xóm Nặm Miòong | Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nam Quang- xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nam Quang - đến hết đất nhà trường Pác Ròm | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88) - Nặm Ròm (đến hết thửa số 182 tờ bản đồ số 22) - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường thuộc xã Tân Việt cũ - Xã Nam Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 265.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Đất mặt tiền xung quanh chợ Bản Luầy - | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ đầu cầu cứng gần nhà ông Dương Văn Sơn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 227) - xóm Tổng Dùn qua UBND xã - đến đầu cầu cứng xóm Sác Ngà | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi - đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70.) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thạch Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi - đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161) | Đất ở nông thôn | 311.000 | 233.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 66) - đến UBND xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ giáp ranh xã Thái Học - đến đầu cầu cứng gần chợ | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn - đến Trường THCS Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246 tờ bản đồ 98) theo đường đi trường tiểu học Lũng Trang - đến hết địa giới hành chính xã Thái Sơn. | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 97) đi - đến hết điểm trường Nà Bó | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề - tới xóm Bản Lìn (hết thửa 39 tờ bản đồ 64) | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả - Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 22 tờ bản đồ số 100 - đến hết thửa 151 tờ bản đồ 89 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Sơn - Xã Miền Núi Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm - đến hết thửa 9 tờ bản đồ 141 | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Đoạn từ trường THCS Nam Cao - đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25 tờ bản đồ 137) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Tuyến đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25 tờ bản đồ 137) - đi xã Ngọc Long thuộc tỉnh Hà Giang. | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò - Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Thửa đất số 25 tờ bản đồ 137, - đến thửa đất số 113 tờ bản đồ 174) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Tuyến đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ 174 ) - đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc xã quản lý | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang - Xã Nam Cao - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ 137 - đến hết thửa đất số 23 tờ bản đồ 9) | Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Học - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ trường Bán trú - đến đầu cầu đi Yên Thổ | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Học - Xã Miền Núi Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ. - | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Thái Học - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi xã Thái Sơn - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã Thái Học | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó - Xã Thái Học - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 36 - đến Trường Bán trú Thái Học. | Đất ở nông thôn | 265.000 | 199.000 | 148.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó - Xã Thái Học - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 206 tờ bản đồ số 92 đi xã Thái Sơn - đến hết địa giới xã Thái Học | Đất ở nông thôn | 225.000 | 169.000 | 127.000 | 101.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) - đến ngã ba đầu cầu quốc lộ 4c, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa xã | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn - | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa xã - đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel - đến cây xăng Lý Bôn | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn - đến hết địa phận xã Lý Bôn theo quốc lộ 34 | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - đến ngã ba theo đường rẽ đi xã Vĩnh Phong đến hết địa giới hành chính xã Lý Bôn | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ 199 dọc theo quốc lộ 4c (bên xóm Nà Mạt) - đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo quốc lộ 4c (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền từ dọc quốc lộ 4c chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, - đến đầu cầu Nà Tồng. | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đất mặt tiền chạy từ ngã ba quốc lộ 4C - đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiê | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà - Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) - đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4c từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7) xóm Nà Tồng, - đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi xã Đức Hạnh (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) - đến hết địa phận xã Lý Bôn | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Lý Bôn - Xã Trung Du Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc - đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | 135.200 | 101.600 | 80.800 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 77) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân - đến cầu Nà Làng (đi qua xóm Nà Làng) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55) - đến hết Trường tiểu học Lũng Vài (xóm Nà Bon) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến nhà ông Hoàng Văn Thén (hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 136) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Mông Ân - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài, Nà Pồng - đến giáp xóm Khau Dề xã Thái Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh xã Lý Bôn - đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phong | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73 tờ bản đồ số 39) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền dọc theo đường - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ UBND xã - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 59 đến hết thửa 17 tờ bản đồ 165) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Én Ngoại đi trường tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175 tờ bản đồ số 121 - đến hết thửa số 103 tờ bản đồ số 184) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm - Xã Vĩnh Phong - Xã Miền Núi Từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 68) - đến hết điểm trường tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm. | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc - đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (N | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân - đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã. | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc). | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa 48 tờ bản đồ 6 - đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100). | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197). | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Bản Cài - Nà Phiáo - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 77 - đến hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 134 | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài - Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 - đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88 | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Vĩnh Quang - Xã Miền Núi Tuyến đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm - | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa số 82 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92 | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường huyện lộ giáp Bảo Toàn qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82 tờ bản đồ số 115). | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 35) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95 tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90 tờ bản đồ số 48.) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A - Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 36 tờ bản đồ 229 - đến hết thửa đất số 34 tờ bản đồ 237) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa số 43 tờ bản đồ 170 đến hết thửa đất số 78 tờ bản đồ 166.) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Đức Hạnh - Xã Miền Núi Tuyến đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27 tờ 35 đến hết thửa đất số 90 tờ 48.) | Đất TM - DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 - đến ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã | Đất TM - DV nông thôn | 248.800 | 186.400 | 140.000 | 112.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ ranh giới xã Thái Học - đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614 tờ bản đồ số 143) | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 116 tờ bản đồ 138 - đến hết thửa 395 tờ bản đồ 138 | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 165 tờ bản đồ 162 - đến hết thửa 161 tờ bản đồ 235 | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ 179 - đến hết thửa 106 tờ bản đồ 234 | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Tuyến đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuông - Xã Yên Thổ - Xã Miền Núi Từ thửa đất số 38 tờ bản đồ 197 - đến hết thửa 353 tờ bản đồ 214 | Đất TM - DV nông thôn | 212.000 | 159.200 | 118.400 | 96.000 |
| Huyện Bảo Lâm | Đất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu treo xã Quảng Lâm - đến giáp ranh xã Thạch Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Đường giao thông nội Xóm Bản Nà - Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) - đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) | Đất TM - DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Từ đầu cầu xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). - | Đất TM - DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Huyện Bảo Lâm | Xã Quảng Lâm - Xã Miền Núi Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa số 35, tờ bản đồ 180) đi hết đoạn đường lên Khau Củng (xóm Phiêng Mường) mà xe ô tô đi lại đượ - | Đất TM - DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |


