• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 sửa đổi Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023);

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen my tu tinh soc trang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 VợiĐất ở đô thị700.000---
2Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 CaoĐất ở đô thị1.400.000---
3Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông QuânĐất ở đô thị1.900.000---
4Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ông Quân - Đập Chín LờiĐất ở đô thị2.200.000---
5Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấnĐất ở đô thị4.000.000---
6Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 ThắngĐất ở đô thị5.800.000---
7Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Đập 6 GiúpĐất ở đô thị2.700.000---
8Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở đô thị1.500.000---
9Huyện Mỹ TúĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
10Huyện Mỹ TúĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
11Huyện Mỹ TúĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà BéĐất ở đô thị2.400.000---
12Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần PhúĐất ở đô thị4.200.000---
13Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)Đất ở đô thị6.800.000---
14Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)Đất ở đô thị4.500.000---
15Huyện Mỹ TúĐường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang TrungĐất ở đô thị3.800.000---
16Huyện Mỹ TúĐường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ PhướcĐất ở đô thị3.000.000---
17Huyện Mỹ TúĐường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mớiĐất ở đô thị2.500.000---
18Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông ĐôiĐất ở đô thị1.300.000---
19Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc TrangĐất ở đô thị600.000---
20Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở đô thị500.000---
21Huyện Mỹ TúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh Viện - Đê Bé BùiĐất ở đô thị600.000---
22Huyện Mỹ TúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻĐất ở đô thị700.000---
23Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻĐất ở đô thị830.000---
24Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh việnĐất ở đô thị4.200.000---
25Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh viện - Kênh Út BiệnĐất ở đô thị1.300.000---
26Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ TúĐất ở đô thị600.000---
27Huyện Mỹ TúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ HươngĐất ở đô thị1.000.000---
28Huyện Mỹ TúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.900.000---
29Huyện Mỹ TúĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.800.000---
30Huyện Mỹ TúĐường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.500.000---
31Huyện Mỹ TúĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị2.400.000---
32Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu XôiĐất ở đô thị1.900.000---
33Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện độiĐất ở đô thị4.900.000---
34Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ PhướcĐất ở đô thị6.700.000---
35Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà HânĐất ở đô thị6.000.000---
36Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)Đất ở đô thị2.600.000---
37Huyện Mỹ TúĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị3.000.000---
38Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5Đất ở đô thị4.000.000---
39Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba HữuĐất ở đô thị1.500.000---
40Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ TúĐất ở đô thị850.000---
41Huyện Mỹ TúĐường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long HưngĐất ở đô thị1.000.000---
42Huyện Mỹ TúĐường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long HưngĐất ở đô thị300.000---
43Huyện Mỹ TúTrung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Dãy E -Đất ở đô thị22.000.000---
44Huyện Mỹ TúLộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị850.000---
45Huyện Mỹ TúLộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông ThơmĐất ở đô thị1.800.000---
46Huyện Mỹ TúLộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị1.200.000---
47Huyện Mỹ TúLộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị1.400.000---
48Huyện Mỹ TúĐường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)Đất ở đô thị1.500.000---
49Huyện Mỹ TúĐường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940Đất ở đô thị1.800.000---
50Huyện Mỹ TúĐường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ TúĐất ở đô thị400.000---
51Huyện Mỹ TúĐường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng YếnĐất ở đô thị400.000---
52Huyện Mỹ TúĐường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84Đất ở đô thị320.000---
53Huyện Mỹ TúĐường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở đô thị320.000---
54Huyện Mỹ TúĐường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở đô thị320.000---
55Huyện Mỹ TúLộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị550.000---
56Huyện Mỹ TúLộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở đô thị400.000---
57Huyện Mỹ TúĐường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Các tuyến đường đal còn lại -Đất ở đô thị250.000---
58Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 VợiĐất TM-DV đô thị560.000---
59Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 CaoĐất TM-DV đô thị1.120.000---
60Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông QuânĐất TM-DV đô thị1.520.000---
61Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ông Quân - Đập Chín LờiĐất TM-DV đô thị1.760.000---
62Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấnĐất TM-DV đô thị3.200.000---
63Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 ThắngĐất TM-DV đô thị4.640.000---
64Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Đập 6 GiúpĐất TM-DV đô thị2.160.000---
65Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV đô thị1.200.000---
66Huyện Mỹ TúĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.040.000---
67Huyện Mỹ TúĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.040.000---
68Huyện Mỹ TúĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà BéĐất TM-DV đô thị1.920.000---
69Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị3.360.000---
70Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)Đất TM-DV đô thị5.440.000---
71Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)Đất TM-DV đô thị3.600.000---
72Huyện Mỹ TúĐường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang TrungĐất TM-DV đô thị3.040.000---
73Huyện Mỹ TúĐường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ PhướcĐất TM-DV đô thị2.400.000---
74Huyện Mỹ TúĐường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mớiĐất TM-DV đô thị2.000.000---
75Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông ĐôiĐất TM-DV đô thị1.040.000---
76Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc TrangĐất TM-DV đô thị480.000---
77Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV đô thị400.000---
78Huyện Mỹ TúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh Viện - Đê Bé BùiĐất TM-DV đô thị480.000---
79Huyện Mỹ TúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻĐất TM-DV đô thị560.000---
80Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻĐất TM-DV đô thị664.000---
81Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh việnĐất TM-DV đô thị3.360.000---
82Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh viện - Kênh Út BiệnĐất TM-DV đô thị1.040.000---
83Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV đô thị480.000---
84Huyện Mỹ TúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV đô thị800.000---
85Huyện Mỹ TúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị2.320.000---
86Huyện Mỹ TúĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.440.000---
87Huyện Mỹ TúĐường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.200.000---
88Huyện Mỹ TúĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị1.920.000---
89Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu XôiĐất TM-DV đô thị1.520.000---
90Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện độiĐất TM-DV đô thị3.920.000---
91Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ PhướcĐất TM-DV đô thị5.360.000---
92Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà HânĐất TM-DV đô thị4.800.000---
93Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)Đất TM-DV đô thị2.080.000---
94Huyện Mỹ TúĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị2.400.000---
95Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5Đất TM-DV đô thị3.200.000---
96Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba HữuĐất TM-DV đô thị1.200.000---
97Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV đô thị680.000---
98Huyện Mỹ TúĐường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long HưngĐất TM-DV đô thị800.000---
99Huyện Mỹ TúĐường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long HưngĐất TM-DV đô thị240.000---
100Huyện Mỹ TúTrung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Dãy E -Đất TM-DV đô thị17.600.000---
101Huyện Mỹ TúLộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị680.000---
102Huyện Mỹ TúLộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông ThơmĐất TM-DV đô thị1.440.000---
103Huyện Mỹ TúLộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị960.000---
104Huyện Mỹ TúLộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị1.120.000---
105Huyện Mỹ TúĐường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)Đất TM-DV đô thị1.200.000---
106Huyện Mỹ TúĐường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940Đất TM-DV đô thị1.440.000---
107Huyện Mỹ TúĐường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV đô thị320.000---
108Huyện Mỹ TúĐường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng YếnĐất TM-DV đô thị320.000---
109Huyện Mỹ TúĐường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84Đất TM-DV đô thị256.000---
110Huyện Mỹ TúĐường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV đô thị256.000---
111Huyện Mỹ TúĐường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV đô thị256.000---
112Huyện Mỹ TúLộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị440.000---
113Huyện Mỹ TúLộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV đô thị320.000---
114Huyện Mỹ TúĐường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Các tuyến đường đal còn lại -Đất TM-DV đô thị200.000---
115Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 VợiĐất SX-KD đô thị420.000---
116Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 CaoĐất SX-KD đô thị840.000---
117Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông QuânĐất SX-KD đô thị1.140.000---
118Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ông Quân - Đập Chín LờiĐất SX-KD đô thị1.320.000---
119Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấnĐất SX-KD đô thị2.400.000---
120Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 ThắngĐất SX-KD đô thị3.480.000---
121Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Đập 6 GiúpĐất SX-KD đô thị1.620.000---
122Huyện Mỹ TúTrần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD đô thị900.000---
123Huyện Mỹ TúĐường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.280.000---
124Huyện Mỹ TúĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.280.000---
125Huyện Mỹ TúĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà BéĐất SX-KD đô thị1.440.000---
126Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị2.520.000---
127Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)Đất SX-KD đô thị4.080.000---
128Huyện Mỹ TúĐường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)Đất SX-KD đô thị2.700.000---
129Huyện Mỹ TúĐường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang TrungĐất SX-KD đô thị2.280.000---
130Huyện Mỹ TúĐường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ PhướcĐất SX-KD đô thị1.800.000---
131Huyện Mỹ TúĐường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mớiĐất SX-KD đô thị1.500.000---
132Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông ĐôiĐất SX-KD đô thị780.000---
133Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc TrangĐất SX-KD đô thị360.000---
134Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD đô thị300.000---
135Huyện Mỹ TúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh Viện - Đê Bé BùiĐất SX-KD đô thị360.000---
136Huyện Mỹ TúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻĐất SX-KD đô thị420.000---
137Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻĐất SX-KD đô thị498.000---
138Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh việnĐất SX-KD đô thị2.520.000---
139Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh viện - Kênh Út BiệnĐất SX-KD đô thị780.000---
140Huyện Mỹ TúĐường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD đô thị360.000---
141Huyện Mỹ TúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD đô thị600.000---
142Huyện Mỹ TúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị1.740.000---
143Huyện Mỹ TúĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị1.080.000---
144Huyện Mỹ TúĐường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị900.000---
145Huyện Mỹ TúĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị1.440.000---
146Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu XôiĐất SX-KD đô thị1.140.000---
147Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện độiĐất SX-KD đô thị2.940.000---
148Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ PhướcĐất SX-KD đô thị4.020.000---
149Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà HânĐất SX-KD đô thị3.600.000---
150Huyện Mỹ TúĐường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)Đất SX-KD đô thị1.560.000---
151Huyện Mỹ TúĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị1.800.000---
152Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5Đất SX-KD đô thị2.400.000---
153Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba HữuĐất SX-KD đô thị900.000---
154Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD đô thị510.000---
155Huyện Mỹ TúĐường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long HưngĐất SX-KD đô thị600.000---
156Huyện Mỹ TúĐường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long HưngĐất SX-KD đô thị180.000---
157Huyện Mỹ TúTrung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Dãy E -Đất SX-KD đô thị13.200.000---
158Huyện Mỹ TúLộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị510.000---
159Huyện Mỹ TúLộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông ThơmĐất SX-KD đô thị1.080.000---
160Huyện Mỹ TúLộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị720.000---
161Huyện Mỹ TúLộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị840.000---
162Huyện Mỹ TúĐường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)Đất SX-KD đô thị900.000---
163Huyện Mỹ TúĐường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940Đất SX-KD đô thị1.080.000---
164Huyện Mỹ TúĐường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD đô thị240.000---
165Huyện Mỹ TúĐường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng YếnĐất SX-KD đô thị240.000---
166Huyện Mỹ TúĐường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84Đất SX-KD đô thị192.000---
167Huyện Mỹ TúĐường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD đô thị192.000---
168Huyện Mỹ TúĐường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD đô thị192.000---
169Huyện Mỹ TúLộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị330.000---
170Huyện Mỹ TúLộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD đô thị240.000---
171Huyện Mỹ TúĐường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Các tuyến đường đal còn lại -Đất SX-KD đô thị150.000---
172Huyện Mỹ TúĐường Chợ Cá - Xã Mỹ Hương Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn3.000.000---
173Huyện Mỹ TúĐường vào sau Chợ mới - Xã Mỹ Hương Lộ mới từ đường Tỉnh 939 - Giáp đường lộ cũ (vào chợ)Đất ở nông thôn2.000.000---
174Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Giáp ranh xã An Ninh - Đường vào Chợ mớiĐất ở nông thôn1.000.000---
175Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Đường vào Chợ mới - Cầu Xẻo GừaĐất ở nông thôn2.400.000---
176Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông TuấnĐất ở nông thôn1.900.000---
177Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Giáp ranh đất ông Tuấn - Cầu Bà LuiĐất ở nông thôn1.700.000---
178Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Cầu Bà Lui - Kênh Ba AnhĐất ở nông thôn1.500.000---
179Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Kênh Ba Anh - Hết ranh đất nhà thầy VĩnhĐất ở nông thôn1.650.000---
180Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Giáp ranh đất Thầy Vĩnh - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaĐất ở nông thôn1.800.000---
181Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyệnĐất ở nông thôn850.000---
182Huyện Mỹ TúĐường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu NghĩaĐất ở nông thôn1.000.000---
183Huyện Mỹ TúĐường A1 - Xã Mỹ Hương Đường Tỉnh 939B - Kinh rau CầnĐất ở nông thôn1.500.000---
184Huyện Mỹ TúKhu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn600.000---
185Huyện Mỹ TúĐường Đal - Xã Mỹ Hương Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)Đất ở nông thôn1.400.000---
186Huyện Mỹ TúĐường Đal - Xã Mỹ Hương Cầu Xẻo Gừa - Cầu ông Tám BầuĐất ở nông thôn1.400.000---
187Huyện Mỹ TúĐường Đal - Xã Mỹ Hương Cầu ông Tám Bầu - Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (cửa hàng điện tử)Đất ở nông thôn1.000.000---
188Huyện Mỹ TúĐường Đal - Xã Mỹ Hương Đầu đất UBND xã cũ - Hết đất Kho phân 6 ĐịaĐất ở nông thôn1.500.000---
189Huyện Mỹ TúĐường Đal - Xã Mỹ Hương Giáp ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc BaĐất ở nông thôn1.100.000---
190Huyện Mỹ TúĐường Đal - Xã Mỹ Hương Giáp cống ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn VạngĐất ở nông thôn1.400.000---
191Huyện Mỹ TúĐường đal - Xã Mỹ Hương Các tuyến đường đal còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
192Huyện Mỹ TúĐường Huyện 88B - Xã Mỹ Hương Giáp xã Thuận Hưng - Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn700.000---
193Huyện Mỹ TúĐường trục chính Nội Đồng Bờ Bao Ô Quên - Xã Mỹ Hương Giáp đường tỉnh 939 - Giáp đường tỉnh 939BĐất ở nông thôn300.000---
194Huyện Mỹ TúĐường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận) - Trạm Y tếĐất ở nông thôn600.000---
195Huyện Mỹ TúĐường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước Trạm Y tế - Cầu 3 TríĐất ở nông thôn750.000---
196Huyện Mỹ TúĐường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước Cầu 3 Trí - Giáp ranh thị xã Ngã NămĐất ở nông thôn600.000---
197Huyện Mỹ TúLộ Đập Hội - Xã Mỹ Phước Giáp Huyện lộ 82 - Cầu Phước TrườngĐất ở nông thôn300.000---
198Huyện Mỹ TúLộ Ông Ban - Xã Mỹ Phước Giáp Huyện lộ 82 - Hết đất ông Ba BỉnhĐất ở nông thôn300.000---
199Huyện Mỹ TúĐường Huyện 84 - Xã Mỹ Phước Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
200Huyện Mỹ TúĐường Huyện 81 (trung tâm xã Hưng Phú) - Xã Mỹ Phước Đường Huyện 84 - Ranh xã Hưng PhúĐất ở nông thôn500.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.7/5 - (73 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.