• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

2.2. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Khao MangTại đây51Xã Bản XèoTại đây
2Xã Mù Cang ChảiTại đây52Xã Bát XátTại đây
3Xã Púng LuôngTại đây53Xã Võ LaoTại đây
4Xã Tú LệTại đây54Xã Khánh YênTại đây
5Xã Trạm TấuTại đây55Xã Văn BànTại đây
6Xã Hạnh PhúcTại đây56Xã Dương QuỳTại đây
7Xã Phình HồTại đây57Xã Chiềng KenTại đây
8Xã Liên SơnTại đây58Xã Minh LươngTại đây
9Xã Gia HộiTại đây59Xã Nậm ChàyTại đây
10Xã Sơn LươngTại đây60Xã Bảo YênTại đây
11Xã Văn ChấnTại đây61Xã Nghĩa ĐôTại đây
12Xã Thượng Bằng LaTại đây62Xã Thượng HàTại đây
13Xã Chấn ThịnhTại đây63Xã Xuân HòaTại đây
14Xã Nghĩa TâmTại đây64Xã Phúc KhánhTại đây
15Xã Phong Dụ HạTại đây65Xã Bảo HàTại đây
16Xã Châu QuếTại đây66Xã Mường BoTại đây
17Xã Lâm GiangTại đây67Xã Bản HồTại đây
18Xã Đông CuôngTại đây68Xã Tả VanTại đây
19Xã Tân HợpTại đây69Xã Tả PhìnTại đây
20Xã Mậu ATại đây70Xã Cốc LầuTại đây
21Xã Xuân ÁiTại đây71Xã Bảo NhaiTại đây
22Xã Mỏ VàngTại đây72Xã Bản LiềnTại đây
23Xã Lâm ThượngTại đây73Xã Bắc HàTại đây
24Xã Lục YênTại đây74Xã Tả Củ TỷTại đây
25Xã Tân LĩnhTại đây75Xã Lùng PhìnhTại đây
26Xã Khánh HòaTại đây76Xã Pha LongTại đây
27Xã Phúc LợiTại đây77Xã Mường KhươngTại đây
28Xã Mường LaiTại đây78Xã Bản LầuTại đây
29Xã Cảm NhânTại đây79Xã Cao SơnTại đây
30Xã Yên ThànhTại đây80Xã Si Ma CaiTại đây
31Xã Thác BàTại đây81Xã Sín ChéngTại đây
32Xã Yên BìnhTại đây82Phường Nghĩa LộTại đây
33Xã Bảo ÁiTại đây83Phường Trung TâmTại đây
34Xã Trấn YênTại đây84Phường Cầu ThiaTại đây
35Xã Hưng KhánhTại đây85Phường Văn PhúTại đây
36Xã Lương ThịnhTại đây86Phường Yên BáiTại đây
37Xã Việt HồngTại đây87Phường Nam CườngTại đây
38Xã Quy MôngTại đây88Phường Âu LâuTại đây
39Xã Cốc SanTại đây89Phường Cam ĐườngTại đây
40Xã Hợp ThànhTại đây90Phường Lào CaiTại đây
41Xã Phong HảiTại đây91Phường Sa PaTại đây
42Xã Xuân QuangTại đây92Xã Nậm XéTại đây
43Xã Bảo ThắngTại đây93Xã Ngũ Chỉ SơnTại đây
44Xã Tằng LoỏngTại đây94Xã Chế TạoTại đây
45Xã Gia PhúTại đây95Xã Lao ChảiTại đây
46Xã Mường HumTại đây96Xã Nậm CóTại đây
47Xã Dền SángTại đây97Xã Tà Xi LángTại đây
48Xã Y TýTại đây98Xã Cát ThịnhTại đây
49Xã A Mú SungTại đây99Xã Phong Dụ ThượngTại đây
50Xã Trịnh TườngTại đây

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bắc HàĐường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
2Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
3Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
4Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
5Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
6Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
7Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tưĐất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
8Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm nonĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
9Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
10Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc HàĐất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
11Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
12Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
13Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
14Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na KhèoĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
15Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
16Huyện Bắc HàĐường bờ kè, suối Ngòi Đùn - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ Đất từ trường mầm non cũ đi trường THCS nay sửa đổi là Đất từ trường mầm non cũ - Đến giáp nhà Cương NăngĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
17Huyện Bắc HàĐường Pạc Kha - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - Đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc HàĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
18Huyện Bắc HàPhố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ SN-001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - Đến hết Sn-046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
19Huyện Bắc HàPhố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - Đến giáp SN-005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
20Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-002 (nhà ông Tiến Lệ) - Đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn - 008Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
21Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-008 (nhà ông Sinh Nguyệt) - Đến hết Sn-058 (nhà Toàn Mai)Đất ở đô thị13.000.0006.500.0004.550.0002.600.000
22Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn - 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - Đến hết Sn- 068 (nhà ông Hướng)Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
23Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-070 (ông Thoại Thọ) - Đến tràn Hồ Na CồĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
24Huyện Bắc HàKhu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - Đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) Đến hết đất nhà Liên NhânĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
25Huyện Bắc HàKhu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ đất nhà bà Vân - Đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
26Huyện Bắc HàPhố Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-001 (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-035 (nhà Đông Doãn)Đất ở đô thị13.000.0006.500.0004.550.0002.600.000
27Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp Sn-001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
28Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp Sn - 012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - Đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
29Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - Đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
30Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất bên phải đường Từ đối diện Sn-012 (ông Thủy Tuyến) - Đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông ViệtĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
31Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - Đến hết đất nhà bà TínĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
32Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp đất nhà ông Được - Đến Đập chắn nước Hồ Na CồĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
33Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - Đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
34Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - Đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
35Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - Đến hết đất nhà Giang Hoa.Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
36Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - Đến hết đất nhà ông Thắng HồngĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
37Huyện Bắc HàPhố Mới - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
38Huyện Bắc HàĐường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-006 (nhà Long Phượng) - Đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
39Huyện Bắc HàĐường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn- 032 (Tuấn Minh) - Đến hết địa phận thị trấnĐất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
40Huyện Bắc HàPhố Tân Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - Đến giáp SN-031 đường Na HốiĐất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
41Huyện Bắc HàPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-064 (nhà Tuấn Diễn) - Đến hết đất SN-006 (nhà bà Thắng)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
42Huyện Bắc HàPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - Đến hết Sn-075 (ông Nam), đối diện Sn-046 (nhà Cương Năng)Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
43Huyện Bắc HàPhố Dìn Thàng - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Sn-001 (Bắc Thắm) - Đến giáp ngã 3 giao với đường Na HốiĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
44Huyện Bắc HàĐường Bắc Hà 2 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - Đến ngã 3 phố Tân HàĐất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
45Huyện Bắc HàPhố Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - Đến hết đườngĐất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
46Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - Đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053)Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
47Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau Sn-209 (nhà Hoan Huấn) - Sn-211 (Phượng Dõi) - Đến sau đất Sn-167 (nhà ông Công Thu)Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
48Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - Đến hết đất nhà Đức ThuĐất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
49Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - Đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na QuangĐất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
50Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - Đến nhà ông Tuyết Dinh Đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
51Huyện Bắc HàPhố Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - Đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ Đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
52Huyện Bắc HàĐường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - Đến giáp nhà Huân HuếĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
53Huyện Bắc HàĐường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - Đến hết đường bê tông Nậm CáyĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
54Huyện Bắc HàPhố Na Thá - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - Đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
55Huyện Bắc HàĐường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - Đến giao với đường TĐC ven chợĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
56Huyện Bắc HàPhố Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
57Huyện Bắc HàPhố núi 3 mẹ con - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
58Huyện Bắc HàKhu dân cư số 2 nay sửa đổi là Đường Nậm sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
59Huyện Bắc HàĐất còn lại của thị trấn - THỊ TRẤN BẮC HÀ -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
60Huyện Bắc HàĐường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấnĐất TM-DV đô thị1.350.000675.000472.500270.000
61Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
62Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)Đất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
63Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
64Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)Đất TM-DV đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
65Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
66Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tưĐất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
67Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm nonĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
68Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
69Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc HàĐất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
70Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
71Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).Đất TM-DV đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
72Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
73Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na KhèoĐất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
74Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
75Huyện Bắc HàĐường bờ kè, suối Ngòi Đùn - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ Đất từ trường mầm non cũ đi trường THCS nay sửa đổi là Đất từ trường mầm non cũ - Đến giáp nhà Cương NăngĐất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
76Huyện Bắc HàĐường Pạc Kha - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - Đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc HàĐất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
77Huyện Bắc HàPhố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ SN-001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - Đến hết Sn-046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
78Huyện Bắc HàPhố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - Đến giáp SN-005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
79Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-002 (nhà ông Tiến Lệ) - Đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn - 008Đất TM-DV đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
80Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-008 (nhà ông Sinh Nguyệt) - Đến hết Sn-058 (nhà Toàn Mai)Đất TM-DV đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
81Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn - 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - Đến hết Sn- 068 (nhà ông Hướng)Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
82Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-070 (ông Thoại Thọ) - Đến tràn Hồ Na CồĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
83Huyện Bắc HàKhu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - Đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) Đến hết đất nhà Liên NhânĐất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
84Huyện Bắc HàKhu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ đất nhà bà Vân - Đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
85Huyện Bắc HàPhố Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-001 (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-035 (nhà Đông Doãn)Đất TM-DV đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
86Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp Sn-001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
87Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp Sn - 012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - Đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
88Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - Đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
89Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất bên phải đường Từ đối diện Sn-012 (ông Thủy Tuyến) - Đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông ViệtĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
90Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - Đến hết đất nhà bà TínĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
91Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp đất nhà ông Được - Đến Đập chắn nước Hồ Na CồĐất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
92Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - Đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
93Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - Đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
94Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - Đến hết đất nhà Giang Hoa.Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
95Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - Đến hết đất nhà ông Thắng HồngĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
96Huyện Bắc HàPhố Mới - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
97Huyện Bắc HàĐường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-006 (nhà Long Phượng) - Đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
98Huyện Bắc HàĐường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn- 032 (Tuấn Minh) - Đến hết địa phận thị trấnĐất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
99Huyện Bắc HàPhố Tân Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - Đến giáp SN-031 đường Na HốiĐất TM-DV đô thị1.100.000550.000385.000220.000
100Huyện Bắc HàPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-064 (nhà Tuấn Diễn) - Đến hết đất SN-006 (nhà bà Thắng)Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
101Huyện Bắc HàPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - Đến hết Sn-075 (ông Nam), đối diện Sn-046 (nhà Cương Năng)Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
102Huyện Bắc HàPhố Dìn Thàng - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Sn-001 (Bắc Thắm) - Đến giáp ngã 3 giao với đường Na HốiĐất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
103Huyện Bắc HàĐường Bắc Hà 2 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - Đến ngã 3 phố Tân HàĐất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
104Huyện Bắc HàPhố Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - Đến hết đườngĐất TM-DV đô thị1.100.000550.000385.000220.000
105Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - Đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053)Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
106Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau Sn-209 (nhà Hoan Huấn) - Sn-211 (Phượng Dõi) - Đến sau đất Sn-167 (nhà ông Công Thu)Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
107Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - Đến hết đất nhà Đức ThuĐất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
108Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - Đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na QuangĐất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
109Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - Đến nhà ông Tuyết Dinh Đến hết đất thị trấnĐất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
110Huyện Bắc HàPhố Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - Đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ Đến hết đất thị trấnĐất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
111Huyện Bắc HàĐường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - Đến giáp nhà Huân HuếĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
112Huyện Bắc HàĐường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - Đến hết đường bê tông Nậm CáyĐất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
113Huyện Bắc HàPhố Na Thá - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - Đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
114Huyện Bắc HàĐường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - Đến giao với đường TĐC ven chợĐất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
115Huyện Bắc HàPhố Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
116Huyện Bắc HàPhố núi 3 mẹ con - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
117Huyện Bắc HàKhu dân cư số 2 nay sửa đổi là Đường Nậm sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
118Huyện Bắc HàĐất còn lại của thị trấn - THỊ TRẤN BẮC HÀ -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
119Huyện Bắc HàĐường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấnĐất SX-KD đô thị1.080.000540.000378.000216.000
120Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
121Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
122Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
123Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
124Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
125Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tưĐất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
126Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm nonĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
127Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
128Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc HàĐất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
129Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
130Huyện Bắc HàĐường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
131Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
132Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na KhèoĐất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
133Huyện Bắc HàĐường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
134Huyện Bắc HàĐường bờ kè, suối Ngòi Đùn - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ Đất từ trường mầm non cũ đi trường THCS nay sửa đổi là Đất từ trường mầm non cũ - Đến giáp nhà Cương NăngĐất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
135Huyện Bắc HàĐường Pạc Kha - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - Đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc HàĐất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
136Huyện Bắc HàPhố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ SN-001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - Đến hết Sn-046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
137Huyện Bắc HàPhố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - Đến giáp SN-005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
138Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-002 (nhà ông Tiến Lệ) - Đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn - 008Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
139Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-008 (nhà ông Sinh Nguyệt) - Đến hết Sn-058 (nhà Toàn Mai)Đất SX-KD đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
140Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn - 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - Đến hết Sn- 068 (nhà ông Hướng)Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
141Huyện Bắc HàPhố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-070 (ông Thoại Thọ) - Đến tràn Hồ Na CồĐất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
142Huyện Bắc HàKhu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - Đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) Đến hết đất nhà Liên NhânĐất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
143Huyện Bắc HàKhu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ đất nhà bà Vân - Đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
144Huyện Bắc HàPhố Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-001 (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-035 (nhà Đông Doãn)Đất SX-KD đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
145Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp Sn-001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
146Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp Sn - 012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - Đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
147Huyện Bắc HàĐường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - Đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
148Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất bên phải đường Từ đối diện Sn-012 (ông Thủy Tuyến) - Đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông ViệtĐất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
149Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - Đến hết đất nhà bà TínĐất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
150Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ giáp đất nhà ông Được - Đến Đập chắn nước Hồ Na CồĐất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
151Huyện Bắc HàPhố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - Đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
152Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - Đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
153Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - Đến hết đất nhà Giang Hoa.Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
154Huyện Bắc HàĐường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - Đến hết đất nhà ông Thắng HồngĐất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
155Huyện Bắc HàPhố Mới - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
156Huyện Bắc HàĐường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-006 (nhà Long Phượng) - Đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
157Huyện Bắc HàĐường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn- 032 (Tuấn Minh) - Đến hết địa phận thị trấnĐất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
158Huyện Bắc HàPhố Tân Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - Đến giáp SN-031 đường Na HốiĐất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
159Huyện Bắc HàPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Sn-064 (nhà Tuấn Diễn) - Đến hết đất SN-006 (nhà bà Thắng)Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
160Huyện Bắc HàPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - Đến hết Sn-075 (ông Nam), đối diện Sn-046 (nhà Cương Năng)Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
161Huyện Bắc HàPhố Dìn Thàng - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Sn-001 (Bắc Thắm) - Đến giáp ngã 3 giao với đường Na HốiĐất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
162Huyện Bắc HàĐường Bắc Hà 2 - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - Đến ngã 3 phố Tân HàĐất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
163Huyện Bắc HàPhố Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - Đến hết đườngĐất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
164Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - Đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053)Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
165Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau Sn-209 (nhà Hoan Huấn) - Sn-211 (Phượng Dõi) - Đến sau đất Sn-167 (nhà ông Công Thu)Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
166Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - Đến hết đất nhà Đức ThuĐất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
167Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - Đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na QuangĐất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
168Huyện Bắc HàĐường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - Đến nhà ông Tuyết Dinh Đến hết đất thị trấnĐất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
169Huyện Bắc HàPhố Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - Đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ Đến hết đất thị trấnĐất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
170Huyện Bắc HàĐường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - Đến giáp nhà Huân HuếĐất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
171Huyện Bắc HàĐường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - Đến hết đường bê tông Nậm CáyĐất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
172Huyện Bắc HàPhố Na Thá - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - Đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
173Huyện Bắc HàĐường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - Đến giao với đường TĐC ven chợĐất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
174Huyện Bắc HàPhố Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
175Huyện Bắc HàPhố núi 3 mẹ con - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
176Huyện Bắc HàKhu dân cư số 2 nay sửa đổi là Đường Nậm sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
177Huyện Bắc HàĐất còn lại của thị trấn - THỊ TRẤN BẮC HÀ -Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
178Huyện Bắc HàĐường 160 - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - Đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
179Huyện Bắc HàĐường 160 - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - Đến hết nhà ông PáoĐất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
180Huyện Bắc HàĐường 160 - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham - Đến ranh giới xã Bản Cái và xã Tân Dương của Huyện Bảo YênĐất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
181Huyện Bắc HàĐường Nậm Hành - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến đất nhà ông DìnĐất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
182Huyện Bắc HàĐường Làng Cù - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết đất nhà ông ChỉnĐất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
183Huyện Bắc HàĐường Làng Cù - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - Đến nhà ông ĐườngĐất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
184Huyện Bắc HàĐường Làng Tát - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến nhà ông PhúĐất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
185Huyện Bắc HàĐường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết nhà ông Bàn Phúc ThăngĐất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
186Huyện Bắc HàĐường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - Đến nhà ông Triệu Tà TonĐất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
187Huyện Bắc HàĐường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - Đến hết đất nhà ông Sầm Lộc ChiuĐất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
188Huyện Bắc HàĐường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - Xà BẢN CÁI Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chiu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - Đến nhà ông Lò Phúc LâmĐất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
189Huyện Bắc HàKhu vực 2 - XÃ BẢN CÁI Các vị trí đất còn lại -Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
190Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng - Đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Nho)Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
191Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho - Đến hết đất nhà Sơn QuýĐất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
192Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - Đến KM 5 + 450mĐất ở nông thôn4.700.0002.350.0001.645.000940.000
193Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường Km 5 + 450m - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn)Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
194Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn) - Đến ngã ba đường rẽ Nậm ĐétĐất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
195Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - Đến cầu Trung ĐôĐất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
196Huyện Bắc HàQuốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - Đến ranh giới xã Nậm MònĐất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
197Huyện Bắc HàĐường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - Xà BẢO NHAI Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị HươngĐất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
198Huyện Bắc HàĐường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - Xà BẢO NHAI Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - Đến hết đất nhà ông Tiến HoàiĐất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
199Huyện Bắc HàĐường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - Xà BẢO NHAI Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May -Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
200Huyện Bắc HàĐường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - Xà BẢO NHAI Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - Đến ngầm tràn thôn Trung ĐôĐất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (1217 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.