• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ba tri tinh ben tre
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32)Đất ở đô thị6.000.000000
2Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32)Đất ở đô thị6.000.000000
3Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT))Đất ở đô thị4.800.000000
4Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT))Đất ở đô thị4.800.000000
5Huyện Ba TriĐường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36)Đất ở đô thị4.800.000000
6Huyện Ba TriĐường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36)Đất ở đô thị4.800.000000
7Huyện Ba TriĐường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8)Đất ở đô thị4.800.000000
8Huyện Ba TriĐường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8)Đất ở đô thị4.800.000000
9Huyện Ba TriĐường 30 tháng 5 Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42)Đất ở đô thị4.800.000000
10Huyện Ba TriĐường 29 tháng 3 Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42)Đất ở đô thị4.800.000000
11Huyện Ba TriĐường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42)Đất ở đô thị4.080.000000
12Huyện Ba TriĐường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42)Đất ở đô thị4.080.000000
13Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25)Đất ở đô thị5.760.000000
14Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34)Đất ở đô thị5.760.000000
15Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT))Đất ở đô thị3.840.000000
16Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT))Đất ở đô thị3.840.000000
17Huyện Ba TriĐường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48)Đất ở đô thị5.000.000000
18Huyện Ba TriĐường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48)Đất ở đô thị5.000.000000
19Huyện Ba TriĐường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43)Đất ở đô thị4.080.000000
20Huyện Ba TriĐường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)Đất ở đô thị4.080.000000
21Huyện Ba TriĐường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48)Đất ở đô thị4.080.000000
22Huyện Ba TriĐường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48)Đất ở đô thị4.080.000000
23Huyện Ba TriĐường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6)Đất ở đô thị3.840.000000
24Huyện Ba TriĐường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6)Đất ở đô thị3.840.000000
25Huyện Ba TriĐường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48)Đất ở đô thị5.000.000000
26Huyện Ba TriĐường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48)Đất ở đô thị5.000.000000
27Huyện Ba TriĐường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6)Đất ở đô thị5.000.000000
28Huyện Ba TriĐường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6)Đất ở đô thị5.000.000000
29Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40)Đất ở đô thị4.000.000000
30Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40)Đất ở đô thị4.000.000000
31Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29)Đất ở đô thị960.000000
32Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5)Đất ở đô thị960.000000
33Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT))Đất ở đô thị960.000000
34Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT))Đất ở đô thị960.000000
35Huyện Ba TriĐường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ))Đất ở đô thị3.000.000000
36Huyện Ba TriĐường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ))Đất ở đô thị3.000.000000
37Huyện Ba TriĐường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34)Đất ở đô thị1.560.000000
38Huyện Ba TriĐường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34)Đất ở đô thị1.560.000000
39Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41)Đất ở đô thị2.400.000000
40Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41)Đất ở đô thị2.400.000000
41Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39)Đất ở đô thị1.560.000000
42Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39)Đất ở đô thị1.560.000000
43Huyện Ba TriĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35)Đất ở đô thị1.560.000000
44Huyện Ba TriĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35)Đất ở đô thị1.560.000000
45Huyện Ba TriĐường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri)Đất ở đô thị2.000.000000
46Huyện Ba TriĐường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35)Đất ở đô thị2.000.000000
47Huyện Ba TriĐường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35)Đất ở đô thị2.000.000000
48Huyện Ba TriĐường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47)Đất ở đô thị1.440.000000
49Huyện Ba TriĐường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47)Đất ở đô thị1.440.000000
50Huyện Ba TriĐường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản)Đất ở đô thị1.560.000000
51Huyện Ba TriĐường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48)Đất ở đô thị1.560.000000
52Huyện Ba TriĐường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48)Đất ở đô thị1.560.000000
53Huyện Ba TriĐường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41)Đất ở đô thị1.560.000000
54Huyện Ba TriĐường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41)Đất ở đô thị1.560.000000
55Huyện Ba TriĐường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41)Đất ở đô thị1.800.000000
56Huyện Ba TriĐường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41)Đất ở đô thị1.800.000000
57Huyện Ba TriĐường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34)Đất ở đô thị1.560.000000
58Huyện Ba TriĐường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34)Đất ở đô thị1.560.000000
59Huyện Ba TriĐường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48)Đất ở đô thị1.680.000000
60Huyện Ba TriĐường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48)Đất ở đô thị1.680.000000
61Huyện Ba TriĐường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48)Đất ở đô thị1.560.000000
62Huyện Ba TriĐường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50)Đất ở đô thị1.560.000000
63Huyện Ba TriĐường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47)Đất ở đô thị1.320.000000
64Huyện Ba TriĐường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47)Đất ở đô thị1.320.000000
65Huyện Ba TriĐường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)Đất ở đô thị800.000000
66Huyện Ba TriĐường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43)Đất ở đô thị800.000000
67Huyện Ba TriĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28)Đất ở đô thị2.500.000000
68Huyện Ba TriĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19)Đất ở đô thị2.500.000000
69Huyện Ba TriĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13)Đất ở đô thị1.000.000000
70Huyện Ba TriĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13)Đất ở đô thị1.000.000000
71Huyện Ba TriCầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11)Đất ở đô thị1.680.000000
72Huyện Ba TriCầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7)Đất ở đô thị1.680.000000
73Huyện Ba TriĐường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44)Đất ở đô thị840.000000
74Huyện Ba TriĐường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 25 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 40 tờ 44)Đất ở đô thị840.000000
75Huyện Ba TriĐường Tán Kế Nguyễn Thị Định (Thửa 152 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 186 tờ 17)Đất ở đô thị720.000000
76Huyện Ba TriĐường Tán Kế Nguyễn Thị Định (Thửa 153 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 185 tờ 17)Đất ở đô thị720.000000
77Huyện Ba TriĐường Phan Thanh Giản Quang Trung (Thửa 15 tờ 49) - Kênh 2 Niên (Thửa 28 tờ 45)Đất ở đô thị840.000000
78Huyện Ba TriĐường Phan Thanh Giản Quang Trung (Thửa 30 tờ 7) - Kênh 2 Niên ( Thửa 170 tờ 8)Đất ở đô thị840.000000
79Huyện Ba TriĐường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự (Thửa 177 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 105 tờ 6)Đất ở đô thị1.000.000000
80Huyện Ba TriĐường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự (Thửa 232 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 270 tờ 6)Đất ở đô thị1.000.000000
81Huyện Ba TriĐường Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo (Thửa 22 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 8 tờ 39)Đất ở đô thị1.560.000000
82Huyện Ba TriĐường Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo (Thửa 23 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 7 tờ 39)Đất ở đô thị1.560.000000
83Huyện Ba TriĐường Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám (Thửa 37 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 30)Đất ở đô thị1.000.000000
84Huyện Ba TriĐường Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám (Thửa 95 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 47 tờ 30)Đất ở đô thị1.000.000000
85Huyện Ba TriĐường Phan Văn Trị Đường 19/5 (Thửa 162 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 5 tờ 14)Đất ở đô thị840.000000
86Huyện Ba TriĐường Phan Văn Trị Đường 19/5 (Thửa 163 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 10 tờ 14)Đất ở đô thị840.000000
87Huyện Ba TriĐường Nguyễn Thị Định Đường 19/5 (Thửa 194 tờ 17) - ĐH14 (Thửa 4 tờ 28)Đất ở đô thị2.000.000000
88Huyện Ba TriĐường Nguyễn Thị Định Đường 19/5 (Thửa 1 tờ 26) - ĐH14 (Thửa 155 tờ 19)Đất ở đô thị2.000.000000
89Huyện Ba TriĐường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định (Thửa 2 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 19 tờ 28)Đất ở đô thị2.000.000000
90Huyện Ba TriĐường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định (Thửa 7 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 20 tờ 28)Đất ở đô thị2.000.000000
91Huyện Ba TriĐường Phan Tôn Nguyễn Thị Định (Thửa 12 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 61 tờ 36)Đất ở đô thị840.000000
92Huyện Ba TriĐường Phan Tôn Nguyễn Thị Định (Thửa 13 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 46 tờ 36)Đất ở đô thị840.000000
93Huyện Ba TriĐường Bùi Thị Xuân Trần Văn An (Thửa 98 tờ 8) - Kênh đứng (Thửa 136 tờ 8)Đất ở đô thị600.000000
94Huyện Ba TriĐường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 19 tờ 45) - Nhà 2 Niên (Thửa 17 tờ 45)Đất ở đô thị600.000000
95Huyện Ba TriĐường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45)Đất ở đô thị600.000000
96Huyện Ba TriĐường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7)Đất ở đô thị600.000000
97Huyện Ba TriĐường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7)Đất ở đô thị600.000000
98Huyện Ba TriKhu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2Đất ở đô thị6.000.000000
99Huyện Ba TriKhu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2Đất ở đô thị6.000.000000
100Huyện Ba TriKhu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại -Đất ở đô thị3.000.000000
101Huyện Ba TriĐường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18)Đất ở đô thị600.000000
102Huyện Ba TriĐường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18)Đất ở đô thị600.000000
103Huyện Ba TriĐường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32)Đất ở đô thị720.000000
104Huyện Ba TriĐường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32)Đất ở đô thị720.000000
105Huyện Ba TriĐường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31)Đất ở đô thị720.000000
106Huyện Ba TriĐường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31)Đất ở đô thị720.000000
107Huyện Ba TriĐường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32)Đất ở đô thị500.000000
108Huyện Ba TriĐường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39)Đất ở đô thị500.000000
109Huyện Ba TriNhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3)Đất ở đô thị600.000000
110Huyện Ba TriNhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3)Đất ở đô thị600.000000
111Huyện Ba TriNhánh rẻ Đường Trần Văn An Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3)Đất ở đô thị500.000000
112Huyện Ba TriĐường nội bộ công viên Thị Trấn Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42)Đất ở đô thị4.000.000000
113Huyện Ba TriNhánh rẻ Võ Trường Toản Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6)Đất ở đô thị2.000.000000
114Huyện Ba TriĐường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34)Đất ở đô thị4.000.000000
115Huyện Ba TriĐường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34)Đất ở đô thị4.000.000000
116Huyện Ba TriĐường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26Đất ở đô thị4.000.000000
117Huyện Ba TriHuyện Ba Tri Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị432.000000
118Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881 Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 1 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 116 tờ 16)Đất ở đô thị1.000.000000
119Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881 Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 8 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 126 tờ 16)Đất ở đô thị1.000.000000
120Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881 Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 128 tờ 16) - Giáp An Đức (Thửa 26 tờ 10)Đất ở đô thị650.000000
121Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 22 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)Đất ở đô thị1.500.000000
122Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 147 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)Đất ở đô thị1.500.000000
123Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 489 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 48 tờ 31)Đất ở đô thị1.500.000000
124Huyện Ba TriĐịa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 30 tờ 31)Đất ở đô thị1.500.000000
125Huyện Ba TriCác dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 237 tờ 21 - Thửa 269 tờ 21Đất ở đô thị2.640.000000
126Huyện Ba TriCác dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21Đất ở đô thị2.640.000000
127Huyện Ba TriCác dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21Đất ở đô thị2.640.000000
128Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32)Đất TM-DV đô thị4.800.000000
129Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32)Đất TM-DV đô thị4.800.000000
130Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT))Đất TM-DV đô thị3.840.000000
131Huyện Ba TriĐường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT))Đất TM-DV đô thị3.840.000000
132Huyện Ba TriĐường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
133Huyện Ba TriĐường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
134Huyện Ba TriĐường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
135Huyện Ba TriĐường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
136Huyện Ba TriĐường 30 tháng 5 Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
137Huyện Ba TriĐường 29 tháng 3 Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
138Huyện Ba TriĐường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42)Đất TM-DV đô thị3.264.000000
139Huyện Ba TriĐường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42)Đất TM-DV đô thị3.264.000000
140Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25)Đất TM-DV đô thị4.608.000000
141Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34)Đất TM-DV đô thị4.608.000000
142Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT))Đất TM-DV đô thị3.072.000000
143Huyện Ba TriĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT))Đất TM-DV đô thị3.072.000000
144Huyện Ba TriĐường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48)Đất TM-DV đô thị4.000.000000
145Huyện Ba TriĐường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48)Đất TM-DV đô thị4.000.000000
146Huyện Ba TriĐường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43)Đất TM-DV đô thị3.264.000000
147Huyện Ba TriĐường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)Đất TM-DV đô thị3.264.000000
148Huyện Ba TriĐường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48)Đất TM-DV đô thị3.264.000000
149Huyện Ba TriĐường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48)Đất TM-DV đô thị3.264.000000
150Huyện Ba TriĐường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6)Đất TM-DV đô thị3.072.000000
151Huyện Ba TriĐường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6)Đất TM-DV đô thị3.072.000000
152Huyện Ba TriĐường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48)Đất TM-DV đô thị4.000.000000
153Huyện Ba TriĐường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48)Đất TM-DV đô thị4.000.000000
154Huyện Ba TriĐường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6)Đất TM-DV đô thị4.000.000000
155Huyện Ba TriĐường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6)Đất TM-DV đô thị4.000.000000
156Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40)Đất TM-DV đô thị3.200.000000
157Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40)Đất TM-DV đô thị3.200.000000
158Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29)Đất TM-DV đô thị768.000000
159Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5)Đất TM-DV đô thị768.000000
160Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT))Đất TM-DV đô thị768.000000
161Huyện Ba TriĐường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT))Đất TM-DV đô thị768.000000
162Huyện Ba TriĐường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ))Đất TM-DV đô thị2.400.000000
163Huyện Ba TriĐường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ))Đất TM-DV đô thị2.400.000000
164Huyện Ba TriĐường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
165Huyện Ba TriĐường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
166Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41)Đất TM-DV đô thị1.920.000000
167Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41)Đất TM-DV đô thị1.920.000000
168Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
169Huyện Ba TriĐường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
170Huyện Ba TriĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
171Huyện Ba TriĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
172Huyện Ba TriĐường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri)Đất TM-DV đô thị1.600.000000
173Huyện Ba TriĐường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35)Đất TM-DV đô thị1.600.000000
174Huyện Ba TriĐường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35)Đất TM-DV đô thị1.600.000000
175Huyện Ba TriĐường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47)Đất TM-DV đô thị1.152.000000
176Huyện Ba TriĐường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47)Đất TM-DV đô thị1.152.000000
177Huyện Ba TriĐường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
178Huyện Ba TriĐường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
179Huyện Ba TriĐường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
180Huyện Ba TriĐường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
181Huyện Ba TriĐường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
182Huyện Ba TriĐường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41)Đất TM-DV đô thị1.440.000000
183Huyện Ba TriĐường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41)Đất TM-DV đô thị1.440.000000
184Huyện Ba TriĐường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
185Huyện Ba TriĐường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
186Huyện Ba TriĐường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48)Đất TM-DV đô thị1.344.000000
187Huyện Ba TriĐường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48)Đất TM-DV đô thị1.344.000000
188Huyện Ba TriĐường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
189Huyện Ba TriĐường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50)Đất TM-DV đô thị1.248.000000
190Huyện Ba TriĐường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47)Đất TM-DV đô thị1.056.000000
191Huyện Ba TriĐường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47)Đất TM-DV đô thị1.056.000000
192Huyện Ba TriĐường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)Đất TM-DV đô thị640.000000
193Huyện Ba TriĐường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43)Đất TM-DV đô thị640.000000
194Huyện Ba TriĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28)Đất TM-DV đô thị2.000.000000
195Huyện Ba TriĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19)Đất TM-DV đô thị2.000.000000
196Huyện Ba TriĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13)Đất TM-DV đô thị800.000000
197Huyện Ba TriĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13)Đất TM-DV đô thị800.000000
198Huyện Ba TriCầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11)Đất TM-DV đô thị1.344.000000
199Huyện Ba TriCầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7)Đất TM-DV đô thị1.344.000000
200Huyện Ba TriĐường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44)Đất TM-DV đô thị672.000000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (918 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026
Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.