Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;
– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;
– Vị trí 5: Từ trên 235m.
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;
– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;
– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 5: Trên 185 m.
3.2. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT)) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT)) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 30 tháng 5 Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 29 tháng 3 Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34) | Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT)) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT)) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48) | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT)) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT)) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ)) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ)) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43) | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43) | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 25 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 40 tờ 44) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Tán Kế Nguyễn Thị Định (Thửa 152 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 186 tờ 17) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Tán Kế Nguyễn Thị Định (Thửa 153 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 185 tờ 17) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Thanh Giản Quang Trung (Thửa 15 tờ 49) - Kênh 2 Niên (Thửa 28 tờ 45) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Thanh Giản Quang Trung (Thửa 30 tờ 7) - Kênh 2 Niên ( Thửa 170 tờ 8) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự (Thửa 177 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 105 tờ 6) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự (Thửa 232 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 270 tờ 6) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo (Thửa 22 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 8 tờ 39) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo (Thửa 23 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 7 tờ 39) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám (Thửa 37 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 30) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám (Thửa 95 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 47 tờ 30) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Văn Trị Đường 19/5 (Thửa 162 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 5 tờ 14) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Văn Trị Đường 19/5 (Thửa 163 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 10 tờ 14) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Thị Định Đường 19/5 (Thửa 194 tờ 17) - ĐH14 (Thửa 4 tờ 28) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Thị Định Đường 19/5 (Thửa 1 tờ 26) - ĐH14 (Thửa 155 tờ 19) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định (Thửa 2 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 19 tờ 28) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định (Thửa 7 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 20 tờ 28) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Tôn Nguyễn Thị Định (Thửa 12 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 61 tờ 36) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Tôn Nguyễn Thị Định (Thửa 13 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 46 tờ 36) | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Bùi Thị Xuân Trần Văn An (Thửa 98 tờ 8) - Kênh đứng (Thửa 136 tờ 8) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 19 tờ 45) - Nhà 2 Niên (Thửa 17 tờ 45) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Khu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Khu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Khu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32) | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39) | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3) | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường nội bộ công viên Thị Trấn Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Nhánh rẻ Võ Trường Toản Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Huyện Ba Tri Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881 Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 1 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 116 tờ 16) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881 Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 8 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 126 tờ 16) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881 Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 128 tờ 16) - Giáp An Đức (Thửa 26 tờ 10) | Đất ở đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 22 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 147 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 489 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 48 tờ 31) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 30 tờ 31) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 237 tờ 21 - Thửa 269 tờ 21 | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21 | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21 | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT)) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Hưng Đạo Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT)) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 19/5 Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Quang Trung Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 30 tháng 5 Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường 29 tháng 3 Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thủ Khoa Huân Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25) | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34) | Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT)) | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT)) | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Du Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6) | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6) | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Thái Hữu Kiểm Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Vĩnh Phú Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT)) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT)) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ)) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ)) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Chu Văn An Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47) | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47) | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trương Định Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47) | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47) | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | ĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ba Tri | Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |



