Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời – tỉnh Cà Mau

0 5.209

Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời – tỉnh Cà Mau mới nhất theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi bởi Quyết định 33/2021/QĐ-UBND và Quyết định 33/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
– Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi tại Quyết định 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021)

– Quyết định 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND và 33/2021/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời – tỉnh Cà Mau

3. Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời – tỉnh Cà Mau mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1

3.2. Bảng giá đất huyện Trần Văn Thời – tỉnh Cà Mau

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9f180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9e180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
3Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9d180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
4Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L10b240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L10a240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
6Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9c180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
7Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9b180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9a180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
9Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi - Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
10Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi - Tuyến T19 ấp Vồ DơiRanh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc - Tuyến đường ô tô về trung tâm xãRanh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
12Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc - Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia URanh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
13Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -42.00025.20016.8008.400-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -60.00036.00024.00012.000-Đất SX-KD nông thôn
15Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
16Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến Rạch VinhCầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
18Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến Rẫy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
19Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến đê Trung Ương (Đê Tả)Kênh xáng Bà Kẹo - Kênh Bảy Thanh (Giáp Thị trấn Sông Đốc)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
21Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Lựu Đạn - Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
22Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Bảy Thanh - Kênh Lựu Đạn (Tuyến ven sông)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trịnh Hữu Huy - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
24Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Mật - Hết ranh đất ông Phan Văn Linh120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
25Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Được - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
27Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Đắc - Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
28Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Dương Văn Thành - Kênh Chống Mỹ120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Phan Văn Kỳ - Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
30Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Leo - Kênh Công Điền Giữa360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
31Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãNhà Bia ghi danh về hướng Nam - Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãUBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Mầm non480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
33Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
34Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần B - Ấp Công BìnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhHết ranh đất ông Dương Văn Nhựt - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hon66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
36Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng72.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD nông thôn
37Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn Lực - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Võ Văn Tồng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Trừ66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
39Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Thiện - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Mây66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
40Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Cảnh - Hết ranh đất ông Trần Văn Lương66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
42Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thu72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
43Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất ông Dương Văn Nhựt66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Kiến - Hết ranh đất ông Trương Văn Be66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
45Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Mai Văn Đẹp - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Ngây66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
46Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Sử Kim Dung - Hết ranh đất ông Đỗ Giải Phóng66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
48Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lam66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
49Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Phù Văn Đức66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Trần Thị Bên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Danh66.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
51Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Đức - Hết ranh đất ông Đào Văn Tiến72.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD nông thôn
52Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh - Hết ranh đất bà Trần Thị Lợi66.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
54Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại - Hết ranh đất ông Trần Văn Vinh72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
55Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi (Vàm Lung Dòng)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
57Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
58Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trần Văn Kiếm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tung66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
60Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Huỳnh Kha Ly - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
61Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Lưu Văn Rợt - Hết ranh đất ông Võ Minh Luân66.00039.60026.40013.200-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
63Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
64Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trần Văn Hon - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Bùi Văn Cảnh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hớn72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
66Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Trần Văn Thi - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
67Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Nguyễn Hồng Thanh - Hết ranh đất ông Trần Văn Tùng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Diệp Văn Sơn - Hết ranh đất ông Đỗ Thị Đầm72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
69Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Đặng Văn Đúng - Cuối kênh Tư (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hùng)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
70Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Dương Văn Hòa - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đúng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất bà Đào Thị Bông (Đầu kênh Tư) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
72Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Hà Văn Lọng - Cuối kênh Ba (Hết ranh đất bà Hồ Thị Liên)72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
73Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiTrường Tiểu học Phong Lạc IV - Hết ranh đất ông Hà Văn Lọng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Lê Bá Nghĩa (Đầu kênh Ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Lạc IV72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
75Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngRanh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
76Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngRanh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
78Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Thu72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
79Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Giang72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
81Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Quân - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
82Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Trần Văn Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
84Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Trương Văn Trạng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
85Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật - Hết ranh đất ông Huỳnh Thị Nho72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
87Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
88Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Đỗ Thanh Bình - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
90Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
91Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Hồng Thị Cúc - Hết ranh đất ông Trần Văn Đồng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Mai Văn Nở - Hết ranh đất ông Dương Văn Trân72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
93Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Ngô Văn Khởi - Hết ranh đất ông Trần Văn Sự72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
94Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Ngô Văn Gốp - Hết ranh đất ông Thạch Hai72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất bà Hồng Thị Út72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
96Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
97Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn Nhân - Hết ranh đất ông Ngô Văn Cường72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn Phương - Hết ranh đất bà Lý Thị Lan72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
99Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Tô Văn Tồn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dân72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
100Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Đào Văn Sĩ - Hết ranh đất ông Tô Văn Hưởng72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Lê Phi Long - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
102Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Lê Phi Long72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
103Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
105Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
106Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Đào Văn Hòa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
108Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
109Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất ông Ngô Hoàng Thanh72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Trương Văn Tấn - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
111Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnRanh đất ông Nguyễn Văn Bé - Hết ranh đất ông Thái Văn Hùng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
112Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnHết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnRanh đất ông Phan Văn Ngoán - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
114Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnCầu Gạch Bần - Hết ranh đất ông Tô Hùng300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
115Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnCầu Gạch Bần - Hết ranh đất ông Phan Văn Ngoán (Ấp Gạch Bần)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Đô - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
117Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Thiểu - Hết ranh đất ông Mai Văn Thuận72.00043.200288.00014.400-Đất SX-KD nông thôn
118Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Mai Văn Kháng - Hết ranh đất bà Thái Thị Diệp72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Mộng - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
120Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Hà Văn Bò - Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
121Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Trần Việt Quốc - Hết ranh đất ông Phan Văn Đạo120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Lăng - Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
123Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhĐầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
124Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhĐầu kênh Công Bình (Nhà ông Tạ Văn Trận) - Cuối kênh Công Bình (Đất ông Tạ Văn Trận)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
126Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Trần Văn Kén - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
127Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
129Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
130Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Trương Tấn Phát - Hết ranh đất ông Ngô Văn Tây (Giáp xã Phong Điền)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
132Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tal (Cầu Rạch Bần)480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
133Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi An - Hết ranh đất Trường THCS Phong Lạc180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) - Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
135Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi An - Cầu Rạch Bần300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
136Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
138Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Bắc) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
139Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Cầu Rạch Lăng330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
141Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángCầu Treo Rạch Ráng - Vàm Rạch Lăng360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
142Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện - Giáp Cầu Treo Rạch Ráng480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh đất ông Nguyễn Văn Năm - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
144Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
145Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) - Giáp Vàm Rạch Lăng360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Cầu Phát Thạnh - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
147Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
148Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) - Vàm Rạch Lăng300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Ranh đất Lê Thị Sang - Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
150Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
151Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủHết khu quy hoạch cụm dân cư - Kênh xáng Lương Thế Trân (Ngoài đê)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
153Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủĐầu đê sông Tắc Thủ (Nhà ông Khiêm) - Kênh xáng Lương Thế Trân (Trong đê)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
154Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủNgã ba trụ đèn về hướng Sông Đốc (Ngoài đê) - Đến hết khu quy hoạch cụm dân cư300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủHết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím - Giáp ranh thành phố Cà Mau240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
156Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủTrụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Hết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
157Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
159Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐất ông Lê Hữu Phước (Mép hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
160Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Hết ranh đất bà Lê Thị Sang300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
162Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Hết ranh đất ông Lê Minh Quang300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
163Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Văn Trung - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hội240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
165Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất Trịnh Hồng Hoa (Trong đê) - Hết ranh đất ông Cao Văn Trung300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
166Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Hội - Kênh xáng Lương Thế Trân270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐầu Vàm ông Tư về hướng Đông (Ngoài đê) - Hết đất liền (Theo Bờ kè)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
168Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu Vàm về hướng Đông (Trong đê) - Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
169Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
171Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Cây SộpRanh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
172Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Mới (Bờ Nam)Kênh Tư Tửu - Giáp ranh đất ông Hai Nguyên120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) - Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
174Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Vàm Bảy GheCống Bảy Ghe - Về hướng Đông 300m (2 bên)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
175Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu Làng CáLàng Cá kênh Tư - Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)Từ hết đoạn 300m - Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
177Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông) - Về các hướng (Nam, Bắc) 300m150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
178Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Chín BộNgã tư Chín Bộ - Về các hướng 200m480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmHết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
180Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây) - Về các hướng 300m300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
181Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh Hưng - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hết đoạn 500m - Hết kênh Ranh120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
183Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc - Về hướng Bắc 500m420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
184Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) - Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) - Về hướng Nam 300m540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
186Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
187Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) - Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
189Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lương Văn Phúc - Ngã tư kênh Trùm Thuật600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
190Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành - Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc510.000306.000204.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Trần Thế Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
192Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiCống Trùm Thuật - Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
193Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống Trùm Thuật - Giáp ranh thị trấn Sông Đốc600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcHết ranh đất ông Năm Hòa - Cống Trùm Thuật540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
195Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh Giữa - Hết ranh đất ông Năm Hòa510.000306.000204.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
196Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Hưng - Cống kênh Giữa420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Vàm kênh MớiVàm kênh Mới (Về hướng Đông) - Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
198Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) -450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD nông thôn
199Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) -120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam) -120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
201Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Hồ Văn Chiểu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
202Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Trương Văn Pha - Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiUBND xã - Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)510.000306.000204.000102.000-Đất SX-KD nông thôn
204Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
205Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) - Ngã ba Kênh Giữa480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
207Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãUBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
208Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
210Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)96.00057.60038.40019.200-Đất SX-KD nông thôn
211Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BĐầu kênh Sáu U (2 bờ) - Ngã tư miễu Ông Tà90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ) - Giáp ranh ấp Rạch Lùm C72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD nông thôn
213Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hải180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
214Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hải150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân - Giáp ranh xã Khánh Hải180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
216Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất bà Nguyễn Thị Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
217Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn Danh - Giáp ranh xã Khánh Hải174.000104.40069.60034.800-Đất SX-KD nông thôn
219Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
220Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa(Bờ Đông)270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Công Nghiệp A - Giáp xã Khánh Lộc390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
222Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh đất ấp Công Nghiệp A - Cầu Công Nghiệp390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
223Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh Hãng C - Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ấp kênh Hãng C - Cống kênh Hãng C390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
225Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Rạch Lùm - Giáp ấp kênh Hãng C390.000234.000156.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
226Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh Hải - Cầu Rạch Lùm A420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) - Giáp ấp kênh Hãng B180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
228Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
229Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CRanh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) - Giáp ấp kênh Hãng B120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
231Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Bắc) - Giáp ấp Rạch Lùm C180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
232Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Tây) - Ngã tư Miễu Ông Tà180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Đông) - Ngã tư Miễu Ông Tà120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
234Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáRanh đất ông Lê Văn Danh - Hết ranh đất ông Trần Anh Phái300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
235Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) - Ngã tư Út Cùi180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáVàm Cống Đá - Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
237Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) - Ngã tư Út Cùi180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
238Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)252.000151.200100.80050.400-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Lộ xe, hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Danh300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
240Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Công Nghiệp AĐầu kênh cua Le Le (2 bờ) - Ngã ba Năm Trì90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
241Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YĐầu kênh Bà Xum - Kênh Hai Cải (2 bờ)90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YNgã tư Nghĩa trang Ba Cô - Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
243Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân - Giáp ranh xã Khánh Lộc90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
244Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ - Hết ranh đất ông Trần Thị Định540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
246Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh đất ông Đoàn Văn Công - Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
247Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãRanh đất trường cấp II - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây) - Hết ranh đất trường cấp II420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
249Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông) - Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
250Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Nam) - Ngã ba Năm Trì150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) - Ngã ba Năm Trì240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
252Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
253Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Ranh đất ông Võ Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thành360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
255Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà - Giáp ranh xã Khánh Lộc150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé - Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) - Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé (Trần Văn Bé)540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
258Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây78.00046.80031.20015.600-Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây78.00046.80031.20015.600-Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hải120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hải90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) - Cơi 3108.00064.80043.20021.600-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngHết ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh xã Trần Hợi180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu - Hết ranh đất ông Trần Văn Bé210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới264.000158.400105.60052.800-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Quang Sơn - Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây)150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Quang Sơn - Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)78.00046.80031.20015.600-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãTrạm y tế xã (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Dân Quân - Giáp ranh xã Khánh Hải240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng - Đầu kênh Dân Quân330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất ông Trần Thị Định - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Dân Quân - Giáp xã Khánh Hải270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãRanh đất ông Phạm Hùng Văn - Đầu kênh Dân Quân360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất trường THPT - Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) - Hết ranh đất trường THPT540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãRanh đất ông Lê Trung Tính - Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn102.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lê Trung Tính270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang Chiến - Hết ranh đất ông Bùi Văn Bình120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Bảy XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh NgangRanh đất ông Tám Định - Hết ranh đất ông Hiệp120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh NgangRanh đất ông Ba Phiên - Hết ranh Nghĩa trang Ba Cô120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Cây ỔiHết ranh đất ông Kiệt (Bờ Đông) - Hết ranh đất bà Phụng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Cây ỔiRanh đất ông Huỳnh (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Em96.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh Đòn DongTrường Tiểu học 2 - Cuối kênh Đòn Dong120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn Dây - Cuối kênh Mới120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh TưĐầu cống kênh Tư (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Tư Minh120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Thê120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông - Hết ranh đất ông Hoàng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út - Hết ranh đất ông Hai Mẹo120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Khởi120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
301Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) - Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mãi120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
303Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông - Hết ranh đất ông Út Kiệt120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
304Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Dân (Bờ Tây) - Giáp Kênh Ngang210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Út Miên (Bờ Đông) - Giáp kênh Vườn Giữa198.000118.80079.20039.600-Đất SX-KD nông thôn
306Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất ông Kiên - Hết ranh đất bà Sáu Nhỏ120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
307Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
309Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
310Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Thu120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
312Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Thiện210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
313Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) - Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiĐầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
315Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
316Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiHết ranh đất ông Tư Hùng - Giáp thị trấn Trần Văn Thời300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
318Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
319Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá BạcTừ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây BắcTừ nhà ông Nguyễn Thành Nhân - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
321Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 4Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
322Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thới HưngTừ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Hai QuờnTừ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
324Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh HậuĐất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
325Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Công ĐiềnĐất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
327Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
328Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
330Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Đất bà Đoàn Kim Chuông (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
331Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Ranh đất ông Phạm Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
333Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámRanh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
334Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh MớiRanh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
336Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời HưngRanh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
337Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámCầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
339Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
340Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
342Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến trong đê Quốc PhòngĐất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
343Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến trong đê Quốc PhòngCống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khệnh (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
345Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khện (Bờ Đông) - Giáp ranh xã Khánh Hưng90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
346Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22N240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 23B360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
348Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20N180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
349Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22M240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20A360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
351Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 23A300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
352Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20B300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22L180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
354Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20D180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
355Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 23D240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 23C360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
357Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20E240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
358Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20 F240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20M480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
360Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20L600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
361Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 22A180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20K300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
363Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20N480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
364Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
366Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
367Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Nhà máy chà ông Lũy - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Điệp540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Cầu nhà ông Trần Minh Hoàng - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
369Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ Kênh Cơi 5 - UBND xã Khánh Bình TâyRanh đất ông Lâm Minh Lý - Cầu Tư Gương300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
370Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Trần Minh Hoàng - Nhà Tư Gương (Cầu Kênh Đứng)720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Phạm Văn Xuyên - Hết ranh đất bà Mười Thị450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD nông thôn
372Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất ông Phạm Văn Xuyên408.0002.448.0001.632.000816.000-Đất SX-KD nông thôn
373Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông) - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Cầu Kênh Ngang - Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông)600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
375Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Cầu Kênh Đứng - Cầu Kênh Ngang (Phía lộ nhựa)540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD nông thôn
376Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
378Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcRanh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
379Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo216.000129.60086.40043.200-Đất SX-KD nông thôn
381Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcTrụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)55.200331.2002.208.0001.104.000-Đất SX-KD nông thôn
382Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcCầu Cơi 5 - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)408.000244.800163.20081.600-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
384Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em288.0001.728.0001.152.000576.000-Đất SX-KD nông thôn
385Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
387Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
388Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángRanh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángKhu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
390Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángCầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
391Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
393Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
394Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam - Cầu kênh Đứng360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
396Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất Trần Xuân Vũ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
397Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
399Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
400Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn - Ngã tư Sole240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Lâm Văn Há - Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
402Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo - Giáp xã Khánh Bình Đông300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
403Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
405Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
406Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) - Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất Trường Trung học Trần Hợi I - Giáp thị trấn Trần Văn Thời360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
408Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn Điện - Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
409Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn Điền - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
411Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
412Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
414Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
415Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Già DôngRanh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Cơi Tư 14Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
417Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh Tâm - Hết ranh Nông Trường Bộ180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
418Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Nông trường cũNông trường cũ (Ngã ba Minh Hà) - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleTrụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
420Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
421Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Lò ĐườngRanh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quản lý180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleĐất ông Trần Văn Út (Về hướng Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
423Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleRanh đất ông Trần Văn Út (về hướng Khánh Tây cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
424Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũRanh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
426Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Hết ranh đất ông Lê Văn Bé240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
427Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
429Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gạo240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
430Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân90.00054.00036.00018.000-Đất SX-KD nông thôn
432Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
433Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhTrụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Nguyễn Văn Ngươn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trảng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
435Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Từ Văn Vĩnh (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
436Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Nguyễn Tấn Tài - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhHết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Hết ranh đất ông Thái Trung Kiên180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
438Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhHết ranh đất ông Trần Văn Tân (Bờ Đông kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Trần Văn Hương150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
439Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Duy Nghi (Bờ Đông kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
441Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
442Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đầu kênh Bà Kẹo (Bờ Tây kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum (Đầu kênh Bến Mã)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
444Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
445Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Bắc kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cưng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Trần Văn Lến (Bờ Đông Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
447Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất ông Trần Văn Giàu (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
448Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiển240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
450Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất bà Nguyễn Thị Lời (Bờ Đông kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
451Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thấy120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Đất ông Lê Minh Dân (Bờ Đông kênh Tham Trơi) - Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
453Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi)Hết ranh đất bà Trần Thị Hà - Hết ranh đất bà Hồ Thị Chọn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
454Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi)Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung (Bờ Tây kênh Tham Trơi) - Hết ranh đất bà Trần Thị Hà210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Rạch Nhum)Đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ (Bờ Đông kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thế180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
456Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Lung Bạ)Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Nguyễn Văn Lý120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
457Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Mương Củi)Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Đặng Văn Út và ông Mai Văn Kĩnh120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
459Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm (Vàm Tham Trơi)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
460Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Đặng Tấn Phát210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
462Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Đông, ranh đất ông Lê Hoàng Thạch) - Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây, ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Lê Văn Cẩm (Bờ Nam Kênh Dân Quân) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất UBND xã - Hết ranh đất ông Lê Văn Cẩm480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãHết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Hoàng Thạch)480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Kênh Chồm Gầm (Ấp 19/5)Ranh đất bà Lê Thị Cẩm - Hết ranh đất bà Dư Thị Mỹ Quyết120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Kênh Cựa Gà (Ấp 19/5)Ranh đất ông Lê Văn Tâm - Hết ranh đất bà Nguyễn Lệ Thủy120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh - Sông Ông Đốc360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Công Kênh Hội (02 bờ) - Sông Ông Đốc600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Đường Ranh (02 bờ) - Sông Ông Đốc300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Nguyễn Văn Hinh (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Trần Văn Sự180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Nguyễn Kim Loan (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lý Văn Út240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Cả Giữa (Hướng Nam) 2 bờ - Sông Ông Đốc180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui (Hướng Nam) - Sông Ông Đốc (2 bờ)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui - Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Võ Văn Được)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm ông Kiệt - Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông Trịnh Hoàng Na)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Cả Giữa - Vàm ông Kiệt (Hết ranh đất bà Lý Thị Hoa)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Ông Bích - Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Nguyễn Văn Sơn)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Bào - Vàm Ông Bích180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất Trường cấp II - Vàm Rạch Bào240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh - Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Dư Văn Chiến)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Ngoài đê) - Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U Minh - Cống Kênh Hội (Ngoài đê)420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh trở vào - Hết ranh đất ông Phạm Văn Ất600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Bờ Bắc, trở vào kênh Hội) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Tý420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Bờ Nam, trở vào kênh Hội) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thao420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Võ Thị Thưởng (Đường Ranh) - Hết ranh đất ông Nguyễn Trung Tần300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Dương Văn Hữu (Đường Ranh) - Hết ranh đất ông Dư Văn Trung300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất Lê Văn Phường (Vào kênh Chồn Gầm) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thông300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Nguyễn Văn Hận (Vào Kênh Chồn Gầm) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hung240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
501Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Kênh Cựa Gà (Ông Bích) - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Rô240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
502Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Trường Tiểu học Vàm Ông Bích - Hết ranh đất ông Phạm Văn Túc300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Ký Thị Huy (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Ký Văn Nhi150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
504Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Ký Văn Tâm (Đi vào kênh Cả Giữa) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
505Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui (Đất Trường tiểu học) - Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Trương Văn Vinh)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Kênh Giữa (Hết ranh đất ông Hồ Văn Trọng) - Vàm Rạch Cui (Ranh đất ông La Văn Sạn)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
507Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm ông Kiệt (Đất ông Nguyễn Văn Đức) - Kênh Giữa (Hết ranh đất bà Lê Thị Mãnh)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
508Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Cả Giữa (Đất ông Dương Văn Chiến) - Vàm ông Kiệt (Ranh đất bà Lý Thị Hoa)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Ông Bích (Đất ông Nguyễn Văn Sơn) - Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Ký Văn Hoàng)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
510Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Rạch Bào(Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Vàm Ông Bích300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
511Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Tượng đài Liệt Sỹ - Cống Rạch Bào (Hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Việt)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Chồn Gầm - Tượng đài Liệt Sỹ420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
513Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Đường Ranh - Cống Chồn Gầm240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
514Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội - Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Võ Thanh Hải)420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U Minh - Cống kênh Hội (Ranh đất ông Lê Tấn Lợi)720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD nông thôn
516Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ngã ba Bảy Triệu - Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông La Văn Sạn)180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
517Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ranh đất ông Châu Văn Nam - Vàm Rạch Cui (Ranh Trường tiểu học)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Văn Quang (Giáp xã Khánh Bình Đông) - Ngã ba Bảy Triệu (Hết ranh đất ông Châu Văn Nam)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
519Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
520Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpRanh đất ông Tôn Văn Đe - Hết ranh đất ông Tạ Minh Quang120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ tây kênh CùngRanh đất bà Trương Thị Bê - Hết rang đất ông Nguyễn Thanh Tùng120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
522Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ đông kênh CùngRanh đất bà Trương Thị Út - Hết ranh đất ông Dương Văn Mỉnh120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
523Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh ĐàoRanh đất ông Phạm Văn Cân - Hết ranh đất bà Lê Ngọc Biết120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến Bờ Tây kênh 87Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
525Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 85Ranh đất ông Phạm Công Uẩn - Hết ranh đất ông Lê Tấn Lợi120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
526Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh đất ông Nguyễn Thành Nam - Ranh xã Khánh Hội, huyện U Minh240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh xã Khánh Bình Tây - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
528Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh tuyến 21 (PM3)Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Trạm tiếp bờ PM3300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
529Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Ranh đất ông Cao Hoàng Giao - Ngã tư tuyến 88 - 25210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Thịnh240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
531Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Đường ống PM3 - Hết ranh đất bà Đổ Thị Hiền240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
532Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 88Trường THCS Lâm Ngư Trường - Ngã tư tuyến 88 - 21240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 88Ranh đất ông Nguyễn Văn Đém - Ranh đất Trường THCS Lâm Ngư Trường180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
534Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh DớnRanh đất ông Dương Thành Nguyên - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
535Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh DớnNgã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 84Ngã ba tuyến 21- 84 - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
537Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất Nguyễn Văn Hai - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
538Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Võ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Võ Văn Chiến240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
540Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
541Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lý Văn Tuấn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
543Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
544Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 16Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
546Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
547Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 30Ranh đất ông Trần Văn Rờ (Nguyễn Thị Thủy) - Hết ranh đất ông Dương Văn Trực120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 30Đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
549Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 30Đường ống PM3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thanh Ngân300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
550Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpĐường ống PM3 - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùm300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh Tạm CấpĐường ống PM3 - Hết ranh đất ông Trương Văn Chính300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
552Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Đổ Hữu Lộc - Hết ranh đất Trường THCS240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
553Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh Tạm Cấp - Hết ranh đất ông Lê Văn Phát240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh 16 - Đầu kênh Tạm Cấp180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD nông thôn
555Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
556Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Huỳnh Tấn Phiếu - Hết ranh Trường Tiểu học 1300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
558Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Viết Thanh - Hết ranh đất ông Võ Tấn Biết300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
559Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaRanh đất bà Châu Thị Mận - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaUBND xã - Đường ống dẫn khí PM3360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
561Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất bà Nguyễn Thị Rớt - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
562Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Lương Minh Tuấn - Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Bình330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất bà Sử Thị Hòa - Hết ranh đất ông Trương Văn Oai300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
564Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
565Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaNgã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phạm Văn Toại, khóm 8180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
567Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Phạm Thị Phương, khóm 8 - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
568Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Vũ Ngọc Anh, khóm 8 - Hết ranh đất Mai Thị Hiền, khóm 8180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
569Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
570Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
571Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
572Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏTrụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, (khóm 10)2.220.0001.332.000888.000444.000-Đất SX-KD đô thị
573Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
574Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc- Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m-120.00072.00048.00024.000-Đất SX-KD đô thị
575Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
576Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKhu dân cư Xẻo Quao khóm 6 (Khu A) -600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
577Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6 - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
578Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Phan Văn Hùng khóm 6 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mây khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
579Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcHẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6 - Hết ranh đất ông Hải360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
580Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6. - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
581Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6 - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
582Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Quách Hải Sơn (Thửa 65, tờ 36) khóm 6 - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
583Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
584Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
585Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xẻo Quao khóm 6 (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
586Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
587Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
588Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xáng cùng khóm 6 (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
589Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
590Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD đô thị
591Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcMiếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
592Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
593Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 4720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
594Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh khóm 4 - Cầu kênh Thầy Tư khóm 4840.000504.000336.000168.000-Đất SX-KD đô thị
595Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Cùng khóm 6 - Đê Trung Ương biển Tây K6660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
596Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCông ty KTDV Sông Đốc k4 - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
597Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcHãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
598Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcĐất ông Trần Thanh Liêm khóm 5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
599Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
600Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
601Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
602Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
603Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10. - Cống Xã Thuần1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
604Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
605Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
606Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
607Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
608Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Hết ranh đất Phan Thị Giáp, khóm 10720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
609Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
610Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
611Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
612Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
613Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
614Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
615Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Hương Giang khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
616Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
617Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
618Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Thao khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
619Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
620Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
621Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
622Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. - Về hướng Bắc: 250m180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
623Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 - Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
624Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
625Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
626Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
627Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
628Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu (khóm 7)420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
629Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Nguyễn Thị Ái khóm 7 - Kênh xáng Nông trường khóm 7420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
630Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phù Văn Chính khóm 7 - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 71.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
631Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
632Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 - Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
633Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hãng nước đá Quốc Dũng khóm 7 - Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy Khóm 7600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
634Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
635Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 7780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
636Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 71.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
637Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 71.620.000972.000648.000324.000-Đất SX-KD đô thị
638Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 71.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
639Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Hữu Năm khóm 3 - Hết ranh đất Chi nhánh cấp nước khóm 8960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
640Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
641Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 3900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
642Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 - Hết ranh đất bà Dương Tuyết Phượng khóm 3900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
643Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cống rạch Băng Ky khóm 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
644Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3840.000504.000336.000168.000-Đất SX-KD đô thị
645Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
646Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 21.380.000828.000552.000276.000-Đất SX-KD đô thị
647Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2 - Hết ranh đất bà Thắm khóm 2480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
648Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
649Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
650Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
651Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
652Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
653Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 21.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
654Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
655Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
656Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
657Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Đất Trường THCS Sông Đốc II - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 21.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
658Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 21.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
659Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 - Lăng Ông Nam Hải khóm 21.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
660Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Liêu Văn An khóm 1 - Hết ranh đất ông Võ Văn Thăng khóm 11.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
661Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
662Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phan Công Nghĩa khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
663Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ao cá Hội nông dân khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Bắc khóm 1480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
664Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Bá Trường khóm 1540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
665Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Chu Anh Thiện khóm 1 - Hết ranh Trường Mẫu giáo 19/5 khóm 11.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
666Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
667Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 21.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
668Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 11.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
669Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K11.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
670Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 khóm1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
671Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 11.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
672Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcTrạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
673Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -60.00036.00024.00012.000-Đất SX-KD đô thị
674Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -72.00043.20028.80014.400-Đất SX-KD đô thị
675Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,0 -1,5m-180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
676Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnRanh đất bà Bảy Hoa - Giáp hàng rào Huyện ủy900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
677Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnRanh đất ông Xuyên (2 bên) - Giáp hàng rào Huyện ủy960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
678Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnTuyến lộ Công an huyện giáp Viện Kiểm Sát - Ranh đất nhà ông Trần Quốc900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
679Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCác tuyến đường khu dân cư hành chính mở rộng (Chưa có cơ sở hạ tầng) -360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
680Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnKhu dân cư (Cô Ba Dân) thuộc dự án khu thương nghiệp (Chưa có cở sở hạ tầng) -360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
681Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 02 (Vòng quanh) - Đường bến tàu Rạch Ráng (Ranh đất ông Mười Dũng)2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
682Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 3 (2 bên) nhà ông Huấn - Tiếp giáp đường số 12.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
683Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnMốc 500m (Hướng Đông) - Rạch ông Bích nhỏ480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
684Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnHết ranh đất ông Mười Dũng - Hướng Đông 500m1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
685Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 2 - Hết ranh đất ông Mười Dũng (Hướng Đông)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
686Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 1 (Nhà ông Chính bán tạp hoá) - Đường số 21.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
687Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) - Hết đường số 6 (Nhà ông tư Tia)2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
688Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 4 (2 bên) - Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa)2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
689Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 8 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Tiếp giáp đường số 1540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
690Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 7 (Ranh đất ông Hoàng) - Hết ranh đất ông Tuấn (Giáp kênh đê 2 bên)780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
691Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 6 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 6600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
692Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 5 (Cầu xi măng phòng Kinh tế cũ) - Kênh đê lộ quy hoạch780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
693Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 3 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 3480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
694Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 2 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 2480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
695Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 1 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 1600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
696Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đường số 14Đài Truyền Thanh huyện (Hướng Tây) - Hết ranh trường cấp II660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
697Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCầu Dân Sinh - Ngã tư bưu điện2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
698Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiHết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận - Cầu Trung Ương Đoàn240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
699Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiĐập kéo ngăn mặn (Bờ đông) - Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
700Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiHết ranh Trường PTTH Trần Văn Thời - Đập kéo ngăn mặn1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
701Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiCống Rạch Ráng - Hết ranh trường PTTH Trần Văn Thời (2 bên)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
702Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiNgã ba Đồn Còi (Cầu EC) - Hết ranh Thị trấn Trần Văn Thời (Bờ Tây)480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
703Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiĐập kéo ngăn mặn (Bờ Tây) - Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
704Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiCầu Rạch Ráng - Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
705Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiCầu treo dân sinh - Cầu Rạch Ráng2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
706Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcĐường số 4 - Giáp lộ nhựa Nội ô thị trấn Trần Văn Thời1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
707Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcHết ranh đất ông Sáu Minh - Đường số 4480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
708Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCống Ông Bích Nhỏ - Hết ranh đất ông Sáu Minh360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
709Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
710Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Trảng Cò (Ngoài đê) - Hết ranh TT. Trần Văn Thời360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
711Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Trảng Cò (Trong đê) - Hết ranh TT. Trần Văn Thời480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
712Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcRạch Dừa (Hai bên lộ giao thông) - Cầu Trảng Cò900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
713Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Rạch Ráng - Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
714Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m - Hết ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời (Bờ Bắc)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
715Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcBảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời - Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
716Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Bình Đông - Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
717Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcRanh đất ông Võ Minh Hòa - Nhà ông Năm Phó600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
718Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh Hãng nước đá Toàn Phát - Ranh đất ông Võ Minh Hòa840.000504.000336.000168.000-Đất SX-KD đô thị
719Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh Bến tàu Rạch Ráng - Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
720Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcCống Rạch Ráng - Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
721Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh đất ông Trần Minh Chiến - Cống Rạch Ráng960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
722Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcGiáp ranh cơ quan Huyện Đội - Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
723Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcVàm Trảng Cò - Giáp ranh cơ quan Huyện Đội360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
724Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9f240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
725Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9f300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
726Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9e240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
727Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9e300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
728Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9d240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Bắc - Lô L9d300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
730Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L10b320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
731Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L10b400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
732Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L10a320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
733Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L10a400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
734Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9c240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9c300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
736Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9b240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
737Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9b300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
738Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9a240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
739Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải - Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ Nam - Lô L9a300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
740Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi - Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi - Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
742Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi - Tuyến T19 ấp Vồ DơiRanh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
743Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi - Tuyến T19 ấp Vồ DơiRanh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
744Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc - Tuyến đường ô tô về trung tâm xãRanh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
745Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc - Tuyến đường ô tô về trung tâm xãRanh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
746Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc - Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia URanh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc - Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia URanh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
748Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -56.00033.60022.40011.200-Đất TM-DV nông thôn
749Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -70.00042.00028.00014.000-Đất ở nông thôn
750Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -80.00048.00032.00016.000-Đất TM-DV nông thôn
751Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -100.00060.00040.00020.000-Đất ở nông thôn
752Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
754Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
755Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
756Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến Rạch VinhCầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
757Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến Rạch VinhCầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
758Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến Rẫy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến Rẫy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
760Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến đê Trung Ương (Đê Tả)Kênh xáng Bà Kẹo - Kênh Bảy Thanh (Giáp Thị trấn Sông Đốc)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
761Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến đê Trung Ương (Đê Tả)Kênh xáng Bà Kẹo - Kênh Bảy Thanh (Giáp Thị trấn Sông Đốc)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
762Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
763Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
764Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Lựu Đạn - Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Lựu Đạn - Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
766Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Bảy Thanh - Kênh Lựu Đạn (Tuyến ven sông)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
767Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãKênh Bảy Thanh - Kênh Lựu Đạn (Tuyến ven sông)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
768Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trịnh Hữu Huy - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
769Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trịnh Hữu Huy - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
770Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Mật - Hết ranh đất ông Phan Văn Linh160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Mật - Hết ranh đất ông Phan Văn Linh200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
772Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
773Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
774Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Được - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
775Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Được - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
776Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Đắc - Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Đắc - Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
778Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Dương Văn Thành - Kênh Chống Mỹ160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
779Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Dương Văn Thành - Kênh Chống Mỹ200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
780Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Phan Văn Kỳ - Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
781Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Phan Văn Kỳ - Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
782Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Leo - Kênh Công Điền Giữa480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn Leo - Kênh Công Điền Giữa600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
784Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãNhà Bia ghi danh về hướng Nam - Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
785Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãNhà Bia ghi danh về hướng Nam - Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 61.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
786Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãUBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Mầm non640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
787Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Điền-Tuyến trung tâm xãUBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Mầm non800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
788Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
790Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần B - Ấp Công BìnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
791Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần B - Ấp Công BìnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
792Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhHết ranh đất ông Dương Văn Nhựt - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hon88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
793Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhHết ranh đất ông Dương Văn Nhựt - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hon110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
794Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
796Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn Lực - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
797Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn Lực - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
798Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Võ Văn Tồng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Trừ88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
799Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Võ Văn Tồng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Trừ110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
800Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Thiện - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Mây88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Thiện - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Mây110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
802Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Cảnh - Hết ranh đất ông Trần Văn Lương88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
803Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Cảnh - Hết ranh đất ông Trần Văn Lương110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
804Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
805Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
806Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thu96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thu120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
808Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất ông Dương Văn Nhựt88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
809Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất ông Dương Văn Nhựt110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
810Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Kiến - Hết ranh đất ông Trương Văn Be88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
811Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Kiến - Hết ranh đất ông Trương Văn Be110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
812Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Mai Văn Đẹp - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Ngây88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Mai Văn Đẹp - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Ngây110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
814Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Sử Kim Dung - Hết ranh đất ông Đỗ Giải Phóng88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
815Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Sử Kim Dung - Hết ranh đất ông Đỗ Giải Phóng110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
816Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
817Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
818Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lam88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lam110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
820Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Phù Văn Đức88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
821Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Phù Văn Đức110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
822Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Trần Thị Bên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Danh88.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV nông thôn
823Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất bà Trần Thị Bên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Danh110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
824Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Đức - Hết ranh đất ông Đào Văn Tiến96.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn Đức - Hết ranh đất ông Đào Văn Tiến120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
826Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh - Hết ranh đất bà Trần Thị Lợi88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
827Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh - Hết ranh đất bà Trần Thị Lợi110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
828Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
829Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
830Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại - Hết ranh đất ông Trần Văn Vinh96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại - Hết ranh đất ông Trần Văn Vinh120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
832Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi (Vàm Lung Dòng)96.00057.60038.400192.000-Đất TM-DV nông thôn
833Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi (Vàm Lung Dòng)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
834Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
835Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
836Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
838Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trần Văn Kiếm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tung88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
839Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trần Văn Kiếm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tung110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
840Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
841Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
842Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Huỳnh Kha Ly - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Huỳnh Kha Ly - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
844Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Lưu Văn Rợt - Hết ranh đất ông Võ Minh Luân88.00052.80035.20017.600-Đất TM-DV nông thôn
845Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BHết ranh đất ông Lưu Văn Rợt - Hết ranh đất ông Võ Minh Luân110.00066.00044.00022.000-Đất ở nông thôn
846Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
847Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
848Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
850Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trần Văn Hon - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
851Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch Bần BRanh đất ông Trần Văn Hon - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
852Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Bùi Văn Cảnh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hớn96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
853Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Bùi Văn Cảnh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hớn120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
854Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Trần Văn Thi - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Trần Văn Thi - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
856Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Nguyễn Hồng Thanh - Hết ranh đất ông Trần Văn Tùng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
857Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Nguyễn Hồng Thanh - Hết ranh đất ông Trần Văn Tùng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
858Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Diệp Văn Sơn - Hết ranh đất ông Đỗ Thị Đầm96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
859Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Diệp Văn Sơn - Hết ranh đất ông Đỗ Thị Đầm120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
860Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Đặng Văn Đúng - Cuối kênh Tư (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hùng)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Đặng Văn Đúng - Cuối kênh Tư (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hùng)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
862Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Dương Văn Hòa - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đúng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
863Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Dương Văn Hòa - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đúng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
864Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất bà Đào Thị Bông (Đầu kênh Tư) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
865Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất bà Đào Thị Bông (Đầu kênh Tư) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
866Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Hà Văn Lọng - Cuối kênh Ba (Hết ranh đất bà Hồ Thị Liên)96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Hà Văn Lọng - Cuối kênh Ba (Hết ranh đất bà Hồ Thị Liên)120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
868Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiTrường Tiểu học Phong Lạc IV - Hết ranh đất ông Hà Văn Lọng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
869Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiTrường Tiểu học Phong Lạc IV - Hết ranh đất ông Hà Văn Lọng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
870Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Lê Bá Nghĩa (Đầu kênh Ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Lạc IV96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
871Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LợiRanh đất ông Lê Bá Nghĩa (Đầu kênh Ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Lạc IV120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
872Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngRanh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngRanh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
874Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
875Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
876Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngRanh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
877Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung DòngRanh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
878Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Thu96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Thu120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
880Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Giang96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
881Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Giang120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
882Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
883Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
884Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Quân - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Quân - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
886Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Trần Văn Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
887Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Trần Văn Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
888Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
889Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
890Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Trương Văn Trạng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Trương Văn Trạng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
892Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật - Hết ranh đất ông Huỳnh Thị Nho96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
893Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật - Hết ranh đất ông Huỳnh Thị Nho120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
894Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
895Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
896Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
898Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
899Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
900Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Đỗ Thanh Bình - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
901Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Lung TrườngRanh đất ông Đỗ Thanh Bình - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
902Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
904Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Hồng Thị Cúc - Hết ranh đất ông Trần Văn Đồng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
905Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Hồng Thị Cúc - Hết ranh đất ông Trần Văn Đồng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
906Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Mai Văn Nở - Hết ranh đất ông Dương Văn Trân96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
907Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Mai Văn Nở - Hết ranh đất ông Dương Văn Trân120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
908Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Ngô Văn Khởi - Hết ranh đất ông Trần Văn Sự96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Ngô Văn Khởi - Hết ranh đất ông Trần Văn Sự120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
910Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Ngô Văn Gốp - Hết ranh đất ông Thạch Hai96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
911Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Ngô Văn Gốp - Hết ranh đất ông Thạch Hai120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
912Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất bà Hồng Thị Út96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
913Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất bà Hồng Thị Út120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
914Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
916Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn Nhân - Hết ranh đất ông Ngô Văn Cường96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
917Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn Nhân - Hết ranh đất ông Ngô Văn Cường120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
918Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn Phương - Hết ranh đất bà Lý Thị Lan96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
919Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn Phương - Hết ranh đất bà Lý Thị Lan120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
920Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Tô Văn Tồn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dân96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Tô Văn Tồn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dân120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
922Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Đào Văn Sĩ - Hết ranh đất ông Tô Văn Hưởng96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
923Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Đào Văn Sĩ - Hết ranh đất ông Tô Văn Hưởng120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
924Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Lê Phi Long - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
925Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Lê Phi Long - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
926Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Lê Phi Long96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Lê Phi Long120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
928Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
929Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
930Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
931Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
932Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
934Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
935Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
936Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Đào Văn Hòa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
937Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Đào Văn Hòa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
938Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
940Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất ông Ngô Hoàng Thanh96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
941Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất ông Ngô Hoàng Thanh120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
942Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Trương Văn Tấn - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
943Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Đất CháyRanh đất ông Trương Văn Tấn - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
944Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnRanh đất ông Nguyễn Văn Bé - Hết ranh đất ông Thái Văn Hùng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnRanh đất ông Nguyễn Văn Bé - Hết ranh đất ông Thái Văn Hùng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
946Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnHết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
947Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnHết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
948Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnRanh đất ông Phan Văn Ngoán - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
949Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnRanh đất ông Phan Văn Ngoán - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
950Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnCầu Gạch Bần - Hết ranh đất ông Tô Hùng400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnCầu Gạch Bần - Hết ranh đất ông Tô Hùng500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
952Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnCầu Gạch Bần - Hết ranh đất ông Phan Văn Ngoán (Ấp Gạch Bần)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
953Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Rạch BầnCầu Gạch Bần - Hết ranh đất ông Phan Văn Ngoán (Ấp Gạch Bần)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
954Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Đô - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
955Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Đô - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
956Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Thiểu - Hết ranh đất ông Mai Văn Thuận96.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Thiểu - Hết ranh đất ông Mai Văn Thuận120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
958Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Mai Văn Kháng - Hết ranh đất bà Thái Thị Diệp96.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
959Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Mai Văn Kháng - Hết ranh đất bà Thái Thị Diệp120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
960Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Mộng - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung96.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
961Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Mộng - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
962Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Hà Văn Bò - Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Hà Văn Bò - Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
964Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Trần Việt Quốc - Hết ranh đất ông Phan Văn Đạo160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
965Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Trần Việt Quốc - Hết ranh đất ông Phan Văn Đạo200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
966Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Lăng - Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
967Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Lăng - Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
968Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhĐầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhĐầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
970Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
971Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
972Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhĐầu kênh Công Bình (Nhà ông Tạ Văn Trận) - Cuối kênh Công Bình (Đất ông Tạ Văn Trận)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
973Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhĐầu kênh Công Bình (Nhà ông Tạ Văn Trận) - Cuối kênh Công Bình (Đất ông Tạ Văn Trận)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
974Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Trần Văn Kén - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Trần Văn Kén - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
976Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
977Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
978Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
979Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
980Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Ấp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
982Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Trương Tấn Phát - Hết ranh đất ông Ngô Văn Tây (Giáp xã Phong Điền)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
983Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Trương Tấn Phát - Hết ranh đất ông Ngô Văn Tây (Giáp xã Phong Điền)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
984Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
985Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
986Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tal (Cầu Rạch Bần)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tal (Cầu Rạch Bần)800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
988Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi An - Hết ranh đất Trường THCS Phong Lạc240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
989Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi An - Hết ranh đất Trường THCS Phong Lạc300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
990Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) - Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
991Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) - Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
992Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi An - Cầu Rạch Bần400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Trần Văn ThờiXã Phong Lạc-Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi An - Cầu Rạch Bần500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
994Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
995Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
996Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
997Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
998Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Bắc) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Bắc) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1000Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1001Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1002Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Cầu Rạch Lăng440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1003Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Cầu Rạch Lăng550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1004Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángCầu Treo Rạch Ráng - Vàm Rạch Lăng480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángCầu Treo Rạch Ráng - Vàm Rạch Lăng600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1006Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện - Giáp Cầu Treo Rạch Ráng640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1007Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện - Giáp Cầu Treo Rạch Ráng800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1008Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh đất ông Nguyễn Văn Năm - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1009Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh đất ông Nguyễn Văn Năm - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1010Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1012Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) - Giáp Vàm Rạch Lăng480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1013Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) - Giáp Vàm Rạch Lăng600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1014Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Cầu Phát Thạnh - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1015Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Cầu Phát Thạnh - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1016Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1018Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) - Vàm Rạch Lăng400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1019Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) - Vàm Rạch Lăng500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1020Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Ranh đất Lê Thị Sang - Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1021Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Ranh đất Lê Thị Sang - Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1022Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1024Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1025Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-KX Lương Thế TrânĐầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1026Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủHết khu quy hoạch cụm dân cư - Kênh xáng Lương Thế Trân (Ngoài đê)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1027Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủHết khu quy hoạch cụm dân cư - Kênh xáng Lương Thế Trân (Ngoài đê)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1028Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủĐầu đê sông Tắc Thủ (Nhà ông Khiêm) - Kênh xáng Lương Thế Trân (Trong đê)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủĐầu đê sông Tắc Thủ (Nhà ông Khiêm) - Kênh xáng Lương Thế Trân (Trong đê)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1030Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủNgã ba trụ đèn về hướng Sông Đốc (Ngoài đê) - Đến hết khu quy hoạch cụm dân cư400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1031Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủNgã ba trụ đèn về hướng Sông Đốc (Ngoài đê) - Đến hết khu quy hoạch cụm dân cư500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1032Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủHết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím - Giáp ranh thành phố Cà Mau320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1033Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủHết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím - Giáp ranh thành phố Cà Mau400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1034Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủTrụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Hết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Ngã ba Tắc ThủTrụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Hết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1036Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1037Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1038Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1039Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1040Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐất ông Lê Hữu Phước (Mép hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐất ông Lê Hữu Phước (Mép hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1042Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1043Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1044Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Hết ranh đất bà Lê Thị Sang400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1045Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Hết ranh đất bà Lê Thị Sang500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1046Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Hết ranh đất ông Lê Minh Quang400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Hết ranh đất ông Lê Minh Quang500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1048Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1049Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1050Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Văn Trung - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hội320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1051Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Văn Trung - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hội400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1052Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất Trịnh Hồng Hoa (Trong đê) - Hết ranh đất ông Cao Văn Trung400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãHết ranh đất Trịnh Hồng Hoa (Trong đê) - Hết ranh đất ông Cao Văn Trung500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1054Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Hội - Kênh xáng Lương Thế Trân360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1055Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn Hội - Kênh xáng Lương Thế Trân450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1056Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐầu Vàm ông Tư về hướng Đông (Ngoài đê) - Hết đất liền (Theo Bờ kè)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1057Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãĐầu Vàm ông Tư về hướng Đông (Ngoài đê) - Hết đất liền (Theo Bờ kè)600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1058Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu Vàm về hướng Đông (Trong đê) - Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Trần Văn ThờiXã Lợi An-Trung tâm xãCầu Vàm về hướng Đông (Trong đê) - Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1060Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1061Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1062Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1063Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1064Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Cây SộpRanh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Cây SộpRanh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1066Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Mới (Bờ Nam)Kênh Tư Tửu - Giáp ranh đất ông Hai Nguyên160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1067Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Mới (Bờ Nam)Kênh Tư Tửu - Giáp ranh đất ông Hai Nguyên200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1068Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) - Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1069Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) - Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1070Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Vàm Bảy GheCống Bảy Ghe - Về hướng Đông 300m (2 bên)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Vàm Bảy GheCống Bảy Ghe - Về hướng Đông 300m (2 bên)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1072Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu Làng CáLàng Cá kênh Tư - Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1073Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu Làng CáLàng Cá kênh Tư - Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1074Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)Từ hết đoạn 300m - Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1075Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)Từ hết đoạn 300m - Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1076Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông) - Về các hướng (Nam, Bắc) 300m200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông) - Về các hướng (Nam, Bắc) 300m250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1078Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Chín BộNgã tư Chín Bộ - Về các hướng 200m640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1079Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Chín BộNgã tư Chín Bộ - Về các hướng 200m800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1080Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmHết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1081Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmHết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1082Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây) - Về các hướng 300m400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây) - Về các hướng 300m500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1084Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh Hưng - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1085Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh Hưng - Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1086Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hết đoạn 500m - Hết kênh Ranh160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1087Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hết đoạn 500m - Hết kênh Ranh200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1088Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc - Về hướng Bắc 500m560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc - Về hướng Bắc 500m700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1090Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) - Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1091Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) - Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1092Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) - Về hướng Nam 300m720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1093Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) - Về hướng Nam 300m900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1094Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1096Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) - Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1097Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) - Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1098Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1099Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1100Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lương Văn Phúc - Ngã tư kênh Trùm Thuật800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lương Văn Phúc - Ngã tư kênh Trùm Thuật1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1102Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành - Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc680.000408.000272.000136.000-Đất TM-DV nông thôn
1103Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành - Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc850.000510.000340.000170.000-Đất ở nông thôn
1104Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Trần Thế Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1105Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Trần Thế Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1106Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiCống Trùm Thuật - Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiCống Trùm Thuật - Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1108Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống Trùm Thuật - Giáp ranh thị trấn Sông Đốc800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1109Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống Trùm Thuật - Giáp ranh thị trấn Sông Đốc1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1110Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcHết ranh đất ông Năm Hòa - Cống Trùm Thuật720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1111Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcHết ranh đất ông Năm Hòa - Cống Trùm Thuật900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1112Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh Giữa - Hết ranh đất ông Năm Hòa680.000408.000272.000136.000-Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh Giữa - Hết ranh đất ông Năm Hòa850.000510.000340.000170.000-Đất ở nông thôn
1114Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Hưng - Cống kênh Giữa560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1115Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Hưng - Cống kênh Giữa700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1116Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Vàm kênh MớiVàm kênh Mới (Về hướng Đông) - Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1117Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Vàm kênh MớiVàm kênh Mới (Về hướng Đông) - Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1118Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) -600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) -750.000450.000300.000150.000-Đất ở nông thôn
1120Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) -160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1121Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) -200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1122Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam) -160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1123Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam) -200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1124Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Hồ Văn Chiểu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Hồ Văn Chiểu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1126Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Trương Văn Pha - Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1127Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Trương Văn Pha - Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1128Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiUBND xã - Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)680.000408.000272.000136.000-Đất TM-DV nông thôn
1129Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiUBND xã - Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)850.000510.000340.000170.000-Đất ở nông thôn
1130Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1132Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1133Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1134Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) - Ngã ba Kênh Giữa640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1135Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) - Ngã ba Kênh Giữa800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1136Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãUBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hải-Khu trung tâm xãUBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1138Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1139Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1140Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1141Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1142Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)128.00076.80051.20025.600-Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)160.00096.00064.00032.000-Đất ở nông thôn
1144Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BĐầu kênh Sáu U (2 bờ) - Ngã tư miễu Ông Tà120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1145Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BĐầu kênh Sáu U (2 bờ) - Ngã tư miễu Ông Tà150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1146Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ) - Giáp ranh ấp Rạch Lùm C96.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
1147Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Kênh Hãng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ) - Giáp ranh ấp Rạch Lùm C120.00072.00048.00024.000-Đất ở nông thôn
1148Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hải240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hải300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1150Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hải200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1151Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hải250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1152Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân - Giáp ranh xã Khánh Hải240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1153Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân - Giáp ranh xã Khánh Hải300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1154Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất bà Nguyễn Thị Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất bà Nguyễn Thị Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1156Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1157Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1158Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn Danh - Giáp ranh xã Khánh Hải232.0001.392.000928.000464.000-Đất TM-DV nông thôn
1159Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn Danh - Giáp ranh xã Khánh Hải290.000174.000116.00058.000-Đất ở nông thôn
1160Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1162Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa(Bờ Đông)360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1163Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa(Bờ Đông)450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1164Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Công Nghiệp A - Giáp xã Khánh Lộc520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1165Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Công Nghiệp A - Giáp xã Khánh Lộc650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1166Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh đất ấp Công Nghiệp A - Cầu Công Nghiệp520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh đất ấp Công Nghiệp A - Cầu Công Nghiệp650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1168Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh Hãng C - Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1169Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh Hãng C - Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1170Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ấp kênh Hãng C - Cống kênh Hãng C520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1171Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ấp kênh Hãng C - Cống kênh Hãng C650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1172Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Rạch Lùm - Giáp ấp kênh Hãng C520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Rạch Lùm - Giáp ấp kênh Hãng C650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1174Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh Hải - Cầu Rạch Lùm A560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1175Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh Hải - Cầu Rạch Lùm A700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1176Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) - Giáp ấp kênh Hãng B240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1177Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) - Giáp ấp kênh Hãng B300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1178Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1180Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CRanh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) - Giáp ấp kênh Hãng B160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1181Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CRanh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) - Giáp ấp kênh Hãng B200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1182Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1183Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1184Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Bắc) - Giáp ấp Rạch Lùm C240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Bắc) - Giáp ấp Rạch Lùm C300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1186Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Tây) - Ngã tư Miễu Ông Tà240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1187Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Tây) - Ngã tư Miễu Ông Tà300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1188Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Đông) - Ngã tư Miễu Ông Tà160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1189Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cùi (Bờ Đông) - Ngã tư Miễu Ông Tà200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1190Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáRanh đất ông Lê Văn Danh - Hết ranh đất ông Trần Anh Phái400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáRanh đất ông Lê Văn Danh - Hết ranh đất ông Trần Anh Phái500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1192Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) - Ngã tư Út Cùi240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1193Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) - Ngã tư Út Cùi300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1194Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáVàm Cống Đá - Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1195Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáVàm Cống Đá - Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1196Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) - Ngã tư Út Cùi240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) - Ngã tư Út Cùi300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1198Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)336.0002.016.0001.344.000672.000-Đất TM-DV nông thôn
1199Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)420.000252.000168.00084.000-Đất ở nông thôn
1200Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Lộ xe, hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Danh400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1201Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Lộ xe, hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Danh500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1202Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Công Nghiệp AĐầu kênh cua Le Le (2 bờ) - Ngã ba Năm Trì120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Công Nghiệp AĐầu kênh cua Le Le (2 bờ) - Ngã ba Năm Trì150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1204Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YĐầu kênh Bà Xum - Kênh Hai Cải (2 bờ)120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1205Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YĐầu kênh Bà Xum - Kênh Hai Cải (2 bờ)150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1206Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YNgã tư Nghĩa trang Ba Cô - Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1207Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YNgã tư Nghĩa trang Ba Cô - Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1208Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân - Giáp ranh xã Khánh Lộc120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân - Giáp ranh xã Khánh Lộc150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1210Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1211Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1212Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ - Hết ranh đất ông Trần Thị Định720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1213Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ - Hết ranh đất ông Trần Thị Định900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1214Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh đất ông Đoàn Văn Công - Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh đất ông Đoàn Văn Công - Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1216Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãRanh đất trường cấp II - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1217Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãRanh đất trường cấp II - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1218Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây) - Hết ranh đất trường cấp II560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1219Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây) - Hết ranh đất trường cấp II700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1220Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông) - Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông) - Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1222Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Nam) - Ngã ba Năm Trì200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1223Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Nam) - Ngã ba Năm Trì250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1224Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) - Ngã ba Năm Trì320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1225Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) - Ngã ba Năm Trì400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1226Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1228Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Ranh đất ông Võ Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1229Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Ranh đất ông Võ Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1230Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thành480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1231Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thành600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1232Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà - Giáp ranh xã Khánh Lộc200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà - Giáp ranh xã Khánh Lộc250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1234Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé - Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1235Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé - Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1236Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) - Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé (Trần Văn Bé)720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1237Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) - Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé (Trần Văn Bé)900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1238Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1240Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1241Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh - Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1242Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1243Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1244Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây104.00062.40041.60020.800-Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây130.00078.00052.00026.000-Đất ở nông thôn
1246Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1247Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1248Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây104.00062.40041.60020.800-Đất TM-DV nông thôn
1249Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây130.00078.00052.00026.000-Đất ở nông thôn
1250Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hải160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hải200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1252Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hải120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1253Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhì bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hải150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1254Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) - Cơi 3144.00086.40057.60028.800-Đất TM-DV nông thôn
1255Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) - Cơi 3180.000108.00072.00036.000-Đất ở nông thôn
1256Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngHết ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh xã Trần Hợi240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngHết ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh xã Trần Hợi300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1258Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu - Hết ranh đất ông Trần Văn Bé280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1259Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu - Hết ranh đất ông Trần Văn Bé350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1260Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1261Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1262Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới352.000211.200140.80070.400-Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới440.000264.000176.00088.000-Đất ở nông thôn
1264Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Quang Sơn - Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây)200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1265Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Quang Sơn - Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây)250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1266Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Quang Sơn - Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)104.00062.40041.60020.800-Đất TM-DV nông thôn
1267Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Quang Sơn - Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)130.00078.00052.00026.000-Đất ở nông thôn
1268Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãTrạm y tế xã (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãTrạm y tế xã (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1270Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1271Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1272Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Dân Quân - Giáp ranh xã Khánh Hải320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1273Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Dân Quân - Giáp ranh xã Khánh Hải400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1274Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng - Đầu kênh Dân Quân440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng - Đầu kênh Dân Quân550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1276Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất ông Trần Thị Định - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1277Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất ông Trần Thị Định - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1278Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Dân Quân - Giáp xã Khánh Hải360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1279Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãĐầu kênh Dân Quân - Giáp xã Khánh Hải450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1280Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãRanh đất ông Phạm Hùng Văn - Đầu kênh Dân Quân480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãRanh đất ông Phạm Hùng Văn - Đầu kênh Dân Quân600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1282Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất trường THPT - Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1283Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãHết ranh đất trường THPT - Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1284Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) - Hết ranh đất trường THPT720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1285Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) - Hết ranh đất trường THPT900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1286Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãRanh đất ông Lê Trung Tính - Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn136.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãRanh đất ông Lê Trung Tính - Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn170.000102.00068.00034.000-Đất ở nông thôn
1288Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lê Trung Tính360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1289Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Hưng-Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lê Trung Tính450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1290Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1291Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1292Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang Chiến - Hết ranh đất ông Bùi Văn Bình160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang Chiến - Hết ranh đất ông Bùi Văn Bình200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1294Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1295Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1296Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Bảy XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1297Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Bảy XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1298Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1300Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh NgangRanh đất ông Tám Định - Hết ranh đất ông Hiệp160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1301Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh NgangRanh đất ông Tám Định - Hết ranh đất ông Hiệp200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1302Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh NgangRanh đất ông Ba Phiên - Hết ranh Nghĩa trang Ba Cô160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1303Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh NgangRanh đất ông Ba Phiên - Hết ranh Nghĩa trang Ba Cô200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1304Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Cây ỔiHết ranh đất ông Kiệt (Bờ Đông) - Hết ranh đất bà Phụng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Cây ỔiHết ranh đất ông Kiệt (Bờ Đông) - Hết ranh đất bà Phụng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1306Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Cây ỔiRanh đất ông Huỳnh (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Em128.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV nông thôn
1307Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh Cây ỔiRanh đất ông Huỳnh (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Em160.00096.00064.00032.000-Đất ở nông thôn
1308Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh Đòn DongTrường Tiểu học 2 - Cuối kênh Đòn Dong160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1309Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Kênh Đòn DongTrường Tiểu học 2 - Cuối kênh Đòn Dong200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1310Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn Dây - Cuối kênh Mới160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn Dây - Cuối kênh Mới200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1312Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh TưĐầu cống kênh Tư (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Tư Minh160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1313Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh TưĐầu cống kênh Tư (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Tư Minh200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1314Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Thê160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1315Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Tám Thê200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1316Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông - Hết ranh đất ông Hoàng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông - Hết ranh đất ông Hoàng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1318Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út - Hết ranh đất ông Hai Mẹo160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1319Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út - Hết ranh đất ông Hai Mẹo200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1320Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1321Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1322Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Khởi160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1323Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Khởi200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1324Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) - Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mãi160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1325Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) - Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mãi200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1326Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1327Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1328Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông - Hết ranh đất ông Út Kiệt160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1329Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông - Hết ranh đất ông Út Kiệt200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1330Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Dân (Bờ Tây) - Giáp Kênh Ngang280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1331Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Dân (Bờ Tây) - Giáp Kênh Ngang350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1332Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Út Miên (Bờ Đông) - Giáp kênh Vườn Giữa264.000158.400105.60052.800-Đất TM-DV nông thôn
1333Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Út Miên (Bờ Đông) - Giáp kênh Vườn Giữa330.000198.000132.00066.000-Đất ở nông thôn
1334Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất ông Kiên - Hết ranh đất bà Sáu Nhỏ160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất ông Kiên - Hết ranh đất bà Sáu Nhỏ200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1336Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1337Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1338Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1339Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1340Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1342Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1343Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1344Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Thu160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1345Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Thu200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1346Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Thiện280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Thiện350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1348Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) - Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1349Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) - Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1350Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiĐầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1351Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiĐầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1352Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1354Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiHết ranh đất ông Tư Hùng - Giáp thị trấn Trần Văn Thời400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1355Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiHết ranh đất ông Tư Hùng - Giáp thị trấn Trần Văn Thời500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1356Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1357Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Lộc-Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1358Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1360Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá BạcTừ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1361Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá BạcTừ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1362Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây BắcTừ nhà ông Nguyễn Thành Nhân - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1363Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây BắcTừ nhà ông Nguyễn Thành Nhân - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1364Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 4Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 4Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1366Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thới HưngTừ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1367Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thới HưngTừ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1368Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Hai QuờnTừ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1369Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Hai QuờnTừ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1370Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh HậuĐất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh HậuĐất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1372Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Công ĐiềnĐất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1373Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Công ĐiềnĐất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1374Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1375Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1376Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1377Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1378Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1379Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámĐất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1380Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1381Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1382Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Đất bà Đoàn Kim Chuông (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1383Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Đất bà Đoàn Kim Chuông (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1384Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1385Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1386Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Ranh đất ông Phạm Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1387Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Ranh đất ông Phạm Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1388Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámRanh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1389Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámRanh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1390Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1391Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1392Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh MớiRanh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1393Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh MớiRanh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1394Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời HưngRanh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1395Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời HưngRanh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1396Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámCầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1397Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh TámCầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1398Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1399Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1400Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1401Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1402Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1403Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1404Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1405Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1406Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến trong đê Quốc PhòngĐất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1407Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến trong đê Quốc PhòngĐất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1408Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến trong đê Quốc PhòngCống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1409Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến trong đê Quốc PhòngCống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1410Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khệnh (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1411Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khệnh (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1412Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khện (Bờ Đông) - Giáp ranh xã Khánh Hưng120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1413Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khện (Bờ Đông) - Giáp ranh xã Khánh Hưng150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1414Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22N320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1415Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22N400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1416Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 23B480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1417Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 23B600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1418Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20N240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1419Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20N300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1420Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22M320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1421Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22M400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1422Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20A480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1423Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20A600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1424Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 23A400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1425Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 23A500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1426Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20B400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1427Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20B500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1428Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22L240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1429Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 22L300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1430Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20D240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1431Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc - Lô 20D300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1432Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 23D320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1433Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 23D400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1434Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 23C480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1435Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 23C600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1436Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20E320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1437Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20E400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1438Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20 F320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1439Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20 F400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1440Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20M640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1441Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20M800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1442Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20L800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1443Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20L1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1444Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 22A240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1445Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 22A300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1446Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20K400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1447Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20K500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1448Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20N640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1449Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam - Lô 20N800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1450Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1451Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1452Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1453Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1454Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1455Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1456Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Nhà máy chà ông Lũy - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Điệp720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1457Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Nhà máy chà ông Lũy - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Điệp900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1458Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Cầu nhà ông Trần Minh Hoàng - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1459Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Cầu nhà ông Trần Minh Hoàng - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1460Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ Kênh Cơi 5 - UBND xã Khánh Bình TâyRanh đất ông Lâm Minh Lý - Cầu Tư Gương400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1461Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến lộ Kênh Cơi 5 - UBND xã Khánh Bình TâyRanh đất ông Lâm Minh Lý - Cầu Tư Gương500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1462Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Trần Minh Hoàng - Nhà Tư Gương (Cầu Kênh Đứng)960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
1463Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Trần Minh Hoàng - Nhà Tư Gương (Cầu Kênh Đứng)1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở nông thôn
1464Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Phạm Văn Xuyên - Hết ranh đất bà Mười Thị600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
1465Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Phạm Văn Xuyên - Hết ranh đất bà Mười Thị750.000450.000300.000150.000-Đất ở nông thôn
1466Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất ông Phạm Văn Xuyên544.000326.400217.600108.800-Đất TM-DV nông thôn
1467Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất ông Phạm Văn Xuyên680.000408.000272.000136.000-Đất ở nông thôn
1468Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông) - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1469Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông) - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1470Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Cầu Kênh Ngang - Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông)800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1471Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Cầu Kênh Ngang - Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông)1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1472Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Cầu Kênh Đứng - Cầu Kênh Ngang (Phía lộ nhựa)720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
1473Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Cầu Kênh Đứng - Cầu Kênh Ngang (Phía lộ nhựa)900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
1474Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1475Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1476Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1477Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây- Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1478Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcRanh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1479Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcRanh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1480Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1481Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1482Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo288.000172.800115.20057.600-Đất TM-DV nông thôn
1483Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo360.000216.000144.00072.000-Đất ở nông thôn
1484Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcTrụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)736.000441.600294.400147.200-Đất TM-DV nông thôn
1485Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcTrụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)920.000552.000368.000184.000-Đất ở nông thôn
1486Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcCầu Cơi 5 - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)544.000326.400217.600108.800-Đất TM-DV nông thôn
1487Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcCầu Cơi 5 - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)680.000408.000272.000136.000-Đất ở nông thôn
1488Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1489Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1490Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em384.0002.304.0001.536.000768.000-Đất TM-DV nông thôn
1491Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em480.000288.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1492Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1493Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1494Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1495Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây-UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1496Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1497Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1498Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángRanh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1499Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángRanh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1500Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángKhu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1501Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángKhu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1502Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángCầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1503Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángCầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1504Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1505Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1506Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1507Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1508Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1510Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1511Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1512Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam - Cầu kênh Đứng480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1513Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam - Cầu kênh Đứng600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1514Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất Trần Xuân Vũ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất Trần Xuân Vũ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1516Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1517Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1518Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1519Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1520Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1522Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn - Ngã tư Sole320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1523Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn - Ngã tư Sole400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1524Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Lâm Văn Há - Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1525Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Lâm Văn Há - Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1526Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo - Giáp xã Khánh Bình Đông400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo - Giáp xã Khánh Bình Đông500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1528Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1529Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1530Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1531Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1532Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleHết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1534Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) - Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1535Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) - Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1536Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất Trường Trung học Trần Hợi I - Giáp thị trấn Trần Văn Thời480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1537Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất Trường Trung học Trần Hợi I - Giáp thị trấn Trần Văn Thời600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1538Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn Điện - Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn Điện - Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1540Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1541Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1542Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn Điền - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1543Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn Điền - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1544Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Trần Văn ThờiXã Trần Hợi-UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1546Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1547Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1548Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1549Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1550Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1552Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Già DôngRanh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1553Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Già DôngRanh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1554Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Cơi Tư 14Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1555Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Cơi Tư 14Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1556Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh Tâm - Hết ranh Nông Trường Bộ240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1557Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh Tâm - Hết ranh Nông Trường Bộ300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1558Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Nông trường cũNông trường cũ (Ngã ba Minh Hà) - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1559Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Nông trường cũNông trường cũ (Ngã ba Minh Hà) - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1560Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleTrụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1561Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleTrụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1562Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1563Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1564Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Lò ĐườngRanh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quản lý240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1565Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Lò ĐườngRanh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quản lý300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1566Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleĐất ông Trần Văn Út (Về hướng Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1567Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleĐất ông Trần Văn Út (Về hướng Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1568Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleRanh đất ông Trần Văn Út (về hướng Khánh Tây cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1569Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã tư SoleRanh đất ông Trần Văn Út (về hướng Khánh Tây cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1570Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1571Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1572Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũRanh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1573Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũRanh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1574Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Hết ranh đất ông Lê Văn Bé320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1575Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Hết ranh đất ông Lê Văn Bé400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1576Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1577Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1578Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1579Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1580Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gạo320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1581Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gạo400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1582Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1583Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Xã Khánh Tây cũĐất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1584Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân120.00072.00048.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
1585Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân150.00090.00060.00030.000-Đất ở nông thôn
1586Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1587Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1588Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhTrụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1589Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhTrụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quý400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1590Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Nguyễn Văn Ngươn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trảng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1591Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Nguyễn Văn Ngươn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trảng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1592Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Từ Văn Vĩnh (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1593Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Từ Văn Vĩnh (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1594Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Nguyễn Tấn Tài - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1595Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Nguyễn Tấn Tài - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1596Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhHết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Hết ranh đất ông Thái Trung Kiên240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1597Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhHết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Hết ranh đất ông Thái Trung Kiên300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1598Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhHết ranh đất ông Trần Văn Tân (Bờ Đông kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Trần Văn Hương200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1599Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhHết ranh đất ông Trần Văn Tân (Bờ Đông kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Trần Văn Hương250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1600Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1601Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1602Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Duy Nghi (Bờ Đông kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1603Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Duy Nghi (Bờ Đông kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1604Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1605Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1606Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1607Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1608Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đầu kênh Bà Kẹo (Bờ Tây kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum (Đầu kênh Bến Mã)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1609Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đầu kênh Bà Kẹo (Bờ Tây kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum (Đầu kênh Bến Mã)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1610Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1611Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1612Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Bắc kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cưng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1613Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Bắc kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cưng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1614Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Trần Văn Lến (Bờ Đông Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1615Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Trần Văn Lến (Bờ Đông Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1616Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất ông Trần Văn Giàu (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1617Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất ông Trần Văn Giàu (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1618Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1619Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1620Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiển320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1621Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiển400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1622Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất bà Nguyễn Thị Lời (Bờ Đông kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1623Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Gạch Nhum)Ranh đất bà Nguyễn Thị Lời (Bờ Đông kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1624Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thấy160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1625Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thấy200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1626Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Đất ông Lê Minh Dân (Bờ Đông kênh Tham Trơi) - Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1627Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Đất ông Lê Minh Dân (Bờ Đông kênh Tham Trơi) - Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1628Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi)Hết ranh đất bà Trần Thị Hà - Hết ranh đất bà Hồ Thị Chọn240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1629Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi)Hết ranh đất bà Trần Thị Hà - Hết ranh đất bà Hồ Thị Chọn300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1630Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi)Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung (Bờ Tây kênh Tham Trơi) - Hết ranh đất bà Trần Thị Hà280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1631Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi)Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung (Bờ Tây kênh Tham Trơi) - Hết ranh đất bà Trần Thị Hà350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1632Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Rạch Nhum)Đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ (Bờ Đông kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thế240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1633Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Rạch Nhum)Đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ (Bờ Đông kênh Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thế300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1634Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Lung Bạ)Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Nguyễn Văn Lý160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1635Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Lung Bạ)Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Nguyễn Văn Lý200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1636Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Mương Củi)Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Đặng Văn Út và ông Mai Văn Kĩnh160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1637Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Mương Củi)Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Đặng Văn Út và ông Mai Văn Kĩnh200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1638Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1639Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1640Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm (Vàm Tham Trơi)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1641Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm (Vàm Tham Trơi)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1642Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1643Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1644Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Đặng Tấn Phát280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1645Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Đặng Tấn Phát350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1646Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Đông, ranh đất ông Lê Hoàng Thạch) - Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1647Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Đông, ranh đất ông Lê Hoàng Thạch) - Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1648Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1649Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1650Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1651Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1652Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây, ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1653Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây, ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1654Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1655Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1656Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1657Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1658Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1659Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1660Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1661Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1662Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Lê Văn Cẩm (Bờ Nam Kênh Dân Quân) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1663Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Lê Văn Cẩm (Bờ Nam Kênh Dân Quân) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1664Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất UBND xã - Hết ranh đất ông Lê Văn Cẩm640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1665Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất UBND xã - Hết ranh đất ông Lê Văn Cẩm800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1666Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãHết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Hoàng Thạch)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1667Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãHết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Hoàng Thạch)800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1668Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1669Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Đông-Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1670Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1671Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1672Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Kênh Chồm Gầm (Ấp 19/5)Ranh đất bà Lê Thị Cẩm - Hết ranh đất bà Dư Thị Mỹ Quyết160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1673Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Kênh Chồm Gầm (Ấp 19/5)Ranh đất bà Lê Thị Cẩm - Hết ranh đất bà Dư Thị Mỹ Quyết200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1674Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Kênh Cựa Gà (Ấp 19/5)Ranh đất ông Lê Văn Tâm - Hết ranh đất bà Nguyễn Lệ Thủy160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1675Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Kênh Cựa Gà (Ấp 19/5)Ranh đất ông Lê Văn Tâm - Hết ranh đất bà Nguyễn Lệ Thủy200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1676Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh - Sông Ông Đốc480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1677Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh - Sông Ông Đốc600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1678Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Công Kênh Hội (02 bờ) - Sông Ông Đốc800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1679Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Công Kênh Hội (02 bờ) - Sông Ông Đốc1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1680Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Đường Ranh (02 bờ) - Sông Ông Đốc400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1681Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Đường Ranh (02 bờ) - Sông Ông Đốc500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1682Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1683Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ)600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1684Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Nguyễn Văn Hinh (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Trần Văn Sự240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1685Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Nguyễn Văn Hinh (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Trần Văn Sự300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1686Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Nguyễn Kim Loan (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lý Văn Út320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1687Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Nguyễn Kim Loan (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Lý Văn Út400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1688Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Cả Giữa (Hướng Nam) 2 bờ - Sông Ông Đốc240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1689Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Cả Giữa (Hướng Nam) 2 bờ - Sông Ông Đốc300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1690Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui (Hướng Nam) - Sông Ông Đốc (2 bờ)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1691Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui (Hướng Nam) - Sông Ông Đốc (2 bờ)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1692Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui - Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Võ Văn Được)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1693Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui - Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Võ Văn Được)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1694Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm ông Kiệt - Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông Trịnh Hoàng Na)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1695Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm ông Kiệt - Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông Trịnh Hoàng Na)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1696Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Cả Giữa - Vàm ông Kiệt (Hết ranh đất bà Lý Thị Hoa)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1697Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Cả Giữa - Vàm ông Kiệt (Hết ranh đất bà Lý Thị Hoa)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1698Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Ông Bích - Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Nguyễn Văn Sơn)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1699Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Ông Bích - Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Nguyễn Văn Sơn)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1700Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Bào - Vàm Ông Bích240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1701Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Bào - Vàm Ông Bích300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1702Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất Trường cấp II - Vàm Rạch Bào320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1703Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất Trường cấp II - Vàm Rạch Bào400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1704Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh - Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Dư Văn Chiến)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1705Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh - Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Dư Văn Chiến)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1706Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Ngoài đê) - Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1707Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Ngoài đê) - Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1708Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U Minh - Cống Kênh Hội (Ngoài đê)560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1709Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U Minh - Cống Kênh Hội (Ngoài đê)700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1710Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh trở vào - Hết ranh đất ông Phạm Văn Ất800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1711Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh trở vào - Hết ranh đất ông Phạm Văn Ất1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1712Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Bờ Bắc, trở vào kênh Hội) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Tý560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1713Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Bờ Bắc, trở vào kênh Hội) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Tý700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1714Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Bờ Nam, trở vào kênh Hội) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thao560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1715Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội (Bờ Nam, trở vào kênh Hội) - Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thao700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1716Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Võ Thị Thưởng (Đường Ranh) - Hết ranh đất ông Nguyễn Trung Tần400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1717Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Võ Thị Thưởng (Đường Ranh) - Hết ranh đất ông Nguyễn Trung Tần500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1718Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Dương Văn Hữu (Đường Ranh) - Hết ranh đất ông Dư Văn Trung400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1719Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Dương Văn Hữu (Đường Ranh) - Hết ranh đất ông Dư Văn Trung500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1720Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất Lê Văn Phường (Vào kênh Chồn Gầm) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thông400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1721Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất Lê Văn Phường (Vào kênh Chồn Gầm) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thông500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1722Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Nguyễn Văn Hận (Vào Kênh Chồn Gầm) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hung320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1723Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Nguyễn Văn Hận (Vào Kênh Chồn Gầm) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hung400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1724Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Kênh Cựa Gà (Ông Bích) - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Rô320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1725Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Kênh Cựa Gà (Ông Bích) - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Rô400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1726Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Trường Tiểu học Vàm Ông Bích - Hết ranh đất ông Phạm Văn Túc400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1727Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Trường Tiểu học Vàm Ông Bích - Hết ranh đất ông Phạm Văn Túc500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1728Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Ký Thị Huy (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Ký Văn Nhi200.000120.00080.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
1729Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất bà Ký Thị Huy (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Ký Văn Nhi250.000150.000100.00050.000-Đất ở nông thôn
1730Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Ký Văn Tâm (Đi vào kênh Cả Giữa) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1731Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Ranh đất ông Ký Văn Tâm (Đi vào kênh Cả Giữa) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1732Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui (Đất Trường tiểu học) - Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Trương Văn Vinh)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1733Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Rạch Cui (Đất Trường tiểu học) - Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Trương Văn Vinh)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1734Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Kênh Giữa (Hết ranh đất ông Hồ Văn Trọng) - Vàm Rạch Cui (Ranh đất ông La Văn Sạn)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1735Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Kênh Giữa (Hết ranh đất ông Hồ Văn Trọng) - Vàm Rạch Cui (Ranh đất ông La Văn Sạn)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1736Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm ông Kiệt (Đất ông Nguyễn Văn Đức) - Kênh Giữa (Hết ranh đất bà Lê Thị Mãnh)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1737Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm ông Kiệt (Đất ông Nguyễn Văn Đức) - Kênh Giữa (Hết ranh đất bà Lê Thị Mãnh)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1738Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Cả Giữa (Đất ông Dương Văn Chiến) - Vàm ông Kiệt (Ranh đất bà Lý Thị Hoa)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1739Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Cả Giữa (Đất ông Dương Văn Chiến) - Vàm ông Kiệt (Ranh đất bà Lý Thị Hoa)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1740Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Ông Bích (Đất ông Nguyễn Văn Sơn) - Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Ký Văn Hoàng)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1741Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Vàm Ông Bích (Đất ông Nguyễn Văn Sơn) - Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Ký Văn Hoàng)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1742Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Rạch Bào(Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Vàm Ông Bích400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1743Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Rạch Bào(Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Vàm Ông Bích500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1744Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Tượng đài Liệt Sỹ - Cống Rạch Bào (Hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Việt)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1745Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Tượng đài Liệt Sỹ - Cống Rạch Bào (Hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Việt)600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1746Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Chồn Gầm - Tượng đài Liệt Sỹ560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1747Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Chồn Gầm - Tượng đài Liệt Sỹ700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1748Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Đường Ranh - Cống Chồn Gầm320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1749Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Đường Ranh - Cống Chồn Gầm400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1750Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội - Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Võ Thanh Hải)560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
1751Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Hội - Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Võ Thanh Hải)700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
1752Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U Minh - Cống kênh Hội (Ranh đất ông Lê Tấn Lợi)960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV nông thôn
1753Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U Minh - Cống kênh Hội (Ranh đất ông Lê Tấn Lợi)1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở nông thôn
1754Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ngã ba Bảy Triệu - Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông La Văn Sạn)240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1755Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ngã ba Bảy Triệu - Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông La Văn Sạn)300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1756Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ranh đất ông Châu Văn Nam - Vàm Rạch Cui (Ranh Trường tiểu học)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1757Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ranh đất ông Châu Văn Nam - Vàm Rạch Cui (Ranh Trường tiểu học)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1758Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Văn Quang (Giáp xã Khánh Bình Đông) - Ngã ba Bảy Triệu (Hết ranh đất ông Châu Văn Nam)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1759Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình-Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần Văn Quang (Giáp xã Khánh Bình Đông) - Ngã ba Bảy Triệu (Hết ranh đất ông Châu Văn Nam)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1760Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1761Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1762Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpRanh đất ông Tôn Văn Đe - Hết ranh đất ông Tạ Minh Quang160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1763Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpRanh đất ông Tôn Văn Đe - Hết ranh đất ông Tạ Minh Quang200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1764Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ tây kênh CùngRanh đất bà Trương Thị Bê - Hết rang đất ông Nguyễn Thanh Tùng160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1765Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ tây kênh CùngRanh đất bà Trương Thị Bê - Hết rang đất ông Nguyễn Thanh Tùng200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1766Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ đông kênh CùngRanh đất bà Trương Thị Út - Hết ranh đất ông Dương Văn Mỉnh160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1767Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ đông kênh CùngRanh đất bà Trương Thị Út - Hết ranh đất ông Dương Văn Mỉnh200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1768Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh ĐàoRanh đất ông Phạm Văn Cân - Hết ranh đất bà Lê Ngọc Biết160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1769Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh ĐàoRanh đất ông Phạm Văn Cân - Hết ranh đất bà Lê Ngọc Biết200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1770Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến Bờ Tây kênh 87Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1771Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến Bờ Tây kênh 87Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1772Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 85Ranh đất ông Phạm Công Uẩn - Hết ranh đất ông Lê Tấn Lợi160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1773Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 85Ranh đất ông Phạm Công Uẩn - Hết ranh đất ông Lê Tấn Lợi200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1774Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh đất ông Nguyễn Thành Nam - Ranh xã Khánh Hội, huyện U Minh320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1775Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh đất ông Nguyễn Thành Nam - Ranh xã Khánh Hội, huyện U Minh400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1776Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh xã Khánh Bình Tây - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1777Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh xã Khánh Bình Tây - Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1778Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh tuyến 21 (PM3)Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Trạm tiếp bờ PM3400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1779Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh tuyến 21 (PM3)Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Trạm tiếp bờ PM3500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1780Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Ranh đất ông Cao Hoàng Giao - Ngã tư tuyến 88 - 25280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1781Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Ranh đất ông Cao Hoàng Giao - Ngã tư tuyến 88 - 25350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1782Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Thịnh320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1783Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Thịnh400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1784Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Đường ống PM3 - Hết ranh đất bà Đổ Thị Hiền320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1785Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 88Đường ống PM3 - Hết ranh đất bà Đổ Thị Hiền400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1786Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 88Trường THCS Lâm Ngư Trường - Ngã tư tuyến 88 - 21320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1787Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 88Trường THCS Lâm Ngư Trường - Ngã tư tuyến 88 - 21400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1788Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 88Ranh đất ông Nguyễn Văn Đém - Ranh đất Trường THCS Lâm Ngư Trường240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1789Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 88Ranh đất ông Nguyễn Văn Đém - Ranh đất Trường THCS Lâm Ngư Trường300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1790Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh DớnRanh đất ông Dương Thành Nguyên - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1791Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh DớnRanh đất ông Dương Thành Nguyên - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1792Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh DớnNgã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1793Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh DớnNgã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1794Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 84Ngã ba tuyến 21- 84 - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1795Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 84Ngã ba tuyến 21- 84 - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1796Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất Nguyễn Văn Hai - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1797Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất Nguyễn Văn Hai - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1798Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Võ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1799Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Võ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1800Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Võ Văn Chiến320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1801Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Võ Văn Chiến400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1802Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1803Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1804Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lý Văn Tuấn240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1805Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lý Văn Tuấn300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1806Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1807Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1808Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1809Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1810Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1811Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1812Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 16Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1813Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 16Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1814Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1815Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1816Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 30Ranh đất ông Trần Văn Rờ (Nguyễn Thị Thủy) - Hết ranh đất ông Dương Văn Trực160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1817Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 30Ranh đất ông Trần Văn Rờ (Nguyễn Thị Thủy) - Hết ranh đất ông Dương Văn Trực200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1818Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 30Đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1819Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh 30Đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1820Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 30Đường ống PM3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thanh Ngân400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1821Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh 30Đường ống PM3 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thanh Ngân500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1822Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpĐường ống PM3 - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùm400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1823Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpĐường ống PM3 - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùm500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1824Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh Tạm CấpĐường ống PM3 - Hết ranh đất ông Trương Văn Chính400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1825Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh Tạm CấpĐường ống PM3 - Hết ranh đất ông Trương Văn Chính500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1826Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Đổ Hữu Lộc - Hết ranh đất Trường THCS320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1827Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Đổ Hữu Lộc - Hết ranh đất Trường THCS400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1828Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh Tạm Cấp - Hết ranh đất ông Lê Văn Phát320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1829Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh Tạm Cấp - Hết ranh đất ông Lê Văn Phát400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1830Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh 16 - Đầu kênh Tạm Cấp240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1831Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh 16 - Đầu kênh Tạm Cấp300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1832Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1833Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1834Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1835Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1836Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Huỳnh Tấn Phiếu - Hết ranh Trường Tiểu học 1400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1837Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Huỳnh Tấn Phiếu - Hết ranh Trường Tiểu học 1500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1838Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Viết Thanh - Hết ranh đất ông Võ Tấn Biết400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1839Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Viết Thanh - Hết ranh đất ông Võ Tấn Biết500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1840Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaRanh đất bà Châu Thị Mận - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1841Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaRanh đất bà Châu Thị Mận - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1842Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaUBND xã - Đường ống dẫn khí PM3480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1843Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaUBND xã - Đường ống dẫn khí PM3600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1844Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất bà Nguyễn Thị Rớt - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1845Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất bà Nguyễn Thị Rớt - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1846Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Lương Minh Tuấn - Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Bình440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1847Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Lương Minh Tuấn - Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Bình550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1848Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất bà Sử Thị Hòa - Hết ranh đất ông Trương Văn Oai400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1849Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất bà Sử Thị Hòa - Hết ranh đất ông Trương Văn Oai500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1850Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1851Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1852Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaNgã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
1853Huyện Trần Văn ThờiXã Khánh Bình Tây Bắc-Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaNgã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
1854Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phạm Văn Toại, khóm 8240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1855Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phạm Văn Toại, khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1856Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Phạm Thị Phương, khóm 8 - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1857Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Phạm Thị Phương, khóm 8 - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1858Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Vũ Ngọc Anh, khóm 8 - Hết ranh đất Mai Thị Hiền, khóm 8240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1859Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà Vũ Ngọc Anh, khóm 8 - Hết ranh đất Mai Thị Hiền, khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1860Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1861Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1862Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
1863Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1864Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
1865Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1866Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏTrụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, (khóm 10)2.960.0001.776.0001.184.000592.000-Đất TM-DV đô thị
1867Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏTrụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, (khóm 10)3.700.0002.220.0001.480.000740.000-Đất ở đô thị
1868Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1869Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-HẻmRanh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1870Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc- Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m-160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV đô thị
1871Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc- Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m-200.000120.00080.00040.000-Đất ở đô thị
1872Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
1873Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm1.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
1874Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKhu dân cư Xẻo Quao khóm 6 (Khu A) -800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
1875Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKhu dân cư Xẻo Quao khóm 6 (Khu A) -1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1876Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6 - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1877Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6 - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1878Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Phan Văn Hùng khóm 6 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mây khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1879Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Phan Văn Hùng khóm 6 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mây khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1880Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcHẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6 - Hết ranh đất ông Hải480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
1881Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcHẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6 - Hết ranh đất ông Hải600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1882Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6. - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1883Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6. - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1884Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6 - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1885Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6 - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1886Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Quách Hải Sơn (Thửa 65, tờ 36) khóm 6 - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1887Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Quách Hải Sơn (Thửa 65, tờ 36) khóm 6 - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1888Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1889Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1890Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1891Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1892Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xẻo Quao khóm 6 (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1893Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xẻo Quao khóm 6 (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1894Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
1895Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1896Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1897Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1898Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xáng cùng khóm 6 (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1899Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xáng cùng khóm 6 (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1900Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1901Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1902Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV đô thị
1903Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4550.000330.000220.000110.000-Đất ở đô thị
1904Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcMiếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1905Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcMiếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1906Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
1907Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
1908Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 4960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1909Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 41.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1910Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh khóm 4 - Cầu kênh Thầy Tư khóm 41.120.000672.000448.000224.000-Đất TM-DV đô thị
1911Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh khóm 4 - Cầu kênh Thầy Tư khóm 41.400.000840.000560.000280.000-Đất ở đô thị
1912Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Cùng khóm 6 - Đê Trung Ương biển Tây K6880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
1913Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Cùng khóm 6 - Đê Trung Ương biển Tây K61.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
1914Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCông ty KTDV Sông Đốc k4 - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
1915Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcCông ty KTDV Sông Đốc k4 - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 41.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
1916Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcHãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1917Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcHãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 51.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1918Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcĐất ông Trần Thanh Liêm khóm 5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1919Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcĐất ông Trần Thanh Liêm khóm 5 - Kênh Rạch Vinh khóm 51.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1920Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
1921Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
1922Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
1923Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1924Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1925Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1926Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
1927Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo1.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
1928Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10. - Cống Xã Thuần1.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
1929Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10. - Cống Xã Thuần1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
1930Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1931Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1932Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1933Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1934Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1935Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1936Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1937Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1938Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Hết ranh đất Phan Thị Giáp, khóm 10960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1939Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Hết ranh đất Phan Thị Giáp, khóm 101.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1940Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1941Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1942Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1943Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12)500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1944Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
1945Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 101.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
1946Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
1947Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc2.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở đô thị
1948Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1949Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1950Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1951Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1952Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Hương Giang khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1953Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Hương Giang khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1954Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1955Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1956Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1957Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1958Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Thao khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1959Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Thao khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1960Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1961Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1962Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1963Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8)500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1964Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1965Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1966Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. - Về hướng Bắc: 250m240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
1967Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. - Về hướng Bắc: 250m300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
1968Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 - Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1969Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 - Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1970Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1971Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1972Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1973Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 - Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1974Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1975Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1976Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1977Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 - Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1978Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu (khóm 7)560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1979Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất Xí nghiệp CBTS Sông Đốc - Phạm Thanh Diệu (khóm 7)700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1980Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Nguyễn Thị Ái khóm 7 - Kênh xáng Nông trường khóm 7560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1981Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Nguyễn Thị Ái khóm 7 - Kênh xáng Nông trường khóm 7700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1982Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phù Văn Chính khóm 7 - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 72.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
1983Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phù Văn Chính khóm 7 - Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 73.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
1984Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 71.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
1985Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 71.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
1986Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 - Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
1987Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 - Hết ranh Hải Đội 2 khóm 71.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1988Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hãng nước đá Quốc Dũng khóm 7 - Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy Khóm 7800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
1989Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hãng nước đá Quốc Dũng khóm 7 - Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy Khóm 71.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1990Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 71.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
1991Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 71.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
1992Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 71.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
1993Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 71.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
1994Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 72.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
1995Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 - Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 72.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1996Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 72.160.0001.296.000864.000432.000-Đất TM-DV đô thị
1997Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) - Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 72.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất ở đô thị
1998Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 72.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
1999Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 73.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
2000Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Hữu Năm khóm 3 - Hết ranh đất Chi nhánh cấp nước khóm 81.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
2001Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Hữu Năm khóm 3 - Hết ranh đất Chi nhánh cấp nước khóm 81.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
2002Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
2003Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) - Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 31.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
2004Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 31.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
2005Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 - Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 31.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
2006Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 - Hết ranh đất bà Dương Tuyết Phượng khóm 31.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
2007Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 - Hết ranh đất bà Dương Tuyết Phượng khóm 31.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
2008Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cống rạch Băng Ky khóm 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
2009Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cống rạch Băng Ky khóm 3 - Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
2010Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 31.120.000672.000448.000224.000-Đất TM-DV đô thị
2011Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 31.400.000840.000560.000280.000-Đất ở đô thị
2012Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
2013Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 21.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
2014Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 21.840.0001.104.000736.000368.000-Đất TM-DV đô thị
2015Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 22.300.0001.380.000920.000460.000-Đất ở đô thị
2016Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2 - Hết ranh đất bà Thắm khóm 2640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2017Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2 - Hết ranh đất bà Thắm khóm 2800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2018Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
2019Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 - Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
2020Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2021Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 - Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2022Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2023Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 - Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2024Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2025Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 - Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2026Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2027Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 - Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2028Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 21.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
2029Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 - Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 21.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
2030Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2031Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2032Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2033Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2034Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2035Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 - Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2036Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Đất Trường THCS Sông Đốc II - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 21.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
2037Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Đất Trường THCS Sông Đốc II - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 21.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
2038Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 22.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
2039Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 - Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 23.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
2040Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 - Lăng Ông Nam Hải khóm 21.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
2041Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 - Lăng Ông Nam Hải khóm 22.200.0001.320.000880.000440.000-Đất ở đô thị
2042Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Liêu Văn An khóm 1 - Hết ranh đất ông Võ Văn Thăng khóm 11.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2043Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Liêu Văn An khóm 1 - Hết ranh đất ông Võ Văn Thăng khóm 12.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2044Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2045Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 - Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2046Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phan Công Nghĩa khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
2047Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phan Công Nghĩa khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
2048Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ao cá Hội nông dân khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Bắc khóm 1640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2049Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ao cá Hội nông dân khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Văn Bắc khóm 1800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2050Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Bá Trường khóm 1720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2051Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 - Hết ranh đất ông Lê Bá Trường khóm 1900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2052Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Chu Anh Thiện khóm 1 - Hết ranh Trường Mẫu giáo 19/5 khóm 11.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
2053Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Chu Anh Thiện khóm 1 - Hết ranh Trường Mẫu giáo 19/5 khóm 11.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
2054Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
2055Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
2056Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 22.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
2057Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2 - Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 23.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
2058Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 12.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
2059Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 13.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
2060Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K12.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
2061Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K12.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
2062Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 khóm2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
2063Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 khóm2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
2064Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 11.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2065Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 12.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2066Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcTrạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
2067Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Sông Đốc-Bờ Bắc Sông ĐốcTrạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1 - Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 11.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
2068Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-Đất TM-DV đô thị
2069Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-Đất ở đô thị
2070Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -96.00057.60038.40019.200-Đất TM-DV đô thị
2071Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -120.00072.00048.00024.000-Đất ở đô thị
2072Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,0 -1,5m-240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV đô thị
2073Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,0 -1,5m-300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
2074Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnRanh đất bà Bảy Hoa - Giáp hàng rào Huyện ủy1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
2075Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnRanh đất bà Bảy Hoa - Giáp hàng rào Huyện ủy1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
2076Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnRanh đất ông Xuyên (2 bên) - Giáp hàng rào Huyện ủy1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
2077Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnRanh đất ông Xuyên (2 bên) - Giáp hàng rào Huyện ủy1.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
2078Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnTuyến lộ Công an huyện giáp Viện Kiểm Sát - Ranh đất nhà ông Trần Quốc1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
2079Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnTuyến lộ Công an huyện giáp Viện Kiểm Sát - Ranh đất nhà ông Trần Quốc1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
2080Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCác tuyến đường khu dân cư hành chính mở rộng (Chưa có cơ sở hạ tầng) -480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
2081Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCác tuyến đường khu dân cư hành chính mở rộng (Chưa có cơ sở hạ tầng) -600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
2082Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnKhu dân cư (Cô Ba Dân) thuộc dự án khu thương nghiệp (Chưa có cở sở hạ tầng) -480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
2083Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnKhu dân cư (Cô Ba Dân) thuộc dự án khu thương nghiệp (Chưa có cở sở hạ tầng) -600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
2084Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 02 (Vòng quanh) - Đường bến tàu Rạch Ráng (Ranh đất ông Mười Dũng)3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2085Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 02 (Vòng quanh) - Đường bến tàu Rạch Ráng (Ranh đất ông Mười Dũng)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2086Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 3 (2 bên) nhà ông Huấn - Tiếp giáp đường số 13.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2087Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 3 (2 bên) nhà ông Huấn - Tiếp giáp đường số 14.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2088Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnMốc 500m (Hướng Đông) - Rạch ông Bích nhỏ640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2089Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnMốc 500m (Hướng Đông) - Rạch ông Bích nhỏ800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2090Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnHết ranh đất ông Mười Dũng - Hướng Đông 500m1.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
2091Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnHết ranh đất ông Mười Dũng - Hướng Đông 500m1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
2092Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 2 - Hết ranh đất ông Mười Dũng (Hướng Đông)1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2093Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 2 - Hết ranh đất ông Mười Dũng (Hướng Đông)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2094Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 1 (Nhà ông Chính bán tạp hoá) - Đường số 22.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
2095Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 1 (Nhà ông Chính bán tạp hoá) - Đường số 22.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
2096Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) - Hết đường số 6 (Nhà ông tư Tia)3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2097Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) - Hết đường số 6 (Nhà ông tư Tia)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2098Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 4 (2 bên) - Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa)3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2099Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnĐường số 4 (2 bên) - Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2100Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 8 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Tiếp giáp đường số 1720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2101Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 8 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Tiếp giáp đường số 1900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2102Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 7 (Ranh đất ông Hoàng) - Hết ranh đất ông Tuấn (Giáp kênh đê 2 bên)1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
2103Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 7 (Ranh đất ông Hoàng) - Hết ranh đất ông Tuấn (Giáp kênh đê 2 bên)1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
2104Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 6 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 6800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
2105Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 6 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 61.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
2106Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 5 (Cầu xi măng phòng Kinh tế cũ) - Kênh đê lộ quy hoạch1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
2107Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 5 (Cầu xi măng phòng Kinh tế cũ) - Kênh đê lộ quy hoạch1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
2108Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 3 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 3640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2109Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 3 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 3800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2110Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 2 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 2640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2111Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 2 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 2800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2112Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 1 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 1800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
2113Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chínhĐường số 1 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính) - Hết đường số 11.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
2114Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đường số 14Đài Truyền Thanh huyện (Hướng Tây) - Hết ranh trường cấp II880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
2115Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Đường số 14Đài Truyền Thanh huyện (Hướng Tây) - Hết ranh trường cấp II1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
2116Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCầu Dân Sinh - Ngã tư bưu điện3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2117Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCầu Dân Sinh - Ngã tư bưu điện4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2118Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiHết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận - Cầu Trung Ương Đoàn320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV đô thị
2119Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiHết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận - Cầu Trung Ương Đoàn400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
2120Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiĐập kéo ngăn mặn (Bờ đông) - Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
2121Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiĐập kéo ngăn mặn (Bờ đông) - Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
2122Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiHết ranh Trường PTTH Trần Văn Thời - Đập kéo ngăn mặn1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
2123Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiHết ranh Trường PTTH Trần Văn Thời - Đập kéo ngăn mặn1.700.0001.020.000680.000340.000-Đất ở đô thị
2124Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiCống Rạch Ráng - Hết ranh trường PTTH Trần Văn Thời (2 bên)1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2125Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn CòiCống Rạch Ráng - Hết ranh trường PTTH Trần Văn Thời (2 bên)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2126Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiNgã ba Đồn Còi (Cầu EC) - Hết ranh Thị trấn Trần Văn Thời (Bờ Tây)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2127Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiNgã ba Đồn Còi (Cầu EC) - Hết ranh Thị trấn Trần Văn Thời (Bờ Tây)800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2128Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiĐập kéo ngăn mặn (Bờ Tây) - Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
2129Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiĐập kéo ngăn mặn (Bờ Tây) - Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
2130Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiCầu Rạch Ráng - Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2131Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiCầu Rạch Ráng - Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2132Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiCầu treo dân sinh - Cầu Rạch Ráng3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2133Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Ô tô về xã Trần HợiCầu treo dân sinh - Cầu Rạch Ráng4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2134Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcĐường số 4 - Giáp lộ nhựa Nội ô thị trấn Trần Văn Thời1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2135Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcĐường số 4 - Giáp lộ nhựa Nội ô thị trấn Trần Văn Thời2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2136Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcHết ranh đất ông Sáu Minh - Đường số 4640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2137Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcHết ranh đất ông Sáu Minh - Đường số 4800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2138Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCống Ông Bích Nhỏ - Hết ranh đất ông Sáu Minh480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
2139Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCống Ông Bích Nhỏ - Hết ranh đất ông Sáu Minh600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
2140Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2141Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2142Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Trảng Cò (Ngoài đê) - Hết ranh TT. Trần Văn Thời480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
2143Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Trảng Cò (Ngoài đê) - Hết ranh TT. Trần Văn Thời600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
2144Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Trảng Cò (Trong đê) - Hết ranh TT. Trần Văn Thời640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV đô thị
2145Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Trảng Cò (Trong đê) - Hết ranh TT. Trần Văn Thời800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
2146Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcRạch Dừa (Hai bên lộ giao thông) - Cầu Trảng Cò1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
2147Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcRạch Dừa (Hai bên lộ giao thông) - Cầu Trảng Cò1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
2148Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Rạch Ráng - Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2149Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCầu Rạch Ráng - Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2150Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m - Hết ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời (Bờ Bắc)1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
2151Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcCách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m - Hết ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời (Bờ Bắc)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
2152Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcBảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời - Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
2153Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcBảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời - Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
2154Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Bình Đông - Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV đô thị
2155Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Lộ Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh Bình Đông - Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
2156Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcRanh đất ông Võ Minh Hòa - Nhà ông Năm Phó800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
2157Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcRanh đất ông Võ Minh Hòa - Nhà ông Năm Phó1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
2158Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh Hãng nước đá Toàn Phát - Ranh đất ông Võ Minh Hòa1.120.000672.000448.000224.000-Đất TM-DV đô thị
2159Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh Hãng nước đá Toàn Phát - Ranh đất ông Võ Minh Hòa1.400.000840.000560.000280.000-Đất ở đô thị
2160Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh Bến tàu Rạch Ráng - Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
2161Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh Bến tàu Rạch Ráng - Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
2162Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcCống Rạch Ráng - Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
2163Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcCống Rạch Ráng - Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
2164Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh đất ông Trần Minh Chiến - Cống Rạch Ráng1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
2165Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcHết ranh đất ông Trần Minh Chiến - Cống Rạch Ráng1.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
2166Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcGiáp ranh cơ quan Huyện Đội - Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
2167Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcGiáp ranh cơ quan Huyện Đội - Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
2168Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcVàm Trảng Cò - Giáp ranh cơ quan Huyện Đội480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV đô thị
2169Huyện Trần Văn ThờiThị trấn Trần Văn Thời-Tuyến lộ dọc sông Ông ĐốcVàm Trảng Cò - Giáp ranh cơ quan Huyện Đội600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x