• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LaTại đây28Phường Vàng DanhTại đây
2Xã Thống NhấtTại đây29Phường Uông BíTại đây
3Xã Hải HòaTại đây30Phường Đông MaiTại đây
4Xã Tiên YênTại đây31Phường Hiệp HòaTại đây
5Xã Điền XáTại đây32Phường Quảng YênTại đây
6Xã Đông NgũTại đây33Phường Hà AnTại đây
7Xã Hải LạngTại đây34Phường Phong CốcTại đây
8Xã Lương MinhTại đây35Phường Liên HòaTại đây
9Xã Kỳ ThượngTại đây36Phường Tuần ChâuTại đây
10Xã Ba ChẽTại đây37Phường Việt HưngTại đây
11Xã Quảng TânTại đây38Phường Bãi CháyTại đây
12Xã Đầm HàTại đây39Phường Hà TuTại đây
13Xã Quảng HàTại đây40Phường Hà LầmTại đây
14Xã Đường HoaTại đây41Phường Cao XanhTại đây
15Xã Quảng ĐứcTại đây42Phường Hồng GaiTại đây
16Xã Hoành MôTại đây43Phường Hạ LongTại đây
17Xã Lục HồnTại đây44Phường Hoành BồTại đây
18Xã Bình LiêuTại đây45Phường Mông DươngTại đây
19Xã Hải SơnTại đây46Phường Quang HanhTại đây
20Xã Hải NinhTại đây47Phường Cẩm PhảTại đây
21Xã Vĩnh ThựcTại đây48Phường Cửa ÔngTại đây
22Phường An SinhTại đây49Phường Móng Cái 1Tại đây
23Phường Đông TriềuTại đây50Phường Móng Cái 2Tại đây
24Phường Bình KhêTại đây51Phường Móng Cái 3Tại đây
25Phường Mạo KhêTại đây52Đặc khu Vân ĐồnTại đây
26Phường Hoàng QuếTại đây53Đặc khu Cô TôTại đây
27Phường Yên TửTại đây54Xã Cái ChiênTại đây

Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị3.000.000---
2Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.000.000---
3Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị5.800.000---
4Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị6.800.000---
5Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị5.600.000---
6Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị5.200.000---
7Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.500.000---
8Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị3.500.000---
9Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.200.000---
10Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.000.000---
11Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị3.100.000---
12Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.700.000---
13Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.600.000---
14Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.000.000---
15Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.500.000---
16Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.600.000---
17Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.300.000---
18Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
19Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị950.000---
20Huyện Ba ChẽPhố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.900.000---
21Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.700.000---
22Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.500.000---
23Huyện Ba ChẽPhố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)Đất ở đô thị6.800.000---
24Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.700.000---
25Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị4.500.000---
26Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.800.000---
27Huyện Ba ChẽPhố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.000.000---
28Huyện Ba ChẽPhố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.700.000---
29Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ -Đất ở đô thị1.700.000---
30Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)Đất ở đô thị3.300.000---
31Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)Đất ở đô thị1.500.000---
32Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.500.000---
33Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.300.000---
34Huyện Ba ChẽĐường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.300.000---
35Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)Đất ở đô thị2.000.000---
36Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)Đất ở đô thị2.400.000---
37Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên -Đất ở đô thị2.000.000---
38Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)Đất ở đô thị1.050.000---
39Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.300.000---
40Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.200.000---
41Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.200.000---
42Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
43Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
44Huyện Ba ChẽĐường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.050.000---
45Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.100.000---
46Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
47Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.400.000---
48Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.500.000---
49Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
50Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ -Đất ở đô thị1.200.000---
51Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ -Đất ở đô thị1.200.000---
52Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)Đất ở đô thị4.000.000---
53Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4Đất ở đô thị2.000.000---
54Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị900.000---
55Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
56Huyện Ba ChẽĐường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)Đất ở đô thị900.000---
57Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
58Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) -Đất ở đô thị1.200.000---
59Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị900.000---
60Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) -Đất ở đô thị1.000.000---
61Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ -Đất ở đô thị500.000---
62Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị2.200.000---
63Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường kè bờ sông khu 3 -Đất ở đô thị3.300.000---
64Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 -Đất ở đô thị3.600.000---
65Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
66Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.200.000---
67Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)Đất ở đô thị4.200.000---
68Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị900.000---
69Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị900.000---
70Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị900.000---
71Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân SơnĐất ở đô thị1.000.000---
72Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường)Đất ở đô thị1.000.000---
73Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7)Đất ở đô thị1.000.000---
74Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.400.000---
75Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.200.000---
76Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị4.640.000---
77Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị5.440.000---
78Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị4.480.000---
79Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị4.160.000---
80Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.600.000---
81Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.800.000---
82Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.360.000---
83Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.200.000---
84Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.480.000---
85Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.160.000---
86Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.080.000---
87Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.600.000---
88Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.000.000---
89Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.280.000---
90Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.840.000---
91Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
92Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị760.000---
93Huyện Ba ChẽPhố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.320.000---
94Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.760.000---
95Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.600.000---
96Huyện Ba ChẽPhố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)Đất TM-DV đô thị5.440.000---
97Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.760.000---
98Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị3.600.000---
99Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.240.000---
100Huyện Ba ChẽPhố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.600.000---
101Huyện Ba ChẽPhố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.160.000---
102Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ -Đất TM-DV đô thị1.360.000---
103Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)Đất TM-DV đô thị2.640.000---
104Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)Đất TM-DV đô thị1.200.000---
105Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.000.000---
106Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.840.000---
107Huyện Ba ChẽĐường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.040.000---
108Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)Đất TM-DV đô thị1.600.000---
109Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)Đất TM-DV đô thị1.920.000---
110Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên -Đất TM-DV đô thị1.600.000---
111Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)Đất TM-DV đô thị840.000---
112Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.040.000---
113Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị960.000---
114Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.760.000---
115Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
116Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
117Huyện Ba ChẽĐường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị840.000---
118Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị880.000---
119Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
120Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.920.000---
121Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị2.000.000---
122Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
123Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ -Đất TM-DV đô thị960.000---
124Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ -Đất TM-DV đô thị960.000---
125Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)Đất TM-DV đô thị3.200.000---
126Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4Đất TM-DV đô thị1.600.000---
127Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị720.000---
128Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
129Huyện Ba ChẽĐường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị720.000---
130Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
131Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) -Đất TM-DV đô thị960.000---
132Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị720.000---
133Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) -Đất TM-DV đô thị800.000---
134Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ -Đất TM-DV đô thị400.000---
135Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị1.760.000---
136Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường kè bờ sông khu 3 -Đất TM-DV đô thị2.640.000---
137Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 -Đất TM-DV đô thị2.880.000---
138Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
139Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị960.000---
140Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)Đất TM-DV đô thị3.360.000---
141Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị720.000---
142Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị720.000---
143Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị720.000---
144Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân SơnĐất TM-DV đô thị800.000---
145Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường)Đất TM-DV đô thị800.000---
146Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7)Đất TM-DV đô thị800.000---
147Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.800.000---
148Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.400.000---
149Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị3.480.000---
150Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị4.080.000---
151Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị3.360.000---
152Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị3.120.000---
153Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.700.000---
154Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.100.000---
155Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.520.000---
156Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.400.000---
157Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.860.000---
158Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.620.000---
159Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.560.000---
160Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.200.000---
161Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.500.000---
162Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị960.000---
163Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.380.000---
164Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị600.000---
165Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị570.000---
166Huyện Ba ChẽPhố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.740.000---
167Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.820.000---
168Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.700.000---
169Huyện Ba ChẽPhố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)Đất SX-KD đô thị4.080.000---
170Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.820.000---
171Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị2.700.000---
172Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.680.000---
173Huyện Ba ChẽPhố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.200.000---
174Huyện Ba ChẽPhố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.620.000---
175Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ -Đất SX-KD đô thị1.020.000---
176Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)Đất SX-KD đô thị1.980.000---
177Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)Đất SX-KD đô thị900.000---
178Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.500.000---
179Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.380.000---
180Huyện Ba ChẽĐường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị780.000---
181Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)Đất SX-KD đô thị1.200.000---
182Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)Đất SX-KD đô thị1.440.000---
183Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên -Đất SX-KD đô thị1.200.000---
184Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)Đất SX-KD đô thị630.000---
185Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị780.000---
186Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị720.000---
187Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.320.000---
188Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị600.000---
189Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị600.000---
190Huyện Ba ChẽĐường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị630.000---
191Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị660.000---
192Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị600.000---
193Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.440.000---
194Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị1.500.000---
195Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị600.000---
196Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ -Đất SX-KD đô thị720.000---
197Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ -Đất SX-KD đô thị720.000---
198Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)Đất SX-KD đô thị2.400.000---
199Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4Đất SX-KD đô thị1.200.000---
200Huyện Ba ChẽThị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)Đất SX-KD đô thị540.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.