Bảng giá đất huyện Ba Chẽ – tỉnh Quảng Ninh

0 5.022

Bảng giá đất huyện Ba Chẽ – tỉnh Quảng Ninh mới nhất Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 225/2019/NQ-HĐND về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Nghị quyết 242/2020/NQ-HĐND ngày 31/3/2020 và Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ – tỉnh Quảng Ninh

3. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ – tỉnh Quảng Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)

3.2. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ – tỉnh Quảng Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) -156.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) -208.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) -260.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) -156.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) -208.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) -260.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong324.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong432.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong540.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)432.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)576.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)720.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào -72.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào -96.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào -120.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò -78.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò -104.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò -130.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -84.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -112.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -140.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)150.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)200.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)250.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn150.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn200.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn250.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)216.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)288.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)360.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Tính, Vàng Chè -81.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Tính, Vàng Chè -108.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Tính, Vàng Chè -135.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm -81.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm -108.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm -135.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -90.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -120.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -150.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -99.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -132.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -165.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)135.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)180.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)225.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh135.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh180.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh225.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)192.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)256.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)320.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm -90.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm -120.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm -150.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập -96.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập -128.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập -160.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)126.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)168.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)210.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm126.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm168.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm210.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)216.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)288.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)360.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Khe Nà -72.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Khe Nà -96.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Khe Nà -120.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy -84.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy -112.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy -140.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -160.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)108.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)144.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)180.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh138.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh184.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh230.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)168.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)224.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)280.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)270.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)360.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)450.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)342.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)456.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)570.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
92Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)2.400.000----Đất ở đô thị
94Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
97Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)720.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)960.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)1.200.000----Đất ở đô thị
100Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)780.000----Đất SX-KD đô thị
101Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
102Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)1.300.000----Đất ở đô thị
103Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)630.000----Đất SX-KD đô thị
104Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)840.000----Đất TM-DV đô thị
105Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)1.050.000----Đất ở đô thị
106Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
107Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
108Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)2.400.000----Đất ở đô thị
109Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
110Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
111Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)2.000.000----Đất ở đô thị
112Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)900.000----Đất SX-KD đô thị
113Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
114Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)1.500.000----Đất ở đô thị
115Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)1.980.000----Đất SX-KD đô thị
116Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)2.640.000----Đất TM-DV đô thị
117Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)3.300.000----Đất ở đô thị
118Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Các thôn còn lại -84.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Các thôn còn lại -112.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Các thôn còn lại -140.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Ba ChẽTuyến đường tránh lũ thôn Bằng Lau - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS, bám 2 bên đường -120.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Ba ChẽTuyến đường tránh lũ thôn Bằng Lau - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS, bám 2 bên đường -160.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Ba ChẽTuyến đường tránh lũ thôn Bằng Lau - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS, bám 2 bên đường -200.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Trừ vị trí bám đường tỉnh 329 -126.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Trừ vị trí bám đường tỉnh 329 -168.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Trừ vị trí bám đường tỉnh 329 -210.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) -156.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) -208.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) -260.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) -156.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) -208.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) -260.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong324.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong432.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong540.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)432.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)576.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)720.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Hoàng Ba - Đến cầu Nam hả ngoài (Cả 2 bên đường)900.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Hoàng Ba - Đến cầu Nam hả ngoài (Cả 2 bên đường)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Ba ChẽKhu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi)Từ nhà Hoàng Ba - Đến cầu Nam hả ngoài (Cả 2 bên đường)1.500.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) -78.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) -104.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) -130.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Nà Bắp, Khe Mằn -90.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Nà Bắp, Khe Mằn -120.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Nà Bắp, Khe Mằn -150.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) -160.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) -108.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) -144.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) -180.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) -180.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) -240.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) -300.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào thôn Khe Mười - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp nhà ông Hoàng Chu - Đến nhà ông Phòng thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)150.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào thôn Khe Mười - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp nhà ông Hoàng Chu - Đến nhà ông Phòng thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)200.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào thôn Khe Mười - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp nhà ông Hoàng Chu - Đến nhà ông Phòng thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)250.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ nhà bà Sinh - Đến nhà ông Triệu Văn Dũng thôn Tân Tiến660.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ nhà bà Sinh - Đến nhà ông Triệu Văn Dũng thôn Tân Tiến880.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ nhà bà Sinh - Đến nhà ông Triệu Văn Dũng thôn Tân Tiến1.100.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã420.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã560.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã700.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)420.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)560.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)700.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)540.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)720.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)900.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường)540.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường)720.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường)900.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - Đến giáp đất thành phố Cẩm Phả (bám 2 bên đường)240.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - Đến giáp đất thành phố Cẩm Phả (bám 2 bên đường)320.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - Đến giáp đất thành phố Cẩm Phả (bám 2 bên đường)400.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp đất xã Nam Sơn - Đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim (bám 2 bên đường)288.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp đất xã Nam Sơn - Đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim (bám 2 bên đường)384.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)từ giáp đất xã Nam Sơn - Đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim (bám 2 bên đường)480.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường)108.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường)144.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường)180.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Ba ChẽKhu dân cư Chợ Tầu Tiên - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường Ba Chẽ - Khe Vang -192.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Ba ChẽKhu dân cư Chợ Tầu Tiên - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường Ba Chẽ - Khe Vang -256.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Ba ChẽKhu dân cư Chợ Tầu Tiên - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường Ba Chẽ - Khe Vang -320.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường)144.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường)192.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường)240.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)288.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)384.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)480.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường)480.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường)640.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường)800.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch dân cư thôn Làng Mô - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)giáp Trường Tiểu học, trừ vị trí bám đường Ba Chẽ- Nà Làng -540.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch dân cư thôn Làng Mô - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)giáp Trường Tiểu học, trừ vị trí bám đường Ba Chẽ- Nà Làng -720.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch dân cư thôn Làng Mô - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi)giáp Trường Tiểu học, trừ vị trí bám đường Ba Chẽ- Nà Làng -900.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường)1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường)1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường)1.700.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)1.800.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường)1.380.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường)1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Ba ChẽXã Đồn Đạc (Xã miền núi)Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường)2.300.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)-270.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)-360.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Ba ChẽKhu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)-450.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào -72.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào -96.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào -120.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò -78.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò -104.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò -130.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -84.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -112.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -140.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)150.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)200.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)250.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn150.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn200.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn250.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)216.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)288.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)360.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)từ nhà ông Chảy - Đến cầu chân dốc Bồ Đề (bám 2 bên đường)480.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)từ nhà ông Chảy - Đến cầu chân dốc Bồ Đề (bám 2 bên đường)640.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi)từ nhà ông Chảy - Đến cầu chân dốc Bồ Đề (bám 2 bên đường)800.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Ba ChẽQuy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường tỉnh 330 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Ba ChẽQuy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường tỉnh 330 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Ba ChẽQuy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường tỉnh 330 -200.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Điểm dân cư Khe Pén -72.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Điểm dân cư Khe Pén -96.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Điểm dân cư Khe Pén -120.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Tính, Vàng Chè -81.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Tính, Vàng Chè -108.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Tính, Vàng Chè -135.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm -81.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm -108.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm -135.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -90.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -120.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -150.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -99.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -132.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -165.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)135.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)180.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)225.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh135.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh180.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh225.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)192.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)256.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)320.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)khu vực không bám đường tỉnh 330 -288.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)khu vực không bám đường tỉnh 330 -384.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)khu vực không bám đường tỉnh 330 -480.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)từ trường PTCS Thanh Lâm - Đến Tây Cầu Thác Mẹt (bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)từ trường PTCS Thanh Lâm - Đến Tây Cầu Thác Mẹt (bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi)từ trường PTCS Thanh Lâm - Đến Tây Cầu Thác Mẹt (bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chính - thôn Bắc Tập - Đến Trường Tiểu học Đạp Thanh (bám 2 bên đường)120.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chính - thôn Bắc Tập - Đến Trường Tiểu học Đạp Thanh (bám 2 bên đường)160.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ nhà ông Nịnh Chính - thôn Bắc Tập - Đến Trường Tiểu học Đạp Thanh (bám 2 bên đường)200.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã240.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã320.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã400.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)từ xã Minh Cầm đi thôn Hồng Tiến (bám hai bên đường) -78.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)từ xã Minh Cầm đi thôn Hồng Tiến (bám hai bên đường) -104.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Ba ChẽĐiểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)từ xã Minh Cầm đi thôn Hồng Tiến (bám hai bên đường) -130.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Ba ChẽThôn Đồng Khoang - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)điểm dân cư khe Hương -78.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Ba ChẽThôn Đồng Khoang - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)điểm dân cư khe Hương -104.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Ba ChẽThôn Đồng Khoang - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)điểm dân cư khe Hương -130.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm -90.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm -120.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm -150.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập -96.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập -128.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập -160.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường tỉnh -108.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường tỉnh -144.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Ba ChẽThôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)trừ vị trí bám đường tỉnh -180.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)126.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)168.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)210.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm126.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm168.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm210.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)216.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)288.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)360.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)khu vực không bám đường tỉnh 330 -420.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)khu vực không bám đường tỉnh 330 -560.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)khu vực không bám đường tỉnh 330 -700.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)từ Tây cầu tràn Bắc Xa - Đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp (bám 2 bên đường)780.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)từ Tây cầu tràn Bắc Xa - Đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp (bám 2 bên đường)1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Ba ChẽTrung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi)từ Tây cầu tràn Bắc Xa - Đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp (bám 2 bên đường)1.300.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Thôn Khe Áng, Khe Tum -78.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Thôn Khe Áng, Khe Tum -104.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Thôn Khe Áng, Khe Tum -130.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Thôn Đồng Quánh -90.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Thôn Đồng Quánh -120.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Thôn Đồng Quánh -150.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Khu vực còn lại -99.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Khu vực còn lại -132.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Khu vực còn lại -165.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Vị trí bám đường chính -120.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Vị trí bám đường chính -160.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Ba ChẽThôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi)Vị trí bám đường chính -200.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ nhà ông Lý Sơn - thôn Đồng Cầu - Đến cầu Khe Mận (bám 2 bên đường)84.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ nhà ông Lý Sơn - thôn Đồng Cầu - Đến cầu Khe Mận (bám 2 bên đường)112.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ nhà ông Lý Sơn - thôn Đồng Cầu - Đến cầu Khe Mận (bám 2 bên đường)140.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ nhà ông Lý Sồi Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến Tây Cầu Thác Hoen (bám 2 bên đường)78.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ nhà ông Lý Sồi Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến Tây Cầu Thác Hoen (bám 2 bên đường)104.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ nhà ông Lý Sồi Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến Tây Cầu Thác Hoen (bám 2 bên đường)130.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)từ nhà ông Khúc Thủy - đi UBND xã342.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)từ nhà ông Khúc Thủy - đi UBND xã456.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Ba ChẽĐường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi)từ nhà ông Khúc Thủy - đi UBND xã570.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Khe Nà -72.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Khe Nà -96.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Khe Nà -120.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy -84.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy -112.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy -140.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) -160.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)108.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)144.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)180.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh138.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh184.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh230.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)168.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)224.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)280.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)270.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)360.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)450.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)342.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)456.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)570.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)từ Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Đông đối diện trụ sở UBND xã (bám 2 bên đường)780.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)từ Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Đông đối diện trụ sở UBND xã (bám 2 bên đường)1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Ba ChẽTrung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi)từ Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Đông đối diện trụ sở UBND xã (bám 2 bên đường)1.300.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽCác khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ -300.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽCác khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ -400.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽCác khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ -500.000----Đất ở đô thị
352Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) -600.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) -800.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) -1.000.000----Đất ở đô thị
355Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)540.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)720.000----Đất TM-DV đô thị
357Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)900.000----Đất ở đô thị
358Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) -720.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) -960.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) -1.200.000----Đất ở đô thị
361Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
364Huyện Ba ChẽĐường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba ChẽTừ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)540.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Ba ChẽĐường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba ChẽTừ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)720.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Ba ChẽĐường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba ChẽTừ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)900.000----Đất ở đô thị
367Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
369Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
370Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)540.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)720.000----Đất TM-DV đô thị
372Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)900.000----Đất ở đô thị
373Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 41.200.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 41.600.000----Đất TM-DV đô thị
375Huyện Ba ChẽĐường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 42.000.000----Đất ở đô thị
376Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba ChẽĐường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)4.000.000----Đất ở đô thị
379Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ-720.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ-960.000----Đất TM-DV đô thị
381Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ-1.200.000----Đất ở đô thị
382Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ-720.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ-960.000----Đất TM-DV đô thị
384Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ-1.200.000----Đất ở đô thị
385Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽtừ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽtừ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
387Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽtừ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
388Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Ba ChẽĐoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)2.500.000----Đất ở đô thị
391Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
393Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)2.400.000----Đất ở đô thị
394Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
397Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)660.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)880.000----Đất TM-DV đô thị
399Huyện Ba ChẽĐường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)1.100.000----Đất ở đô thị
400Huyện Ba ChẽĐường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)630.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Ba ChẽĐường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)840.000----Đất TM-DV đô thị
402Huyện Ba ChẽĐường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽtừ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)1.050.000----Đất ở đô thị
403Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽtừ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽtừ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Ba ChẽĐường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽtừ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
406Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Ba ChẽĐường nhánh - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
409Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽtừ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)1.320.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽtừ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
411Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽtừ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)2.200.000----Đất ở đô thị
412Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)720.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)960.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)1.200.000----Đất ở đô thị
415Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)780.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
417Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)1.300.000----Đất ở đô thị
418Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)630.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)840.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)1.050.000----Đất ở đô thị
421Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽtrừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽtrừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Ba ChẽKhu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽtrừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên -2.000.000----Đất ở đô thị
424Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)2.400.000----Đất ở đô thị
427Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
429Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)2.000.000----Đất ở đô thị
430Huyện Ba ChẽĐường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba ChẽKhe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)780.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Ba ChẽĐường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba ChẽKhe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
432Huyện Ba ChẽĐường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba ChẽKhe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)1.300.000----Đất ở đô thị
433Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba ChẽTừ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)1.380.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba ChẽTừ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)1.840.000----Đất TM-DV đô thị
435Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba ChẽTừ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)2.300.000----Đất ở đô thị
436Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Ba ChẽĐường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)2.500.000----Đất ở đô thị
439Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)900.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)1.500.000----Đất ở đô thị
442Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)1.980.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)2.640.000----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽĐường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)3.300.000----Đất ở đô thị
445Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ-1.020.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ-1.360.000----Đất TM-DV đô thị
447Huyện Ba ChẽĐường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ-1.700.000----Đất ở đô thị
448Huyện Ba ChẽPhố Tân Sơn - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Ba ChẽPhố Tân Sơn - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Ba ChẽPhố Tân Sơn - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)2.700.000----Đất ở đô thị
451Huyện Ba ChẽPhố Đoàn Kết - Thị trấn Ba ChẽĐường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Ba ChẽPhố Đoàn Kết - Thị trấn Ba ChẽĐường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
453Huyện Ba ChẽPhố Đoàn Kết - Thị trấn Ba ChẽĐường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)2.000.000----Đất ở đô thị
454Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)2.240.000----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)2.800.000----Đất ở đô thị
457Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
459Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)4.500.000----Đất ở đô thị
460Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)2.820.000----Đất SX-KD đô thị
461Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)3.760.000----Đất TM-DV đô thị
462Huyện Ba ChẽPhố Thống Nhất - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)4.700.000----Đất ở đô thị
463Huyện Ba ChẽPhố Chu Văn An - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)4.080.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Ba ChẽPhố Chu Văn An - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)5.440.000----Đất TM-DV đô thị
465Huyện Ba ChẽPhố Chu Văn An - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)6.800.000----Đất ở đô thị
466Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)4.500.000----Đất ở đô thị
469Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)2.820.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)3.760.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Ba ChẽPhố Hòa Bình - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)4.700.000----Đất ở đô thị
472Huyện Ba ChẽPhố Nguyễn Du - Thị trấn Ba ChẽTừ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)1.740.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Ba ChẽPhố Nguyễn Du - Thị trấn Ba ChẽTừ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)2.320.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Ba ChẽPhố Nguyễn Du - Thị trấn Ba ChẽTừ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)2.900.000----Đất ở đô thị
475Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)570.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)760.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)950.000----Đất ở đô thị
478Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)600.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)800.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)1.000.000----Đất ở đô thị
481Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)1.380.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)1.840.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)2.300.000----Đất ở đô thị
484Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)960.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)1.280.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Ba ChẽĐường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba ChẽTừ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)1.600.000----Đất ở đô thị
487Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)2.500.000----Đất ở đô thị
490Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)2.000.000----Đất ở đô thị
493Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)1.560.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)2.080.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)2.600.000----Đất ở đô thị
496Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Ba ChẽĐường Thanh Niên - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)2.700.000----Đất ở đô thị
499Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)1.860.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)2.480.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)3.100.000----Đất ở đô thị
502Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)4.000.000----Đất ở đô thị
505Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)2.520.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)3.360.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)4.200.000----Đất ở đô thị
508Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)2.100.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)3.500.000----Đất ở đô thị
511Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)4.500.000----Đất ở đô thị
514Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)3.120.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)4.160.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)5.200.000----Đất ở đô thị
517Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)3.360.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)4.480.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)5.600.000----Đất ở đô thị
520Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)4.080.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)5.440.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)6.800.000----Đất ở đô thị
523Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)3.480.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)4.640.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)5.800.000----Đất ở đô thị
526Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)4.000.000----Đất ở đô thị
529Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Ba ChẽĐường Hải Chi - Thị trấn Ba ChẽTừ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)3.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x