Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND trên địa bàn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh;
– Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 sửa đổi vị trí trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)
3.2. Bảng giá đất huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Ba Chẽ | Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Ba Chẽ | Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Ba Chẽ | Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Ba Chẽ | Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Ba Chẽ | Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Ba Chẽ | Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Ba Chẽ | Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Ba Chẽ | Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Ba Chẽ | Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Ba Chẽ | Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Ba Chẽ | Đường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường kè bờ sông khu 3 - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Ba Chẽ | Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Ba Chẽ | Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Ba Chẽ | Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Ba Chẽ | Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3) | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Ba Chẽ | Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Ba Chẽ | Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Ba Chẽ | Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Ba Chẽ | Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Ba Chẽ | Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Ba Chẽ | Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Ba Chẽ | Đường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường kè bờ sông khu 3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ) | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Ba Chẽ | Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Ba Chẽ | Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Ba Chẽ | Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Ba Chẽ | Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Ba Chẽ | Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Ba Chẽ | Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Ba Chẽ | Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3) | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Ba Chẽ | Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Ba Chẽ | Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Ba Chẽ | Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Ba Chẽ | Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Ba Chẽ | Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Ba Chẽ | Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Ba Chẽ | Đường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Ba Chẽ | Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Ba Chẽ | Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Ba Chẽ | Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Ba Chẽ | Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |

