Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| 2 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| 3 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| 4 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| 5 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| 6 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| 7 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| 8 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông | Đất ở đô thị | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| 9 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 10 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập | Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| 11 | Huyện An Minh | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 12 | Huyện An Minh | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| 13 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất ở đô thị | 965.000 | 482.500 | 241.250 | 120.625 |
| 14 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 15 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 16 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh Lung | Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| 17 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 18 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh | Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| 19 | Huyện An Minh | Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6 | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| 20 | Huyện An Minh | Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| 21 | Huyện An Minh | Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| 22 | Huyện An Minh | Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 23 | Huyện An Minh | Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 24 | Huyện An Minh | Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 25 | Huyện An Minh | Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 26 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 877.500 | 438.750 |
| 27 | Huyện An Minh | Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 28 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | Đất ở đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 |
| 29 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 30 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 1.885.000 | 942.500 | 471.250 |
| 31 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| 32 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 33 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 34 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 35 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 36 | Huyện An Minh | Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 37 | Huyện An Minh | Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 38 | Huyện An Minh | Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 39 | Huyện An Minh | Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ - | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| 40 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt | Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| 41 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng | Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| 42 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| 43 | Huyện An Minh | Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 | Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| 44 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 - | Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| 45 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| 46 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| 47 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| 48 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 - | Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| 49 | Huyện An Minh | Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| 50 | Huyện An Minh | Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên - | Đất ở đô thị | 377.000 | 188.500 | 94.250 | 50.000 |
| 51 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | Đất TM-DV đô thị | 502.200 | 251.100 | 125.550 | 62.775 |
| 52 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| 53 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | Đất TM-DV đô thị | 862.800 | 431.400 | 215.700 | 107.850 |
| 54 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | Đất TM-DV đô thị | 862.800 | 431.400 | 215.700 | 107.850 |
| 55 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| 56 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| 57 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| 58 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông | Đất TM-DV đô thị | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| 59 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 60 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập | Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| 61 | Huyện An Minh | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 62 | Huyện An Minh | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| 63 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất TM-DV đô thị | 579.000 | 289.500 | 144.750 | 72.375 |
| 64 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 65 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 66 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh Lung | Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| 67 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 68 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh | Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| 69 | Huyện An Minh | Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| 70 | Huyện An Minh | Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| 71 | Huyện An Minh | Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - | Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| 72 | Huyện An Minh | Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 73 | Huyện An Minh | Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| 74 | Huyện An Minh | Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 75 | Huyện An Minh | Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 76 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.053.000 | 526.500 | 263.250 |
| 77 | Huyện An Minh | Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 78 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| 79 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 80 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.262.000 | 1.131.000 | 565.500 | 282.750 |
| 81 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| 82 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 83 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 84 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 85 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 86 | Huyện An Minh | Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 87 | Huyện An Minh | Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 88 | Huyện An Minh | Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 89 | Huyện An Minh | Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| 90 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt | Đất TM-DV đô thị | 502.200 | 251.100 | 125.550 | 62.775 |
| 91 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng | Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| 92 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3 | Đất TM-DV đô thị | 502.200 | 251.100 | 125.550 | 62.775 |
| 93 | Huyện An Minh | Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 | Đất TM-DV đô thị | 862.800 | 431.400 | 215.700 | 107.850 |
| 94 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 - | Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| 95 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| 96 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| 97 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| 98 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 - | Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| 99 | Huyện An Minh | Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| 100 | Huyện An Minh | Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên - | Đất TM-DV đô thị | 226.200 | 113.100 | 56.550 | 40.000 |
| 101 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc | Đất SX-KD đô thị | 418.500 | 209.250 | 104.625 | 52.313 |
| 102 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền | Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| 103 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt | Đất SX-KD đô thị | 719.000 | 359.500 | 179.750 | 89.875 |
| 104 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng | Đất SX-KD đô thị | 719.000 | 359.500 | 179.750 | 89.875 |
| 105 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 | Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| 106 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng | Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| 107 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại | Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| 108 | Huyện An Minh | Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| 109 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 110 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập | Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| 111 | Huyện An Minh | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 112 | Huyện An Minh | Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| 113 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất SX-KD đô thị | 482.500 | 241.250 | 120.625 | 60.313 |
| 114 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 115 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 116 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh Lung | Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| 117 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 118 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh | Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| 119 | Huyện An Minh | Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| 120 | Huyện An Minh | Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| 121 | Huyện An Minh | Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - | Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| 122 | Huyện An Minh | Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 123 | Huyện An Minh | Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 124 | Huyện An Minh | Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 125 | Huyện An Minh | Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 126 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 877.500 | 438.750 | 219.375 |
| 127 | Huyện An Minh | Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| 128 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 | Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| 129 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 130 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.885.000 | 942.500 | 471.250 | 235.625 |
| 131 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 | Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| 132 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 133 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 134 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| 135 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| 136 | Huyện An Minh | Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 137 | Huyện An Minh | Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| 138 | Huyện An Minh | Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| 139 | Huyện An Minh | Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| 140 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt | Đất SX-KD đô thị | 418.500 | 209.250 | 104.625 | 52.313 |
| 141 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng | Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| 142 | Huyện An Minh | Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3 | Đất SX-KD đô thị | 418.500 | 209.250 | 104.625 | 52.313 |
| 143 | Huyện An Minh | Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 | Đất SX-KD đô thị | 719.000 | 359.500 | 179.750 | 89.875 |
| 144 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 - | Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| 145 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| 146 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| 147 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 - | Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| 148 | Huyện An Minh | Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 - | Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| 149 | Huyện An Minh | Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) | Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| 150 | Huyện An Minh | Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên - | Đất SX-KD đô thị | 188.500 | 94.250 | 47.125 | 30.000 |
| 151 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ | Đất ở nông thôn | 773.000 | 386.500 | 193.250 | 96.625 |
| 152 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu | Đất ở nông thôn | 722.000 | 361.000 | 180.500 | 90.250 |
| 153 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím | Đất ở nông thôn | 722.000 | 361.000 | 180.500 | 90.250 |
| 154 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ | Đất ở nông thôn | 806.000 | 403.000 | 201.500 | 100.750 |
| 155 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| 156 | Huyện An Minh | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt | Đất ở nông thôn | 436.000 | 218.000 | 109.000 | 54.500 |
| 157 | Huyện An Minh | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét - | Đất ở nông thôn | 456.000 | 228.000 | 114.000 | 57.000 |
| 158 | Huyện An Minh | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 159 | Huyện An Minh | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét) | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 160 | Huyện An Minh | Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc) | Đất ở nông thôn | 2.004.000 | 1.002.000 | 501.000 | 250.500 |
| 161 | Huyện An Minh | Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh - | Đất ở nông thôn | 2.204.000 | 1.102.000 | 551.000 | 275.500 |
| 162 | Huyện An Minh | Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các | Đất ở nông thôn | 1.803.000 | 901.500 | 450.750 | 225.375 |
| 163 | Huyện An Minh | Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số - | Đất ở nông thôn | 1.893.000 | 946.500 | 473.250 | 236.625 |
| 164 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| 165 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc đất loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| 166 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-4 - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| 167 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-3 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| 168 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 16 Lô đất loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| 169 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 41 lô đất loại 2 - | Đất ở nông thôn | 916.000 | 458.000 | 229.000 | 114.500 |
| 170 | Huyện An Minh | Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 22 Lô đất loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| 171 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang | Đất ở nông thôn | 655.000 | 327.500 | 163.750 | 81.875 |
| 172 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm | Đất ở nông thôn | 991.000 | 495.500 | 247.750 | 123.875 |
| 173 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi | Đất ở nông thôn | 655.000 | 327.500 | 163.750 | 81.875 |
| 174 | Huyện An Minh | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh - | Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| 175 | Huyện An Minh | Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 176 | Huyện An Minh | Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét - | Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| 177 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 178 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| 179 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 180 | Huyện An Minh | Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 181 | Huyện An Minh | Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 182 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT5 - Kênh KT4 | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 183 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2 | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 184 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT2 - Kênh KT4 | Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| 185 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 | Đất ở nông thôn | 773.000 | 386.500 | 193.250 | 96.625 |
| 186 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 25 - Ngã Bát | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 187 | Huyện An Minh | Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 449.000 | 224.500 | 112.250 | 56.125 |
| 188 | Huyện An Minh | Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 189 | Huyện An Minh | Xã Vân Khánh Đông Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 190 | Huyện An Minh | Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 191 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 192 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 193 | Huyện An Minh | Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 194 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 195 | Huyện An Minh | Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 196 | Huyện An Minh | Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 197 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 198 | Huyện An Minh | Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| 199 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| 200 | Huyện An Minh | Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |



