• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen an minh tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim BắcĐất ở đô thị837.000418.500209.250104.625
2Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà ĐiềnĐất ở đô thị1.201.000600.500300.250150.125
3Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt ỚtĐất ở đô thị1.438.000719.000359.500179.750
4Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh HãngĐất ở đô thị1.438.000719.000359.500179.750
5Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3Đất ở đô thị1.201.000600.500300.250150.125
6Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ VàngĐất ở đô thị619.000309.500154.75077.375
7Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mạiĐất ở đô thị1.201.000600.500300.250150.125
8Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngĐất ở đô thị528.000264.000132.00066.000
9Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 métĐất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
10Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã LậpĐất ở đô thị619.000309.500154.75077.375
11Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
12Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông HưngĐất ở đô thị619.000309.500154.75077.375
13Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất ở đô thị965.000482.500241.250120.625
14Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông HưngĐất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
15Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
16Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh LungĐất ở đô thị619.000309.500154.75077.375
17Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
18Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân KhánhĐất ở đô thị619.000309.500154.75077.375
19Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6Đất ở đô thị5.070.0002.535.0001.267.500633.750
20Huyện An MinhĐường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường -Đất ở đô thị5.070.0002.535.0001.267.500633.750
21Huyện An MinhĐường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -Đất ở đô thị5.070.0002.535.0001.267.500633.750
22Huyện An MinhĐường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
23Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5Đất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
24Huyện An MinhĐường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
25Huyện An MinhĐường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
26Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -Đất ở đô thị3.510.0001.755.000877.500438.750
27Huyện An MinhĐường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
28Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1Đất ở đô thị6.370.0003.185.0001.592.500796.250
29Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
30Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4Đất ở đô thị3.770.0001.885.000942.500471.250
31Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07Đất ở đô thị5.070.0002.535.0001.267.500633.750
32Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
33Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
34Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8Đất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
35Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
36Huyện An MinhĐường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
37Huyện An MinhĐường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44Đất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
38Huyện An MinhĐường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
39Huyện An MinhKhu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ -Đất ở đô thị5.070.0002.535.0001.267.500633.750
40Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt ỚtĐất ở đô thị837.000418.500209.250104.625
41Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh HãngĐất ở đô thị1.201.000600.500300.250150.125
42Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3Đất ở đô thị837.000418.500209.250104.625
43Huyện An MinhĐường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967Đất ở đô thị1.438.000719.000359.500179.750
44Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 -Đất ở đô thị1.294.000647.000323.500161.750
45Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 -Đất ở đô thị1.294.000647.000323.500161.750
46Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 -Đất ở đô thị1.294.000647.000323.500161.750
47Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 -Đất ở đô thị1.294.000647.000323.500161.750
48Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 -Đất ở đô thị1.294.000647.000323.500161.750
49Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)Đất ở đô thị1.201.000600.500300.250150.125
50Huyện An MinhĐất ở thị trấn ngoài các khu vực trên -Đất ở đô thị377.000188.50094.25050.000
51Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim BắcĐất TM-DV đô thị502.200251.100125.55062.775
52Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà ĐiềnĐất TM-DV đô thị720.600360.300180.15090.075
53Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt ỚtĐất TM-DV đô thị862.800431.400215.700107.850
54Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh HãngĐất TM-DV đô thị862.800431.400215.700107.850
55Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3Đất TM-DV đô thị720.600360.300180.15090.075
56Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ VàngĐất TM-DV đô thị371.400185.70092.85046.425
57Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mạiĐất TM-DV đô thị720.600360.300180.15090.075
58Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngĐất TM-DV đô thị316.800158.40079.20039.600
59Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 métĐất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
60Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã LậpĐất TM-DV đô thị371.400185.70092.85046.425
61Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
62Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông HưngĐất TM-DV đô thị371.400185.70092.85046.425
63Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất TM-DV đô thị579.000289.500144.75072.375
64Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông HưngĐất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
65Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
66Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh LungĐất TM-DV đô thị371.400185.70092.85046.425
67Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
68Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân KhánhĐất TM-DV đô thị371.400185.70092.85046.425
69Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6Đất TM-DV đô thị3.042.0001.521.000760.500380.250
70Huyện An MinhĐường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường -Đất TM-DV đô thị3.042.0001.521.000760.500380.250
71Huyện An MinhĐường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -Đất TM-DV đô thị3.042.0001.521.000760.500380.250
72Huyện An MinhĐường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
73Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5Đất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
74Huyện An MinhĐường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
75Huyện An MinhĐường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
76Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -Đất TM-DV đô thị2.106.0001.053.000526.500263.250
77Huyện An MinhĐường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
78Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1Đất TM-DV đô thị3.822.0001.911.000955.500477.750
79Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
80Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4Đất TM-DV đô thị2.262.0001.131.000565.500282.750
81Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07Đất TM-DV đô thị3.042.0001.521.000760.500380.250
82Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
83Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
84Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8Đất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
85Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
86Huyện An MinhĐường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
87Huyện An MinhĐường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44Đất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
88Huyện An MinhĐường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
89Huyện An MinhKhu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ -Đất TM-DV đô thị3.042.0001.521.000760.500380.250
90Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt ỚtĐất TM-DV đô thị502.200251.100125.55062.775
91Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh HãngĐất TM-DV đô thị720.600360.300180.15090.075
92Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3Đất TM-DV đô thị502.200251.100125.55062.775
93Huyện An MinhĐường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967Đất TM-DV đô thị862.800431.400215.700107.850
94Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 -Đất TM-DV đô thị776.400388.200194.10097.050
95Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị776.400388.200194.10097.050
96Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị776.400388.200194.10097.050
97Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị776.400388.200194.10097.050
98Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 -Đất TM-DV đô thị776.400388.200194.10097.050
99Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)Đất TM-DV đô thị720.600360.300180.15090.075
100Huyện An MinhĐất ở thị trấn ngoài các khu vực trên -Đất TM-DV đô thị226.200113.10056.55040.000
101Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim BắcĐất SX-KD đô thị418.500209.250104.62552.313
102Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà ĐiềnĐất SX-KD đô thị600.500300.250150.12575.063
103Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt ỚtĐất SX-KD đô thị719.000359.500179.75089.875
104Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh HãngĐất SX-KD đô thị719.000359.500179.75089.875
105Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3Đất SX-KD đô thị600.500300.250150.12575.063
106Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ VàngĐất SX-KD đô thị309.500154.75077.37538.688
107Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mạiĐất SX-KD đô thị600.500300.250150.12575.063
108Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngĐất SX-KD đô thị264.000132.00066.00033.000
109Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 métĐất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
110Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã LậpĐất SX-KD đô thị309.500154.75077.37538.688
111Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
112Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông HưngĐất SX-KD đô thị309.500154.75077.37538.688
113Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất SX-KD đô thị482.500241.250120.62560.313
114Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông HưngĐất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
115Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
116Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh LungĐất SX-KD đô thị309.500154.75077.37538.688
117Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
118Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân KhánhĐất SX-KD đô thị309.500154.75077.37538.688
119Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6Đất SX-KD đô thị2.535.0001.267.500633.750316.875
120Huyện An MinhĐường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường -Đất SX-KD đô thị2.535.0001.267.500633.750316.875
121Huyện An MinhĐường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -Đất SX-KD đô thị2.535.0001.267.500633.750316.875
122Huyện An MinhĐường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
123Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5Đất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
124Huyện An MinhĐường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
125Huyện An MinhĐường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
126Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -Đất SX-KD đô thị1.755.000877.500438.750219.375
127Huyện An MinhĐường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -Đất SX-KD đô thị325.000162.50081.25040.625
128Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1Đất SX-KD đô thị3.185.0001.592.500796.250398.125
129Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
130Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4Đất SX-KD đô thị1.885.000942.500471.250235.625
131Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07Đất SX-KD đô thị2.535.0001.267.500633.750316.875
132Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
133Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
134Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8Đất SX-KD đô thị520.000260.000130.00065.000
135Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
136Huyện An MinhĐường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
137Huyện An MinhĐường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44Đất SX-KD đô thị520.000260.000130.00065.000
138Huyện An MinhĐường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -Đất SX-KD đô thị325.000162.50081.25040.625
139Huyện An MinhKhu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ -Đất SX-KD đô thị2.535.0001.267.500633.750316.875
140Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt ỚtĐất SX-KD đô thị418.500209.250104.62552.313
141Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh HãngĐất SX-KD đô thị600.500300.250150.12575.063
142Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3Đất SX-KD đô thị418.500209.250104.62552.313
143Huyện An MinhĐường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967Đất SX-KD đô thị719.000359.500179.75089.875
144Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 -Đất SX-KD đô thị647.000323.500161.75080.875
145Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 -Đất SX-KD đô thị647.000323.500161.75080.875
146Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 -Đất SX-KD đô thị647.000323.500161.75080.875
147Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 -Đất SX-KD đô thị647.000323.500161.75080.875
148Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 -Đất SX-KD đô thị647.000323.500161.75080.875
149Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)Đất SX-KD đô thị600.500300.250150.12575.063
150Huyện An MinhĐất ở thị trấn ngoài các khu vực trên -Đất SX-KD đô thị188.50094.25047.12530.000
151Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch KỵĐất ở nông thôn773.000386.500193.25096.625
152Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm HữuĐất ở nông thôn722.000361.000180.50090.250
153Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm TímĐất ở nông thôn722.000361.000180.50090.250
154Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả HổĐất ở nông thôn806.000403.000201.500100.750
155Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng ĐiềnĐất ở nông thôn672.000336.000168.00084.000
156Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông KiệtĐất ở nông thôn436.000218.000109.00054.500
157Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -Đất ở nông thôn456.000228.000114.00057.000
158Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 métĐất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
159Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
160Huyện An MinhKhu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc)Đất ở nông thôn2.004.0001.002.000501.000250.500
161Huyện An MinhKhu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh -Đất ở nông thôn2.204.0001.102.000551.000275.500
162Huyện An MinhKhu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền cácĐất ở nông thôn1.803.000901.500450.750225.375
163Huyện An MinhKhu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số -Đất ở nông thôn1.893.000946.500473.250236.625
164Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa -Đất ở nông thôn1.920.000960.000480.000240.000
165Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc đất loại 1 -Đất ở nông thôn1.380.000690.000345.000172.500
166Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-4 -Đất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
167Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-3 -Đất ở nông thôn1.600.000800.000400.000200.000
168Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 16 Lô đất loại 1 -Đất ở nông thôn1.200.000600.000300.000150.000
169Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 41 lô đất loại 2 -Đất ở nông thôn916.000458.000229.000114.500
170Huyện An MinhKhu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 22 Lô đất loại 3 -Đất ở nông thôn1.920.000960.000480.000240.000
171Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười QuangĐất ở nông thôn655.000327.500163.75081.875
172Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn ChiếmĐất ở nông thôn991.000495.500247.750123.875
173Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh CoiĐất ở nông thôn655.000327.500163.75081.875
174Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh -Đất ở nông thôn487.000243.500121.75060.875
175Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
176Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét -Đất ở nông thôn487.000243.500121.75060.875
177Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét -Đất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
178Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía NamĐất ở nông thôn487.000243.500121.75060.875
179Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh CoiĐất ở nông thôn756.000378.000189.00094.500
180Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
181Huyện An MinhĐường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét -Đất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
182Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT5 - Kênh KT4Đất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
183Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2Đất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
184Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT2 - Kênh KT4Đất ở nông thôn487.000243.500121.75060.875
185Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25Đất ở nông thôn773.000386.500193.25096.625
186Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 25 - Ngã BátĐất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
187Huyện An MinhNgã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -Đất ở nông thôn449.000224.500112.25056.125
188Huyện An MinhKênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
189Huyện An MinhXã Vân Khánh Đông Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
190Huyện An MinhĐường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
191Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét -Đất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
192Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòngĐất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
193Huyện An MinhKênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
194Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
195Huyện An MinhĐường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét -Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
196Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
197Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
198Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -Đất ở nông thôn571.000285.500142.75071.375
199Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 métĐất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
200Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -Đất ở nông thôn384.000192.00096.00048.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1148 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất xã Vạn Phú, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Vạn Phú, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.