Bảng giá đất xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Xuân Thới Sơn sắp xếp từ: Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông và Xuân Thới Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.300.000 | 15.150.000 | 12.120.000 | 9.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ SÓC LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → KÊNH TIÊU LIÊN XÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐẶNG CÔNG BỈNH LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐẶNG CÔNG BỈNH LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5) TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23) TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8) TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ NUÔI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5) TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23) TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8) TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ NUÔI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ KIM KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ SẺ NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ HỒNG GẤM LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ SÓC LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ SÓC LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → KÊNH TIÊU LIÊN XÃ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 LÊ LỢI → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ SÓC LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → KÊNH TIÊU LIÊN XÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐẶNG CÔNG BỈNH LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐẶNG CÔNG BỈNH LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8) TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23) TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ NUÔI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5) TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ SẺ NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ KIM KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐẶNG CÔNG BỈNH LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ HỒNG GẤM LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5) TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8) TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23) TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ NUÔI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ SẺ NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ KIM KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ HỒNG GẤM LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | LÊ THỊ HỒNG GẤM LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |


