Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk
Xã Xuân Lộc Sắp xếp từ: Xã Xuân Hải, xã Xuân Lộc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.550.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 1.080.000 | 810.000 | 510.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng | Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.200.000 | 900.000 | 570.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 840.000 | 630.000 | 400.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 840.000 | 630.000 | 400.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng | Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 960.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi | Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 2.890.000 | 2.170.000 | 1.360.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông | Đất ở nông thôn | 2.130.000 | 1.450.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 780.000 | 590.000 | 370.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 810.000 | 610.000 | 380.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk | Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 690.000 | 520.000 | 320.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 890.000 | 600.000 | 450.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh | Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 1.080.000 | 810.000 | 510.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) | Đất ở nông thôn | 890.000 | 600.000 | 450.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ning | Khu vực chợ Việt Đức 4 Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 - | Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | 960.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 | Đất ở nông thôn | 850.000 | 580.000 | 430.000 | 270.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình | Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 960.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ | Đất ở nông thôn | 890.000 | 600.000 | 450.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 720.000 | 540.000 | 340.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 1 Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 | Đất ở nông thôn | 530.000 | 360.000 | 270.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 2 Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 530.000 | 360.000 | 270.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1C Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1A Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 720.000 | 540.000 | 340.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 840.000 | 630.000 | 400.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi | Đất ở nông thôn | 890.000 | 600.000 | 450.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình | Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 960.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) | Đất ở nông thôn | 970.000 | 660.000 | 490.000 | 310.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) | Đất ở nông thôn | 970.000 | 660.000 | 490.000 | 310.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 540.000 | 410.000 | 260.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá | Đất ở nông thôn | 890.000 | 600.000 | 450.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk | Đất ở nông thôn | 870.000 | 590.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 720.000 | 540.000 | 340.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 360.000 | 270.000 | 170.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 330.000 | 250.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7 | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79) | Đất ở nông thôn | 270.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ) - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất TM-DV nông thôn | 1.932.000 | 1.312.000 | 984.000 | 620.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất TM-DV nông thôn | 636.000 | 432.000 | 324.000 | 204.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 708.000 | 480.000 | 360.000 | 228.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.156.000 | 868.000 | 544.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông | Đất TM-DV nông thôn | 852.000 | 580.000 | 432.000 | 272.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 312.000 | 236.000 | 148.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 324.000 | 244.000 | 152.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk | Đất TM-DV nông thôn | 404.000 | 276.000 | 208.000 | 128.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh | Đất TM-DV nông thôn | 636.000 | 432.000 | 324.000 | 204.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Khu vực chợ Việt Đức 4 Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.204.000 | 820.000 | 616.000 | 384.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 232.000 | 172.000 | 108.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 1 Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 | Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 2 Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning | Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1C Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1A Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) | Đất TM-DV nông thôn | 388.000 | 264.000 | 196.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) | Đất TM-DV nông thôn | 388.000 | 264.000 | 196.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 216.000 | 164.000 | 104.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk | Đất TM-DV nông thôn | 348.000 | 236.000 | 176.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 132.000 | 100.000 | 64.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79) | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 72.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 1.312.000 | 984.000 | 620.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 432.000 | 324.000 | 204.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 708.000 | 480.000 | 360.000 | 228.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) | Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi | Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.156.000 | 868.000 | 544.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông | Đất SX-KD nông thôn | 852.000 | 580.000 | 432.000 | 272.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 312.000 | 236.000 | 148.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 324.000 | 244.000 | 152.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk | Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 276.000 | 208.000 | 128.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning | Đất SX-KD nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh | Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 432.000 | 324.000 | 204.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) | Đất SX-KD nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Khu vực chợ Việt Đức 4 Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.204.000 | 820.000 | 616.000 | 384.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 232.000 | 172.000 | 108.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình | Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ | Đất SX-KD nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning | Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 1 Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 | Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 2 Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning | Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1C Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1A Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B) | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning | Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi | Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi | Đất SX-KD nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình | Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) | Đất SX-KD nông thôn | 388.000 | 264.000 | 196.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) | Đất SX-KD nông thôn | 388.000 | 264.000 | 196.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 216.000 | 164.000 | 104.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá | Đất SX-KD nông thôn | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 236.000 | 176.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 132.000 | 100.000 | 64.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7 | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79) | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 72.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất khoáng sản | 1.932.000 | 1.312.000 | 984.000 | 620.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin | Đất khoáng sản | 636.000 | 432.000 | 324.000 | 204.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng | Đất khoáng sản | 708.000 | 480.000 | 360.000 | 228.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) | Đất khoáng sản | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi | Đất khoáng sản | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng | Đất khoáng sản | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi | Đất khoáng sản | 1.700.000 | 1.156.000 | 868.000 | 544.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông | Đất khoáng sản | 852.000 | 580.000 | 432.000 | 272.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) | Đất khoáng sản | 460.000 | 312.000 | 236.000 | 148.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) | Đất khoáng sản | 476.000 | 324.000 | 244.000 | 152.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk | Đất khoáng sản | 404.000 | 276.000 | 208.000 | 128.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prông - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning | Đất khoáng sản | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh | Đất khoáng sản | 636.000 | 432.000 | 324.000 | 204.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã đi xã Dray Bhăng Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) | Đất khoáng sản | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Khu vực chợ Việt Đức 4 Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 - | Đất khoáng sản | 1.204.000 | 820.000 | 616.000 | 384.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 | Đất khoáng sản | 340.000 | 232.000 | 172.000 | 108.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình | Đất khoáng sản | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi Cũ | Đất khoáng sản | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Chăn Nuôi - Giáp xã Ea Ning | Đất khoáng sản | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà | Đất khoáng sản | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 1 Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 | Đất khoáng sản | 212.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 12 tuyến 2 Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning | Đất khoáng sản | 212.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1C Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà | Đất khoáng sản | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường nội thôn 1A Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B) | Đất khoáng sản | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning | Đất khoáng sản | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi | Đất khoáng sản | 496.000 | 336.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi | Đất khoáng sản | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Ning xã Ea Hu cũ - Hết chợ An Bình | Đất khoáng sản | 568.000 | 384.000 | 288.000 | 180.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) | Đất khoáng sản | 388.000 | 264.000 | 196.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cống thoát nước (đầu chợ Ea Hu) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) | Đất khoáng sản | 388.000 | 264.000 | 196.000 | 124.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) | Đất khoáng sản | 320.000 | 216.000 | 164.000 | 104.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá | Đất khoáng sản | 356.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên xã Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk | Đất khoáng sản | 348.000 | 236.000 | 176.000 | 112.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1 | Đất khoáng sản | 424.000 | 288.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1 | Đất khoáng sản | 208.000 | 144.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4 | Đất khoáng sản | 192.000 | 132.000 | 100.000 | 64.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7 | Đất khoáng sản | 176.000 | 120.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Đường liên thôn Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đất 45 tờ bản đồ số 79) | Đất khoáng sản | 108.000 | 72.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 8, 15, 21 và 22 xã Ea Ning (cũ) - | Đất khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 2 Ea Hu (cũ) - | Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Khu dân cư thôn 1 và thôn 2 và 3 Ea Hu (cũ) - | Đất khoáng sản | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 40.000 | 35.000 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 80.000 | 64.000 | 55.000 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 65.000 | 56.000 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất rừng sản xuất | 19.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất rừng phòng hộ | 9.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất rừng đặc dụng | 9.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning - | Đất nông nghiệp khác | 11.000 | 9.500 | 0 | 0 |
| Xã Ea Ning | Xã Ea Ning Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 99.000 | 88.000 | 72.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


