Bảng giá đất huyện Vũng Liêm – tỉnh Vĩnh Long

0 5.027

Bảng giá đất huyện Vũng Liêm – tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (sửa đổi tại Quyết định 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 và đính chính tại Quyết định 695/QĐ-UBND ngày 18/3/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm – tỉnh Vĩnh Long

3. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm – tỉnh Vĩnh Long mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có 01 mặt tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông (mặt lộ), thuộc cùng một chủ sử dụng và trong phạm vi 50m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính từ hành lang lộ giới trở vào.

– Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất trong phạm vi 50m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính từ hành lang lộ giới trở vào nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông hoặc thửa đất trong phạm vi 50m nhưng không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh).

– Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 02 nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông hoặc thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh) trong phạm vi từ trên 50m đến 100m.

– Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 03 trong phạm vi từ trên 100m đến 150m.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực chợ xã

– Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất đối diện với nhà lồng chợ;

– Vị trí 2: Áp dụng cho khu vực còn lại (không đối diện với nhà lồng chợ) của chợ nhưng kém sinh lợi hơn vị trí 1.

3.1.3. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị

1. Giá đất trong các phụ lục VII, phụ lục VIII và phụ lục IX được xác định theo vị trí như sau:

a) Vị trí 1:

– Đất ven đường phố: Áp dụng cho thửa đất thuộc các phường của huyện Vũng Liêm và huyện Vũng Liêm, thị trấn các huyện: Áp dụng cho thửa đất tiếp giáp mặt đường; thửa đất tiếp giáp và cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp mặt đường; thửa đất không tiếp giáp trực tiếp đường phố do bị ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước.

– Đất ven quốc lộ: Áp dụng cho thửa đất thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của các huyện có 1 mặt tiếp giáp lộ của một chủ sử dụng và trong phạm vi 50m theo chiều sâu thửa đất.

b) Vị trí 2:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) trên 3m và được tính theo chiều sâu từ đầu hẻm đến 150m. Mức giá được tính bằng 30% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố các phường của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên.

– Đất ven quốc lộ thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của các huyện, được tính bằng 65% giá đất của vị trí 1. Trong các trường hợp như sau:

+ Áp dụng cho thửa đất không tiếp giáp lộ, trong phạm vi 50m theo chiều sâu được tính từ hành lang lộ giới trở vào nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp đường giao thông;

+ Áp dụng thửa đất trong phạm vi 50m nhưng không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh).

c) Vị trí 3:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) từ 2-3m và được tính theo chiều sâu từ đầu hẻm đến 150m. Mức giá đất được tính bằng 25% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên.

– Đất ven quốc lộ thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của các huyện, được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1. Trong các trường hợp như sau:

+ Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 2 nhưng khác chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông, trong phạm vi từ trên 50m đến 100m theo chiều sâu kể từ hành lang lộ giới trở vào;

+ Áp dụng cho thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt lộ (do ngăn cách bởi kinh, rạch, mương nước hoặc đường dân sinh) trong phạm vi từ trên 50m đến 100m theo chiều sâu kể từ hành lang lộ giới trở vào.

d) Vị trí 4:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) trên 3m thuộc đoạn trên 150m đến 250m của hẻm. Mức giá được tính bằng 21% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của phường 1;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, Phường 5, phường 8 và phường 9 của huyện Vũng Liêm có giá đất tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc huyện Vũng Liêm;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc huyện Vũng Liêm;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của huyện Vũng Liêm có giá đất tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường của huyện Vũng Liêm.

– Đất ven quốc lộ thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa, phường Tân Hội và thị trấn của huyện: Áp dụng cho thửa đất cùng chủ sử dụng hoặc cùng thửa đất thuộc vị trí 3 trong phạm vi từ trên 100m đến 150m theo chiều sâu kể từ hành lang lộ giới trở vào. Mức giá được tính bằng 35% giá đất của vị trí 1 ven quốc lộ (không thấp hơn giá đất vị trí còn lại).

e) Vị trí 5:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) nhỏ hơn 2m được tính từ đầu hẻm đến 150m. Mức giá được tính bằng 20% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên.

f) Vị trí 6:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) từ 2-3m thuộc đoạn từ trên 150m đến 250m của hẻm. Mức giá được tính bằng 17,5% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của phường 1;

+ Đối với những đường phố thuộc phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc huyện Vũng Liêm;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc huyện Vũng Liêm;

+ Đối với những đường phố các phường của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường của huyện Vũng Liêm.

g) Vị trí 7:

– Đất trong hẻm của đường phố: Áp dụng cho thửa đất trong hẻm có chiều rộng (đầu hẻm) nhỏ hơn 2m thuộc đoạn từ trên 150m đến 250m của hẻm. Mức giá được tính bằng 14% giá đất của vị trí 1. Áp dụng như sau:

+ Đối với những đường phố thuộc phường 1 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 5.100.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của phường 1;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường 2, phường 3, phường 4, phường 5, phường 8 và phường 9 của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 3.400.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc huyện Vũng Liêm;

+ Đối với những đường phố thuộc phường Trường An, phường Tân Ngãi, phường Tân Hòa và phường Tân Hội của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 1.700.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường này thuộc huyện Vũng Liêm;

+ Đối với những đường phố thuộc các phường của huyện Vũng Liêm có giá đất ở tại đô thị tiếp giáp đường phố từ 2.300.000 đồng/m2 trở lên, nhưng không thấp hơn giá đất cùng loại đất tại vị trí còn lại của các phường của huyện Vũng Liêm.

h) Vị trí còn lại:

Áp dụng cho thửa đất: Đất phi nông nghiệp tại đô thị còn lại không thuộc các vị trí từ 1 đến 7 nêu trên thuộc thị trấn của các huyện, các phường của huyện Vũng Liêm và các phường của huyện Vũng Liêm.

2. Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực chợ các phường của huyện Vũng Liêm, các phường của huyện Vũng Liêm (trừ phường Đông Thuận) và các thị trấn thuộc huyện được tính theo giá đất của đường giao thông tại vị trí đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm – tỉnh Vĩnh Long

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-173----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-196----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-230----Đất ở nông thôn
4Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-203----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-230----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-270----Đất ở nông thôn
7Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-203----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-230----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa-270----Đất ở nông thôn
10Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NghĩaĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NghĩaĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NghĩaĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
13Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NghĩaGiáp ĐT,906 - Cống Chín Phi488317206--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NghĩaGiáp ĐT,906 - Cống Chín Phi553360234--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NghĩaGiáp ĐT,906 - Cống Chín Phi650423275--Đất ở nông thôn
16Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NghĩaĐoạn còn lại -413269175--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NghĩaĐoạn còn lại -468304198--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NghĩaĐoạn còn lại -550358233--Đất ở nông thôn
19Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NghĩaGiáp ĐT,907 - Cầu Hựu Thành975634412268-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NghĩaGiáp ĐT,907 - Cầu Hựu Thành1.105.000718467303-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NghĩaGiáp ĐT,907 - Cầu Hựu Thành1.300.000845549357-Đất ở nông thôn
22Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành-173----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành-196----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành-230----Đất ở nông thôn
25Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Thành-203----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Thành-230----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Thành-270----Đất ở nông thôn
28Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành-203----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành-230----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành-270----Đất ở nông thôn
31Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Hiếu Thành-390254---Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Hiếu Thành-442287---Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Hiếu Thành-520338---Đất ở nông thôn
34Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu ThànhĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu ThànhĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu ThànhĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
37Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThànhĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThànhĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThànhĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
40Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThànhĐường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành)488317206--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThànhĐường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành)553360234--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThànhĐường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành)650423275--Đất ở nông thôn
43Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn-173----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn-196----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn-230----Đất ở nông thôn
46Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn-203----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn-230----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn-270----Đất ở nông thôn
49Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn-203----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn-230----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn-270----Đất ở nông thôn
52Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)-1.163.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)-1.318.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)-1.550.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)-3.825.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)-4.335.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)-5.100.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)-4.575.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)-5.185.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)-6.100.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)-1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)-2.040.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)-2.400.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)-1.950.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)-2.210.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)-2.600.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)-5.738.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)-6.503.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)-7.650.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)-5.438.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)-6.163.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)-7.250.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1,2)-4.763.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1,2)-5.398.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1,2)-6.350.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1,1)-2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1,1)-2.550.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1,1)-3.000.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH,66B) - Xã Hiếu NhơnCống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT,907338220---Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH,66B) - Xã Hiếu NhơnCống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT,907383249---Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH,66B) - Xã Hiếu NhơnCống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT,907450293---Đất ở nông thôn
82Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH,66B) - Xã Hiếu NhơnGiáp ĐT,906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An)413269175--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH,66B) - Xã Hiếu NhơnGiáp ĐT,906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An)468304198--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH,66B) - Xã Hiếu NhơnGiáp ĐT,906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An)550358233--Đất ở nông thôn
85Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NhơnĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NhơnĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Hiếu NhơnĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
88Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
91Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnNgân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ600390300--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnNgân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ680442340--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnNgân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ800520400--Đất ở nông thôn
94Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnCầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))1.950.0001.268.000824536-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnCầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))2.210.0001.437.000934607-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu NhơnCầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))2.600.0001.690.0001.099.000714-Đất ở nông thôn
97Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận-173----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận-196----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận-230----Đất ở nông thôn
100Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận-203----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận-230----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận-270----Đất ở nông thôn
103Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận-203----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận-230----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận-270----Đất ở nông thôn
106Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu ThuậnGiáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ)300195---Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu ThuậnGiáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ)340221---Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu ThuậnGiáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ)400260---Đất ở nông thôn
109Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThuậnĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThuậnĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThuậnĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
112Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThuậnCầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu975634412268-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThuậnCầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu1.105.000718467303-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu ThuậnCầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu1.300.000845549357-Đất ở nông thôn
115Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng-173----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng-196----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng-230----Đất ở nông thôn
118Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng-203----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng-230----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng-270----Đất ở nông thôn
121Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng-203----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng-230----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng-270----Đất ở nông thôn
124Huyện Vũng LiêmKhu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng-1.238.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Vũng LiêmKhu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng-1.403.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Vũng LiêmKhu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng-1.650.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Vũng LiêmKhu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)-788----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Vũng LiêmKhu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)-893----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Vũng LiêmKhu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)-1.050.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Vũng LiêmKhu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)-1.950.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Vũng LiêmKhu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)-2.210.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Vũng LiêmKhu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)-2.600.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Vũng LiêmKhu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng-780----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Vũng LiêmKhu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng-884----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Vũng LiêmKhu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng-1.040.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)-1.950.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)-2.210.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)-2.600.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)-2.925.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)-3.315.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)-3.900.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)-1.950.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)-2.210.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)-2.600.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)-2.925.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)-3.315.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)-3.900.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)-2.925.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)-3.315.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)-3.900.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)-2.925.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)-3.315.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)-3.900.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)-2.925.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)-3.315.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)-3.900.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Vũng LiêmĐường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp263----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Vũng LiêmĐường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp298----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Vũng LiêmĐường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp350----Đất ở nông thôn
160Huyện Vũng LiêmĐường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Tân An Luông300195---Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Vũng LiêmĐường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Tân An Luông340221---Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Vũng LiêmĐường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Tân An Luông400260---Đất ở nông thôn
163Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận300195---Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận340221---Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Vũng LiêmĐường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận400260---Đất ở nông thôn
166Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B) - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp263----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B) - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp298----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B) - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp350----Đất ở nông thôn
169Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Tân An Luông263----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Tân An Luông298----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Tân An Luông350----Đất ở nông thôn
172Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu PhụngĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu PhụngĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu PhụngĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
175Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Cầu Nam Trung 2900585450315-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Cầu Nam Trung 21.020.000663510357-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 906 - Xã Hiếu PhụngGiáp QL,53 - Cầu Nam Trung 21.200.000780600420-Đất ở nông thôn
178Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Hiếu PhụngĐoạn còn lại -675439338236-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Hiếu PhụngĐoạn còn lại -765497383268-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Hiếu PhụngĐoạn còn lại -900585450315-Đất ở nông thôn
181Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Hiếu PhụngCông ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu1.163.000756581407-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Hiếu PhụngCông ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu1.318.000857659462-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Hiếu PhụngCông ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu1.550.0001.008.000775543-Đất ở nông thôn
184Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông-173----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông-196----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông-230----Đất ở nông thôn
187Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Tân An Luông-203----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Tân An Luông-230----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Tân An Luông-270----Đất ở nông thôn
190Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Tân An Luông-203----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Tân An Luông-230----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Tân An Luông-270----Đất ở nông thôn
193Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Tân An Luông-2.535.0001.648.000---Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Tân An Luông-2.873.0001.867.000---Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Tân An Luông-3.380.0002.197.000---Đất ở nông thôn
196Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Tân An LuôngGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh263----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Tân An LuôngGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh298----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Tân An LuôngGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh350----Đất ở nông thôn
199Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
202Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngGiáp QL,53 - Cầu Gò Ân450293225--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngGiáp QL,53 - Cầu Gò Ân510332255--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngGiáp QL,53 - Cầu Gò Ân600390300--Đất ở nông thôn
205Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngGiáp QL,53 - Bến đò Nước Xoáy600390300210-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngGiáp QL,53 - Bến đò Nước Xoáy680442340238-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân An LuôngGiáp QL,53 - Bến đò Nước Xoáy800520400280-Đất ở nông thôn
208Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Tân An LuôngĐoạn còn lại -675439338236-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Tân An LuôngĐoạn còn lại -765497383268-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Tân An LuôngĐoạn còn lại -900585450315-Đất ở nông thôn
211Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Tân An LuôngCầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười975634488341-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Tân An LuôngCầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười1.105.000718553387-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Tân An LuôngCầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười1.300.000845650455-Đất ở nông thôn
214Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung-173----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung-196----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung-230----Đất ở nông thôn
217Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung-203----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung-230----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung-270----Đất ở nông thôn
220Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung-203----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung-230----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung-270----Đất ở nông thôn
223Huyện Vũng LiêmĐường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT,901 cũ)Trọn Đường -338220---Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Vũng LiêmĐường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT,901 cũ)Trọn Đường -383249---Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Vũng LiêmĐường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT,901 cũ)Trọn Đường -450293---Đất ở nông thôn
226Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Tân Quới TrungGiáp ĐT,901 - Giáp ranh xã Quơi An300195---Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Tân Quới TrungGiáp ĐT,901 - Giáp ranh xã Quơi An340221---Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Tân Quới TrungGiáp ĐT,901 - Giáp ranh xã Quơi An400260---Đất ở nông thôn
229Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Tân Quới TrungĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Tân Quới TrungĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Tân Quới TrungĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
232Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân Quới TrungĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân Quới TrungĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Tân Quới TrungĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
235Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh-173----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh-196----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh-230----Đất ở nông thôn
238Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Chánh-203----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Chánh-230----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Chánh-270----Đất ở nông thôn
241Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Chánh-203----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Chánh-230----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Chánh-270----Đất ở nông thôn
244Huyện Vũng LiêmĐường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung ChánhTrọn Đường -263----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Vũng LiêmĐường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung ChánhTrọn Đường -298----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Vũng LiêmĐường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung ChánhTrọn Đường -350----Đất ở nông thôn
247Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Trung ChánhGiáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh263----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Trung ChánhGiáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh298----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Trung ChánhGiáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh350----Đất ở nông thôn
250Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Trung ChánhGiáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907263----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Trung ChánhGiáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907298----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Vũng LiêmĐường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH,60) - Xã Trung ChánhGiáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907350----Đất ở nông thôn
253Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung ChánhĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung ChánhĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung ChánhĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
256Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung ChánhCầu Trung Hiệp - Trạm y tế cũ488317244--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung ChánhCầu Trung Hiệp - Trạm y tế cũ553360276--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung ChánhCầu Trung Hiệp - Trạm y tế cũ650423325--Đất ở nông thôn
259Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp-173----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp-196----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp-230----Đất ở nông thôn
262Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Hiệp-203----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Hiệp-230----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Hiệp-270----Đất ở nông thôn
265Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp-203----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp-230----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp-270----Đất ở nông thôn
268Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung Hiệp-780507---Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung Hiệp-884575---Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung Hiệp-1.040.000676---Đất ở nông thôn
271Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung HiệpTrọn Đường -263----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung HiệpTrọn Đường -298----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung HiệpTrọn Đường -350----Đất ở nông thôn
274Huyện Vũng LiêmĐường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B)263----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Vũng LiêmĐường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B)298----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Vũng LiêmĐường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B)350----Đất ở nông thôn
277Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH,61B) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61)300195---Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH,61B) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61)340221---Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH,61B) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61)400260---Đất ở nông thôn
280Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp ĐT,907300195---Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp ĐT,907340221---Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp ĐT,907400260---Đất ở nông thôn
283Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61)263----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61)298----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH,60B) - Xã Trung HiệpGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61)350----Đất ở nông thôn
286Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung HiệpĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung HiệpĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung HiệpĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
289Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung HiệpCầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp525341263184-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung HiệpCầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp595387298208-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung HiệpCầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp700455350245-Đất ở nông thôn
292Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu-173----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu-196----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu-230----Đất ở nông thôn
295Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Hiếu-203----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Hiếu-230----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Hiếu-270----Đất ở nông thôn
298Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu-203----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu-230----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu-270----Đất ở nông thôn
301Huyện Vũng LiêmCác khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu-1.238.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Vũng LiêmCác khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu-1.403.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Vũng LiêmCác khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu-1.650.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)-2.475.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)-2.805.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)-3.300.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)-1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)-1.530.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)-1.800.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)-1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)-1.530.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)-1.800.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)-1.613.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)-1.828.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)-2.150.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)-2.325.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)-2.635.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)-3.100.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)-2.513.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)-2.848.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)-3.350.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)-2.325.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)-2.635.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)-3.100.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Vũng LiêmĐường ấp Bình Thành - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp kinh Mười Rồng263----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Vũng LiêmĐường ấp Bình Thành - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp kinh Mười Rồng298----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Vũng LiêmĐường ấp Bình Thành - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp kinh Mười Rồng350----Đất ở nông thôn
328Huyện Vũng LiêmĐường dọc kênh nổi - Xã Trung HiếuTrọn Đường -263----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Vũng LiêmĐường dọc kênh nổi - Xã Trung HiếuTrọn Đường -298----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Vũng LiêmĐường dọc kênh nổi - Xã Trung HiếuTrọn Đường -350----Đất ở nông thôn
331Huyện Vũng LiêmĐường ấp An Điền 1 - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp300195---Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Vũng LiêmĐường ấp An Điền 1 - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp340221---Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Vũng LiêmĐường ấp An Điền 1 - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp400260---Đất ở nông thôn
334Huyện Vũng LiêmĐường ấp Bình Trung - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp300195---Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Vũng LiêmĐường ấp Bình Trung - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp340221---Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Vũng LiêmĐường ấp Bình Trung - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp400260---Đất ở nông thôn
337Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng)300195---Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng)340221---Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Vũng LiêmĐường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng)400260---Đất ở nông thôn
340Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung HiếuChợ mới,xã Trung Hiếu đi xã Trung An - Giáp ranh xã Trung An300195---Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung HiếuChợ mới,xã Trung Hiếu đi xã Trung An - Giáp ranh xã Trung An340221---Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung HiếuChợ mới,xã Trung Hiếu đi xã Trung An - Giáp ranh xã Trung An400260---Đất ở nông thôn
343Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Chợ mới Trung Hiếu975634488341-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Chợ mới Trung Hiếu1.105.000718553387-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Chợ mới Trung Hiếu1.300.000845650455-Đất ở nông thôn
346Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH,61B) - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp300195---Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH,61B) - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp340221---Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH,61B) - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp400260---Đất ở nông thôn
349Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61) - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp300195---Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61) - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp340221---Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Vũng LiêmĐường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH,61) - Xã Trung HiếuGiáp QL,53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp400260---Đất ở nông thôn
352Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuĐoạn còn lại -675439338236-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuĐoạn còn lại -765497383268-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuĐoạn còn lại -900585450315-Đất ở nông thôn
355Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuUBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành975634488341-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuUBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành1.105.000718553387-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuUBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành1.300.000845650455-Đất ở nông thôn
358Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá975634488341-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá1.105.000718553387-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung HiếuGiáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá1.300.000845650455-Đất ở nông thôn
361Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung An-173----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung An-196----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung An-230----Đất ở nông thôn
364Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung An-203----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung An-230----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung An-270----Đất ở nông thôn
367Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung An-203----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung An-230----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung An-270----Đất ở nông thôn
370Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung An-780507---Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung An-884575---Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung An-1.040.000676---Đất ở nông thôn
373Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung AnGiáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907300195---Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung AnGiáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907340221---Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Vũng LiêmĐường huyện 62 - Xã Trung AnGiáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907400260---Đất ở nông thôn
376Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung AnĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung AnĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung AnĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
379Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung AnCầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62450293225--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung AnCầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62510332255--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung AnCầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62600390300--Đất ở nông thôn
382Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa-173----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa-196----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa-230----Đất ở nông thôn
385Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa-203----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa-230----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa-270----Đất ở nông thôn
388Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa-203----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa-230----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa-270----Đất ở nông thôn
391Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)-675----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)-765----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)-900----Đất ở nông thôn
394Huyện Vũng LiêmĐường Cảng Tăng - Xã Trung NghĩaGiáp ĐH,68 - Giáp ĐT,907263----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Vũng LiêmĐường Cảng Tăng - Xã Trung NghĩaGiáp ĐH,68 - Giáp ĐT,907298----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Vũng LiêmĐường Cảng Tăng - Xã Trung NghĩaGiáp ĐH,68 - Giáp ĐT,907350----Đất ở nông thôn
397Huyện Vũng LiêmĐường lộ tuổi trẻ - Xã Trung NghĩaGiáp QL,53 - Giáp ĐT,907263----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Vũng LiêmĐường lộ tuổi trẻ - Xã Trung NghĩaGiáp QL,53 - Giáp ĐT,907298----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Vũng LiêmĐường lộ tuổi trẻ - Xã Trung NghĩaGiáp QL,53 - Giáp ĐT,907350----Đất ở nông thôn
400Huyện Vũng LiêmĐường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung NghĩaPhú Tiên - Phú Ân263----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Vũng LiêmĐường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung NghĩaPhú Tiên - Phú Ân298----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Vũng LiêmĐường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung NghĩaPhú Tiên - Phú Ân350----Đất ở nông thôn
403Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung NghĩaĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung NghĩaĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung NghĩaĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
406Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NghĩaĐoạn còn lại -675439338236-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NghĩaĐoạn còn lại -765497383268-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NghĩaĐoạn còn lại -900585450315-Đất ở nông thôn
409Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NghĩaTrường tiểu học Trung Nghĩa B - Cầu Mây Tức750488375263-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NghĩaTrường tiểu học Trung Nghĩa B - Cầu Mây Tức850553425298-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NghĩaTrường tiểu học Trung Nghĩa B - Cầu Mây Tức1.000.000650500350-Đất ở nông thôn
412Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi-173----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi-196----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi-230----Đất ở nông thôn
415Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Ngãi-203----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Ngãi-230----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Ngãi-270----Đất ở nông thôn
418Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi-203----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi-230----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi-270----Đất ở nông thôn
421Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung Ngãi-1.609.0001.046.000---Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung Ngãi-1.823.0001.185.000---Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Trung Ngãi-2.145.0001.394.000---Đất ở nông thôn
424Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung NgãiĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung NgãiĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung NgãiĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
427Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiĐoạn còn lại -675439338236-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiĐoạn còn lại -765497383268-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiĐoạn còn lại -900585450315-Đất ở nông thôn
430Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiGiáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa750488375263-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiGiáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa850553425298-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiGiáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa1.000.000650500350-Đất ở nông thôn
433Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiTrường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận975634488341-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiTrường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận1.105.000718553387-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung NgãiTrường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận1.300.000845650455-Đất ở nông thôn
436Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)-1.163.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)-1.318.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)-1.550.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành ĐôngGiáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B)263----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành ĐôngGiáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B)298----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành ĐôngGiáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B)350----Đất ở nông thôn
442Huyện Vũng LiêmĐường xã Trung ThànhGiáp QL,53 - Đường Xã Dần300195---Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Vũng LiêmĐường xã Trung ThànhGiáp QL,53 - Đường Xã Dần340221---Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Vũng LiêmĐường xã Trung ThànhGiáp QL,53 - Đường Xã Dần400260---Đất ở nông thôn
445Huyện Vũng LiêmĐường Xã Dần - Xã Trung ThànhGiáp QL,53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành)300195---Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Vũng LiêmĐường Xã Dần - Xã Trung ThànhGiáp QL,53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành)340221---Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Vũng LiêmĐường Xã Dần - Xã Trung ThànhGiáp QL,53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành)400260---Đất ở nông thôn
448Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Xã Trung ThànhGiáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt975634488341-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Xã Trung ThànhGiáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt1.105.000718553387-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Xã Trung ThànhGiáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt1.300.000845650455-Đất ở nông thôn
451Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngCống 8 Nhuận - Giáp ranh xã Trung Thành Đông300195---Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngCống 8 Nhuận - Giáp ranh xã Trung Thành Đông340221---Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngCống 8 Nhuận - Giáp ranh xã Trung Thành Đông400260---Đất ở nông thôn
454Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngGiáp QL,53 - Cống 8 Nhuận375244188--Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngGiáp QL,53 - Cống 8 Nhuận425276213--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngGiáp QL,53 - Cống 8 Nhuận500325250--Đất ở nông thôn
457Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung ThànhĐoạn còn lại -675439338236-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung ThànhĐoạn còn lại -765497383268-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung ThànhĐoạn còn lại -900585450315-Đất ở nông thôn
460Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung ThànhGiáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B)1.163.000756581407-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung ThànhGiáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B)1.318.000857659462-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Xã Trung ThànhGiáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B)1.550.0001.008.000775543-Đất ở nông thôn
463Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông-173----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông-196----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông-230----Đất ở nông thôn
466Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông-203----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông-230----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông-270----Đất ở nông thôn
469Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông-203----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông-230----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông-270----Đất ở nông thôn
472Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành ĐôngGiáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành263----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành ĐôngGiáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành298----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành ĐôngGiáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành350----Đất ở nông thôn
475Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngGiáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT,907300195---Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngGiáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT,907340221---Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH,62B) - Xã Trung Thành ĐôngGiáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT,907400260---Đất ở nông thôn
478Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung Thành ĐôngĐoạn còn lại -413268206--Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung Thành ĐôngĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Xã Trung Thành ĐôngĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
481Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây-173----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây-196----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây-230----Đất ở nông thôn
484Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây-203----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây-230----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây-270----Đất ở nông thôn
487Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây-203----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây-230----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây-270----Đất ở nông thôn
490Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Trung Thành TâyGiáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT,902300195---Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Trung Thành TâyGiáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT,902340221---Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Trung Thành TâyGiáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT,902400260---Đất ở nông thôn
493Huyện Vũng LiêmĐường huyện 65B - Xã Trung Thành TâyCầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa)413269206--Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Vũng LiêmĐường huyện 65B - Xã Trung Thành TâyCầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa)468304234--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Vũng LiêmĐường huyện 65B - Xã Trung Thành TâyCầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa)550358275--Đất ở nông thôn
496Huyện Vũng LiêmĐường huyện 65B - Xã Trung Thành TâyGiáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình1.163.000756581407-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Vũng LiêmĐường huyện 65B - Xã Trung Thành TâyGiáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình1.318.000857659462-Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Vũng LiêmĐường huyện 65B - Xã Trung Thành TâyGiáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình1.550.0001.008.000775543-Đất ở nông thôn
499Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Trung Thành TâyĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Trung Thành TâyĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Trung Thành TâyĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
502Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Trung Thành TâyGiáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69)1.163.000756581407-Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Trung Thành TâyGiáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69)1.318.000857659462-Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Trung Thành TâyGiáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69)1.550.0001.008.000775543-Đất ở nông thôn
505Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành TâyCầu Vũng Liêm - Hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng1.238.000805619434-Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành TâyCầu Vũng Liêm - Hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng1.403.000912701491-Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành TâyCầu Vũng Liêm - Hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng1.650.0001.073.000825578-Đất ở nông thôn
508Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới An-173----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới An-196----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới An-230----Đất ở nông thôn
511Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Quới An-203----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Quới An-230----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Quới An-270----Đất ở nông thôn
514Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Quới An-203----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Quới An-230----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Quới An-270----Đất ở nông thôn
517Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới AnGiáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây203----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới AnGiáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây230----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới AnGiáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây270----Đất ở nông thôn
520Huyện Vũng LiêmĐường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới AnGiáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69203----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Vũng LiêmĐường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới AnGiáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69230----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Vũng LiêmĐường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới AnGiáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69270----Đất ở nông thôn
523Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Quới An-1.609.0001.046.000---Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Quới An-1.823.0001.185.000---Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ xã Quới An-2.145.0001.394.000---Đất ở nông thôn
526Huyện Vũng LiêmĐường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới AnTrọn Đường -263----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Vũng LiêmĐường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới AnTrọn Đường -298----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Vũng LiêmĐường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới AnTrọn Đường -350----Đất ở nông thôn
529Huyện Vũng LiêmĐường xã - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện413269206--Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Vũng LiêmĐường xã - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện468304234--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Vũng LiêmĐường xã - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện550358275--Đất ở nông thôn
532Huyện Vũng LiêmĐường An Quới – Quới An - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69)263----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Vũng LiêmĐường An Quới – Quới An - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69)298----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Vũng LiêmĐường An Quới – Quới An - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69)350----Đất ở nông thôn
535Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Quới AnGiáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây300195---Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Quới AnGiáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây340221---Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Vũng LiêmĐường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH,69) - Xã Quới AnGiáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây400260---Đất ở nông thôn
538Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Quới AnĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Quới AnĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Quới AnĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
541Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Quới AnGiáp ĐT,901 - Bến phà Quới An - Chánh An600390300210-Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Quới AnGiáp ĐT,901 - Bến phà Quới An - Chánh An680442340238-Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 902 - Xã Quới AnGiáp ĐT,901 - Bến phà Quới An - Chánh An800520400280-Đất ở nông thôn
544Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Quới AnĐoạn còn lại -413269206--Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Quới AnĐoạn còn lại -468304234--Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Quới AnĐoạn còn lại -550358275--Đất ở nông thôn
547Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Cây xăng Nguyễn Huân488317244--Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Cây xăng Nguyễn Huân553360276--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 901 - Xã Quới AnGiáp ĐT,902 - Cây xăng Nguyễn Huân650423325--Đất ở nông thôn
550Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện-173----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện-196----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện-230----Đất ở nông thôn
553Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Quới Thiện-203----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Quới Thiện-230----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Quới Thiện-270----Đất ở nông thôn
556Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Quới Thiện-203----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Quới Thiện-230----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Quới Thiện-270----Đất ở nông thôn
559Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện-1.463.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện-1.658.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện-1.950.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới ThiệnGiáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh263----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới ThiệnGiáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh298----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới ThiệnGiáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh350----Đất ở nông thôn
565Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới ThiệnThuộc địa phận xã Quới Thiện -300195---Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới ThiệnThuộc địa phận xã Quới Thiện -340221---Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới ThiệnThuộc địa phận xã Quới Thiện -400260---Đất ở nông thôn
568Huyện Vũng LiêmĐường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B) - Xã Quới ThiệnĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Bến phà Quới An - Quới Thiện413269206--Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Vũng LiêmĐường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B) - Xã Quới ThiệnĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Bến phà Quới An - Quới Thiện468304234--Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Vũng LiêmĐường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B) - Xã Quới ThiệnĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Bến phà Quới An - Quới Thiện550358275--Đất ở nông thôn
571Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Quới ThiệnĐường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B) - Giáp phố chợ xã Quới Thiện450293225--Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Quới ThiệnĐường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B) - Giáp phố chợ xã Quới Thiện510332255--Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Quới ThiệnĐường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B) - Giáp phố chợ xã Quới Thiện600390300--Đất ở nông thôn
574Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Quới ThiệnGiáp ranh xã Thanh Bình - Đường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B)413269206--Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Quới ThiệnGiáp ranh xã Thanh Bình - Đường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B)468304234--Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Quới ThiệnGiáp ranh xã Thanh Bình - Đường Vàm An - Phú Thới (ĐH,67B)550358275--Đất ở nông thôn
577Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình-173----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình-196----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Vũng LiêmĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình-230----Đất ở nông thôn
580Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Thanh Bình-203----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Thanh Bình-230----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Vũng LiêmĐường xã còn lại - Xã Thanh Bình-270----Đất ở nông thôn
583Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Thanh Bình-203----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Thanh Bình-230----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Vũng LiêmĐường huyện còn lại - Xã Thanh Bình-270----Đất ở nông thôn
586Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp - Xã Thanh BìnhCầu chợ Thanh Bình - Phà Bang Tra338220---Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp - Xã Thanh BìnhCầu chợ Thanh Bình - Phà Bang Tra383249---Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp - Xã Thanh BìnhCầu chợ Thanh Bình - Phà Bang Tra450293---Đất ở nông thôn
589Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp - Xã Thanh BìnhCầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ1.163.000756581407-Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp - Xã Thanh BìnhCầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ1.318.000857659462-Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp - Xã Thanh BìnhCầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ1.550.0001.008.000775543-Đất ở nông thôn
592Huyện Vũng LiêmĐường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh BìnhCầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình1.163.000756581407-Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Vũng LiêmĐường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh BìnhCầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình1.318.000857659462-Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Vũng LiêmĐường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh BìnhCầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình1.550.0001.008.000775543-Đất ở nông thôn
595Huyện Vũng LiêmĐường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh BìnhĐường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2488317244--Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Vũng LiêmĐường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh BìnhĐường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2553360276--Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Vũng LiêmĐường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh BìnhĐường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2650423325--Đất ở nông thôn
598Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình-203----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình-230----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình-270----Đất ở nông thôn
601Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình-263----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình-298----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình-350----Đất ở nông thôn
604Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình-1.425.000----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình-1.615.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình-1.900.000----Đất ở nông thôn
607Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình-1.538.000----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình-1.743.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình-2.050.000----Đất ở nông thôn
610Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình-1.388.000----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình-1.573.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình-1.850.000----Đất ở nông thôn
613Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình-1.388.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình-1.573.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình-1.850.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình-1.275.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình-1.445.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình-1.700.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình-1.538.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình-1.743.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình-2.050.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình-1.538.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình-1.743.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình-2.050.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình-1.388.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình-1.573.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình-1.850.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình-1.538.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình-1.743.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Vũng LiêmKhu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình-2.050.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh BìnhTrọn Đường -263----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh BìnhTrọn Đường -298----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Vũng LiêmĐường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh BìnhTrọn Đường -350----Đất ở nông thôn
634Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh BìnhThuộc địa phận xã Thanh Bình -300195---Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh BìnhThuộc địa phận xã Thanh Bình -340221---Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Vũng LiêmĐường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh BìnhThuộc địa phận xã Thanh Bình -400260---Đất ở nông thôn
637Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhTrụ sở mới UBND xã Thanh Bình - Giáp ranh xã Quới Thiện413269206--Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhTrụ sở mới UBND xã Thanh Bình - Giáp ranh xã Quới Thiện468304234--Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhTrụ sở mới UBND xã Thanh Bình - Giáp ranh xã Quới Thiện550358275--Đất ở nông thôn
640Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhTrường Tiểu học Trần Ngọc Đảnh - Hết Trụ sở mới UBND xã Thanh Bình1.388.000902694486-Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhTrường Tiểu học Trần Ngọc Đảnh - Hết Trụ sở mới UBND xã Thanh Bình1.573.0001.023.000786551-Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhTrường Tiểu học Trần Ngọc Đảnh - Hết Trụ sở mới UBND xã Thanh Bình1.850.0001.203.000925648-Đất ở nông thôn
643Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhCầu Thanh Bình - Trường Tiểu học Trần Ngọc Đảnh1.388.000902694486-Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhCầu Thanh Bình - Trường Tiểu học Trần Ngọc Đảnh1.573.0001.023.000786551-Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhCầu Thanh Bình - Trường Tiểu học Trần Ngọc Đảnh1.850.0001.203.000925648-Đất ở nông thôn
646Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhBến phà Thanh Bình - Cầu Thanh Bình600390300210-Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhBến phà Thanh Bình - Cầu Thanh Bình680442340238-Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Vũng LiêmĐường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH,67) - Xã Thanh BìnhBến phà Thanh Bình - Cầu Thanh Bình800520400280-Đất ở nông thôn
649Huyện Vũng LiêmĐất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm-443----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Vũng LiêmĐất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm-502----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Vũng LiêmĐất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm-590----Đất ở đô thị
652Huyện Vũng LiêmĐất ở tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm-788----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Vũng LiêmĐất ở tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm-893----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Vũng LiêmĐất ở tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm-1.050.000----Đất ở đô thị
655Huyện Vũng LiêmCác đường còn lại của Cụm dân cư vùng ngập lũ - Thị trấn Vũng Liêm-1.388.000----Đất SX-KD đô thị
656Huyện Vũng LiêmCác đường còn lại của Cụm dân cư vùng ngập lũ - Thị trấn Vũng Liêm-1.573.000----Đất TM-DV đô thị
657Huyện Vũng LiêmCác đường còn lại của Cụm dân cư vùng ngập lũ - Thị trấn Vũng Liêm-1.850.000----Đất ở đô thị
658Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.388.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.573.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.850.000----Đất ở đô thị
661Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.650.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.870.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm-2.200.000----Đất ở đô thị
664Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.388.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.573.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.850.000----Đất ở đô thị
667Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.388.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.573.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.850.000----Đất ở đô thị
670Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm-1.388.000----Đất SX-KD đô thị
671Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm-1.573.000----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm-1.850.000----Đất ở đô thị
673Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.575.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.785.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm-2.100.000----Đất ở đô thị
676Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm-1.463.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm-1.658.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm-1.950.000----Đất ở đô thị
679Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm-1.388.000----Đất SX-KD đô thị
680Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm-1.573.000----Đất TM-DV đô thị
681Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm-1.850.000----Đất ở đô thị
682Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.650.000----Đất SX-KD đô thị
683Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm-1.870.000----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm-2.200.000----Đất ở đô thị
685Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.650.000----Đất SX-KD đô thị
686Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm-1.870.000----Đất TM-DV đô thị
687Huyện Vũng LiêmCụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm-2.200.000----Đất ở đô thị
688Huyện Vũng LiêmCác đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-975----Đất SX-KD đô thị
689Huyện Vũng LiêmCác đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-1.105.000----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Vũng LiêmCác đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-1.300.000----Đất ở đô thị
691Huyện Vũng LiêmĐường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng LiêmGiáp Đường tỉnh 907 - Nhà máy nước975----Đất SX-KD đô thị
692Huyện Vũng LiêmĐường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng LiêmGiáp Đường tỉnh 907 - Nhà máy nước1.105.000----Đất TM-DV đô thị
693Huyện Vũng LiêmĐường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng LiêmGiáp Đường tỉnh 907 - Nhà máy nước1.300.000----Đất ở đô thị
694Huyện Vũng LiêmĐường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng LiêmGiáp Quốc lộ 53 - Giáp Cầu Trung Hiệp750----Đất SX-KD đô thị
695Huyện Vũng LiêmĐường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng LiêmGiáp Quốc lộ 53 - Giáp Cầu Trung Hiệp850----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Vũng LiêmĐường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng LiêmGiáp Quốc lộ 53 - Giáp Cầu Trung Hiệp1.000.000----Đất ở đô thị
697Huyện Vũng LiêmĐường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Phong Thới825----Đất SX-KD đô thị
698Huyện Vũng LiêmĐường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Phong Thới935----Đất TM-DV đô thị
699Huyện Vũng LiêmĐường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Phong Thới1.100.000----Đất ở đô thị
700Huyện Vũng LiêmĐường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-975----Đất SX-KD đô thị
701Huyện Vũng LiêmĐường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-1.105.000----Đất TM-DV đô thị
702Huyện Vũng LiêmĐường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-1.300.000----Đất ở đô thị
703Huyện Vũng LiêmĐường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-975----Đất SX-KD đô thị
704Huyện Vũng LiêmĐường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-1.105.000----Đất TM-DV đô thị
705Huyện Vũng LiêmĐường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm-1.300.000----Đất ở đô thị
706Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 3, 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-975----Đất SX-KD đô thị
707Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 3, 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-1.105.000----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 3, 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-1.300.000----Đất ở đô thị
709Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-975----Đất SX-KD đô thị
710Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-1.105.000----Đất TM-DV đô thị
711Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-1.300.000----Đất ở đô thị
712Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-975----Đất SX-KD đô thị
713Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-1.105.000----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Vũng LiêmĐường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm-1.300.000----Đất ở đô thị
715Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmLô E chợ Vũng Liêm cặp bờ kè - Khu tái định cư1.388.000----Đất SX-KD đô thị
716Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmLô E chợ Vũng Liêm cặp bờ kè - Khu tái định cư1.573.000----Đất TM-DV đô thị
717Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmLô E chợ Vũng Liêm cặp bờ kè - Khu tái định cư1.850.000----Đất ở đô thị
718Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Khu sơ dừa và kéo dài đến Cầu Phong Thới1.388.000----Đất SX-KD đô thị
719Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Khu sơ dừa và kéo dài đến Cầu Phong Thới1.573.000----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Khu sơ dừa và kéo dài đến Cầu Phong Thới1.850.000----Đất ở đô thị
721Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmCầu Hai Việt - Cầu Phong Thới (trừ Khu tái định cư)975----Đất SX-KD đô thị
722Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmCầu Hai Việt - Cầu Phong Thới (trừ Khu tái định cư)1.105.000----Đất TM-DV đô thị
723Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmCầu Hai Việt - Cầu Phong Thới (trừ Khu tái định cư)1.300.000----Đất ở đô thị
724Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt975----Đất SX-KD đô thị
725Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt1.105.000----Đất TM-DV đô thị
726Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt1.300.000----Đất ở đô thị
727Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng Liêmhẻm Trường Mẫu Giáo - Cuối Bến xe975----Đất SX-KD đô thị
728Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng Liêmhẻm Trường Mẫu Giáo - Cuối Bến xe1.105.000----Đất TM-DV đô thị
729Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng Liêmhẻm Trường Mẫu Giáo - Cuối Bến xe1.300.000----Đất ở đô thị
730Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường số 8 - Khu TĐC (đến Đường Phong Thới)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
731Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường số 8 - Khu TĐC (đến Đường Phong Thới)2.720.000----Đất TM-DV đô thị
732Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường số 8 - Khu TĐC (đến Đường Phong Thới)3.200.000----Đất ở đô thị
733Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường số 83.413.000----Đất SX-KD đô thị
734Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường số 83.868.000----Đất TM-DV đô thị
735Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường số 84.550.000----Đất ở đô thị
736Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmMiếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm975----Đất SX-KD đô thị
737Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmMiếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm1.105.000----Đất TM-DV đô thị
738Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmMiếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm1.300.000----Đất ở đô thị
739Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmNgã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 (lộ Rạch Trúc)975----Đất SX-KD đô thị
740Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmNgã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 (lộ Rạch Trúc)1.105.000----Đất TM-DV đô thị
741Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmNgã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 (lộ Rạch Trúc)1.300.000----Đất ở đô thị
742Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmNgã ba Trung Tín - Cầu Rạch Mai Phốp1.163.000----Đất SX-KD đô thị
743Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmNgã ba Trung Tín - Cầu Rạch Mai Phốp1.318.000----Đất TM-DV đô thị
744Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmNgã ba Trung Tín - Cầu Rạch Mai Phốp1.550.000----Đất ở đô thị
745Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmCầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín1.163.000----Đất SX-KD đô thị
746Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmCầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín1.318.000----Đất TM-DV đô thị
747Huyện Vũng LiêmĐường nội thị - Thị trấn Vũng LiêmCầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín1.550.000----Đất ở đô thị
748Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmSông Rạch Trúc - Rạch Mai Phốp (trừ cụm dân cư ngập lũ)1.463.000----Đất SX-KD đô thị
749Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmSông Rạch Trúc - Rạch Mai Phốp (trừ cụm dân cư ngập lũ)1.658.000----Đất TM-DV đô thị
750Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmSông Rạch Trúc - Rạch Mai Phốp (trừ cụm dân cư ngập lũ)1.950.000----Đất ở đô thị
751Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Sông Rạch Trúc1.463.000----Đất SX-KD đô thị
752Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Sông Rạch Trúc1.658.000----Đất TM-DV đô thị
753Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Sông Rạch Trúc1.950.000----Đất ở đô thị
754Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmQua Ấp Phong Thới -788----Đất SX-KD đô thị
755Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmQua Ấp Phong Thới -893----Đất TM-DV đô thị
756Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmQua Ấp Phong Thới -1.050.000----Đất ở đô thị
757Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmQua Khu tái định cư thị trấn Vũng Liêm -1.463.000----Đất SX-KD đô thị
758Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmQua Khu tái định cư thị trấn Vũng Liêm -1.658.000----Đất TM-DV đô thị
759Huyện Vũng LiêmĐường tỉnh 907 - Thị trấn Vũng LiêmQua Khu tái định cư thị trấn Vũng Liêm -1.950.000----Đất ở đô thị
760Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng LiêmNgân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn3.413.000----Đất SX-KD đô thị
761Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng LiêmNgân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn3.868.000----Đất TM-DV đô thị
762Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng LiêmNgân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn4.550.000----Đất ở đô thị
763Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng LiêmGiáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện4.875.000----Đất SX-KD đô thị
764Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng LiêmGiáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện5.525.000----Đất TM-DV đô thị
765Huyện Vũng LiêmĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng LiêmGiáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện6.500.000----Đất ở đô thị
766Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Thị trấn Vũng LiêmThuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -1.163.000761585--Đất SX-KD đô thị
767Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Thị trấn Vũng LiêmThuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -1.318.000862663--Đất TM-DV đô thị
768Huyện Vũng LiêmQuốc lộ 53 - Thị trấn Vũng LiêmThuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -1.550.0001.014.000780--Đất ở đô thị
769Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ - Thị trấn Vũng LiêmDãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm1.388.000----Đất SX-KD đô thị
770Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ - Thị trấn Vũng LiêmDãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm1.573.000----Đất TM-DV đô thị
771Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ - Thị trấn Vũng LiêmDãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm1.850.000----Đất ở đô thị
772Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ - Thị trấn Vũng LiêmĐầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi2.550.000----Đất SX-KD đô thị
773Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ - Thị trấn Vũng LiêmĐầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi2.890.000----Đất TM-DV đô thị
774Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ - Thị trấn Vũng LiêmĐầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi3.400.000----Đất ở đô thị
775Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô E và dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm-2.850.000----Đất SX-KD đô thị
776Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô E và dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm-3.230.000----Đất TM-DV đô thị
777Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô E và dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm-3.800.000----Đất ở đô thị
778Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm-3.525.000----Đất SX-KD đô thị
779Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm-3.995.000----Đất TM-DV đô thị
780Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm-4.700.000----Đất ở đô thị
781Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm-2.850.000----Đất SX-KD đô thị
782Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm-3.230.000----Đất TM-DV đô thị
783Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm-3.800.000----Đất ở đô thị
784Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm-3.413.000----Đất SX-KD đô thị
785Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm-3.868.000----Đất TM-DV đô thị
786Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm-4.550.000----Đất ở đô thị
787Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm-3.525.000----Đất SX-KD đô thị
788Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm-3.995.000----Đất TM-DV đô thị
789Huyện Vũng LiêmKhu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm-4.700.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x