Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên
Xã Vô Tranh sắp xếp từ: Các xã Tức Tranh, Cổ Lũng, Phú Đô và Vô Tranh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Km79 + 400 → Km80 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Km79 + 400 → Km80 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Km79 + 400 → Km80 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 4 Km5 + 200m → Km7 + 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 2 Km80 + 600 → Km81 +400 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1 Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1 Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1 Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3 Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3 Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Bá Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1 QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1 Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1 Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói QL3 (đỉnh dốc số 9) → (+) 200m đi Làng Ngói | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm QL3 → Trung tâm đăng kiểm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3 Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3 Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 5 Km7 + 300m → Km7 + 600 (Cầu Tràn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 1 Cầu Lồng Bồng → Km2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 5 Km7 + 300m → Km7 + 600 (Cầu Tràn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 1 Cầu Lồng Bồng → Km2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7 Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7 Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè QL3 → NVH xóm Đồi Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m QL37 (xóm Cây Lán) → Ngõ số 2 vào 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè QL3 → NVH xóm Đồi Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2 (+) 300m → Đầm Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1 QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè QL3 → NVH xóm Đồi Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2 (+) 300m → Đầm Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1 QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm 1/5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1 QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m QL37 (xóm Cây Lán) → Ngõ số 2 vào 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lưỡng → NVH xóm Đồng Hút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Bá Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Bá Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Bá Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Bá Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1 QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1 QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1 QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1 QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói QL3 (đỉnh dốc số 9) → (+) 200m đi Làng Ngói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói QL3 (đỉnh dốc số 9) → (+) 200m đi Làng Ngói | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm QL3 → Trung tâm đăng kiểm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Dọc Cọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6 Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Dọc Cọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6 Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7 Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7 Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7 Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1 QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè QL3 → NVH xóm Đồi Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2 (+) 300m → Đầm Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1 QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm 1/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Vô Tranh | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |


