Bảng giá đất huyện Lấp Vò – tỉnh Đồng Tháp

0 5.352

Bảng giá đất huyện Lấp Vò – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lấp Vò – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Lấp Vò – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Lấp Vò – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Lấp VòToàn huyện - Khu vực 3-270.000240.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Lấp VòToàn huyện - Khu vực 3-360.000320.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Lấp VòToàn huyện - Khu vực 3-450.000400.000350.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2-270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2-360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2-450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2-300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2-400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2-500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 801.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2Đoạn cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - Cầu ranh xã Bình Thành, Định An480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - Cầu ranh xã Bình Thành, Định An640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - Cầu ranh xã Bình Thành, Định An800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Nính420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Nính560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Nính700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2Đoạn Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2Đoạn Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2Đoạn Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Thân Sở - Giao Đường tỉnh ĐT 848360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Thân Sở - Giao Đường tỉnh ĐT 848480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Thân Sở - Giao Đường tỉnh ĐT 848600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung - Đến Ngã Ba Thân Sở270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung - Đến Ngã Ba Thân Sở360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung - Đến Ngã Ba Thân Sở450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - Kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - Kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - Kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - Chợ cũ Tân Khánh Trung300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - Chợ cũ Tân Khánh Trung400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - Chợ cũ Tân Khánh Trung500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Lấp VòLộ L3 - Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Ch-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Lấp VòLộ L3 - Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Ch-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Lấp VòLộ L3 - Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Ch-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn ranh Long Hưng A - Tân Mỹ - Đến cầu Nước Xoáy270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn ranh Long Hưng A - Tân Mỹ - Đến cầu Nước Xoáy360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn ranh Long Hưng A - Tân Mỹ - Đến cầu Nước Xoáy450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn ngã ba Thân Sở - Ranh Long Hưng A, Tân Mỹ270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn ngã ba Thân Sở - Ranh Long Hưng A, Tân Mỹ360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2Đoạn ngã ba Thân Sở - Ranh Long Hưng A, Tân Mỹ450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Từ đường Vành Đai - Đập Hùng Cường360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Từ đường Vành Đai - Đập Hùng Cường480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Từ đường Vành Đai - Đập Hùng Cường600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Từ kênh Thầy Lâm - Đường Vành Đai270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Từ kênh Thầy Lâm - Đường Vành Đai360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Từ kênh Thầy Lâm - Đường Vành Đai450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn Kênh Tư - Giáp sông Xáng Lấp Vò270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn Kênh Tư - Giáp sông Xáng Lấp Vò360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn Kênh Tư - Giáp sông Xáng Lấp Vò450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - Giao lộ ĐT 849420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - Giao lộ ĐT 849560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - Giao lộ ĐT 849700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn cầu Bàu Hút - Bến đò số 8300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn cầu Bàu Hút - Bến đò số 8400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Lấp VòLộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn cầu Bàu Hút - Bến đò số 8500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Lấp VòLộ L3- Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Lấp VòLộ L3- Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Lấp VòLộ L3- Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Lấp VòLộ L2- Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2Đoạn giáp phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Lấp VòLộ L2- Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2Đoạn giáp phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Lấp VòLộ L2- Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2Đoạn giáp phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - Cầu ranh Vĩnh Thạnh270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - Cầu ranh Vĩnh Thạnh360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - Cầu ranh Vĩnh Thạnh450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Sơn - Cầu Đình600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Sơn - Cầu Đình800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Sơn - Cầu Đình1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn kênh Sáu Bầu - Kênh Cao Đài270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn kênh Sáu Bầu - Kênh Cao Đài360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn kênh Sáu Bầu - Kênh Cao Đài450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn cầu Mương Khai - Kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng A- Tân Khánh Trung)270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn cầu Mương Khai - Kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng A- Tân Khánh Trung)360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn cầu Mương Khai - Kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng A- Tân Khánh Trung)450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Ranh Vĩnh Thạnh - Long Hưng B - Đường ĐH 68270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Ranh Vĩnh Thạnh - Long Hưng B - Đường ĐH 68360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Ranh Vĩnh Thạnh - Long Hưng B - Đường ĐH 68450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn ranh (Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh ) - Ranh Vĩnh Thạnh – Long Hưng B270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn ranh (Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh ) - Ranh Vĩnh Thạnh – Long Hưng B360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn ranh (Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh ) - Ranh Vĩnh Thạnh – Long Hưng B450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn cầu Bàu Hút - Ranh (Bình Thạnh Trung-Vĩnh Thạnh)480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn cầu Bàu Hút - Ranh (Bình Thạnh Trung-Vĩnh Thạnh)640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn cầu Bàu Hút - Ranh (Bình Thạnh Trung-Vĩnh Thạnh)800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn từ cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn từ cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn từ cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn từ cầu Lấp Vò - Cầu Bờ Cao900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn từ cầu Lấp Vò - Cầu Bờ Cao1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn từ cầu Lấp Vò - Cầu Bờ Cao1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Lấp Vò540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Lấp Vò720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Lấp Vò900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh trung tâm y tế huyện1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh trung tâm y tế huyện1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh trung tâm y tế huyện2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn chùa Thiên Phước - Ranh Làng (Bình Thạnh Trung)480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn chùa Thiên Phước - Ranh Làng (Bình Thạnh Trung)640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Lấp VòLộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn chùa Thiên Phước - Ranh Làng (Bình Thạnh Trung)800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn cầu Mương Kinh - Hết chùa Thiên Phước360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn cầu Mương Kinh - Hết chùa Thiên Phước480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn cầu Mương Kinh - Hết chùa Thiên Phước600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - Cầu Mương Kinh360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - Cầu Mương Kinh480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - Cầu Mương Kinh600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn giáp ĐT 848 - Giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn giáp ĐT 848 - Giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Lấp VòLộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2Đoạn giáp ĐT 848 - Giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Cầu Xẻo Sung - ĐT 849420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Cầu Xẻo Sung - ĐT 849560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Cầu Xẻo Sung - ĐT 849700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Đoạn ĐH 65 - Hết cầu Xẻo Sung600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Đoạn ĐH 65 - Hết cầu Xẻo Sung800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Đoạn ĐH 65 - Hết cầu Xẻo Sung1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Đoạn ĐH 64 - ĐH 651.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Đoạn ĐH 64 - ĐH 652.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2Đoạn ĐH 64 - ĐH 653.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Vàm Đinh - Giáp ranh Tân Dương480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Vàm Đinh - Giáp ranh Tân Dương640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Vàm Đinh - Giáp ranh Tân Dương800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tam Bang - Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tam Bang - Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Tam Bang - Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn giáp Quốc lộ 80 - Cầu Tam Bang480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn giáp Quốc lộ 80 - Cầu Tam Bang640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Đoạn giáp Quốc lộ 80 - Cầu Tam Bang800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Thủ Ô - Quốc lộ 80840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Thủ Ô - Quốc lộ 801.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Thủ Ô - Quốc lộ 801.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Cái - Cầu Kênh Thầy Lâm720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Cái - Cầu Kênh Thầy Lâm960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn cầu Ngã Cái - Cầu Kênh Thầy Lâm1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn giáp ĐT 848 - Cầu Ngã Cái840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn giáp ĐT 848 - Cầu Ngã Cái1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2Đoạn giáp ĐT 848 - Cầu Ngã Cái1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đô thị - Cầu Rạch Ruộng900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đô thị - Cầu Rạch Ruộng1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn từ ranh đô thị - Cầu Rạch Ruộng1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Chùa - Ranh đô thị780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Chùa - Ranh đô thị1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Chùa - Ranh đô thị1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Châu - Rạch Chùa Sâu1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Châu - Rạch Chùa Sâu1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Châu - Rạch Chùa Sâu2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - Cầu Cai Châu1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - Cầu Cai Châu2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - Cầu Cai Châu2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn kênh Thầy Lâm - Cống Chùa Cạn720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn kênh Thầy Lâm - Cống Chùa Cạn960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn kênh Thầy Lâm - Cống Chùa Cạn1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn ranh Trường Mầm Non - Cầu Kênh Thầy Lâm720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn ranh Trường Mầm Non - Cầu Kênh Thầy Lâm960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn ranh Trường Mầm Non - Cầu Kênh Thầy Lâm1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - Cuối ranh Trường Mầm Non2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - Cuối ranh Trường Mầm Non2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - Cuối ranh Trường Mầm Non3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Giữa - Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Giữa - Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Giữa - Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Tư Để - Mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Tư Để - Mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Tư Để - Mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Út Sẽ - Mương Tư Để720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Út Sẽ - Mương Tư Để960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn mương Út Sẽ - Mương Tư Để1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Tàu - Mương Út Sẽ600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Tàu - Mương Út Sẽ800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Lấp VòLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Tàu - Mương Út Sẽ1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 3900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 31.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 31.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - Cầu Cái Tắc600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - Cầu Cái Tắc800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Lấp VòLộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - Cầu Cái Tắc1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Lấp VòLộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Lấp VòLộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Lấp VòLộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Lấp VòLộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Lấp VòLộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Lấp VòLộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Lấp VòLộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Lấp VòLộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Lấp VòLộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-270.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-360.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-450.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1-800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
343Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1-480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1-640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1-800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-396.000277.200270.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-528.000369.600360.000--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-660.000462.000450.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Lấp VòLộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Lấp VòLộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở nông thôn
436Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
439Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở nông thôn
442Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-300.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-400.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-500.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
445Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
448Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
451Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1-420.000294.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1-560.000392.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1-700.000490.000450.000--Đất ở nông thôn
454Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
457Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
460Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Lấp VòLộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
463Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Lấp VòLộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
466Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Lấp VòLộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
469Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
472Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở nông thôn
475Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-360.000270.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-480.000360.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-600.000450.000450.000--Đất ở nông thôn
478Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
481Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
484Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Mương Kinh Hội An Đông - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
487Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
490Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
493Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Bàu Hút (Bình Thạnh Trung) - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
496Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
499Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
502Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở nông thôn
505Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vàm Đinh (Long Hưng B) - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
508Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Nước Xoáy Long Hưng A - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Nước Xoáy Long Hưng A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Nước Xoáy Long Hưng A - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
511Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Nước Xoáy Long Hưng A - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Nước Xoáy Long Hưng A - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Nước Xoáy Long Hưng A - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
514Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Cầu Bắc (Tân Mỹ) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Cầu Bắc (Tân Mỹ) - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Cầu Bắc (Tân Mỹ) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
517Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
520Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
523Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Cai Châu (Tân Mỹ) - Khu vực 1-3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
526Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
529Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
532Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở nông thôn
535Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-3.900.0002.730.0001.950.000--Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-5.200.0003.640.0002.600.000--Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1-6.500.0004.550.0003.250.000--Đất ở nông thôn
538Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
541Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
544Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
547Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
550Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
553Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
556Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
559Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
562Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
565Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-3.480.0002.436.0001.740.000--Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-4.640.0003.248.0002.320.000--Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Vàm Cống (Bình Thành) - Khu vực 1-5.800.0004.060.0002.900.000--Đất ở nông thôn
568Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở nông thôn
571Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở nông thôn
574Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-1.980.0001.386.000990.000--Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-2.640.0001.848.0001.320.000--Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1-3.300.0002.310.0001.650.000--Đất ở nông thôn
577Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
580Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
583Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
586Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
589Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
592Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
595Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Hòa Lạc (Định An) - Khu vực 1-3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
598Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
601Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
604Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở nông thôn
607Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
610Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
613Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-480.000336.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-640.000448.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Lấp VòLộ L4 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-800.000560.000450.000--Đất ở nông thôn
616Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Lấp VòLộ L3 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
619Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Lấp VòLộ L2 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
622Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Lấp VòLộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
625Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1-3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
628Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
631Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
634Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Lấp VòLộ L2 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
637Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Đất Sét, Mỹ An Hưng B - Khu vực 1-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở nông thôn
640Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Lấp VòLộ L4 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
643Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Lấp VòLộ L3 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
646Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Lấp VòLộ L1 - Chợ Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
649Huyện Lấp VòHẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
650Huyện Lấp VòHẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
651Huyện Lấp VòHẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
652Huyện Lấp VòHẻm phía sau điện lực-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
653Huyện Lấp VòHẻm phía sau điện lực-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
654Huyện Lấp VòHẻm phía sau điện lực-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
655Huyện Lấp VòHẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐoạn ranh đường Châu Văn Liêm - Nhà ông Minh Long480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
656Huyện Lấp VòHẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐoạn ranh đường Châu Văn Liêm - Nhà ông Minh Long640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
657Huyện Lấp VòHẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐoạn ranh đường Châu Văn Liêm - Nhà ông Minh Long800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
658Huyện Lấp VòHẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐoạn ranh đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
659Huyện Lấp VòHẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐoạn ranh đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
660Huyện Lấp VòHẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐoạn ranh đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
661Huyện Lấp VòHẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
662Huyện Lấp VòHẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
663Huyện Lấp VòHẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
664Huyện Lấp VòHẻm xung quanh đình Lấp Vò-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
665Huyện Lấp VòHẻm xung quanh đình Lấp Vò-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
666Huyện Lấp VòHẻm xung quanh đình Lấp Vò-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
667Huyện Lấp VòHẻm nhà thờ Lấp Vò-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
668Huyện Lấp VòHẻm nhà thờ Lấp Vò-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
669Huyện Lấp VòHẻm nhà thờ Lấp Vò-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
670Huyện Lấp VòHẻm cặp Bưu điện (cũ)-480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
671Huyện Lấp VòHẻm cặp Bưu điện (cũ)-640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
672Huyện Lấp VòHẻm cặp Bưu điện (cũ)-800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
673Huyện Lấp VòHẻm cặp nhà ông Quyền (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng)-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
674Huyện Lấp VòHẻm cặp nhà ông Quyền (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng)-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
675Huyện Lấp VòHẻm cặp nhà ông Quyền (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng)-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
676Huyện Lấp VòHẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
677Huyện Lấp VòHẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
678Huyện Lấp VòHẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
679Huyện Lấp VòHẻm phía sau bưu điện mới-480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
680Huyện Lấp VòHẻm phía sau bưu điện mới-640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
681Huyện Lấp VòHẻm phía sau bưu điện mới-800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
682Huyện Lấp VòHẻm nhà ông SơnĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
683Huyện Lấp VòHẻm nhà ông SơnĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
684Huyện Lấp VòHẻm nhà ông SơnĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
685Huyện Lấp VòHẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đoạn sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
686Huyện Lấp VòHẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đoạn sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
687Huyện Lấp VòHẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đoạn sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
688Huyện Lấp VòHẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
689Huyện Lấp VòHẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
690Huyện Lấp VòHẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
691Huyện Lấp VòHẻm Khu dân cư số 4-420.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
692Huyện Lấp VòHẻm Khu dân cư số 4-560.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
693Huyện Lấp VòHẻm Khu dân cư số 4-700.000600.000600.000--Đất ở đô thị
694Huyện Lấp VòHẻm Khu dân cư số 3-420.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
695Huyện Lấp VòHẻm Khu dân cư số 3-560.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
696Huyện Lấp VòHẻm Khu dân cư số 3-700.000600.000600.000--Đất ở đô thị
697Huyện Lấp VòĐường 23Từ Quốc lộ 80 - Đến đường Lý Thái Tổ1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
698Huyện Lấp VòĐường 23Từ Quốc lộ 80 - Đến đường Lý Thái Tổ1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
699Huyện Lấp VòĐường 23Từ Quốc lộ 80 - Đến đường Lý Thái Tổ2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
700Huyện Lấp VòĐường số 10Từ Quốc lộ 80 - Đến đường Lý Thái Tổ1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
701Huyện Lấp VòĐường số 10Từ Quốc lộ 80 - Đến đường Lý Thái Tổ1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
702Huyện Lấp VòĐường số 10Từ Quốc lộ 80 - Đến đường Lý Thái Tổ2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
703Huyện Lấp VòĐường số 02 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
704Huyện Lấp VòĐường số 02 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
705Huyện Lấp VòĐường số 02 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
706Huyện Lấp VòĐường số 12 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-2.040.0001.428.0001.020.000--Đất SX-KD đô thị
707Huyện Lấp VòĐường số 12 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-2.720.0001.904.0001.360.000--Đất TM-DV đô thị
708Huyện Lấp VòĐường số 12 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-3.400.0002.380.0001.700.000--Đất ở đô thị
709Huyện Lấp VòĐường số 01, 07 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
710Huyện Lấp VòĐường số 01, 07 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
711Huyện Lấp VòĐường số 01, 07 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
712Huyện Lấp VòĐường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.140.000798.000570.000--Đất SX-KD đô thị
713Huyện Lấp VòĐường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.520.0001.064.000760.000--Đất TM-DV đô thị
714Huyện Lấp VòĐường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.900.0001.330.000950.000--Đất ở đô thị
715Huyện Lấp VòĐường số 04, 05 và 11 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
716Huyện Lấp VòĐường số 04, 05 và 11 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
717Huyện Lấp VòĐường số 04, 05 và 11 - Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
718Huyện Lấp VòKhu dân cư Bình Thạnh 2-960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
719Huyện Lấp VòKhu dân cư Bình Thạnh 2-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
720Huyện Lấp VòKhu dân cư Bình Thạnh 2-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
721Huyện Lấp VòĐường vào sân vận độngĐoạn Quốc lộ 80 - Đến Lý Thái Tổ480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
722Huyện Lấp VòĐường vào sân vận độngĐoạn Quốc lộ 80 - Đến Lý Thái Tổ640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
723Huyện Lấp VòĐường vào sân vận độngĐoạn Quốc lộ 80 - Đến Lý Thái Tổ800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
724Huyện Lấp VòĐường Dự án Chỉnh trang Đô thịĐoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đến đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
725Huyện Lấp VòĐường Dự án Chỉnh trang Đô thịĐoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đến đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
726Huyện Lấp VòĐường Dự án Chỉnh trang Đô thịĐoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đến đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
727Huyện Lấp VòĐường tuyến dân cư số 7-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
728Huyện Lấp VòĐường tuyến dân cư số 7-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
729Huyện Lấp VòĐường tuyến dân cư số 7-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
730Huyện Lấp VòĐường tuyến dân cư số 6-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
731Huyện Lấp VòĐường tuyến dân cư số 6-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
732Huyện Lấp VòĐường tuyến dân cư số 6-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
733Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn từ Quãng Trường - Đến đường sân vận động600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
734Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn từ Quãng Trường - Đến đường sân vận động800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
735Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn từ Quãng Trường - Đến đường sân vận động1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
736Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn từ đường Võ Thị Sáu - Đến Quãng Trường1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
737Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn từ đường Võ Thị Sáu - Đến Quãng Trường1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
738Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn từ đường Võ Thị Sáu - Đến Quãng Trường2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
739Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn nối đường Lý Thái Tổ - Đến Quốc lộ 80 (đối diện với Trung tâm Văn hóa)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
740Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn nối đường Lý Thái Tổ - Đến Quốc lộ 80 (đối diện với Trung tâm Văn hóa)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
741Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn nối đường Lý Thái Tổ - Đến Quốc lộ 80 (đối diện với Trung tâm Văn hóa)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
742Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn nối đường Lý Thái Tổ - Đến Quốc lộ 80 (tiếp giáp trường Nguyễn Trãi)1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
743Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn nối đường Lý Thái Tổ - Đến Quốc lộ 80 (tiếp giáp trường Nguyễn Trãi)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
744Huyện Lấp VòĐường Lý Thái TổĐoạn nối đường Lý Thái Tổ - Đến Quốc lộ 80 (tiếp giáp trường Nguyễn Trãi)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
745Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Thái Học (cặp Ủy ban nhân dân thị trấn Lấp Vò)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh đường Ngô Quyền600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
746Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Thái Học (cặp Ủy ban nhân dân thị trấn Lấp Vò)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh đường Ngô Quyền800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
747Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Thái Học (cặp Ủy ban nhân dân thị trấn Lấp Vò)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh đường Ngô Quyền1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
748Huyện Lấp VòĐường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
749Huyện Lấp VòĐường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
750Huyện Lấp VòĐường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
751Huyện Lấp VòĐường rạch Cái Sao-300.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
752Huyện Lấp VòĐường rạch Cái Sao-400.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
753Huyện Lấp VòĐường rạch Cái Sao-500.000600.000600.000--Đất ở đô thị
754Huyện Lấp VòĐường Lê Anh XuânĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
755Huyện Lấp VòĐường Lê Anh XuânĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
756Huyện Lấp VòĐường Lê Anh XuânĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
757Huyện Lấp VòĐường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
758Huyện Lấp VòĐường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
759Huyện Lấp VòĐường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
760Huyện Lấp VòĐường chùa Linh Thứu-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
761Huyện Lấp VòĐường chùa Linh Thứu-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
762Huyện Lấp VòĐường chùa Linh Thứu-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
763Huyện Lấp VòĐường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
764Huyện Lấp VòĐường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
765Huyện Lấp VòĐường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
766Huyện Lấp VòĐường rạch Cái SơnĐoạn ranh Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - Cuối ngọn Cái Sơn390.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
767Huyện Lấp VòĐường rạch Cái SơnĐoạn ranh Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - Cuối ngọn Cái Sơn520.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
768Huyện Lấp VòĐường rạch Cái SơnĐoạn ranh Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - Cuối ngọn Cái Sơn650.000600.000600.000--Đất ở đô thị
769Huyện Lấp VòĐường rạch Cái SơnĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Ngô Quyền390.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
770Huyện Lấp VòĐường rạch Cái SơnĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Ngô Quyền520.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
771Huyện Lấp VòĐường rạch Cái SơnĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Ngô Quyền650.000600.000600.000--Đất ở đô thị
772Huyện Lấp VòĐường Võ Thị SáuĐoạn ranh Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
773Huyện Lấp VòĐường Võ Thị SáuĐoạn ranh Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
774Huyện Lấp VòĐường Võ Thị SáuĐoạn ranh Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
775Huyện Lấp VòĐường Võ Thị SáuĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
776Huyện Lấp VòĐường Võ Thị SáuĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
777Huyện Lấp VòĐường Võ Thị SáuĐoạn ranh Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
778Huyện Lấp VòĐường 30 tháng 4Đoạn ranh đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính540.000378.000360.000--Đất SX-KD đô thị
779Huyện Lấp VòĐường 30 tháng 4Đoạn ranh đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính720.000504.000480.000--Đất TM-DV đô thị
780Huyện Lấp VòĐường 30 tháng 4Đoạn ranh đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính900.000630.000600.000--Đất ở đô thị
781Huyện Lấp VòĐường 30 tháng 4Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn An Ninh600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
782Huyện Lấp VòĐường 30 tháng 4Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn An Ninh800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
783Huyện Lấp VòĐường 30 tháng 4Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn An Ninh1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
784Huyện Lấp VòĐường Ngã CạyĐoạn Cái Nính - Đường 30 tháng 4360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
785Huyện Lấp VòĐường Ngã CạyĐoạn Cái Nính - Đường 30 tháng 4480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
786Huyện Lấp VòĐường Ngã CạyĐoạn Cái Nính - Đường 30 tháng 4600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
787Huyện Lấp VòĐường Ngã CạyĐoạn từ Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
788Huyện Lấp VòĐường Ngã CạyĐoạn từ Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
789Huyện Lấp VòĐường Ngã CạyĐoạn từ Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
790Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
791Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
792Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
793Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
794Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
795Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
796Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
797Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
798Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
799Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
800Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
801Huyện Lấp VòĐường 2 tháng 9 (kênh 90)Đoạn ranh đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
802Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
803Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
804Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
805Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
806Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
807Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
808Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)420.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
809Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)560.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
810Huyện Lấp VòĐường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đoạn ranh đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)700.000600.000600.000--Đất ở đô thị
811Huyện Lấp VòĐường chùa Cao ĐàiQuốc lộ 80 - Chùa Phước Vinh360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
812Huyện Lấp VòĐường chùa Cao ĐàiQuốc lộ 80 - Chùa Phước Vinh480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
813Huyện Lấp VòĐường chùa Cao ĐàiQuốc lộ 80 - Chùa Phước Vinh600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
814Huyện Lấp VòĐường Khu dân cư số 5Đoạn ranh từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
815Huyện Lấp VòĐường Khu dân cư số 5Đoạn ranh từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
816Huyện Lấp VòĐường Khu dân cư số 5Đoạn ranh từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 91.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
817Huyện Lấp VòĐường Nguyễn An NinhĐoạn ranh đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
818Huyện Lấp VòĐường Nguyễn An NinhĐoạn ranh đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
819Huyện Lấp VòĐường Nguyễn An NinhĐoạn ranh đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
820Huyện Lấp VòĐường Nguyễn An NinhĐoạn ranh đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
821Huyện Lấp VòĐường Nguyễn An NinhĐoạn ranh đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
822Huyện Lấp VòĐường Nguyễn An NinhĐoạn ranh đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
823Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn ranh cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
824Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn ranh cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
825Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn ranh cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
826Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn ranh đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
827Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn ranh đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
828Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn ranh đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
829Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
830Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
831Huyện Lấp VòQuốc lộ 80Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
832Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
833Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
834Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
835Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
836Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
837Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
838Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
839Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
840Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐường ranh Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
841Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn ranh đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
842Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn ranh đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
843Huyện Lấp VòĐường Trần Hưng ĐạoĐoạn ranh đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
844Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Chí ThanhĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
845Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Chí ThanhĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
846Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Chí ThanhĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
847Huyện Lấp VòĐường Phạm Văn BảyĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
848Huyện Lấp VòĐường Phạm Văn BảyĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
849Huyện Lấp VòĐường Phạm Văn BảyĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
850Huyện Lấp VòĐường Đặng Văn BìnhĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
851Huyện Lấp VòĐường Đặng Văn BìnhĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
852Huyện Lấp VòĐường Đặng Văn BìnhĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
853Huyện Lấp VòĐường Đặng Văn BìnhĐoạn ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 21.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
854Huyện Lấp VòĐường Đặng Văn BìnhĐoạn ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 22.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
855Huyện Lấp VòĐường Đặng Văn BìnhĐoạn ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 23.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
856Huyện Lấp VòĐường Võ Thị HồngĐường ranh Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
857Huyện Lấp VòĐường Võ Thị HồngĐường ranh Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
858Huyện Lấp VòĐường Võ Thị HồngĐường ranh Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
859Huyện Lấp VòĐường Võ Thị HồngĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
860Huyện Lấp VòĐường Võ Thị HồngĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
861Huyện Lấp VòĐường Võ Thị HồngĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
862Huyện Lấp VòĐường Châu Văn LiêmĐoạn đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
863Huyện Lấp VòĐường Châu Văn LiêmĐoạn đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
864Huyện Lấp VòĐường Châu Văn LiêmĐoạn đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
865Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn ranh đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
866Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn ranh đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
867Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn ranh đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
868Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn giáp đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng6.600.0004.620.0003.300.000--Đất SX-KD đô thị
869Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn giáp đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng8.800.0006.160.0004.400.000--Đất TM-DV đô thị
870Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn giáp đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng11.000.0007.700.0005.500.000--Đất ở đô thị
871Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
872Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
873Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
874Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn ranh đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng6.600.0004.620.0003.300.000--Đất SX-KD đô thị
875Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn ranh đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng8.800.0006.160.0004.400.000--Đất TM-DV đô thị
876Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn ranh đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng11.000.0007.700.0005.500.000--Đất ở đô thị
877Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
878Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
879Huyện Lấp VòĐường Lý Tự TrọngĐoạn đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
880Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Huệ nối dàiĐoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
881Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Huệ nối dàiĐoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
882Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Huệ nối dàiĐoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
883Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Huệ nối dàiĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo4.200.0002.940.0002.100.000--Đất SX-KD đô thị
884Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Huệ nối dàiĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo5.600.0003.920.0002.800.000--Đất TM-DV đô thị
885Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Huệ nối dàiĐoạn ranh đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo7.000.0004.900.0003.500.000--Đất ở đô thị
886Huyện Lấp VòĐường Nguyễn HuệĐoạn ranh đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
887Huyện Lấp VòĐường Nguyễn HuệĐoạn ranh đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
888Huyện Lấp VòĐường Nguyễn HuệĐoạn ranh đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 21.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
889Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
890Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
891Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
892Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn cuối nhà Tuấn Anh - Hàng rào nhà ăn UBND huyện1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
893Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn cuối nhà Tuấn Anh - Hàng rào nhà ăn UBND huyện2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
894Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn cuối nhà Tuấn Anh - Hàng rào nhà ăn UBND huyện2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
895Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn ranh đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Tuấn Anh (634)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
896Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn ranh đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Tuấn Anh (634)3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
897Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn ranh đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Tuấn Anh (634)4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
898Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
899Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
900Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcĐoạn ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
901Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcCông viên số 4 - Hết ranh Huyện đoàn cũ1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
902Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcCông viên số 4 - Hết ranh Huyện đoàn cũ1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
903Huyện Lấp VòĐường Nguyễn Trung TrựcCông viên số 4 - Hết ranh Huyện đoàn cũ2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
904Huyện Lấp VòKhu phố bên chợ Lấp VòĐoạn từ giáp 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)3.300.0002.310.0001.650.000--Đất SX-KD đô thị
905Huyện Lấp VòKhu phố bên chợ Lấp VòĐoạn từ giáp 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)4.400.0003.080.0002.200.000--Đất TM-DV đô thị
906Huyện Lấp VòKhu phố bên chợ Lấp VòĐoạn từ giáp 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)5.500.0003.850.0002.750.000--Đất ở đô thị
907Huyện Lấp VòKhu phố bên chợ Lấp VòĐường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng3.300.0002.310.0001.650.000--Đất SX-KD đô thị
908Huyện Lấp VòKhu phố bên chợ Lấp VòĐường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng4.400.0003.080.0002.200.000--Đất TM-DV đô thị
909Huyện Lấp VòKhu phố bên chợ Lấp VòĐường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng5.500.0003.850.0002.750.000--Đất ở đô thị
910Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn ranh đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu5.400.0003.780.0002.700.000--Đất SX-KD đô thị
911Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn ranh đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu7.200.0005.040.0003.600.000--Đất TM-DV đô thị
912Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn ranh đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu9.000.0006.300.0004.500.000--Đất ở đô thị
913Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình5.700.0003.990.0002.850.000--Đất SX-KD đô thị
914Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình7.600.0005.320.0003.800.000--Đất TM-DV đô thị
915Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình9.500.0006.650.0004.750.000--Đất ở đô thị
916Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng6.600.0004.620.0003.300.000--Đất SX-KD đô thị
917Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng8.800.0006.160.0004.400.000--Đất TM-DV đô thị
918Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng11.000.0007.700.0005.500.000--Đất ở đô thị
919Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn ranh đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)5.700.0003.990.0002.850.000--Đất SX-KD đô thị
920Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn ranh đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)7.600.0005.320.0003.800.000--Đất TM-DV đô thị
921Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn ranh đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)9.500.0006.650.0004.750.000--Đất ở đô thị
922Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh4.200.0002.940.0002.100.000--Đất SX-KD đô thị
923Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh5.600.0003.920.0002.800.000--Đất TM-DV đô thị
924Huyện Lấp VòĐường 3 tháng 2Đoạn cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh7.000.0004.900.0003.500.000--Đất ở đô thị
925Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn ranh đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
926Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn ranh đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
927Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn ranh đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
928Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
929Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
930Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
931Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng6.600.0004.620.0003.300.000--Đất SX-KD đô thị
932Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng8.800.0006.160.0004.400.000--Đất TM-DV đô thị
933Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8 nối dàiĐoạn Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng11.000.0007.700.0005.500.000--Đất ở đô thị
934Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực4.800.0003.360.0002.400.000--Đất SX-KD đô thị
935Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực6.400.0004.480.0003.200.000--Đất TM-DV đô thị
936Huyện Lấp VòĐường 19 tháng 8Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
937Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ ranh đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
938Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ ranh đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
939Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ ranh đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
940Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
941Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
942Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ ranh đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
943Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng6.600.0004.620.0003.300.000--Đất SX-KD đô thị
944Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng8.800.0006.160.0004.400.000--Đất TM-DV đô thị
945Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5 nối dàiĐoạn từ đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng11.000.0007.700.0005.500.000--Đất ở đô thị
946Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5Đầu đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực4.800.0003.360.0002.400.000--Đất SX-KD đô thị
947Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5Đầu đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực6.400.0004.480.0003.200.000--Đất TM-DV đô thị
948Huyện Lấp VòĐường 1 tháng 5Đầu đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận