Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau
Xã Vĩnh Thanh sắp xếp từ: Xã Hưng Phú, xã Vĩnh Thanh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ → Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ → Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ → Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ → Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ → Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ → Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ → Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ → Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến vô chợ Rọc Lá Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười → Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ → Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ → Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới) Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ → Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ → Đến Cầu xã Tá; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ → Đến Cầu xã Tá; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ → Đến Cầu xã Tá; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ → Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới) Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ → Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới) Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ → Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Đường Nguyễn Thị Mười Bắt đầu từ Trạm Y tế → Đến cầu ông Phương (Tường 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ → Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ → Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường kênh Cơ Sáu Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu → Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến kênh Tư Đen Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) → Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến kênh 3 Phong Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường ấp Tường 1 Bắt đầu từ cầu 5 Sồm → Đến nhà ông Thi (hai bên lộ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường ấp Tường 2 Bắt đầu từ nhà 8 Hà → Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập) → Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) Bắt đầu từ Đất Phèn → Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm → Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08) Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07) Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) → Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) → Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) → Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Thanh | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


