Bảng giá đất xã Vĩnh Phước, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Phước, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Vĩnh Phước, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Phước, tỉnh Cà Mau
Xã Vĩnh Phước sắp xếp từ: Xã Phước Long, xã Vĩnh Phú Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân) → Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải ; Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) → Đến hết ranh trạm Y tế xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ → Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ → Đến kênh 1.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ → Đến Cầu xã Thoàn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 Đầu Cầu Phó Sinh 2 → đường nối từ cầu Phó Sinh 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ → Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | QL Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ Cống Út Hạnh → Đến giáp ranh xã Phong Hiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ → Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ → Đến kênh 1.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Dưới lộ → Đến Cầu xã Thoàn; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ → Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ → Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000; Trên lộ → Đến Kênh 2.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ → Đến Kênh 2.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | QL Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ Cầu Kinh mới ( 2 Đạo) → Đến Cống Út Hạnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ → Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ → Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ → Đến Kênh 2.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ → Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ → Đến Kênh 2.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ → Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ → Đến Kênh 2.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 Đầu Cầu Phó Sinh 2 → Đến cây Xăng Lâm Xiệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ → Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ → Đến Kênh 2.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | ĐT.980 Kênh 3000 → Kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | ĐT.979 Kênh 4000 → kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ → Đến kênh 6 Hạo; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | ĐT.980 Kênh 3000 → Kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | ĐT.979 Kênh 4000 → kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ → Đến kênh 6 Hạo; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ → Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ → Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ → Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Trên lộ → Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Cầu xã Thoàn → Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Tân Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Huỳnh Văn Minh) → Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Tiền Bắt đầu Cống ông Lê Văn Cẩn → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Nhánh đi Cà Mau Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Dưới lộ → Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ → Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi → Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 2.000; Trên lộ → Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Kênh 2.000; Trên lộ → Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi → Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 2.000; Trên lộ → Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Kênh 2.000; Trên lộ → Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ → Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ → Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây (củ) → Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ kênh 500, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 500) → Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Kênh 2.000; Dưới lộ → Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Kênh 2.000; Dưới lộ → Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 2.000; Dưới lộ → Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000) → Đến kênh 3.000 ấp Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 3.000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn → Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều → Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 Bắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây) → Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ → Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ → Đến ranh Phường Giá Rai; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối → Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 cầu Tà Nữ (kênh 2000) → kênh 3000 nhà bà Nguyễn Thị Cam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ → Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Trường, Phước Hậu Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà ông Đặng Văn Minh) → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Trường Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà bà Trương Thị Phú) → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Trường Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Nguyễn Văn Viễn) → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thạnh Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Lê Văn Ký) → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Hậu Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Huỳnh Văn Khui) → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Hậu Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Trần Văn Vũ) → Đến kênh Cộng Hòa (tên cũ: Đến kênh Thọ Hậu cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Hậu Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lý Thanh Tuấn) → Đến kênh Thọ Hậu cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Ninh Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Văn Thống) → Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Ninh Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Văn Lợi) → Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ → Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Trường, Phước Hậu Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà ông Đặng Văn Minh) → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Trường Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà bà Trương Thị Phú) → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Trường Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Nguyễn Văn Viễn) → Đến kênh Ninh Thạnh Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thạnh Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Lê Văn Ký) → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Hậu Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Huỳnh Văn Khui) → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Hậu Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Trần Văn Vũ) → Đến kênh Cộng Hòa (tên cũ: Đến kênh Thọ Hậu cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thọ Hậu Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lý Thanh Tuấn) → Đến kênh Thọ Hậu cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Ninh Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Văn Thống) → Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Ninh Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Văn Lợi) → Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Ninh Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lê Văn Thắng) → Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Ninh Bắt đầu từ kênh 6000 (nhà bà Lê Thị Muội) → Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thành Bắt đầu từ đầu kênh Sóc Kha → Đến hết khu đất nhà ông Lê Văn Dũng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Tuyến ấp Phước Thành, ấp Phước Thọ Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Nguyễn Văn Thương) → Đến Cống ông Lê Văn Cẩn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ → Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ → Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ → Đến ranh Phường Giá Rai; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ → Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong) → Đến giáp xã Vĩnh Thanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | QL Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Âu → Đến cầu trường học Bình Tốt A (Tên cũ: Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 từ sáu quốc → tư nghiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn → Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (bờ đông kênh nhỏ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Vĩnh Phước | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


