Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Vĩnh Lợi Sắp xếp từ: Xã Châu Hưng, Vĩnh Thành, Vĩnh Lợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Khu Chợ trung tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Đường đal ấp 17 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


