• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Vĩnh Lợi Sắp xếp từ: Xã Châu Hưng, Vĩnh Thành, Vĩnh Lợi.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
29194Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
29195Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
29196Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
29197Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
29198Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
29199Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
29200Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
29201Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
29202Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
29203Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
29204Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
29205Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất ở nông thôn650.000300.000300.0000
29206Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất ở nông thôn650.000300.000300.0000
29207Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
29208Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
29209Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
29210Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
29211Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
29212Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
29213Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
29214Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
29215Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
29216Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
29217Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
29218Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
29219Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
29220Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
29221Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
29222Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
29223Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
29224Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
29225Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
29226Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
29227Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
29228Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
29229Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
29230Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
29231Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
29232Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
29233Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
29234Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
29235Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
29236Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
29237Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
29238Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
29239Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
29240Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29241Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
29242Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29243Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29244Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29245Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29246Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29247Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29248Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29249Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29250Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29251Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29252Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29253Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29254Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
29255Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
29256Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
29257Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29258Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
29259Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29260Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29261Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29262Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
29263Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
29264Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
29265Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
29266Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
29267Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
29268Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
29269Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
29270Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
29271Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
29272Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
29273Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
29274Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
29275Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
29276Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
29277Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
29278Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
29279Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
29280Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
29281Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
29282Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
29283Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
29284Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
29285Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
29286Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
29287Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29288Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
29289Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29290Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29291Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29292Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29293Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29294Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29295Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29296Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29297Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29298Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29299Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29300Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29301Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
29302Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
29303Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
29304Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29305Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
29306Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29307Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29308Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29309Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
29310Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
29311Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
29312Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
29313Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
29314Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
29315Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
29316Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
29317Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
29318Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
29319Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
29320Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
29321Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
29322Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
29323Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
29324Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
29325Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
29326Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
29327Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
29328Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
29329Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
29330Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
29331Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
29332Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
29333Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
29334Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu ChợĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29335Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn ĐườngĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
29336Xã Vĩnh LợiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29337Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà MuồiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29338Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị NhungĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29339Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29340Xã Vĩnh LợiĐường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29341Xã Vĩnh LợiĐường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29342Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy ÂmĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29343Xã Vĩnh LợiĐường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29344Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29345Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29346Xã Vĩnh LợiĐường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29347Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29348Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)Đất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
29349Xã Vĩnh LợiĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
29350Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô CảnhĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
29351Xã Vĩnh LợiĐường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29352Xã Vĩnh LợiKhu Chợ trung tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -Đất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
29353Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng RềnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29354Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây NhỏĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29355Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29356Xã Vĩnh LợiĐường đal ấp 17 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
29357Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
29358Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất trồng lúa70.00060.00000
29359Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
29360Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
29361Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
29362Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
29363Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
29364Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
29365Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
29366Xã Vĩnh LợiXã Vĩnh Lợi -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (922 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.