• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Vĩnh Lộc sắp xếp từ: Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8455Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcVĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8455Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcVĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
11591Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcQUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
13512Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcVĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13795Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
13512Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcVĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13795Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
14137Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14895Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14896Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14897Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14898Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14899Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14901Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcRẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14903Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcBỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14904Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14905Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14895Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14896Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14897Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14898Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14899Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14901Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcRẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14903Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcBỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14904Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14905Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
15274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcVĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcVĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15757Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcKINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
16161Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16161Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16632Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcQUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16632Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcQUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
17040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17500Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6) HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24) HẺM THỚI HÒA 24 → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17507Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17507Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
18161Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcQUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18161Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcQUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18616Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18617Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18618Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18619Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18620Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18621Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18622Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18641Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18642Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18643Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14EĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18644Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18645Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG KÊNH RANH TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18646Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18647Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18648Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18649Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcAN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18650Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcDÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18651Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18603Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTHANH NIÊN RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18604Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18605Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18606Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18607Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18608Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTHỚI HÒA QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18609Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18610Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18611Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY) PHÍA NAM → PHÍA BẮCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18612Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18613Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN VĂN BỨA CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18614Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18615Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18616Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18617Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18618Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18619Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18620Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18621Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18622Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18641Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18642Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18643Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14EĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18644Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18645Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG KÊNH RANH TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18646Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18647Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18648Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18649Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcAN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18650Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcDÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18651Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18924Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
18924Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
18924Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
19325Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
19325Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
20090Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20091Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20092Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20093Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20094Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcRẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20105Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcBỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20106Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20107Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20871Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
21079Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcKINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21259Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ VĨNH LỘC A CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21260Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ PHẠM VĂN HAI CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21403Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21515Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
22161Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcBỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22163Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22164Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22172Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22173Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22174Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcRẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22175Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22176Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22177Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22682Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22683Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22684Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22685Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22686Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22687Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22696Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22697Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22696Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22697Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
23243Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcKINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23897Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23897Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
25174Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25175Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25176Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25177Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25178Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25179Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25180Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25181Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25182Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY) PHÍA NAM → PHÍA BẮCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25183Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25184Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25185Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25186Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25187Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25188Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25189Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25190Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25191Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25192Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25193Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25194Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25195Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25196Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25202Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25203Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25204Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25205Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25206Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25207Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25208Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25209Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25210Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25211Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25174Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25175Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25176Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25177Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25178Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcTÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25179Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25180Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25181Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25182Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY) PHÍA NAM → PHÍA BẮCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25183Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25184Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25185Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25186Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25187Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25188Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25189Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25190Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25191Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25192Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25193Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25194Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25195Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25196Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25202Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25203Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25204Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25205Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25206Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25207Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25208Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25209Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcHÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25210Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25211Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25703Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcLÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25706Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh LộcPHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6) HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (951 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất phường Định Công, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Định Công, Thành phố Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.