Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Vĩnh Lộc sắp xếp từ: Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | RẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | BỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | RẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | BỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6) HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24) HẺM THỚI HÒA 24 → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG KÊNH RANH TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | THANH NIÊN RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | THỚI HÒA QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY) PHÍA NAM → PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN VĂN BỨA CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG KÊNH RANH TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | RẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | BỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ VĨNH LỘC A CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ PHẠM VĂN HAI CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | BỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16 QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36 LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | RẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6) VĨNH LỘC → THỚI HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY) PHÍA NAM → PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | TÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY) PHÍA NAM → PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6) HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |


