• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Vị Thủy Sắp xếp từ: Thị trấn Nàng Mau, xã Vị Thắng, xã Vị Trung.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
28512Xã Vị ThủyQuốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
28513Xã Vị ThủyQuốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1Đất ở nông thôn2.640.000792.000528.0000
28514Xã Vị ThủyĐại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
28515Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
28516Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợiĐất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28517Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu thủy lợi - Cống Hai LaiĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
28518Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long BìnhĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
28519Xã Vị ThủyĐường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.998.000599.400399.6000
28520Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến ĐiệnĐất ở nông thôn4.050.0001.215.000810.0000
28521Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng MauĐất ở nông thôn8.475.0002.542.5001.695.0000
28522Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn4.050.0001.215.000810.0000
28523Xã Vị ThủyĐường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn6.525.0001.957.5001.305.0000
28524Xã Vị ThủyĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn6.525.0001.957.5001.305.0000
28525Xã Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
28526Xã Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28527Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn4.575.0001.372.500915.0000
28528Xã Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
28529Xã Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn4.125.0001.237.500825.0000
28530Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
28531Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
28532Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh HậuĐất ở nông thôn3.375.0001.012.500675.0000
28533Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2Đất ở nông thôn3.750.0001.125.000750.0000
28534Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.550.000765.000510.0000
28535Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn4.125.0001.237.500825.0000
28536Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý ĐônĐất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28537Xã Vị ThủyĐường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28538Xã Vị ThủyĐường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28539Xã Vị ThủyĐường Tạ Quang Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28540Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28541Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Đình Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn4.125.0001.237.500825.0000
28542Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
28543Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
28544Xã Vị ThủyĐường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
28545Xã Vị ThủyĐường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
28546Xã Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)Đất ở nông thôn3.195.000958.500639.0000
28547Xã Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ BổnĐất ở nông thôn2.502.000750.600500.4000
28548Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư TiềmĐất ở nông thôn2.951.000885.300590.2000
28549Xã Vị ThủyĐường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn2.951.000885.300590.2000
28550Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Thị Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong LưuĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
28551Xã Vị ThủyĐường Hùng Vương nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viênĐất ở nông thôn3.485.0001.045.500697.0000
28552Xã Vị ThủyĐường Kênh Lộ Làng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn2.951.000885.300590.2000
28553Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28554Xã Vị ThủyTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn3.546.0001.063.800709.2000
28555Xã Vị ThủyTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn2.992.000897.600598.4000
28556Xã Vị ThủyTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long BìnhĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
28557Xã Vị ThủyĐường Ba Liên - Ông Tà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 ThướcĐất ở nông thôn825.000300.000300.0000
28558Xã Vị ThủyĐường Ba Liên - Ông Tà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925DĐất ở nông thôn616.000300.000300.0000
28559Xã Vị ThủyĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín ThướcĐất ở nông thôn2.951.000885.300590.2000
28560Xã Vị ThủyĐường vào Nông Trường Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.430.000729.000486.0000
28561Xã Vị ThủyĐường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.250.000675.000450.0000
28562Xã Vị ThủyĐường công vụ Kênh Ba Liên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
28563Xã Vị ThủyĐường Kênh Chín Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
28564Xã Vị ThủyĐoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn3.640.0001.092.000728.0000
28565Xã Vị ThủyLộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn2.365.000709.500473.0000
28566Xã Vị ThủyĐường bờ xáng Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.365.000709.500473.0000
28567Xã Vị ThủyĐường vào Đình Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng MauĐất ở nông thôn875.000300.000300.0000
28568Xã Vị ThủyTuyến đường cặp kênh 9 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Kênh Hội ĐồngĐất ở nông thôn875.000300.000300.0000
28569Xã Vị ThủyĐường Kênh Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1Đất ở nông thôn875.000300.000300.0000
28570Xã Vị ThủyĐường Kênh Tràng Tiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm ĐằngĐất ở nông thôn875.000300.000300.0000
28571Xã Vị ThủyĐường Kênh Nàng Bèn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn875.000300.000300.0000
28572Xã Vị ThủyDãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh HậuĐất ở nông thôn6.525.0001.957.5001.305.0000
28573Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -Đất ở nông thôn5.008.0001.502.4001.001.6000
28574Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -Đất ở nông thôn4.998.0001.499.400999.6000
28575Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền mặt tiền Đường số 11 -Đất ở nông thôn6.800.0002.040.0001.360.0000
28576Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
28577Xã Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -Đất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28578Xã Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -Đất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28579Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28580Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -Đất ở nông thôn4.583.0001.374.900916.6000
28581Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28582Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất ở nông thôn4.125.0001.237.500825.0000
28583Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -Đất ở nông thôn4.125.0001.237.500825.0000
28584Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất ở nông thôn3.342.0001.002.600668.4000
28585Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28586Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D14 -Đất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
28587Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N1 -Đất ở nông thôn3.008.000902.400601.6000
28588Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất ở nông thôn3.008.000902.400601.6000
28589Xã Vị ThủyKhu dân cư Giáo viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu -Đất ở nông thôn2.951.000885.300590.2000
28590Xã Vị ThủyKhu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn2.685.000805.500537.0000
28591Xã Vị ThủyTuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong LưuĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
28592Xã Vị ThủyQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
28593Xã Vị ThủyQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1Đất ở nông thôn2.112.000633.600422.4000
28594Xã Vị ThủyĐại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn4.160.0001.248.000832.0000
28595Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn4.160.0001.248.000832.0000
28596Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợiĐất ở nông thôn3.584.0001.075.200716.8000
28597Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu thủy lợi - Cống Hai LaiĐất ở nông thôn2.880.000864.000576.0000
28598Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long BìnhĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
28599Xã Vị ThủyĐường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.598.400479.520319.6800
28600Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến ĐiệnĐất ở nông thôn3.240.000972.000648.0000
28601Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng MauĐất ở nông thôn6.780.0002.034.0001.356.0000
28602Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn3.240.000972.000648.0000
28603Xã Vị ThủyĐường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn5.220.0001.566.0001.044.0000
28604Xã Vị ThủyĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn5.220.0001.566.0001.044.0000
28605Xã Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
28606Xã Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28607Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn3.660.0001.098.000732.0000
28608Xã Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
28609Xã Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
28610Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
28611Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
28612Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh HậuĐất ở nông thôn2.700.000810.000540.0000
28613Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
28614Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.040.000612.000408.0000
28615Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
28616Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý ĐônĐất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28617Xã Vị ThủyĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28618Xã Vị ThủyĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28619Xã Vị ThủyĐường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28620Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28621Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
28622Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
28623Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
28624Xã Vị ThủyĐường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
28625Xã Vị ThủyĐường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
28626Xã Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)Đất ở nông thôn2.556.000766.800511.2000
28627Xã Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ BổnĐất ở nông thôn2.001.600600.480400.3200
28628Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư TiềmĐất ở nông thôn2.360.800708.240472.1600
28629Xã Vị ThủyĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn2.360.800708.240472.1600
28630Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong LưuĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
28631Xã Vị ThủyĐường Hùng Vương nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viênĐất ở nông thôn2.788.000836.400557.6000
28632Xã Vị ThủyĐường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn2.360.800708.240472.1600
28633Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28634Xã Vị ThủyTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn2.836.800851.040567.3600
28635Xã Vị ThủyTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn2.393.600718.080478.7200
28636Xã Vị ThủyTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long BìnhĐất ở nông thôn3.072.000921.600614.4000
28637Xã Vị ThủyĐường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 ThướcĐất ở nông thôn660.000300.000300.0000
28638Xã Vị ThủyĐường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925DĐất ở nông thôn492.800300.000300.0000
28639Xã Vị ThủyĐường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín ThướcĐất ở nông thôn2.360.800708.240472.1600
28640Xã Vị ThủyĐường vào Nông Trường Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.944.000583.200388.8000
28641Xã Vị ThủyĐường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
28642Xã Vị ThủyĐường công vụ Kênh Ba Liên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn2.880.000864.000576.0000
28643Xã Vị ThủyĐường Kênh Chín Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
28644Xã Vị ThủyĐoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn2.912.000873.600582.4000
28645Xã Vị ThủyLộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn1.892.000567.600378.4000
28646Xã Vị ThủyĐường bờ xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.892.000567.600378.4000
28647Xã Vị ThủyĐường vào Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng MauĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
28648Xã Vị ThủyTuyến đường cặp kênh 9 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Liên - Kênh Hội ĐồngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
28649Xã Vị ThủyĐường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
28650Xã Vị ThủyĐường Kênh Tràng Tiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm ĐằngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
28651Xã Vị ThủyĐường Kênh Nàng Bèn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
28652Xã Vị ThủyDãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Kênh HậuĐất ở nông thôn5.220.0001.566.0001.044.0000
28653Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -Đất ở nông thôn4.006.4001.201.920801.2800
28654Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -Đất ở nông thôn3.998.4001.199.520799.6800
28655Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền mặt tiền Đường số 11 -Đất ở nông thôn5.440.0001.632.0001.088.0000
28656Xã Vị ThủyKhu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -Đất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
28657Xã Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -Đất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28658Xã Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -Đất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28659Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28660Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -Đất ở nông thôn3.666.4001.099.920733.2800
28661Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28662Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
28663Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -Đất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
28664Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất ở nông thôn2.673.600802.080534.7200
28665Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28666Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D14 -Đất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
28667Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N1 -Đất ở nông thôn2.406.400721.920481.2800
28668Xã Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất ở nông thôn2.406.400721.920481.2800
28669Xã Vị ThủyKhu dân cư Giáo viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các Đường nội bộ trong khu -Đất ở nông thôn2.360.800708.240472.1600
28670Xã Vị ThủyKhu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn2.148.000644.400429.6000
28671Xã Vị ThủyTuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong LưuĐất ở nông thôn1.152.000345.600300.0000
28672Xã Vị ThủyQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
28673Xã Vị ThủyQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1Đất ở nông thôn1.056.000316.800300.0000
28674Xã Vị ThủyĐại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
28675Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
28676Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợiĐất ở nông thôn1.792.000537.600358.4000
28677Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu thủy lợi - Cống Hai LaiĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
28678Xã Vị ThủyQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long BìnhĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
28679Xã Vị ThủyĐường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn799.200300.000300.0000
28680Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến ĐiệnĐất ở nông thôn1.620.000486.000324.0000
28681Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng MauĐất ở nông thôn3.390.0001.017.000678.0000
28682Xã Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn1.620.000486.000324.0000
28683Xã Vị ThủyĐường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn2.610.000783.000522.0000
28684Xã Vị ThủyĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn2.610.000783.000522.0000
28685Xã Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
28686Xã Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
28687Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn1.830.000549.000366.0000
28688Xã Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
28689Xã Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn1.650.000495.000330.0000
28690Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
28691Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
28692Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh HậuĐất ở nông thôn1.350.000405.000300.0000
28693Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
28694Xã Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn1.020.000306.000300.0000
28695Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn1.650.000495.000330.0000
28696Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý ĐônĐất ở nông thôn1.336.800401.040300.0000
28697Xã Vị ThủyĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn1.336.800401.040300.0000
28698Xã Vị ThủyĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn1.336.800401.040300.0000
28699Xã Vị ThủyĐường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn1.336.800401.040300.0000
28700Xã Vị ThủyĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn1.336.800401.040300.0000
28801Xã Vị ThủyĐường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất TM-DV nông thôn1.944.000583.200388.8000
28802Xã Vị ThủyĐường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất TM-DV nông thôn1.800.000540.000360.0000
28803Xã Vị ThủyĐường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61CĐất TM-DV nông thôn2.880.000864.000576.0000
28804Xã Vị ThủyĐường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
28805Xã Vị ThủyĐoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61CĐất TM-DV nông thôn2.912.000873.600582.4000
28806Xã Vị ThủyLộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất TM-DV nông thôn1.892.000567.600378.4000
28807Xã Vị ThủyĐường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh TườngĐất TM-DV nông thôn1.892.000567.600378.4000
28808Xã Vị ThủyĐường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng MauĐất TM-DV nông thôn700.000240.000240.0000
28809Xã Vị ThủyTuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Kênh Hội ĐồngĐất TM-DV nông thôn700.000240.000240.0000
28810Xã Vị ThủyĐường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1Đất TM-DV nông thôn700.000240.000240.0000
28811Xã Vị ThủyĐường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm ĐằngĐất TM-DV nông thôn700.000240.000240.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ia H'drai, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Ia H'drai, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.