Bảng giá đất Huyện Ia H’drai – tỉnh Kon Tum

0 5.161

Bảng giá đất Huyện Ia H’drai – tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Ia H’drai – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Huyện Ia H’drai – tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Huyện Ia H’drai – tỉnh Kon Tum

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)115.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
2Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C120.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
3Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)125.00085.00065.000--Đất ở nông thôn
4Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C135.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
5Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)130.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
6Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)140.000100.00080.000--Đất ở nông thôn
7Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom-110.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
8Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom-70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
9Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom-50.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
10Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom-30.000----Đất ở nông thôn
11Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal-110.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
12Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
13Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐiểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 71150.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
14Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)40.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
15Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau40.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
16Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 750.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
17Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)45.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
18Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 2045.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
19Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal-110.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
20Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal-50.00035.00025.000--Đất ở nông thôn
21Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal-70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
22Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal-30.000----Đất ở nông thôn
23Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C180.000130.000100.000--Đất ở nông thôn
24Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C190.000130.000100.000--Đất ở nông thôn
25Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3200.000140.000110.000--Đất ở nông thôn
26Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020150.000110.00090.000--Đất ở nông thôn
27Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi180.000125.000100.000--Đất ở nông thôn
28Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700160.000110.00090.000--Đất ở nông thôn
29Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)300.000210.000170.000--Đất ở nông thôn
30Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)400.000280.000220.000--Đất ở nông thôn
31Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)350.000250.000200.000--Đất ở nông thôn
32Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi-160.000110.00090.000--Đất ở nông thôn
33Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi-50.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
34Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi-70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
35Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 02 -300.000----Đất ở nông thôn
36Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 03 -250.000----Đất ở nông thôn
37Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 04 -200.000----Đất ở nông thôn
38Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 05 -200.000----Đất ở nông thôn
39Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 06 -180.000----Đất ở nông thôn
40Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 07 -270.000----Đất ở nông thôn
41Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 08 -270.000----Đất ở nông thôn
42Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 09 -150.000----Đất ở nông thôn
43Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 10 -150.000----Đất ở nông thôn
44Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 11 -150.000----Đất ở nông thôn
45Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 12 -150.000----Đất ở nông thôn
46Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 13 -180.000----Đất ở nông thôn
47Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 15 -150.000----Đất ở nông thôn
48Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 16 -150.000----Đất ở nông thôn
49Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 17 -180.000----Đất ở nông thôn
50Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 18 -150.000----Đất ở nông thôn
51Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 19 -200.000----Đất ở nông thôn
52Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 25 -300.000----Đất ở nông thôn
53Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 26 -300.000----Đất ở nông thôn
54Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 27 -350.000----Đất ở nông thôn
55Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 28 -300.000----Đất ở nông thôn
56Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 29 -300.000----Đất ở nông thôn
57Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 30 -300.000----Đất ở nông thôn
58Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 32 -200.000----Đất ở nông thôn
59Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 33 -200.000----Đất ở nông thôn
60Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 35 -180.000----Đất ở nông thôn
61Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 36 -200.000----Đất ở nông thôn
62Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 37 -180.000----Đất ở nông thôn
63Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 38 -180.000----Đất ở nông thôn
64Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiTừ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) -200.000----Đất ở nông thôn
65Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiCác đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -140.000----Đất ở nông thôn
66Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi-30.000----Đất ở nông thôn
67Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)92.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
68Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C96.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
69Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)100.00068.00052.000--Đất TM-DV nông thôn
70Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C108.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
71Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)104.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
72Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)112.00080.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
73Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom-88.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
74Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom-56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
75Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom-40.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
76Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom-24.000----Đất TM-DV nông thôn
77Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal-88.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
78Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
79Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐiểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 71140.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
80Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)32.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
81Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau32.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
82Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 740.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
83Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)36.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
84Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 2036.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
85Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal-88.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
86Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal-40.00028.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
87Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal-56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
88Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal-24.000----Đất TM-DV nông thôn
89Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C144.000104.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
90Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C152.000104.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
91Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3160.000112.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
92Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020120.00088.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
93Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi144.000100.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
94Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700128.00088.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
95Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)240.000168.000136.000--Đất TM-DV nông thôn
96Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)320.000224.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
97Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)280.000200.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
98Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi-128.00088.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
99Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi-40.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
100Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi-56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
101Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)115.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
102Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C120.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
103Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)125.00085.00065.000--Đất ở nông thôn
104Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C135.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
105Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)130.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
106Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)140.000100.00080.000--Đất ở nông thôn
107Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom-110.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
108Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom-70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
109Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom-50.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
110Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom-30.000----Đất ở nông thôn
111Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal-110.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
112Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
113Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐiểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 71150.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
114Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)40.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
115Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau40.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
116Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 750.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
117Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)45.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
118Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 2045.00030.00020.000--Đất ở nông thôn
119Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal-110.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
120Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal-50.00035.00025.000--Đất ở nông thôn
121Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal-70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
122Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal-30.000----Đất ở nông thôn
123Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C180.000130.000100.000--Đất ở nông thôn
124Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C190.000130.000100.000--Đất ở nông thôn
125Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3200.000140.000110.000--Đất ở nông thôn
126Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020150.000110.00090.000--Đất ở nông thôn
127Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi180.000125.000100.000--Đất ở nông thôn
128Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700160.000110.00090.000--Đất ở nông thôn
129Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)300.000210.000170.000--Đất ở nông thôn
130Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)400.000280.000220.000--Đất ở nông thôn
131Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)350.000250.000200.000--Đất ở nông thôn
132Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi-160.000110.00090.000--Đất ở nông thôn
133Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi-50.00040.00030.000--Đất ở nông thôn
134Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi-70.00050.00040.000--Đất ở nông thôn
135Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 02 -300.000----Đất ở nông thôn
136Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 03 -250.000----Đất ở nông thôn
137Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 04 -200.000----Đất ở nông thôn
138Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 05 -200.000----Đất ở nông thôn
139Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 06 -180.000----Đất ở nông thôn
140Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 07 -270.000----Đất ở nông thôn
141Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 08 -270.000----Đất ở nông thôn
142Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 09 -150.000----Đất ở nông thôn
143Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 10 -150.000----Đất ở nông thôn
144Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 11 -150.000----Đất ở nông thôn
145Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 12 -150.000----Đất ở nông thôn
146Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 13 -180.000----Đất ở nông thôn
147Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 15 -150.000----Đất ở nông thôn
148Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 16 -150.000----Đất ở nông thôn
149Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 17 -180.000----Đất ở nông thôn
150Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 18 -150.000----Đất ở nông thôn
151Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 19 -200.000----Đất ở nông thôn
152Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 25 -300.000----Đất ở nông thôn
153Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 26 -300.000----Đất ở nông thôn
154Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 27 -350.000----Đất ở nông thôn
155Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 28 -300.000----Đất ở nông thôn
156Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 29 -300.000----Đất ở nông thôn
157Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 30 -300.000----Đất ở nông thôn
158Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 32 -200.000----Đất ở nông thôn
159Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 33 -200.000----Đất ở nông thôn
160Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 35 -180.000----Đất ở nông thôn
161Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 36 -200.000----Đất ở nông thôn
162Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 37 -180.000----Đất ở nông thôn
163Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 38 -180.000----Đất ở nông thôn
164Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiTừ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) -200.000----Đất ở nông thôn
165Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiCác đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -140.000----Đất ở nông thôn
166Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi-30.000----Đất ở nông thôn
167Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)92.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
168Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C96.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
169Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)100.00068.00052.000--Đất TM-DV nông thôn
170Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C108.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
171Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)104.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
172Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)112.00080.00064.000--Đất TM-DV nông thôn
173Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom-88.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
174Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom-56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
175Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom-40.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
176Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom-24.000----Đất TM-DV nông thôn
177Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal-88.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
178Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
179Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐiểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 71140.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
180Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)32.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
181Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau32.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
182Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 740.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
183Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)36.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
184Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 2036.00024.00016.000--Đất TM-DV nông thôn
185Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal-88.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
186Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal-40.00028.00020.000--Đất TM-DV nông thôn
187Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal-56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
188Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal-24.000----Đất TM-DV nông thôn
189Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C144.000104.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
190Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C152.000104.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
191Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3160.000112.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
192Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020120.00088.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
193Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi144.000100.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
194Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700128.00088.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
195Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)240.000168.000136.000--Đất TM-DV nông thôn
196Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)320.000224.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
197Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)280.000200.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
198Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi-128.00088.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
199Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi-40.00032.00024.000--Đất TM-DV nông thôn
200Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi-56.00040.00032.000--Đất TM-DV nông thôn
201Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 02 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
202Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 03 -200.000----Đất TM-DV nông thôn
203Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 04 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
204Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 05 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
205Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 06 -144.000----Đất TM-DV nông thôn
206Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 07 -216.000----Đất TM-DV nông thôn
207Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 08 -216.000----Đất TM-DV nông thôn
208Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 09 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
209Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 10 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
210Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 11 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
211Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 12 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
212Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 13 -144.000----Đất TM-DV nông thôn
213Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 15 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
214Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 16 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
215Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 17 -144.000----Đất TM-DV nông thôn
216Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 18 -120.000----Đất TM-DV nông thôn
217Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 19 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
218Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 25 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
219Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 26 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
220Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 27 -280.000----Đất TM-DV nông thôn
221Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 28 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
222Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 29 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
223Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 30 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
224Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 32 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
225Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 33 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
226Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 35 -144.000----Đất TM-DV nông thôn
227Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 36 -160.000----Đất TM-DV nông thôn
228Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 37 -144.000----Đất TM-DV nông thôn
229Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 38 -144.000----Đất TM-DV nông thôn
230Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiTừ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) -160.000----Đất TM-DV nông thôn
231Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiCác đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -112.000----Đất TM-DV nông thôn
232Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi-24.000----Đất TM-DV nông thôn
233Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)92.00064.00048.000--Đất SX-KD nông thôn
234Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C96.00064.00048.000--Đất SX-KD nông thôn
235Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)100.00068.00052.000--Đất SX-KD nông thôn
236Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C108.00072.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
237Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)104.00072.00056.000--Đất SX-KD nông thôn
238Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia DomTừ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)112.00080.00064.000--Đất SX-KD nông thôn
239Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom-88.00064.00048.000--Đất SX-KD nông thôn
240Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom-56.00040.00032.000--Đất SX-KD nông thôn
241Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom-40.00032.00024.000--Đất SX-KD nông thôn
242Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom-24.000----Đất SX-KD nông thôn
243Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal-88.00064.00048.000--Đất SX-KD nông thôn
244Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy56.00040.00032.000--Đất SX-KD nông thôn
245Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐiểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 71140.00032.00024.000--Đất SX-KD nông thôn
246Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)32.00024.00016.000--Đất SX-KD nông thôn
247Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau32.00024.00016.000--Đất SX-KD nông thôn
248Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalĐoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 740.00032.00024.000--Đất SX-KD nông thôn
249Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)36.00024.00016.000--Đất SX-KD nông thôn
250Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia ĐalTừ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 2036.00024.00016.000--Đất SX-KD nông thôn
251Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal-88.00064.00048.000--Đất SX-KD nông thôn
252Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal-40.00028.00020.000--Đất SX-KD nông thôn
253Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal-56.00040.00032.000--Đất SX-KD nông thôn
254Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal-24.000----Đất SX-KD nông thôn
255Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C144.000104.00080.000--Đất SX-KD nông thôn
256Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C152.000104.00080.000--Đất SX-KD nông thôn
257Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia TơiTừ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3160.000112.00088.000--Đất SX-KD nông thôn
258Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020120.00088.00072.000--Đất SX-KD nông thôn
259Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi144.000100.00080.000--Đất SX-KD nông thôn
260Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia TơiTừ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700128.00088.00072.000--Đất SX-KD nông thôn
261Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)240.000168.000136.000--Đất SX-KD nông thôn
262Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)320.000224.000176.000--Đất SX-KD nông thôn
263Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia TơiTừ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)280.000200.000160.000--Đất SX-KD nông thôn
264Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi-128.00088.00072.000--Đất SX-KD nông thôn
265Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi-40.00032.00024.000--Đất SX-KD nông thôn
266Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi-56.00040.00032.000--Đất SX-KD nông thôn
267Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 02 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
268Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 03 -200.000----Đất SX-KD nông thôn
269Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 04 -160.000----Đất SX-KD nông thôn
270Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 05 -160.000----Đất SX-KD nông thôn
271Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 06 -144.000----Đất SX-KD nông thôn
272Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 07 -216.000----Đất SX-KD nông thôn
273Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 08 -216.000----Đất SX-KD nông thôn
274Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 09 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
275Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 10 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
276Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 11 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
277Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 12 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
278Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 13 -144.000----Đất SX-KD nông thôn
279Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 15 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
280Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 16 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
281Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 17 -144.000----Đất SX-KD nông thôn
282Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 18 -120.000----Đất SX-KD nông thôn
283Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 19 -160.000----Đất SX-KD nông thôn
284Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 25 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
285Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 26 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
286Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 27 -280.000----Đất SX-KD nông thôn
287Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 28 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
288Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 29 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
289Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 30 -240.000----Đất SX-KD nông thôn
290Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 32 -160.000----Đất SX-KD nông thôn
291Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 33 -160.000----Đất SX-KD nông thôn
292Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 35 -144.000----Đất SX-KD nông thôn
293Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 36 -160.000----Đất SX-KD nông thôn
294Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 37 -144.000----Đất SX-KD nông thôn
295Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiĐĐT 38 -144.000----Đất SX-KD nông thôn
296Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiTừ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - Đến Cầu Drai (Km 2 + 450)160.000----Đất SX-KD nông thôn
297Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia TơiCác đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -112.000----Đất SX-KD nông thôn
298Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi-24.000----Đất SX-KD nông thôn
299Ia H'draiHuyện Ia H' DraiĐất ruộng lúa 2 vụ toàn bộ các xã -23.000----Đất trồng lúa
300Ia H'draiHuyện Ia H' DraiĐất ruộng còn lại toàn bộ các xã -15.000----Đất trồng lúa
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap