• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Vị Thanh 1 Sắp xếp từ: Xã Vị Đông, Vị Bình, Vị Thanh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
28325Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất ở nông thôn2.640.000792.000528.0000
28326Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất ở nông thôn3.118.000935.400623.6000
28327Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất ở nông thôn4.449.0001.334.700889.8000
28328Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất ở nông thôn2.673.000801.900534.6000
28329Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất ở nông thôn4.449.0001.334.700889.8000
28330Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
28331Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn1.646.000493.800329.2000
28332Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn990.000300.000300.0000
28333Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
28334Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
28335Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất ở nông thôn1.103.000330.900300.0000
28336Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực trong chợ -Đất ở nông thôn2.745.000823.500549.0000
28337Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất ở nông thôn4.449.0001.334.700889.8000
28338Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực trong chợ -Đất ở nông thôn3.294.000988.200658.8000
28339Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
28340Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất ở nông thôn2.460.000738.000492.0000
28341Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn2.460.000738.000492.0000
28342Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất ở nông thôn2.460.000738.000492.0000
28343Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn2.460.000738.000492.0000
28344Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
28345Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 12.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
28346Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
28347Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
28348Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
28349Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
28350Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất ở nông thôn2.112.000633.600422.4000
28351Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất ở nông thôn2.494.400748.320498.8800
28352Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất ở nông thôn3.559.2001.067.760711.8400
28353Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất ở nông thôn2.138.400641.520427.6800
28354Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất ở nông thôn3.559.2001.067.760711.8400
28355Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
28356Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn1.316.800395.040300.0000
28357Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn792.000300.000300.0000
28358Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất ở nông thôn1.728.000518.400345.6000
28359Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất ở nông thôn1.728.000518.400345.6000
28360Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất ở nông thôn882.400300.000300.0000
28361Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực trong chợ -Đất ở nông thôn2.196.000658.800439.2000
28362Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất ở nông thôn3.559.2001.067.760711.8400
28363Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực trong chợ -Đất ở nông thôn2.635.200790.560527.0400
28364Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
28365Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất ở nông thôn1.968.000590.400393.6000
28366Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.968.000590.400393.6000
28367Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất ở nông thôn1.968.000590.400393.6000
28368Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.968.000590.400393.6000
28369Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
28370Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 12.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
28371Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
28372Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
28373Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
28374Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
28375Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất ở nông thôn1.056.000316.800300.0000
28376Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất ở nông thôn1.247.200374.160300.0000
28377Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất ở nông thôn1.779.600533.880355.9200
28378Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất ở nông thôn1.069.200320.760300.0000
28379Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất ở nông thôn1.779.600533.880355.9200
28380Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
28381Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn658.400300.000300.0000
28382Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn396.000300.000300.0000
28383Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
28384Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
28385Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất ở nông thôn441.200300.000300.0000
28386Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực trong chợ -Đất ở nông thôn1.098.000329.400300.0000
28387Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất ở nông thôn1.779.600533.880355.9200
28388Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực trong chợ -Đất ở nông thôn1.317.600395.280300.0000
28389Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
28390Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất ở nông thôn984.000300.000300.0000
28391Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn984.000300.000300.0000
28392Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất ở nông thôn984.000300.000300.0000
28393Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn984.000300.000300.0000
28394Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
28395Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 12.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
28396Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
28397Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
28398Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
28399Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
28400Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
28401Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất TM-DV nông thôn2.112.000633.600422.4000
28402Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn2.494.000748.200498.8000
28403Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn3.559.0001.067.700711.8000
28404Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất TM-DV nông thôn2.138.000641.400427.6000
28405Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất TM-DV nông thôn3.559.0001.067.700711.8000
28406Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất TM-DV nông thôn3.200.000960.000640.0000
28407Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất TM-DV nông thôn1.317.000395.100263.4000
28408Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất TM-DV nông thôn792.000240.000240.0000
28409Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất TM-DV nông thôn1.728.000518.400345.6000
28410Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất TM-DV nông thôn1.728.000518.400345.6000
28411Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất TM-DV nông thôn882.000264.600240.0000
28412Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ -Đất TM-DV nông thôn2.196.000658.800439.2000
28413Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất TM-DV nông thôn3.559.0001.067.700711.8000
28414Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ -Đất TM-DV nông thôn2.635.000790.500527.0000
28415Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất TM-DV nông thôn1.280.000384.000256.0000
28416Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất TM-DV nông thôn1.968.000590.400393.6000
28417Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.968.000590.400393.6000
28418Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất TM-DV nông thôn1.968.000590.400393.6000
28419Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.968.000590.400393.6000
28420Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
28421Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 43.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
28422Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
28423Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
28424Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
28425Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
28426Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất TM-DV nông thôn844.800253.440240.0000
28427Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn997.600299.280240.0000
28428Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn1.423.600427.080284.7200
28429Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất TM-DV nông thôn855.200256.560240.0000
28430Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất TM-DV nông thôn1.423.600427.080284.7200
28431Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất TM-DV nông thôn1.280.000384.000256.0000
28432Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất TM-DV nông thôn526.800240.000240.0000
28433Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất TM-DV nông thôn316.800240.000240.0000
28434Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất TM-DV nông thôn691.200240.000240.0000
28435Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất TM-DV nông thôn691.200240.000240.0000
28436Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất TM-DV nông thôn352.800240.000240.0000
28437Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ -Đất TM-DV nông thôn878.400263.520240.0000
28438Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất TM-DV nông thôn1.423.600427.080284.7200
28439Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ -Đất TM-DV nông thôn1.054.000316.200240.0000
28440Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất TM-DV nông thôn512.000240.000240.0000
28441Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất TM-DV nông thôn787.200240.000240.0000
28442Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn787.200240.000240.0000
28443Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất TM-DV nông thôn787.200240.000240.0000
28444Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn787.200240.000240.0000
28445Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
28446Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 43.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
28447Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
28448Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
28449Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
28450Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
28451Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
28452Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất SX-KD nông thôn1.848.000554.400369.6000
28453Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất SX-KD nông thôn2.183.000654.900436.6000
28454Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất SX-KD nông thôn3.114.000934.200622.8000
28455Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất SX-KD nông thôn1.871.000561.300374.2000
28456Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất SX-KD nông thôn3.114.000934.200622.8000
28457Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất SX-KD nông thôn2.800.000840.000560.0000
28458Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất SX-KD nông thôn1.152.000345.600230.4000
28459Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất SX-KD nông thôn693.000210.000210.0000
28460Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất SX-KD nông thôn1.512.000453.600302.4000
28461Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất SX-KD nông thôn1.512.000453.600302.4000
28462Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất SX-KD nông thôn772.000231.600210.0000
28463Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ -Đất SX-KD nông thôn1.922.000576.600384.4000
28464Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất SX-KD nông thôn3.114.000934.200622.8000
28465Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ -Đất SX-KD nông thôn2.306.000691.800461.2000
28466Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất SX-KD nông thôn1.120.000336.000224.0000
28467Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất SX-KD nông thôn1.722.000516.600344.4000
28468Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.722.000516.600344.4000
28469Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất SX-KD nông thôn1.722.000516.600344.4000
28470Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.722.000516.600344.4000
28471Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
28472Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 43.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
28473Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
28474Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
28475Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
28476Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
28477Xã Vị Thanh 1Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000Đất SX-KD nông thôn739.200221.760210.0000
28478Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)Đất SX-KD nông thôn873.200261.960210.0000
28479Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)Đất SX-KD nông thôn1.245.600373.680249.1200
28480Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000Đất SX-KD nông thôn748.400224.520210.0000
28481Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000Đất SX-KD nông thôn1.245.600373.680249.1200
28482Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000Đất SX-KD nông thôn1.120.000336.000224.0000
28483Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61CĐất SX-KD nông thôn460.800210.000210.0000
28484Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất SX-KD nông thôn277.200210.000210.0000
28485Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây DôngĐất SX-KD nông thôn604.800210.000210.0000
28486Xã Vị Thanh 1Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất SX-KD nông thôn604.800210.000210.0000
28487Xã Vị Thanh 1Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000Đất SX-KD nông thôn308.800210.000210.0000
28488Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ -Đất SX-KD nông thôn768.800230.640210.0000
28489Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B -Đất SX-KD nông thôn1.245.600373.680249.1200
28490Xã Vị Thanh 1Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ -Đất SX-KD nông thôn922.400276.720210.0000
28491Xã Vị Thanh 1Đường công vụ kênh 3 Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất SX-KD nông thôn448.000210.000210.0000
28492Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -Đất SX-KD nông thôn688.800210.000210.0000
28493Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn688.800210.000210.0000
28494Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -Đất SX-KD nông thôn688.800210.000210.0000
28495Xã Vị Thanh 1Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn688.800210.000210.0000
28496Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Ông Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
28497Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 43.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba ThướcĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
28498Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 14.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
28499Xã Vị Thanh 1Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
28500Xã Vị Thanh 1Đường Kênh 8.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
28501Xã Vị Thanh 1Đường 9.500 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
28502Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
28503Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất trồng lúa110.000100.00000
28504Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất trồng cây hàng năm110.000100.00000
28505Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất nuôi trồng thủy sản110.000100.00000
28506Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất rừng sản xuất110.000100.00000
28507Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất rừng phòng hộ88.00080.00000
28508Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất rừng đặc dụng88.00080.00000
28509Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất trồng cây lâu năm130.000120.00000
28510Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác130.000120.00000
28511Xã Vị Thanh 1Xã Vị Thanh 1 -Đất nông nghiệp khác110.000100.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (1260 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.