• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk

Xã Tuy An Tây Sắp xếp từ: Các xã An Nghiệp, An Xuân, An Lĩnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
32461Xã Tuy An TâyĐường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)Đất ở nông thôn320.000260.000160.000130.000
32462Xã Tuy An TâyĐường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong TháiĐất ở nông thôn310.000250.000150.000120.000
32463Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1Đất ở nông thôn700.000470.000315.000210.000
32464Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1Đất ở nông thôn1.300.000840.000630.000315.000
32465Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà RáoĐất ở nông thôn700.000470.000315.000210.000
32466Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)Đất ở nông thôn700.000470.000315.000210.000
32467Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân ThànhĐất ở nông thôn700.000470.000315.000210.000
32468Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân HòaĐất ở nông thôn1.100.000840.000630.000315.000
32469Xã Tuy An TâyĐường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)Đất ở nông thôn310.000250.000150.000120.000
32470Xã Tuy An TâyĐường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang ThuậnĐất ở nông thôn310.000250.000150.000120.000
32471Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổngĐất ở nông thôn300.000250.000150.000120.000
32472Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn MỏĐất ở nông thôn300.000250.000150.000120.000
32473Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ ThờĐất ở nông thôn300.000250.000150.000120.000
32474Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây CuiĐất ở nông thôn300.000250.000150.000120.000
32475Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư ThạnhĐất ở nông thôn240.000200.000165.000130.000
32476Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông SỹĐất ở nông thôn520.000345.000230.000170.000
32477Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế HiênĐất ở nông thôn460.000345.000290.000170.000
32478Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13Đất ở nông thôn345.000290.000230.000170.000
32479Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc TạĐất ở nông thôn345.000290.000230.000170.000
32480Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)Đất ở nông thôn345.000290.000230.000170.000
32481Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc ChâuĐất ở nông thôn710.000610.000410.000310.000
32482Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn MãoĐất ở nông thôn460.000345.000290.000170.000
32483Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân TrungĐất ở nông thôn500.000350.000270.000200.000
32484Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân BìnhĐất ở nông thôn290.000230.000170.000140.000
32485Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân HòaĐất ở nông thôn290.000230.000170.000140.000
32486Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định PhongĐất ở nông thôn345.000290.000230.000170.000
32487Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1Đất ở nông thôn330.000280.000220.000170.000
32488Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1Đất ở nông thôn330.000280.000220.000170.000
32489Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế HiênĐất ở nông thôn330.000280.000220.000170.000
32490Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế HiênĐất ở nông thôn330.000280.000220.000170.000
32491Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế HiênĐất ở nông thôn400.000320.000280.000200.000
32492Xã Tuy An TâyKhu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m -Đất ở nông thôn300.000000
32493Xã Tuy An TâyĐường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)Đất TM-DV nông thôn130.000100.00060.00050.000
32494Xã Tuy An TâyĐường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong TháiĐất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32495Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1Đất TM-DV nông thôn280.000190.000130.00080.000
32496Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1Đất TM-DV nông thôn520.000340.000250.000130.000
32497Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà RáoĐất TM-DV nông thôn280.000190.000130.00080.000
32498Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)Đất TM-DV nông thôn280.000190.000130.00080.000
32499Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân ThànhĐất TM-DV nông thôn280.000190.000130.00080.000
32500Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân HòaĐất TM-DV nông thôn440.000340.000250.000130.000
32501Xã Tuy An TâyĐường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)Đất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32502Xã Tuy An TâyĐường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang ThuậnĐất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32503Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổngĐất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32504Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn MỏĐất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32505Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ ThờĐất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32506Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây CuiĐất TM-DV nông thôn120.000100.00060.00050.000
32507Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư ThạnhĐất TM-DV nông thôn100.00080.00070.00050.000
32508Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông SỹĐất TM-DV nông thôn210.000140.00090.00070.000
32509Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế HiênĐất TM-DV nông thôn180.000140.000120.00070.000
32510Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13Đất TM-DV nông thôn140.000120.00090.00070.000
32511Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc TạĐất TM-DV nông thôn140.000120.00090.00070.000
32512Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)Đất TM-DV nông thôn140.000120.00090.00070.000
32513Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc ChâuĐất TM-DV nông thôn280.000240.000160.000120.000
32514Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn MãoĐất TM-DV nông thôn180.000140.000120.00070.000
32515Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân TrungĐất TM-DV nông thôn200.000140.000110.00080.000
32516Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân BìnhĐất TM-DV nông thôn120.00090.00070.00060.000
32517Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân HòaĐất TM-DV nông thôn120.00090.00070.00060.000
32518Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định PhongĐất TM-DV nông thôn140.000120.00090.00070.000
32519Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1Đất TM-DV nông thôn130.000110.00090.00070.000
32520Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1Đất TM-DV nông thôn130.000110.00090.00070.000
32521Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế HiênĐất TM-DV nông thôn130.000110.00090.00070.000
32522Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế HiênĐất TM-DV nông thôn130.000110.00090.00070.000
32523Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế HiênĐất TM-DV nông thôn160.000130.000110.00080.000
32524Xã Tuy An TâyKhu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m -Đất TM-DV nông thôn120.000000
32525Xã Tuy An TâyĐường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)Đất SX-KD nông thôn130.000100.00060.00050.000
32526Xã Tuy An TâyĐường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong TháiĐất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32527Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1Đất SX-KD nông thôn280.000190.000130.00080.000
32528Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1Đất SX-KD nông thôn520.000340.000250.000130.000
32529Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà RáoĐất SX-KD nông thôn280.000190.000130.00080.000
32530Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)Đất SX-KD nông thôn280.000190.000130.00080.000
32531Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân ThànhĐất SX-KD nông thôn280.000190.000130.00080.000
32532Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân HòaĐất SX-KD nông thôn440.000340.000250.000130.000
32533Xã Tuy An TâyĐường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)Đất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32534Xã Tuy An TâyĐường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang ThuậnĐất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32535Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổngĐất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32536Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn MỏĐất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32537Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ ThờĐất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32538Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây CuiĐất SX-KD nông thôn120.000100.00060.00050.000
32539Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư ThạnhĐất SX-KD nông thôn100.00080.00070.00050.000
32540Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông SỹĐất SX-KD nông thôn210.000140.00090.00070.000
32541Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế HiênĐất SX-KD nông thôn180.000140.000120.00070.000
32542Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13Đất SX-KD nông thôn140.000120.00090.00070.000
32543Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc TạĐất SX-KD nông thôn140.000120.00090.00070.000
32544Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)Đất SX-KD nông thôn140.000120.00090.00070.000
32545Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc ChâuĐất SX-KD nông thôn280.000240.000160.000120.000
32546Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn MãoĐất SX-KD nông thôn180.000140.000120.00070.000
32547Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân TrungĐất SX-KD nông thôn200.000140.000110.00080.000
32548Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân BìnhĐất SX-KD nông thôn120.00090.00070.00060.000
32549Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân HòaĐất SX-KD nông thôn120.00090.00070.00060.000
32550Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định PhongĐất SX-KD nông thôn140.000120.00090.00070.000
32551Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1Đất SX-KD nông thôn130.000110.00090.00070.000
32552Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1Đất SX-KD nông thôn130.000110.00090.00070.000
32553Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế HiênĐất SX-KD nông thôn130.000110.00090.00070.000
32554Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế HiênĐất SX-KD nông thôn130.000110.00090.00070.000
32555Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế HiênĐất SX-KD nông thôn160.000130.000110.00080.000
32556Xã Tuy An TâyKhu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m -Đất SX-KD nông thôn120.000000
32557Xã Tuy An TâyĐường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)Đất khoáng sản130.000100.00060.00050.000
32558Xã Tuy An TâyĐường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong TháiĐất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32559Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1Đất khoáng sản280.000190.000130.00080.000
32560Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1Đất khoáng sản520.000340.000250.000130.000
32561Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà RáoĐất khoáng sản280.000190.000130.00080.000
32562Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)Đất khoáng sản280.000190.000130.00080.000
32563Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân ThànhĐất khoáng sản280.000190.000130.00080.000
32564Xã Tuy An TâyĐường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân HòaĐất khoáng sản440.000340.000250.000130.000
32565Xã Tuy An TâyĐường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)Đất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32566Xã Tuy An TâyĐường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang ThuậnĐất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32567Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổngĐất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32568Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn MỏĐất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32569Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ ThờĐất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32570Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây CuiĐất khoáng sản120.000100.00060.00050.000
32571Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư ThạnhĐất khoáng sản100.00080.00070.00050.000
32572Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông SỹĐất khoáng sản210.000140.00090.00070.000
32573Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế HiênĐất khoáng sản180.000140.000120.00070.000
32574Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13Đất khoáng sản140.000120.00090.00070.000
32575Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc TạĐất khoáng sản140.000120.00090.00070.000
32576Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)Đất khoáng sản140.000120.00090.00070.000
32577Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc ChâuĐất khoáng sản280.000240.000160.000120.000
32578Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn MãoĐất khoáng sản180.000140.000120.00070.000
32579Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân TrungĐất khoáng sản200.000140.000110.00080.000
32580Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân BìnhĐất khoáng sản120.00090.00070.00060.000
32581Xã Tuy An TâyCác đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân HòaĐất khoáng sản120.00090.00070.00060.000
32582Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định PhongĐất khoáng sản140.000120.00090.00070.000
32583Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1Đất khoáng sản130.000110.00090.00070.000
32584Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1Đất khoáng sản130.000110.00090.00070.000
32585Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế HiênĐất khoáng sản130.000110.00090.00070.000
32586Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế HiênĐất khoáng sản130.000110.00090.00070.000
32587Xã Tuy An TâyĐường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế HiênĐất khoáng sản160.000130.000110.00080.000
32588Xã Tuy An TâyKhu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m -Đất khoáng sản120.000000
32589Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất trồng lúa48.00045.00041.00037.000
32590Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất trồng cây hàng năm48.00045.00041.00037.000
32591Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất trồng cây lâu năm54.00052.00050.00045.000
32592Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất rừng sản xuất25.00022.00020.00017.000
32593Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất rừng phòng hộ12.50011.00010.0008.500
32594Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất rừng đặc dụng12.50011.00010.0008.500
32595Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất nuôi trồng thủy sản43.00041.00000
32596Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây -Đất nông nghiệp khác24.00022.50020.50018.500
32597Xã Tuy An TâyXã Tuy An Tây Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác59.00057.00055.00050.000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (962 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026
Bảng giá đất Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 2026
Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.