Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk
Xã Tuy An Tây Sắp xếp từ: Các xã An Nghiệp, An Xuân, An Lĩnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 260.000 | 160.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái | Đất ở nông thôn | 310.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 840.000 | 630.000 | 315.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo | Đất ở nông thôn | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 840.000 | 630.000 | 315.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận | Đất ở nông thôn | 310.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây Cui | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh | Đất ở nông thôn | 240.000 | 200.000 | 165.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 345.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên | Đất ở nông thôn | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 | Đất ở nông thôn | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ | Đất ở nông thôn | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu | Đất ở nông thôn | 710.000 | 610.000 | 410.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão | Đất ở nông thôn | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 270.000 | 200.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong | Đất ở nông thôn | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên | Đất ở nông thôn | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên | Đất ở nông thôn | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Tuy An Tây | Khu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây Cui | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Khu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây Cui | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Khu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 32 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) | Đất khoáng sản | 130.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 37 Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 | Đất khoáng sản | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 | Đất khoáng sản | 520.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo | Đất khoáng sản | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) | Đất khoáng sản | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành | Đất khoáng sản | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐT 650 Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa | Đất khoáng sản | 440.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 33 Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường ĐH 34 Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn DX 32 - Xóm Cây Cui | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ | Đất khoáng sản | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên | Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu | Đất khoáng sản | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão | Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung | Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình | Đất khoáng sản | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Tây | Các đường liên thôn Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa | Đất khoáng sản | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 | Đất khoáng sản | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 | Đất khoáng sản | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên | Đất khoáng sản | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên | Đất khoáng sản | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Tây | Đường liên thôn, xóm Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên | Đất khoáng sản | 160.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Tây | Khu tái định cư Giếng Dông Các đường quy hoạch rộng 3,5m - | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất trồng lúa | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất rừng phòng hộ | 12.500 | 11.000 | 10.000 | 8.500 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất rừng đặc dụng | 12.500 | 11.000 | 10.000 | 8.500 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây - | Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 22.500 | 20.500 | 18.500 |
| Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


