• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Trung Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Trung Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Trung Hưng Sắp xếp từ: Xã Trung Thạnh, xã Trung Hưng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
27601Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
27602Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Tư - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
27603Xã Trung HưngĐường tỉnh 921B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Trung Nhứt - Đường tỉnh 921Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
27604Xã Trung HưngĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000280.0000
27605Xã Trung HưngĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) - Rạch Ngã TưĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
27606Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất TM-DV nông thôn2.480.000744.000496.0000
27607Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
27608Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
27609Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) -Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
27610Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn880.000280.000280.0000
27611Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
27612Xã Trung HưngKhu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
27613Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái HeĐất TM-DV nông thôn608.000280.000280.0000
27614Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất TM-DV nông thôn768.000280.000280.0000
27615Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã Tư - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
27616Xã Trung HưngĐường tỉnh 921B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Trung Nhứt - Đường tỉnh 921Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
27617Xã Trung HưngĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)Đất TM-DV nông thôn448.000280.000280.0000
27618Xã Trung HưngĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) - Rạch Ngã TưĐất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
27619Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất TM-DV nông thôn992.000297.600280.0000
27620Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất TM-DV nông thôn768.000280.000280.0000
27621Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
27622Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
27623Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn352.000280.000280.0000
27624Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
27625Xã Trung HưngKhu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn736.000280.000280.0000
27626Xã Trung HưngXã Trung Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000280.000
27627Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái HeĐất SX-KD nông thôn1.330.000399.000266.0000
27628Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
27629Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Tư - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
27630Xã Trung HưngĐường tỉnh 921B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Trung Nhứt - Đường tỉnh 921Đất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
27631Xã Trung HưngĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)Đất SX-KD nông thôn980.000294.000245.0000
27632Xã Trung HưngĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) - Rạch Ngã TưĐất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
27633Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất SX-KD nông thôn2.170.000651.000434.0000
27634Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
27635Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
27636Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) -Đất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
27637Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn770.000245.000245.0000
27638Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
27639Xã Trung HưngKhu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn1.610.000483.000322.0000
27640Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái HeĐất SX-KD nông thôn532.000245.000245.0000
27641Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất SX-KD nông thôn672.000245.000245.0000
27642Xã Trung HưngĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã Tư - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
27643Xã Trung HưngĐường tỉnh 921B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Trung Nhứt - Đường tỉnh 921Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
27644Xã Trung HưngĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)Đất SX-KD nông thôn392.000245.000245.0000
27645Xã Trung HưngĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) - Rạch Ngã TưĐất SX-KD nông thôn364.000245.000245.0000
27646Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất SX-KD nông thôn868.000260.400245.0000
27647Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất SX-KD nông thôn672.000245.000245.0000
27648Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) -Đất SX-KD nông thôn364.000245.000245.0000
27649Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
27650Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn308.000245.000245.0000
27651Xã Trung HưngCụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
27652Xã Trung HưngKhu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn644.000245.000245.0000
27653Xã Trung HưngXã Trung Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000245.000
27654Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất trồng lúa90.00080.00000
27655Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
27656Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
27657Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
27658Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
27659Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
27660Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
27661Xã Trung HưngXã Trung Hưng Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
27662Xã Trung HưngXã Trung Hưng -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (931 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.