Bảng giá đất xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Xã Trần Văn Thời sắp xếp từ: Thị trấn Trần Văn Thời, xã Khánh Lộc, xã Phong Lạc, một phần xã Lợi An, phần còn lại của xã Trần Hợi, phần còn lại của xã Phong Điền.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (2 bên) Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) → Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên cũ: Giao với đường 11, ấp 9) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên) Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) → Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Cống Rạch Ráng (Phía Đông) → Giao với đường số 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (2 bên) Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đ → Cầu Trảng Cò (Phía Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Cống Ông Bích Nhỏ (phía Tây) → Cầu Rạch Ráng (Phía Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Ngô Thị Hưởn Đường 19 tháng 5 → Đường Nguyễn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 19 tháng 5 (2 Bên) Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Võ Hoành Đường 19 tháng 5 → Đường Nguyễn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại (2 Bên) Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 19 tháng 5 (2 Bên) Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) → Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Cống Rạch Ráng (Phía Tây) → Hết ranh Điểm Tập Kết Rác ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 8 (2 bên) ấp 1 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 4A (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lý Tự Trọng Đường số 8 → Đường số 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lý Tự Trọng Đường số 8 → Đường số 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 4A (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đoàn Văn Xã Đường Nguyễn Ngọc Sanh → Đường số 4A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Giao với đường số 10 → Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), ấp1 Đường số 12 → đường số 13 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9 Giao với đường Trần Văn Đại → Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 5 (2 bên) ấp 1 Giao với đường Võ Hoành → Giao với đường số 4A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Danh Thị Tươi ấp 9 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 30 tháng 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Nguyễn Văn Biên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường trong khu dân cư Mặt lộ 3-5m (có vỉa hè) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Nguyễn Văn Biên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường trong khu dân cư Mặt lộ 3-5m (có vỉa hè) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Trần Hợi Đường Nguyễn Ngọc Sanh → Đường Nguyễn Thị Nho | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9 Giao với đường Trần Văn Đại → Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 2 ấp 9 Giao với đường Trần Văn Đại → Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Phạm Chí Hiền ấp 9 Giao với đường Nguyễn Thị Nho → Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Nguyễn Long Phi Ngô Thị Hưởn → Đường Nguyễn Long Phi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Giáp ranh xã Khánh Bình → Cống Ông Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 4A ấp 1 (2 bên) Đường Nguyễn Trung Thành → Đường số 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường trong khu dân cư Mặt lộ 3-5m (không có vỉa hè) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 10 (2 bên) ấp 1 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường số 3A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Đầu cống Suối Mênh → Giáp xã Khánh Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại (2 bên) Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) (2 bên) → Đến Cống Tư Sự (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Cầu Trảng Cò (Phía Tây trong đê) → Giáp cầu Rạch Ruộng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc Đường số 9 → Ranh đất ông Võ Minh Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 4A ấp 1 (2 bên) Giao với đường Nguyễn Long Phi → Đường Nguyễn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Võ Thị Hồng Đường Trần Văn Đại → Danh Thị Tươi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số 11 (hai bên) Giao đường 3A → Giao đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây) Cống Tư Sự (Phía Bắc) → Cầu Trảng Cò (Phía Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên) Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền) → Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: Cầu Rạch Bần) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên) Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền) → Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: Cầu Rạch Bần) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Nhà Bia ghi danh về hướng Nam → Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp ranh xã Khánh Bình Đông → Cống ông Bích Nhỏ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) → Hết ranh đất ông Tư Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 19 tháng 5 (bờ Đông) Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) → Cầu Tám Ánh (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Trần Văn Đắc → Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cầu Trảng Cò → Giáp ranh xã Khánh Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây) Cầu Trảng Cò (Phía Tây) → Giáp ranh xã Trần Hợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây) Cầu Trảng Cò (Phía Tây) → Giáp ranh xã Trần Hợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến mé sông Ông Đốc Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp → Đến trụ sở điện lực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy → Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số D7 (2 bên) Đường N4a → Đường N3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây) Cầu Trảng Cò (Phía Tây) → Giáp ranh xã Trần Hợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến mé sông Ông Đốc Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp → Đến trụ sở điện lực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy → Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số D7 (2 bên) Đường N4a → Đường N3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường số D7 (2 bên) Đường N4a → Đường N3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền UBND xã về hướng Đông → Hết ranh đất Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhỏ Từ nhà ông Võ Minh Hòa → Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Tây) → Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên) Trạm Y tế xã → Cầu Trần Hợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4 Ranh đất ông Dương Văn Tải → Nguyễn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) → Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc → Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường giao thông 3m, ấp 7 Cầu kênh Cũ (cầu EC) → đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn) → Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 → Cầu Rạch Lăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê) → Giáp Vàm Rạch Lăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến lộ trong nội ô trung tâm xã Các tuyến đường khu dân cư (Có cơ sở hạ tầng) thuộc ấp 1, ấp 7, ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Trần Văn Leo → Kênh Công Điền Giữa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I → Giáp trụ sở ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Đứng Hết ranh đất Trần Xuân Vũ → Cầu kênh Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Sole Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) → Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài đê) → Vàm Rạch Lăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Cầu Phát Thạnh → Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ nhựa trong đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Nguyễn Văn Được → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Sole Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương → Giáp xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Đứng Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm → Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Kênh Sole (bờ đông) Nhà bà Trần Thị Lệ → Nhà ông Dương Quốc Tỷ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Sole Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) → Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Giáp ấp Công Nghiệp → Cầu Rạch Bần | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Cầu Phát Thạnh → Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê) Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ nhựa trong đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Nguyễn Văn Được → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Sole Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương → Giáp xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Đứng Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm → Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường Kênh Sole (bờ đông) Nhà bà Trần Thị Lệ → Nhà ông Dương Quốc Tỷ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Sole Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) → Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Giáp ấp Công Nghiệp → Cầu Rạch Bần | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Đường giao thông 3m ấp 3,4 Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) → Giáp cầu kênh Chủ Kịch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hận → Nhà ông Phan Văn Bân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh đê (ngoài đê) Giáp ranh cầu Rạch Ruộng → Đến giáp ranh xã Khánh Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hận → Nhà ông Phan Văn Bân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh đê (ngoài đê) Giáp ranh cầu Rạch Ruộng → Đến giáp ranh xã Khánh Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến vào Rạch Ruộng A Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa → Hết ranh đất ông Sáu Mum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến vào Rạch Ruộng A Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây) → Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến vào Rạch Ruộng A Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm → Hết ranh đất ông Tám Tài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê) Ranh đất bà Lê Thị Sang → Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) → Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây → Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Chống Mỹ (bờ Bắc) Ranh đẩt ông Nguyễn Chí Công → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Hồ Văn Út | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền Ranh đất ông Dương Văn Thành → Kênh Chống Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Trần Văn Thời | Tuyến kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Viễn → Hết ranh đất ông Phạm Việt Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |


