• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 7, thành phố Hà Nội.

Xã Thiên Lộc sắp xếp từ: Xã Võng La, toàn bộ các xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Đại Mạch, Kim Nỗ, một phần xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) và xã Hải Bối.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên KhêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.560.00029.490.00023.570.00021.520.000
2Hà Nội Khu Vực 7Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.560.00029.490.00023.570.00021.520.000
3Hà Nội Khu Vực 7Đường Lâm TiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.860.00033.060.00026.490.00024.100.000
4Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ LoaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.860.00033.060.00026.490.00024.100.000
5Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp TóĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.860.00033.060.00026.490.00024.100.000
6Hà Nội Khu Vực 7Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
7Hà Nội Khu Vực 7Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình ThiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
8Hà Nội Khu Vực 7Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
9Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
10Hà Nội Khu Vực 7Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
11Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Cam MộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
12Hà Nội Khu Vực 7Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
13Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
14Hà Nội Khu Vực 7Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
15Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu ĐôiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.050.00022.630.00018.310.00016.860.000
16Hà Nội Khu Vực 7Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
17Hà Nội Khu Vực 7Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
18Hà Nội Khu Vực 7Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
19Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
20Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
21Hà Nội Khu Vực 7Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
22Hà Nội Khu Vực 7Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
23Hà Nội Khu Vực 7Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
24Hà Nội Khu Vực 7Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.990.00023.770.00019.090.00017.500.000
25Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù ĐổngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
26Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù LỗĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
27Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
28Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.360.00017.510.00014.110.00013.060.000
29Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
30Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
31Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
32Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Duy TùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
33Hà Nội Khu Vực 7Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
34Hà Nội Khu Vực 7Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
35Hà Nội Khu Vực 7Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
36Hà Nội Khu Vực 7Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
37Hà Nội Khu Vực 7Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
38Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
39Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
40Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
41Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
42Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
43Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
44Hà Nội Khu Vực 7Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
45Hà Nội Khu Vực 7Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
46Hà Nội Khu Vực 7Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
47Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.840.00015.070.00012.200.00011.260.000
48Hà Nội Khu Vực 7Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 33mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.730.00013.590.00000
49Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
50Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
51Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
52Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Tiến ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
53Hà Nội Khu Vực 7Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
54Hà Nội Khu Vực 7Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
55Hà Nội Khu Vực 7Đường Hoàng SaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
56Hà Nội Khu Vực 7Đường Trường SaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
57Hà Nội Khu Vực 7Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.080.00013.850.00011.380.00010.490.000
58Hà Nội Khu Vực 7Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.990.00013.710.00011.140.00010.290.000
59Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán NgóiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.990.00013.710.00011.140.00010.290.000
60Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.910.00013.440.00011.060.00010.190.000
61Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.910.00013.440.00011.060.00010.190.000
62Hà Nội Khu Vực 7Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 27mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.380.00012.770.00000
63Hà Nội Khu Vực 7Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt 24mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.380.00012.770.00000
64Hà Nội Khu Vực 7Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.380.00012.770.00000
65Hà Nội Khu Vực 7Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt 24mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.380.00012.770.00000
66Hà Nội Khu Vực 7Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ LoaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
67Hà Nội Khu Vực 7Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
68Hà Nội Khu Vực 7Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
69Hà Nội Khu Vực 7Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
70Hà Nội Khu Vực 7Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
71Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông ĐuốngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
72Hà Nội Khu Vực 7Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
73Hà Nội Khu Vực 7Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
74Hà Nội Khu Vực 7Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
75Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
76Hà Nội Khu Vực 7Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
77Hà Nội Khu Vực 7Đường Hải Bối (Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
78Hà Nội Khu Vực 7Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
79Hà Nội Khu Vực 7Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
80Hà Nội Khu Vực 7Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
81Hà Nội Khu Vực 7Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
82Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
83Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
84Hà Nội Khu Vực 7Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
85Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.080.00013.170.00010.720.0009.700.000
86Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.080.00013.170.00010.720.0009.700.000
87Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.080.00013.170.00010.720.0009.700.000
88Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên KhêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.096.00010.705.0009.014.0008.113.000
89Hà Nội Khu Vực 7Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.096.00010.705.0009.014.0008.113.000
90Hà Nội Khu Vực 7Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt 24mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.270.00011.420.00000
91Hà Nội Khu Vực 7Khu đô thị An Phát Mặt cắt 24mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.270.00011.420.00000
92Hà Nội Khu Vực 7Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt 24mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.270.00011.420.00000
93Hà Nội Khu Vực 7Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.270.00011.420.00000
94Hà Nội Khu Vực 7Đường Lâm TiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.090.00010.563.0008.451.0007.606.000
95Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ LoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.090.00010.563.0008.451.0007.606.000
96Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.090.00010.563.0008.451.0007.606.000
97Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp TóĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.090.00010.563.0008.451.0007.606.000
98Hà Nội Khu Vực 7Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
99Hà Nội Khu Vực 7Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
100Hà Nội Khu Vực 7Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình ThiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
101Hà Nội Khu Vực 7Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
102Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
103Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Cam MộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
104Hà Nội Khu Vực 7Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
105Hà Nội Khu Vực 7Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
106Hà Nội Khu Vực 7Đường Nam Hồng (Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
107Hà Nội Khu Vực 7Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
108Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
109Hà Nội Khu Vực 7Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
110Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.870.00010.940.0008.890.0008.250.000
111Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ thôn Giai Lạc 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.870.00010.940.0008.890.0008.250.000
112Hà Nội Khu Vực 7Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
113Hà Nội Khu Vực 7Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
114Hà Nội Khu Vực 7Đường kinh tế miền Đông (đoạn đầu từ ngã ba thôn Thù Lỗ đến cầu vượt Thiết Úng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
115Hà Nội Khu Vực 7Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
116Hà Nội Khu Vực 7Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục TúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
117Hà Nội Khu Vực 7Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Thư Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
118Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng SaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
119Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà LồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
120Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà LồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
121Hà Nội Khu Vực 7Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
122Hà Nội Khu Vực 7Đường Thư Lâm từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
123Hà Nội Khu Vực 7Đường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
124Hà Nội Khu Vực 7Đường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền SáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
125Hà Nội Khu Vực 7Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
126Hà Nội Khu Vực 7Chợ Vân Trì đi ga Bắc HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
127Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.230.00010.450.0008.520.0007.890.000
128Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu ĐôiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.145.0009.595.0007.729.0007.115.000
129Hà Nội Khu Vực 7Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.360.0009.650.0007.970.0007.380.000
130Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.040.0009.490.0007.730.0007.160.000
131Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.040.0009.490.0007.730.0007.160.000
132Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 308: Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.040.0009.490.0007.730.0007.160.000
133Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù LỗĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.929.000
134Hà Nội Khu Vực 7Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
135Hà Nội Khu Vực 7Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
136Hà Nội Khu Vực 7Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
137Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
138Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
139Hà Nội Khu Vực 7Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
140Hà Nội Khu Vực 7Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
141Hà Nội Khu Vực 7Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
142Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 308: Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự LậpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
143Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
144Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
145Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên MạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
146Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch ĐàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
147Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
148Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
149Hà Nội Khu Vực 7Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.819.0007.898.0005.550.0004.972.000
150Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên KhêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0006.619.0005.832.0005.249.000
151Hà Nội Khu Vực 7Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0006.619.0005.832.0005.249.000
152Hà Nội Khu Vực 7Đường Lâm TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
153Hà Nội Khu Vực 7Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ LoaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
154Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc HồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
155Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp TóĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
156Hà Nội Khu Vực 7Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn KiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.096.0006.866.0004.913.0004.093.000
157Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.096.0006.866.0004.913.0004.093.000
158Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.096.0006.866.0004.913.0004.093.000
159Hà Nội Khu Vực 7Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
160Hà Nội Khu Vực 7Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
161Hà Nội Khu Vực 7Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình ThiệpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
162Hà Nội Khu Vực 7Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
163Hà Nội Khu Vực 7Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
164Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
165Hà Nội Khu Vực 7Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
166Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Cam MộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
167Hà Nội Khu Vực 7Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.682.0006.512.0005.079.0004.689.000
168Hà Nội Khu Vực 7Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.682.0006.512.0005.079.0004.689.000
169Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.682.0006.512.0005.079.0004.689.000
170Hà Nội Khu Vực 7Đường gom chân đê thuộc xã Mê LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.630.0007.000.0005.720.0005.300.000
171Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.630.0007.000.0005.720.0005.300.000
172Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.630.0007.000.0005.720.0005.300.000
173Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.630.0007.000.0005.720.0005.300.000
174Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.630.0007.000.0005.720.0005.300.000
175Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.630.0007.000.0005.720.0005.300.000
176Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.535.0006.401.0004.993.0004.609.000
177Hà Nội Khu Vực 7Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu ĐôiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.129.0005.934.0005.001.0004.604.000
178Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.870.0006.350.0005.190.0004.840.000
179Hà Nội Khu Vực 7Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù ĐổngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.564.0005.446.0004.377.0004.024.000
180Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.564.0005.446.0004.377.0004.024.000
181Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
182Hà Nội Khu Vực 7Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
183Hà Nội Khu Vực 7Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
184Hà Nội Khu Vực 7Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
185Hà Nội Khu Vực 7Đường 23B Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
186Hà Nội Khu Vực 7Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
187Hà Nội Khu Vực 7Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
188Hà Nội Khu Vực 7Đường Đào Duy TùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
189Hà Nội Khu Vực 7Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
190Hà Nội Khu Vực 7Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
191Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
192Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
193Hà Nội Khu Vực 7Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.385.0005.613.0004.548.0004.205.000
194Hà Nội Khu Vực 7Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.385.0005.613.0004.548.0004.205.000
195Hà Nội Khu Vực 7Đường Trường SaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.385.0005.613.0004.548.0004.205.000
196Hà Nội Khu Vực 7Đường Hoàng SaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.385.0005.613.0004.548.0004.205.000
197Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.185.0005.460.0004.204.0003.879.000
198Hà Nội Khu Vực 7Đường gom chân đê thuộc xã Yên LãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
199Hà Nội Khu Vực 7Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường trong đêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
200Hà Nội Khu Vực 7Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (907 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.