Bảng giá đất xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp
Xã Thanh Mỹ Sắp xếp từ: Xã Phú Điền, xã Thanh Mỹ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ) - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây) Kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh xã Đốc Binh Kiều | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp Mười - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm) - Ranh xã Đốc Binh Kiều | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Đông kênh 307 Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Tư cũ Ranh xã Tháp Mười - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam) Ranh xã Tháp Mười - Đường bờ Tây kênh Năm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường vào chợ Phú Điền Trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường vào chợ Phú Điền Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Khu vực 2 - Xã Thanh Mỹ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ) - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây) Kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh xã Đốc Binh Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp Mười - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm) - Ranh xã Đốc Binh Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Đông kênh 307 Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Tư cũ Ranh xã Tháp Mười - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam) Ranh xã Tháp Mười - Đường bờ Tây kênh Năm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường vào chợ Phú Điền Trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường vào chợ Phú Điền Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Khu vực 2 - Xã Thanh Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Phú Điền Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ xã Thanh Mỹ Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ) - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây) Kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh xã Đốc Binh Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp Mười - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm) - Ranh xã Đốc Binh Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường bờ Đông kênh 307 Ranh xã Tháp Mười - Ranh xã Thanh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Tư cũ Ranh xã Tháp Mười - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam) Ranh xã Tháp Mười - Đường bờ Tây kênh Năm | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường vào chợ Phú Điền Trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường vào chợ Phú Điền Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Khu vực 2 - Xã Thanh Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất rừng sản xuất | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Thanh Mỹ | Vị trí 6 - Xã Thanh Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


