• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

2.2. Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Chi LăngTại đây51Xã Yên ThếTại đây
2Xã Phù LãngTại đây52Xã Bố HạTại đây
3Xã Yên PhongTại đây53Xã Đồng KỳTại đây
4Xã Văn MônTại đây54Xã Xuân LươngTại đây
5Xã Tam GiangTại đây55Xã Tam TiếnTại đây
6Xã Yên TrungTại đây56Xã Tân YênTại đây
7Xã Tam ĐaTại đây57Xã Ngọc ThiệnTại đây
8Xã Tiên DuTại đây58Xã Nhã NamTại đây
9Xã Liên BãoTại đây59Xã Phúc HoàTại đây
10Xã Tân ChiTại đây60Xã Quang TrungTại đây
11Xã Đại ĐồngTại đây61Xã Hợp ThịnhTại đây
12Xã Phật TíchTại đây62Xã Hiệp HòaTại đây
13Xã Gia BìnhTại đây63Xã Hoàng VânTại đây
14Xã Nhân ThắngTại đây64Xã Đồng ViệtTại đây
15Xã Đại LaiTại đây65Xã Xuân CẩmTại đây
16Xã Cao ĐứcTại đây66Phường Kinh BắcTại đây
17Xã Đông CứuTại đây67Phường Võ CườngTại đây
18Xã Lương TàiTại đây68Phường Vũ NinhTại đây
19Xã Lâm ThaoTại đây69Phường Hạp LĩnhTại đây
20Xã Trung ChínhTại đây70Phường Nam SơnTại đây
21Xã Trung KênhTại đây71Phường Từ SơnTại đây
22Xã Đại SơnTại đây72Phường Tam SơnTại đây
23Xã Sơn ĐộngTại đây73Phường Đồng NguyênTại đây
24Xã Tây Yên TửTại đây74Phường Phù KhêTại đây
25Xã Dương HưuTại đây75Phường Thuận ThànhTại đây
26Xã Yên ĐịnhTại đây76Phường Mão ĐiềnTại đây
27Xã An LạcTại đây77Phường Trạm LộTại đây
28Xã Vân SơnTại đây78Phường Trí QuảTại đây
29Xã Biển ĐộngTại đây79Phường Song LiễuTại đây
30Xã Lục NgạnTại đây80Phường Ninh XáTại đây
31Xã Đèo GiaTại đây81Phường Quế VõTại đây
32Xã Sơn HảiTại đây82Phường Phương LiễuTại đây
33Xã Tân SơnTại đây83Phường Nhân HòaTại đây
34Xã Biên SơnTại đây84Phường Đào ViênTại đây
35Xã Sa LýTại đây85Phường Bồng LaiTại đây
36Xã Nam DươngTại đây86Phường ChũTại đây
37Xã Kiên LaoTại đây87Phường Phượng SơnTại đây
38Xã Lục SơnTại đây88Phường Tự LạnTại đây
39Xã Trường SơnTại đây89Phường Việt YênTại đây
40Xã Cẩm LýTại đây90Phường NếnhTại đây
41Xã Đông PhúTại đây91Phường Vân HàTại đây
42Xã Nghĩa PhươngTại đây92Phường Bắc GiangTại đây
43Xã Lục NamTại đây93Phường Đa MaiTại đây
44Xã Bắc LũngTại đây94Phường Tiền PhongTại đây
45Xã Bảo ĐàiTại đây95Phường Tân AnTại đây
46Xã Lạng GiangTại đây96Phường Yên DũngTại đây
47Xã Mỹ TháiTại đây97Phường Tân TiếnTại đây
48Xã KépTại đây98Phường Cảnh ThụyTại đây
49Xã Tân DĩnhTại đây99Xã Tuấn ĐạoTại đây
50Xã Tiên LụcTại đây

Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Huyện Tiên Du Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim - 14.470.000 8.680.000 5.640.000 3.950.000
2 Huyện Tiên Du Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh - 12.750.000 7.650.000 4.970.000 3.480.000
3 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du - 14.470.000 8.680.000 5.640.000 3.950.000
4 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim - 14.470.000 8.680.000 5.640.000 3.950.000
5 Huyện Tiên Du Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu - 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
6 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão - 8.710.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000
7 Huyện Tiên Du Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân - 12.540.000 7.520.000 4.890.000 3.420.000
8 Huyện Tiên Du - - 8.710.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000
9 Huyện Tiên Du - - 8.710.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000
10 Huyện Tiên Du - - 8.970.000 5.380.000 3.500.000 2.450.000
11 Huyện Tiên Du - - 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
12 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du - 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
13 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) - 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000
14 Huyện Tiên Du - - 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000
15 Huyện Tiên Du - - 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
16 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim - - 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
17 Huyện Tiên Du - - 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
18 Huyện Tiên Du - - 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
19 Huyện Tiên Du - - 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
20 Huyện Tiên Du - - 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.150.000
21 Huyện Tiên Du - - 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
22 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
23 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
24 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
25 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
26 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000
27 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
28 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
29 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
30 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
31 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000
32 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
33 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
34 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
35 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
36 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000
37 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
38 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
39 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
40 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
41 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
42 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
43 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
44 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
45 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
46 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
47 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
48 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
49 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
50 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
51 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
52 Huyện Tiên Du Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim - 11.576.000 6.944.000 4.512.000 3.160.000
53 Huyện Tiên Du Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh - 10.200.000 6.120.000 3.976.000 2.784.000
54 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du - 11.576.000 6.944.000 4.512.000 3.160.000
55 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim - 11.576.000 6.944.000 4.512.000 3.160.000
56 Huyện Tiên Du Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu - 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000
57 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão - 6.968.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000
58 Huyện Tiên Du Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân - 10.032.000 6.016.000 3.912.000 2.736.000
59 Huyện Tiên Du - - 6.968.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000
60 Huyện Tiên Du - - 6.968.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000
61 Huyện Tiên Du - - 7.176.000 4.304.000 2.800.000 1.960.000
62 Huyện Tiên Du - - 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
63 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du - 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000
64 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) - 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000
65 Huyện Tiên Du - - 6.240.000 3.744.000 2.432.000 1.704.000
66 Huyện Tiên Du - - 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000
67 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim - - 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000
68 Huyện Tiên Du - - 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
69 Huyện Tiên Du - - 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
70 Huyện Tiên Du - - 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
71 Huyện Tiên Du - - 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000
72 Huyện Tiên Du - - 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
73 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
74 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
75 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760
76 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
77 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
78 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
79 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
80 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760
81 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
82 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
83 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
84 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
85 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760
86 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
87 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
88 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.456.000 2.073.600 1.347.840 943.488
89 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
90 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984
91 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232
92 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
93 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.456.000 2.073.600 1.347.840 943.488
94 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
95 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984
96 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232
97 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
98 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.456.000 2.073.600 1.347.840 943.488
99 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
100 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984
101 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232
102 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
103 Huyện Tiên Du Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim - 10.129.000 6.076.000 3.948.000 2.765.000
104 Huyện Tiên Du Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh - 8.925.000 5.355.000 3.479.000 2.436.000
105 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du - 10.129.000 6.076.000 3.948.000 2.765.000
106 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim - 10.129.000 6.076.000 3.948.000 2.765.000
107 Huyện Tiên Du Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu - 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000
108 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão - 6.097.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000
109 Huyện Tiên Du Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân - 8.778.000 5.264.000 3.423.000 2.394.000
110 Huyện Tiên Du - - 6.097.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000
111 Huyện Tiên Du - - 6.097.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000
112 Huyện Tiên Du - - 6.279.000 3.766.000 2.450.000 1.715.000
113 Huyện Tiên Du - - 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
114 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du - 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000
115 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) - 5.915.000 3.549.000 2.310.000 1.617.000
116 Huyện Tiên Du - - 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000
117 Huyện Tiên Du - - 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000
118 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim - - 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000
119 Huyện Tiên Du - - 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
120 Huyện Tiên Du - - 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
121 Huyện Tiên Du - - 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
122 Huyện Tiên Du - - 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000
123 Huyện Tiên Du - - 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
124 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
125 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160
126 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
127 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
128 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
129 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
130 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160
131 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
132 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
133 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
134 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
135 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160
136 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
137 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
138 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
139 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
140 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144
141 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
142 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
143 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
144 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
145 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144
146 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
147 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
148 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
149 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m - - 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
150 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - - 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144
151 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - - 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
152 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - - 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
153 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m - - 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
154 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn - 13.510.000 8.110.000 5.270.000 3.690.000
155 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân - 7.560.000 4.540.000 2.950.000 2.070.000
156 Huyện Tiên Du Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ - 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000
157 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ - 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000
158 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc thôn Ân Phú - - 3.170.000 1.900.000 1.240.000 870.000
159 Huyện Tiên Du Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm - 4.320.000 2.590.000 1.680.000 1.180.000
160 Huyện Tiên Du Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim - 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000
161 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão - - 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000
162 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ - 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000
163 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
164 Huyện Tiên Du Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống - 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000
165 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38 - 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000
166 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm - - 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000
167 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão - - 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000
168 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn - - 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000
169 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích - - 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000
170 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn - 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.910.000
171 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn - 5.600.000 3.360.000 2.180.000 1.530.000
172 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276 - 5.200.000 3.120.000 2.030.000 1.420.000
173 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 - 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
174 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 - 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
175 Huyện Tiên Du Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ - 3.380.000 2.030.000 1.320.000 920.000
176 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn - - 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
177 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão - - 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
178 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Đại Đồng - - 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000
179 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000
180 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - đến hết địa phận xã Minh Đạo - 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
181 Huyện Tiên Du - - 3.600.000 2.160.000 1.400.000 980.000
182 Huyện Tiên Du Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung - 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000
183 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão - 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
184 Huyện Tiên Du - - 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
185 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn - đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng - 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
186 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung - đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng - 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
187 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Tri Phương - - 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
188 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Nội Duệ - - 3.250.000 1.950.000 1.270.000 890.000
189 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ - đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương - 2.860.000 1.720.000 1.120.000 780.000
190 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương - - 3.250.000 1.950.000 1.270.000 890.000
191 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương - đến giáp đê Tả Đuống - 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
192 Huyện Tiên Du - - 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
193 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn - 10.808.000 6.488.000 4.216.000 2.952.000
194 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân - 6.048.000 3.632.000 2.360.000 1.656.000
195 Huyện Tiên Du Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ - 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000
196 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ - 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000
197 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc thôn Ân Phú - - 2.536.000 1.520.000 992.000 696.000
198 Huyện Tiên Du Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm - 3.456.000 2.072.000 1.344.000 944.000
199 Huyện Tiên Du Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim - 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000
200 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão - - 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1222 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.