• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên

Xã Thành Công sắp xếp từ: Xã Vạn Phái và Thành Công.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1168Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0005.580.0003.348.0002.009.000
1169Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0005.580.0003.348.0002.009.000
1883Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang ChiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1884Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1893Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang ChiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1894Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
2228Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
2229Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành CôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
2230Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
2231Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
3864Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
3879Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
4023Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.580.0001.548.000929.000
4563Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.0002.340.0001.404.000842.000
4586Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.0002.340.0001.404.000842.000
4706Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
4708Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
4724Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
4727Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
4910Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 7 Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương → Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.296.000778.000
5624Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5629Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5689Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5739Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò ĐồnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.860.0001.116.000670.000
5847Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.010.0001.806.0001.084.000650.000
5849Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.010.0001.806.0001.084.000650.000
5857Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.010.0001.806.0001.084.000650.000
6563Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.730.0001.638.000983.000590.000
6566Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.730.0001.638.000983.000590.000
6579Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.730.0001.638.000983.000590.000
6588Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.730.0001.638.000983.000590.000
6904Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC CHÍNH | Đoạn 7 Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương → Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
7028Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7029Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7887Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò ĐồnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
7933Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò ĐồnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
7937Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò ĐồnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.170.0001.302.000781.000469.000
8161Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8183Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8195Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8259Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8495Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8541Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8546Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8585Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8610Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
9360Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9428Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9429Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9440Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9441Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9510Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9924Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
9925Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
9926Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
9927Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
9928Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư TrámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
9929Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10142Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10210Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10651Thái Nguyên xã Thành CôngĐường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương → Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10652Thái Nguyên xã Thành CôngĐường Tỉnh lộ 274 → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10653Thái Nguyên xã Thành CôngChân đập hồ Suối Lạnh → Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10655Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn PháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11178Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11179Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11224Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11225Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11262Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11263Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11297Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11298Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11299Thái Nguyên xã Thành CôngĐường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11300Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11301Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11409Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11410Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11411Thái Nguyên xã Thành CôngĐường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11412Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11413Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11462Thái Nguyên xã Thành CôngGò Đồn → Chân đập hồ Suối LạnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11471Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn PháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11502Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn PháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11554Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn PháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11625Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11629Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11630Thái Nguyên xã Thành CôngHết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11631Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11672Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11719Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12132Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba Gò Đồn → Cách ngã ba làng Đanh 50mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12133Thái Nguyên xã Thành CôngHết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 → Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12397Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân HàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12402Thái Nguyên xã Thành CôngĐất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12403Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12404Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12405Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12445Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư TrámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12515Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư TrámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12721Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12722Thái Nguyên xã Thành CôngKhu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12723Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12724Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư TrámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12725Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân HàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12739Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư TrámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12841Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại CangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12842Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn PháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12843Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12844Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân Trạm nước sạch → Giáp đất Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12875Thái Nguyên xã Thành CôngCách ngã ba làng Đanh 50m → Ngã ba nhà ông Quàng Viễn, xóm Làng ĐanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12876Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 → Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12877Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Long Trúc → Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12878Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên → Giáp đất Vạn PháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12879Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã 3 nhà ông Thức đi xóm Kim Sơn → Giáp đất Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12880Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Chùa CỏĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12881Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 đi xóm Hạ Vụ 1 → Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12882Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Đường Tỉnh lộ 274Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12884Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Giáp tái định cư Vạn Phái → Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến VạnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12885Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân → Giáp đất Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12886Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại CangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12887Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn PháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12888Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12889Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân Trạm nước sạch → Giáp đất Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
13049Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13050Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13919Thái Nguyên xã Thành CôngCổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ ĐạtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13920Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao SenĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13996Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao SenĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13997Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14041Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14042Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14043Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14077Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14078Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14079Thái Nguyên xã Thành CôngĐường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14080Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14081Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14171Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14172Thái Nguyên xã Thành CôngHết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14193Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà NộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14194Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14195Thái Nguyên xã Thành CôngHết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành CôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14199Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà NộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14217Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà NộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14224Thái Nguyên xã Thành CôngTRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà NộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14225Thái Nguyên xã Thành CôngHết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14226Thái Nguyên xã Thành CôngNgã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14242Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14265Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
15062Thái Nguyên xã Thành CôngCổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ ĐạtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15063Thái Nguyên xã Thành CôngGiáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao SenĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15064Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15166Thái Nguyên xã Thành CôngCổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ ĐạtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15167Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15211Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15371Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15384Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15387Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15400Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15636Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15658Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15659Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15663Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15895Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15935Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15940Thái Nguyên xã Thành CôngCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
17938Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp85.00082.00079.0000
18019Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18022Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18026Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18216Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18249Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18655Thái Nguyên xã Thành CôngToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp23.00020.00016.0000
4.8/5 - (1155 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.