Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên
Xã Thành Công sắp xếp từ: Xã Vạn Phái và Thành Công.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 | 2.009.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 | 2.009.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang Chiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu Lai → Ngã ba nhà ông Quang Chiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất UBND xã Thành Công → Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Hết đất UBND xã Thành Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba chợ Long Thành → Hết tái định cư Thành Công 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 → Cầu Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 7 Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương → Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu Nhái → Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công → Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp tái định cư Thành Công 3 → Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC CHÍNH | Đoạn 7 Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương → Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương → Gò Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 29m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 3 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương → Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đường Tỉnh lộ 274 → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Chân đập hồ Suối Lạnh → Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn Phái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Gò Đồn → Chân đập hồ Suối Lạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba Gò Đồn → Cách ngã ba làng Đanh 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 → Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân Trạm nước sạch → Giáp đất Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Cách ngã ba làng Đanh 50m → Ngã ba nhà ông Quàng Viễn, xóm Làng Đanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 → Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Long Trúc → Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên → Giáp đất Vạn Phái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã 3 nhà ông Thức đi xóm Kim Sơn → Giáp đất Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Chùa Cỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 đi xóm Hạ Vụ 1 → Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Giáp tái định cư Vạn Phái → Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân → Giáp đất Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân Trạm nước sạch → Giáp đất Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ Đạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang → Hết cổng làng Ao Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3 → Cổng làng Hạ Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 85.000 | 82.000 | 79.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Thành Công | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 20.000 | 16.000 | 0 |


