Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Tân Vĩnh Lộc sắp xếp từ: Xã Vĩnh Lộc B, phần còn lại của xã Phạm Văn Hai và phần còn lại của phường Tân Tạo.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.600.000 | 17.300.000 | 13.840.000 | 11.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.600.000 | 17.300.000 | 13.840.000 | 11.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG KÊNH RANH ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU (CẦU ĐÔI) → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2) LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM) LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16 (ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LÔ B ẤP 9 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3 (PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ BỘN (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG 1A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 6D → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | PHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1) ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2) LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM) LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16 (ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LÔ B ẤP 9 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3 (PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ BỘN (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG 1A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 6D → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | PHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1) ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | KINH LIÊN VÙNG ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG 1B) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | KINH LIÊN VÙNG ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ CÀ (ĐƯỜNG 5A) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → HẺM 29 ( TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 30 → HẺM 306 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 307 → HẺM 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) LÔ B ẤP 9 → TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 271 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG (CÔNG VIÊN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 30 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 29 → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 34 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 306 → HẺM 307 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ ỚN (ĐƯỜNG 4A) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ CÀ (ĐƯỜNG 5A) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → HẺM 29 ( TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 30 → HẺM 306 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 307 → HẺM 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) LÔ B ẤP 9 → TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 271 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG (CÔNG VIÊN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 30 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 29 → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 34 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 306 → HẺM 307 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ ỚN (ĐƯỜNG 4A) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 20 ẤP 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ NGHÊ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3B) ĐÊ BAO 2 - 3 → BÌNH HƯNG HÒA B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 20 HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) → HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | PHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A) VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 20 ẤP 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ NGHÊ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3B) ĐÊ BAO 2 - 3 → BÌNH HƯNG HÒA B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 20 HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) → HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | PHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A) VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRỊNH THỊ CẬY (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ ĐÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-4B) ĐƯỜNG VÕ VĂN VĂN → ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | PHẠM THỊ XÉN (ĐƯỜNG 3A) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGYỄN THỊ CHUYỀN (ĐƯỜNG 3B) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) → RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) → RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ THƯƠNG (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 1-3-4 ẤP 2A) ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7-8-9 → ĐƯỜNG TỔ 5 ẤP 2A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HUỲNH THỊ CỬA (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ TRÁI)) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | KINH LIÊN VÙNG VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ THỊ THIÊU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4 ẤP 6A) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → KÊNH T17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÂM (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ PHẢI) VĨNH LỘC → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NUÔI (ĐƯỜNG NỐI DÀI ĐƯỜNG 6B, TỔ 11, 13, 14 ẤP 6A) NHÀ ÔNG THIỀNVĂN SE → NHÀ BÀ BẢY HỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ HƯƠNG (TRỤC TỔ 1-2 ẤP 1A) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | THÁI THỊ XIẾU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỂN THỊ LÙNG (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 17 ẤP 5) ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 → ĐƯỜNG KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NGHỄ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9 - 6 - 7, ẤP 2A) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DIỆU (ĐƯỜNG 6B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 6A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÁM (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 8-9, ẤP 6A) ĐƯỜNG 6A → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 76 (PHẠM VĂN HAI) TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI → GIÁO XỨ NINH PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 96 → HẺM 100 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 110 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HỒ THỊ ĐỤC (ĐƯỜNG 6D) LẠI HÙNG CƯỜNG → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ ĐỜI (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LẠI HÙNG CƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 91 → HẺM 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 93 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | VÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | THÁI THỊ XIẾU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỂN THỊ LÙNG (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 17 ẤP 5) ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 → ĐƯỜNG KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ NGHỄ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9 - 6 - 7, ẤP 2A) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ DIỆU (ĐƯỜNG 6B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 6A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | NGUYỄN THỊ TÁM (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 8-9, ẤP 6A) ĐƯỜNG 6A → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 76 (PHẠM VĂN HAI) TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI → GIÁO XỨ NINH PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 96 → HẺM 100 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM 110 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HỒ THỊ ĐỤC (ĐƯỜNG 6D) LẠI HÙNG CƯỜNG → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI THỊ ĐỜI (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LẠI HÙNG CƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 91 → HẺM 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 93 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | LẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → CUỐI HẺM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 100 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 91 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → KINH A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | THANH NIÊN CẦU XÁNG → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc | ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |


