• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Tân Vĩnh Lộc sắp xếp từ: Xã Vĩnh Lộc B, phần còn lại của xã Phạm Văn Hai và phần còn lại của phường Tân Tạo.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
8456Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8456Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8830Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.600.00017.300.00013.840.00011.072.000
8865Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8830Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.600.00017.300.00013.840.00011.072.000
8865Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
9517Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.800.00015.900.00012.720.00010.176.000
9517Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.800.00015.900.00012.720.00010.176.000
10269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
10434Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
10651Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
10915Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcBẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10916Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
11040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
11362Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.500.00012.750.00010.200.0008.160.000
11590Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
11858Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
11859Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
12087Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12088Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12089Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG KÊNH RANH ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU (CẦU ĐÔI) → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BỨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12090Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcAN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12115Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.900.00011.450.0009.160.0007.328.000
12587Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12588Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12589Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12590Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12751Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.900.00010.450.0008.360.0006.688.000
12752Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.900.00010.450.0008.360.0006.688.000
13149Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
13150Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
13151Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
13271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13383Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2) LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13384Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM) LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13486Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16 (ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13487Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG LÔ B ẤP 9 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 58Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13488Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3 (PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13489Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ BỘN (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG 1AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13513Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13567Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13568Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13569Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 6D → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13570Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
12751Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.900.00010.450.0008.360.0006.688.000
12752Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.900.00010.450.0008.360.0006.688.000
13794Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
13797Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcPHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1) ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
13950Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13951Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13952Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13149Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
13150Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
13151Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
13271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13383Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2) LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13384Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM) LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13486Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16 (ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13487Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG LÔ B ẤP 9 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 58Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13488Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3 (PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13489Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ BỘN (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG 1AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13513Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13567Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13568Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13569Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 6D → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13570Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13794Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
13797Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcPHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1) ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
13950Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13951Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13952Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
14236Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14237Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcKINH LIÊN VÙNG ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14239Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14139Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG 1B) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14236Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14237Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcKINH LIÊN VÙNG ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14239Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14476Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHUỲNH THỊ CÀ (ĐƯỜNG 5A) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14477Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → HẺM 29 ( TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14478Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 30 → HẺM 306Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14479Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 307 → HẺM 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14480Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) LÔ B ẤP 9 → TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14481Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14482Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 271 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG (CÔNG VIÊN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14483Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 30 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 29 → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14484Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 34 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 306 → HẺM 307Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14490Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN THỊ ỚN (ĐƯỜNG 4A) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14598Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
14476Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHUỲNH THỊ CÀ (ĐƯỜNG 5A) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14477Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → HẺM 29 ( TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14478Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 30 → HẺM 306Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14479Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 307 → HẺM 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14480Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) LÔ B ẤP 9 → TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14481Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14482Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 271 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG (CÔNG VIÊN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14483Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 30 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 29 → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14484Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 34 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 306 → HẺM 307Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14490Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN THỊ ỚN (ĐƯỜNG 4A) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14893Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 20 ẤP 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14894Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ NGHÊ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3B) ĐÊ BAO 2 - 3 → BÌNH HƯNG HÒA BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14900Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 20 HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) → HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14910Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcPHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A) VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14598Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
14893Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 20 ẤP 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14894Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ NGHÊ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3B) ĐÊ BAO 2 - 3 → BÌNH HƯNG HÒA BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14900Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 20 HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) → HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14910Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcPHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A) VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14911Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRỊNH THỊ CẬY (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14912Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ ĐÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-4B) ĐƯỜNG VÕ VĂN VĂN → ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14913Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcPHẠM THỊ XÉN (ĐƯỜNG 3A) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14914Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGYỄN THỊ CHUYỀN (ĐƯỜNG 3B) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
15275Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15279Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15280Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) → RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15275Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15279Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15280Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) → RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15486Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15486Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15591Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15591Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15752Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ THƯƠNG (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 1-3-4 ẤP 2A) ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7-8-9 → ĐƯỜNG TỔ 5 ẤP 2AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15753Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcKINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15754Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHUỲNH THỊ CỬA (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ TRÁI)) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → KÊNH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15755Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcKINH LIÊN VÙNG VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15760Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15761Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ THỊ THIÊU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4 ẤP 6A) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → KÊNH T17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15762Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÂM (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ PHẢI) VĨNH LỘC → KÊNH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15763Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NUÔI (ĐƯỜNG NỐI DÀI ĐƯỜNG 6B, TỔ 11, 13, 14 ẤP 6A) NHÀ ÔNG THIỀNVĂN SE → NHÀ BÀ BẢY HỒNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15764Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ HƯƠNG (TRỤC TỔ 1-2 ẤP 1A) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15765Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15785Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
15786Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 7A (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
16030Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16031Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcBẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16102Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16149Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTHÁI THỊ XIẾU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16150Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỂN THỊ LÙNG (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 17 ẤP 5) ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 → ĐƯỜNG KÊNH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16151Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NGHỄ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9 - 6 - 7, ẤP 2A) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16152Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DIỆU (ĐƯỜNG 6B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 6AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16153Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÁM (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 8-9, ẤP 6A) ĐƯỜNG 6A → KÊNH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16162Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 76 (PHẠM VĂN HAI) TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI → GIÁO XỨ NINH PHÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16163Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16164Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 96 → HẺM 100Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16165Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 110 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16166Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16167Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHỒ THỊ ĐỤC (ĐƯỜNG 6D) LẠI HÙNG CƯỜNG → KÊNH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16168Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ ĐỜI (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LẠI HÙNG CƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16169Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16170Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16171Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16172Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16173Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 91 → HẺM 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16174Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 93 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16175Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16030Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16031Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcBẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16433Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16102Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcVÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16456Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16149Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTHÁI THỊ XIẾU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16150Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỂN THỊ LÙNG (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 17 ẤP 5) ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 → ĐƯỜNG KÊNH TRUNG ƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16151Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ NGHỄ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9 - 6 - 7, ẤP 2A) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16152Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ DIỆU (ĐƯỜNG 6B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 6AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16153Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcNGUYỄN THỊ TÁM (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 8-9, ẤP 6A) ĐƯỜNG 6A → KÊNH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16162Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 76 (PHẠM VĂN HAI) TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI → GIÁO XỨ NINH PHÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16163Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16164Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 96 → HẺM 100Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16165Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM 110 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16166Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16167Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHỒ THỊ ĐỤC (ĐƯỜNG 6D) LẠI HÙNG CƯỜNG → KÊNH LIÊN VÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16168Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI THỊ ĐỜI (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LẠI HÙNG CƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16169Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16170Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16171Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16172Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16173Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 91 → HẺM 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16174Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 93 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16175Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16631Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16433Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16456Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16631Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcLẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16766Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
16895Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16896Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
17056Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17057Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17058Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → CUỐI HẺMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17059Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 100Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17060Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 91Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17061Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcHẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → KINH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17086Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcTHANH NIÊN CẦU XÁNG → RANH XÃ VĨNH LỘCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16766Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CN AN HẠ) ĐƯỜNG KÊNH 2 → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
17206Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000
16895Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16896Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh LộcĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (929 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.