• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên

Xã Tân Thành sắp xếp từ: Các xã Tân Hòa, Tân Kim và Tân Thành.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
7879Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại CauĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7880Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7881Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
8035Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 5 Cầu ông Tanh → Qua UBND xã đến cầu Suối GiữaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8486Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8512Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
9483Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 4 Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành → Cầu ông TanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9484Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
10147Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10148Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại CauĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10149Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10301Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10302Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10303Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10955Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 3 Ngã ba Kim Đĩnh → Cầu Tân KimĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11143Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11144Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11145Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11197Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11198Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11199Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11203Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11211Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11212Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11213Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn HạĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11236Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11237Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11238Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11242Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11272Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11273Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11445Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm TrạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11614Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11615Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11616Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân KimĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11617Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11622Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na BìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11626Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na BìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11761Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na BìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11888Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na BìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12027Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim ĐĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12028Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm HânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12086Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim ĐĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12087Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm HânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12146Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim ĐĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12284Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim ĐĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12858Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 1 Ngã ba Trung tâm xã → (+) 300m đi xóm Đồng BốnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12859Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1 Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ) → (+)100m đi xóm VoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12860Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 1 Ngã ba xóm Trại → Dốc Gềnh xóm ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
13929Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo KhêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13930Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi ChùaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13931Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13933Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13934Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14011Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm HânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14012Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm TrạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14032Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm TrạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14033Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm HânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14082Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm HânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14083Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm TrạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14122Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La ĐaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp950.000570.000342.000205.000
14123Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo KhêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp950.000570.000342.000205.000
14155Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn HạĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14156Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14157Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân KimĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14160Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na BìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14162Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14163Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14164Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14165Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân KimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14170Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na BìĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14202Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn HạĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14203Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân KimĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14204Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14249Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch ThạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14250Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim ĐĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14271Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch ThạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14272Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim ĐĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14277Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu BợmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14278Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ SởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
15014Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15057Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo KhêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15058Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi ChùaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15059Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15060Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15115Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo KhêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15116Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi ChùaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15117Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15119Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15120Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15181Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15182Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15196Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15200Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo KhêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15201Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi ChùaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15202Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15203Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15204Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15205Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15212Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15213Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15267Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo KhêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp665.000399.000239.000144.000
15268Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La ĐaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp665.000399.000239.000144.000
15269Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo KhêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp665.000399.000239.000144.000
15270Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La ĐaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp665.000399.000239.000144.000
15289Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15306Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15353Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15354Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu BợmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15355Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ SởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15356Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim ĐĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15363Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15364Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu BợmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15365Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ SởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15366Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim ĐĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15390Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim ĐĩnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15392Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15393Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu BợmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15394Thái Nguyên xã Tân ThànhĐường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ SởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15395Thái Nguyên xã Tân ThànhCác tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim ĐĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15515Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15600Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân KimĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp595.000357.000214.000129.000
15601Thái Nguyên xã Tân ThànhTừ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân KimĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp595.000357.000214.000129.000
15637Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15660Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15689Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15717Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15730Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15736Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15771Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp525.000315.000189.000113.000
15775Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp525.000315.000189.000113.000
15894Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15934Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15936Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
16070Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp455.000273.000164.00098.000
16071Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp455.000273.000164.00098.000
16193Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16378Thái Nguyên xã Tân ThànhCác đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp385.000231.000139.00083.000
18036Thái Nguyên xã Tân ThànhToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18101Thái Nguyên xã Tân ThànhToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp70.00067.00064.0000
18105Thái Nguyên xã Tân ThànhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp70.00067.00064.0000
18192Thái Nguyên xã Tân ThànhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18656Thái Nguyên xã Tân ThànhToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp22.00019.00016.0000
4.8/5 - (956 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.