Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
Xã Tân Thành sắp xếp từ: Các xã Tân Hòa, Tân Kim và Tân Thành.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 5 Cầu ông Tanh → Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 4 Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành → Cầu ông Tanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 3 Ngã ba Kim Đĩnh → Cầu Tân Kim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 9 Cách Trạm điện Cầu Muối 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long) → Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na Bì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na Bì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 1 Ngã ba Trung tâm xã → (+) 300m đi xóm Đồng Bốn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1 Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ) → (+)100m đi xóm Vo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 1 Ngã ba xóm Trại → Dốc Gềnh xóm Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 595.000 | 357.000 | 214.000 | 129.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 595.000 | 357.000 | 214.000 | 129.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 455.000 | 273.000 | 164.000 | 98.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 455.000 | 273.000 | 164.000 | 98.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 67.000 | 64.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 67.000 | 64.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Thành | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 19.000 | 16.000 | 0 |


