• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Tân Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Tân Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Tân Thạnh Sắp xếp từ: Xã Tân Hưng, Châu Khánh, Tân Thạnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
25501Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
25502Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
25503Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
25504Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
25505Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất SX-KD nông thôn371.000210.000210.0000
25506Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25507Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
25508Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25509Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25510Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
25511Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25512Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25513Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25514Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25515Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25516Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25517Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25518Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
25519Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
25520Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25521Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25522Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25523Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25524Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25525Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
25526Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất trồng lúa70.00060.00000
25527Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
25528Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
25529Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
25530Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
25531Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
25532Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
25533Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
25534Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000
25397Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
25398Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
25399Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
25400Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
25401Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn540.000300.000300.0000
25402Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25403Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
25404Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25405Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn420.000300.000300.0000
25406Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25407Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
25408Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
25409Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
25410Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
25411Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
25412Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
25413Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất ở nông thôn530.000300.000300.0000
25414Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25415Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
25416Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
25417Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25418Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
25419Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn432.000300.000300.0000
25420Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25421Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25422Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25423Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn336.000300.000300.0000
25424Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25425Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
25426Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
25427Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
25428Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
25429Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
25430Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25431Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất ở nông thôn424.000300.000300.0000
25432Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25433Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
25434Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25435Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25436Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
25437Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25438Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25439Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25440Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25441Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25442Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25443Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25444Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25445Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25446Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25447Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25448Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25449Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25450Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25451Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
25452Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
25453Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
25454Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
25455Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
25456Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn432.000240.000240.0000
25457Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25458Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
25459Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25460Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn336.000240.000240.0000
25461Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25462Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
25463Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
25464Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
25465Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
25466Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
25467Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
25468Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất TM-DV nông thôn424.000240.000240.0000
25469Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25470Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
25471Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25472Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25473Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
25474Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25475Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25476Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25477Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25478Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25479Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25480Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25481Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
25482Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
25483Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25484Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25485Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25486Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25487Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25488Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
25489Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
25490Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
25491Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
25492Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
25493Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất SX-KD nông thôn378.000210.000210.0000
25494Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25495Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
25496Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25497Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn294.000210.000210.0000
25498Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25499Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
25500Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
25501Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
25502Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
25503Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
25504Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
25505Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất SX-KD nông thôn371.000210.000210.0000
25506Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25507Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Long Phú - Cầu SaintardĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
25508Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Cống Cái Xe (Cống số 1)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25509Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Cái Xe (Cống số 1) - Đường tỉnh 934BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25510Xã Tân ThạnhĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Giáp ranh xã Tài VănĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
25511Xã Tân ThạnhĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25512Xã Tân ThạnhĐường huyện 24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường tỉnh 935BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25513Xã Tân ThạnhĐường huyện 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Cầu Xóm RẫyĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25514Xã Tân ThạnhĐường huyện 26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Giáp ranh xã Long PhúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25515Xã Tân ThạnhĐường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25516Xã Tân ThạnhĐường huyện 28 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Đường huyện 26Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25517Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Tân Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Sông SaintardĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25518Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út TàiĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
25519Xã Tân ThạnhKhu vực chợ Cái Quanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba chợ Cái Quanh - Cầu Nhà ThờĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
25520Xã Tân ThạnhĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái XeĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25521Xã Tân ThạnhLộ Hàm Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Băng Long - Cống Bà CầmĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25522Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai HảiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25523Xã Tân ThạnhĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sanitard - Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn GiữaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25524Xã Tân ThạnhĐường đal ấp Nhất (Ấp Ba) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Sóc Trăng - Cầu Thanh Niên Trường AnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25525Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
25526Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất trồng lúa70.00060.00000
25527Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
25528Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
25529Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
25530Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
25531Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
25532Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
25533Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
25534Xã Tân ThạnhXã Tân Thạnh -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (1323 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.