• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp

Xã Tân Phước 2 Sắp xếp từ: Các xã Thạnh Tân, Thạnh Hòa, Tân Hòa Tây.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
14967Xã Tân Phước 2Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước TâyĐất ở nông thôn1.560.000000
14968Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm NghiệpĐất ở nông thôn550.000000
14969Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn540.000000
14970Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm NghiệpĐất ở nông thôn570.000000
14971Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn540.000000
14972Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư -Đất ở nông thôn480.000000
14973Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm MùĐất ở nông thôn600.000000
14974Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm MùĐất ở nông thôn600.000000
14975Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn540.000000
14976Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn540.000000
14977Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn600.000000
14978Xã Tân Phước 2Đường huyện 42 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn460.000000
14979Xã Tân Phước 2Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn480.000000
14980Xã Tân Phước 2Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
14981Xã Tân Phước 2Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)Đất ở nông thôn550.000000
14982Xã Tân Phước 2Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao TràmĐất ở nông thôn480.000000
14983Xã Tân Phước 2Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn460.000000
14984Xã Tân Phước 2Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước TâyĐất ở nông thôn460.000000
14985Xã Tân Phước 2Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn SanhĐất ở nông thôn460.000000
14986Xã Tân Phước 2Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái ĐôiĐất ở nông thôn380.000000
14987Xã Tân Phước 2Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40Đất ở nông thôn430.000000
14988Xã Tân Phước 2Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 -Đất ở nông thôn360.000270.000215.0000
14989Xã Tân Phước 2Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước TâyĐất TM-DV nông thôn1.248.000000
14990Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm NghiệpĐất TM-DV nông thôn440.000000
14991Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn432.000000
14992Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm NghiệpĐất TM-DV nông thôn456.000000
14993Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn432.000000
14994Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư -Đất TM-DV nông thôn384.000000
14995Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm MùĐất TM-DV nông thôn480.000000
14996Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm MùĐất TM-DV nông thôn480.000000
14997Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn432.000000
14998Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn432.000000
14999Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn480.000000
15000Xã Tân Phước 2Đường huyện 42 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn368.000000
15001Xã Tân Phước 2Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn384.000000
15002Xã Tân Phước 2Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
15003Xã Tân Phước 2Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)Đất TM-DV nông thôn440.000000
15004Xã Tân Phước 2Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao TràmĐất TM-DV nông thôn384.000000
15005Xã Tân Phước 2Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn368.000000
15006Xã Tân Phước 2Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước TâyĐất TM-DV nông thôn368.000000
15007Xã Tân Phước 2Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn SanhĐất TM-DV nông thôn368.000000
15008Xã Tân Phước 2Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái ĐôiĐất TM-DV nông thôn304.000000
15009Xã Tân Phước 2Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40Đất TM-DV nông thôn344.000000
15010Xã Tân Phước 2Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 -Đất TM-DV nông thôn288.000216.000172.0000
15011Xã Tân Phước 2Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước TâyĐất SX-KD nông thôn936.000000
15012Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm NghiệpĐất SX-KD nông thôn330.000000
15013Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn324.000000
15014Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm NghiệpĐất SX-KD nông thôn342.000000
15015Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn324.000000
15016Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư -Đất SX-KD nông thôn288.000000
15017Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm MùĐất SX-KD nông thôn360.000000
15018Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm MùĐất SX-KD nông thôn360.000000
15019Xã Tân Phước 2Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn324.000000
15020Xã Tân Phước 2Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn324.000000
15021Xã Tân Phước 2Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn360.000000
15022Xã Tân Phước 2Đường huyện 42 Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn276.000000
15023Xã Tân Phước 2Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn288.000000
15024Xã Tân Phước 2Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
15025Xã Tân Phước 2Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)Đất SX-KD nông thôn330.000000
15026Xã Tân Phước 2Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao TràmĐất SX-KD nông thôn288.000000
15027Xã Tân Phước 2Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn276.000000
15028Xã Tân Phước 2Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước TâyĐất SX-KD nông thôn276.000000
15029Xã Tân Phước 2Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn SanhĐất SX-KD nông thôn276.000000
15030Xã Tân Phước 2Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái ĐôiĐất SX-KD nông thôn228.000000
15031Xã Tân Phước 2Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40Đất SX-KD nông thôn258.000000
15032Xã Tân Phước 2Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 -Đất SX-KD nông thôn216.000162.000129.0000
15033Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất trồng lúa0175.000155.000130.000
15034Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất trồng lúa90.000000
15035Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất trồng cây hàng năm0175.000155.000130.000
15036Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất trồng cây hàng năm90.000000
15037Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất trồng cây lâu năm0215.000190.000165.000
15038Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất trồng cây lâu năm110.000000
15039Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất rừng sản xuất0215.000190.000165.000
15040Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất rừng sản xuất110.000000
15041Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất rừng phòng hộ0172.000152.000132.000
15042Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất rừng phòng hộ88.000000
15043Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất rừng đặc dụng0172.000152.000132.000
15044Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất rừng đặc dụng88.000000
15045Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 -Đất nuôi trồng thủy sản0175.000155.000130.000
15046Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 -Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
15047Xã Tân Phước 2Xã Tân Phước 2 Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác0215.000190.000165.000
15048Xã Tân Phước 2Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác110.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Đánh giá bài viết!
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.