Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Phước 2, tỉnh Đồng Tháp
Xã Tân Phước 2 Sắp xếp từ: Các xã Thạnh Tân, Thạnh Hòa, Tân Hòa Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Phước 2 | Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp | Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 42 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi | Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 42 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 216.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường tỉnh 865 Ranh xã Tân Phước 1 - Ranh Phường Mỹ Phước Tây | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Kênh ranh Thạnh Mỹ - kênh Lâm Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Trừ các thửa thuộc cụm dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Kênh Bắc Đông - Kênh Tràm Mù | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường huyện 42 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865); Cụm dân cư Thạnh Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) - Nam kênh Bao Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) Ranh kênh Tây - Ranh Phường Mỹ Phước Tây | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi Đường Tây kênh Mới - Đường tây kênh Cái Đôi | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) Đường Bắc Trương Văn Sanh - Đường huyện 40 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Khu vực 3 - Xã Tân Phước 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 162.000 | 129.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất trồng lúa | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất rừng sản xuất | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất rừng phòng hộ | 0 | 172.000 | 152.000 | 132.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất rừng đặc dụng | 0 | 172.000 | 152.000 | 132.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
| Xã Tân Phước 2 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 2 Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


