• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Tân Nhựt Sắp xếp từ: Thị trấn Tân Túc, xã Tân Nhựt, phần còn lại của phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phần còn lại của Phường 16 (Quận 8).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6070Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.800.00024.900.00019.920.00015.936.000
6971Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
6971Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
8128Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8375Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
8376Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
8501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.200.00018.100.00014.480.00011.584.000
8375Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
8376Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
8501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.200.00018.100.00014.480.00011.584.000
9232Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
9233Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
9463Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG A (KDC DEPOT) ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.100.00016.050.00012.840.00010.272.000
9463Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG A (KDC DEPOT) ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.100.00016.050.00012.840.00010.272.000
9937Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO) TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.900.00014.950.00011.960.0009.568.000
10158Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
10917Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10918Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10919Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10920Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10921Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10922Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10923Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10924Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
10925Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN TÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
11388Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.300.00012.650.00010.120.0008.096.000
11389Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.300.00012.650.00010.120.0008.096.000
11390Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.300.00012.650.00010.120.0008.096.000
11503Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11588Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
11589Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG BỜ XE LAM LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
11808Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHUỲNH BÁ CHÁNH LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
11809Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
12329Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.200.00011.100.0008.880.0007.104.000
12574Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÔNG VĂN DĨA NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12575Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12576Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12577Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12578Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12579Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12580Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12581Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12582Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG B (KDC DEPOT) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12583Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12584Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12585Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12586Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
13000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCÂY BÀNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTRẦN HỮU NGHIỆP ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÀ THAO NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13484Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13485Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13571Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13664Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
13792Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
13000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG RANH TỈNH TÂY NINH → NÚT GIAO CHỢ ĐỆMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCÂY BÀNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTRẦN HỮU NGHIỆP ĐƯỜNG KINH 10 → ĐƯỜNG DK2 (THEO BẢN ĐỒ QUY HOẠCH PHÂN KHU 1/2000 CỤM Y TẾ TÂN KIÊN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÀ THAO NGUYỄN CỬU PHÚ → XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13484Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13485Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13571Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13664Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
13792Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
14135Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÔNG VĂN DĨA VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG) → RANH TÂN NHỰT (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14138Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtKHUẤT VĂN BỨT ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14234Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14235Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14485Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÁNG CHÀ NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14486Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtVÕ TRẦN CHÍ NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14487Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG A (KDC DEPOT) ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14485Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÁNG CHÀ NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14486Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtVÕ TRẦN CHÍ NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14487Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG A (KDC DEPOT) ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14902Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtXÓM HỐ DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14906Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÁNG LE - BÀU CÒ RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14907Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14908Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTHẾ LỮ NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14909Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN) DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
15020Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO) TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
14902Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtXÓM HỐ DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14906Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÁNG LE - BÀU CÒ RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14907Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14908Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTHẾ LỮ NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14909Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN) DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
15213Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
15214Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
15020Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO) TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
15272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTHẾ LỮ VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15351Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15352Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN ĐÌNH KIÊN THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15213Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
15214Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
15272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTHẾ LỮ VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15351Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15352Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN ĐÌNH KIÊN THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15756Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtPHAN VĂN LỮ THẾ LỮ → TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
16032Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN TÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16033Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16034Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16035Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16036Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16037Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16038Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16039Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16098Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16156Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH) ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16157Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCÁI TRUNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16159Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTẬP ĐOÀN 7-11 BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16160Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG THIÊNG GIANG BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16032Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN TÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16033Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16034Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16035Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16036Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16037Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16038Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16039Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16434Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG A (KDC DEPOT) ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16098Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16453Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16454Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16455Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16156Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH) ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16157Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtCÁI TRUNG HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16159Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTẬP ĐOÀN 7-11 BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16160Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG THIÊNG GIANG BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16633Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16634Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG BỜ XE LAM LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16434Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG A (KDC DEPOT) ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16453Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16454Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16455Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC) HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16633Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16634Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG BỜ XE LAM LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16795Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO) TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16877Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHUỲNH BÁ CHÁNH LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16878Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16964Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17037Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17038Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17039Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17069Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÙI THANH KHIẾT LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16795Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO) TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16877Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHUỲNH BÁ CHÁNH LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16878Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtLIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16964Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17037Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtHƯNG NHƠN CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17038Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17039Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17069Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÙI THANH KHIẾT LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17223Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
17508Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17509Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17510Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN TÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17511Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN LONG RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17512Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17513Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17514Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17515Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17516Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17517Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17518Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17519Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17520Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17508Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtNGUYỄN HỮU TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17509Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17510Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN TÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17511Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtTÂN LONG RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17512Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17513Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17514Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17515Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17516Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC) NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17517Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17518Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17519Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17520Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17521Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17522Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtDƯƠNG ĐÌNH CÚC LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17523Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT) ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17524Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG B (KDC DEPOT) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17525Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17526Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17527Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17528Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17529Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17530Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC) ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17531Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân NhựtBÔNG VĂN DĨA NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (911 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.