Bảng giá đất Thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị

0 5.229

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về thông qua bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
– Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị

3. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp tại thành ph, thị xã và các thị trấn

– Vị trí 1: Được xác định từ mép đường phố (liền cạnh đường phố có giá trị cao nhất) vào sâu 20 m, không xác định nhà ở quay về hướng nào;

– V trí 2: Đưc xác đnh từ trên 20 đến 40m;

– Vị trí 3: Được xác định từ trên 40m đến 60m;

– Vị trí 4: Được xác định từ trên 60m trở đi.

3.1.2. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp thuộc địa gii cấp xã

– Vị trí 1: Đất tiếp giáp các trục đường giao thông (tính từ chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào) quy định tại khu vực theo tng xã không quá 30m.

– Vị trí 2: Đất cách xa các trục đường giao thông quy định tại khu vực theo từng xã từ 30m đến 50m.

– Vị trí 3: Đất cách xa các trục đường giao quy định tại khu vực theo tng xã từ 50m đến 80m.

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.1.3. Nguyên tắc phân vị trí đất nông nghiệp của 3 loại xã: Đồng bằng, trung du, miền núi và trong các đô thị.

Đất trồng cây hàng năm (kể cả đất trồng cây hàng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất đáp ng đủ 4 điều kiện:

+ Nm ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng cách không quá 500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500m

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

+ Canh tác 2 vụ

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 5: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân theo 4 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đi với các thửa đất đáp ứng đủ 3 điều kiện:

+ Nm ven các trục đường quốc lộ, tnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m

+ Cơ sở hạ tầng tương đối thuận lợi

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1

Đất làm muối có 4 vị trí

– Vị trí 1: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung không quá 30m;

– Vị trí 2: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung t 30m đến 50m;

– Vị trí 3: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung từ 50m đến 80m;

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển tim Cầu Vượt26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
2Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển đường Lê Thế Tiết26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
3Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Tim Cầu Vượt - Đển đường Lý Thường Kiệt23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
4Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Phạm Hồng Thái23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
5Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Điện Biên Phủ14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
6Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - Đển đường Thuận Châu14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
7Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - Đển đường Phạm Ngũ Lão14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
8Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển Nam Cầu Sòng13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
9Thành phố Đông HàLê DuẩnPhải tuyến Đoạn từ đường - Đển đường Điện Biên Phủ Đển cầu Lai Phước;11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
10Thành phố Đông HàLê DuẩnTrái tuyến Đoạn từ đường Thuận Châu - Đển cầu Lai Phước11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
11Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ Bưu điện Đông Hà - Đển đường Tôn Thất Thuyết26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
12Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
13Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đại Cồ Việt20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
14Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Đại Cồ Việt - Đển đường Điện Biên Phủ18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
15Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đển giáp cầu Vĩnh Phước8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
16Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - Đển đường Trương Hán Siêu26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
17Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ công Công an thành phố - Đển đường Chu Mạnh Trinh26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
18Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - Đển đường Trần Hưng Đạo13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
19Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển đường Trần Hưng Đạo13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
20Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Khóa Bảo - Đển đường Phù Đổng Thiên Vương11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
21Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - Đển đường vào X3344.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
22Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ Đường vào X334 - Đển cầu Bà Hai3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
23Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển Bưu điện Đông Hà26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
24Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - Đển đường Trần Nhật Duật26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
25Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
26Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - Đển đường Khóa Bảo;18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
27Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - Đển Quốc lộ 918.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
28Thành phố Đông HàPhan Châu TrinhĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
29Thành phố Đông HàPhan Bội ChâuĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
30Thành phố Đông HàLê Quý ĐônĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Trần Hưng Đạo23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
31Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thánh Tông20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
32Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Lê Thánh Tông - Lý Thường Kiệt18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
33Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Ngô Quyền20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
34Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Tôn Thất Thuyết7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
35Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
36Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hùng Vương18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
37Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
38Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi nối dài20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
39Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - Đển đường Hùng Vương nối dài18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
40Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - Đển đường Hàm Nghi Đển hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
41Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Nguyễn Du10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
42Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Nguyễn Du10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
43Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển Hùng Vương20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
44Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
45Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đển Bắc cống Đại An15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
46Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ Cống Đại An - Đển đường Lý Thường Kiệt11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
47Thành phố Đông HàNguyễn HuệĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hùng Vương15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
48Thành phố Đông HàNguyễn HuệHùng Vương - Đển Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
49Thành phố Đông HàHuyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
50Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Đặng Tất14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
51Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Đặng Tất13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
52Thành phố Đông HàNgô QuyềnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hàm Nghi14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
53Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hiền Lương13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
54Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ đường Hiền Lương - Đển đường Bùi Dục Tài8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
55Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
56Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Đển Ga Đông Hà3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
57Thành phố Đông HàNguyễn Công TrứCả đường (Quốc lộ 9 - Đển đường Tôn Thất Thuyết)13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
58Thành phố Đông HàNguyễn KhuyếnCả đường -13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
59Thành phố Đông HàĐào Duy TừĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
60Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Hàm Nghi13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
61Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ Hàm Nghi - Đển đường Trương Hán Siêu10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
62Thành phố Đông HàNguyễn Bỉnh KhiêmCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
63Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
64Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Lê Lợi8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
65Thành phố Đông HàTạ Quang BửuCả đường -11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
66Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển đường Nguyễn Trãi11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
67Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
68Thành phố Đông HàĐặng TấtCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
69Thành phố Đông HàVăn CaoĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển Thư viện tỉnh11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
70Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ Đường Phan Bội Châu - Đển Cống thoát nước11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
71Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - Đển đường Bùi Dục Tài3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
72Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - Đển mương thủy lợi2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
73Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hai Bà Trưng11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
74Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đển Đinh Tiên Hoàng3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
75Thành phố Đông HàTôn Thất ThuyếtĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Trần Phú11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
76Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lý Thường Kiệt10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
77Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - Đển đường Trần Bình Trọng3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
78Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Phạm Ngũ Lão10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
79Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển đường sắt8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
80Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
81Thành phố Đông HàHoàng DiệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - Đển đường nối Hoàng Diệu Đển khu du lịch sinh thái Miền Trung3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
82Thành phố Đông HàĐại Cồ ViệtTừ đường Hùng Vương - Đển đường Hà Huy Tập9.157.0003.663.0002.015.0001.374.000-Đất ở đô thị
83Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ngô Sỹ Liên10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
84Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - Đển đường Mạc Đĩnh Chi9.157.0003.663.0002.015.0001.374.000-Đất ở đô thị
85Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ Mạc Đĩnh Chi - Đển cuối tuyến7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
86Thành phố Đông HàBùi Thị XuânĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Hải đội 210.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
87Thành phố Đông HàĐiện Biên PhủĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
88Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Từ đường Hùng Vương - Đển phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
89Thành phố Đông HàĐường vào Trạm xá Công AnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
90Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đển Cầu vượt đường sắt10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
91Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Trần Hưng Đạo8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
92Thành phố Đông HàThái PhiênCả đường (từ đường Nguyễn Huệ - Đển đường Trần Phú)8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
93Thành phố Đông HàTrần Quang KhảiTừ đường Lương Khánh Thiện - Đển đường Trần Bình Trọng8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
94Thành phố Đông HàLê ChưởngTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
95Thành phố Đông HàNguyễn Chí Thanhtừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
96Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Hùng Vương8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
97Thành phố Đông HàTrường ChinhHùng Vương - Đển hết khu liên hợp thể dục thể thao6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
98Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
99Thành phố Đông HàĐinh Công TrángĐoạn từ đường Lê Quý Đôn - Đển Huyền Trân Công Chúa8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
100Thành phố Đông HàTrần Hữu DựcTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
101Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển tim Cầu Vượt26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
102Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển đường Lê Thế Tiết26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
103Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Tim Cầu Vượt - Đển đường Lý Thường Kiệt23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
104Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Phạm Hồng Thái23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
105Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Điện Biên Phủ14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - Đển đường Thuận Châu14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
107Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - Đển đường Phạm Ngũ Lão14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
108Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển Nam Cầu Sòng13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Đông HàLê DuẩnPhải tuyến Đoạn từ đường - Đển đường Điện Biên Phủ Đển cầu Lai Phước;11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
110Thành phố Đông HàLê DuẩnTrái tuyến Đoạn từ đường Thuận Châu - Đển cầu Lai Phước11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
111Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ Bưu điện Đông Hà - Đển đường Tôn Thất Thuyết26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
113Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đại Cồ Việt20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
114Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Đại Cồ Việt - Đển đường Điện Biên Phủ18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đển giáp cầu Vĩnh Phước8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
116Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - Đển đường Trương Hán Siêu26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
117Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ công Công an thành phố - Đển đường Chu Mạnh Trinh26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - Đển đường Trần Hưng Đạo13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
119Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển đường Trần Hưng Đạo13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
120Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Khóa Bảo - Đển đường Phù Đổng Thiên Vương11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - Đển đường vào X3344.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
122Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ Đường vào X334 - Đển cầu Bà Hai3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
123Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển Bưu điện Đông Hà26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - Đển đường Trần Nhật Duật26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
125Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo26.163.00010.465.0005.756.0003.924.000-Đất ở đô thị
126Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - Đển đường Khóa Bảo;18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
127Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - Đển Quốc lộ 918.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
128Thành phố Đông HàPhan Châu TrinhĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
129Thành phố Đông HàPhan Bội ChâuĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Đông HàLê Quý ĐônĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Trần Hưng Đạo23.546.0009.419.0005.180.0003.532.000-Đất ở đô thị
131Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thánh Tông20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
132Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Lê Thánh Tông - Lý Thường Kiệt18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Ngô Quyền20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
134Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Tôn Thất Thuyết7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
135Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hùng Vương18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
137Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
138Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi nối dài20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - Đển đường Hùng Vương nối dài18.314.0007.326.0004.029.0002.747.000-Đất ở đô thị
140Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - Đển đường Hàm Nghi Đển hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
141Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Nguyễn Du10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Nguyễn Du10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
143Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển Hùng Vương20.930.0008.372.0004.605.0003.140.000-Đất ở đô thị
144Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
145Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đển Bắc cống Đại An15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
146Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ Cống Đại An - Đển đường Lý Thường Kiệt11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
147Thành phố Đông HàNguyễn HuệĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hùng Vương15.698.0006.279.0003.453.0002.355.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Đông HàNguyễn HuệHùng Vương - Đển Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
149Thành phố Đông HàHuyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
150Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Đặng Tất14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Đặng Tất13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
152Thành phố Đông HàNgô QuyềnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hàm Nghi14.389.0005.756.0003.166.0002.158.000-Đất ở đô thị
153Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hiền Lương13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ đường Hiền Lương - Đển đường Bùi Dục Tài8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
155Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
156Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Đển Ga Đông Hà3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Đông HàNguyễn Công TrứCả đường (Quốc lộ 9 - Đển đường Tôn Thất Thuyết)13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
158Thành phố Đông HàNguyễn KhuyếnCả đường -13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
159Thành phố Đông HàĐào Duy TừĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Hàm Nghi13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
161Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ Hàm Nghi - Đển đường Trương Hán Siêu10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
162Thành phố Đông HàNguyễn Bỉnh KhiêmCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
163Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi13.081.0005.233.0002.878.0001.962.000-Đất ở đô thị
164Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Lê Lợi8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
165Thành phố Đông HàTạ Quang BửuCả đường -11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển đường Nguyễn Trãi11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
167Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
168Thành phố Đông HàĐặng TấtCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
169Thành phố Đông HàVăn CaoĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển Thư viện tỉnh11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
170Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ Đường Phan Bội Châu - Đển Cống thoát nước11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
171Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - Đển đường Bùi Dục Tài3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - Đển mương thủy lợi2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
173Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hai Bà Trưng11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
174Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đển Đinh Tiên Hoàng3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
175Thành phố Đông HàTôn Thất ThuyếtĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Trần Phú11.773.0004.709.0002.590.0001.766.000-Đất ở đô thị
176Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lý Thường Kiệt10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
177Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - Đển đường Trần Bình Trọng3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
178Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Phạm Ngũ Lão10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
179Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển đường sắt8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
180Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
181Thành phố Đông HàHoàng DiệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - Đển đường nối Hoàng Diệu Đển khu du lịch sinh thái Miền Trung3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
182Thành phố Đông HàĐại Cồ ViệtTừ đường Hùng Vương - Đển đường Hà Huy Tập9.157.0003.663.0002.015.0001.374.000-Đất ở đô thị
183Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ngô Sỹ Liên10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
184Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - Đển đường Mạc Đĩnh Chi9.157.0003.663.0002.015.0001.374.000-Đất ở đô thị
185Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ Mạc Đĩnh Chi - Đển cuối tuyến7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
186Thành phố Đông HàBùi Thị XuânĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Hải đội 210.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Đông HàĐiện Biên PhủĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
188Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Từ đường Hùng Vương - Đển phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
189Thành phố Đông HàĐường vào Trạm xá Công AnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đển Cầu vượt đường sắt10.465.0004.186.0002.302.0001.570.000-Đất ở đô thị
191Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Trần Hưng Đạo8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
192Thành phố Đông HàThái PhiênCả đường (từ đường Nguyễn Huệ - Đển đường Trần Phú)8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Đông HàTrần Quang KhảiTừ đường Lương Khánh Thiện - Đển đường Trần Bình Trọng8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
194Thành phố Đông HàLê ChưởngTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
195Thành phố Đông HàNguyễn Chí Thanhtừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Hùng Vương8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
197Thành phố Đông HàTrường ChinhHùng Vương - Đển hết khu liên hợp thể dục thể thao6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
198Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Đông HàĐinh Công TrángĐoạn từ đường Lê Quý Đôn - Đển Huyền Trân Công Chúa8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
200Thành phố Đông HàTrần Hữu DựcTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
201Thành phố Đông HàTrương Công KỉnhTừ đường Hùng Vương - Đển Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Đông HàHải Thượng Lãn ÔngCả đường -8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
203Thành phố Đông HàKhóa BảoCả đường -8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
204Thành phố Đông HàThành CổĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển cầu Khe Lược8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Đông HàThành CổĐoạn từ Cầu Khe Lược - Đển đường Bà Triệu6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
206Thành phố Đông HàLê Thế TiếtĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh N228.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
207Thành phố Đông HàPhạm Ngũ LãoĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Đông HàTrần Nhật DuậtTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Bà Triệu8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
209Thành phố Đông HàPhan Văn TrịĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
210Thành phố Đông HàChu Mạnh TrinhTừ đường Nguyễn Du - Đển đường Quốc lộ 98.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Đông HàThanh niênĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường về Cống Vĩnh Ninh8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
212Thành phố Đông HàThanh NiênĐoạn từ cống Vĩnh Ninh - Đển cầu ông Niệm7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
213Thành phố Đông HàCửa TùngTừ đường Quốc lộ 9 - Đển đường Nguyễn Trãi7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Đông HàTrần Đại NghĩaTừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lê Thánh Tông7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
215Thành phố Đông HàLương Khánh ThiệnCả đường (từ Quốc lộ 9 - Đển Quốc lộ 9)7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
216Thành phố Đông HàDuy TânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Hùng Vương7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Đông HàĐoàn Hữu TrưngTừ đường Nguyễn Quang Xá - Đển Hà Huy Tập7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
218Thành phố Đông HàHà Huy TậpTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Đại Cồ Việt7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
219Thành phố Đông HàHàn Mặc TửTừ đường Trần Quang Khải - Đển Trần Bình Trọng7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Đông HàHoàng Hữu ChấpTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
221Thành phố Đông HàHoàng Thị ÁiTừ đường Hàn Mặc Tử - Đển Nguyễn Du7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
222Thành phố Đông HàHồ Sĩ ThảnTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Đông HàLê Đại HànhTừ đường Hùng Vương - Đển Trương Hoàn7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
224Thành phố Đông HàLý Thái TổTừ đường Điện Biên Phủ - Đển đường khu vực7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
225Thành phố Đông HàNguyễn Quang XáTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Đông HàNguyễn Văn CừTừ đường Hùng Vương - Đển Thoại Ngọc Hầu7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
227Thành phố Đông HàThân Nhân TrungTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
228Thành phố Đông HàTrần Nhân TôngTừ đường Điện Biên Phủ - Đển đường khu vực7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
229Thành phố Đông HàTrịnh Hoài ĐứcTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
230Thành phố Đông HàTrương HoànTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
231Thành phố Đông HàNguyễn Trung TrựcĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển Hồ Khe mây7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc KhángTừ Hùng Vương - Đển Lê Lợi7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
233Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Cần Vương4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
234Thành phố Đông HàTrần Bình TrọngĐoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đển đường Nguyễn Du kéo dài7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Đông HàTrần Bình TrọngĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Điện Biên Phủ3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
236Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Chợ Đông Hà - Đển Cầu Thanh Niên7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
237Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Cầu Thanh niên - Đển Cầu Đường sắt7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển đường Nguyễn Văn Tường6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
239Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Nguyễn văn Tường - Đển giáp địa phận Phường 44.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
240Thành phố Đông HàBà TriệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - Đển đường Khóa Bảo3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Đông HàBà TriệuThuộc địa bàn Phường 4 -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
242Thành phố Đông HàÔng Ích KhiêmCả đường -6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
243Thành phố Đông HàHải TriềuĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ông Ích Khiêm6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Đông HàPhan Chu TrinhĐoạn từ Lê Quý Đôn - Đển Đinh Công Tráng6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
245Thành phố Đông HàNguyễn Thái HọcTừ đường Nguyễn Huệ - Đển đường phía sau Cục Hải Quan6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
246Thành phố Đông HàHàn ThuyênĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh thủy lợi N26.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Đông HàHàn ThuyênKênh N2 - Đển đường Thạch Hãn3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
248Thành phố Đông HàNgô Sĩ LiênCả đường -6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
249Thành phố Đông HàChế Lan ViênĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Phan Đình Phùng6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Phía Tây đường vào Nghĩa địa Đông Lương - Đển giáp xã Cam Hiếu3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
251Thành phố Đông HàĐường Phường 2 đi Đông Lương, Đông LễĐoạn từ đường Đặng Dung - Đển cầu Lập Thạch6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
252Thành phố Đông HàMạc Đĩnh ChiĐoạn từ đường Bùi Thị Xuân - Đển đường Đặng Dung6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Đông HàMạc Đĩnh ChiTừ đường Đặng Dung - Đển hết đường3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
254Thành phố Đông HàVõ Thị SáuĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Trương Hán Siêu6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
255Thành phố Đông HàPhan Huy ChúĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Bùi Thị Xuân6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Đông HàLưu Hữu PhướcTừ Thư Viện tỉnh - Đển đường Trần Phú4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
257Thành phố Đông HàChu Văn AnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Đào Duy Anh4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
258Thành phố Đông HàTrần Cao VânĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Hàm Nghi4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
259Thành phố Đông HàTôn Thất TùngTừ Lê Hồng Phong - Đển Tôn Thất Thuyết4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
260Thành phố Đông HàNguyễn Cảnh ChânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Trường Chinh4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
261Thành phố Đông HàKim ĐồngĐoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - Đển đường Nguyễn Thượng Hiền4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
262Thành phố Đông HàKim ĐồngĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Ngô Sĩ Liên2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
263Thành phố Đông HàThuận ChâuĐoạn từ đường Lê Duẩn - hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
264Thành phố Đông HàThuận ChâuĐoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - Đển cầu Đại Lộc3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
265Thành phố Đông HàCồn CỏĐoạn từ Đặng Dung - Đển hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
266Thành phố Đông HàCồn CỏĐoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đển đường Thạch Hãn2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
267Thành phố Đông HàPhạm Đình HổĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
268Thành phố Đông HàHồ Xuân LưuĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Nguyễn Hàm Ninh3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
269Thành phố Đông HàNguyễn Hàm NinhĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đển Quốc Lộ 93.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
270Thành phố Đông HàBùi Dục TàiCả đường (từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Bà Triệu)3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Đông HàNguyễn Viết XuânCả đường -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
272Thành phố Đông HàLê Phụng HiểuCả đường -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
273Thành phố Đông HàĐặng Thai MaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Nguyễn Thái Học3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Đông HàĐoàn KhuêĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Trần Đại Nghĩa3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
275Thành phố Đông HàĐoàn KhuêĐoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - Đển đường Trần Phú3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
276Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lê Thế Hiếu3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
277Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ đường Quốc lộ 9 - Đển đường Võ Thị Sáu3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
278Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ Võ Thị Sáu - Đển đường Lê Thế Hiếu3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
279Thành phố Đông HàĐường Hai bên Cầu VượtĐoạn từ đường Trần Phú - Đển công Công An thành phố3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Đông HàNguyễn Đình ChiểuĐoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - Đển Quốc lộ 93.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
281Thành phố Đông HàPhạm Văn ĐồngTừ Lý Thường Kiệt - Đển Huỳnh Thúc Kháng3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
282Thành phố Đông HàĐặng ThíTừ đường Hùng Vương - Đển Thoại Ngọc Hầu3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
283Thành phố Đông HàLê HànhTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
284Thành phố Đông HàNguyễn An NinhTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
285Thành phố Đông HàNguyễn Công HoanTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Đông HàNguyễn Hữu MaiTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
287Thành phố Đông HàNguyễn Hữu KhiếuTừ đường Lê Duẩn - Đển hết trạm Y tế Đông Lương3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
288Thành phố Đông HàNguyễn Hữu KhiếuTừ hết trạm Y tế Đông Lương - Đển đường Lê Lợi3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Đông HàNguyễn Tư GiảnTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
290Thành phố Đông HàNguyễn Tự NhưTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
291Thành phố Đông HàNguyễn VứcTừ đường Hồ Sĩ Thản - Đển Thoại Ngọc Hầu3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
292Thành phố Đông HàPhù Đổng Thiên VươngTừ Quốc lộ 9 - Đển cổng phụ trường CĐSP3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
293Thành phố Đông HàThoại Ngọc HầuTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
294Thành phố Đông HàPhạm Hồng TháiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
295Thành phố Đông HàPhạm Hồng TháiTừ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - Đển sông Thạch Hãn3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
296Thành phố Đông HàQuốc lộ 1 cũĐoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - Đển đường Hoàng Diệu3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
297Thành phố Đông HàLương Đình CủaĐoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đển đường Nguyễn Cảnh Chân3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Đông HàTrương ĐịnhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển Nguyễn Bỉnh Khiêm3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
299Thành phố Đông HàMai Hắc ĐếĐoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển Lê Thánh Tông nối dài3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
300Thành phố Đông HàĐường quanh Hồ Khe SắnCả tuyến -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Đông HàLương Ngọc QuyếnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển Trạm lưới điện lực3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
302Thành phố Đông HàĐường nối đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc KhángĐường nối đường Trường Chinh - Đển đường Huỳnh Thúc Kháng3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
303Thành phố Đông HàCần VươngTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường khu vực KP23.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Đông HàLương Văn CanTừ đường Trần Quang Khải - Đển Trần Bình Trọng3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
305Thành phố Đông HàNguyễn Phúc NguyênTừ đường Hoàng Thị Ái - Đển Mai Hắc Đế3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
306Thành phố Đông HàTriệu Việt VươngTừ đường Lê Duẩn - Đển hết trụ sở UBND phường Đông Lương3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
307Thành phố Đông HàTriệu Việt VươngTừ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - Đển khu dân cư Đại Áng3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
308Thành phố Đông HàNguyễn Thiện ThuậtĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
309Thành phố Đông HàNguyễn Thiện ThuậtĐoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đển đường Thạch Hãn2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Đông HàNguyễn BiểuĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Kênh thủy lợi N23.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
311Thành phố Đông HàNguyễn BiểuTừ kênh N2 - Đển sông Thạch Hãn3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
312Thành phố Đông HàĐoàn Thị ĐiểmĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh thủy lợi N23.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Đông HàNguyễn HoàngTừ đường Lê Duẩn - Đển kênh Ái Tử3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
314Thành phố Đông HàNguyễn HoàngĐoạn từ kênh Ái Tử - Đển cầu Nguyễn Hoàng3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
315Thành phố Đông HàNguyễn HoàngTừ cầu Nguyễn Hoàng - Đển sông Thạch Hãn3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Đông HàĐoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông GiangTừ đường Trần Nguyên Hãn - Đển hết đường3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
317Thành phố Đông HàNguyễn Thượng HiềnĐoạn từ đường Bùi Thị Xuân - Đển hết đường3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
318Thành phố Đông HàPhùng HưngCả đường (từ đường Trần Hưng đạo - Đển đường Đinh Tiên Hoàng)3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Đông HàBà Huyện Thanh QuanĐoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đển Nguyễn Biểu3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
320Thành phố Đông HàBà Huyện Thanh QuanĐoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Đoàn Thị Điểm3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
321Thành phố Đông HàBùi Trung LậpTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường khu vực3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Đông HàLê Ngọc HânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Trường Chinh3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
323Thành phố Đông HàLương Thế VinhTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đặng Trần Côn3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
324Thành phố Đông HàNguyễn Hữu ThậnTừ đường Nguyễn Trung Trực - Đển Trần Bình Trọng3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Đông HàYết KiêuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Nguyễn Trãi nối dài3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
326Thành phố Đông HàĐào Duy AnhĐoạn từ đường Chu Văn An - Đển đường Lý Thường Kiệt3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
327Thành phố Đông HàDương Văn AnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
328Thành phố Đông HàBến HảiĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
329Thành phố Đông HàKiệt 69-Lê LợiTừ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
330Thành phố Đông HàKiệt 75-Lê LợiTừ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Đông HàTrần Nguyên HãnQuốc lộ 1 - Đển phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
332Thành phố Đông HàTrần Nguyên HãnPhía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đển đập Đại Độ2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
333Thành phố Đông HàLê TrựcĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Đông HàTân SởTừ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
335Thành phố Đông HàKiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Nguyễn Huệ3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
336Thành phố Đông HàTrần Quốc ToảnĐoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - Đển Trần Hưng Đạo3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Đông HàNguyễn Văn TườngTừ Quốc lộ 9 - Đển đường Bà Triệu3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
338Thành phố Đông HàThanh TịnhTừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lê Thánh Tông3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
339Thành phố Đông HàĐường vào Tỉnh ủyĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Đông HàLê LaiĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển Quốc lộ 92.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
341Thành phố Đông HàĐoàn Bá ThừaĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
342Thành phố Đông HàTrần Đình ÂnTừ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đển tràn Khe Mây2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Đông HàChi LăngTừ đường Quốc lộ 9 - Đển nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
344Thành phố Đông HàDinh CátTừ Quốc lộ 9 - Đển đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
345Thành phố Đông HàĐào TấnTừ Quốc lộ 9 - Đển ranh giới KP4 với Đoàn 3842.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Đông HàTô Ngọc VânTừ đường sắt - Đển giáp khu tái định cư Bà Triệu2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
347Thành phố Đông HàNguyễn Gia ThiềuĐoạn từ đường Đặng Thai Mai - Đển đường Trần Quốc Toản2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
348Thành phố Đông HàĐặng Thái ThânTừ Quốc lộ 9 - Đển Trần Quang Khải2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Đông HàĐông Kinh Nghĩa ThụcTừ Quốc lộ 9 - Đển hồ Km62.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
350Thành phố Đông HàLý Nam ĐếTừ Quốc lộ 9 - Đển hồ Km62.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
351Thành phố Đông HàTuệ TĩnhTừ đường Lê Thánh Tông - Đển Trường Chinh2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Đông HàHồ Quý LyTừ đường Hoàng Diệu - Đển khu phố 10 Đông Thanh2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
353Thành phố Đông HàTrần HoànTừ Bắc cầu ván Đông Giang - Đển bắc đập tràn Đại Độ2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
354Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -9.157.0003.663.0002.015.0001.374.000-Đất ở đô thị
355Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -8.110.0003.244.0001.784.0001.217.000-Đất ở đô thị
356Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
357Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
358Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
359Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
360Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
361Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
362Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt dưới đến bằng 3 m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
363Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
364Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
365Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
366Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
367Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
368Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
369Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
370Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
371Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt dưới đến bằng 3 m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
372Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
373Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
374Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
375Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
376Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
377Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
378Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
379Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
380Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 32m -7.064.0002.826.0001.554.0001.060.000-Đất ở đô thị
381Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -6.017.0002.407.0001.324.000903.000-Đất ở đô thị
382Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -4.971.0001.988.0001.094.000746.000-Đất ở đô thị
383Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 17,5 m đến bằng 20,5 m -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
384Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 17,5 m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
385Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
386Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
387Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt từ 3 m đến bằng 6 m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
388Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 32m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
389Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
390Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
391Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 17,5 m đến bằng 20,5 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
392Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 17,5 m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
393Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
394Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
395Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt từ 3 m đến bằng 6 m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
396Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
397Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
398Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
399Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
400Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
401Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
402Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt dưới đến bằng 3m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
403Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
404Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
405Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
406Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
407Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
408Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
409Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt dưới đến bằng 3m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
410Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.924.0001.570.000863.000589.000-Đất ở đô thị
411Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
412Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -3.401.0001.360.000748.000510.000-Đất ở đô thị
413Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
414Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
415Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
416Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt dưới đến bằng 3m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
417Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
418Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
419Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
420Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
421Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
422Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
423Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
424Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
425Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
426Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
427Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
428Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
429Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.663.0001.465.000806.000549.000-Đất ở đô thị
430Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
431Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
432Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
433Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
434Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
435Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
436Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
437Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
438Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
439Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
440Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
441Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
442Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
443Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
444Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
445Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.140.0001.256.000691.000471.000-Đất ở đô thị
446Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.878.0001.151.000633.000432.000-Đất ở đô thị
447Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
448Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.224.000890.000489.000334.000-Đất ở đô thị
449Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.093.000837.000460.000314.000-Đất ở đô thị
450Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển tim Cầu Vượt20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
451Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển đường Lê Thế Tiết20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
452Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Tim Cầu Vượt - Đển đường Lý Thường Kiệt18.836.8007.535.2004.144.0002.825.600-Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Phạm Hồng Thái18.836.8007.535.2004.144.0002.825.600-Đất TM-DV đô thị
454Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Điện Biên Phủ11.511.2004.604.8002.532.8001.726.400-Đất TM-DV đô thị
455Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - Đển đường Thuận Châu11.511.2004.604.8002.532.8001.726.400-Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - Đển đường Phạm Ngũ Lão11.511.2004.604.8002.532.8001.726.400-Đất TM-DV đô thị
457Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển Nam Cầu Sòng10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
458Thành phố Đông HàLê DuẩnPhải tuyến Đoạn từ đường - Đển đường Điện Biên Phủ Đển cầu Lai Phước;9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Đông HàLê DuẩnTrái tuyến Đoạn từ đường Thuận Châu - Đển cầu Lai Phước9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
460Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ Bưu điện Đông Hà - Đển đường Tôn Thất Thuyết20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
461Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt18.836.8007.535.2004.144.0002.825.600-Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đại Cồ Việt16.744.0006.697.6003.684.0002.512.000-Đất TM-DV đô thị
463Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Đại Cồ Việt - Đển đường Điện Biên Phủ14.651.2005.860.8003.223.2002.197.600-Đất TM-DV đô thị
464Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đển giáp cầu Vĩnh Phước6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - Đển đường Trương Hán Siêu20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
466Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ công Công an thành phố - Đển đường Chu Mạnh Trinh20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
467Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - Đển đường Trần Hưng Đạo10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển đường Trần Hưng Đạo10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
469Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Khóa Bảo - Đển đường Phù Đổng Thiên Vương9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
470Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - Đển đường vào X3343.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ Đường vào X334 - Đển cầu Bà Hai2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
472Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển Bưu điện Đông Hà20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
473Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - Đển đường Trần Nhật Duật20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo20.930.4008.372.0004.604.8003.139.200-Đất TM-DV đô thị
475Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - Đển đường Khóa Bảo;14.651.2005.860.8003.223.2002.197.600-Đất TM-DV đô thị
476Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - Đển Quốc lộ 914.651.2005.860.8003.223.2002.197.600-Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Đông HàPhan Châu TrinhĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà18.836.8007.535.2004.144.0002.825.600-Đất TM-DV đô thị
478Thành phố Đông HàPhan Bội ChâuĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà18.836.8007.535.2004.144.0002.825.600-Đất TM-DV đô thị
479Thành phố Đông HàLê Quý ĐônĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Trần Hưng Đạo18.836.8007.535.2004.144.0002.825.600-Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thánh Tông16.744.0006.697.6003.684.0002.512.000-Đất TM-DV đô thị
481Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Lê Thánh Tông - Lý Thường Kiệt14.651.2005.860.8003.223.2002.197.600-Đất TM-DV đô thị
482Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Ngô Quyền16.744.0006.697.6003.684.0002.512.000-Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Tôn Thất Thuyết5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
484Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi16.744.0006.697.6003.684.0002.512.000-Đất TM-DV đô thị
485Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hùng Vương14.651.2005.860.8003.223.2002.197.600-Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi12.558.4005.023.2002.762.4001.884.000-Đất TM-DV đô thị
487Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi nối dài16.744.0006.697.6003.684.0002.512.000-Đất TM-DV đô thị
488Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - Đển đường Hùng Vương nối dài14.651.2005.860.8003.223.2002.197.600-Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - Đển đường Hàm Nghi Đển hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt12.558.4005.023.2002.762.4001.884.000-Đất TM-DV đô thị
490Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Nguyễn Du8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
491Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Nguyễn Du8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển Hùng Vương16.744.0006.697.6003.684.0002.512.000-Đất TM-DV đô thị
493Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
494Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đển Bắc cống Đại An12.558.4005.023.2002.762.4001.884.000-Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ Cống Đại An - Đển đường Lý Thường Kiệt9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
496Thành phố Đông HàNguyễn HuệĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hùng Vương12.558.4005.023.2002.762.4001.884.000-Đất TM-DV đô thị
497Thành phố Đông HàNguyễn HuệHùng Vương - Đển Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Đông HàHuyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn11.511.2004.604.8002.532.8001.726.400-Đất TM-DV đô thị
499Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Đặng Tất11.511.2004.604.8002.532.8001.726.400-Đất TM-DV đô thị
500Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Đặng Tất10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Đông HàNgô QuyềnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hàm Nghi11.511.2004.604.8002.532.8001.726.400-Đất TM-DV đô thị
502Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hiền Lương10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
503Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ đường Hiền Lương - Đển đường Bùi Dục Tài6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
505Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Đển Ga Đông Hà3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
506Thành phố Đông HàNguyễn Công TrứCả đường (Quốc lộ 9 - Đển đường Tôn Thất Thuyết)10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Đông HàNguyễn KhuyếnCả đường -10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
508Thành phố Đông HàĐào Duy TừĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
509Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Hàm Nghi10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ Hàm Nghi - Đển đường Trương Hán Siêu8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
511Thành phố Đông HàNguyễn Bỉnh KhiêmCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
512Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi10.464.8004.186.4002.302.4001.569.600-Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Lê Lợi6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
514Thành phố Đông HàTạ Quang BửuCả đường -9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
515Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển đường Nguyễn Trãi9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
517Thành phố Đông HàĐặng TấtCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
518Thành phố Đông HàVăn CaoĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển Thư viện tỉnh9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ Đường Phan Bội Châu - Đển Cống thoát nước9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
520Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - Đển đường Bùi Dục Tài3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
521Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - Đển mương thủy lợi2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hai Bà Trưng9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
523Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đển Đinh Tiên Hoàng2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
524Thành phố Đông HàTôn Thất ThuyếtĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Trần Phú9.418.4003.767.2002.072.0001.412.800-Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lý Thường Kiệt8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
526Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - Đển đường Trần Bình Trọng3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
527Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Phạm Ngũ Lão8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển đường sắt6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
529Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
530Thành phố Đông HàHoàng DiệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - Đển đường nối Hoàng Diệu Đển khu du lịch sinh thái Miền Trung2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Đông HàĐại Cồ ViệtTừ đường Hùng Vương - Đển đường Hà Huy Tập7.325.6002.930.4001.612.0001.099.200-Đất TM-DV đô thị
532Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ngô Sỹ Liên8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
533Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - Đển đường Mạc Đĩnh Chi7.325.6002.930.4001.612.0001.099.200-Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ Mạc Đĩnh Chi - Đển cuối tuyến5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
535Thành phố Đông HàBùi Thị XuânĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Hải đội 28.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
536Thành phố Đông HàĐiện Biên PhủĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Từ đường Hùng Vương - Đển phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
538Thành phố Đông HàĐường vào Trạm xá Công AnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
539Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đển Cầu vượt đường sắt8.372.0003.348.8001.841.6001.256.000-Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Trần Hưng Đạo6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
541Thành phố Đông HàThái PhiênCả đường (từ đường Nguyễn Huệ - Đển đường Trần Phú)6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
542Thành phố Đông HàTrần Quang KhảiTừ đường Lương Khánh Thiện - Đển đường Trần Bình Trọng6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Đông HàLê ChưởngTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
544Thành phố Đông HàNguyễn Chí Thanhtừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
545Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Hùng Vương6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Đông HàTrường ChinhHùng Vương - Đển hết khu liên hợp thể dục thể thao4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
547Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
548Thành phố Đông HàĐinh Công TrángĐoạn từ đường Lê Quý Đôn - Đển Huyền Trân Công Chúa6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Đông HàTrần Hữu DựcTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
550Thành phố Đông HàTrương Công KỉnhTừ đường Hùng Vương - Đển Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
551Thành phố Đông HàHải Thượng Lãn ÔngCả đường -6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Đông HàKhóa BảoCả đường -6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
553Thành phố Đông HàThành CổĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển cầu Khe Lược6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
554Thành phố Đông HàThành CổĐoạn từ Cầu Khe Lược - Đển đường Bà Triệu4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Đông HàLê Thế TiếtĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh N226.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
556Thành phố Đông HàPhạm Ngũ LãoĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
557Thành phố Đông HàTrần Nhật DuậtTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Bà Triệu6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Đông HàPhan Văn TrịĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
559Thành phố Đông HàChu Mạnh TrinhTừ đường Nguyễn Du - Đển đường Quốc lộ 96.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
560Thành phố Đông HàThanh niênĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường về Cống Vĩnh Ninh6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Đông HàThanh NiênĐoạn từ cống Vĩnh Ninh - Đển cầu ông Niệm5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
562Thành phố Đông HàCửa TùngTừ đường Quốc lộ 9 - Đển đường Nguyễn Trãi5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
563Thành phố Đông HàTrần Đại NghĩaTừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lê Thánh Tông5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Đông HàLương Khánh ThiệnCả đường (từ Quốc lộ 9 - Đển Quốc lộ 9)5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
565Thành phố Đông HàDuy TânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Hùng Vương5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
566Thành phố Đông HàĐoàn Hữu TrưngTừ đường Nguyễn Quang Xá - Đển Hà Huy Tập5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Đông HàHà Huy TậpTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Đại Cồ Việt5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
568Thành phố Đông HàHàn Mặc TửTừ đường Trần Quang Khải - Đển Trần Bình Trọng5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
569Thành phố Đông HàHoàng Hữu ChấpTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Đông HàHoàng Thị ÁiTừ đường Hàn Mặc Tử - Đển Nguyễn Du5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
571Thành phố Đông HàHồ Sĩ ThảnTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
572Thành phố Đông HàLê Đại HànhTừ đường Hùng Vương - Đển Trương Hoàn5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Đông HàLý Thái TổTừ đường Điện Biên Phủ - Đển đường khu vực5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
574Thành phố Đông HàNguyễn Quang XáTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
575Thành phố Đông HàNguyễn Văn CừTừ đường Hùng Vương - Đển Thoại Ngọc Hầu5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Đông HàThân Nhân TrungTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
577Thành phố Đông HàTrần Nhân TôngTừ đường Điện Biên Phủ - Đển đường khu vực5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
578Thành phố Đông HàTrịnh Hoài ĐứcTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Đông HàTrương HoànTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
580Thành phố Đông HàNguyễn Trung TrựcĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển Hồ Khe mây5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
581Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc KhángTừ Hùng Vương - Đển Lê Lợi5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Cần Vương3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
583Thành phố Đông HàTrần Bình TrọngĐoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đển đường Nguyễn Du kéo dài5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
584Thành phố Đông HàTrần Bình TrọngĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Điện Biên Phủ3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Chợ Đông Hà - Đển Cầu Thanh Niên5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
586Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Cầu Thanh niên - Đển Cầu Đường sắt5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
587Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển đường Nguyễn Văn Tường4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Nguyễn văn Tường - Đển giáp địa phận Phường 43.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
589Thành phố Đông HàBà TriệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - Đển đường Khóa Bảo2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
590Thành phố Đông HàBà TriệuThuộc địa bàn Phường 4 -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Đông HàÔng Ích KhiêmCả đường -4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
592Thành phố Đông HàHải TriềuĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ông Ích Khiêm4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
593Thành phố Đông HàPhan Chu TrinhĐoạn từ Lê Quý Đôn - Đển Đinh Công Tráng4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Đông HàNguyễn Thái HọcTừ đường Nguyễn Huệ - Đển đường phía sau Cục Hải Quan4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
595Thành phố Đông HàHàn ThuyênĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh thủy lợi N24.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
596Thành phố Đông HàHàn ThuyênKênh N2 - Đển đường Thạch Hãn2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Đông HàNgô Sĩ LiênCả đường -4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
598Thành phố Đông HàChế Lan ViênĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Phan Đình Phùng4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
599Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Phía Tây đường vào Nghĩa địa Đông Lương - Đển giáp xã Cam Hiếu3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Đông HàĐường Phường 2 đi Đông Lương, Đông LễĐoạn từ đường Đặng Dung - Đển cầu Lập Thạch4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
601Thành phố Đông HàMạc Đĩnh ChiĐoạn từ đường Bùi Thị Xuân - Đển đường Đặng Dung4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
602Thành phố Đông HàMạc Đĩnh ChiTừ đường Đặng Dung - Đển hết đường2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Đông HàVõ Thị SáuĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Trương Hán Siêu4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
604Thành phố Đông HàPhan Huy ChúĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Bùi Thị Xuân4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
605Thành phố Đông HàLưu Hữu PhướcTừ Thư Viện tỉnh - Đển đường Trần Phú3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Đông HàChu Văn AnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Đào Duy Anh3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
607Thành phố Đông HàTrần Cao VânĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Hàm Nghi3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
608Thành phố Đông HàTôn Thất TùngTừ Lê Hồng Phong - Đển Tôn Thất Thuyết3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Đông HàNguyễn Cảnh ChânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Trường Chinh3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
610Thành phố Đông HàKim ĐồngĐoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - Đển đường Nguyễn Thượng Hiền3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
611Thành phố Đông HàKim ĐồngĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Ngô Sĩ Liên1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Đông HàThuận ChâuĐoạn từ đường Lê Duẩn - hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
613Thành phố Đông HàThuận ChâuĐoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - Đển cầu Đại Lộc2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
614Thành phố Đông HàCồn CỏĐoạn từ Đặng Dung - Đển hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Đông HàCồn CỏĐoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đển đường Thạch Hãn1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
616Thành phố Đông HàPhạm Đình HổĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
617Thành phố Đông HàHồ Xuân LưuĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Nguyễn Hàm Ninh3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Đông HàNguyễn Hàm NinhĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đển Quốc Lộ 93.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
619Thành phố Đông HàBùi Dục TàiCả đường (từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Bà Triệu)3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
620Thành phố Đông HàNguyễn Viết XuânCả đường -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Đông HàLê Phụng HiểuCả đường -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
622Thành phố Đông HàĐặng Thai MaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Nguyễn Thái Học3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
623Thành phố Đông HàĐoàn KhuêĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Trần Đại Nghĩa3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Đông HàĐoàn KhuêĐoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - Đển đường Trần Phú2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
625Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lê Thế Hiếu3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
626Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ đường Quốc lộ 9 - Đển đường Võ Thị Sáu3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ Võ Thị Sáu - Đển đường Lê Thế Hiếu2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
628Thành phố Đông HàĐường Hai bên Cầu VượtĐoạn từ đường Trần Phú - Đển công Công An thành phố3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
629Thành phố Đông HàNguyễn Đình ChiểuĐoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - Đển Quốc lộ 93.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Đông HàPhạm Văn ĐồngTừ Lý Thường Kiệt - Đển Huỳnh Thúc Kháng3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
631Thành phố Đông HàĐặng ThíTừ đường Hùng Vương - Đển Thoại Ngọc Hầu3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
632Thành phố Đông HàLê HànhTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Đông HàNguyễn An NinhTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
634Thành phố Đông HàNguyễn Công HoanTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
635Thành phố Đông HàNguyễn Hữu MaiTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Đông HàNguyễn Hữu KhiếuTừ đường Lê Duẩn - Đển hết trạm Y tế Đông Lương3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
637Thành phố Đông HàNguyễn Hữu KhiếuTừ hết trạm Y tế Đông Lương - Đển đường Lê Lợi2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
638Thành phố Đông HàNguyễn Tư GiảnTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Đông HàNguyễn Tự NhưTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
640Thành phố Đông HàNguyễn VứcTừ đường Hồ Sĩ Thản - Đển Thoại Ngọc Hầu3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
641Thành phố Đông HàPhù Đổng Thiên VươngTừ Quốc lộ 9 - Đển cổng phụ trường CĐSP3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Đông HàThoại Ngọc HầuTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
643Thành phố Đông HàPhạm Hồng TháiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
644Thành phố Đông HàPhạm Hồng TháiTừ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - Đển sông Thạch Hãn2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Đông HàQuốc lộ 1 cũĐoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - Đển đường Hoàng Diệu3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
646Thành phố Đông HàLương Đình CủaĐoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đển đường Nguyễn Cảnh Chân3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
647Thành phố Đông HàTrương ĐịnhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển Nguyễn Bỉnh Khiêm3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Đông HàMai Hắc ĐếĐoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển Lê Thánh Tông nối dài3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
649Thành phố Đông HàĐường quanh Hồ Khe SắnCả tuyến -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
650Thành phố Đông HàLương Ngọc QuyếnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển Trạm lưới điện lực2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Đông HàĐường nối đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc KhángĐường nối đường Trường Chinh - Đển đường Huỳnh Thúc Kháng2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
652Thành phố Đông HàCần VươngTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường khu vực KP22.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
653Thành phố Đông HàLương Văn CanTừ đường Trần Quang Khải - Đển Trần Bình Trọng2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Đông HàNguyễn Phúc NguyênTừ đường Hoàng Thị Ái - Đển Mai Hắc Đế2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
655Thành phố Đông HàTriệu Việt VươngTừ đường Lê Duẩn - Đển hết trụ sở UBND phường Đông Lương2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
656Thành phố Đông HàTriệu Việt VươngTừ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - Đển khu dân cư Đại Áng2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Đông HàNguyễn Thiện ThuậtĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
658Thành phố Đông HàNguyễn Thiện ThuậtĐoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đển đường Thạch Hãn2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
659Thành phố Đông HàNguyễn BiểuĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Kênh thủy lợi N22.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Đông HàNguyễn BiểuTừ kênh N2 - Đển sông Thạch Hãn2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
661Thành phố Đông HàĐoàn Thị ĐiểmĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh thủy lợi N22.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
662Thành phố Đông HàNguyễn HoàngTừ đường Lê Duẩn - Đển kênh Ái Tử2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Đông HàNguyễn HoàngĐoạn từ kênh Ái Tử - Đển cầu Nguyễn Hoàng2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
664Thành phố Đông HàNguyễn HoàngTừ cầu Nguyễn Hoàng - Đển sông Thạch Hãn2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
665Thành phố Đông HàĐoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông GiangTừ đường Trần Nguyên Hãn - Đển hết đường2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Đông HàNguyễn Thượng HiềnĐoạn từ đường Bùi Thị Xuân - Đển hết đường2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
667Thành phố Đông HàPhùng HưngCả đường (từ đường Trần Hưng đạo - Đển đường Đinh Tiên Hoàng)2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
668Thành phố Đông HàBà Huyện Thanh QuanĐoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đển Nguyễn Biểu2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Đông HàBà Huyện Thanh QuanĐoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Đoàn Thị Điểm2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
670Thành phố Đông HàBùi Trung LậpTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường khu vực2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
671Thành phố Đông HàLê Ngọc HânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Trường Chinh2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Đông HàLương Thế VinhTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đặng Trần Côn2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
673Thành phố Đông HàNguyễn Hữu ThậnTừ đường Nguyễn Trung Trực - Đển Trần Bình Trọng2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
674Thành phố Đông HàYết KiêuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Nguyễn Trãi nối dài2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Đông HàĐào Duy AnhĐoạn từ đường Chu Văn An - Đển đường Lý Thường Kiệt2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
676Thành phố Đông HàDương Văn AnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
677Thành phố Đông HàBến HảiĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Đông HàKiệt 69-Lê LợiTừ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
679Thành phố Đông HàKiệt 75-Lê LợiTừ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
680Thành phố Đông HàTrần Nguyên HãnQuốc lộ 1 - Đển phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Đông HàTrần Nguyên HãnPhía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đển đập Đại Độ2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
682Thành phố Đông HàLê TrựcĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
683Thành phố Đông HàTân SởTừ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Đông HàKiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Nguyễn Huệ2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
685Thành phố Đông HàTrần Quốc ToảnĐoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - Đển Trần Hưng Đạo2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
686Thành phố Đông HàNguyễn Văn TườngTừ Quốc lộ 9 - Đển đường Bà Triệu2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Đông HàThanh TịnhTừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lê Thánh Tông2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
688Thành phố Đông HàĐường vào Tỉnh ủyĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
689Thành phố Đông HàLê LaiĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển Quốc lộ 92.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Đông HàĐoàn Bá ThừaĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
691Thành phố Đông HàTrần Đình ÂnTừ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đển tràn Khe Mây2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
692Thành phố Đông HàChi LăngTừ đường Quốc lộ 9 - Đển nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Đông HàDinh CátTừ Quốc lộ 9 - Đển đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
694Thành phố Đông HàĐào TấnTừ Quốc lộ 9 - Đển ranh giới KP4 với Đoàn 3842.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
695Thành phố Đông HàTô Ngọc VânTừ đường sắt - Đển giáp khu tái định cư Bà Triệu2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Đông HàNguyễn Gia ThiềuĐoạn từ đường Đặng Thai Mai - Đển đường Trần Quốc Toản1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
697Thành phố Đông HàĐặng Thái ThânTừ Quốc lộ 9 - Đển Trần Quang Khải1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
698Thành phố Đông HàĐông Kinh Nghĩa ThụcTừ Quốc lộ 9 - Đển hồ Km61.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Đông HàLý Nam ĐếTừ Quốc lộ 9 - Đển hồ Km61.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
700Thành phố Đông HàTuệ TĩnhTừ đường Lê Thánh Tông - Đển Trường Chinh1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
701Thành phố Đông HàHồ Quý LyTừ đường Hoàng Diệu - Đển khu phố 10 Đông Thanh1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Đông HàTrần HoànTừ Bắc cầu ván Đông Giang - Đển bắc đập tràn Đại Độ1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
703Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -7.325.6002.930.4001.612.0001.099.200-Đất TM-DV đô thị
704Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -6.488.0002.595.2001.427.200973.600-Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
706Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
707Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
709Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
710Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt dưới đến bằng 3 m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
712Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
713Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
715Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
716Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
718Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
719Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt dưới đến bằng 3 m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
721Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
722Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
724Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
725Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
727Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
728Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 32m -5.651.2002.260.8001.243.200848.000-Đất TM-DV đô thị
730Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -4.813.6001.925.6001.059.200722.400-Đất TM-DV đô thị
731Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -3.976.8001.590.400875.200596.800-Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 17,5 m đến bằng 20,5 m -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
733Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 17,5 m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
734Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
736Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt từ 3 m đến bằng 6 m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
737Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 32m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
739Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
740Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 17,5 m đến bằng 20,5 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 17,5 m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
742Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
743Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt từ 3 m đến bằng 6 m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
745Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
746Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
748Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
749Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
751Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt dưới đến bằng 3m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
752Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
754Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
755Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
757Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
758Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt dưới đến bằng 3m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 20,5m -3.139.2001.256.000690.400471.200-Đất TM-DV đô thị
760Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
761Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.720.8001.088.000598.400408.000-Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
763Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
764Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Đông HàĐường nhựa khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt dưới đến bằng 3m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
766Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
767Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
769Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
770Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Đông HàĐường bê tông thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
772Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
773Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
775Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
776Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
778Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.930.4001.172.000644.800439.200-Đất TM-DV đô thị
779Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
781Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
782Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Đông HàĐường bê tông khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
784Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
785Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
787Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
788Thành phố Đông HàĐường đất thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
790Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
791Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
793Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư thuộc các Khu phố: 2, 3, 4, phường Đông Giang trừ khu dân cư đường Thanh Niên và khu tái định cư đường Trần Nguyên HãnMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
794Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.512.0001.004.800552.800376.800-Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.302.400920.800506.400345.600-Đất TM-DV đô thị
796Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
797Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -1.779.200712.000391.200267.200-Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Đông HàĐường đất khu dân cư phía Đông đồng ruộng đến sông Thạch Hãn của phường Đông LễMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -1.674.400669.600368.000251.200-Đất TM-DV đô thị
799Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển tim Cầu Vượt18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
800Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - Đển đường Lê Thế Tiết18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
801Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ Tim Cầu Vượt - Đển đường Lý Thường Kiệt16.482.2006.593.3003.626.0002.472.400-Đất SX-KD đô thị
802Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Phạm Hồng Thái16.482.2006.593.3003.626.0002.472.400-Đất SX-KD đô thị
803Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Phải tuyến Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Điện Biên Phủ10.072.3004.029.2002.216.2001.510.600-Đất SX-KD đô thị
804Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Trái tuyến Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - Đển đường Thuận Châu10.072.3004.029.2002.216.2001.510.600-Đất SX-KD đô thị
805Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - Đển đường Phạm Ngũ Lão10.072.3004.029.2002.216.2001.510.600-Đất SX-KD đô thị
806Thành phố Đông HàLê Duẩn (Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển Nam Cầu Sòng9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
807Thành phố Đông HàLê DuẩnPhải tuyến Đoạn từ đường - Đển đường Điện Biên Phủ Đển cầu Lai Phước;8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
808Thành phố Đông HàLê DuẩnTrái tuyến Đoạn từ đường Thuận Châu - Đển cầu Lai Phước8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
809Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ Bưu điện Đông Hà - Đển đường Tôn Thất Thuyết18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
810Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt16.482.2006.593.3003.626.0002.472.400-Đất SX-KD đô thị
811Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đại Cồ Việt14.651.0005.860.4003.223.5002.198.000-Đất SX-KD đô thị
812Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Đại Cồ Việt - Đển đường Điện Biên Phủ12.819.8005.128.2002.820.3001.922.900-Đất SX-KD đô thị
813Thành phố Đông HàHùng VươngĐoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đển giáp cầu Vĩnh Phước5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
814Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - Đển đường Trương Hán Siêu18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
815Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ công Công an thành phố - Đển đường Chu Mạnh Trinh18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
816Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Phải tuyến Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - Đển đường Trần Hưng Đạo9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
817Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Trái tuyến Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển đường Trần Hưng Đạo9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Khóa Bảo - Đển đường Phù Đổng Thiên Vương8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
819Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - Đển đường vào X3343.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
820Thành phố Đông HàQuốc lộ 9Đoạn từ Đường vào X334 - Đển cầu Bà Hai2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển Bưu điện Đông Hà18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
822Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - Đển đường Trần Nhật Duật18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
823Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo18.314.1007.325.5004.029.2002.746.800-Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoPhải tuyến Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - Đển đường Khóa Bảo;12.819.8005.128.2002.820.3001.922.900-Đất SX-KD đô thị
825Thành phố Đông HàTrần Hưng ĐạoTrái tuyến Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - Đển Quốc lộ 912.819.8005.128.2002.820.3001.922.900-Đất SX-KD đô thị
826Thành phố Đông HàPhan Châu TrinhĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà16.482.2006.593.3003.626.0002.472.400-Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Đông HàPhan Bội ChâuĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển Chợ Đông Hà16.482.2006.593.3003.626.0002.472.400-Đất SX-KD đô thị
828Thành phố Đông HàLê Quý ĐônĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Trần Hưng Đạo16.482.2006.593.3003.626.0002.472.400-Đất SX-KD đô thị
829Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thánh Tông14.651.0005.860.4003.223.5002.198.000-Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Đông HàLê LợiĐoạn từ Lê Thánh Tông - Lý Thường Kiệt12.819.8005.128.2002.820.3001.922.900-Đất SX-KD đô thị
831Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Ngô Quyền14.651.0005.860.4003.223.5002.198.000-Đất SX-KD đô thị
832Thành phố Đông HàLê Hồng PhongĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Tôn Thất Thuyết4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi14.651.0005.860.4003.223.5002.198.000-Đất SX-KD đô thị
834Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hùng Vương12.819.8005.128.2002.820.3001.922.900-Đất SX-KD đô thị
835Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi10.988.6004.395.3002.417.1001.648.500-Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Lê Lợi nối dài14.651.0005.860.4003.223.5002.198.000-Đất SX-KD đô thị
837Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - Đển đường Hùng Vương nối dài12.819.8005.128.2002.820.3001.922.900-Đất SX-KD đô thị
838Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - Đển đường Hàm Nghi Đển hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt10.988.6004.395.3002.417.1001.648.500-Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Đông HàLý Thường KiệtPhải tuyến Đoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Nguyễn Du7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
840Thành phố Đông HàLý Thường KiệtTrái tuyến Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Nguyễn Du7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
841Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển Hùng Vương14.651.0005.860.4003.223.5002.198.000-Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Đông HàNguyễn Tri PhươngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
843Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đển Bắc cống Đại An10.988.6004.395.3002.417.1001.648.500-Đất SX-KD đô thị
844Thành phố Đông HàHàm NghiĐoạn từ Cống Đại An - Đển đường Lý Thường Kiệt8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Đông HàNguyễn HuệĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hùng Vương10.988.6004.395.3002.417.1001.648.500-Đất SX-KD đô thị
846Thành phố Đông HàNguyễn HuệHùng Vương - Đển Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
847Thành phố Đông HàHuyền Trân Công ChúaĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn10.072.3004.029.2002.216.2001.510.600-Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Đặng Tất10.072.3004.029.2002.216.2001.510.600-Đất SX-KD đô thị
849Thành phố Đông HàNguyễn TrãiĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Đặng Tất9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
850Thành phố Đông HàNgô QuyềnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Hàm Nghi10.072.3004.029.2002.216.2001.510.600-Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hiền Lương9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
852Thành phố Đông HàHai Bà TrưngĐoạn từ đường Hiền Lương - Đển đường Bùi Dục Tài5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
853Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ Đường Lê Duẩn - Đển gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Đông HàLê Văn HưuĐoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Đển Ga Đông Hà2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
855Thành phố Đông HàNguyễn Công TrứCả đường (Quốc lộ 9 - Đển đường Tôn Thất Thuyết)9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
856Thành phố Đông HàNguyễn KhuyếnCả đường -9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Đông HàĐào Duy TừĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
858Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Hàm Nghi9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
859Thành phố Đông HàLê Thế HiếuĐoạn từ Hàm Nghi - Đển đường Trương Hán Siêu7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Đông HàNguyễn Bỉnh KhiêmCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
861Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Hàm Nghi9.156.7003.663.1002.014.6001.373.400-Đất SX-KD đô thị
862Thành phố Đông HàLê Thánh TôngĐoạn từ đường Trần Phú - Đển đường Lê Lợi5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Đông HàTạ Quang BửuCả đường -8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
864Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển đường Nguyễn Trãi8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
865Thành phố Đông HàPhan Đình PhùngĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Đông HàĐặng TấtCả đường (từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Nguyễn Huệ)8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
867Thành phố Đông HàVăn CaoĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển Thư viện tỉnh8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
868Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ Đường Phan Bội Châu - Đển Cống thoát nước8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - Đển đường Bùi Dục Tài2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
870Thành phố Đông HàĐinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - Đển mương thủy lợi2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
871Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Hai Bà Trưng8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Đông HàHiền LươngĐoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đển Đinh Tiên Hoàng2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
873Thành phố Đông HàTôn Thất ThuyếtĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Trần Phú8.241.1003.296.3001.813.0001.236.200-Đất SX-KD đô thị
874Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lý Thường Kiệt7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Đông HàNguyễn DuĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - Đển đường Trần Bình Trọng2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
876Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Phạm Ngũ Lão7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
877Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - Đển đường sắt5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Đông HàHoàng DiệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
879Thành phố Đông HàHoàng DiệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - Đển đường nối Hoàng Diệu Đển khu du lịch sinh thái Miền Trung2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
880Thành phố Đông HàĐại Cồ ViệtTừ đường Hùng Vương - Đển đường Hà Huy Tập6.409.9002.564.1001.410.500961.800-Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ngô Sỹ Liên7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
882Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - Đển đường Mạc Đĩnh Chi6.409.9002.564.1001.410.500961.800-Đất SX-KD đô thị
883Thành phố Đông HàĐặng DungĐoạn từ Mạc Đĩnh Chi - Đển cuối tuyến4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Đông HàBùi Thị XuânĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Hải đội 27.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
885Thành phố Đông HàĐiện Biên PhủĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
886Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Từ đường Hùng Vương - Đển phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Đông HàĐường vào Trạm xá Công AnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
888Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đển Cầu vượt đường sắt7.325.5002.930.2001.611.4001.099.000-Đất SX-KD đô thị
889Thành phố Đông HàTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Trần Hưng Đạo5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Đông HàThái PhiênCả đường (từ đường Nguyễn Huệ - Đển đường Trần Phú)5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
891Thành phố Đông HàTrần Quang KhảiTừ đường Lương Khánh Thiện - Đển đường Trần Bình Trọng5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
892Thành phố Đông HàLê ChưởngTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Lê Quý Đôn5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Đông HàNguyễn Chí Thanhtừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lý Thường Kiệt5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
894Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển đường Hùng Vương5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
895Thành phố Đông HàTrường ChinhHùng Vương - Đển hết khu liên hợp thể dục thể thao4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Đông HàTrường ChinhĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
897Thành phố Đông HàĐinh Công TrángĐoạn từ đường Lê Quý Đôn - Đển Huyền Trân Công Chúa5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
898Thành phố Đông HàTrần Hữu DựcTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Đông HàTrương Công KỉnhTừ đường Hùng Vương - Đển Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
900Thành phố Đông HàHải Thượng Lãn ÔngCả đường -5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
901Thành phố Đông HàKhóa BảoCả đường -5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Đông HàThành CổĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển cầu Khe Lược5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
903Thành phố Đông HàThành CổĐoạn từ Cầu Khe Lược - Đển đường Bà Triệu4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
904Thành phố Đông HàLê Thế TiếtĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh N225.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Đông HàPhạm Ngũ LãoĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
906Thành phố Đông HàTrần Nhật DuậtTừ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Bà Triệu5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
907Thành phố Đông HàPhan Văn TrịĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Lê Thế Hiếu5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Đông HàChu Mạnh TrinhTừ đường Nguyễn Du - Đển đường Quốc lộ 95.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
909Thành phố Đông HàThanh niênĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường về Cống Vĩnh Ninh5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
910Thành phố Đông HàThanh NiênĐoạn từ cống Vĩnh Ninh - Đển cầu ông Niệm4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Đông HàCửa TùngTừ đường Quốc lộ 9 - Đển đường Nguyễn Trãi4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
912Thành phố Đông HàTrần Đại NghĩaTừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lê Thánh Tông4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
913Thành phố Đông HàLương Khánh ThiệnCả đường (từ Quốc lộ 9 - Đển Quốc lộ 9)4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Đông HàDuy TânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Hùng Vương4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
915Thành phố Đông HàĐoàn Hữu TrưngTừ đường Nguyễn Quang Xá - Đển Hà Huy Tập4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
916Thành phố Đông HàHà Huy TậpTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Đại Cồ Việt4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Đông HàHàn Mặc TửTừ đường Trần Quang Khải - Đển Trần Bình Trọng4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
918Thành phố Đông HàHoàng Hữu ChấpTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
919Thành phố Đông HàHoàng Thị ÁiTừ đường Hàn Mặc Tử - Đển Nguyễn Du4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Đông HàHồ Sĩ ThảnTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
921Thành phố Đông HàLê Đại HànhTừ đường Hùng Vương - Đển Trương Hoàn4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
922Thành phố Đông HàLý Thái TổTừ đường Điện Biên Phủ - Đển đường khu vực4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Đông HàNguyễn Quang XáTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
924Thành phố Đông HàNguyễn Văn CừTừ đường Hùng Vương - Đển Thoại Ngọc Hầu4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
925Thành phố Đông HàThân Nhân TrungTừ đường Hùng Vương - Đển Hà Huy Tập4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Đông HàTrần Nhân TôngTừ đường Điện Biên Phủ - Đển đường khu vực4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
927Thành phố Đông HàTrịnh Hoài ĐứcTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
928Thành phố Đông HàTrương HoànTừ đường Thân Nhân Trung - Đển Đại Cồ Việt4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Đông HàNguyễn Trung TrựcĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển Hồ Khe mây4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
930Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc KhángTừ Hùng Vương - Đển Lê Lợi4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
931Thành phố Đông HàHuỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Cần Vương3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Đông HàTrần Bình TrọngĐoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đển đường Nguyễn Du kéo dài4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
933Thành phố Đông HàTrần Bình TrọngĐoạn từ đường Nguyễn Du - Đển đường Điện Biên Phủ2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
934Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Chợ Đông Hà - Đển Cầu Thanh Niên4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Cầu Thanh niên - Đển Cầu Đường sắt4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
936Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ cầu đường sắt - Đển đường Nguyễn Văn Tường4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
937Thành phố Đông HàBà TriệuĐoạn từ Nguyễn văn Tường - Đển giáp địa phận Phường 43.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Đông HàBà TriệuCác thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - Đển đường Khóa Bảo2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
939Thành phố Đông HàBà TriệuThuộc địa bàn Phường 4 -2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
940Thành phố Đông HàÔng Ích KhiêmCả đường -4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Đông HàHải TriềuĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Ông Ích Khiêm4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
942Thành phố Đông HàPhan Chu TrinhĐoạn từ Lê Quý Đôn - Đển Đinh Công Tráng4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
943Thành phố Đông HàNguyễn Thái HọcTừ đường Nguyễn Huệ - Đển đường phía sau Cục Hải Quan4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Đông HàHàn ThuyênĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh thủy lợi N24.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
945Thành phố Đông HàHàn ThuyênKênh N2 - Đển đường Thạch Hãn2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
946Thành phố Đông HàNgô Sĩ LiênCả đường -4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Đông HàChế Lan ViênĐoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Phan Đình Phùng4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
948Thành phố Đông HàĐiện Biên Phủ (9D)Phía Tây đường vào Nghĩa địa Đông Lương - Đển giáp xã Cam Hiếu2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
949Thành phố Đông HàĐường Phường 2 đi Đông Lương, Đông LễĐoạn từ đường Đặng Dung - Đển cầu Lập Thạch4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Đông HàMạc Đĩnh ChiĐoạn từ đường Bùi Thị Xuân - Đển đường Đặng Dung4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
951Thành phố Đông HàMạc Đĩnh ChiTừ đường Đặng Dung - Đển hết đường2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
952Thành phố Đông HàVõ Thị SáuĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Trương Hán Siêu4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Đông HàPhan Huy ChúĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường Bùi Thị Xuân4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
954Thành phố Đông HàLưu Hữu PhướcTừ Thư Viện tỉnh - Đển đường Trần Phú3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
955Thành phố Đông HàChu Văn AnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Đào Duy Anh3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Đông HàTrần Cao VânĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Hàm Nghi3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
957Thành phố Đông HàTôn Thất TùngTừ Lê Hồng Phong - Đển Tôn Thất Thuyết3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
958Thành phố Đông HàNguyễn Cảnh ChânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Trường Chinh3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Đông HàKim ĐồngĐoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - Đển đường Nguyễn Thượng Hiền3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
960Thành phố Đông HàKim ĐồngĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Ngô Sĩ Liên1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
961Thành phố Đông HàThuận ChâuĐoạn từ đường Lê Duẩn - hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Đông HàThuận ChâuĐoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - Đển cầu Đại Lộc2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
963Thành phố Đông HàCồn CỏĐoạn từ Đặng Dung - Đển hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
964Thành phố Đông HàCồn CỏĐoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đển đường Thạch Hãn1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Đông HàPhạm Đình HổĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Lê Lợi2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
966Thành phố Đông HàHồ Xuân LưuĐoạn từ đường Lê Hồng Phong - Đển đường Nguyễn Hàm Ninh2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
967Thành phố Đông HàNguyễn Hàm NinhĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đển Quốc Lộ 92.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Đông HàBùi Dục TàiCả đường (từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Bà Triệu)2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
969Thành phố Đông HàNguyễn Viết XuânCả đường -2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
970Thành phố Đông HàLê Phụng HiểuCả đường -2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Đông HàĐặng Thai MaiĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đển đường Nguyễn Thái Học2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
972Thành phố Đông HàĐoàn KhuêĐoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
973Thành phố Đông HàĐoàn KhuêĐoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - Đển đường Trần Phú2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lê Thế Hiếu2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
975Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ đường Quốc lộ 9 - Đển đường Võ Thị Sáu2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
976Thành phố Đông HàTrương Hán SiêuĐoạn từ Võ Thị Sáu - Đển đường Lê Thế Hiếu2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Đông HàĐường Hai bên Cầu VượtĐoạn từ đường Trần Phú - Đển công Công An thành phố2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
978Thành phố Đông HàNguyễn Đình ChiểuĐoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - Đển Quốc lộ 92.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
979Thành phố Đông HàPhạm Văn ĐồngTừ Lý Thường Kiệt - Đển Huỳnh Thúc Kháng2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Đông HàĐặng ThíTừ đường Hùng Vương - Đển Thoại Ngọc Hầu2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
981Thành phố Đông HàLê HànhTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
982Thành phố Đông HàNguyễn An NinhTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Đông HàNguyễn Công HoanTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
984Thành phố Đông HàNguyễn Hữu MaiTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
985Thành phố Đông HàNguyễn Hữu KhiếuTừ đường Lê Duẩn - Đển hết trạm Y tế Đông Lương2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Đông HàNguyễn Hữu KhiếuTừ hết trạm Y tế Đông Lương - Đển đường Lê Lợi2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
987Thành phố Đông HàNguyễn Tư GiảnTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
988Thành phố Đông HàNguyễn Tự NhưTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Vức2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Đông HàNguyễn VứcTừ đường Hồ Sĩ Thản - Đển Thoại Ngọc Hầu2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
990Thành phố Đông HàPhù Đổng Thiên VươngTừ Quốc lộ 9 - Đển cổng phụ trường CĐSP2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
991Thành phố Đông HàThoại Ngọc HầuTừ đường Đặng Thí - Đển Nguyễn Văn Cừ2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Đông HàPhạm Hồng TháiĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
993Thành phố Đông HàPhạm Hồng TháiTừ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - Đển sông Thạch Hãn2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
994Thành phố Đông HàQuốc lộ 1 cũĐoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - Đển đường Hoàng Diệu2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Đông HàLương Đình CủaĐoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đển đường Nguyễn Cảnh Chân2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
996Thành phố Đông HàTrương ĐịnhĐoạn từ đường Hàm Nghi - Đển Nguyễn Bỉnh Khiêm2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
997Thành phố Đông HàMai Hắc ĐếĐoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - Đển Lê Thánh Tông nối dài2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Đông HàĐường quanh Hồ Khe SắnCả tuyến -2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
999Thành phố Đông HàLương Ngọc QuyếnĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển Trạm lưới điện lực2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1000Thành phố Đông HàĐường nối đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc KhángĐường nối đường Trường Chinh - Đển đường Huỳnh Thúc Kháng2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Đông HàCần VươngTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường khu vực KP22.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1002Thành phố Đông HàLương Văn CanTừ đường Trần Quang Khải - Đển Trần Bình Trọng2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1003Thành phố Đông HàNguyễn Phúc NguyênTừ đường Hoàng Thị Ái - Đển Mai Hắc Đế2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Đông HàTriệu Việt VươngTừ đường Lê Duẩn - Đển hết trụ sở UBND phường Đông Lương2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1005Thành phố Đông HàTriệu Việt VươngTừ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - Đển khu dân cư Đại Áng2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1006Thành phố Đông HàNguyễn Thiện ThuậtĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Đông HàNguyễn Thiện ThuậtĐoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đển đường Thạch Hãn2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1008Thành phố Đông HàNguyễn BiểuĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển Kênh thủy lợi N22.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1009Thành phố Đông HàNguyễn BiểuTừ kênh N2 - Đển sông Thạch Hãn2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Đông HàĐoàn Thị ĐiểmĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đển kênh thủy lợi N22.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1011Thành phố Đông HàNguyễn HoàngTừ đường Lê Duẩn - Đển kênh Ái Tử2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1012Thành phố Đông HàNguyễn HoàngĐoạn từ kênh Ái Tử - Đển cầu Nguyễn Hoàng2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Đông HàNguyễn HoàngTừ cầu Nguyễn Hoàng - Đển sông Thạch Hãn2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1014Thành phố Đông HàĐoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông GiangTừ đường Trần Nguyên Hãn - Đển hết đường2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1015Thành phố Đông HàNguyễn Thượng HiềnĐoạn từ đường Bùi Thị Xuân - Đển hết đường2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Đông HàPhùng HưngCả đường (từ đường Trần Hưng đạo - Đển đường Đinh Tiên Hoàng)2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1017Thành phố Đông HàBà Huyện Thanh QuanĐoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đển Nguyễn Biểu2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1018Thành phố Đông HàBà Huyện Thanh QuanĐoạn từ đường Lê Thế Tiết - Đển đường Đoàn Thị Điểm2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Đông HàBùi Trung LậpTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường khu vực2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1020Thành phố Đông HàLê Ngọc HânTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển Trường Chinh2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1021Thành phố Đông HàLương Thế VinhTừ đường Lý Thường Kiệt - Đển đường Đặng Trần Côn2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Đông HàNguyễn Hữu ThậnTừ đường Nguyễn Trung Trực - Đển Trần Bình Trọng2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1023Thành phố Đông HàYết KiêuĐoạn từ Quốc lộ 9 - Đển đường Nguyễn Trãi nối dài2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1024Thành phố Đông HàĐào Duy AnhĐoạn từ đường Chu Văn An - Đển đường Lý Thường Kiệt2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Đông HàDương Văn AnĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1026Thành phố Đông HàBến HảiĐoạn từ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1027Thành phố Đông HàKiệt 69-Lê LợiTừ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Đông HàKiệt 75-Lê LợiTừ đường Lê Lợi - Đển đường Trần Đại Nghĩa2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1029Thành phố Đông HàTrần Nguyên HãnQuốc lộ 1 - Đển phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1030Thành phố Đông HàTrần Nguyên HãnPhía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đển đập Đại Độ2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Đông HàLê TrựcĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1032Thành phố Đông HàTân SởTừ đường Lê Duẩn - Đển đường Hùng Vương2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1033Thành phố Đông HàKiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh)Đoạn từ đường Hùng Vương - Đển đường Nguyễn Huệ2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Đông HàTrần Quốc ToảnĐoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - Đển Trần Hưng Đạo2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1035Thành phố Đông HàNguyễn Văn TườngTừ Quốc lộ 9 - Đển đường Bà Triệu2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1036Thành phố Đông HàThanh TịnhTừ đường Tôn Thất Thuyết - Đển đường Lê Thánh Tông2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Đông HàĐường vào Tỉnh ủyĐoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đển đường Lưu Hữu Phước2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1038Thành phố Đông HàLê LaiĐoạn từ đường Lê Thế Hiếu - Đển Quốc lộ 92.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1039Thành phố Đông HàĐoàn Bá ThừaĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đển đường Hoàng Diệu2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Đông HàTrần Đình ÂnTừ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đển tràn Khe Mây2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1041Thành phố Đông HàChi LăngTừ đường Quốc lộ 9 - Đển nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1042Thành phố Đông HàDinh CátTừ Quốc lộ 9 - Đển đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Đông HàĐào TấnTừ Quốc lộ 9 - Đển ranh giới KP4 với Đoàn 3842.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1044Thành phố Đông HàTô Ngọc VânTừ đường sắt - Đển giáp khu tái định cư Bà Triệu2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1045Thành phố Đông HàNguyễn Gia ThiềuĐoạn từ đường Đặng Thai Mai - Đển đường Trần Quốc Toản1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Đông HàĐặng Thái ThânTừ Quốc lộ 9 - Đển Trần Quang Khải1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1047Thành phố Đông HàĐông Kinh Nghĩa ThụcTừ Quốc lộ 9 - Đển hồ Km61.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1048Thành phố Đông HàLý Nam ĐếTừ Quốc lộ 9 - Đển hồ Km61.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Đông HàTuệ TĩnhTừ đường Lê Thánh Tông - Đển Trường Chinh1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1050Thành phố Đông HàHồ Quý LyTừ đường Hoàng Diệu - Đển khu phố 10 Đông Thanh1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1051Thành phố Đông HàTrần HoànTừ Bắc cầu ván Đông Giang - Đển bắc đập tràn Đại Độ1.465.100585.900322.000219.800-Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -6.409.9002.564.1001.410.500961.800-Đất SX-KD đô thị
1053Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -5.677.0002.270.8001.248.800851.900-Đất SX-KD đô thị
1054Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
1056Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
1057Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1059Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1060Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt dưới đến bằng 3 m -2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
1062Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1063Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1065Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1066Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1068Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1069Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt dưới đến bằng 3 m -1.465.100585.900322.000219.800-Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 32m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1071Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1072Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 16 m đến bằng 20,5 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1074Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 16 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1075Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13m -2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1077Thành phố Đông HàĐường đất chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc thành phố Đông HàCó mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m -1.465.100585.900322.000219.800-Đất SX-KD đô thị
1078Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 32m -4.944.8001.978.2001.087.800742.000-Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -4.211.9001.684.900926.800632.100-Đất SX-KD đô thị
1080Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -3.479.7001.391.600765.800522.200-Đất SX-KD đô thị
1081Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 17,5 m đến bằng 20,5 m -2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 17,5 m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1083Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1084Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Đông HàĐường nhựa chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt từ 3 m đến bằng 6 m -2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1086Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 32m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1087Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 26m đến bằng 32m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 20.5 m đến bằng 26 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1089Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 17,5 m đến bằng 20,5 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1090Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 13 m đến bằng 17,5 m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 9 m đến bằng 13 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1092Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt lớn hơn 6 m đến bằng 9 m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1093Thành phố Đông HàĐường bê tông chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại thuộc khu đô thị tập trung, khu dân cư mới được đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầngCó mặt cắt từ 3 m đến bằng 6 m -1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 20,5m -2.746.8001.099.000604.100412.300-Đất SX-KD đô thị
1095Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -2.564.1001.025.500564.200384.300-Đất SX-KD đô thị
1096Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 13m đến bằng 16m -2.380.700952.000523.600357.000-Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 9m đến bằng 13m -2.198.000879.200483.700329.700-Đất SX-KD đô thị
1098Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 6m đến bằng 9m -2.014.600805.700443.100302.400-Đất SX-KD đô thị
1099Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt lớn hơn 3m đến bằng 6m -1.556.800623.000342.300233.800-Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Đông HàĐường nhựa thuộc khu dân cư phường Đông Thanh (đoạn từ cầu đường sắt đến giáp địa phận Cam Lộ) trừ khu tái định cư Khu phố 7 Đông ThanhMặt cắt dưới đến bằng 3m -1.465.100585.900322.000219.800-Đất SX-KD đô thị
3.7/5 - (3 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap