• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp

Xã Tân Hương Sắp xếp từ: Các xã Tân Lý Đông, Tân Hội Đông, Tân Hương.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13890Xã Tân HươngĐường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) -Đất ở nông thôn560.000000
13891Xã Tân HươngQuốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Tây Ninh - Giáp xã Châu ThànhĐất ở nông thôn3.250.000000
13892Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) - Đường đan Mười TêĐất ở nông thôn2.600.000000
13893Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cưĐất ở nông thôn1.950.000000
13894Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9Đất ở nông thôn1.560.000000
13895Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp xã Hưng ThạnhĐất ở nông thôn1.120.000000
13896Xã Tân HươngĐường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mớiĐất ở nông thôn2.340.000000
13897Xã Tân HươngĐường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân PhướcĐất ở nông thôn1.300.000000
13898Xã Tân HươngĐường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -  Toàn tuyếnĐất ở nông thôn1.690.000000
13899Xã Tân HươngĐường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.300.000000
13900Xã Tân HươngĐường tỉnh 878 Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn2.340.000000
13901Xã Tân HươngĐường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) -  Toàn tuyếnĐất ở nông thôn1.950.000000
13902Xã Tân HươngĐường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) -Đất ở nông thôn1.690.000000
13903Xã Tân HươngĐường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) xã Hoà Long - Sông Chợ BưngĐất ở nông thôn680.000000
13904Xã Tân HươngĐường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn600.000000
13905Xã Tân HươngĐường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)Đất ở nông thôn460.000000
13906Xã Tân HươngĐường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn430.000000
13907Xã Tân HươngChợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) Toàn khu -Đất ở nông thôn1.950.000000
13908Xã Tân HươngChợ Tân Hương Toàn khu -Đất ở nông thôn3.770.000000
13909Xã Tân HươngChợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) Toàn khu -Đất ở nông thôn2.730.000000
13910Xã Tân HươngĐường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.880.000000
13911Xã Tân HươngĐường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.560.000000
13912Xã Tân HươngĐường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn480.000000
13913Xã Tân HươngĐường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc T -Đất ở nông thôn550.000000
13914Xã Tân HươngĐường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai -Đất ở nông thôn520.000000
13915Xã Tân HươngĐường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn -Đất ở nông thôn550.000000
13916Xã Tân HươngĐường ADB Toàn tuyến -Đất ở nông thôn360.000000
13917Xã Tân HươngĐường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
13918Xã Tân HươngĐường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xó -Đất ở nông thôn520.000000
13919Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 1 -Đất ở nông thôn4.330.000000
13920Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 2 -Đất ở nông thôn550.000000
13921Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 3 -Đất ở nông thôn700.000000
13922Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 4 -Đất ở nông thôn830.000000
13923Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 5 -Đất ở nông thôn1.560.000000
13924Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 6 -Đất ở nông thôn760.000000
13925Xã Tân HươngKhu vực 2 - Xã Tân Hương -Đất ở nông thôn445.000335.000265.0000
13926Xã Tân HươngĐường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) -Đất TM-DV nông thôn448.000000
13927Xã Tân HươngQuốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Tây Ninh - Giáp xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn2.600.000000
13928Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) - Đường đan Mười TêĐất TM-DV nông thôn2.080.000000
13929Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cưĐất TM-DV nông thôn1.560.000000
13930Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9Đất TM-DV nông thôn1.248.000000
13931Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp xã Hưng ThạnhĐất TM-DV nông thôn896.000000
13932Xã Tân HươngĐường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mớiĐất TM-DV nông thôn1.872.000000
13933Xã Tân HươngĐường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn1.040.000000
13934Xã Tân HươngĐường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -  Toàn tuyếnĐất TM-DV nông thôn1.352.000000
13935Xã Tân HươngĐường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.040.000000
13936Xã Tân HươngĐường tỉnh 878 Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.872.000000
13937Xã Tân HươngĐường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) -  Toàn tuyếnĐất TM-DV nông thôn1.560.000000
13938Xã Tân HươngĐường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) -Đất TM-DV nông thôn1.352.000000
13939Xã Tân HươngĐường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) xã Hoà Long - Sông Chợ BưngĐất TM-DV nông thôn544.000000
13940Xã Tân HươngĐường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn480.000000
13941Xã Tân HươngĐường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)Đất TM-DV nông thôn368.000000
13942Xã Tân HươngĐường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn344.000000
13943Xã Tân HươngChợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn1.560.000000
13944Xã Tân HươngChợ Tân Hương Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn3.016.000000
13945Xã Tân HươngChợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn2.184.000000
13946Xã Tân HươngĐường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.304.000000
13947Xã Tân HươngĐường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.248.000000
13948Xã Tân HươngĐường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn384.000000
13949Xã Tân HươngĐường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc T -Đất TM-DV nông thôn440.000000
13950Xã Tân HươngĐường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai -Đất TM-DV nông thôn416.000000
13951Xã Tân HươngĐường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn -Đất TM-DV nông thôn440.000000
13952Xã Tân HươngĐường ADB Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn288.000000
13953Xã Tân HươngĐường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
13954Xã Tân HươngĐường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xó -Đất TM-DV nông thôn416.000000
13955Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 1 -Đất TM-DV nông thôn3.464.000000
13956Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 2 -Đất TM-DV nông thôn440.000000
13957Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 3 -Đất TM-DV nông thôn560.000000
13958Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 4 -Đất TM-DV nông thôn664.000000
13959Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 5 -Đất TM-DV nông thôn1.248.000000
13960Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 6 -Đất TM-DV nông thôn608.000000
13961Xã Tân HươngKhu vực 2 - Xã Tân Hương -Đất TM-DV nông thôn356.000268.000212.0000
13962Xã Tân HươngĐường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) -Đất SX-KD nông thôn336.000000
13963Xã Tân HươngQuốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Tây Ninh - Giáp xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn1.950.000000
13964Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) - Đường đan Mười TêĐất SX-KD nông thôn1.560.000000
13965Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cưĐất SX-KD nông thôn1.170.000000
13966Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9Đất SX-KD nông thôn936.000000
13967Xã Tân HươngĐường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp xã Hưng ThạnhĐất SX-KD nông thôn672.000000
13968Xã Tân HươngĐường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mớiĐất SX-KD nông thôn1.404.000000
13969Xã Tân HươngĐường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân PhướcĐất SX-KD nông thôn780.000000
13970Xã Tân HươngĐường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -  Toàn tuyếnĐất SX-KD nông thôn1.014.000000
13971Xã Tân HươngĐường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn780.000000
13972Xã Tân HươngĐường tỉnh 878 Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.404.000000
13973Xã Tân HươngĐường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) -  Toàn tuyếnĐất SX-KD nông thôn1.170.000000
13974Xã Tân HươngĐường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) -Đất SX-KD nông thôn1.014.000000
13975Xã Tân HươngĐường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) xã Hoà Long - Sông Chợ BưngĐất SX-KD nông thôn408.000000
13976Xã Tân HươngĐường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn360.000000
13977Xã Tân HươngĐường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)Đất SX-KD nông thôn276.000000
13978Xã Tân HươngĐường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn258.000000
13979Xã Tân HươngChợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn1.170.000000
13980Xã Tân HươngChợ Tân Hương Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn2.262.000000
13981Xã Tân HươngChợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn1.638.000000
13982Xã Tân HươngĐường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.728.000000
13983Xã Tân HươngĐường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn936.000000
13984Xã Tân HươngĐường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn288.000000
13985Xã Tân HươngĐường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc T -Đất SX-KD nông thôn330.000000
13986Xã Tân HươngĐường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai -Đất SX-KD nông thôn312.000000
13987Xã Tân HươngĐường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn -Đất SX-KD nông thôn330.000000
13988Xã Tân HươngĐường ADB Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn216.000000
13989Xã Tân HươngĐường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
13990Xã Tân HươngĐường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xó -Đất SX-KD nông thôn312.000000
13991Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 1 -Đất SX-KD nông thôn2.598.000000
13992Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 2 -Đất SX-KD nông thôn330.000000
13993Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 3 -Đất SX-KD nông thôn420.000000
13994Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 4 -Đất SX-KD nông thôn498.000000
13995Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 5 -Đất SX-KD nông thôn936.000000
13996Xã Tân HươngĐất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 6 -Đất SX-KD nông thôn456.000000
13997Xã Tân HươngKhu vực 2 - Xã Tân Hương -Đất SX-KD nông thôn267.000201.000159.0000
13998Xã Tân HươngKhu công Nghiệp Tân Hương -Đất SX-KD1.320.000000
13999Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất trồng lúa250.000200.000175.000150.000
14000Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất trồng lúa100.000000
14001Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất trồng cây hàng năm250.000200.000175.000150.000
14002Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất trồng cây hàng năm100.000000
14003Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất trồng cây lâu năm305.000245.000215.000185.000
14004Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất trồng cây lâu năm125.000000
14005Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất rừng sản xuất305.000245.000215.000185.000
14006Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất rừng sản xuất125.000000
14007Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất rừng phòng hộ244.000196.000172.000148.000
14008Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất rừng phòng hộ100.000000
14009Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất rừng đặc dụng244.000196.000172.000148.000
14010Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất rừng đặc dụng100.000000
14011Xã Tân HươngXã Tân Hương -Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000175.000150.000
14012Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương -Đất nuôi trồng thủy sản100.000000
14013Xã Tân HươngXã Tân Hương Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác305.000245.000215.000185.000
14014Xã Tân HươngVị trí 6 - Xã Tân Hương Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác125.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Đánh giá bài viết!
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất xã Phú Cường, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Phú Cường, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.