Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp
Xã Tân Hương Sắp xếp từ: Các xã Tân Lý Đông, Tân Hội Đông, Tân Hương.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Hương | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Tây Ninh - Giáp xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) - Đường đan Mười Tê | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp xã Hưng Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) xã Hoà Long - Sông Chợ Bưng | Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Hương Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc T - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường ADB Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xó - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 1 - | Đất ở nông thôn | 4.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 2 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 3 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 4 - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 5 - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 6 - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Khu vực 2 - Xã Tân Hương - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Tây Ninh - Giáp xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) - Đường đan Mười Tê | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp xã Hưng Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) xã Hoà Long - Sông Chợ Bưng | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Hương Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc T - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường ADB Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xó - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Khu vực 2 - Xã Tân Hương - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Tây Ninh - Giáp xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) - Đường đan Mười Tê | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp xã Hưng Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - Toàn tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) - Toàn tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) xã Hoà Long - Sông Chợ Bưng | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Hương Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc T - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường ADB Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xó - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương Vị trí 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Khu vực 2 - Xã Tân Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Tân Hương | Khu công Nghiệp Tân Hương - | Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất trồng lúa | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất trồng cây lâu năm | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất rừng sản xuất | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất rừng sản xuất | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất rừng phòng hộ | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất rừng đặc dụng | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hương | Xã Tân Hương Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Tân Hương | Vị trí 6 - Xã Tân Hương Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


