• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp

Xã Tân Hộ Cơ Sắp xếp từ: Xã Tân Thành B, xã Tân Hộ Cơ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13250Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.200.000000
13251Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 2 -Đất ở nông thôn600.000000
13252Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 3 -Đất ở nông thôn500.000000
13253Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 4 -Đất ở nông thôn400.000000
13254Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 1 -Đất ở nông thôn1.700.000000
13255Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 2 -Đất ở nông thôn700.000000
13256Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 3 -Đất ở nông thôn500.000000
13257Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 4 -Đất ở nông thôn400.000000
13258Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 1 -Đất ở nông thôn3.400.000000
13259Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 2 -Đất ở nông thôn2.200.000000
13260Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 3 -Đất ở nông thôn1.700.000000
13261Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 4 -Đất ở nông thôn1.200.000000
13262Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 1 -Đất ở nông thôn3.400.000000
13263Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 2 -Đất ở nông thôn2.200.000000
13264Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 3 -Đất ở nông thôn1.700.000000
13265Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 4 -Đất ở nông thôn1.200.000000
13266Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.800.000000
13267Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) Đường loại 2 -Đất ở nông thôn2.500.000000
13268Xã Tân Hộ CơCụm dân cư khu C1 Dinh Bà Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.800.000000
13269Xã Tân Hộ CơCụm dân cư khu C1 Dinh Bà Đường loại 2 -Đất ở nông thôn2.500.000000
13270Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Đuôi Tôm Toàn khu -Đất ở nông thôn400.000000
13271Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Vọng Nguyệt Toàn khu -Đất ở nông thôn400.000000
13272Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Lăng Xăng Toàn khu -Đất ở nông thôn400.000000
13273Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Cây Dương Đường loại 1 -Đất ở nông thôn700.000000
13274Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Cây Dương Đường loại 2 -Đất ở nông thôn500.000000
13275Xã Tân Hộ CơQuốc lộ 30 Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - Chợ Dinh BàĐất ở nông thôn1.800.000000
13276Xã Tân Hộ CơĐường tỉnh ĐT 843 Cầu 72 nhịp - Tâm đường Gò Tre (kể Cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)Đất ở nông thôn1.100.000000
13277Xã Tân Hộ CơĐường tỉnh ĐT 843 Tâm đường Gò Tre - Cầu kênh Tân ThànhĐất ở nông thôn800.000000
13278Xã Tân Hộ CơLộ 30 cũ Ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - Lộ Việt ThượcĐất ở nông thôn500.000000
13279Xã Tân Hộ CơLộ 30 cũ Đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) - Toàn tuyếnĐất ở nông thôn500.000000
13280Xã Tân Hộ CơLộ Việt Thược Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13281Xã Tân Hộ CơLộ quốc phòng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13282Xã Tân Hộ CơĐoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13283Xã Tân Hộ CơKênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13284Xã Tân Hộ CơKênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13285Xã Tân Hộ CơĐường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch Toàn tuyến -Đất ở nông thôn600.000000
13286Xã Tân Hộ CơĐường bờ bắc kênh Tứ Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13287Xã Tân Hộ CơĐường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13288Xã Tân Hộ CơĐường Gò Tre Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13289Xã Tân Hộ CơĐường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13290Xã Tân Hộ CơĐường bờ Nam kênh Tứ Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
13291Xã Tân Hộ CơKhu vực 2 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất ở nông thôn400.000360.000300.0000
13292Xã Tân Hộ CơĐất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Đất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ -Đất ở6.400.000000
13293Xã Tân Hộ CơĐất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Các đường còn lại -Đất ở5.400.000000
13294Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.760.000000
13295Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn480.000000
13296Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
13297Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 4 -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13298Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
13299Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn560.000000
13300Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
13301Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 4 -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13302Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn2.720.000000
13303Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn1.760.000000
13304Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
13305Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 4 -Đất TM-DV nông thôn960.000000
13306Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn2.720.000000
13307Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn1.760.000000
13308Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
13309Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 4 -Đất TM-DV nông thôn960.000000
13310Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn2.240.000000
13311Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
13312Xã Tân Hộ CơCụm dân cư khu C1 Dinh Bà Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn2.240.000000
13313Xã Tân Hộ CơCụm dân cư khu C1 Dinh Bà Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
13314Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Đuôi Tôm Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13315Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Vọng Nguyệt Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13316Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Lăng Xăng Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13317Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Cây Dương Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn560.000000
13318Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Cây Dương Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
13319Xã Tân Hộ CơQuốc lộ 30 Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - Chợ Dinh BàĐất TM-DV nông thôn1.440.000000
13320Xã Tân Hộ CơĐường tỉnh ĐT 843 Cầu 72 nhịp - Tâm đường Gò Tre (kể Cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)Đất TM-DV nông thôn880.000000
13321Xã Tân Hộ CơĐường tỉnh ĐT 843 Tâm đường Gò Tre - Cầu kênh Tân ThànhĐất TM-DV nông thôn640.000000
13322Xã Tân Hộ CơLộ 30 cũ Ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - Lộ Việt ThượcĐất TM-DV nông thôn400.000000
13323Xã Tân Hộ CơLộ 30 cũ Đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) - Toàn tuyếnĐất TM-DV nông thôn400.000000
13324Xã Tân Hộ CơLộ Việt Thược Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13325Xã Tân Hộ CơLộ quốc phòng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13326Xã Tân Hộ CơĐoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13327Xã Tân Hộ CơKênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13328Xã Tân Hộ CơKênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13329Xã Tân Hộ CơĐường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn480.000000
13330Xã Tân Hộ CơĐường bờ bắc kênh Tứ Tân Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13331Xã Tân Hộ CơĐường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13332Xã Tân Hộ CơĐường Gò Tre Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13333Xã Tân Hộ CơĐường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13334Xã Tân Hộ CơĐường bờ Nam kênh Tứ Tân Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
13335Xã Tân Hộ CơKhu vực 2 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất TM-DV nông thôn320.000288.000240.0000
13336Xã Tân Hộ CơKhu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà -Đất TM-DV4.200.000000
13337Xã Tân Hộ CơQuốc lộ 30 - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà đoạn từ chợ Dinh Bà - đến cuối đườngĐất TM-DV1.020.000000
13338Xã Tân Hộ CơKhu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên -Đất TM-DV840.000000
13339Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.320.000000
13340Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn360.000000
13341Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
13342Xã Tân Hộ CơChợ Tân Hộ Cơ Đường loại 4 -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13343Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.020.000000
13344Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn420.000000
13345Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
13346Xã Tân Hộ CơCụm tái định cư Dinh Bà Đường loại 4 -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13347Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn2.040.000000
13348Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn1.320.000000
13349Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn1.020.000000
13350Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 1 Đường loại 4 -Đất SX-KD nông thôn720.000000
13351Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn2.040.000000
13352Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn1.320.000000
13353Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn1.020.000000
13354Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà 2 Đường loại 4 -Đất SX-KD nông thôn720.000000
13355Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.680.000000
13356Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
13357Xã Tân Hộ CơCụm dân cư khu C1 Dinh Bà Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.680.000000
13358Xã Tân Hộ CơCụm dân cư khu C1 Dinh Bà Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
13359Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Đuôi Tôm Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13360Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Vọng Nguyệt Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13361Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Lăng Xăng Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13362Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Cây Dương Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn420.000000
13363Xã Tân Hộ CơCụm dân cư Cây Dương Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
13364Xã Tân Hộ CơQuốc lộ 30 Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - Chợ Dinh BàĐất SX-KD nông thôn1.080.000000
13365Xã Tân Hộ CơĐường tỉnh ĐT 843 Cầu 72 nhịp - Tâm đường Gò Tre (kể Cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)Đất SX-KD nông thôn660.000000
13366Xã Tân Hộ CơĐường tỉnh ĐT 843 Tâm đường Gò Tre - Cầu kênh Tân ThànhĐất SX-KD nông thôn480.000000
13367Xã Tân Hộ CơLộ 30 cũ Ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - Lộ Việt ThượcĐất SX-KD nông thôn300.000000
13368Xã Tân Hộ CơLộ 30 cũ Đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) - Toàn tuyếnĐất SX-KD nông thôn300.000000
13369Xã Tân Hộ CơLộ Việt Thược Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13370Xã Tân Hộ CơLộ quốc phòng Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13371Xã Tân Hộ CơĐoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13372Xã Tân Hộ CơKênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13373Xã Tân Hộ CơKênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13374Xã Tân Hộ CơĐường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn360.000000
13375Xã Tân Hộ CơĐường bờ bắc kênh Tứ Tân Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13376Xã Tân Hộ CơĐường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13377Xã Tân Hộ CơĐường Gò Tre Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13378Xã Tân Hộ CơĐường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13379Xã Tân Hộ CơĐường bờ Nam kênh Tứ Tân Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
13380Xã Tân Hộ CơKhu vực 2 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất SX-KD nông thôn240.000216.000180.0000
13381Xã Tân Hộ CơKhu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà -Đất SX-KD3.200.000000
13382Xã Tân Hộ CơQuốc lộ 30 - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà đoạn từ chợ Dinh Bà - đến cuối đườngĐất SX-KD900.000000
13383Xã Tân Hộ CơKhu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên -Đất SX-KD740.000000
13384Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất trồng lúa75.00070.00060.00055.000
13385Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất trồng lúa45.000000
13386Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất trồng cây hàng năm75.00070.00060.00055.000
13387Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất trồng cây hàng năm45.000000
13388Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất trồng cây lâu năm90.00085.00075.00070.000
13389Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất trồng cây lâu năm60.000000
13390Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất rừng sản xuất90.00085.00075.00070.000
13391Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất rừng sản xuất60.000000
13392Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất rừng phòng hộ72.00068.00060.00056.000
13393Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất rừng phòng hộ48.000000
13394Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất rừng đặc dụng72.00068.00060.00056.000
13395Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất rừng đặc dụng48.000000
13396Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ -Đất nuôi trồng thủy sản75.00070.00060.00055.000
13397Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ -Đất nuôi trồng thủy sản45.000000
13398Xã Tân Hộ CơXã Tân Hộ Cơ Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác90.00085.00075.00070.000
13399Xã Tân Hộ CơVị trí 6 - Xã Tân Hộ Cơ Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác60.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1270 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.