Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
Xã Tân Cương sắp xếp từ: Các xã Thịnh Đức, Bình Sơn và Tân Cương.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 1 | Đoạn 1 Cầu cứng Bá Vân → Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn (cũ)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 1 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Đoạn 1 Ngã ba → Giáp xã Phúc Thuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngã ba → Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m) Cầu vượt Sông Công → Hết ô quy hoạch C.HH11-1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 2 Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m → Gặp đường Sông Công- Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 4 Đường rẽ đi bãi rác → Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m) Hết ô quy hoạch C.HH11-1 → Nút giao với đường WB.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m) Nút giao với đường WB.3 → Hết ô quy hoạch C.LK19-1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Đoạn 3 Đường Sông Công - Núi Cốc → Giáp phường Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1 → Ngã ba xóm Bá Vân 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè → Giáp đất xã Phúc Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 4 Ngã ba đi phường Bá Xuyên → Hết đất xã Tân Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương); Đường Thịnh Đức → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5 → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Các tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m Các tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Tuyến 3 | Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1) → Đỉnh đèo Khế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 100.000 | 97.000 | 94.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 100.000 | 97.000 | 94.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 90.000 | 87.000 | 84.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Tân Cương | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 90.000 | 87.000 | 84.000 | 0 |


